(NB) Giáo trình Định mức xây dựng trình bày định mức xây dựng; nhập môn định mức trong xây dựng; các phương pháp lập định mức hay dùng; hướng dẫn tra cứu và áp dụng định mức; đơn giá xây dựng công trình; những khái niệm chung về xây dựng công trình; phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình.
Trang 2PH N I Ầ
Trang 3NH P MÔN Đ NH M C TRONG XÂY D NG Ậ Ị Ứ Ự
1. Các khái ni m c b nệ ơ ả
1.1. M cứ
M c là s lứ ố ượng các y u t s n xu t c n ph i chi phí đ t o ra m t s n ph m ho c sế ố ả ấ ầ ả ể ạ ộ ả ẩ ặ ố
lượng s n ph m đả ẩ ượ ạc t o ra trong m t đ n v lao đ ng.ộ ơ ị ộ
Y u t s n xu t trong xây d ng c th là v t li u, nhân công, máy thi công.ế ố ả ấ ự ụ ể ậ ệ
Ví dụ: Đ t o ra 1mể ạ 3 xây tường g ch ng (8x8x19)cm, dày <=30cm, chi u cao <6m, v aạ ố ề ữ
XM mác 75, m c hao phí các y u t s n xu t:ứ ế ố ả ấ
649 viên g ch ng (8x8x19)cmạ ố
0,21m3 v aữ
1,7 ngày công b c 3,5/7 – nhóm 2ậ
0,03 ca máy tr n v a – dung tích 150 lít.ộ ữ1.2 Đ nh m cị ứ
Khi s n xu t phát tri n có s trao đ i s n ph m trên c s ngang giá thì t ng ngả ấ ể ự ổ ả ẩ ơ ở ừ ườ ả i s n
xu t cá bi t không th l y m c riêng c a mình làm chu n mà ph i d a trên trình đ s n xu tấ ệ ể ấ ứ ủ ẩ ả ự ộ ả ấ
xã h i đ đ nh ra m c chung ph n ánh độ ể ị ứ ả ược hao phí lao đ ng xã h i trung bình c n thi t choộ ộ ầ ế
Đ nh m c k thu t xây d ng là đ nh m c chi ti t đị ứ ỹ ậ ự ị ứ ế ược ch n làm c s đ l p ra các Đ nhọ ơ ở ể ậ ị
m c xây d ng khác.ứ ự
Trang 42. M c đích, nhi m v và đ i tụ ệ ụ ố ượng c a công tác đ nh m củ ị ứ
2.1. M c đíchụ
Công tác đ nh m c nh m s d ng ti t ki m các y u t s n xu tị ứ ằ ử ụ ế ệ ế ố ả ấ
Nghiên c u và áp d ng các phứ ụ ương pháp s n xu t ti n b đ thúc đ y tăng năng su tả ấ ế ộ ể ẩ ấ lao đ ng.ộ
Thông qua vi c áp d ng các đ nh m c, ngệ ụ ị ứ ườ ải s n xu t s góp ph n đ nh hình hoá,ấ ẽ ầ ị
th ng nh t hoá các quy trình s n xu t, c i ti n k thu t không ng ng gi m chi phí s n xu t.ố ấ ả ấ ả ế ỹ ậ ừ ả ả ấ
2.2. Nhi m vệ ụ
L p ra Đ nh m c m i là thậ ị ứ ớ ước đo tiêu chu n năng su t lao đ ng trong t ng th i kẩ ấ ộ ừ ờ ỳ
nh t đ nh.ấ ị
B sung, s a đ i các đ nh m c hi n hành.ổ ử ổ ị ứ ệ
Nghiên c u phứ ương pháp s n xu t tiên ti n,ả ấ ế2.3. Đ i tố ượng
Các y u t s n xu t (v t li u, nhân công, máy thi công). C th là hao phí v t li u; haoế ố ả ấ ậ ệ ụ ể ậ ệ phí lao đ ng; hao phí th i gian s d ng máy thi công đ th c hi n vi c xây d ng công trìnhộ ờ ử ụ ể ự ệ ệ ự
ph thu c vào đ c đi m s n ph m, k thu t và công ngh đụ ộ ặ ể ả ẩ ỹ ậ ệ ược áp d ng, đi u ki n s n xu tụ ề ệ ả ấ
và s đi u hành thi công hay đi u hành s n xu t t i hi n trự ề ề ả ấ ạ ệ ường
Các phương pháp lao đ ng tiên ti n, các bi n pháp ti t ki m v t li u và phộ ế ệ ế ệ ậ ệ ương pháp sử
d ng máy thi công hi u qu ụ ệ ả
3. Phương pháp nghiên c u công tác đ nh m cứ ị ứ
Ch n đ i t ọ ố ượ ng đ i di n ạ ệ
Ch n đ i tọ ố ượng đ i di nạ ệ trình đ trung bình tiên ti n trong đi u ki n ph bi n. Tránhở ộ ế ề ệ ổ ế
ch n các đ i tọ ố ượng gi i nh t ho c phỏ ấ ặ ương án t t nh t.ố ấ
Nghiên c u đ i t ứ ố ượ ng theo các b ph n chia nh c a nó ộ ậ ỏ ủ
Phương pháp này nh m nghiên c u sâu s c h n, lo i b nh ng ph n th a, l c h uằ ứ ắ ơ ạ ỏ ữ ầ ừ ạ ậ
nh m tiêu chu n hoá, h p lý hoá các quá trình s n xu t đ nâng cao năng su t lao đ ng.ằ ẩ ợ ả ấ ể ấ ộ
Chia m t quá trình ho t đ ng nào đó thành các b ph n (các ph n t ) theo m t trình tộ ạ ộ ộ ậ ầ ử ộ ự
nh t đ nh r i đo trấ ị ồ ước th i gian th c hi n t ng ph n t đờ ự ệ ừ ầ ử ược áp d ng r ng rãi trong các hụ ộ ệ
th ng t đ ng hoá, trong các c ch máy móc.ố ự ộ ơ ế
4 Phân lo i Đ nh m c theo m c đ chi ti t và ph m vi s d ngạ ị ứ ứ ộ ế ạ ử ụ
Đ nh m c chi ti tị ứ ế
Trang 5Lo i đ nh m c này có th là đ nh m c ph n vi c ho c đ nh m c chung cho 1 đ n v s nạ ị ứ ể ị ứ ầ ệ ặ ị ứ ơ ị ả
ph m nh ng đẩ ư ược tách ra theo các y u t chi phí c a quá trình s n xu t: ế ố ủ ả ấ
+ Đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
+ Đ nh m c s d ng v t li uị ứ ử ụ ậ ệ
+ Đ nh m c th i gian s d ng máy xây d ngị ứ ờ ử ụ ự
u đi m:
Ư ể Ti n l i đ khoán vi c, tr công, c p v t li u…ệ ợ ể ệ ả ấ ậ ệ
Nh ượ c đi m: ể Không thu n l i cho l p d toán xây l p công trình, l p k ho ch XDCB…ậ ợ ậ ự ắ ậ ế ạ
Đ nh m c d toánị ứ ự
Đ nh m c d toán g m 2 lo i:ị ứ ự ồ ạ
Đ nh m c d toán cho t ng y u t s n xu t ị ứ ự ừ ế ố ả ấ
Đ nh m c d toán t ng h p: ị ứ ự ổ ợ g m các đ nh m c d toán v v t li u, nhân công, máy thiồ ị ứ ự ề ậ ệ công cho m t đ n v s n ph m thích h p. ộ ơ ị ả ẩ ợ
Ví d : ụ ĐMDTTH cho 1m3 Bê tông móng ≤250cm đá 1x2, v a bê tông mác 250, m c hao phíữ ứ các y u t s n xu t:ế ố ả ấ
Ư ể Thu n l i cho l p d toán xây l p công trình, l p k ho ch XDCB…ậ ợ ậ ự ắ ậ ế ạ
Khuy t đi m: ế ể Đôi khi ĐMDTTH không đáp ng đứ ược yêu c u trong công tác đ u th u khiầ ấ ầ
ngườ ự ầi d th u c n xác đ nh nhanh và sát giá c a m t công trình là bao nhiêu. ầ ị ủ ộ
Đ nh m c m r ngị ứ ở ộ
