1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM hóa 8

24 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn hóa học 8
Người hướng dẫn Nguyên Thị Hoàng Thơng
Trường học Trường THCS Phổ Châu
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 335,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tốt môn toán các em biết tính toán ,chuyển đổi công thức, lập tỉ lệ một cách dễ dàng - Môn lí giúp cấc em biết cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí của các chất, tính khuyếch tán… -

Trang 1

A KẾ HOẠCH CHUNG:

I VỊ TRÍ BỘ MÔN;

Môn hóa học có vai trò quan trong trong việc thực hiện mục tiêu giáo dục ở trường THCS , môn học sẽ cung cấp cho học sinh một hệ thống kiến thức phổ thông cơ bản và thiết thực đầu tiên về hóa học, hình hành ở các em một số kĩ năng phổ thông cơ bản và thói quen làm việc khoa học góp phần làm nền tảng cho việc giáo dục XHCN, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động, chuẩn bị cho học sinh bước vào cuộc sống lao động

- Biết giải quyết vấn đề một cách khách quan, trung thực trên cơ sở phân tích khoa học

- Ý thức trách nhiệm với bản thân xã hội và công đồng

- Ý thức vận dụng những tri thức hóa học vào cuộc sống và vận động người khác cùng thực hiện

III , NỘI DUNG

Trang 2

-Chương trình tổng thể :

Chương Tổng số tiết Lí thuyết Luyện tập On tập Thực hành Kiểm tra

-Phân bố thời gian cho từng chương

*Chương I Tuần 1 → tuần 8 *Chương II Tuần 9 → giữa tuần 13

*Chương III Cuối tuần 13 → hết tuần 19 * Chương IV Tuần 20 → tuần tuần 24

*Chương V Tuần 25 → giữa tuần 31 *Chương VI Tuần 31 → tuần 37

IV ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH HỌC SINH

1.Thuận lợi:

-Một số học sinh yêu thích bộ môn nên rất hợp tác với giáo viên trong việc học tập (80%)

- Phần lớn các GV và HS có đủ SGK,SBT để giảng dạy và học tập

- Học sinh dã quen với phương pháp mới nên ít gặp khó khăn trong việc giảng dạy

-Giáo viên được tham dự các lớp tập huấn về đổi mới pp giảng dạy, đổi mới nội dung chương trình sgk-THCS

Trang 3

-Trường có phòng bộ môn phục vụ cho việc giảng dạy

-Ngành, Ban giám hiệu có sự quan tâm và đầu tư cho việc giảng dạy

2 Khó khăn

-Một số không ít học sinh không có động cơ học tập nên không phối hợp với giáo viên trong việc dạy học(20%)

-Phần lớn học sinh không có sách tham khảo nào khác, nếu có các em không chịu nghiên cứu

-Cơ sở vật chất của trường chưa thật đầy đủ: phòng bộ môn còn nhiều bất cập Dụng cụ thiếu chuẩn xác,hóa chất không đảm bảo chất lượng

- Không có giáo viên đồng môn nên việc trao đổi kinh nghiệm còn hạn chế

3 Chất lượng học sinh : nhìn chung rất yếu tỉ lệ hs TB, yếu rất nhiều

V ĐỊNH HƯỚNG CHO VIỆC DẠY HỌC

1, Phương pháp : Giáo viên đóng vai trò tổ chức, học sinh học tập một cách chủ động, sáng tạo như : Trực quan ,

Thí nghiệm ( Nghiên cứu ,chứng minh…), Thảo luận nhóm (tra cứu, tìm tòi …)…Sử dụng câu hỏi và bài tập để hinh thành kiến thức,vấn đáp tìm tòi

2 Thiết bị dạy học: Sử dụng thiết bị có sẵn, tận dụng và làm thêm thiết bị mới

3 Nội dung và hình thức đánh giá:

- Kiểm tra lí thuyết, kiểm tra khả năng vận dụng lí thuyết để giải bài tập, thực hành

- Hình thức kiểm tra đa dạng: (kiểm tra miệng, Kiểm tra viết,Kiểm tra bài làm tại nhà, HS tự đánh giá …

4 Mối liên môn với toán lí ,sinh,địa, công nghệ

VD Học tốt môn toán các em biết tính toán ,chuyển đổi công thức, lập tỉ lệ một cách dễ dàng

