+ Kết quả của sự dịch chuyển này là hàng hóa phong phú hơn và con người được thỏa mãn cao hơn.. LÝ THUYẾT CUNG CÂU Cầu SỐ Cau: sỐ lượng hàng hóa người mua muốn mua ứng với một mức gia
Trang 1KINH TẾ HỌC VI MÔ
Lễ Khương Mĩ!
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 3NOI DUNG (tiép theo)
Chung 6 Mo hinh thi truong doc quyen Chương 7 Mo hinh thi trucng canh tranh doc quyen Chương 8 Lý thuyết trò chơi và chiến lược KD
Chương 9 Sự lựa chọn của người tiêu dùng trong điêu
kiên không chắc chăn
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 4C1 CÁC VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KINH TẾ HỌC
Kinh tế học xuất hiện do nhụ cầu dự báo, giải thích,
và hướng dân các hoạt động kinh tế của con người
Kí? tế noc là mỗn khoa học xã hội nghiên cứu cách
thức con người sử dụng nguồn tài nguyên có Han
để thỏa mãn nhu cầu vồ han của mình
Trang 5s Nguồn tại nguyên (tự nhiên và con người) la khan hiem cua nen phai su dung chung fap /y nhat
Lý thuyết tạng trưởng kinh tế và vai trò của giáo dục
Kinh nghiêm: Mỹ trong việc thu hút nhân tài; Nhật,
Han Quoc, v.v trong viec su’ dung nguon tai nguyen
tự nhiên
Ba vấn đề cơ bản: (ï) làm ai, (ii) lam nhu thé nao va
bao nhiều, va (iii) phân phối cho ai
s Đường Gidi han kha nang san xuat (xem trang tiép)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 6DUONG GIOT HAN KHA NANG SAN XUẤT
Gia tri eS
cac loai hang hoa khac (Y) TH
Không đạt đến do thiếu tải nguyên
Chua sử dụng hết nguồn tải nguyên
Đường giới hạn khả nang san xuat (PPF )
ĐPF: Droduclon PossIbllif/ Frontier
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 7CHI PHÍ CƠ HỘI
Giá trị các loại hàng hóa khác (Y)
+ Khái niệm + Y nghĩa
|
Chí phí cơ hội tại E = - độ
đốc của đường GHKNSX tại E
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 85e Công thức:
Chi phí cơ hội =
e Luu y: Chi phi cơ hội tăng dần Tại sao?
Thi du: San xuat luda 0 DBSCL
Trang 9SU DICH CHUYEN CUA DUONG GHKNSX
(ii) Nguồn tài nguyên đồi dào hơn
+ Kết quả của sự dịch chuyển này là
hàng hóa phong phú hơn và con người được thỏa mãn cao hơn
+ Nếu nguồn tải nguyên bị lang phí
hay được sử dụng không hợp lý
Trang 10C2 LÝ THUYẾT CUNG CÂU
Cầu
SỐ Cau: sỐ lượng hàng hóa người mua muốn mua ứng với một mức gia nào đỏ
Hàm số cau: Œ› = 7, @› là số cau và P là giả
Do gia tang thi so cau giam nén: Q, = aP+ ø, với a
nho hon hay bang khong
Duong cau (xem trang tiep)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 12e Su dich chuyén cla D(Dthanh D’)
Nguyên nhân:
(ï) Thu nhập: binh thường và thứ cấp;
(ii) Giá hàng hóa có liên quan: thay thế và bổ sung;
(ii) Giá cả trong tương lai;
(iv) Thị hiếu và quảng cáo;
(v) Quy mồ thị trường;
(vi) Yeu tổ tự nhiên và chính trị; v.v
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 13e Hàm số cầu mở rộng :
Q@ = f(Đụ, B, ] H) = a + a,P, + a4 + a1+ a1,
trong do: A la gia cua X;
R, la gia cua hang hoa co lién quan Y;
7là thu nhập của người tiêu dùng; và
là các yếu tố khác có liên quan
Lưu ý: Ý nghĩa của đạo hàm của @ theo các biến số
Thí dụ: @› = 12.000 - 3, + 4#, —- 7+ 2A, với Ø là
giá hàng hóa có liên quan, 7 là thu nhập và 4 là chi phí quảng cáo Nhận xét?
