1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn toán 7 chương trình vnen năm học 2017 2018 có ma trận và đáp án

6 1,1K 29

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm được các bài tập về tam giác bằng nhau, đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc, vẽ hình.. Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ t

Trang 1

Tiết 42+43 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I I/ MỤC TIÊU: Kiểm tra xong bài này học sinh phải:

1 Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ

nghịch, hàm số, đồ thị hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y=ax (a 0).

- Củng cố và làm được các bài tập về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực.

- Làm được các bài tập về tam giác bằng nhau, đường thẳng song song, đường thẳng

vuông góc, vẽ hình.

2 Kỹ năng:

- Biết cách giải các bài tập theo yêu cầu của đề bài.

3 Thái độ:

- Tích cực, nghiêm túc trong quá trình làm bài thi.

4 Định hướng hình thành phẩm chất - năng lực

+ Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

+ Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

II.

CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên: Giáo án, đề thi.

2 Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan

III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP.

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

Cấp độ

1 Số thực Số

hữu tỉ.

Nắm được qui tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R, nắm được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức

Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức.

Vận dụng linh hoạt, tính chất của

tỉ lệ thức, dãy

tỉ số bằng nhau để làm các bài tập khó.

Số câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ :

7

1,75đ

17,5%

2

1,0đ

10%

1 1,0đ

10%

10 3,75đ

37,5%

2 Hàm số và

đồ thị.

Nhận biết 2 đại lượng tỉ lệ thuận,

2 đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ.Nắm được khái niệm hàm số và

đồ thị.

Biết tính giá trị của hàm số và xác định điểm thuộc

đồ thị hàm số

Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận để giải toán

Số câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ :

3

0,75đ

7,5%

2 0,5đ

5%

1

1,0đ

10%

6 2,25đ

22,5%

3 Đường

thẳng vuông

góc, đường

Nhận biết đường trung trực của đoạn

Biết cách vẽ hình, ghi

GT-KL Biết chứng

Trang 2

thẳng song

song.

thẳng,quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai đường thẳng,các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng.

minh hai tam giác bằng nhau suy ra đường thẳng vuông góc, song song

Số câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ :

3

0,75đ

7,5%

1

1,0đ

10%1

4 1,75đ

17,5%

4 Tam giác.

Nắm được tổng 3 góc của một tam giác, góc ngoài tam giác, định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

Hiểu tính chất hai tam giác bằng nhau

để tìm số

đo góc, tìm

số cặp tam giác bằng nhau

Vận dụng các trường hợp bằng nhau của

2 tam giác để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 góc bằng nhau.

Số câu(ý):

Số điểm:

Tỉ lệ :

3

0,75đ

7,5%

2 0,5đ

5%

1

1,0đ

10%

6 2,25đ

22,5%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ:

16

4,0đ 40%

7

3,0đ 30%

2

2,0đ 20%

1

1,0đ 10%

26 10 100%

B Đề bài theo khung ma trận.

TRƯỜNG THCS ĐẠI HƯNG

Năm học 2017 2018 

(Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 3

Mã đề thi 134

Phần I TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất rồi ghi chữ cái đứng trước

phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Cho 3 đường thẳng m,n,p Nếu m//n, p//n thì:

Câu 2: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a0) thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là:

A 1

a

Câu 3: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF , NP = EF Ta có:

A ∆MPN = ∆EDF B ∆NPM = ∆DFE C ∆MNP=∆DEF D ∆MNP = ∆DFE Câu 4: Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB nếu

A dAB

B d cắt AB tại trung điểm của AB

C d vuông góc với AB hoặc d đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB

D d vuông góc với AB tại trung điểm của đoạn AB

Câu 5: Cho ABC = MNE Biết  = 400; B= 800 khi đó số đo của góc E là :

Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 500, thì góc C có số đo góc là

Câu 7: Cho ∆PQR = ∆DEF trong đó PQ = 4cm , QR = 6cm, EF= 5cm Chu vi tam giác DEF

là:

Câu 8: Phân số biểu diễn số hữu tỉ 3

4

 là:

A 12

15

B 20

28

C 15

20

D 24

30

Câu 9: Nếu x  9 thì x bằng:

Câu 10: Nếu điểm A có tung độ bằng 2, hoành độ bằng 3 thì tọa độ điểm A là :

Câu 11: Điểm thuộc trục hoành thì có tung độ bằng:

Câu 12: Biết 5

12

x   thì x bằng:

A 5

12

5

Câu 13: Kết quả của phép tính ( 5) ( 5) 2  3 là:

Câu 14: Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x Khẳng định nào sau đây đúng ?