- Môn lí giúp cấc em biết cấu tạo nguyên tử, tính chất vật lí của các chất, tính khuyếch tán…

- Môn công nghệ giúp các em thấy được ứng dụng của hóa học vào sản xuất như;bón vôi cải tạo đất trồng , bón phân cung cấp chất dinh dưỡng cho trồng trọt

5 Mối liên môn giữa kiên thức 8 và 9

Chương trình 8 cung cấp cho HS hiểu biết sơ lược những kiến thức cơ bản về hóa học, bao gồm hệ thống khái niệm ,định luật, học thuyết và một số chất quan trọng Nhưng chương trình hóa học 8 lại là nền tảng giúp các em học tốt

chương trình hóa học 9 sau nầy

6 Kết quả khảo sát chất lượng đầu năm

Trang 4

8/10 38

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHO TỪNG CHƯƠNG HÓA HỌC 8

Chương I Chất nguyên tử , phân tử

1 Vai trò: Chương đầu học sinh làm quen với rất nhiều khái niệm cơ bản ban đầu về hóa học từ đó tạo tiền đề

cho học sinh hiểu được, học đễ dàng trong chương II sự biến đổi chất trong hóa học

2 Cấu trúc : Gồm 11 bài Mỗi bài có một nội dung riêng, nhưng chúng có mối liên hệ chặt chẽ,nếu không nắm bài trước khó khăn

trong việc tiếp thu bài sau Bài khó nhất trong chương là bài hóa trị

3 Mục tiêu

a Kiến thức : Bước đầu HS

- Biết khái niệm chung về chất và hổn hợp

- Biết và vận dụng được khái niệm h h ban đầu:nguyên tố, nguyên tử, nguyên tử khối, đơn chất, hợp chất, phân tử, PTK

b Kĩ năng : Bước đầu học sinh

- Biết cách nhận ra một số tính chất và tách riêng một chất cụ thể từ hổn hợp, quan sát và thử nghiệm một số

tính chất của chất cụ thể

- Biết đọc tên nguyên tố khi biết kí hiệu và viết được KHHH khi biết tên NTHH

- Biết viết công thức hóa học của chất khi biết thành phần phân tử và lập công thức hóa học của hợp chất hai

nguyên tố dựa vào hóa trị của chúng

- Biết cánh tính phân tử khối, tính hóa trị của nguyên tố theo CTHH

- Biết biễu diễn ý nghĩa của CTHH cụ thể

c Thái độ

.Bước đầu HS có hứng thú với bộ môn, phát triển năng lực tư duy hóa học năng lực tưởng tượng về cấu tạo hạt của chất

4 Phương pháp thực hiện trong chương

Trực quan ,thí nghiệm , vấn đáp tìm tòi Từ bài 4 trở đi chỉ đề cập những khái niệm liên quan đến cấu tạo vi mô nên phương pháp chính là thông báo, trên cơ sở học sinh đã nghiên cứu tài liệu giáo viên đẫn dắt học sinh hình thành các khái niệm phù hợp với mức độ nhận thức của học sinh

5 Những thí nghiệm cần làm :

a Thí nghiện biễu diễn của giáo viên

-Đun nóng chảy lưu huỳnh

- Thử tính dẫn điện

Trang 5

b Thí nghiệm thực hành của học sinh

- Theo dõi sự nóng chảy của parafin và lưu huỳnh

- Tách muối ăn từ hổn hợp muối và cát

- Sự lan tỏa của amoniac ,thuốc tím

Chương II Phản ứng hóa học

1 Vai trò

Ở chương I các em đã biết về chất, trong chương II các em tìm hiểu sự biến đổi của chất, phản ứng hóa học và phương trình hóa học

2 Cấu trúc: Gồm 6 bài ( 4 bài lí thuyết , 1 bài thực hành, 1 bài luyện tập)

Khó nhất là bài 16 PTHH.Đây cũng là bài học rất quan trong vì nếu không biết lập PTHH không thể thực hiện làm toán hóa học được

3 Mục tiêu :

a Kiến thức : Bước đầu học sinh

- Hiểu được hiện tượng vật lí,hiện tượng hóa học

- Biết định nghĩa về phản ứng hóa học, một số điều kiện để xảy ra phản ứng và một số dấu hiệu biết có phản ứng xảy ra