ĐMMR thu n l i cho vi c xác đ nh m t cách nhanh chóng và khá sát giá c a m t côngậ ợ ệ ị ộ ủ ộ trình
ĐMMR thường có các lo i sau:ạ
Chi phí v t li u ch y u cho 1 tri u đ ng giá tr xây l p t ng lo i công trình (cho t ngậ ệ ủ ế ệ ồ ị ắ ừ ạ ừ
Trang 6BÀI 2 CÁC PH ƯƠ NG PHÁP L P Đ NH M C HAY DÙNG Ậ Ị Ứ
I. PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT T I HI N TRẠ Ệ ƯỜNG
N i dung và trình t c a phộ ự ủ ương pháp này g m 5 n i dung chính nh sau:ồ ộ ư
G m t 3 đ n 5 ngồ ừ ế ười, trong đó có 1 k s nhi u kinh nghi m làm nhóm trỹ ư ề ệ ưởng
1.2. Trang b nh ng d ng c , thi t b và nh ng bi u m u c n thi tị ữ ụ ụ ế ị ữ ể ẫ ầ ế
Camera (n u có th ); máy nh; đ ng h b m gi ; bi u m u chuyên dùng nh : phi u ch pế ể ả ồ ồ ấ ờ ể ẫ ư ế ụ
nh đô th , phi u ch p nh k t h p, phi u ch p nh s , phi u b m gi ch n l c, phi u quan
sát đa th i đi m, phi u quan sát hao phí v t li u, phi u đ c tính,…ờ ể ế ậ ệ ế ặ
1.3. Hu n luy n nghi p vấ ệ ệ ụ
K thu t “ch p nh”, b m gi , phi u đ c tính và thu lỹ ậ ụ ả ấ ờ ế ặ ượm thông tin
Trang 7 Nghiên c u phứ ương pháp tính đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
Xác đ nh s lị ố ượng các quan tr c và th i gian kh o sátắ ờ ả
Phương pháp tính đ nh m c lao đ ngị ứ ộ : Phương pháp này được th hi n 2 h s là ể ệ ở ệ ố Hệ
s chuy n đ n v ố ể ơ ị và H s c c u ệ ố ơ ấ
a. H s chuy n vệ ố ể ị:
+ Đ t v n đ : ặ ấ ề Khi quan sát thu th p s li u theo các ph n t chia nh c a quá trìnhậ ố ệ ầ ử ỏ ủ
s n xu t, nh ng khi ta trình bày đ nh m c đ s d ng thì tính cho m t đ n v đo c a quá trìnhả ấ ư ị ứ ể ử ụ ộ ơ ị ủ
s n xu t t ng h p. Đ n v đo c a s n ph m ph n t nhi u khi khác v i đ n v đo c a quáả ấ ổ ợ ơ ị ủ ả ẩ ầ ử ề ớ ơ ị ủ trình s n xu t t ng h p. Do đó c n ph i chuy n hao phí lao đ ng cho m t đ n v s n ph mả ấ ổ ợ ầ ả ể ộ ộ ơ ị ả ẩ
ph n t sang m t đ n v s n ph m t ng h p. K t qu chuy n đ i đ n v có d ng nh m t hầ ử ộ ơ ị ả ẩ ổ ợ ế ả ể ổ ơ ị ạ ư ộ ệ
s nên thố ường g i là h s chuy n đ n v ọ ệ ố ể ơ ị
+ Đ nh nghĩa: ị H s chuy n đ n v là s lệ ố ể ơ ị ố ượng s n ph m ph n t (ho c là s lả ẩ ầ ử ặ ố ượ ng
s n ph m c a QTSX đ n gi n) tính cho 1ĐVT c a QTSX t ng h p.ả ẩ ủ ơ ả ủ ổ ợ
Ví d :ụ Đ th c hi n 1 gói công vi c là m t sân đ xe b ng bêtông nh a có di n tíchể ự ệ ệ ộ ể ằ ự ệ 10m x 50m = 500m2 người ta ph i th c hi n các ph n công vi c:ả ự ệ ầ ệ
1 Xác đ nh kích thị ước và đ nh v các v trí c n thi t cho sân đ xe, hao phí lao đ ngị ị ị ầ ế ể ộ
T1 = 40người phút / sân đ xe.ể
2 Đào đ t móng th công 225mấ ủ 3 đ t nguyên th , Tấ ổ 2 = 6,5 gi công / mờ 3 Đ t t nhiên.ấ ự3 Đ và đ m đ t c p ph i b ng máy, lao đ ng th công h tr và hoàn thi n các l pổ ầ ấ ấ ố ằ ộ ủ ỗ ợ ệ ớ
c p ph i theo thi t k 200mấ ố ế ế 3 , T3 = 1,5 gi công / mờ 3
4 R i bêtông nh a b ng máy, dày 5cm; lao đ ng th công h tr hoàn thi n Tả ự ằ ộ ủ ỗ ợ ệ 4 = 0,50
200 = 0,40(m3/m2sân) ; T3 = 1,5 gi công/mờ 3 đ t c p ph iấ ấ ố
K4 = 1 ; T4 = 0,5 gi công/mờ 3 bêtông nh a.ự
Hao phí lao đ ng đ làm độ ể ược 1m2 sân bêtông nh a là:ự
Trang 8b. H s c c uệ ố ơ ấ :
+ Đ t v n đ : ặ ấ ề Người ta có th x p các c u ki n ho c các s n ph m khác nhau đôiể ế ấ ệ ặ ả ẩ chút vào m t lo i đ gi m s lộ ạ ể ả ố ượng các đ nh m c. Nh ng khi l y s li u thì v n ph i kh oị ứ ư ấ ố ệ ẫ ả ả sát t ng bi n lo i, t đó rút ra đ nh m c chung cho m t lo i s n ph m. V n đ là m i bi nừ ế ạ ừ ị ứ ộ ạ ả ẩ ấ ề ỗ ế
lo i chi m m t t l bao nhiêu trong đ nh m c chung đó.ạ ế ộ ỷ ệ ị ứ
+ Đ nh nghĩa: ị H s c c u ph n nh t c a t ng bi n lo i tham gia vào tr s đ nhệ ố ơ ấ ả ả ỷ ủ ừ ế ạ ị ố ị
m c chung cho m t lo i s n ph m.ứ ộ ạ ả ẩ
Ví d :ụ Thi công móng bêtông c t thép c a m t h ng m c xây d ng c n dùng 10.000kgố ủ ộ ạ ụ ự ầ thép tròn các lo i, trong đó:ạ
1 Thép cu n d< 10mmộ : 3.500kg ; T1 = 16 gi công/100kgờ
500
3 = 0,350 ; T1 = 16 gi công/100kgờ
2 Thép d≤ 18mm : K2 =
000.10
000
4 = 0,400 ; T2 = 9 gi công/100kgờ
3 Thép d> 18mm : K3 =
000.10
500
H = 16x0,35 + 9x0,4 + 7x0,25 = 10,95gi công/100kgờ
2. Giai đo n quan sátạ
2.1. Ch n đ i tọ ố ượng c n kh o sátầ ả
C n chú ý đ m b o tính đ i di n c a đ i tầ ả ả ạ ệ ủ ố ượng được ch n quan sát.ọ
2.2. Ch n phọ ương pháp quan sát thu th p s li uậ ố ệ
2.2.1. Gi i thi u các phớ ệ ương pháp quan sát và ph m vi s d ngạ ử ụ
a. Có các cách phân lo i ph ạ ươ ng pháp quan sát nh sau ư :
Theo tên g i hay cách th c ghi chép (Ch p nh, b m gi ,….)ọ ứ ụ ả ấ ờ
Theo m c đích, yêu c u c a vi c l y s li u.ụ ầ ủ ệ ấ ố ệ
Trang 9Trong ph n này s gi i thi u phầ ẽ ớ ệ ương pháp quan sát được phân lo i theo cách th hai.ạ ứ
Xu t phát t m c đích yêu c u c a vi c thu nh p thông tin đ l p đ nh m c m i c n 2 lo iấ ừ ụ ầ ủ ệ ậ ể ậ ị ứ ớ ầ ạ thông tin có m c đích, yêu c u khác nhau. C th là:ụ ầ ụ ể
Nhóm A g m các thông tin yêu c u sát th c và chính xác đ n t ng chi ti t s n ph m,ồ ầ ự ế ừ ế ả ẩ
