1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Kinh tế vi mô - Bài số 4 pdf

37 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tăng trưởng kinh tế
Tác giả Trương Quang Hựng
Người hướng dẫn Truong Quang Hung
Trường học Trường Đại học Kinh tế Fulbright
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1929-2001: GDP thực /đầu người tăng 2,2% mỗi năm TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ 1 Tiến bộ công nghệ ◦ Kiến thức mới, bí quyết sản xuất, phươngpháp sản xuất mới mà nó làm tăng sản lượngvới cùng một nh

Trang 1

9/19/2007 Truong Quang Hung 1

TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Bài giảng số 4

A SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Trang 2

9/19/2007 Truong Quang Hung 3

THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI TRONG CÁC NƯỚC GIÀU

( tính bằng đô la 1992 )

1950 1998 1998/1950

PhápĐứcNhậtMỹAnh

5,1504,3561,82011,1706,870

19,158

20,05919,90725,89019,005

3.7

4.6

10.92.32.8

SỰ KHÁC BIỆT VỀ MỨC SỐNG:

(TÍNH THEO GIÁ NĂM 1999)

(US dollars)Mỹ

NhậtĐức

NgaAán Độ

Mê-hi-cô

Ni-gie-ri-a

31,91025,17023,5108,0706,9902,230770

Trang 3

9/19/2007 Truong Quang Hung 5

SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

( 1)Tại sao trong một thời gian dài trước

chiến tranh thế giới lần thứ hai khơng cĩ

I Tại sao phải tăng trưởng kinh tế?

(1) nâng cao mức sống (2) giảm nghèo đói tột cùng

1/5 nước nghèo nhất trên thế giới

◦ tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh 200/1000

◦ Pakistan có thu nhập bình quân 2 đô la/ngày, các nước Châu Phi nghèo hơn

◦ ¼ trong số những nước nghèo nhất đói kéo dài trong hơn 3 thập niên

( 2) tạo công ăn việc làm SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Trang 4

9/19/2007 Truong Quang Hung 7

SỐ TỬ VONG TRẺ SƠ SINH/1000 NGƯỜI

Child Mortality (per 1000 births)

98

20

111

137 125

83 131

86

37 58

6 64 105

53 37 72

33 26

0 20 40 60 80 100 120 140 160

World Industrial Countries Developing Countries Africa Arab States East Asia South Asia Latin

America Eastern Europe and FSU

1970 1997

c

SỐ NGƯỜI MẮC BỆNH NHIỂM KHUẨN/10.000 NGƯỜI

Tuberculosis (per 100,000 people)

0 20 40 60 80 100 120 140

World Industrial Countries Developing Countries Africa Arab States East Asia South Asia Latin

America Eastern Europe and FSU 1997

Trang 5

9/19/2007 Truong Quang Hung 9

ðO LƯỜNG TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ (1) Tốc độ tăng GDP thực đầu người

◦ (1.1) gGDP= ∆GDPt/GDPt-1= dlnGDP

(2)Vấn đề đo lường tăng trưởng kinh tế

◦ (2.1) Không phản ánh chất lượng môi trường, sức khỏe, giáo dục

◦ (2.2) Mức sống gắn liền với tiêu dùng cuốicùng chứ không phải sản xuất

B MƠ HÌNH TĂNG

Trang 6

9/19/2007 Truong Quang Hung 11

MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG SOLOW (1) Robert Solow, 1956 (MIT)

(2) Mô hình cơ bản

GIẢ THIẾT CHO MÔ HÌNH

(1) L và K thay đổi

◦ (1.1) Đầu tư làm thay đổi K

◦ (1.2) Dân số tăng làm tăng L

(2) Tốc độ tăng dân số (n) và tỷ lệ tiết kiệm (s’) là biến ngọai sinh

(3 Nền kinh tế đóng (5) Thị trường cạnh tranh

Trang 7

9/19/2007 Truong Quang Hung 13

1

Trang 8

9/19/2007 Truong Quang Hung 15

KHẤU HAO VỐN

s = s’y và c = (1-s’) y ; 0 < s < 1.