- Biết nội dung định luật bảo toàn khối lượng các chất

- Biết PTHH là biễu diễn ngắn gọn cho phản ứng hóa học, và nêu được ý nghĩa của phương trình hóa học

b Kĩ năng : Bước đầu tập cho học sinh

- Phân biệt được hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí

- Biết cách lập PTHH khi biết chất phản ứng và sản phẩm, cân bằng hệ số phương trình

- Biết cách đọc một PTHH cụ thể

-Vận dụng nêu được ý nghĩa của PTHH cụ thể

c Thái độ

Tiếp tục gây cho HS hứng thú đối với môm học, phát triển năng lực tư duy, đặc biệt là tư duy hóa học , năng lực tưởng tượng

về sự biến đổi hạt ( Phân tử ) của chất

4 Phương pháp : Thực nghiệm kết hợp với liên hệ thực tế + Đàm thoại + HS đọc sách giáo khoa để chủ động khám phá kiến thức

5 Những thí nghiệm cần làm :

- Hòa tan và đun nóng Kalipenmanganat

- Thực hiện phản ứng với canxihidroxit

+ Hà hơi vào dung dịch canxihidroxit

+ Cho Natricacbonat vào ống nghiệm đựng dd canxihidroxit

Chương III Mol -Tính toán hóa học

1 Vai trò

Trang 6

-Hình thành một số khái niệm mới và quan trọng trong chương, Biết cách tính toán, cách chuyển đổi qua lại giữa khối lượng chất ,

số mol chất, số nguyên tử, phân tử của chất, thể tích của chất khí …

- Biết cách xác định tỉ khối của chất khí … Vận dụng các khái niệm để giải toán hóa học

2, Cấu trúc trong chương.

Gồm 6 bài (5 bài lí thuyết 1 bài luyện tập ) Tất cả các bài đều liên quan đến tính toán hóa học

- Tỉ khối của khí A đối với khí B , tỉ khối của chất khí so với không khí

- Xây dựng và sử dụng biểu thức biễu diễn mối liên hệ giữa n, M, m, V, N để tính toán hóa học

- Vận dụng ý nghĩa của CTHH để xác định thành phần phần trăm khối lượng của các ng tố trong hợp chất và ngược lại

- Vận dụng PTHH để tính khối lượng, thể tích chất tham gia hoặc sản phẩm

c Thái độ

- Tinh thần trách nhiệm và hợp tác

- Hứng thú học tập bộ môn

4 Phương pháp

-Tổ chức cho HS làm quen với phương pháp giải toán hóa học

- Việc hình thành một số khái niệm chỉ có tính thông báo, yêu cầu HS thừa nhận (không yêu cầu giải thích

Chương IV : Oxi – Không khí

1 Vai trò Giúp HS tìm hiểu đơn chất cụ thể có vai trò quan trong cuộc sống (đó là oxi) Qua đó giúp học sinh củng cố và khắc sâu các

khái niệm đã học trong chương I,II,III cũng như cách tính toán hóa học trong chương III

2 Cấu trúc

Gồm 7 bài ( 5 bài lí thuyết, 1 bài thực hành, 1 bài luyện tập)

3 Mục tiêu

a Kiến thức : Giúp HS biết được

- Tính chất vật lí ,tính chất hóa học,ứng dụng cơ bản,trạng thái tự nhiên và pp điều chế oxi trong PTN và trong c /nghiệp

- một số khái niệm : sự oxi hóa, sự cháy, sự oxi hóa chậm, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, oxits, sự ô nhiễm k khí

- Thành phần định tính ,định lượng của không khí

b Kĩ năng

Trang 7

- Biết quan sát thí nghiệm biễu diễn của giáo viên hoặc tiến hành một số thí nghiệm đơn giản theo nhóm như: điều chế oxi, nhận biết oxi,thu khí oxi, đốt S, P, Fe trong oxi.