A f(-2) = 9 B f(-1) = -5 C f(0) = 0 D f(1

2) = 1

Câu 15: Công thức nào dưới đây không thể hiện x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch ?

Trang 4

A xy = 8 B x = 1

2

Câu 16: Cho tam giác ABC có C = 200 Số đo của góc ngoài tại đỉnh C là:

Câu 17: Điểm A(-1; 2) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc góc phần tư thứ:

Câu 18: Nếu y = k.x ( k0 ) thì:

A x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k B x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

C y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k D y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Câu 19: Cho hình vẽ

Biết F = 50 0 Hai đường thẳng MN và PQ song song với nhau khi :

A SEM = 1300 B SEM = 1500 C SEM = 500 D SEM = 1200

Câu 20: Nếu y = f(x) = 2x thì f(3) = ?

Phần II TỰ LUẬN: (5điểm)

Bài 1(1điểm):

1 Thực hiện phép tính

a 2 7

5 21

 b 12511  1718 75941417

2 Tìm x, biết

a 20

4

1 9 4

1

13

11 28

15 42

5 13

11

x

Bài 2(1 điểm): Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh Biết rằng số cây trồng được của

mỗi lớp tỉ lệ với các số 3, 5, 8 và tổng số cây trồng được của ba lớp là 256 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài 3(2 điểm): Cho Tam giác ABC vuông tại A, kẻ tia phân giác BD (DAC) của góc B, qua A

vẽ tia Ax vuông góc BD tại I, Ax cắt BC tại E Chứng minh:

a)BIA = BIE

b) AD = ED

c) Chứng minh BD là trung trực của đoạn thẳng AE

Bài 4(1 điểm):

Cho

2

a

=

5

b

=

7

c

Tìm giá trị của biểu thức A =

2

a b c

a b c

 

 

ĐÁ

P Á N VÀ BI Ể U ĐI Ể M:

I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm

Trang 5

II Tự luận

Bài 1 Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

1 a 2 7 211

b 12511 1417 75 1718 9412511 21 21 12511

2 a 21 91 20

4x  4

29

9 117

13

x

x

x

13

11 28

15 42

5

13

11

x

12 5 42

5 28 15

13

11 28

15 42

5 13

11

x x x

Bài 2:.

Gọi số cây mà mỗi lớp 7A, 7B, 7C trồng được lần lượt là a, b, c.

Theo bài ra ta có:

3 5 8

a b c

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có.

3 5 8 3 5 8 16

a b c a b c 

 

Bài 3:

GT

ΔABC: A 900,

Ax ⊥ BD tại I, Ax∩ BC = E

KL

a) BIA =BIE

b) AD = ED

Trang 6

a) Xét BIA (I  900),BIE (I  900) có:

BI: cạnh chung

do đó: BIA = BIE (cạnh góc vuông – góc nhọn)

 AB = EB (2 cạnh tương ứng)

b) Xét ΔABD và ΔEBD có:

AB = EB (cmt)

BD: cạnh chung

do đó ΔABD = ΔEBD (c.g.c)

=> AD = ED ( 2 cạnh tương ứng)

c) ΔABI = ΔEBI ( c/m trên)

=> IA= IE

Mà : BD ⊥ AI (gt)

Do đó: BD là trung trực của AE

0,5

0,5

0,5

Bài 4: Học sinh tính đúng giá trị biểu thức là 4/5 được 1 điểm

Đặt

2

a

=

5

b

=

7

c

= k => a = 2k; b = 5k; c = 7k (0,5đ)

=> A = (2k – 5k + 7k)/(2k + 2.5k – 7k)

Ngày đăng: 10/07/2018, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w