1929-2001: GDP thực /đầu người tăng 2,2% mỗi năm TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ 1 Tiến bộ công nghệ ◦ Kiến thức mới, bí quyết sản xuất, phươngpháp sản xuất mới mà nó làm tăng sản lượngvới cùng một nh
Trang 19/19/2007 Truong Quang Hung 1
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Bài giảng số 4
A SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Trang 29/19/2007 Truong Quang Hung 3
THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI TRONG CÁC NƯỚC GIÀU
( tính bằng đô la 1992 )
1950 1998 1998/1950
PhápĐứcNhậtMỹAnh
5,1504,3561,82011,1706,870
19,158
20,05919,90725,89019,005
3.7
4.6
10.92.32.8
SỰ KHÁC BIỆT VỀ MỨC SỐNG:
(TÍNH THEO GIÁ NĂM 1999)
(US dollars)Mỹ
NhậtĐức
NgaAán Độ
Mê-hi-cô
Ni-gie-ri-a
31,91025,17023,5108,0706,9902,230770
Trang 39/19/2007 Truong Quang Hung 5
SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
( 1)Tại sao trong một thời gian dài trước
chiến tranh thế giới lần thứ hai khơng cĩ
I Tại sao phải tăng trưởng kinh tế?
(1) nâng cao mức sống (2) giảm nghèo đói tột cùng
1/5 nước nghèo nhất trên thế giới
◦ tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh 200/1000
◦ Pakistan có thu nhập bình quân 2 đô la/ngày, các nước Châu Phi nghèo hơn
◦ ¼ trong số những nước nghèo nhất đói kéo dài trong hơn 3 thập niên
( 2) tạo công ăn việc làm SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Trang 49/19/2007 Truong Quang Hung 7
SỐ TỬ VONG TRẺ SƠ SINH/1000 NGƯỜI
Child Mortality (per 1000 births)
98
20
111
137 125
83 131
86
37 58
6 64 105
53 37 72
33 26
0 20 40 60 80 100 120 140 160
World Industrial Countries Developing Countries Africa Arab States East Asia South Asia Latin
America Eastern Europe and FSU
1970 1997
c
SỐ NGƯỜI MẮC BỆNH NHIỂM KHUẨN/10.000 NGƯỜI
Tuberculosis (per 100,000 people)
0 20 40 60 80 100 120 140
World Industrial Countries Developing Countries Africa Arab States East Asia South Asia Latin
America Eastern Europe and FSU 1997
Trang 59/19/2007 Truong Quang Hung 9
ðO LƯỜNG TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ (1) Tốc độ tăng GDP thực đầu người
◦ (1.1) gGDP= ∆GDPt/GDPt-1= dlnGDP
(2)Vấn đề đo lường tăng trưởng kinh tế
◦ (2.1) Không phản ánh chất lượng môi trường, sức khỏe, giáo dục
◦ (2.2) Mức sống gắn liền với tiêu dùng cuốicùng chứ không phải sản xuất
B MƠ HÌNH TĂNG
Trang 69/19/2007 Truong Quang Hung 11
MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG SOLOW (1) Robert Solow, 1956 (MIT)
(2) Mô hình cơ bản
GIẢ THIẾT CHO MÔ HÌNH
(1) L và K thay đổi
◦ (1.1) Đầu tư làm thay đổi K
◦ (1.2) Dân số tăng làm tăng L
(2) Tốc độ tăng dân số (n) và tỷ lệ tiết kiệm (s’) là biến ngọai sinh
(3 Nền kinh tế đóng (5) Thị trường cạnh tranh
Trang 79/19/2007 Truong Quang Hung 13
1
Trang 89/19/2007 Truong Quang Hung 15
KHẤU HAO VỐN
s = s’y và c = (1-s’) y ; 0 < s < 1.