Trang 9

9/19/2007 Truong Quang Hung 17

CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG

(1) Cầu và cung (G=T=0) (1.1) Y = C + I

(1.2) y = c + i (2) Tiết kiệm và đầu tư(2.1) S = I

(2) Mức trang bị vốn thêm cho lao động

(2.1) ∆k = s’y - (δ + n)k

◦ ∆k: mức trang bị vốn thêm cho 1 lao động

◦ s’y: là đầu tư thực tế trên 1 lao động

◦ n: tốc độ tăng lao động (δ+n).k : cầu đầu tư vừa đủ để duy trì mức trang bị vốn cho 1 lao động không đổi

Trang 10

9/19/2007 Truong Quang Hung 19

THU NHẬP, TIÊU DÙNG VÀ ĐẦU TƯ THỰC TẾ

y

y=f(k) y*

Trang 11

9/19/2007 Truong Quang Hung 21

y

y=f(k) y*

CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH ĐẾN TRẠNG

THÁI CÂN BẰNG

TĂNG TRƯỞNG CÂN BẰNG

(1) Khi đầu tư vừa đủ để bù đắp hao mòn vốn vàtrang bị cho lao động mới bổ sung, nền kinh tếsẽ đạt được trạng thái cân bằng

(1.1) ∆k* = 0 (1.2) sy* = (δ+n)k*

(1.3) y* = f(k*) (1.4) c* = (1-s)y*

(2) Tại điểm cân bằng hay điểm dừng

(2.1) Tốc độ tăng sản lượng bình quân cho 1 lao động bằng 0

gk= gy= 0 (2.2) Tốc độ tăng sản lượng bình bằng tốc độ tăng dân số

gK= gY= n

Trang 12

9/19/2007 Truong Quang Hung 23

y

y=f(k) y*

TĂNG TRƯỞNG CÂN BẰNG

TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG

(1)Khi tăng tỷ lệ tiết kiệm trong nền kinh tế

◦ k và y tăng trong quá trình điều chỉnh sang trạng thái cân bằng mới (điểm dừng mới )

(2) Tại điểm cân bằng mới (điểm dừng mới )

◦ Tốc độ tăng sản lượng bình quân cho 1 laođộng bằng 0

◦ gk= gy= 0

Trang 13

9/19/2007 Truong Quang Hung 25

TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG

k**

TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ

(1) Khi tốc độ tăng dân số tăng (n tăng)

◦ k và y giảm trong quá trình điều chỉnh sang điểm cân bằng mới

(2) Tại điểm cân bằng mới

◦ tốc độ tăng y và k bằng 0

◦ tốc độ tăng Y và K bằng n

Trang 14

9/19/2007 Truong Quang Hung 27

TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ

0

y

y=f(k) y**

TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:

TRẠNG THÁI HOÀNG KIM (1) Trong hiện tại, khi s tăng

◦ c sẽ giảm

◦ c* tăng hay giảm?

◦ Nếu c* tăng, s’ tăng bao nhiêu để s’* đạt giá trị cực đại.

(2) Bài toán tối ưu

◦ (2.1) max c* = f[k*(s’)]- [(δ +n)(k*(s’)]

◦ c* đạt giá trị cực đại khi MPK = δ+n

◦ Khi nào tăng s’ mà c* giảm?

Trang 15

9/19/2007 Truong Quang Hung 29

TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:

TRẠNG THÁI HOÀNG KIM

0

y=f(k) y

KINH TẾ HỌC VÀ CHÍNH TRỊ HỌC

(1) Nền kinh tế không có xu hướng hội tụ vềtrạng thái hoàng kim Muốn đạt được trạngthái này phải điều chỉnh s’

(2) Nếu k*>kG, nền kinh tế không đạt hiệu quảPareto

◦ Điều chỉnh s giảm sẽ mang lại lợi ích cho cả thế hệ hiện tại và tương lai

(3) Nếu k*<kG, nền kinh tế không đạt hiệu quảPareto

◦ Điều chỉnh s tăng thế hệ tương lai tiêu dùng nhiều hơn nhưng thế hệ hiện tại tiêu dùng ít hơn.