- Đọc tên viết công thức oxít, phân loại oxít

-Viết được một số PTHH của oxi với một số đơn chất ,hợp chất như S, P, C, CH4 ….Phân biệt phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy,phản ứng oxi hóa

- Tính phần trăm khối lượng oxi trong hợp chất

- Tính khối lượng ,thể tích oxi(KK) và một số chất tham gia tạo thành theo phương trình hóa học

- Vận dụng giải thích một số hiện tượng tự nhiên thường gặp hoặc giải quyết một vài yêu cầu đơn giản trong thực tiễn đời sống ,sản xuất như : Bản chất của sự cháy, những điều kiện cần và đủ đẻ phát sinh và dập tắt sự cháy, sự hô hấp, ứng dụng của oxi các biện pháp bảo vệ không khí trong sạch ,chống ô nhiễm

c Thái độ Học sinh có ý thức vận dụng kiến thức về oxi,không khí, sự cháy vào cuộc sống

4 Phương pháp.

Tận dụng các TN và sử dụng TN hóa học theo phương pháp nghiên cứu, phương pháp đàm thoại phát hiện

5 Thí nghiệm trong chương

- Điều chế và thu khí oxi

- Đốt cháy S,P,Fe trong không khí và trong oxi

Chương V Hiđro và nước

a Kiến thức: Học sinh biết được

- Tính chất vật lí, hóa học,ứng dụng cơ bản,trạng thái tự nhiên và phương pháp điều chế hiđro trong PTN và trong công nghiệp

- Thành phần định tính cũng như định lượng của nước, tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của nước, vai trò của nươc đối với đời sống và sản xuất

- Một số khái niệm ban đầu : Sự khử, sự oxi hóa, phản ứng thế, ô nhiễm nguồn nước, axits, bazơ, muối

b Kĩ năng

- Biết quan sát TN biễu diễn của giáo viên hoặc tiến hành một số TN nghiên cứu đơn giản có trong chương

- Đọc tên, viết công thức oxít, axít ,bazơ, muối và cách nhận biết đơn giản

- Viết được một số PTHH của hiđro với oxi với CuO, phản ứng của nước với một số kim loại, oxitbazơ và oxit axit

Trang 8

-Phân biệt một số phản ứng đã học : Phản ứng thế, phản ứng oxihóa-khử, nhận biết một số chất khí, oxit axit, oxit bazơ… bằng thuốc thử đơn giản.

- Tính phần trăm khối lượng hiđro trong một số hợp chất

- Tính khối lượng, thể tích hiđro, nước và một số chất tham gia hoặc tạo thành theo PTHH

- Vân dụng giải thích một số hiện tượng tự nhiên thường gặp

c Thái độ

HS có ý thức vận dụng kiến thức về hiđro, nước vào thực tế cuộc sống hàng ngày như chống ô nhiễm nguồn nước

4 Phương pháp

Sử dụng các thí nghiệm hóa học theo phương pháp nghiên cứu, kết hợp với phương pháp đàm thoại phát hiện

5, Thí nghiệm trong chương

- Điều chế hiđro, đốt cháy hiđro , thu khí hiđro, hiđro khử đồng (II) oxít

- Nước tác dụng với Na, CaO, P2O5

.Chương VI Dung dịch

1 Vai trò Đậy là chương rất khó đối với học sinh khối 8 Vì chương hình thành một số khái niệm mới về dung dịch Qua đó giúp học

sinh biết cách sử dụng dung dịch trong đời sống và trong hóa học

2 Cấu trúc Gồm 6 bài Trong đó có một bài thực hành, một bài luyện tập

3 Mục tiêu.

a Kiến thức :

-Giúp học sinh hiểu được các khái niệm cơ bản của chương:

- Dung môi, chất tan, dung dich, dung dịch bão hòa và dung dịch chưa bão hòa, độ tan một số chất trong nước

- Nồng độ phần trăm, nồng dộ mol của dung dịch

b Kĩ năng

-Viết được biẽu thức mối liên hệ giữa m (V) dung dịch, chất tan, dung môi và vận dung để tính toán một trong các đại lượng -Tính toán chuyển đổi giữa nồng độ mol và nông độ phần trăm

-Tính toán pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

c Thái độ: Học sinh có những phẩm chất và thái độ cần thiết cẩn thận, kiên trì tỉ mỉ, yêu khoa học

4 Phương pháp

Đàm thoại phát hiện + Học sinh thực hiện theo nhóm, luyện tập,thực hành

5 Thí nghiệm trong chương

- Pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

- Pha loãng dung dịch theo nồng độ cho trước

- Một số thí nghiệm đơn giản về sự hòa tan các chất trong nước tạo thành dung dịch