đ n t ng thao tác đ xác đ nh th i gian tác nghi p (Tế ừ ể ị ờ ệ tn), th i gian th c hi n các thao tác c aờ ự ệ ủ máy xây d ng ho c xác đ nh s lự ặ ị ố ượng v t li u c u thành s n ph m. Các tiêu chu n đ nh m cậ ệ ấ ả ẩ ẩ ị ứ
lo i này yêu c u th hi n b ng s tuy t đ i v i đ chính xác cao.ạ ầ ể ệ ằ ố ệ ố ớ ộ
Nhóm B g m các thông tin mà tính chính xác và sát th c c a nó không yêu c u theo sátồ ự ủ ầ
t ng chi ti t, t ng s n ph m mà đòi h i tính đ i di n cho t ng lo i s n ph m, cho t ng nghừ ế ừ ả ầ ỏ ạ ệ ừ ạ ả ẩ ừ ề nghi p trong su t th i gian ca làm vi c và su t c th i gian xây d ng công trình. Thông tinệ ố ờ ệ ố ả ờ ự
lo i này cũng ph i ph n nh đạ ả ả ả ược đi u ki n t nhiên (đ a hình, th i ti t) c a đ a phề ệ ự ị ờ ế ủ ị ương đ tặ công trình xây d ng.ự
Đ thu th p các thông tin thu c nhóm A, thể ậ ộ ường dùng các phương pháp quan sát sau:
- Phương pháp b m gi đ i v i các ph n t liên h pấ ờ ố ớ ầ ử ợ
b. Các ph ươ ng pháp quan sát th ườ ng dùng đ thu l ể ượ m thông tin thu c nhóm B ộ :
Phương pháp ch p nh ngày làm vi c (ca làmvi c) (CANLVCACLV)ụ ả ệ ệ
Phương pháp quan sát đa th i đi m (QSĐTĐ)ờ ể
Phương pháp mô ph ng.ỏ
2.2.2 Phương pháp b m giấ ờ
Khi mu n thu th p s li u c a các thao tác làm vi c (c a máy xây d ng ho c ngố ậ ố ệ ủ ệ ủ ự ặ ười) cũng
nh kh o sát k lư ả ỹ ưỡng t m m t công đo n s n xu t nào đó, yêu c u s li u có đ chính xácỉ ỉ ộ ạ ả ấ ầ ố ệ ộ cao (có khi đ n 0,1 ho c 0,01 giây) thì các phế ặ ương pháp ch p nh không đáp ng đụ ả ứ ược. Do đó
ph i dùng đ n các phả ế ương pháp b m gi Có 3 phấ ờ ương pháp b m gi thấ ờ ường dùng trong công tác đ nh m c.ị ứ
a Phương pháp B m gi liên t c (BGLT)ấ ờ ụ
Phương pháp BGLT th c ch t là dùng ch p nh ghi s (CAS) nh ng có khác ch : Nóự ấ ụ ả ố ư ở ỗ không c n CAS toàn b m t QTSX mà ch ch n ra m t hay m t vài công đo n có s c i ti nầ ộ ộ ỉ ọ ộ ộ ạ ự ả ế hay đ t phá v công ngh đ nghiên c u, ph c p nh m thúc đ y tăng năng su t lao đ ng. Cóộ ề ệ ể ứ ổ ậ ằ ẩ ấ ộ
Trang 10th hi u BGLT là quan tr c CAS nh ng có ch n l c và có đ chính xác yêu c u m c caoể ể ắ ư ọ ọ ộ ầ ở ứ
h n.ơ
Gi ng nh cách kh o sát đ i tố ư ả ố ượng c a m t s lĩnh v c khoa h c khác (văn hoá, th thao,ủ ộ ố ự ọ ể
…), trong công tác đ nh m c xây d ng cũng c n kh o sát theo cách đ c t m t k thu t hayị ứ ự ầ ả ặ ả ộ ỹ ậ
m t công ngh m u ch t nào đó c a công vi c đ đ t ch t lộ ệ ấ ố ủ ệ ể ạ ấ ượng s n ph m cao và đào t oả ẩ ạ
th lành ngh ợ ề
b. Phương pháp b m gi ch n l c (BGCL)ấ ờ ọ ọ
Phương pháp BGCL mang tính ch n l c cao: có th ch quan tr c riêng l t ng ph n t c aọ ọ ể ỉ ắ ẻ ừ ầ ử ủ
m t QTSX và t m th i b qua các ph n t còn l i. Đ chính xác c a vi c ghi s li u có thộ ạ ờ ỏ ầ ử ạ ộ ủ ệ ố ệ ể
đ t đạ ược đ n 0,01 giây, thế ường thì ch yêu c u chính xác đ n 0,1 giây.ỉ ầ ế
Bi u m u GBCL và cách b m gi ể ẫ ấ ờ
B ng m u b m gi ch n l c và cách ghi ả ẫ ấ ờ ọ ọ
Trang 11
13
14
15
16
1
7 18
19
20
21
- C t 1, 2, 3 : độ ược ghi nay đ khi quan tr c. C 4 ph n t ph i b m gi đ 21 chu kủ ắ ả ầ ử ả ấ ờ ủ ỳ
vì th i lờ ượng th c hi n m i ph n t đ u < 1 phút.ự ệ ỗ ầ ử ề
- M i ph n t trong 1 l n quan tr c thu đỗ ầ ử ầ ắ ược 1 dãy s ố
- C t 4 và c t 5 độ ộ ược tính toán và đi n vào dòng ng v i t ng ph n t khi “ch nh lý sề ứ ớ ừ ầ ử ỉ ơ
b ”ộ-
c. Phương pháp b m gi đ i v i các ph n t liên h p (BGPTLH)ấ ờ ố ớ ầ ử ợ
Trang 12Trong th c t có m t vài QTSX g m các ph n t di n bi n khá nhanh mà b ng các công cự ế ộ ồ ầ ử ễ ế ằ ụ
đo th i gian có trong tay không th đo tr c ti p th i lờ ể ự ế ờ ượng th c hi n t ng ph n t đự ệ ừ ầ ử ược mà
ph i “n i ghép” m t s ph n t v i nhau thành m t ph n t liên h p (PTLH) sao cho b ngả ố ộ ố ầ ử ớ ộ ầ ử ợ ằ
đ ng h thông thồ ồ ường có th đo tr c ti p để ự ế ược th i lờ ượng c a t ng PTLH này.ủ ừ
c.1. Nguyên t c l p PTLHắ ậ
QTSX g m n ph n t thì PTLH g m có (n1) ph n t ồ ầ ử ồ ầ ử
Các ph n t t o thành m t PTLH ph i xu t hi n k ti p nhau.ầ ử ạ ộ ả ấ ệ ế ế
Có bao nhiêu ph n t c n xác đ nh th i lầ ử ầ ị ờ ượng thì ph i l p bay nhiêu PTLH.ả ậ
c.2. L p các PTLHậ
“PTLH cho phép” là các PTLH đ c l p phù h p hoàn toàn v i các nguyên t c nêu trên. ượ ậ ợ ớ ắ ở
Ví d : ụ M t QTSX g m 5 ph n t a,b,c,d,e. Ph n t liên h p A có th l p:ộ ồ ầ ử ầ ử ợ ể ậ
A = a+b+c+d ho cặ A = b+c+d+e
B = b+c+d+e ho cặ B = c+d+e+a
“PTLH hi u d ng” ệ ụ khi có đ ng h chuyên dùng cho phép b m gi cho vài ph n t liênồ ồ ấ ờ ầ ử
h p cho 1l n quan tr c. Ch ng h n ta có đ ng h chuyên dùng c a hàng Longine có 3 kim,ợ ầ ắ ẳ ạ ồ ồ ủ
b m gi l n lấ ờ ầ ượt cho 3 đ i tố ượng riêng bi t trong 1 l n quan tr c thì có th l p PTLH theoệ ầ ắ ể ậ cách sau r t hi u d ng: rút ng n th i gian quan tr c, nh t là đ i v i công vi c ch di n raấ ệ ụ ắ ờ ắ ấ ố ớ ệ ỉ ễ trong kho ng th i gian h n h p.ả ờ ạ ẹ
Th c hi n quan tr c, đo tr c ti p th i lự ệ ắ ự ế ờ ượng th c hi n các ph n t A,B,C,D.E.ự ệ ầ ử
Ví d : ụ Trên c s th i lơ ở ờ ượng th c hi n các PTLH A,B,C,D,E đã đo đự ệ ược, ta th c hi n cácự ệ phép tính:
Trang 13Đ t S = (a+b+c+d+e), ta có:ặ