Trang 99/19/2007 Truong Quang Hung 17
CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG
(1) Cầu và cung (G=T=0) (1.1) Y = C + I
(1.2) y = c + i (2) Tiết kiệm và đầu tư(2.1) S = I
(2) Mức trang bị vốn thêm cho lao động
(2.1) ∆k = s’y - (δ + n)k
◦ ∆k: mức trang bị vốn thêm cho 1 lao động
◦ s’y: là đầu tư thực tế trên 1 lao động
◦ n: tốc độ tăng lao động (δ+n).k : cầu đầu tư vừa đủ để duy trì mức trang bị vốn cho 1 lao động không đổi
Trang 109/19/2007 Truong Quang Hung 19
THU NHẬP, TIÊU DÙNG VÀ ĐẦU TƯ THỰC TẾ
y
y=f(k) y*
Trang 119/19/2007 Truong Quang Hung 21
y
y=f(k) y*
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH ĐẾN TRẠNG
THÁI CÂN BẰNG
TĂNG TRƯỞNG CÂN BẰNG
(1) Khi đầu tư vừa đủ để bù đắp hao mòn vốn vàtrang bị cho lao động mới bổ sung, nền kinh tếsẽ đạt được trạng thái cân bằng
(1.1) ∆k* = 0 (1.2) sy* = (δ+n)k*
(1.3) y* = f(k*) (1.4) c* = (1-s)y*
(2) Tại điểm cân bằng hay điểm dừng
(2.1) Tốc độ tăng sản lượng bình quân cho 1 lao động bằng 0
gk= gy= 0 (2.2) Tốc độ tăng sản lượng bình bằng tốc độ tăng dân số
gK= gY= n
Trang 129/19/2007 Truong Quang Hung 23
y
y=f(k) y*
TĂNG TRƯỞNG CÂN BẰNG
TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG
(1)Khi tăng tỷ lệ tiết kiệm trong nền kinh tế
◦ k và y tăng trong quá trình điều chỉnh sang trạng thái cân bằng mới (điểm dừng mới )
(2) Tại điểm cân bằng mới (điểm dừng mới )
◦ Tốc độ tăng sản lượng bình quân cho 1 laođộng bằng 0
◦ gk= gy= 0
Trang 139/19/2007 Truong Quang Hung 25
TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG
k**
TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ
(1) Khi tốc độ tăng dân số tăng (n tăng)
◦ k và y giảm trong quá trình điều chỉnh sang điểm cân bằng mới
(2) Tại điểm cân bằng mới
◦ tốc độ tăng y và k bằng 0
◦ tốc độ tăng Y và K bằng n
Trang 149/19/2007 Truong Quang Hung 27
TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ
0
y
y=f(k) y**
TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:
TRẠNG THÁI HOÀNG KIM (1) Trong hiện tại, khi s tăng
◦ c sẽ giảm
◦ c* tăng hay giảm?
◦ Nếu c* tăng, s’ tăng bao nhiêu để s’* đạt giá trị cực đại.
(2) Bài toán tối ưu
◦ (2.1) max c* = f[k*(s’)]- [(δ +n)(k*(s’)]
◦ c* đạt giá trị cực đại khi MPK = δ+n
◦ Khi nào tăng s’ mà c* giảm?
Trang 159/19/2007 Truong Quang Hung 29
TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:
TRẠNG THÁI HOÀNG KIM
0
y=f(k) y
KINH TẾ HỌC VÀ CHÍNH TRỊ HỌC
(1) Nền kinh tế không có xu hướng hội tụ vềtrạng thái hoàng kim Muốn đạt được trạngthái này phải điều chỉnh s’
(2) Nếu k*>kG, nền kinh tế không đạt hiệu quảPareto
◦ Điều chỉnh s giảm sẽ mang lại lợi ích cho cả thế hệ hiện tại và tương lai
(3) Nếu k*<kG, nền kinh tế không đạt hiệu quảPareto
◦ Điều chỉnh s tăng thế hệ tương lai tiêu dùng nhiều hơn nhưng thế hệ hiện tại tiêu dùng ít hơn.
◦ Ý nghĩa về mặt chính sách?
Trang 169/19/2007 Truong Quang Hung 31
MƠ HÌNH SOLOW VỚI CƠNG NGHỆ KHƠNG ðỔI
(1) Mơ hình solow cho bây giờ Cơng nghệ được giả thiết là khơng đổi (2) Kết luận
Sản lượng/thu nhập trên đầu người là khơng đổi tại điểm dừng
(3) Kết luận này cĩ phù hợp khơng?
