- Tăng cờng việc tự học, tự bồi dỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh - Biết coi trọng chất lợng và l
Trang 1I Đặc điểm tình hình:
1 Thuận lợi:
Trờng THCS nhiều năm qua đã đạt danh hiệu trờng tiến cấp huyện Đội ngũ cán bộ giáo viên đoàn kết , thân ái, luôn giúp đỡ lẫn nhau trong công tác chuyên môn cũng nh trong đời sống tình cảm Tất cả giáo viên đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn, luôn nhiệt tình trong giảng dạy, thờng xuyên tự học tự bồi dỡng, luôn tìm tòi phơng pháp giảng dạy phù hợp với chơng trình SGK mới Luôn có những đồ dùng, sáng kiến đợc xếp giải cao ở cấp huyện
- Đa số học sinh chăm ngoan, có ý thức trong học tập và mọi nề nếp trờng ,lớp ,đội
- Đảng uỷ chính quyền địa phơng quan tâm đến sự nghiệp giáo dục
2 Khó khăn:
Cơ sở vật chất còn thiếu thốn, cha đủ số phòng cho HS học một ca, văn phòng nhà trờng cha đúng quy chuẩn, cha có phòng chức năng Hầu hết giáo viên ở xa, chỗ ở sinh hoạt của giáo viên còn chật chội, nên bất cập cho sinh hoạt chuyên môn , cũng nh trong sinh hoạt đời sống của giáo viên
- Một số học sinh ý thức học tập cha cao
- Chất lợng đại trà còn thấp
II Chỉ tiêu phấn đấu:
III Các giải pháp thực hiện:
Trang 2- Tăng cờng việc tự học, tự bồi dỡng nhằm nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
- Nhiệt tình trong giảng dạy, gần gũi quan tâm đến các đối tợng học sinh
- Biết coi trọng chất lợng và luôn có giải pháp tối u để nâng cao chất lợng dạy và học
- Đổi mới phơng pháp dạy học theo hớng tích cực và biết làm, sử dụng triệt để đồ dùng dạy học
- Coi trọng công tác thao giảng, dự giờ và viết SKKN, sinh hoạt tổ chuyên môn
- Soạn bài kịp, đủ, sáng tạo trớc khi lên lớp, thao giảng, dự giờ
- Công tác chấm chữa bài, luyện chữ viết cho HS đợc coi trọng
- Làm tốt chất lợng dại trà, mũi nhọn
- Có chuyên môn và bộ hồ sơ tốt
- Sử dụng triệt để đồ dùng hiện có trong phòng thí nghiệm
- Xây dựng cho học sinh động cơ và thái độ học tập đứng đắn
2 Học sinh:
+ Đi học chuyên cần, ghi bài, làm bài tập đầy đủ, tham gia ý kiến xây dựng bài sôi nổi
+ Đọc thêm sách bồi dỡng, nâng cao hoá học 8
+ Khi học cần nghiên cứu độc lập thông tin sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh hay thí nghiệm trao đổi nhóm tìm ra kiến thức cần nghiên cứu, vận dụng kiến thức vào thực tế
Cả năm 70 tiết
Học kì I: 19 tuần - 36 tiết
Học kì II: 18 tuần - 34 tiết
- 46 tiết lý thuyết
- 7 tiết thực hành
- 17 tiết bài luyện tập, ôn tập và kiểm tra
kế hoạch cụ thể
Trang 3Tên
Chơng I
1 1 Mở đầu môn hoá học Máy chiếu, bảng phụ
2 Chất (tiết 1) đèn cồn, nhiệt kế Nớc cất, muối ăn,