S =
4
E D C B A
=
4
15181617
Th i lờ ượng th c hi n các ph n t :ự ệ ầ ử
* a = S – E (Đ ý đ n PTLH E không ch a a)ể ế ứ
* b = S – D (Đ ý đ n PTLH D không ch a b); t đó suy raể ế ứ ừ
2.3. Xác đ nh kh i lị ố ượng quan sát (s l n quan sát và t ng th i gian)ố ầ ổ ờ
Xác đ nh kh i lị ố ượng quan sát thu s li u :ố ệ
Kh o sát m t quá trình ng u nhiên (các quá trình thi công xây l p đả ộ ẫ ắ ược coi là các quá trình
ng u nhiên) g m n ph n t , thẫ ồ ầ ử ường s n là r t l n nên ngố ấ ớ ười ta ch n ra m t m u có N ph nọ ộ ẫ ầ
t N<< n đ kh o sát, v a ti t ki m công s c v a đ m b o đử ể ả ừ ế ệ ứ ừ ả ả ược tính chính xác c n thi t. Doầ ế
đó trước khi b t tay vào vi c quan sát c n ph i xác đ nh đắ ệ ầ ả ị ượ ố ầc s l n quan sát c n thi t N (sầ ế ố
N được g i là kích thọ ước m u) và c n bao nhiêu th i gian đ th c hi n vi c đó.ẫ ầ ờ ể ự ệ ệ
Trang 14B ng k t qu kh o sát theo phả ế ả ả ương pháp nêu trên, người ta đã rút ra k t qu s l n quanế ả ố ầ
N u QTSX đế ược kh o sát là quá trình chu k thì sau khi sát đ nh đả ỳ ị ượ ố ầc s l n kh o sát theoả
b ng trên còn ph i xác đ nh xem m i l n kh o sát c n ph i thu s li u (quan tr c) bao nhiêuả ả ị ỗ ầ ả ầ ả ố ệ ắ chu k ỳ
B ng xác đ nh s quan tr c c n thi t trong m i l n kh o sát ả ị ố ắ ầ ế ỗ ầ ả
Đ dài trung bình c a 1 chu kộ ủ ỳ
S chu k c n thi t ph i quan sátố ỳ ầ ế ả
3. Giai đo n x lý s li u ạ ử ố ệ
Sau khi s d ng phử ụ ương pháp b m gi ta ti n hành ch nh lý các s li u thu đấ ờ ế ỉ ố ệ ược. Giai
đo n này g m có 3 bạ ồ ước:
Ch nh lý s bỉ ơ ộ
Ch nh lý cho t ng l n quan sátỉ ừ ầ
Ch nh lý cho nhi u l n quan sátỉ ề ầ
3.1. Ch nh lý s bỉ ơ ộ
Trang 15Ki m tra l i các dãy s xem có s nào quá đ c bi t do không th c hi n đúng đi u ki nể ạ ố ố ặ ệ ự ệ ề ệ tiêu chu n không, ch ng h n có m t l n c n tr c ph i ch đ i móc c u ki n vì c u ki nẩ ẳ ạ ộ ầ ầ ụ ả ờ ợ ấ ệ ấ ệ không được chu n b trẩ ị ước: không đúng ch ng lo i ho c đ t ngoài ph m vi làm vi c c a c nủ ạ ặ ặ ạ ệ ủ ầ
Bước 1: S p x p dãy s thu đắ ế ố ượ ừc t nh đ n l nỏ ế ớ
Bước 2: Tính toán h s n đ nh c a dãy s Kệ ố ổ ị ủ ố ôđ
Kôđ = amax / amin
Trong đó: Kôđ : H s n đ nh c a dãy sệ ố ổ ị ủ ố
amax : giá tr l n nh t trong dãy s ị ớ ấ ố
amin : giá tr bé nh t trong dãy sị ấ ố
Trường h p 1:ợ N u Kế ôđ < 1,3 dãy s thu đ c coi là h p lý và s d ng cho tính toán ti p ố ượ ợ ử ụ ếtheo
Trường h p 2:ợ N u 1,3 ≤ Kế ôđ < 2 ch nh lý dãy s theo ph ng pháp tr s gi i h nỉ ố ươ ị ố ớ ạ
Xác đ nh tr s gi i h n trên c a dãy s Aị ị ố ớ ạ ủ ố max:
Amax = atb + K(amax amin)
N u aế max < Amax: giá tr aị max được ch p nh n, ngấ ậ ượ ạc l i amax b lo i ra kh i dãy s Ti p t c ị ạ ỏ ố ế ụ
ki m tra đ i v i a’ể ố ớ max là giá tr l n nh t c a dãy s m i.ị ớ ấ ủ ố ớ
Tương t , xác đ nh tr s gi i h n trên c a dãy s Aự ị ị ố ớ ạ ủ ố min:
Amin = atb K(amax amin)
N u aế min > Amin: giá tr aị min được ch p nh n, ngấ ậ ượ ạc l i amin b lo i ra kh i dãy s Ti p t c ị ạ ỏ ố ế ụ
ki m tra đ i v i a’ể ố ớ min là giá tr bé nh t c a dãy s m i.ị ấ ủ ố ớ
K : h s n đ nh cho phép, K ph thu c vào s lệ ố ổ ị ụ ộ ố ượng các tr s trong dãy s b m gi và ị ố ố ấ ờ
được chia theo b ng tiêu chu n sauả ẩ :
S con s trong dãyố ố K S con s trong dãyố ố K
Trang 1678 1,1 3150 0,7
Trường h p 3:ợ N u Kế ôđ > 2 dãy s đ c đ c ch nh lý theo ph ng pháp đ l ch quân ố ượ ượ ỉ ươ ộ ệ
phương tương đ i th c nghi m.ố ự ệ
Tính đ l ch quân phộ ệ ương tương đ i trên c s các s li u th c nghi m:ố ơ ở ố ệ ự ệ
1
)(100
2 1
2
1
n
a a
n a
n
i i n
i i tn
Trong đó:
etn: đ l ch quân phộ ệ ương tương đ i th c nghi m (%)ố ự ệ
ai: các giá tr th c nghi m; i= 1, 2, 3…, n.ị ự ệ
So sánh etn v i đ l ch quân phớ ộ ệ ương tương đ i cho phép [e]ố
Giá tr c a [e] cho theo b ng sau:ị ủ ả
Sai s cho phépố
S ph n t c a QTSX chu kố ầ ử ủ ỳ ≤ 5 >5
+ N u eế tn < [e] thì các con s trong dãy đ u dùng đố ề ược
+ N u eế tn > [e] thì ph i s a đ i dãy s theo các h s Kả ử ổ ố ệ ố 1 và Kn (các h s này có ý nghĩaệ ố
đ nh hị ướng cho bi t dãy s t n m n v phía nào).ế ố ả ạ ề
a
a K
1
1 1
1
Trang 17i i
n
i i n
n
i i
n
i i n
a a
a
a a a K
1
2 1
1
1 1
2
So sánh: n u Kế 1<Kn thì b đi s bé nh t (aỏ ố ấ 1) c a dãy.ủ
N u Kế 1>Kn thì b đi s l n nh t (aỏ ố ớ ấ n) c a dãy.ủ
Ki m tra l i Kể ạ ôđ c a dãy s sau khi đã lo i b aủ ố ạ ỏ 1 ho c aặ n . N u Kế ôđ x y ra theo trả ường
h p nào thì x lý theo trợ ử ường h p y, nghĩa là quá trình x lý c có th l p đi l p l i. ợ ấ ử ứ ể ặ ặ ạ
Thông thường s con s đố ố ược phép lo i b trong m t dãy s không đạ ỏ ộ ố ược vượt quá 30% (theo toán h c thu n túy là 15%). Trọ ầ ường h p này c n quan sát đ b sung thêm s li u.ợ ầ ể ổ ố ệ
Bài t p 1 :ậ Có s li u b m gi c a m t ph n t nh sau:ố ệ ấ ờ ủ ộ ầ ử ư
Nh v y aư ậ max = 5 < Amax = 5,76 t c là giá tr l n nh t c a dãy s (aứ ị ớ ấ ủ ố max = 5) n m trong ằ
gi i h n cho phép nên không lo i b ra kh i dãy s ớ ạ ạ ỏ ỏ ố