1929-2001: GDP thực /đầu người tăng 2,2% mỗi năm
TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ
(1) Tiến bộ công nghệ
◦ Kiến thức mới, bí quyết sản xuất, phươngpháp sản xuất mới mà nó làm tăng sản lượngvới cùng một nhập lượng lao động và vốnnhư trước
(2) Tiến bộ công nghệ tăng cường hiệu quả lao động
(3) Tiến bộ công nghệ giúp ta có thể sản xuất ra nhiều sản lượng hơn với một nhập lượng như trước
Trang 179/19/2007 Truong Quang Hung 33
TIẾN BỘ CƠNG NGHỆ
TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG MÔ HÌNH SOLOW
(1) Hàm sản xuất Y= (K, LE)
E : hiệu quả lao động
g : tốc độ tăng của E LE: lượng lao động hiệu quả
(2) Hàm sản xuất bình quân lao động hiệu quả
Trang 189/19/2007 Truong Quang Hung 35
TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG MÔ HÌNH SOLOW (5) Tại điểm cân bằng mới (điểm dừng mới)
◦ Tốc độ tăng sản lượng trên lao động đượcquyết định bởi tốc độ cải thiện công nghệ
◦ gy = g
y=f(kE) S’yE=sf(kE)
Trang 199/19/2007 Truong Quang Hung 37
TỐC ðỘ TĂNG TRƯỞNG VỚI SỰ THAY
ðỔI CÔNG NGHỆ TẠI ðIỂM DỪNG
g+nY
Tổng sảnlượng
gy=Y/L
Sản lượng/1 lao ñộng
0y=Y/LE
Sản lượng / 1 lao ñộng hiệuquả
Tốc ñộ tăng
Ký hiệuBiến số
Trang 209/19/2007 Truong Quang Hung 39
ĐIỀU KIỆN TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU
GIẢ THUYẾT HỘI TỤ TUYỆT ĐỐI
(1) Giả thiết
◦ Công nghệ (E) giống nhau
◦ Tốc độ tăng dân số (n) như nhau
◦ Tỷ lệ tiết kiệm (s) như nhau
◦ Tỷ lệ vốn /lao động (k) khác nhau
(2) Kỳ vọng có sự hội tụ sản lượng và tiêu dùng bình quân trên đầu người
(3) Nước nghèo sẽ tăng trưởng nhanh hơn nước giàu
(4) Trong thực tế điều này cĩ đúng khơng?
Trang 219/19/2007 Truong Quang Hung 41
HỘI TỤ TUYỆT ĐỐI
(δ +n+g)kE
yE
y=f(kE) y*E
sy=sf(kE)
k*E
sy*E= δk*Ec*
2. Tăng tỷ lệ tiết kiệm không thể tạo ra sự giatăng liên tục mức sống
3. Tiến bộ công nghệ là biến ngọai sinh độc lậpđối với chính sách
4. Có sự hội tụ về mức sản lượng bình quânđầu người : nước nghèo tăng trưởng nhanhhơn nước giàu
Trang 229/19/2007 Truong Quang Hung 43
NGHIÊN CỨU TÌNH HUỐNG: TỐC ĐỘTĂNG TRƯỞNGCÁC NƯỚC GIÀU (%)
Quốc giaPhápĐứcNhậtMỹAnh
1950 - 19734.24.98
12.22.5
1973 - 19981.61.82.51.51.9
1998 - 20022.21.71.12.92.5
ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH SOLOW
(1) Không giải thích được nguồn gốc của tiến bộcông nghệ
(2) Không cung cấp một khuôn khổ cho việcphân tích chính sách chính phủ đối với tăngtrưởng dài hạn
(3)Không cho thấy mối quan hệ giữa ngọaithương và tăng trưởng dài hạn
(4) Giả thuyết hội tụ trong mô hình Solow chỉxảy ra khi mà có sự đồng nhất giữa các quốcgia ngọai trừ thu nhập bình quân đầu người
Trang 239/19/2007 Truong Quang Hung 45
C LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG NỘI SINH
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(1) Mô hình học hỏi từ việc làm(Arrow, 1962) và (Sheshinski,1967)
(1.1) Tách biệt kiến thức ra khỏi lao độnghình thành một dạng vốn khác Gọi lượngkiến thức là A
(1.2) Lượng kiến thức phụ thuộc vào vốn vậtthể Quá trình đầu tư cũng là quá trình họchỏi và nâng cao kiến thức
(1.3) Kiến thức có hiệu ứng lan truyền nhanh
A = f(K) = K(1- α )
Trang 249/19/2007 Truong Quang Hung 47
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
◦ (2.1) Vốn nhân lực: kỹ năng, kiến thức cá nhân
◦ (2.2) Vốn nhân lực có tính cạnh tranh và riêng
biệt (hiệu ứng lan truyền thấp)
◦ (2.3) Vốn nhân lực tăng thông qua quá trình đầu
tư cho giáo dục và đào tạo
◦ (2.4) Mô hình
(2.4.1) Y = KαH(1- α ) Trong đó H = h.L(2.4.2) Y = K (H/K) (1- α ) = AK
(2.4.3) gY= s’.r
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
Trang 259/19/2007 Truong Quang Hung 49
(3) Mô hình nghiên cứu và triển khai (R&D) (P Romer, Grossman &Helpman, 1991)
◦ (3.1) Lợi nhuận thúc đẩy các doanh nghiệp chi
tiêu cho R&D
Tích luỹ kiến thức cải thiện mức sống
Tích luỹ kiến thức thông qua R&D
Lợi nhuận thúc đẩy các doanh nghiệp chi tiêu cho R&D
Kết quả R&D: kiến thức mới, sản phẩm mới, phương pháp sản xuất mới, cải tiến chất lượng sản phẩm
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(3.2)Tính chất sản phẩm của R&D
◦ Không tranh giành (non-rival): công thức, địnhlý tóan học, bản thiết kế giống nhau , chươngtrình máy tính, chương trình truyền hình có thểsử dụng chung cho nhiều người
◦ Không lọai trừ hoàn toàn (Intermediateexcludable): phần mềm máy tính Microsoft
Trang 269/19/2007 Truong Quang Hung 51
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(3.3) Mâu thuẩn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội
◦ Vấn đề ngoại tác công nghệ trên thịtrường
◦ Sự khác biệt giữa giá thị trường và lợiích xã hội
◦ Mức đầu tư (R&D) thấp hơn mức tối
ưu Vấn đề động cơ đầu tư?
