Khi thêm HCl dư vào dung dịch X thì dung dịch hịa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu kim loại, biết cĩ khí NO bay ra: Câu 7: Hợp chất A cĩ cơng thức C3H9NO2 cĩ tham gia pư tráng gương,
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI A - B ( Năm 2010 )
Môn : Hoá học (Thời gian : 90 phút) Mã đề: 234
Cho biết khối lượng nguyên tử ( theo đv C ) của các nguyên tố :
H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; F = 19 ; Na = 23 ; Mg = 24 Al = 27 ; P = 31 ; S = 32 Cl = 35,5 ; K = 39 ; Ca = 40 ; Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Br = 80 ; Ag 108 ; I = 127 ; Ba = 137
A Phần chung cho tất cả các thí sinh (Từ câu 1 40 )
Câu 1: Z là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 20 proton, cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử
cĩ chứa 9 proton Cơng thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A ZY với liên kết cho- nhận B Z2Y3 với liên kết cộng hĩa trị
C Z2Y với liên kết cộng hĩa trị D ZY2 với liên kết ion
Câu 2: Cho 5,9g hỗn hợp X gồm 2 andehyt đơn chức A và B (MA < MB ) bay hơi ở 136,50C áp suất 1,5atm thu được 3,36 lit hơi Nếu cho 11,8g hỗn hợp X trên thưc hiện pư tráng bạc, pư kết thúc thu được 108g Ag CT của B là :
Câu 3: Trung hồ hết dd chứa aminoaxit Y cĩ cơng thức là NH2R(COOH)n cần 50ml dd HCl 0,2M sau khi pư xảy ra hồn tồn thu được dd Z, để t/d hết chất trong dd Z phải dùng hết 37,5ml dd NaOH 0,8 M giá trị của n là :
Câu 4: Cho các chất : Metylxiclopropan , axetandehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, Stiren
Số chất làm mất màu nước brom là
Câu 5: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,02M, hấp thụ 0,5 mol khí CO2 vào 500ml dung dịch A thu được kết tủa cĩ khối lượng là:
Câu 6: Cho 5,8g FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm HCl dư vào dung dịch X thì dung dịch hịa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu kim loại, biết cĩ khí NO bay ra:
Câu 7: Hợp chất A cĩ cơng thức C3H9NO2 cĩ tham gia pư tráng gương, khi pư với dd NaOH lỗng tạo ra dd B và khí D, khí này khi tác dụng với dd hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra chất hữu cơ X Phân tử khối của X là :
Câu 8: X là 1 hợp chất hữu cơ, chứa 1 loại nhĩm chức X khơng tác dụng với kim loại kiềm Đốt
cháy a mol X chỉ thu được 4a mol CO2 và 3a mol H2O a mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch cĩ hồ tan 2a mol NaOH, thu được muối của axit cacboxylic đơn chức X là:
A Este của axit axetic với etylenglicol B Este của axit malonic với ancol metylic
C Este của etylenglicol và axit fomic D Este của axit oxalic và ancol metylic
Câu 9: Trong số các chất glucozo, fructozo, saccarozo, Vinylfomat , Etanal , Glixerol , Axetilen Số
chất vừa tác dụng với với H2(Ni,toC )vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư là :
Câu 10: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp C gồm 0,05 mol N2O ; 0,1 mol NO và cịn lại 2,8g kim loại Giá trị của V là:
Câu 11: Cho phản ứng hĩa học : 2NO + O2 → 2 NO2.
Nhiệt độ của hệ khơng đổi Nếu áp suất của hệ tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng :
Trang 2Câu 12: Khi thực hiện phản ứng thuỷ phân không hoàn toàn 1 hexapeptit (A) thì thu được các
đipeptit và tripeptit sau: X-T, Z-Y, Y-E và Y-E-F Trật tự sắp xếp của các amino axit trong hexapeptit (A) là?