2 3 Chất (tiết 2) đèn cồn, nhiệt kế Nớc cất, muối ăn,
4 Bài thực hành 1: Tính chất nóng chảy của chất Dụng cụ, hoá chất nh bài thực hành
6 Nguyên tố hoá học (tiết 1) Tranh H.1.8
4 7 Nguyên tố hoá học (tiết 2) Bảng 1 SGK
8 Đơn chất - hợp chất - phân tử (tiết 1) H Tranh
1.10, 1.11, 1.12, 1.13
5 9 Đơn chất - hợp chất - phân tử (tiết 1) H Tranh
1.10, 1.11, 1.12, 1.13, 1.14
10 Bài thực hành 2: Sự lan toả của chất Dụng cụ, hoá chất nh bài thực hành
6 11 Bài luyện tập 1 Bài tập, bảng phụ
12 Công thức hoá học Mô hình H2, O2
14 Hoá trị (tiết 1) Bảng phụ
16 Kiểm tra (1 tiết) Đề kiểm tra
9 17 Sự biến đổi chất Fe, S, muối, đèn cồn
18 Phản ứng hoá học (tiết 1) Tranh PƯHH
10 19 Phản ứng hoá học (tiết 1) ddHCl, Zn, P
Trang 4Chơng
II
phản
ứng
hoá
học
chất, điều kiện xảy ra phản ứng và dấu hiệu nhận biết phản ứng xảy ra, nội dung
định luật bảo toàn khối lợng
2 Tập cho hs phân biệt đợc hiện tợng
hoá học và hiện tợng vật lý, biết biểu diễn phản ứng hoá học bằng PTHH, biết cách lập và hiểu đợc ý nghĩa của PTHH
3 Tiếp tục tạo cho hs có hứng thú với
môn học, phát triển năng lực t duy, đặc biệt là t duy hoá học - năng lực tởng t-ợng về sự biến đổi hạt (phân tử) của chất
11 21 ĐL bảo toàn khối lợng Cân, 2 cốc TT, ddBaCl
2, ddNa2SO4
22 Phơng trình hoá học(tiết 1) Tranh hình 2.5Bảng phụ
12 23 Phơng trình hoá học(tiết 2) Bảng phụ
14 27 Sự chuyển đổi giữa khối l-ợng, thể tích và lợng chất Bảng phụ hoặc máy chiếu
28 Luyện tập Bảng phụ hoặc máy chiếu
15 29 Tỉ khối của chất khí Bảng phụ hoặc máy chiếu
30 Tính theo công thức hoá
Trang 5Chơng
III
mol
và
tính
toán
hoá
học
1 Yêu cầu hs biết đợc những khái
niệm mới và quan trọng , đó là : Mol , khối lợng mol , thể tích mol của chất khí , tỷ khối của chất khí
2 HS biết đợc cách chuyển đổi qua lại
giữa số mol chất và khối lợng chất , giữa số mol chất khí và thể tích chất khí ở đktc
3 HS biết đợc cách tính tỷ khối của
chất khí A đối với khí B và từ đó suy
ra đợc khối lợng mol của chất khí
4 Từ những nội dung mà hs biết ở trên
, yêu cầu hs vận dụng để giải bài tập hoá học liên quan đến công thức hoá
học và PTHH
Tính theo công thức hoá
32 Tính theo phơng trình hoá học Bảng phụ hoặc máy chiếu
17
33 Tính theo phơng trình hoá học Bảng phụ hoặc máy chiếu
34 Bài luyện tập 4 Bảng phụ hoặc máy chiếu
36 Kiểm tra học kì I Đề kiểm tra
Ôn tập Máy chiếu hoặc bảng
20 37 Tính chất của oxi - Đèn cồn , môi sắt
3 lọ chứa oxi, S, P,
Trang 6nguyên tố và đơn chất oxi, NTHH đầu tiên dợc nghiên cứu trong chơng trình hoá học ở THCS, biết tính chất vật lý, tính chất hoá học, ứng dụng, trạng thái