NGOẠI TÁC CÔNG NGHỆ
Trang 279/19/2007 Truong Quang Hung 53
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(3.4)Chính phủ cần phải làm gì để tạo ra động
cơ cho doanh nghiệp đổi mới?
◦ Bảo vệ quyền phát minh, sáng chế
◦ Trợ cấp cho chi tiêu R&D khu vực tư nhân
◦ Tài trợ mạo hiểm cho những doanh nghiệp đổi mới
(3.5) Cân nhắc giữa tạo ra động cơ khám phá vàhiệu ứng lan truyền kiến thức
◦ Bảo vệ quyền phát minh, sáng chế có giới hạn thời gian
◦ Thuốc đặc trị bệnh xã hội hiểm nghèo
(3.6) Tại sao phổ cập công nghệ của những nước đi sau không giống nhau?
(3.6.1) Không có cơ hội tiếp cận với kiến thức và
kỹ thuật mới?
Kiến thức và kỹ thuật không được phổ biến?
Kiến thức và kỹ thuật được bảo vệ bởi quyền sở hửu trí tuệ
(3.6.2) Không đủ khả năng khai thác kiến
thức và kỹ thuật mới?
Thiếu máy móc thiết bị hiện đại
Thiếu vốn nhân lực
Thiếu các ngành bổ trợ
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
Trang 289/19/2007 Truong Quang Hung 55
LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(3.6.3) Phổ công công nghệ là mong đợi của mọi người?
Phát minh mới “phá hủy“ những phát minhtrước đây
Chủ sở hửu những phát minh trước đây bịtổn thất
Họ muốn sử dụng “sức mạnh chính trị” đểngăn chặn phổ cập cơng nghệ mới hoặc tàitrợ cho nghiên cứu mớinhằm bảo vệ lợi íchriêng
KẾT LUẬN
(1) Các mô hình tăng trưởng nội sinh nhấn mạnh sự quan trọng phải tạo ra môi trường tốt cho doanh nghiệp đổi mới
◦ (1 1) thông qua R&D để tạo ta sản phẩmmới
◦ (1 2) sử dụng công nghệ của nước tiên tiến
Trang 299/19/2007 Truong Quang Hung 57
D HẠCH TĨAN TĂNG TRƯỞNG KINHTẾ
HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
(1) Solow đề nghị cách tính mức độ đóng góp củacác yếu tố vào tăng trưởng
Trang 309/19/2007 Truong Quang Hung 59
HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG Á
Quốc gia gY(%) agK(%) (1-a)gL(%) gA(%) Hàn quốc 8,3% 4,30% 2,50% 1,50%
Trang 319/19/2007 Truong Quang Hung 61
HỘI TỤ HAY PHÂN KỲ?
(1) Mô hình Solow
◦ Sản phẩm biên của vốn giảmsản lượngbình quân đầu người giữa nước giàu và nghèosẽ hội tụ
(2) Mô hình tăng trưởng nội sinh
◦ Lợi suất tăng theo quy mô sản lượng bìnhquân đầu người giữa nước giàu và nghèo sẽkhông hội tụ
(3) Số liệu thực nghiệm
◦ Hội tụ có điều kiện
MỨC PHÂN TÁN THU NHẬP BÌNH
QUÂN ðẦU NGƯỜI
Trang 329/19/2007 Truong Quang Hung 63
HỘI TỤ VỀ THU NHẬP BÌNH QUÂN ðẦU
Trang 339/19/2007 Truong Quang Hung 65
NGHIÊN CỨU THỰC TẾ
(1) Frankel và Romer, 1999
◦ Tự do ngọai thương và FDI thúc đẩy tăng trưởng
Phổ cập công nghệ tiên tiến nước ngòai Tiếp cận thị trường vốn quốc tế
Cạnh tranh quốc tế làm giảm sự miễn cưỡng chi tiêu R&D
Mở rộng thị trường tạo thuận lợi cho sự chuyên môn hóa Tận dụng lợi thế kinh tế theo quy mô của R&D
Học hỏi thông qua xuất khẩu
NGHIÊN CỨU THỰC TẾ
(2) Kaufmann, 1999 Thực thi luật pháp gắn với quyền tài sản, những quy định luật pháp có mối liên hệ rất chặt đối với tăng trưởng
Tạo ra động cơ cho cá nhân và doanh nghiệp đổi mới
(3) Dixit, 1989
Chi phí chìm cao sẽ kìm hảm tăng trưởng
ngăn chặn các doanh nghiệp gia nhập thị trường Không khuyến khích FDI
Trang 349/19/2007 Truong Quang Hung 67
NGHIÊN CỨU THỰC TẾ
(3) Fischer, 1993
◦ Lạm phát cao ảnh hưởng xấu đến tăng trưởng
◦ Giảm động cơ đầu tư
(4) Easterly và Rebelo, 1993
◦ Chi tiêu chính phủ và tăng trưởng có quan hệvới nhau
◦ Chi tiêu phi sản xuất mà nó lấn át đầu tư tư nhân kìm hảm tăng trưởng
◦ Chi tiêu giáo dục, cơ sở hạ tầng làm tăng năng suất sẽ thúc đẩy tăng trưởng
THỂ CHẾ VÀ TĂNG TRƯỞNG
(1) Quan hệ tăng trưởng kinh tế và cơ sở hạ tầng xã hội
Cơ sở hạ tầng xã hội Tăng năng suất, tích lũy vốn vật thể và nhân lực tăng sản lượng bình quân đầu người
(2) Cơ sở hạ tầng xã hội thích hợp bao gồm thểchế và chính sách tạo ra môi trường hổ trợ chohọat động sản xuất hiệu quả
khuyến khích tích lũy vốn, nâng cao kỹ năng lao động, chuyển giao công nghệ tiên tiến
Trang 359/19/2007 Truong Quang Hung 69
THỂ CHẾ VÀ TĂNG TRƯỞNG
(3) Thể chế và tăng trưởng
◦ Xác lập quyền sở hữu tài sản và cơ chế thực thi
◦ Chức năng thị trường (cơ cấu thị trường, mở cửa thị trường, chính sách cạnh tranh, vốn, công nghệ )
◦ Mâu thuẩn xã hội (tăng trưởng và công bằng)
◦ Thể chế tài chính (hệ thống ngân hàng, thị trường tài chính…)
◦ Thể chế chính phủ (đặc lợi kinh tế, tham nhũûng, quan liêu…
CHÍNH SÁCH
I Chính sách cơ bản
(1) Ổn định kinh tế vĩ mô
S-I = CA Quản lý thâm hụt tài khóa tránh tài trợ có tính gây lạm phát
Duy trì tỷ giá hối đóai thực có tính cạnh tranh
(2) Tích lũy vốn nhân lực
Khuyết tật thị trường và vai trò chính phủ đối với giáo dục
Xã hội coi trọng nhân tài và thành tích cá nhân
Trang 369/19/2007 Truong Quang Hung 71
CHÍNH SÁCH
(3) Mở cửa đối với công nghệ nước ngòai
Mua bằng phát minh, sáng chế Thu hút đầu tư nước ngòai Đào tạo chuyên gia nước ngòai và sử dụng chuyên gia nước ngòai (Việt kiều)
Học hỏi kinh nghiên quản lý, phong cách kinh doanh
(4) Đẩy mạnh xuất khẩu
CHÍNH SÁCH
(4) Hạn chế những lệch lạc về giá
Giá cả phải phản ánh chi phí sản xuất: hạn chế nhập khẩu, cho phép độc quyền , trực tiếp quy định giá
Thúc đẩy cạnh tranh, phát triển cơ sở hạ tầng
Cơ sở pháp lý bảo vệ hợp đồng
(5) Hệ thống tài chính hiệu quả và ổn định
Khuyến khích tiết kiệm và hướng nguồn tiết kiệm vào họat động sản xuất sinh lợi cao
Trang 379/19/2007 Truong Quang Hung 73
◦ tiền lương cao nhằm thu hút nhà quản lý có năng lực
◦ thủ tục quản lý phải được thể chế hóa
◦ tạo địa vị xã hội tương xứng
◦ tránh những áp lực của các nhóm lợi ích