Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là Câu3.. Khi thêm m gam bột Fe v
Trang 1Truong thpt binh giang Đe thi thu hoa nam 2011
Ten thi sinh
lop
Câu 1 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó cô cạn
thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
A H2N- CH2- COOH B (H2N)2C2H2(COOH)2 C H2N- C3H5(COOH)2 D H2N- C2H3(COOH)2
Câu 2 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu3 Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A Hòa tan A trong HNO3 dư, thu được 3,36 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là:
Câu4 Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A H2O, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH B CH3COOH, H2O, CH3CHO , C2H5OH
C H2O, CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH D CH3CHO , C2H5OH ,H2O , CH3COOH
Câu5 Dung dịch X chứa 0,4mol HCl và 0,12mol Cu(NO3)2 Khi thêm m (gam) bột Fe vào dung dịch X,sau khi kết thúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m Giá trị của m là?
Câu6 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu7 Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng bình brom tăng là
A.2,09 gam B 1,35 gam C 3,45gam D 3,91 gam
Câu8 Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,7 g nước.
- Phần hai tham gia phản ứng cộng H2, Ni, t 0 thu được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí cacbonic thu được ở đktc là:
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,12lít(đkc) 1 hidrocacbon A Toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dd Ba(OH)2 dư, tạo thành
29,55g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35g Công thức phân tử của A là :
Câu10: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Khí A O xt2 ,
khí B O2
khí C H O2
dd D baz
muối nitrat t o
muối nitrit Các chất A, B, C, D và muối nitrat lần lượt là:
A N2; NO; NO2 ; HNO3 ; Mg(NO3)2 B NO2 ; N2 ; NO; HNO3 ; NaNO3
C NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; Fe(NO3)3 D NH3 ; NO; NO2 ; HNO3 ; NaNO3
Câu11: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là:
được 15 lít dung dịch có pH = 2 Giá trị của m là:
Câu 13Để tác dụng hết với 4,64g hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần 160 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 14Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 Công thức hợp chất được tạo ra giữa X
và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là?
Trang 2C Y2X ; liờn kết cộng húa trị D Y2X ; liờn kết ion
Cõu15: Hidrocacbon A tỏc dụng với brom trong điều kiện thớch hợp , thu 4 dẫn xuất chứa brom là đồng phõn của nhau và
cú tỉ khối hơi của mỗi đồng phõn đối với hidro là 75,5 CTPT và tờn đỳng của A là:
Cõu16: Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử là C5H6O4 Thủy phõn X bằng dung dịch NaOH dư , thu được 1 muối
và 1 ancol Cụng thức cấu tạo của X cú thể là:
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch sau phản ứng thấy thoỏt ra khớ B nữa A, B lần lượt là:
kết tủa thu được?
Cõu19: Khi đốt núng một đồng đẳng của metylamin người ta thấy tỉ lệ thể tớch cỏc khớ và hơi VCO2: VH O2 2 3: Cụng thức phõn tử của amin là
hỗn hợp chất rắn tỷ lệ % theo thể tớch của Cl2 và O2 trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 44,44% và 55,56% B 55,56% và 44,44% C 45,56% và 54,44% D 54,44% và 45,56%.
Cõu21: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol ancol X và 0,2 mol ancol Y tỏc dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 Một hỗn hợp khỏc gồm 0,3 mol X và 0,1 mol Y cũng tỏc dụng với Na thỡ sinh ra 0,45 mol H2 Số nhúm chức của X và Y lần lượt là:
Cõu 22Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4
Cõu23: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đều no, mạch hở Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gơng hoàn toàn thu
đ-ợc 0,3 mol Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đđ-ợc 16,8 lít CO2 (ở đktc) Công thức của 2 anđehit đó là:
A CH3CHO; CH2(CHO)2 B CH3CHO; (CHO)2
B C HCHO; CH3 CHO D CH3CHO; C2H5CHO
Cõu24: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu đ ợc 3,36 lít H2 ở
đktc, Kim loại hoá trị II đó là: A Ca B Be C Zn D Mg
Cõu25: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình eletron hoá trị: (n-1)d5 ns1 (n 4) Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ n, nhóm VI A B Chu kỳ n, nhóm IA
C Chu kỳ n, nhóm IB D Chu kỳ n, nhóm VI B
Cõu26: X là một amino axit Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thu đợc 33,9 gam muối Mặt khác cho
0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu đợc 35,4 gam muối Công thức phân tử của X là:
A C3H7NO2 B C4H7NO4 C C4H6N2O2 D C5H7NO2
Cõu 27Phản ứng nào dới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ ?
A Phản ứng tráng gơng để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm CH=O.
B Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm OH.
C Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO để chứng tỏ có phân tử có 5 nhómOH
Cõu28: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hửu cơ poli (metylmetacrylat) thì khối lợng axit và ancol phải dùng là bao
nhiêu ? (Biết hiệu suất quá rình ete hoa và quá trình trùng hợp lần lợt là 60% và 80%)
A 32,5 kg và 20 kg B 107,5 kg và 40 kg C 85,5 kg và 41kg D 85 kg và 40 kg
Cõu29: Có thể nhậ biết 3 chất: C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH bằng một hoá chất là:
A CuO B Dung dịch nớc Br2 C Dung dịch KMnO4 D Na
Trang 3Câu 30Điện ph©n nãng chảy muối MX (M lµ kim loại kiềm, X lµ Cl, Br) được chất rắn M vµ khÝ X cho M vµo nước
d được dung dịch A vµ khÝ Y Cho khÝ X t¸c dụng hoµn toµn với khÝ Y được khÝ Z HÊp thô hÕt lîng khÝ Z vµo dung dịch A được dung dịch B, Gi¸ trị pH cña dung dịch B lµ:
A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D pH 7
Câu31: Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch
B, 3,2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Nồng độ dung dịch HNO3 là
Câu 32Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ trong bảng HTTH, tổng số proton trong hai
nguyên tử X và Y là 25 X và Y ở:
Câu 33Hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 Có thể có bao nhiêu đồng phân có thể có:
Câu 34Để nhận biết 3 dung dịch: AlCl3 ; ZnCl2 ; Fe2(SO4)3 có thể dùng hóa chất nào sau đây :
Câu35: Dẫn x mol CO2 vào dung dịch chứa y mol NaOH Biết y>x , muối thu được là :
Câu 36Cho 30,24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất Hòa tan A bằng
HNO3 dư thu được 6,72 lít X(đktc) Xác định X
dưới đây:
Câu 38Cho các chất sau: CH3CH2NHCH3(1), CH3CH2CH2NH2(2), (CH3)3N (3).Tính bazơ tăng dần theo dãy nào?
A (3) < (1) < (2) B (1) < (2) < (3) C (2) < (3) < (1) D (3) < (2) < (1)
Câu 39X là hợp chất hữu cơ có một loại chức trong phân tử Đốt X thu được CO2 và H2O với nCO2 :nH2O=3:4 X tác dụng Na tri thu được hidro với tỷ lệ nx:nH2 = 1:1 Biết X làm tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng Tên của X là:
Câu 40E có công thức phân tử là C4H7O2Cl E tác dụng với NaOH tạo ra một sản phẩm làm tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam E có thể có công thức cấu tạo là :
Phan II phan rieng danh cho thi sinh co ba
Câu 41: Đốt hoàn toàn 4,2 gam este E thu được 6,16 g CO2 và 2,52 g H2O Công thức cấu tạo của E là:
vào nước) Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại Tỉ lệ số mol FeCl3:CuCl2 trong hỗn hợp
Y là:
Câu43: Một dd X chứa 5,4g chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dd X phản ứng với nước brom (dư), thu được
17,25g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol kết tủa Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc, khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn thấy có 0,06 mol kết tủa Giá trị a là:
Trang 4A 0,75 B 0,8 C 0,5 D 1M
Câu 45: Cho 50 gam hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn không tan Tính
% khối lượng của Cu trong hỗn hợp
Câu 46 Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol mỗi chất bằng 0,2 mol Hoà tan hết hỗn hợp A vào dd B chứa HCl và H2SO4 loãng, dư được dung dịch X Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dung dịch X cho tới khi ngừng khí
NO thoát ra Thể tích khí thoát ra ở đktc và thể tích dd Cu(NO3)2 tối thiểu đã dùng là
Câu47 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu48 Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là
Câu 49Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
Câu50 Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:
Het
Chuc thi sinh lam bai tot.hihihi
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án