Trang 9

KẾ HOẠCH CỤ THỂ

Tuần Tiết TÊN BÀI - MỤC TIÊU

1

1 -Hoa học là khoa học nghiên cứu về chất, sự biến đổi

và ứng dung Của chúng

- HH có vai trò rất quan trong trong cuộc sông

-Phải làm gì để học tốt môn hóa học

2 Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm, phân tích, phán đoán

Thí nghiệm nghiêncứu

+ nêu và giải quyết vấn đề

Dụng cụTN Hóa chất : Fe, HCl, NaOH CuSO4Tranh ảnh

SGK+STK+ SBT

2 CHẤT

1 Khái niệm chất và một số tính chất của chất

2 Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm , hình ảnh,mẫu chất…

Phân biệt được chất và vật thể

So sánh được tính chất vật lí của mộ số chất gần gũi trong cuộc sống

Thí nghiệm nghiên cứu

trực quan Nêu và giải quyết vấn đề

Dụng cụ TNMẫu vật : ống nước cất,nước khoáng ,

-Hướng dẫn sử dụng TNHH -BS: Đọc tên khoa học của các chất

2

3 CHẤT(tt)

1.HS nắm kh.niệm chất ng chất và hổn hợpCách phân biệt chất nguyên chất và hổn hợp dựa vào tính chất vật lí

2 Rèn kĩ năng quan sát,làm thí nghiệm Tách được một số chất ra khỏi hổn hợp

Thí nghiệm nghiêncứu

Nêu và giải quyết vấn đề

Dụng cụ TN Hóa chất:

Tranh vẽ hình 1.4

Mẫu vất : S

parafin, muối

SGK+STK+ SBT

Trang 10

số TN đơn giảnViết tường trình tí nghiệm

ăn và cá

Tuần Tiết TÊN BÀI - MỤC TIÊU

(chuẩn kiến thức , kĩ năng) PHƯƠNG PHÁP CHUẨN BỊ TLTK- KTBS

Nghiên cứu SGK+

Lập bảng+ đàm thoại

Tranh vẽ sơ đồ nguyên tửBảng sơ đồ câmmột số nguyên tử

Tranh bảng một

số NTHH

Tỉ lệ phần trăm NTHH

Bổ sung:

: Đọc tên la tinh của một số ngtố (S,Al, Zn)

4 7 NGUYÊN TỐ HÓA HỌC1 Biết khái niệm nguyên tử khối , đơn vị và cách so

sánh khối lượng của các ngtố này với ngtố khác( hạn chế 20 ngtố đầu

2 Biết tra bảng tìm NTK của một số ng.tố

Thuyết trình Đàm thoại phát hiện

Thảo luận nhóm

Bảng một số nguyên tố hóa học

BS: So sánh

nguyên tửTính khối lượng bằng gam của nguyên tử

8 ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT, PH.TỬ

1 Nắm k/n đơn chất hợp chất Nắm đặc điểm cấu tạo của đơn chất ,hợp chất

2 Rèn kĩ năng quan sát hình ảnh các mẫu chất

Quan sát mô hình, đàm thoại

thảo luận nhóm

Tranh vẽ mô hình một số mẫu chất

- Mẫu vật : Than chì,,gỗ,nhôm

Sgk, sgv,sbt

5 9 ĐƠN CHẤT,HỢP CHẤT, PH TỬ (tt)1 Biết thế nào là phân tử,phân tử khối

Các chất thường tồn tại ở 3 trạng thái: rắn,lỏng, khí

2 Biết q/s mô hình minh họa về 3 trạng thái của chất

Tính PTK, xác định được trạng thái vật lí của một vài

Trực quanĐàm thoại nêu và giải quyết vấn đề

thảo luận nhóm

Tranh vẽ ( như tiết 8)

Sơ đồ 3 trạng thái của chất

Sgk, sgv,sbt

Trang 11

chất cụ thể ,phân biệt chất đơn chất, chất h hợp

6

10 TH: SỰ KHUẾCH TÁN CẢU CÁC PHÂN TỬ

1 Mục đích và các bước tiến hành , kĩ thuật thực hiện một số TN cụ thể

- Sự kh/tán của các ph tử một chất khí vào trong kk-Sự kh/tán của các ph tử thuốc tím vào trong kk