◦ Ý nghĩa về mặt chính sách?

Trang 16

9/19/2007 Truong Quang Hung 31

MƠ HÌNH SOLOW VỚI CƠNG NGHỆ KHƠNG ðỔI

(1) Mơ hình solow cho bây giờ Cơng nghệ được giả thiết là khơng đổi (2) Kết luận

Sản lượng/thu nhập trên đầu người là khơng đổi tại điểm dừng

(3) Kết luận này cĩ phù hợp khơng?

1929-2001: GDP thực /đầu người tăng 2,2% mỗi năm

TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ

(1) Tiến bộ công nghệ

◦ Kiến thức mới, bí quyết sản xuất, phươngpháp sản xuất mới mà nó làm tăng sản lượngvới cùng một nhập lượng lao động và vốnnhư trước

(2) Tiến bộ công nghệ tăng cường hiệu quả lao động

(3) Tiến bộ công nghệ giúp ta có thể sản xuất ra nhiều sản lượng hơn với một nhập lượng như trước

Trang 17

9/19/2007 Truong Quang Hung 33

TIẾN BỘ CƠNG NGHỆ

TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG MÔ HÌNH SOLOW

(1) Hàm sản xuất Y= (K, LE)

E : hiệu quả lao động

g : tốc độ tăng của E LE: lượng lao động hiệu quả

(2) Hàm sản xuất bình quân lao động hiệu quả

Trang 18

9/19/2007 Truong Quang Hung 35

TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG MÔ HÌNH SOLOW (5) Tại điểm cân bằng mới (điểm dừng mới)

◦ Tốc độ tăng sản lượng trên lao động đượcquyết định bởi tốc độ cải thiện công nghệ

◦ gy = g

y=f(kE) S’yE=sf(kE)

Trang 19

9/19/2007 Truong Quang Hung 37

TỐC ðỘ TĂNG TRƯỞNG VỚI SỰ THAY

ðỔI CÔNG NGHỆ TẠI ðIỂM DỪNG

g+nY

Tổng sảnlượng

gy=Y/L

Sản lượng/1 lao ñộng

0y=Y/LE

Sản lượng / 1 lao ñộng hiệuquả

Tốc ñộ tăng

Ký hiệuBiến số

Trang 20

9/19/2007 Truong Quang Hung 39

ĐIỀU KIỆN TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU

GIẢ THUYẾT HỘI TỤ TUYỆT ĐỐI

(1) Giả thiết

◦ Công nghệ (E) giống nhau

◦ Tốc độ tăng dân số (n) như nhau

◦ Tỷ lệ tiết kiệm (s) như nhau

◦ Tỷ lệ vốn /lao động (k) khác nhau

(2) Kỳ vọng có sự hội tụ sản lượng và tiêu dùng bình quân trên đầu người

(3) Nước nghèo sẽ tăng trưởng nhanh hơn nước giàu

(4) Trong thực tế điều này cĩ đúng khơng?

Trang 21

9/19/2007 Truong Quang Hung 41

HỘI TỤ TUYỆT ĐỐI

(δ +n+g)kE

yE

y=f(kE) y*E

sy=sf(kE)

k*E

sy*E= δk*Ec*

2. Tăng tỷ lệ tiết kiệm không thể tạo ra sự giatăng liên tục mức sống

3. Tiến bộ công nghệ là biến ngọai sinh độc lậpđối với chính sách

4. Có sự hội tụ về mức sản lượng bình quânđầu người : nước nghèo tăng trưởng nhanhhơn nước giàu

Trang 22

9/19/2007 Truong Quang Hung 43

NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG: TỐC ĐỘTĂNG TRƯỞNGCÁC NƯỚC GIÀU (%)