tự nhiên , và cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
38 Tính chất của oxi Đèn cồn, môi sắt, lọ chứa oxi, dây sắt
21
39 Sự oxi hoá PƯ hoá hợp, ứng dụng của oxi Tranh vẽ ứng dụng của oxi.
40 Oxit
Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh phân loại oxit
22
41 Điều chế oxi Phản ứng phân huỷ
Giá sắt, ống N, ống dẫn khí, chậu,
lọ thủy tinh, đèn cồn, diêm Bông KMnO4
42 Không khí Sự cháy Đèn cồn, P, H2O,
chậu thuỷ tinh
23 43 Không khí Sự cháy
Tranh ảnh về môi trờng không khí
44 Bài thực hành 4 Đèn cồn, ống N, môi sắt, KMnO
4, S
24 45 Bài luyện tập 5 Máy chiếu hoặc bảng
46 Kiểm tra 1 tiết Đề, giấy kiểm tra
Chơng
V
hiđro
1 HS nắm vững các kiến thức về nguyên tố hoá học hiđrô, CTHH, tính chất vật lý, tính chất hoá học của đơn chất hiđrô, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế hiđrô
2 HS hiểu sâu sắc hơn thành phần
định tính, định lợng của nớc, các tính chất vật lý và tính chất hoá học của
n-25
47 Tính chất ứng dụng của hiđro
Giá, đèn cồn, ống N, cốc TT, O2, H2, HCl
48 Tính chất ứng dụng của hiđro ống N, cốc TT, HCl, CuO, Cu, diêm
49 Phản ứng oxi hoá - khử Máy chiếu hoặc bảng
50 Điều chế hiđro Phản ứng thế cồn, chậu, Zn, HClGiá, ống N, đèn
27 51 Bài thực hành 5 Đèn cồn, ống N, giá,
Trang 7học ở chơng I - IV.
2 Kỹ năng: Quan sát, tiến hành thí nghiệm: Điều chế khí hđrô, nhận biết khí hiđrô, kiểm tra độ tinh khiết của khí hđrô, đốt cháy khí hiđrô
Đọc và viết CTHH, PTHH, tính toán khối lợng, thể tích khí, bảo vệ môi tr-ờng nớc
3 Khắc sâu lòng ham mê học tập môn hoá học
kẹp, Zn, HCl, CuO
52 Bài luyện tập 6 Máy chiếu hoặc bảng 28
54 Nớc Phểu, ống N, cốc, Na, quì tím, P, vôi
29 5556 Axit Bazơ Muối.Axit Bazơ Muối. Máy chiếu hoặc bảngMáy chiếu hoặc bảng
30 57 Bài thực hành 6
Chậu, cốc, bát sứ,
lọ, đũa thuỷ tinh, nút cao su, môi sắt,
Na, CaO, P, quì tím
58 Bài luyện tập 7 Máy chiếu hoặc bảng
31
59 Kiểm tra 1 tiết Đề, giấy kiểm tra
chơng
VI
dung
dịch
1 HS biết đợc những khái niệm cơ bản của chơng: Dung môi, chất tan, dung dịch cha bão hoà, dung dịch bão hoà,
và độ tan của một chất trong nớc, nồng
độ phần trăm, nồng độ mol của dung dịch
2 HS biết vận dụng những hiểu biết trên để giải bài tập ở mức độ định tính,
định lợng và bài tập thực hành pha chế dung dịch theo nồng độ cho trớc
3 HS tiếp tục rèn luyện viết CTHH, PTHH, biết tính toán các dạng bài tập hoá học đơn giản liên quan đến nồng
độ
4 Rèn luyện kỹ năng pha chế dung
60 Dung dịch Cốc, kiềng, đèn cồn, đũa, nớc, đờng, muối ăn, dầu
ăn, dầu doả
Độ tan của một chất trong nớc Cốc, phểu, ÔN, kẹp, tấm kính, đèn cồn,
H2O, NaCl, CaCO3
62 Nồng độ dung dịch Máy chiếu hoặc bảng 33
63 Nồng độ dung dịch Máy chiếu hoặc bảng
64 Pha chế dung dịch Cân, cốc, đũa, ống đong, H
2O, CuSO4
34
65
Pha chế dung dịch Cân, cốc, đũa, ống
đong, H2O, NaCl, MgSO4
66 Bài thực hành 7 Cân, cốc, đũa, ống đong, đờng, muối
ăn, nớc cất
Trang 868 ¤n tËp häc k× II M¸y chiÕu hoÆc b¶ng
36 69 ¤n tËp häc k× II M¸y chiÕu hoÆc b¶ng
70 KiÓm tra häc k× II §Ò, giÊy kiÓm tra
¤n tËp M¸y chiÕu hoÆc b¶ng