Đây là đề thi giữa kì năm học 2020 2021 có ma trận và đáp án được áp dụng theo TT26 của Bộ Giáo dục và đào tạo, đảm bảo chuẩn kiến thức kỹ năng và phân hóa đối tượng. Giáo viên có thể tham khảo thêm các đề có trắc nghiệm để biên soạn theo cá nhân
Trang 1Ma trận đề giữa kì 1 môn Toán lớp 6
Cấp độ
Chủ đề
1 Tập
hợp Tập
hợp các
STN
Phần tử
của tập
hợp Tập
hợp con.
Nhận biết được kí
hiệu của 1 phần tử
thuộc tập hợp, tập
hợp con, nb được
cách viết đúng của
một tập hợp
Biết ghi số La Mã
Tính đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
Viết đúng được một tập hợp bằng cách liệt kê
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C1)
0,25
2,5%
0,5(C13 b)
0,75 7,5%
1(C2) 0,25 2,5%
0,5(C13a) 0,75 7,5%
3 2,0 20%
2 Các
phép
tính cộng
trừ,
nhân,
chia, lũy
thừa và
các tính
chất của
các phép
toán trên
tập hợp
N
Biết viết 1 LT
Xđ được tích,
thương của hai lũy
thừa cùng cơ số, thứ
tự thực hiện các
phép tính
Giải bài toán tìm
x có chứa lũy thừa
Vận dụng được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép toán
để thực hiện các phép tính trên tập hợp N
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C3, 4, 5)
0,75
7,5%
2(C14a,b,1 5a,b)
3,0 30%
5 3,75 37,5
%
3 Tính
chất chia
hết của
một
tổng Các
dấu hiệu
chia hết
cho
2,3,5,9
Nhận biết được một
số chia hết cho 2,
cho 5, cho 3, cho 9
hay không
Hiểu được điều kiện của số hạng chưa biết
để tổng chia hết cho 1 số
Vận dụng tính chất chia hết của một tổng
để chứng minh tổng chia hết cho một số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C7,8)
0,5
5%
1(C6) 0,25 2,5%
1(C17)
0,5 5%
4 1,25 12,5
%
4 Ước và
bội
Xác định được tập
hợp các ước,bội
của một số tự
nhiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C9)
0,25
2,5%
1 0,25 2,5%
5 Điểm,
đoạn
thẳng,
đường
thẳng,tia
.
NB được điểm
thuộc hay không
thuộc 1 đường
thẳng, định nghĩa
của đoạn thẳng
Vẽ hình.Chỉ ra được hai tiatrùngnhau,đi
ểm nằm giữa hai điểm còn lại
Vận dụng định nghĩa hai tia đối nhau, giải thích được hai tia đối nhau hay không
Trang 3Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(C10,11, 12)
0,75 7,5%
0,5(C16a, c)
1,5 15%
0,5(C16b )
0,5 5%
4 2,75 27,5
%
T số câu
T/số
điểm
Tỉ lệ %
10 2,5 25%
0,5 0,75 7,5%
2,5 2,0
20%
2,5 3,75 37,5%
1,5 1,0
10%
17 10
100
%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-A.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: (3,0 điểm)
Câu 1 Số La Mã XIV có giá trị là :
A 4 B 6 C 14 D 16
Câu 2 Cho tập hợp H = { x ∈ N / 12< x≤20 } Số phần tử của tập hợp H là:
A 8 phần tử B 11 phần tử C 10 phần tử D 9 phần tử
Câu 3 Kết quả phép tính 34 35được viết dưới dạng lũy thừa là:
A 320 B 99 C 39 D 920
Câu 4 Kết quả phép tính 38 : 34 dưới dạng một lũy thừa là:
A.34 B 312 C 332 D 38
Câu 5 Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A ( ) → [ ] → { } B { } → [ ] → ( ) C { } → ( ) → [ ] D [ ] → ( ) → { }
Câu 6 Điều kiện của x để biểu thức A = 2 + 14 + 116 + x chia hết cho 2 là
A x là số tự nhiên chẵn B x là số tự nhiên lẻ
C x là số tự nhiên bất kì D x 0;2;4;6;8
Câu 7 Điền chữ số nào sau đây vào dấu * để số 32∗ ¿ ¿ chia hết cho 3
A 3 B.1 C 0 D.9
MÃ ĐỀ 01
Trang 4Câu 8 Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890 Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho
2 vừa chia hết cho 5 ?
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 9 Các bội của 4 là:
A 0; 4; 6; 23 B 0; 4; 8; 12;… C 0; 2; 4; 8 D 1; 8; 32; 160
Câu 10: Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng:
A A ∉ d và B ∈ d B A ∈ d và B ∈ d
C A ∉ d và B ∉ d D A ∈ d và B ∉ d
Câu 11: Điểm B nằm giữa hai điểm A và C Khẳng định sau đây là sai?
A Tia BA và BC đối nhau B Tia AB và tia AC trùng nhau
C Điểm A thuộc tia BC D Điểm A thuộc tia CB
Câu 12 Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A, B là:
A Tia AB B Tia AB C Đoạn thẳng AB D Đường thẳng AB
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm).
a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 17 theo hai cách
b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào chỗ trống: 11 A ; {15; 16} A ; 19 A
Câu 14 (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a 24.66 + 33.24 + 24
b 32.5 + (164 - 82)
Câu 15.(2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a/ 2( x + 25) = 60
b/ 12x – 33 = 32015 : 32014
Câu 16.(2,0 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm A nằm trên đường thẳng xy Lấy điểm B thuộc tia
Ay Lấy điểm C thuộc tia Ax
a Viết tên các tia trùng với tia Ay
b Hai tia Cx và Ay có đối nhau không? Vì sao?
c Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu 17.(0,5 điểm) Chứng minh rằng tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3.