Quốc giaPhápĐứcNhậtMỹAnh

1950 - 19734.24.98

12.22.5

1973 - 19981.61.82.51.51.9

1998 - 20022.21.71.12.92.5

ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH SOLOW

(1) Không giải thích được nguồn gốc của tiến bộcông nghệ

(2) Không cung cấp một khuôn khổ cho việcphân tích chính sách chính phủ đối với tăngtrưởng dài hạn

(3)Không cho thấy mối quan hệ giữa ngọaithương và tăng trưởng dài hạn

(4) Giả thuyết hội tụ trong mô hình Solow chỉxảy ra khi mà có sự đồng nhất giữa các quốcgia ngọai trừ thu nhập bình quân đầu người

Trang 23

9/19/2007 Truong Quang Hung 45

C LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG NỘI SINH

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

(1) Mô hình học hỏi từ việc làm(Arrow, 1962) và (Sheshinski,1967)

(1.1) Tách biệt kiến thức ra khỏi lao độnghình thành một dạng vốn khác Gọi lượngkiến thức là A

(1.2) Lượng kiến thức phụ thuộc vào vốn vậtthể Quá trình đầu tư cũng là quá trình họchỏi và nâng cao kiến thức

(1.3) Kiến thức có hiệu ứng lan truyền nhanh

A = f(K) = K(1- α )

Trang 24

9/19/2007 Truong Quang Hung 47

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

◦ (2.1) Vốn nhân lực: kỹ năng, kiến thức cá nhân

◦ (2.2) Vốn nhân lực có tính cạnh tranh và riêng

biệt (hiệu ứng lan truyền thấp)

◦ (2.3) Vốn nhân lực tăng thông qua quá trình đầu

tư cho giáo dục và đào tạo

◦ (2.4) Mô hình

(2.4.1) Y = KαH(1- α ) Trong đó H = h.L(2.4.2) Y = K (H/K) (1- α ) = AK

(2.4.3) gY= s’.r

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

Trang 25

9/19/2007 Truong Quang Hung 49

(3) Mô hình nghiên cứu và triển khai (R&D) (P Romer, Grossman &Helpman, 1991)

◦ (3.1) Lợi nhuận thúc đẩy các doanh nghiệp chi

tiêu cho R&D

 Tích luỹ kiến thức  cải thiện mức sống

 Tích luỹ kiến thức thông qua R&D

 Lợi nhuận thúc đẩy các doanh nghiệp chi tiêu cho R&D

 Kết quả R&D: kiến thức mới, sản phẩm mới, phương pháp sản xuất mới, cải tiến chất lượng sản phẩm

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

(3.2)Tính chất sản phẩm của R&D

◦ Không tranh giành (non-rival): công thức, địnhlý tóan học, bản thiết kế giống nhau , chươngtrình máy tính, chương trình truyền hình có thểsử dụng chung cho nhiều người

◦ Không lọai trừ hoàn toàn (Intermediateexcludable): phần mềm máy tính Microsoft

Trang 26

9/19/2007 Truong Quang Hung 51

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

(3.3) Mâu thuẩn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội

◦ Vấn đề ngoại tác công nghệ trên thịtrường

◦ Sự khác biệt giữa giá thị trường và lợiích xã hội

◦ Mức đầu tư (R&D) thấp hơn mức tối

ưu Vấn đề động cơ đầu tư?

NGOẠI TÁC CÔNG NGHỆ

Trang 27

9/19/2007 Truong Quang Hung 53

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

(3.4)Chính phủ cần phải làm gì để tạo ra động

cơ cho doanh nghiệp đổi mới?