Trang 18Nh v y aư ậ min= 3 > Amin = 2,16 t c là giá tr nh nh t c a dãy s (aứ ị ỏ ấ ủ ố min = 3) n m trong gi iằ ớ
h n cho phép nên không lo i b ra kh i dãy s ạ ạ ỏ ỏ ố
Bước 3 : K t lu n dãy s trên đế ậ ố ược coi là h p lý và đợ ượ ử ục s d ng đ tính toán các ể
bước ti p theo.ế
Bài t p 2ậ : Ch nh lý dãy s (ghi theo trình t xu t hi n)ỉ ố ự ấ ệ
2 1
2
1
n
a a
n a
n
i i n
i i tn
Trang 2045014560
*15450
Th y Kấ 1 > Kn c n lo i b s l n nh t (48,2)ầ ạ ỏ ố ớ ấ
Bước 4: Ki m tra l i Kể ạ ôđ = 42,8/19 = 2,26 >2
Kôđ >2 Ch nh lý dãy s trên theo eỉ ố tn
Ti p t c ch nh lý dãy s theo eế ụ ỉ ố tn và công vi c làm l i t đ u. K t qu thu đệ ạ ừ ầ ế ả ược ch nh lý ỉ
l n 2: eầ tn = 6,86%. So sánh th y eấ tn < [e]
K t lu n: Dãy s g m 14 s , hao phí th i gian tế ậ ố ồ ố ờ ương ng là: 401,8 giây.ứ
3.3. Ch nh lý s li u sau nhi u l n quan sátỉ ố ệ ề ầ
b c này ta s d ng lý thuy t t ng quan và ph ng pháp phân tích th ng kê nhi u
chi u đ ki m tra tính đ c l p c a các dãy s thu đề ể ể ộ ậ ủ ố ược
4. Tính đ nh m c và trình bày thành tài li u đ áp d ng.ị ứ ệ ể ụ
4.1. Tính toán đ nh m c lao đ ngị ứ ộ
Hao phí th i gian lao đ ng t o thành đ nh m c lao đ ng toàn ph n bao g m:ờ ộ ạ ị ứ ộ ầ ồ
Th i gian tác nghi pờ ệ
Trang 21Th i gian chu n k tờ ẩ ế
Th i gian ngh gi i lao và nhu c u cá nhânờ ỉ ả ầ
Th i gian ng ng vi c c c b vì lý do công ngh b t bu cờ ừ ệ ụ ộ ệ ắ ộ
1
Trong đó:
Ttn : đ nh m c th i gian tác nghi p (gi công, ngị ứ ờ ệ ờ ười phút, người giây)
Ti : Hao phí lao đ ng tính bình quân cho m t đ n v s n ph m ph n t iộ ộ ơ ị ả ẩ ầ ử
Ki : H s chuy n đ n v ho c h s c c u c a ph n t iệ ố ể ơ ị ặ ệ ố ơ ấ ủ ầ ử
n: s lố ượng ph n t tác nghi p c a m t quá trình s n xu t.ầ ử ệ ủ ộ ả ấ
4.1.3. Xác đ nh th i gian ngh gi i lao và nhu c u cá nhânị ờ ỉ ả ầ
Trong quá trình lao đ ng, nh t là sau nh ng thao tác n ng nh c, ngộ ấ ữ ặ ọ ười công nhân c nầ
được th giãn, ngh ng i đôi chút đ ph c h i s c l c. T ng ngh và t ng công vi c c thư ỉ ơ ể ụ ồ ứ ự ừ ề ừ ệ ụ ể yêu c u m t s lầ ộ ố ượng th i gian ngh gi i lao là khác nhau.ờ ỉ ả
Tiêu chu n đ nh m c th i gian ngh gi i lao đẩ ị ứ ờ ỉ ả ược tính s n theo % ca làm vi c ho c soẵ ệ ặ
v i đ nh m c lao đ ng toàn ph n.ớ ị ứ ộ ầ
4.1.4. Xác đ nh th i gian ng ng vi c c c b vì lý do công ngh b t bu cị ờ ừ ệ ụ ộ ệ ắ ộ
Đây là th i gian ng ng vi c c c b m t s ngờ ừ ệ ụ ộ ở ộ ố ười do nh ng nguyên nhân sau đây:ữ
S ph i h p gi a ngự ố ợ ữ ườ ới v i người không ph i lúc nào cũng ăn kh pả ớ
S ph i h p gi a ngự ố ợ ữ ườ ới v i máy đôi khi cũng ph i ch đ i đôi chútả ờ ợ
S ph i h p gi a các máy móc v i nhau không ph i nh p nhàng tuy t đ i.ự ố ợ ữ ớ ả ị ệ ố
Trang 22 Công th c tính đ nh m c lao đ ng:ứ ị ứ ộ
ĐMlđ = Ttn + Tck + Tnggl + Tngtc 4.2. Tính toán đ nh m c máy thi côngị ứ
Th i gian s d ng máy đờ ử ụ ược đ nh m c bao g m:ị ứ ồ
Th i gian làm vi c theo nhi m v , bao g m:ờ ệ ệ ụ ồ
Th i gian máy ch u t i hoàn toàn: là th i gian máy làm vi c h t công su t và đ m b oờ ị ả ờ ệ ế ấ ả ả
đ y đ các tính năng k thu t c a máy: t c đ , t i tr ng…ầ ủ ỹ ậ ủ ố ộ ả ọ
Th i gian máy gi m t i cho phép: là th i gian máy làm vi c nh ng không đ công su t,ờ ả ả ờ ệ ư ủ ấ
gi m t i tr ng, t c đ quy đ nh.ả ả ọ ố ộ ị
Th i gian máy ch y không cho phép: th i gian máy ch y không c n thi t đ c đi m kờ ạ ờ ạ ầ ế ặ ể ỹ thu t c a máy.ậ ủ
Th i gian ng ng quy đ nh, bao g m:ờ ừ ị ồ
Th i gian ng ng do quy trình s n xu t: là th i gian máy ng ng do đ c đi m c a quyờ ừ ả ấ ờ ừ ặ ể ủ trình công nghệ
Th i gian ng ng đ b o dờ ừ ể ả ưỡng: th i gian máy ng ng đ b m d u m , lau chùi…ờ ừ ể ơ ầ ỡ
Th i gian ng ng đ ngh gi i lao và gi i quy t các nhu c u cá nhân khác.ờ ừ ể ỉ ả ả ế ầ
4.3. Tính toán đ nh m c s d ng v t li uị ứ ử ụ ậ ệ
Tài li u c n thu th p:ệ ầ ậ
S v t li u dùng trong t ng l n quan sát (VLX)ố ậ ệ ừ ầ
S v t li u còn l i (VLC)ố ậ ệ ạ
Lượng v t li u hao h t khâu thi công khó lo i tr (VLH)ậ ệ ụ ạ ừ
Lượng v t li u hoa h t khi thi công có th lo i tr đậ ệ ụ ể ạ ừ ược (VLHL)
Kh i lố ượng s n ph m c a t ng l n quan sát.(S)ả ẩ ủ ừ ầ
i VL
S
VLHL VLC
VLX ĐM
1 )
) )
Trang 23i i
i i
i i
CT
S
VLH VLHL
VLC VLX
ĐM
1 )
) )
VLX
VLH H
) 1
))(
(
100.(
Đ nh m c v t li u toàn ph n có th tính theo công th c:ị ứ ậ ệ ầ ể ứ
1
100
100
H
ĐM
ĐM CT VL
5 Áp d ng th , s a đ i b sung, ban hành đ nh m c trong ph m vi đụ ử ử ổ ổ ị ứ ạ ược phép
II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN THU N TUÝẦ
Phương pháp này ch hoàn toàn (thu n tuý) d a vào các tài li u g c l u tr đỉ ầ ự ệ ố ư ữ ược đ nghiênể
c u, phân tích r i tính ra đ nh m c. ứ ồ ị ứ
Th c hi n phự ệ ương pháp này theo 3 bước:
B ướ c 1: Nghiên c u, phân tích tài li u g c, nh : Thi t k b n v thi công, phứ ệ ố ư ế ế ả ẽ ương án kỹ thu t và t ch c thi công; các tài li u v s d ng máy; quy cách và ch t lậ ổ ứ ệ ề ử ụ ấ ượng v t li u,… Cácậ ệ
bi n pháp an toàn và v sinh môi trệ ệ ường (thường th hi n t ng ti n đ và t ng m t b ngể ệ ở ổ ế ộ ổ ặ ằ thi công).
