Về kiến thức - Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số.. - Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ.. Biết được tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn
Trang 1CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
§1 HÀM SỐ
Số tiết: 2
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu hàm số động biến, nghịch biến, hàm số chẵn , lẻ Biết được tính
đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 Về kĩ năng
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một
khoảng cho trước
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản
3 Về tư duy: Góp phần bồi dưởng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
4 về thái độ: cận thận chính xác trong cách lập luận và tính toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Thực tiễn: Kiến thức định nghĩa hàm số đã học ở cấp II HS cần nắm
vững để học bài mới
- Giáo Viên : Soạn giáo án, SGK, SGV
- Học Sinh : SGK, đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Sử dụng các phương pháp dạy học cơ bản sau : Gợi mở,vấn đáp,
phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm… sử dụng moat
cách linh hoạt nhằm giúp học sinh tìm tòi,phát hiện,chiếm lĩnh tri
thức,phát triển tư duy logic…
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Hàm số và tập xác định của hàm
số :
- Ví dụ 1: cho y = x- 1 Tìm y khi x = 1, x
= -1, x = 2 Với mỗi giá trị x ta tìm
được bao nhiêu giá trị y?
GV: nêu vấn đề để HS thực hiện tốt các
thao tác trong hoạt động này
Mục đích của hoạt động 1 nhằm xây dựng
- Cho biết kết quả:
x 1 -1 2
y ? ? ?
- Từ kiến thức lớp 7 & 9 hs hình thành khái niệm hàm số
Trang 2khái niệm hàm số và tập xác định của
hàm số
Ví dụ 2:(ví dụ 1 SGK)
Câu hỏi 1: Hãy nêu một ví dụ thực tế về
hàm số?
HĐ 2: Cách cho hàm số bằng bảng
Câu hỏi 2: Từ ví dụ 2 hãy chỉ ra các giá
trị của hàm số trên tại x = 2001 ; 2004 ;
1999?
HĐ 3: : Cách cho hàm số bằng biểu đồ
Câu hỏi 3: Từ ví dụ 2( SGK) hãy chỉ ra
các giá trị của mỗi hàm số trên tại các giá
trị x ∈D
HĐ 4: Hàm số cho bằng công thức
Câu hỏi 4: Hãy kể tên các hàm số đã học
ở bậc THCS
Câu hỏi 5 Các biểu thức y = ax + b,
y = a x , y = ax2 có phải là hàm số không ?
Điều kiện đề nó có nghĩa?
Vd: Tìm tập xác định của các hàm số:
1
−
= x
y
1 2
1 + +
−
x
y
x
y
−
=
2
2
Chú ý Với hàm số có thể được xác định
bởi hai, ba, … công thức Chẳng hạn cho
hàm số:
<
−
≥
+
=
0
0 1
2
2 khi x
x
x khi
x
y
Hãy tính giá trị của hàm số này tại x = -2
- Học sinh cho ví dụ
- HS nhận xét
- Chỉnh sửa
- Mỗi nhóm cho một ví dụ về hàm số đã học ở cấp 2 để hoàn thành Câu hỏi 4
- Gợi ý trả lời câu hỏi 5: Hàm số cho bởi công thức có dạng: y = f(x)
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
- Từng nhóm nhận nhiệm vụ Và giải quết vấn đề
- Đưa ra kết quả
- KL
Gợi ý làm ví dụ: Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ
Trang 3và x = 5
HĐ 5: Đồ thị của hàm số
VD1: Dựa vào đồ thị của hai hàm số sau ,
hãy tính
a) f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2),
g(0)
b) Tìm x sao cho f(x) = 2
Tìm x sao cho g(x) = 2