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 14CUNG
SỐ Cung: số lượng hàng hóa người bán muốn bản ứng với một mức gia nào đó
Hàm số cung: Œ = 7}, với @- là số cung và lä gia
Do P tang thi Q- tang va nguoc lai nen Œ@ = aP+ ø,
với a lớn hơn hay bằng không
Đường cung (xem trang tiép)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 16e Su dich chuyén cua S(Sthanh 5S’): gia không đổi
nhưng số cung táng lên
Nguyên nhân:
(ï) Kỹ thuật sản xuất VN; 92/104;
(ii) Giá yếu tố đầu vào WAL-MART;
(iii) Gia hang hoa trong tương lai;
(iv) Thue Tinh toan sao cho hgp ly;
(v) Điều kiện tự nhiên;
(vi) Số doanh nghiệp; và (vii) Sự linh động trong sản xuất
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 17Anh hưởng của thuế đến số cung
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 18e Ham so cung md rong:
Qs = f(y Vv, Ww, H) voi
trong do: A, la gia cua hang hoa X;
là giá của yếu tổ đầu vào;
w la tien lương của người lao động; và
là các yếu tổ khác (trinh độ công nghệ,
số doanh nghiệp, thuế, r )
s Giải thích ÿ nghĩa của các đạo hàm riêng nói trên
5 _ Lưu ÿ về các doanh nghiệp hàng đầu của thế giới và các doanh nghiệp VN
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 19CAN BANG THI TRUONG
Điểm cân bằng (S và D°) Điểm cân băng (S và D)
Điểm cân bằng thị trường thay đổi do sự thay đổi vị trí của ít
nhất đường cung hay đường cầu
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 20QUY ƯỚC: @= -1; e> -1; và e< -1
Có nhiều ÿ nghĩa thực tế (xem ở sau và Chương 6)
e ; ElaslC — Elasticit/
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 21He so co giãn và hình dang đường cầu
Trang 22Các yếu tố ảnh hướng đến e
Kha nang thay the cua hang hoa: doc quyen, doc dao;
Mức đồ thiết yếu của hàng hóa: thiết yeu va xa xi;
Mức chi tiêu cho hàng hóa, dịch vụ trong tổng chỉ tiêu;
Hệ số co giãn điểm: định giá cao, thấp;
Do dai thời gian; v.v
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 23Quan hề giữa giã và doanh thu
e Dung dé phan tich thực tế sản xuất nông nghiệp ở
ĐBSCL trong phần sau: càng làm càng nghèo?
© Taco the viet:
Chia hai ve cho Q, ta co:
Nhan xet:
i @đ= =1 thì tử số bằng khong nén .?
i @< —1 thi tu'so la am nen .? Thực tế ?
ii @ > —1 thi tử số là dương nên ? Thực tế ?
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 24UNG DUNG CUA LÝ THUYẾT CUNG CÂU:
Hạn chế cung hay/ vả tăng cầu
Kính nghiệm cua Thai Lan trong sản xuất lúa chát lượng cao: chất lượng cao + tiếp thí quảng cáo
Trang 26C3 LY THUYET VE HANH VI CUA NGUOT TIEU DUNG
» Tong httu dung (V)
- Ham hutu dụng: U= U(x, Y, Z .), trong do X, Y, Z
là số lượng các loại hàng hóa được tiêu dùng
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 27Bảng 1 Tổng hữu dụng (0)
và hữu dụng biên (M/)
SỐ lượng tiêu đừng đổi Tổng hữu dụng HỮU dụng Điển
voi san pham X (U) (MU)
0
2
7 k)
Trang 28‹ Hữu dụng biên (MU):
+ HữU dụng tầng lên khi tiêu dùng thêm mot don vi hang hoa (xem Bang 1 o' trang tiep)
+ Đạo hàm riêng của theo số lượng của từng loại hàng hóa
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 29; Quy luật hữu dụng biên giảm dan:
Phân phối thu nhập bình đẳng
Làm cho người khác giàu lên để nhận lợi ích từ họ
Viec lam tu thien, v v
- Đưỡng bàng quan (Xem ang t/€P)
Đường Đảng quan : Indifference Curve
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 30DUONG BANG QUAN
+ Khai niém
+ Từ hàm hữu dụng suy ra:
Hữu đụng táng lên Y= #4): phương trình đường
bang quan
+ Sự tăng lên của hữu dụng:
Ú < U < Ö
+ Chọn để tối đa hóa hữu dụng
nếu không bị ràng buộc
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 31TY LE THAY THE BIEN (MRS)
+ Khai niém
+ Cong thuc: MRS = -—dY/aX
+ Y nghia
+ Quy luật tỷ lệ thay thế biên giảm dần: điểm Bva C
+ Giải thích giá trị của hàng hóa: khan hiếm và dư thừa
ĐỘ dốc của đường bảng quarì = đY/đX =
Trang 33DUO'NG NGAN SACH (tp theo)
Trang 34DUONG NGAN SÁCH (//ấp theo)
Thu nhập không đổi nhưng giá của
hang hoa X giảm đi tư P, xuống con P, nên đường ngân sách thay
đổi vị trí
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 35NGUYEN TAC TOI DA HOA HUU DUNG
Trang 36NGUYEN TAC TOI DA HOA HUU DUNG
Điểm tiếp xúc giữa đường bàng quan và đường ngân
sách Do đó, độ dốc của hai đường bằng nha:
MS = MU,JMU, = -aY/đX
Nếu có nhiều hàng hóa hon, ta có thể mở rộng đẳng
thức nay.ra thành:
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 37s _Ý nghĩa thực tế: và P — thay doi và Psao cho
cÓ lợi nhất
5 Các cách thức thay đổi:
i Tang MU, gia nguyen ;
ii Gi nguyen VU, giam P;
ii Tang MU, tang P— toc do tang; va
iv Giam /7U, giam ?~ tốc độ giảm
Nén sur dung cach nao? Tai sao?
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 39THU NHẬP VÀ SỰ LỰA CHỌN CUA NGUOT TIEU DUNG (ti theo)
Đường mở rộng thu nhập trong
trường hợ? Y là hang hóa Dịnh
Trang 40DUONG CAU CA NHAN
Nguyên nhân: người tiêu dùng muốn tối đa hóa hữu dụng của bản thân
Trang 41THANG DU TIEU DUNG (CS)
Thang du tiéu dung = DT(AB&P,): phan diện tích phía dưới đường cầu và phía trên đường giá
Trang 42THUẾ QUAN
Xuất phát từ điểm cân bằng &,
Đánh khoản thuế £đvt/đv hàng hóa
nhập khẩu thì giá tăng từ #2, lên 2, với