Bước này nh m l a ch n công ngh s n xu t h p lý phù h p v i QTSX đang c n l p đ nhằ ự ọ ệ ả ấ ợ ợ ớ ầ ậ ị
B ướ c 3: Tính các tr s đ nh m c và trình bày thành tài li u đ s d ng. C n nh n m nh r ngị ố ị ứ ệ ể ử ụ ầ ấ ạ ằ
m i lo i đ nh m c có hình th c trình bày khác nhau. ỗ ạ ị ứ ứ
Ư u đi m: ể phương pháp này ít v t v vì ch nghiên c u s li u trong phòng, có th choấ ả ỉ ứ ố ệ ể
k t qu nhanh chóng.ế ả
Nh ượ c đi m: ể ít xem xét tính đ n nh hế ả ưởng c a đi u ki n s n xu t hi n t i tác đ ng.ủ ề ệ ả ấ ệ ạ ộ
Phương pháp này thích h p khi xác đ nh đ nh m c VL c u thành s n ph m.ợ ị ị ứ ấ ả ẩ
Trang 24Phương pháp này dùng đ l p các đ nh m c t m th i d a vào kinh nghi m ngh nghi pể ậ ị ứ ạ ờ ự ệ ề ệ
và tích lu s li u c a các chuyên gia (k s có kinh nghi m, công nhân lành ngh , cán bỹ ố ệ ủ ỹ ư ệ ề ộ
qu n lý s n xu t kinh doanh…). Các đ nh m c đả ả ấ ị ứ ượ ậc l p ra b ng phằ ương pháp này tr c ti pự ế
ph thu c vào trình đ cá nhân c a chuyên gia.ụ ộ ộ ủ
Khi th c hi n nh ng công vi c xây l p ph c t p ít t ng g p ho c là công trình có k thu tự ệ ữ ệ ắ ứ ạ ừ ặ ặ ỹ ậ xây l p ph c t p m i thi công l n đ u thì nên dùng phắ ứ ạ ớ ầ ầ ương pháp này l p nh ng đ nh m cậ ữ ị ứ kinh t – k thu t t m th i đ có công c k p th i quán lý thi công.ế ỹ ậ ạ ờ ể ụ ị ờ
Tuy nhiên khoa h c, k thu t ngày càng phát tri n thúc đ y s n xu t không ng ng đi lênọ ỹ ậ ể ẩ ả ấ ừ
v i năng su t lao đ ng xã h i ngày càng cao. Do đó l y s li u th i k trớ ấ ộ ộ ấ ố ệ ờ ỳ ước đ làm thể ước đo năng su t lao đ ng cho th i k sau là không khoa h c. M t khác do l i ích cá nhâ, s li uấ ộ ờ ỳ ọ ặ ợ ố ệ
th ng kê còn ch a đ ng nhi u thông tin gi (kh i lố ứ ự ề ả ố ượng kh ng…). Nên phố ương pháp này chỉ
áp d ng l p đ nh m c t m th i. ụ ậ ị ứ ạ ờ
IV. PHƯƠNG PHÁP H N H PỖ Ợ
1. Ph i h p gi a phố ợ ữ ương pháp phân tích – tính toán v i phớ ương pháp quan sát
Phương pháp này thường được dùng đ l p đ nh m c toàn ph n v chi phí v t li u,ể ậ ị ứ ầ ề ậ ệ trong đó phương pháp phân tích – tính toán xác đ nh m c chi phí v t li u t o thành th c thị ứ ậ ệ ạ ự ể
s n ph m, phả ẩ ương pháp quan sát t i hi n trạ ệ ường dùng đ xác đ nh m c hao h t v t li u thiể ị ứ ụ ậ ệ công
2. Phương pháp chuyên gia ph i h p v i phố ợ ớ ương pháp th ng kêố
Phương pháp chuyên gia đ ể ướ ược l ng các ch tiêu đ nh m c t m th i ban đ uỉ ị ứ ạ ờ ầ
Phương pháp th ng kê, theo dõi, thu th p tài li u trong quá trình thi công đ “hi uố ậ ệ ể ệ
Trang 25H ƯỚ NG D N TRA C U VÀ ÁP D NG Đ NH M C Ẫ Ứ Ụ Ị Ứ
I. VÀI TRÒ C A VI C XÁC Đ NH D TOÁN NHU C U V T LI U, NHÂN CÔNG VÀỦ Ệ Ị Ự Ầ Ậ Ệ MÁY THI CÔNG
1. Tác d ng c a công tác nhu c u v t li u, Nhân công và Máy thi côngụ ủ ầ ậ ệ
D toán v t li u, nhân công và máy thi công là c s đ đ n v xây l p l p k ho ch cungự ậ ệ ơ ở ể ơ ị ắ ậ ế ạ
ng v t t k thu t, k ho ch t ch c thi công đi u đ ng nhân l c và máy thi công. Trong đó
d toán nhu c u c a các v t li u xây d ng còn làm căn c đ tính bù tr chênh l ch chi phíự ầ ủ ậ ệ ự ứ ể ừ ệ
v t li u khi l p d toán xây l p công trình, h ng m c công trình.ậ ệ ậ ự ắ ạ ụ
D toán nhu c u v t li u, nhân công và máy thi công là c s đ l p k ho ch đ u t xâyự ầ ậ ệ ơ ở ể ậ ế ạ ầ ư
d ng c b n c a ngành, c a ch đ u t ự ơ ả ủ ủ ủ ầ ư
2. C s đ l p d toán v t li u, nhân công và máy thi côngơ ở ể ậ ự ậ ệ
Kh i lố ượng công tác c a công trình (Tiên lủ ượng)
Đ nh m c d toán xây d ng c b n hi n hành :ị ứ ự ự ơ ả ệ
Ví d nh : ụ ư “Đ nh m c d toán kh o sát XDCT; Đ nh m c d toán XDCT; Đ nh m c dị ứ ự ả ị ứ ự ị ứ ự toán l p đ t h th ng k thu t Công trình; Đ nh m c d toán s a ch a và b o dắ ặ ệ ố ỹ ậ ị ứ ự ử ữ ả ưỡng CTXD;
…” Theo Thông th 10/2019/TTBXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 c a B Xây d ng.ư ủ ộ ự
II. D TOÁN V T LI U – NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNGỰ Ậ Ệ
1. Cách tính d toán v t li u – Nhân công – Máy thi côngự ậ ệ
Yêu c u khi xác đ nh nhu c u nhân công c n xác đ nh b c th , nhóm công nhân.ầ ị ầ ầ ị ậ ợ
Yêu c u khi xác đ nh máy thi công c n xác đ nh chùng lo i máy.ầ ị ầ ị ạ
1.2. Cách tra c u b ng Đ nh m c d toán ứ ả ị ứ ự
Sau khi đã tính được kh i lố ượng các lo i công tác xây l p c a công trình ta ti n hành tra c uạ ắ ủ ế ứ
Đ nh m c d toán đ xác đ nh nhu c u v t li u.ị ứ ự ể ị ầ ậ ệ
Khi tra c u ứ “Đ nh m c d toán XDCT” ị ứ ự cho m t lo i công tác xây l p ho c m t k t c u cộ ạ ắ ặ ộ ế ấ ụ
th ta tra theo danh m c t ng chể ụ ở ừ ương (Đ nh m c d toán XDCT có 13 chị ứ ự ương). Trong m iỗ