VD2: Xét xem trong các đểm A(0 ; 1),
B(1; 0), C(-2 ; -3), D(-3 ; 19), điểm nào
thuộc đồ thị hàm số y = f(x) = 2x2 + 1
HĐ 6: Sự biiến thiên của hàm số
1 Ôn tập
với mọi x thuộc D
- Các nhóm lần lượt đưa ra kết quả
- Tổng hợp kết quả
- Hình thành kiến thức Hoàn thiện , đưa ra kết quả đúng
Trang 4
y f(x2)
f(x1)
0 x1 x2 x
y f(x1)
f(x2)
x1 x2 0 x
Trên khoảng (0 ; + ∞) đồ thị đi lên hay
xuống từ trái sang phải
Trên khoảng (- ∞ : 0) đồ thị đi lên hay
xuống từ trái sang phải
2 Bảng biến thiên
+ Dựa vào tính đồng biến nghịch biến
của hàm số lập bảng biến thiên
+ Lưu ý hàm số đồng biến ta mô tả
bằng mũi tên đi lên, còn hàm số
- Các nhóm cho kết quả của công việc
- Hoàn chỉnh kết quả
- Hình thành kiến thức
Trang 5nghịch biến ta mô tả bằng mũi tên đi
xuống
VD: Lập bảng biến thiên của hàm số
y = - x2
HĐ 7 : Củng cố bằng bài tập
Xét tính đồng biến , nghịch biến của các
hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra:
a) y = -3x + 1 trên R
b) y = 2x2 trên (0 ; + ∞)
HĐ 8: Hàm số chẵn, hàm số lẻ và đồ thị
của hàm số chẵn le
1) Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Xét đồ thị của hai hàm số
y = f(x) = x2 và y = g(x) = x
- TXĐ của hàm số f(x) ?
1 và -1 , 2 và -2 có thuộc
TXĐ không ?
Gợi ý làm ví dụ:
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu ∀x ∈ D thí – x ∈ D và f(-x) = f(x)
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu ∀x ∈ D thí – x ∈ D và f(-x) = - f(x)
Trang 6Tính và so sánh f(-1) và f(1)
f(-2) và f(2)
- TXĐ của hàm số g(x) ?
1 và -1 , 2 và -2 có thuộc
TXĐ không ?
Tính và so sánh g(-1) và g(1)
g(-2) và g(2)
Ví dụ: Xét tính Chẵn lẻ của các hàm số:
a) y = 3x2 - 2
b) y = 1x
c) y = x
2 Đồ thị của hàm số chẵn lẻ
GV: Cho học sinh dựa vào đồ thị trên
trong mục 1 để nhận xét tính đối xứng
của đồ thị hàm số
HĐ 9: Bài tập
1 Tập xác định của các hàm số
a) =32 −+12
x
x
b) 2 +21−3
−
=
x x
x
y
2 Cho hàm số
<
−
≥
+
=
2 2
2
1
2 khi x
x
x khi
x
y
Tính giá trị của hàm số đó tại x = 3; x =
-1; x = 2
Gọi HS lên bảng giải Gợi ý làm bài tập 1
a) D = R \
−
2 1
b) D = R\ {− 3 , 1}
Gọi HS lên bảng giải Chỉnh sửa (nếu có) Gợi ý làm bài tập 2
x = 3 => y = 4
x = -1 => y = -1
x = 2 => y = 3
Gọi HS lên bảng giải Chỉnh sửa (nếu có) Gợi ý làm bài tập 3 f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc đồ thị hàm số
f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thị hàm số
Gọi HS lên bảng giải Chỉnh sửa (nếu có) Gợi ý làm bài tập 4
Trang 73 Cho hàm số y = 3x3–2x+1
Các điểm sau có thuộc đồ thị của hàm số
đó không ?
b) N(1 ; 1)
c)P(0 ; 1)
4 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số
a) y =x
d) y = x2 + x + 1
a) TXD: D = R
∀x ∈ R thì – x∈ D và
f(-x) = −x = x = f(x) Vậy y=x là hàm số chẵn
d) TXD: D = R
∀x ∈ R thì – x∈ D và
f(x) ≠ ± f(-x) Vậy hàm số y = x2 + x + 1 Không chẵn , cũng không lẻ
V Củng cố toàn bài:
+ Tập xác định của hàm số
+ Tính đồng biến nghịch biến của hàm số
+ Tiùnh chẵn lẻ của hàm số
+ Một điểm thuộc một đồ thị hàm số khi nào?
VI dặn dò:
Làm hết các bài tập hàm số trong sách bài tập và làm các bài tập 1c, 3a, 4b, 4c trong sách giáo khoa