Câu 13: Hidrohoá hoàn toàn 2,8g một Andehyt đơn chức X mạch hở không phân nhánh thì cần 2,24
lit H2 ( ở dktc) Đốt cháy hết a mol X thu được không quá 4a mol CO2 Công thức của X là :
Câu 14: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 ( dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO ( ở đktc ) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là :
Câu 15: Hỗn hợp 2 kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1:3) hòa tan vào H2O dư thấy còn 2,7 gam chất rắn, đồng thời thể tích H2 (đktc) thu được là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 8,96 lít D 6,72 lít
Câu 16: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 , FeS, FeCO3, FeS2, CuO, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 17: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở Để pư
hết với m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 400ml dd NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp này thì thu được 0,6mol CO2 Giá trị của m là :
Câu 18: Cho các polime sau: Nhựa novolac (1); cao su thiên nhiên (2); nhựa rezol (3); nhựa rezit (4);
xenlulozo(5), cao su lưu hoá (6) Những polime có cấu trúc mạng không gian là:
A (3), (4) B (2),(5),(6) C (4), (6 ) D (1).(3),(4)
Câu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit HNO3 đặc có xúc tác là H2SO4 đặc nóng Để có 59,4 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng m kg bông có chứa 95% xenlulozơ (Biết hiệu suất của pứ là 90% ) Giá trị của m là:
Câu 20: Những khẳng định nào sau đây sai :
1 Fe có khả năng tan trong dd FeCl3 2 Fe có khả năng tan trong dd CuCl2
3 Cu có khả năng tan trong dd MgCl2 4 Cu có khả năng tan trong dd FeCl2
5 Cu có khả năng tan trong dd FeCl3
Câu 21: Đốt cháy 1 Ancol X ta thu được hh sản phẩm cháy trong đó n CO2 < n H O2 Kết luận nào sau
đây đúng nhất khi nói về X:
C X là Ancol no đơn chức mạch hở D X là Ancol no đa chức mạch hở
Câu 22: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư là :
A Glucozơ, Axetilen , Glixerol , etanal B Glucozơ, Axetilen , Fructozơ , Axit fomic
C Fructozơ , Axit fomic , mantozơ sacarozơ D Glucozơ, Axetilen, Ancol etylic , fructozơ Câu 23: Cho dung dịch X chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol K+; 0,005 mol SO42–; x mol OH– vào dung dịch Y chứa 0,005 mol Ba2+ ; 0,01 mol K+ ; 0,01 mol Cl– ; y mol HCO–
Người ta thu được 1 lít dung dịch Z Dung dịch Z có
Câu 24: Cho 16,3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với dd HCl loãng, dư thu được 34,05g
hỗn hợp muối khan Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít (đktc)
Câu 25: Điều nào sau đây đúng :
A Andehyt cộng hợp H2 ( to , Ni) thu được ancol bậc 2
B 1 mol axit cacboxylic chưa no bất kỳ cháy hết đều tạo ra ít nhất là 3 mol CO2
C Đốt cháy 1 este đơn chức thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau
Trang 3D Thủy phân este bằng dd kiềm luôn thu được muối và ancol
Câu 26: Cho bột Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,01 mol Cu(NO3)2 Phản ứng kết thúc được chất rắn X có khối lượng 3g Trong X có:
Câu 27: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người
ta thu được dung dịch X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2 C HCl, CuCl2 D HCl, CuCl2, FeCl2
Câu 28: Cho các chất rắn sau: Al2O3 , ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Al(OH)3 , Ca , Ba , CuO, Fe2O3 , Zn(OH)2 , MgO Số chất tan tan hết trong dung dịch KOH dư là:
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin X , Y , Z trong oxy vừa đủ, sau pư thu
được 26,4g CO2 ; 18,9g nước và 2,24 lit khí N2 (đktc) Giá trị của m là :
Câu 30: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
B X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
C X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 31: :Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần
hơi đi ra khỏi ống sứ rồi chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lít khí H2(đktc) Phần 2 cho phản ứng hết với dd AgNO3 trong NH3 du thu đ ược 86,4 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá ancol metylic là:
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thủy phân Xenlulozơ nhờ men amilaza sản phẩm sau cùng thu được là glucozo
B Sản phẩm thủy phân Xenlulozơ và Saccarozơ ( xúc tác H+, to) có thể tham gia pư tráng bạc
C Dung dịch Mantozơ và Fructozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
D Dung dịch Glucozơ và Fructozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 33: Chia hỗn hợp X gồm Mg Al, Zn thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với HCl dư được 0,15 mol H2
Phần 2: cho tan hết trong dung dịch HNO3 dư được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) V có giá trị là:
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 axit Cacboxylic đơn chức A,B (MA< MB) Chia 54,4 gam X ra làm 2
phần bằng nhau Trung hòa hoàn toàn Phần I cần 0,5 lit dd NaOH 1M Cho Phần II t/d với dd AgNO3 / NH3 dư cho ra 43,2g Ag kết tủa CTCT của B là :
Câu 35: Cho các dung dịch riêng rẽ chứa các chất sau:
(1) Anilin ; (2) Metylamin ; (3) Glyxin ; (4) Axit glutamic ; (5) Axit 2,6 - điaminohexanoic Các dung dịch làm giấy quỳ chuyển xanh là :
Câu 36: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Fe2O3, ZnO, MgO,Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, FeO, ZnO, MgO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, MgO, Al2O3
C Cu, Fe, Zn, Mg, Al D Cu, Fe, Zn, MgO, Al2O3
Câu 37: Cho 10,4 gam hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thấy thoát ra 13,44 lit SO2 (đktc) Xác định % theo khối lượng của FeS và FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là :
A 42% ; 58% B 63,46%; 36,54% C 13,46%; 86,54% D 42,3%; 57,7%
Câu 38: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dd brom dư thì còn lại 0,448 lit (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với oxi là 0,5 Khối lượng bình dd brom tăng là :
Trang 4A 1,64g B 1,20g C 1,04g D 1,32g
Câu 39: Sục khí clo dư vào dung dịch có chứa NaBr và NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 1,17 gam NaCl Số mol của hổn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là:
Câu 40: Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI 4I2 + H2S + 4H2O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất ?