2 Sử dụng dụng cụ và hóa chất để tiến hành TN

- Q/s và mô tả hiện tượng,giải thích và rút ra kết luận

- Viết tường trình thí nghiệm

Thí nghiệm nghiêncứu do HS thực hiện

Vấn đáp

Dụng cụ và hóachất đủ tiến hành 2 thí nghiệm cho 4 nhóm

Hóa chất : thuốttím,dd amoniac

-Tài liệu hướng dẫn

sử dụng TNHH

- SGK,SGV

11 BÀI LUYỆN TẬP 1

1) Củng cố kiến thức về nguyên tử, ph.tử, chất, NTHH, phân tử khối……

2 Kĩ năng.:Vận dụng kiến thức để làm BTHH

Đàm thoại tái hiện, thảo luận, sử dụng bài tập

Bảng 1 số nguyên tố hóa học

Sơ đồ ng.tử

Sơ đồ tóm tắt kt

SGK+SGV+SBTBS: kiểm tra 15/

12 CÔNG THỨC HÓA HỌC

1)-Biêt CTHH dùng để biểu diễn thành phần ph tư của chất

- CTHH của đơn chất gồm một KHHH còn hợp chất gồm 2 NTHH

- Cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất

-Biết ý nghĩa của CTHH2) Kĩ năng quan sát rút ra được cách viết CTHHViết được CTHH của chất cụ thể khi biết tên ngtố vad

số ngtử , nêu được ý nghĩa CTHH của chất cụ thể

Trao đổi hướng dẫn

Luyên tập theo nhóm

Tranh vẽ mô hình một số đơn chất, hợp chất

Bảng một số nguyên tố thường gặpPhiếu học tập

SGK+SGV+SBT

Trang 12

Tuần Tiết TÊN BÀI - MỤC TIÊU

(chuẩn kiến thức , kĩ năng)

Bảng một số nguyên tố thường gặpPhiếu học tập

SGK+SGV+SBT

8

15 BÀI LUYỆN TẬP2

1) Củng cố kiến thức về CTHH, hóa trị 2) Vận dung kiến thức để giải bài tập lập CTHH, tính hóa trị của ngtố chưa biết

Đàm thoại tái hiệnLuyện giải BTHH Bảng một số nguyên tố

hóahọc thường gặp

SGK+SGV+SBT

16 KIỂM TRA 1 TIẾT

1)Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của hs trong chương Tìm chỗ thiếu sót của gv và hs để bổ sung

2) kĩ năng : suy đoán,tư duy, loại suy

Kiểm tra giấy,Trắc nghiệm 30%

Câu hỏi và bài tập

- đàm thoại phát hiện

-Thảo luận nhóm -BTHH

Dụng cụ và hóachất làm 2 TN -Đốt nóng hổn hợp S và Fe-Đun nóng đường

Thảo luận mhóm

Tranh vẽ hình

25 SGKBảng phụ

SGK+ SGV+ SBT

Ngày đăng: 24/10/2013, 02:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 3 trạng  thái của chất - KHBM hóa 8
Sơ đồ 3 trạng thái của chất (Trang 10)
Bảng 1 số  nguyên tố hóa  học - KHBM hóa 8
Bảng 1 số nguyên tố hóa học (Trang 11)
Bảng một số  nguyên tố  thường gặp Phiếu học tập - KHBM hóa 8
Bảng m ột số nguyên tố thường gặp Phiếu học tập (Trang 12)
Bảng phụ SGK+ SGV+ SGV - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ SGK+ SGV+ SGV (Trang 14)
Bảng phụ SGK+ SGV+ SBT - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ SGK+ SGV+ SBT (Trang 15)
Bảng phụ BS:  Một số oxits kim - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ BS: Một số oxits kim (Trang 16)
Bảng phụ  SGK+ SGV+ SBT - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ SGK+ SGV+ SBT (Trang 17)
Bảng phụ  Phiếu học tập  SGK+ SGV+ SBT - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ Phiếu học tập SGK+ SGV+ SBT (Trang 21)
Bảng phụ SGK+ SGV+ SBT - KHBM hóa 8
Bảng ph ụ SGK+ SGV+ SBT (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w