ĐƯỜNG ĐĂNG LƯƠNG + Bất lợi của tiên lương lao động thấp là các nhà đầu tư có xu hướng sử dụng lao động mà không sử dụng máy móc... Đường đẳng lượng của các hàm số này chỉ khác nhau về đ
Trang 1KINH TẾ HỌC VI MÔ
Lễ Khương Mĩ!
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 3NOI DUNG (tiép theo)
Chung 6 Mo hinh thi truong doc quyen Chương 7 Mo hinh thi trucng canh tranh doc quyen Chương 8 Lý thuyết trò chơi và chiến lược KD
Chương 9 Sự lựa chọn của người tiêu dùng trong điêu
kiên không chắc chăn
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 4C4, LY THUYET VE HANH VI CUA NHA SAN XUAT
1 Ly thuyét san xuat
2 Lý thuyết chi phí sản xuất
3 Lý thuyết tối đa hóa lợi nhuận
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 5LÝ THUYẾT SÀN XUẤT
Yếu tổ sản xuất (X và / ) và sản lượng
Ham san xuat: g = fk, L), trong do K la von va Z la lao
dong
Nang suat trung binh (AP): san lượng tính binh quần trên mỗi đơn vị yếu tổ đầu vao
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 6‹- Nâng suất biên (/Đ):
+ Y nghía : sản lượng tăng thêm do sử dụng thêm một
đơn vị yếu tổ sản xuất
+ Cong thuc : Dao ham rieng cua ham san xuat theo
SỐ lượng từng loại yếu tổ đầu vào
+ Quy luật năng suất biên giảm dan
MP: Marginal Product; AP: Average Product
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 7QUAN HỆ GIỮA SẢN LƯỢNG VÀ YẾU TỔ ĐẦU VÀO
Trang 8
CÁC ĐỒ THỊ
Điểm cực đại của g
g: Đường sản lương
Điểm uốn của đường sản lượng g
+ Phia trai cua L,: MP, > AP, nên 4” táng dân
Trang 10CONG NGHE SAN XUAT VA SAN LUONG
+ Tiến bộ công nghệ lam tang san
Trang 11CAC HAM SAN XUAT THONG DUNG
Ham san xuat tuyeén tinh :
+ g= aK + bị với avà 5Ð lớn hơn hay bằng 0
+ /@Vhận xét: có thể chỉ sử dụng K hay /
Ham san! xuất với tý lễ kết Hợp cô định:
+ g=min(ak, DL) voi ava b > 0
+ Nhan xet: chon ak = bL hay K =(D/a)L
Ham san xuat Cobb-Douglas :
+ g = CK*L” voi a, D, c> 0
+ Nhan xet: Muc đỗ anh hướng của avà Oden g
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 12Ham san xuat Cobb-Douglas
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 13HIẾU SUẤT QUY MÔ
: gq=Í(&L):
+ f(mk, mL) = mf(kK,L) = mq: hieu suat quy mo co dinh
+ f(mK,mL) < mt(kK,L) = mg: hieu suat quy mo giam
+ f(mk,mL) > mf(k,L) = mq: hiéu suat quy m6 tang
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 14http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 15ĐƯỜNG ĐĂNG LƯƠNG
+ Bất lợi của tiên lương lao động thấp là
các nhà đầu tư có xu hướng sử dụng lao động mà không sử dụng máy móc
Trang 16ĐƯỜNG ĐĂNG LƯỢNG
CUA CAC HAM SAN XUAT THONG DUNG
Nhận xét Đường đẳng lượng của các hàm số này chỉ khác nhau về độ
dốc hay ty lệ thay thế giữa K va L
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 17với 7Clà tổng chi phí, v và w lần lượt là đơn giá
vốn và đơn giá lao động
+ Độ dốc của đường đẳng phí: $= -1⁄
+ Chi phí tăng lên: đường chi phí dịch chuyển ra
ngoài ( 7 thành 7Œ) nhưng độ dốc không đổi
rh
TQG/w
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 18NGUYEN TAC TOI DA HOA SAN LUONG
CEA + MH/ wlaà số san phạm tang
thêm khi chi them 1 dvt cho lao dong
khi chi thêm 1 đvt cho vốn (hay máy
93 + Nguyên tắc này cũng áp dụng cho
2 trường hợp tối thiểu hóa chi phí
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 19PHAN TICH NGUYEN TAC TOI DA HÓA SẢN LƯỢNG
Xet trucng hop MA/w> MP./v, nghia là 1 dvt chi
cho lao động sẽ tạo ra thêm nhiều sản phẩm hơn 1
đvt chi cho vốn
Gia su MB / w= 8 > MP/v= 4
+ Nếu bớt 1 đvt cho vốn và tầng 1 đvt cho lao đồng thi san lượng sẽ tạng thêm 4 dv (= 8 - 4)
+ Theo quy luật “/Pgiam dan thi MA/wgiam di, gia
su con 7, va: 5v tầng lên, giả sử thành 5
+ Tiếp tục thực hiện dé lam tang sản lượng cho đến Khi MHjJW = MV|V:
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 20Phan tich van dé tién lươïng : lương thấp sẽ có xu hướng sử dụng nhiều lao động dân đến bất lợi, như trưởng hợp nước ta hiện tại
Chẽnh lệch thu nhập giữa nông thôn và thành thi
Bất ổn định của giá cả nông sản và của sản xuất
nồng nghiệp làm tầng cung lao động ở thành thị
Điều chỉnh lại kinh doanh
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 21LY THUYET CHI PHI SAN XUAT