chương l i g m 1 s ti t đ nh m c. Trong m i ti t đ nh m c có 2 ph n:ạ ồ ố ế ị ứ ỗ ế ị ứ ầ
Thành ph n công vi c:ầ ệ
Thành ph n công vi c quy đ nh rõ đ y đ đi u ki n k thu t, đi u ki n thi công, bi nầ ệ ị ầ ủ ề ệ ỹ ậ ề ệ ệ pháp thi công, các bước công vi c theo th t t khâu chu n b đ n khâu k t thúc hoàn thành.ệ ứ ự ừ ẩ ị ế ế Xác đ nh đ n v tính phù h p đ th c hi n công tác xây l p đó.ị ơ ị ợ ể ự ệ ắ
B ng đ nh m c và kho n m c hao phí:ả ị ứ ả ụ
B ng đ nh m c mô t tên, ch ng lo i, quy cách v t li u chính c n thi t và các v t li uả ị ứ ả ủ ạ ậ ệ ầ ế ậ ệ
ph khác đ th c hi n hoàn ch nh công tác, k t c u xây l p.ụ ể ự ệ ỉ ế ấ ắ
Các m c đ nh m c đụ ị ứ ượ ậc t p h p theo nhóm, lo i công tác ho c k t c u xây l p và đợ ạ ặ ế ấ ắ ược mã
th ng nh t trong Ngành Xây d ng. M i m c đ nh m c là m t t h p g m nhi u danh m cố ấ ự ỗ ụ ị ứ ộ ổ ợ ồ ề ụ
Trang 26công tác c th , m i danh m c đ u có m t mã hi u riêng cho nó, th hi n m t cách c th tênụ ể ỗ ụ ề ộ ệ ể ệ ộ ụ ể
g i, yêu c u k thu t, đi u ki n thi công c th , bi n pháp thi công ph bi n.ọ ầ ỹ ậ ề ệ ụ ể ệ ổ ế
Sau khi đã xác đ nh đị ượ ố ệc s hi u đ nh m c d toán ta ti n hành tra thành ph n hao phí v tị ứ ự ế ầ ậ
li u. G m nh ng lo i nào, đ n v tính và m c tiêu hao t ng lo i v t li u cho đ n v kh iệ ồ ữ ạ ơ ị ứ ừ ạ ậ ệ ơ ị ố
lượng công tác ho c k t c u xây l p.ặ ế ấ ắ
Ví d 1: ụ
1. Đ nh m c d toán XDCT: g m 13 chị ứ ự ồ ương:
Chương 1: AA : Công tác chu n b m t b ng xây d ng;ậ ị ặ ằ ự
Chương 2: AB : Công tác thi công đ t, đá, cát;ấ
Chương 3: AC : Công tác thi công C c;ọ
Chương 4: AD : Công tác thi công Đường;
Chương 5: AE : Công tác xây g ch, đá;ạ
Chương 6: AF : Công tác thi công k t c u bê tông, c t thép, ván khuôn;ế ấ ố
Chương 7: AG : Công tác bê tông, c t thép, ván khuôn đúc s n;ố ẵ
Chương 8: AH : Công tác gia công, l p d ng c u ki n g ;ắ ự ấ ệ ỗ
Chương 9: AI : Công tác gia công, l p d ng c u ki n s t thép;ắ ự ấ ệ ắ
Chương 10: AK : Công tác hoàn thi n, mái, tr n;ệ ầ
Chương 11: AL : Công tác khác;
Chương 12: AM : Công tác b c x p, v n chuy n các lo i v t li u và CKXD;ố ế ậ ể ạ ậ ệ
Chương 13: AN : Công tác Xây d ng s d ng tro x nhi t đi n.ự ử ụ ỉ ệ ệ
2. Đ nh m c d toán l p đ t h th ng k thu t Công trình: g m 4 chị ứ ự ắ ặ ệ ố ỹ ậ ồ ương:
Ch ng 1: BA.ươ : L p đ t h th ng đi n, chi u sáng công trình;ắ ặ ệ ố ệ ế
Chương 2: BB : L p đ t các lo i ng và ph tùng;ắ ặ ạ ố ụ
Chương 3: BC. : B o ôn đả ường ng và thi t b ;ố ế ị
Chương 4. BD : Công tác khác
3. Đ nh m c d toán s a ch a và b o dị ứ ự ử ữ ả ưỡng công trình xây d ng: g m 4 chự ồ ương:
Chương 1: SA : Công tác phá d , tháo d , làm s ch b ph n, k t c u CT;ỡ ỡ ạ ộ ậ ế ấ
Chương 2: SB : Công tác s a ch a, gia c các b ph n, k t c u CT;ử ữ ố ộ ậ ế ấ
Chương 3: SE : Công tác s a ch a công trình giao thông trong đô th ;ử ữ ị
Chương 4: SF : Công tác b o dả ưỡng công trình giao thông trong đô th ị
Trang 27Ví d 2 : ụ
S d ng ử ụ Đ nh m c d toán XDCTị ứ ự – Theo Thông th 10/2019/TTBXD ngày 26 tháng 12ư năm 2019 c a B Xây d ng. Anh ch hãy tra c u nhu c u hao phí v t li u cho công tác Bê tôngủ ộ ự ị ứ ầ ậ ệ móng đá 1x2, Chi u r ng ề ộ và 250cm, mác 250, đ b ng th công.ổ ằ ủ
Chú ý: V a bê tông mu n phân tích thành các thành ph n hao phí (Cát vàng, đá 1x2, Xi măng PC40ữ ố ầ
và nước) thì th c hi n nh sau: ự ệ ư
Tra mã v a Đ nh m c c p ph i bê tông: Mã v a bê tông b t đ u b t ch C, g m 1 ch cái và 4ữ ị ứ ấ ố ữ ắ ầ ắ ữ ồ ữ
Mác bê tông
150 200 250 300 350 400 450 500 600
Trang 29Ví d 3 : ụ
S d ng ử ụ Đ nh m c d toán XDCTị ứ ự – Theo Thông th 10/2019/TTBXD ngày 26 tháng 12 nămư
2019 c a B Xây d ng. Anh ch hãy tra c u nhu c u hao phí v t li u cho công tác Xây tủ ộ ự ị ứ ầ ậ ệ ườ ng
g ch ng (8x8x19)cm, tạ ố ường dày 200, v a XM mác 75 tữ ường t ng 1.ầ
Đ nơvị
Chi u dày ề 30 (cm)Chi u cao (m)ề
V n thăng l ng 3 tậ ồ ca 0,012 0,025 0,031
C n tr c tháp 25 tầ ụ ca 0,012 0,025
Trang 30C n tr c tháp 40 tầ ụ ca 0,031
Chú ý: V a XM ph i phân tích thành các thành ph n hao phí (Cát m n ữ ả ầ ị ML=1,5 ÷ 2,0, Xi măng PC40 và
nước) thì th c hi n nh sau: ự ệ ư
Tra mã v a Đ nh m c c p ph i XM: Mã v a XM b t đ u b t ch B, g m 1 ch cái và 4 ch s ữ ị ứ ấ ố ữ ắ ầ ắ ữ ồ ữ ữ ố
Sauk hi tra xong: l y h s v a nhân v i Đ nh m c c p ph i v t li u.ấ ệ ố ữ ờ ị ứ ấ ố ậ ệ
Đ nơvị
Chi u dày ề 30 (cm)Chi u cao (m)ề
6AE.632 Xây tường V t li u ậ ệ
Trang 31tường g ch th (4x8x19)cm, Chi u dày ạ ẻ ề 30(cm), v a XM mác 100, tữ ường t ng 5 (chi u caoầ ề