◦ Bảo vệ quyền phát minh, sáng chế

◦ Trợ cấp cho chi tiêu R&D khu vực tư nhân

◦ Tài trợ mạo hiểm cho những doanh nghiệp đổi mới

(3.5) Cân nhắc giữa tạo ra động cơ khám phá vàhiệu ứng lan truyền kiến thức

◦ Bảo vệ quyền phát minh, sáng chế có giới hạn thời gian

◦ Thuốc đặc trị bệnh xã hội hiểm nghèo

(3.6) Tại sao phổ cập công nghệ của những nước đi sau không giống nhau?

(3.6.1) Không có cơ hội tiếp cận với kiến thức và

kỹ thuật mới?

 Kiến thức và kỹ thuật không được phổ biến?

 Kiến thức và kỹ thuật được bảo vệ bởi quyền sở hửu trí tuệ

(3.6.2) Không đủ khả năng khai thác kiến

thức và kỹ thuật mới?

 Thiếu máy móc thiết bị hiện đại

 Thiếu vốn nhân lực

 Thiếu các ngành bổ trợ

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

Trang 28

9/19/2007 Truong Quang Hung 55

LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI

 (3.6.3) Phổ công công nghệ là mong đợi của mọi người?

 Phát minh mới “phá hủy“ những phát minhtrước đây

 Chủ sở hửu những phát minh trước đây bịtổn thất

 Họ muốn sử dụng “sức mạnh chính trị” đểngăn chặn phổ cập cơng nghệ mới hoặc tàitrợ cho nghiên cứu mớinhằm bảo vệ lợi íchriêng

KẾT LUẬN

(1) Các mô hình tăng trưởng nội sinh nhấn mạnh sự quan trọng phải tạo ra môi trường tốt cho doanh nghiệp đổi mới

◦ (1 1) thông qua R&D để tạo ta sản phẩmmới

◦ (1 2) sử dụng công nghệ của nước tiên tiến

Trang 29

9/19/2007 Truong Quang Hung 57

D HẠCH TĨAN TĂNG TRƯỞNG KINHTẾ

HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

(1) Solow đề nghị cách tính mức độ đóng góp củacác yếu tố vào tăng trưởng

Trang 30

9/19/2007 Truong Quang Hung 59

HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG Á

Quốc gia gY(%) agK(%) (1-a)gL(%) gA(%) Hàn quốc 8,3% 4,30% 2,50% 1,50%

Trang 31

9/19/2007 Truong Quang Hung 61

HỘI TỤ HAY PHÂN KỲ?

(1) Mô hình Solow

◦ Sản phẩm biên của vốn giảmsản lượngbình quân đầu người giữa nước giàu và nghèosẽ hội tụ

(2) Mô hình tăng trưởng nội sinh

◦ Lợi suất tăng theo quy mô sản lượng bìnhquân đầu người giữa nước giàu và nghèo sẽkhông hội tụ

(3) Số liệu thực nghiệm

◦ Hội tụ có điều kiện

MỨC PHÂN TÁN THU NHẬP BÌNH

QUÂN ðẦU NGƯỜI

Trang 32

9/19/2007 Truong Quang Hung 63

HỘI TỤ VỀ THU NHẬP BÌNH QUÂN ðẦU

Trang 33

9/19/2007 Truong Quang Hung 65

NGHIÊN CỨU THỰC TẾ

(1) Frankel và Romer, 1999

◦ Tự do ngọai thương và FDI thúc đẩy tăng trưởng

Phổ cập công nghệ tiên tiến nước ngòai Tiếp cận thị trường vốn quốc tế

Cạnh tranh quốc tế làm giảm sự miễn cưỡng chi tiêu R&D

Mở rộng thị trường tạo thuận lợi cho sự chuyên môn hóa Tận dụng lợi thế kinh tế theo quy mô của R&D

Học hỏi thông qua xuất khẩu

NGHIÊN CỨU THỰC TẾ

(2) Kaufmann, 1999 Thực thi luật pháp gắn với quyền tài sản, những quy định luật pháp có mối liên hệ rất chặt đối với tăng trưởng