+ Chi phi bien: MC = d7C/ag
- Dai han: (xem giao trinh)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 22CAC DUONG CHI PHI NGAN HAN
H Chi phí biên tại điểm A : độ dốc
của đường S7Ctại điểm A
Trang 23V0 co 0
VÀ ĐƯỜNG CHI PHÍ TRUNG BÌNH
+ Phía trái cua q: MC < AC
nén AC giam khi g tang
+ Phía phải cua q: MC > AC
nén AC tang khi g tang
Điểm cực tiêu của AC
AC: Average Cost
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 25NGUYEN TAC TOI ĐA HOA LOI NHUAN
ee ee ie ieee + Doanh thu tang them do ban ra them 1 dvsp
+ Đạo hàm của hàm tổng doanh thu theo sản lượng:
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 26Ta cũng có thể viết:
Hai trường hợp trong thực tế:
/MK = P: thị trường cạnh tranh hoàn hảo
MP < P: thị trường cạnh tranh không hoàn hào
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 27DUONG DOANH THU BIEN (MR)
Trang 28Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: MR = MC(i)
Nguyên tấc tối đa hóa doanh thu : ME = 0 (ii)
Mối quan hê giữa nguyên tắc (¡) và (i0):
+ Đạt được cả hai cùng lúc khi: = 0
+ Kinh nghiệm thực tế: nên tiết kiệm chí phí tối đa
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 29TOI DA HÓA LỢI NHUẬN
+ Phía trái của ø*, lợi nhuận sẽ
tăng khi tăng sản lượng
MC, + Phía phải của ø% lợi nhuận sẽ
giảm khi táng sản lượng
+ Kết luận: tại g* lợi nhuận là tối đa
Trang 30XÁC ĐINH LỢI NHUẬN TỔỐI ĐA
+ Nhân xét : 7C= DT(C4œ*O)
TR = DT(PBG*O)
AC £Nuay = DT(PBAC)
+ Tang loi nhuan bang cach giảm chỉ
phí ( ư/ trí của đường chí phí)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 31C5 THI TRUONG CANH TRANH HOÀN HẢO
Trang 32TOI DA HOA LOT NHUAN
Trang 33CHI PHI BIEN VA DUONG CUNG
MR, ae + Do đường MC biéu thi mdi quan hé
giữa gva nên nó cũng chính là MCS đường cung
quyết định số cung trên thị trường
+ Tuy nhiên, đường cung không phải
là toàn bộ dudng MC (xem trang
tiếp)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 34QUYẾT :- ĐỊNH CUNG TRONG NGĂN HẠN
CỦA DOANH NGHIỆP CTHH*
Lãi nên tiếp tục sản xuất
—— Điểm cục tiểu của AVC
Lô và ngưng sản xuất — =q
O
* CTHH: Cạnh tranh hoàn hảo
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 35QUYẾT ĐINH CUNG (2 /eø)
Hay xem xét trường hợp doanh nghiện bị lỗ để xem
doanh nghiép nén ngung sản Xuất Khí nao
Do Đj l nên;
or wea
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 36Nếu:
+ P>AVC hay P—AVC> 0:
Ngung san xuat (g = 0): LW = — FC
Tiép tuc san xuat (¢g > 0): 0 > LN > — FC
Kết luận : nên tiếp tục sản! xuất
+ P<AVC hay P—AVC < 0:
Ngưng san xuat (g = 0): LW = — FC
Tiép tuc san xuat (g > 0): 0 > — FC> LW
Két luan: nén ngung san xuat
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 37: Kết luận: Đường cung trùng với đường C tính
từ điểm cực tiểu của 4⁄£ (giao điểm giữa đương
MC va duong AVC)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 38THANG DU SAN XUẤT (5)
`
oa hống dư tiêu dùng Thăng dư sản xuất
BS; ProducerS Surplus
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 39HIẾU QUÁ KINH TẾ VÀ PHÚC LOI XA HOI
Trang 40KIỂM SOÁT GIA VA SƯ THIẾU HỤT
Điểm cân bang: F(Q,, A)
Dtro thanh D’ thi gia tu P, thanh Ø;
kích thích doanh nghiệp mới gia nhập ngành Khi đó, giá giảm xuống thành
P3
Giả sử chính phủ chỉ chấp nhận giá P,:
+ Cung: Q,, cau: Q,, thiéu hut: Q,-
OF
+ Thằng dư tiêu dùng tăng thêm
DT(P,CEP,) vì được mua với giá 2 <
P3
+ DT(AEC): CS tang thém khi
không có kiểm soát giá; DT(ŒZ): PS tăng thêm khi không có kiểm soát giá;
cộng cả hai: DT(4£Z7)
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 41PHÚC LOI XA HOI KHI CÓ THUẾ
Khi có thuế, số lượng hàng hóa là @
CS giam di DT(P,FEP-), trong do:
DT(2,/,) là thuế trả cho chính phủ
PS giảm đi DT(.£@,), trong đó:
DT(P-HGP,) la thué tra cho chính phủ
Phân phúc lợi xã hội bị thiệt hại:
DT(FEG )
http://lekhuongninh.googlepages.com
Trang 42LOI ICH CUA THUONG MAI QUOC TE
Không có thương mại quốc te, thi
trường sẽ cân bằng ở điểm “(@*, Ø*
Nếu giá trên thị trường thế giới là PW thi giá trong nước cũng sẽ giảm thành
PW (thi trường cạnh tranh hoàn hảo
SO cau la Q,, SO cung la Q, nén phai
Trang 43THUẾ QUAN
Xuất phát từ điểm cân bằng &,
Đánh khoản thuế £đvt/đv hàng hóa
nhập khẩu thì giá tăng từ #2, lên 2, với