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-A.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: (3,0 điểm)
Câu 1 Số La Mã XIX có giá trị là :
A 19 B 20 C 21 D 14
Câu 2 Cho tập hợp H = { x ∈ N / 8< x≤17 } Số phần tử của tập hợp H là:
A 8 phần tử B 9phần tử C 10 phần tử D 11phần tử
Câu 3 Kết quả phép tính 54 55được viết dưới dạng lũy thừa là:
A 59 B 49 C 520 D 259
Câu 4 Kết quả phép tính 78 : 74 dưới dạng một lũy thừa là:
A.712 B 732 C 78 D 74
Câu 5 Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:
A.{ } → [ ] → ( ) B [ ] → ( ) → { } C { } → ( ) → [ ] D ( ) → [ ] → { }
Câu 6 Điều kiện của x để biểu thức A = 6 + 134 + 18 + x không chia hết cho 2 là
A x là số tự nhiên bất kì B x là số tự nhiên chẵn
C x 0;2;4;6;8 D x là số tự nhiên lẻ
Câu 7 . Điền chữ số nào sau đây vào dấu * để số 32∗ ¿ ¿ chia hết cho 9 :
A 4 B 5 C 6 D.9
Câu 8 Cho 4 số tự nhiên: 5678; 2345; 5686; 7890 Trong 4 số trên có bao nhiêu số vừa chia hết cho
2 vừa chia hết cho 5 ?
A. 2 B 3 C 1 D 4
Câu 9 Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là:
A {2; 4; 8} B {1; 2; 4; 8; 16} C {2; 4; 6; 8; 16} D {1; 2; 4; 6; 8; 16}
Câu 10 Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng:
A A ∉ d và B ∈ d B A ∈ d và B ∉ d
C A ∉ d và B ∉ d D A ∈ d và B ∈ d
Câu 11 Điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khẳng định sau đây là sai?
A Điểm M thuộc tia PN B Tia MN và tia MP trùng nhau
C Điểm M thuộc tia NP D Tia NM và NP đối nhau
Câu 12 Hình gồm hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm P, Q là:
MÃ ĐỀ 02
Trang 7A Đoạn thẳng PQ B Tia OP C Tia PQ D Đường thẳng PQ
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13.(1,5điểm).
a/ Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 15 bằng cách liệt kê
b/ Điền các ký hiệu thích hợp vào chỗ trống: 9 B ; {12; 13} B ; 17 B
Câu 14.(1,0điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a 23.55 + 44.23 + 23
b 4.52 + (159 - 72)
Câu 15.(2,0điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a/ 160:( x + 15) = 4
b/ 15x - 39 = 62007 : 62006
Câu 16.(2,0điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia
Oy Lấy điểm N thuộc tia Ox
a Viết tên các tia trùng với tia Oy
b Hai tia Nx và Oy có đối nhau không? Vì sao?
c Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu 17.(0,5điểm) Chứng minh rằng tổng ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3.
Trang 8IV ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN(7điểm)
Câu
13
a) A = {11; 12; 13; 14; 15; 16}
b/ 11 ∈ A ; {15; 16} ⊂ A ; 19 ∉ A
0,75 0,75
Câu
14
a) 24.66 + 33.24 + 24 = 24.(66 + 33 + 1)
= 24.100 = 2400 b) 32.5 + (164 - 82) = 9.5 + (164 – 64)
= 45 + 100 = 145
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
15
a) 2(x + 25) = 60
x + 25 = 60 : 2
x + 25 = 30
x = 30-25
x = 5
b) 12x – 33 = 32015 : 32014
12x – 33 = 3
12x = 3 + 33
12x = 36
x = 36:12
x=3
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
a) Tia trùng với tia Ay là tia AB b) Hai tia Cx và Ay không phải là hai tia đối nhau vì hai tia này không chung gốc
c) Điểm A nằm giữa hai điểm C và B
0,25 0,5 0,75
0,5
Câu
17
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a; a+1; a+2
Tổng của ba số là: a+a+1+a+2= 3.a+3 ⋮ 3(đpcm)
0,25 0,25
Trang 9ĐỀ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
B PHẦN TỰ LUẬN
Câu
13
(1,5đ)
a) B = {8; 9; 10;11; 12; 13; 14}
0,75
Câu
14
(1,0đ)
a) 23.55 + 44.23 + 23 = 23.(55 + 44 + 1)
= 23.100 = 2300 b) 4.52 + (159 - 72) = 4.25 + (159 – 49)
= 100 + 110 = 210
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
15
(2,0đ)
a) 160:(x + 15) = 4
x + 15 = 160: 4
x + 15 = 40
x = 40-15
x = 25
b) 15x – 39 = 62007 : 62006
15x – 39 = 6
15x = 6 + 39
15x = 45
x = 45:15
x=3
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu
16
(2,0đ) Vẽ hình đúnga)Tia trùng với tia Oy là tia OM
b)Hai tia Nx và Oy không phải là hai tia đối nhau vì hai tia này
không chung gốc
c)Điểm O nằm giữa hai điểm N và M
0,25 0,5 0,75
0,5
Câu
17
(0,5đ)
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a; a+1; a+2
0,25