Tạo ra động cơ cho cá nhân và doanh nghiệp đổi mới

(3) Dixit, 1989

Chi phí chìm cao sẽ kìm hảm tăng trưởng

ngăn chặn các doanh nghiệp gia nhập thị trường Không khuyến khích FDI

Trang 34

9/19/2007 Truong Quang Hung 67

NGHIÊN CỨU THỰC TẾ

(3) Fischer, 1993

◦ Lạm phát cao ảnh hưởng xấu đến tăng trưởng

◦ Giảm động cơ đầu tư

(4) Easterly và Rebelo, 1993

◦ Chi tiêu chính phủ và tăng trưởng có quan hệvới nhau

◦ Chi tiêu phi sản xuất mà nó lấn át đầu tư tư nhân kìm hảm tăng trưởng

◦ Chi tiêu giáo dục, cơ sở hạ tầng làm tăng năng suất sẽ thúc đẩy tăng trưởng

THỂ CHẾ VÀ TĂNG TRƯỞNG

(1) Quan hệ tăng trưởng kinh tế và cơ sở hạ tầng xã hội

Cơ sở hạ tầng xã hội Tăng năng suất, tích lũy vốn vật thể và nhân lực  tăng sản lượng bình quân đầu người

(2) Cơ sở hạ tầng xã hội thích hợp bao gồm thểchế và chính sách tạo ra môi trường hổ trợ chohọat động sản xuất hiệu quả

khuyến khích tích lũy vốn, nâng cao kỹ năng lao động, chuyển giao công nghệ tiên tiến

Trang 35

9/19/2007 Truong Quang Hung 69

THỂ CHẾ VÀ TĂNG TRƯỞNG

(3) Thể chế và tăng trưởng

◦ Xác lập quyền sở hữu tài sản và cơ chế thực thi

◦ Chức năng thị trường (cơ cấu thị trường, mở cửa thị trường, chính sách cạnh tranh, vốn, công nghệ )

◦ Mâu thuẩn xã hội (tăng trưởng và công bằng)

◦ Thể chế tài chính (hệ thống ngân hàng, thị trường tài chính…)

◦ Thể chế chính phủ (đặc lợi kinh tế, tham nhũûng, quan liêu…

CHÍNH SÁCH

I Chính sách cơ bản

(1) Ổn định kinh tế vĩ mô

S-I = CA Quản lý thâm hụt tài khóa tránh tài trợ có tính gây lạm phát

Duy trì tỷ giá hối đóai thực có tính cạnh tranh

(2) Tích lũy vốn nhân lực

Khuyết tật thị trường và vai trò chính phủ đối với giáo dục

Xã hội coi trọng nhân tài và thành tích cá nhân

Trang 36

9/19/2007 Truong Quang Hung 71

CHÍNH SÁCH

(3) Mở cửa đối với công nghệ nước ngòai

Mua bằng phát minh, sáng chế Thu hút đầu tư nước ngòai Đào tạo chuyên gia nước ngòai và sử dụng chuyên gia nước ngòai (Việt kiều)

Học hỏi kinh nghiên quản lý, phong cách kinh doanh

(4) Đẩy mạnh xuất khẩu

CHÍNH SÁCH

(4) Hạn chế những lệch lạc về giá

Giá cả phải phản ánh chi phí sản xuất: hạn chế nhập khẩu, cho phép độc quyền , trực tiếp quy định giá

Thúc đẩy cạnh tranh, phát triển cơ sở hạ tầng

Cơ sở pháp lý bảo vệ hợp đồng

(5) Hệ thống tài chính hiệu quả và ổn định

Khuyến khích tiết kiệm và hướng nguồn tiết kiệm vào họat động sản xuất sinh lợi cao

Trang 37

9/19/2007 Truong Quang Hung 73

◦ tiền lương cao nhằm thu hút nhà quản lý có năng lực

◦ thủ tục quản lý phải được thể chế hóa

◦ tạo địa vị xã hội tương xứng

◦ tránh những áp lực của các nhóm lợi ích

Ngày đăng: 23/12/2013, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN