Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : A... Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên.. Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên... Khẳng định đúng
Trang 1Tuần dạy: 11 – 12 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Số tiết: 4 tiết
A CỦNG CỐ KIẾN THỨC
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Khái niệm phương trình một ẩn
— Cho hai hàm số y f x ( ) và y g x ( ) có tập xác định lần lượt là D và f D Đặt g.
.
f g
D D �D Mệnh đề chứa biến " ( )f x g x( )" được gọi là phương trình một ẩn, x gọi
là ẩn và D gọi tập xác định của phương trình
— Số x o� gọi là 1 nghiệm của phương trình ( )D f x g x( ) nếu " ( )f x o g x( )"o là 1 mệnh đề đúng.
Phương trình tương đương
— Hai phương trình gọi là tương đương nếu chúng có cùng 1 tập nghiệm Nếu phương trình f x1( ) g x1( ) tương đương với phương trình f x2( ) g x2( ) thì viết
Phương trình hệ qua
— Phương trình f x1 ( ) g x1 ( ) có tập nghiệm là S được gọi là phương trình hệ quả của1 phương trình f x2 ( ) g x2 ( ) có tập nghiệm S nếu 2 S1 �S2 Khi đó viết:
1 ( ) 1 ( ) 2 ( ) 2 ( ).
f x g x � f x g x
— Định lý 2: Khi bình phương hai vế của một phương trình, ta được phương trình hệ
quả của phương trình đã cho: f x( ) g x( ) � ��f x( ) � �� �2 g x( ) ��2
x x
Trang 2Câu 3: Tậpxác định của phương trình 2 1 2
x x x
x x x
x x x
x x x
Trang 3Điều kiện xác định:
x x x
x x x
x x
Trang 4Điều kiện xác định:
1 0
2 0
3 0
x x x
x x x
Câu 13: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
C.Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng
A 3 tương đương với 1 hoặc 2 B 3 là hệ quả của 1
C. 2 là hệ quả của 3 . D Cả A, B, C đều sai.
� hệ vô nghiệm.
Câu 19: Phương trình x21x–1 x 1 0 tương đương với phương trình:
Trang 5C.x2 1 0 D x1 x 1 0.
Lời giải.
Chọn D.
Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T � 1
Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T 5
1 0
x x 1và 1 x x 1 2 2 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là :
A 1 và 2 tương đương
B Phương trình 2 là phương trình hệ quả của phương trình 1
C.Phương trình 1 là phương trình hệ quả của phương trình 2
D Cả A, B, C đều đúng
Trang 6x x x x
x x
� �
�
13
x x
x x x
x x x
22
x x
Trang 7Câu 29: Tậpnghiệm của phương trình x
x x x
hệ vô nghiệm
Vậy tập nghiệm: T �
Câu 30: Cho phương trình 2x2 x 0 1 Trong các phương trình sau đây, phương
trình nào không phải là hệ quả của phương trình 1 ?
1
x x
x x x
x x
Vì hai phương trình có cùng tập nghiệm T 0;3
Câu 32: Khẳng định nào sau đây sai?
111
x x x
x x x
có điều kiện xác định là x� 1
Trang 8Câu 33: Khi giải phương trình 3x2 1 2x1 1 , ta tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; –4 .
Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?
C. Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
Lời giải.
Chọn D.
Vì phương trình 2 là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm x ;04
x vào phương trình 1 để thử lại
Câu 34: Khi giải phương trình x2 5 2 x 1 , một học sinh tiến hành theo các
C. Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3
vào phương trình 1 để thử lại
Câu 35: Khi giải phương trình x 2 2x3 1 , một học sinh tiến hành theo các
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Trang 9x x x
Bước 3: � x3�x4
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 3;4
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải.
Chọn B.
Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên
Câu 37: Khi giải phương trình 5 4
03
x x x
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 5;4
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải.
Chọn B.
Vì biến đổi tương đương mà chưa đặt điều kiên
x x
1 , một học sinh tiến hành theo
các bước sau:
Bước 1: đk:x�2
Bước 2:với điều kiện trên 1 � x x 2 1 2x3 2
Bước 3: 2 � x24x 4 0 �x 2
Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T 2
Cách giải trên sai từ bước nào?
A Sai ở bước 1 B Sai ở bước 2
C. Sai ở bước 3 D Sai ở bước 4
Lời giải.
Trang 10Chọn D.
Vì không kiểm tra với điều kiện
Câu 39: Cho phương trình: 2x2 –x0 1 Trong các phương trình sau, phương
trình nào không phải là hệ quả của phương trình 1 ?
1
x x
x x
Câu 44: Phương trình x2 10x25 0
C mọi x đều là nghiệm. D.có nghiệm duy nhất
Trang 11� phương trình vô nghiệm.
Câu 48: Tập nghiệm của phương trình x2x23x 2 0 là
x x
Câu 49: Cho phương trình x1(x 2) 0 1 và x x 1 1 x1 2
Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A 1 và 2 tương đương B 2 là phương trình hệ quả của 1
�
� � � 2 �x1.Vậy 1 là phương trình hệ quả của 2
A 1 và 2 tương đương B 2 là phương trình hệ quả của 1
Trang 12Vậy 2 là phương trình hệ quả của 1
BÀI TẬP 1: Tìm điều kiện của phương trình sau:
a
2
132
7
x x
a Điều kiện: 2
0
x x
x
x m
xác định trên 1;1 Giải:
Phương trình xác định khi: x m� 2
Khi đó để phương trình xác định trên 1;1 thì: 2 1;1 2 1 1
Dễ thấy phương trình (1) vô nghiệm
Để hai phương trình tương đương thì phương trình (2) cũng phải vô nghiệm, tức là:
2 2
C Rút kinh nghiệm
Trang 131.Giải biện luận phương trình ax b :0
+ Nếu a� thì phương trình có nghiệm duy nhất 0 x b
a
+ Nếu a và 0 b� thì phương trình vô nghiệm.0
+ Nếu a và 0 b thì phương trình có nghiệm x0 ��
2.Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
Dùng tính chất:
00
Trang 14Câu 4: Nghiệm của hệ phương trình
31
41
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m� và 0 m� 2
Khi đó nghiệm duy nhất là: x m 2 1 2
�
�
� � ��
� Có 4 giá trị của m.
BÀI TẬP 2: Tìm các giá trị của p để phương trình sau đây vô nghiệm.
22
12
p
p p
2
m m
m m
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi m� 2
BÀI TẬP 4: Cho hai hàm số: 2
y m x và y3m7x m Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để hai đường thẳng đã cho cắt nhau.
Trang 15y m x m Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để hai đường thẳng trên trùng nhau
m x
m phương trình vô nghiệm
BÀI TẬP 7: Giải biện luận phương trình: mx 2 2x m
.+ Với m ta có phương trình 02 x , phương trình vô nghiệm.4
- Giải (2): 2 � m2x 2 m
+ Với m� phương trình có nghiệm duy nhất 2 2
2
m x
m
.+ Với m phương trình 02 x , phương trình vô nghiệm.4
+ m phương trình (1) vô nghiệm nhưng phương trình (2) có nghiệm 2 x 0
+ m phương trình (2) vô nghiệm nhưng phương trình (1) có nghiệm 2 x 0
BÀI TẬP 8: Xác định m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: x 1 x m (1)
Giải:
Cách 1:
Trang 16Ta thấy nếu x là nghiệm thì 0 1 x cũng là nghiệm do đó điều kiện cần để phương trình (1) có nghiệm 0
duy nhất là 0 1 0 0 1
2
x x � x
Thay 0 1
2
x vào phương trình (1) ta được m 1
- Với m phương trình (1) trở thành: 1 x 1 x 1
Ta thấy phương trình có ít nhất 3 nghiệm 0, 1, 1
Ta có đồ thị như hình bên ta thấy m thì đường thẳng y m không thể cắt đồ thị tại một điểm duy nhất
nên phương trình (1) không có nghiệm duy nhất
BÀI TẬP 9: Tìm m để phương trình: 3 1
Điều kiện xác định của phương trình: x� 1
Khi đó phương trình (1) � mx m 3 x 1�m1x m 4 (2)
- Với m� phương trình (2) có nghiệm duy nhất 1 1 4
1
m x m
- Với m phương trình (2) vô nghiệm � (1) vô nghiệm.1
Vậy phương trình (1) có nghiệm khi
132
m m
Trang 17Tuần dạy: 15 – 16 HỆ PHƯƠNG TRÌNH
+ Nếu D D x D y thì hệ có vô số nghiệm hoặc vô nghiệm (Khi đó thay tham số vào hệ ta sẽ kết 0luận cụ thể)
Trang 19có nghiệm duy nhất.
Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được: 1
2
x y
�
�
� thay vào (3) ta tìm được m 10
BÀI TẬP 3 : Cho hệ phương trình: x xy y a2 2 1
S P S P
1 4
1
40
a
a a
1
0
42
Do tính đối xứng nên: Nếu hệ có nghiệm x y0; 0 thì cũng có nghiệm y x0; 0
� Một điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất là x0 thế vào (1) ta được:y0
Thử lại với 25
4
a giải hệ thấy có nghiệm duy nhất
Trang 20BÀI TẬP 5: Biết cặp x y0; 0 là nghiệm duy nhất của hệ phương trình:
Giải:
Hệ phương trình
2 2
2
2 9 11
+ Với x không thỏa mãn hệ.0
+ Với x thay vào (2) ta có:4
Hệ phương trình này có bao nhiêu nghiệm?
Trong phương trình (1) ta coi x là ẩn và giải phương trình bậc hai:
� � � � Khi đó hệ có nghiệm là 3;1 , 1; 2
- Với x 3 2y thế vào phương trình (2) ta được phương trình:
Vậy hệ đã cho có 4 nghiệm x y; là 1; 1 , 1; 2 , 3;1 , 1; 2
BÀI TẬP 7: Cho hệ phương trình:
Dễ thấy y0 không phải là nghiệm của hệ
Với y�0 chia hai vế của các phương trình trong hệ cho y ta được hệ:
2
2 2
1
41
x
x y y
Trang 21Vậy hệ có nghiệm x y; là 1; 2 và 2;5 �x1 x2 y1 y2 6.
BÀI TẬP 8: Cho hệ phương trình: 2 2
359
Ta coi z như là tham số thì hệ đã cho là hệ đối xứng với x và y nên:
Hệ phương trình
2 3
x y xy z
x y xy z
- Với 2
3
z ta có:
21323
x y xy z
Trang 22Giải hệ ta có 2 nghiệm 3 6 3; 6 2;
- Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức từ chương I đến chương IV: Mệnh đề, tập hợp, hàm
số, phương trình, hệ phương trình
Trang 23A.M12; -1 B M2 0;3 C. 3
1
; 2 2
Câu 8: Cho hàm số y f x x2 – 4x2 Khi đó:
A Hàm số tăng trên khoảng �;0 B Hàm số giảm trên khoảng 5;�
C Hàm số tăng trên khoảng �; 2 D Hàm số giảm trên khoảng �; 2
Câu 18 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
Trang 24Câu 22 Đồ thị hàm số y x 22x3đi qua điểm nào sau đây?
3 ;
3 ;3
Câu 31 Phương trình: x 4(x2 - 8x + 12) = 0
A Vô nghiệm B Có nghiệm duy nhất C Có hai nghiệm D Có ba
nghiệm
Câu 32: Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có:
A Hoành độ bằng nhau B Tung độ bằng nhau
C Hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau D Hoành độ bằng nhau hoặc tung độ bằng nhau
O
Trang 25Câu 2 Tìm các tập hợp con của tập hợp.A 3;0;2
Câu 3 Cho hai tập hợpA2; 4;5 , và B2;3;5;7 Hãy xác định A B A B A� , � , \A�B
A x R x� x và
25
032
P: “ là số nguyên tố ” là mệnh đề đúng
P: '' không là số nguyên tố ''
2 Các tập hợp con của tập hợp A 3;0;2 là :
A B � � ��
�
�
Trang 26Vậy DxR\ x 3
(Hoặc D[ 3; ))
Bài 6: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: a, y x2 2 x 2
2xnêu 2
x
Nếu x - 2 thì (*) trở thành:
x + 2 = 2x – 3
Trang 27b) 2
3
52
2
x x
62
x x
Kết hợp đk, vậy phương trình có nghiệm
62
x x
2
0
3
x x
2
x x
(*) 6x17(x2)(x3)
011
451
x x
Trang 28Bài 8: a.Xác định a,b để đồ thị hàm số (P) : y = ax2 + bx + 3 đi qua A(1; 2) và
b a
b a
b a
Ky duyệt