A H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử
B HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C H2SO4 oxi hóa HI thành I2 ,và nó bị khử thành H2S
D HI bị khử thành I2, H2SO4 bị oxihoá thành H2S
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần )
I Theo chương trình nâng cao
Câu 41: Cho chuỗi biến đổi sau:
0
2 4
Cho biết (X) là ancol bậc 1 và (T) là C3H8O Vậy (R) có công thức là:
Câu 42: Thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M ở môi trường axit là
A 0,64 lít B 0,32 lít C 0,08 lít D 0,16 lít
Câu 43: Crackinh hoàn toàn ankan A thu được 5,8 gam hỗn hợp B Đốt cháy hoàn toàn B thu được
9 gam H2O Công thức phân tử của A là :
Câu 44: Cho các dung dịch sau : Etyl Amin , Anilin , Axit glutamic , Glyxin Thuốc thử nào sau đây
dùng để nhận biết được các dd đó ?
C Dung dịch Brôm và phenolphtalein D Axit HCl và dd Na2CO3
Câu 45: Có 4 chất rắn trong 4 lọ riêng biệt gồm: NaOH, Al, Mg và Al2O3 nếu chỉ dung thêm một thuốc thử để phân biệt 4 chất trên, thuốc thử được chọn là:
A dung dịch KOH B dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 46: Cho 400ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 0,01 mol NaAlO2, thu được dung dịch X Dung dịch X có giá trị pH
C không xác định được D pH < 7
Câu 47: Cho dãy biến hoá sau :
→ → → → : A1,A4 lần lượt là ?
Câu 48: Cho các phản ứng sau:
(1) 4HC1 + MnO2 → MnC12 + C12 + 2H2O
(2) 2HC1 + Fe → FeC12 + H2
(3) 14HC1 + K2Cr2O7 → 2KC1 + 2CrCl3 + 3C12 + 7H2O
(4) 6HCl + 2Al → 2A1C13 + 3H2
(5) 16HCl + 2KMnO4 → 2KC1 + 2MnC12 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HC1 thể hiện tính khử là:
Câu 49: Cho 0,125 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54g Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 Chất X có công thức ứng với công thức chung là :
Trang 5A CnH2n-1CHO (n ≥ 2) B CnH2n+1CHO (n ≥ 0).
C CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) D CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
Câu 50: Có năm dung dịch muối riêng biệt : CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 , MgCl2 Nếu thêm dung dịch KOH ( dư ) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 ( dư ) vào 5 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được
là :
II Theo chương trình Chuẩn
Câu 51: A là hỗn hợp đồng số mol gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Chia A làm 2 phần bằng nhau:
- Hòa tan phần 1 bằng V lít dung dịch HCl 2M (vừa đủ)
- Dẫn 1 luồng khí CO dư qua phần 2 nung nóng thu được 33,6g sắt V có giá trị là:
Câu 52: Hòa tan 21,6g Al trong dung dịch có chứa NaNO3 và NaOH dư thu được V lít khí ở (đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% V có giá trị là:
Câu 53: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở chứa C,H,N trong đó N chiếm 23,73% về khối lượng Biết X
tác dụng với HCl (tỉ lệ mol 1:1) Số đồng phân cấu tạo của X là :
Câu 54: Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau mất nhãn : K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được cả các lọ mất nhãn trên
Câu 55: Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:
Câu 56: Trung hoà hoàn toàn 3,6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng 500ml dung dịch A chứa
KOH 0,12M và NaOH 0,12 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,28 gam rắn khan Công thức của X là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hơi của HydroCacbon A và khí ôxy dư thu được một
hỗn hợp X gồm khí và hơi Làm lạnh hỗn hợp X thể tích giảm đi 50% X thuộc dãy đồng đẳng :
Câu 58: Este A có công thức phân tử là C4H8O2 Biết :
(1) A + NaOH →t0 Muối của axít B + ancol C
(2) C + CuO →t0 Anđêhit D + Cu + H2O
(3) D + O2 xt t, 0→ Axít B ; Công thức của A là :
Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Ancol etylic và etylenglicol khi bị oxi hóa bởi CuO đun nóng đều thu được anđêhit
B Ancol Etylic và Phenol đều tác dụng với NaOH, Na
C Phenol và axit cacboxylic đều có tính axit nên đều tác dụng với dung dịch NaHCO3
D Phenol , Anilin , Stiren đều tác dụng với dd Br2 do có chứa vòng thơm
Câu 60: Cho các dd sau :
HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Kim loai Cu phản ứng được với những dung dịch nào ?
A 2, 3, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3 D 2, 3.