m i t ng 3m).ỗ ầ
Bài t p 2 ậ
S d ng ử ụ Đ nh m c d toán XDCTị ứ ự – Theo Thông th 10/2019/TTBXD ngày 26 tháng 12ư năm 2019 c a B Xây d ng. Anh ch hãy tra c u nhu c u hao phí v t li u cho công tác đ bêủ ộ ự ị ứ ầ ậ ệ ổ tông c t t ng 3, v i quy cách:ộ ầ ớ
Bêtông c t đá 1x2 mác 250, đ s t ộ ộ ụ 2 ÷ 4cm
C t có ti t di n 400x400;ộ ế ệ
2. L p b ng Phân tích, T ng h p nhu c u v t t – nhân công – máy thi côngậ ả ổ ợ ầ ậ ư
2.1. L p b ng Phân tích nhu c u ậ ả ầ v t t – nhân công – máy thi côngậ ư
Đ thu n l i cho vi c t ng h p nhu c u v t li u hoàn thành các công tác xây l p c a côngể ậ ợ ệ ổ ợ ầ ậ ệ ắ ủ trình, sau khi ta tra c u Đ nh m c d toán xây d ng ph i ghi rõ đ y đ thành ph n hao phíứ ị ứ ự ự ả ầ ủ ầ
t ng lo i v t li u vào b ng phân tích v t t nh sau:ừ ạ ậ ệ ả ậ ư ư
B ng phân tích nhu c u v t li u (m u 1) ả ầ ậ ệ ẫ
TT đ nh m c S hi u ị ố ệ ứ tác xây l p Lo i công ạ ắ Đ n vị ơ l Kh i ượ ố ng
V t li u s d ng ậ ệ ử ụ
XM (T) (m Cát 3 ) (m Đá 3 ) G ch (viên) ạ (kg) Vôi …
1 Li t kê rõ, ệ
đ y đ các ầ ủ công vi c ệ 2
C ng ộ
B ng phân tích nhu c u v t li u (m u 2) ả ầ ậ ệ ẫ
Trang 32li t kê đ y đ t ng ệ ầ ủ ừ
lo i v t li u ạ ậ ệ
2
Ghi chú:
C n ghi rõ s hi u đ nh m c s d ng.ầ ố ệ ị ứ ử ụ
C t s 4, đ n v tính toán l y theo đúng Đ nh m c d toán xây d ng c b n phù h p choộ ố ơ ị ấ ị ứ ự ự ơ ả ợ
t ng công tác và t ng lo i v t li u.ừ ừ ạ ậ ệ
C t s 5, kh i lộ ố ố ượng c th t ng công tác xây l p đã tính tiên lụ ể ừ ắ ượng
C t s 6, đ nh m c v t t xác đ nh t nhu c u s d ng v t t trong Đ nh m c xây d ng .ộ ố ị ứ ậ ư ị ừ ầ ử ụ ậ ư ị ứ ự
C t s 7, Kh i lộ ố ố ượng nhu c u t ng lo i v t t cho t ng công tác xây l p tính đầ ừ ạ ậ ư ừ ắ ược b ngằ cách nhân c t s 5 (kh i lộ ố ố ượng) v i c t s 6 (đ nh m c v t t ).ớ ộ ố ị ứ ậ ư
Trang 332 AF.11213 Bê tông đá dăm s n xu t b ng máy tr n, đ
3 AF.11223 Bê tông đá dăm s n xu t b ng máy tr n, đ
2.2. L p b ng T ng h p nhu c u ậ ả ổ ợ ầ v t t – nhân công – máy thi côngậ ư
Sau khi tính toán được nhu c u v t t cho t ng kh i lầ ậ ư ừ ố ượng công tác c a toàn công trình, taủ
đi t ng h p chúng l i theo t ng lo i phù h p v i t ng quy cách. Đ t ng h p nhu c u v t tổ ợ ạ ừ ạ ợ ớ ừ ể ổ ợ ầ ậ ư
ta d a vào b ng phân tích v t t đã trình bày trên, r i c ng t t c các lo i v t t có cùngự ả ậ ư ở ồ ộ ấ ả ạ ậ ư quy cách l i ta đạ ượ ổc t ng kh i lố ượng c a các lo i v t t c n thi t, th hi n qua b ng sau:ủ ạ ậ ư ầ ế ể ệ ả
B ng t ng h p nhu c u v t t (m u) ả ổ ợ ầ ậ ư ẫ
TT Tên ch ng lo i, quy cách ủ ạ Đ n v ơ ị Kh i l ố ượ ng Ghi chú
Trang 343. Bài th c hành tính toán nhu c u d toán V t li u, Nhân công và máy thi côngự ầ ư ậ ệ
S d ng Đ nh m c d toán xây d ng công trình – Ph n xây d ng kèm theo Công vănử ụ ị ứ ự ự ầ ự 1776/2007/BXD – VP, ngày 16/08/2007 ban hành.
Anh ch hãy tính nhu c u hao phí v t li u, nhân công và máy thi công c a các công tác sau:ị ầ ậ ệ ủ
Yêu c u:ầ
+ L p thành b ng phân tích nhu c u v t li u, nhân công và máy thi công.ậ ả ầ ậ ệ
+ L p b ng t ng h p nhu c u v t li u, nhân công và máy thi công.ậ ả ổ ợ ầ ậ ệ
Trang 3521 Xây tường t ng 2 g ch ng 8x8x19 chi u d y <=30cm.ầ ạ ố ề ầ m3 6,5
22 Trát tường trong t ng 2 chi u dày trát 2cm v a M75ầ ề ữ m2 22
23 Trát tường ngoài t ng chi u dày trát 2cm v a M75ầ ề ữ m2 22
25 S n d m, tr n, c t, tơ ầ ầ ộ ường trong nhà đã b 1 nả ước lót + 2
nước ph b ng s n ICI Duluxủ ằ ơ m
Trang 36PH N II Ầ
BÀI 1
Trang 37NH NG KHÁI NI M CHUNG Ữ Ệ
1. KHÁI NI M CÔNG TRÌNH XÂY D NG VÀ GIÁ XÂY D NG CÔNG TRÌNHỆ Ự Ự
1.1. Công trình xây d ngự
Công trình xây d ng là s n ph m t o thành b i s c lao đ ng c a con ngự ả ẩ ạ ở ứ ộ ủ ười, v t li u xâyậ ệ
d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đự ế ị ắ ặ ược liên k t đ nh v v i đ t, có th bao g m ph n dế ị ị ớ ấ ể ồ ầ ướ i
m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n dặ ấ ầ ặ ấ ầ ưới m t nặ ước và ph n trên m t nầ ặ ước, được xây d ng theoự thi t k ế ế
Công trình xây d ng bao g m công trình xây d ng công c ng, nhà , công trình côngự ồ ự ộ ở nghi p, giao thông, th y l i, năng lệ ủ ợ ượng và các công trình khác
Ví d : ụ Công trình xây d ng dân d ng th ng bao g m các ph n: ph n móng, ph nự ụ ườ ồ ầ ầ ầ thân, ph n mái, ph n hoàn thi n. Công trình xây d ng có th là m t chung c , cao c vănầ ầ ệ ự ể ộ ư ố phòng, trường h c, vi n b o tàng, môt cây c u, con đọ ệ ả ầ ường…
1.2. H th ng giá xây d ng công trìnhệ ố ự
H th ng giá xây d ng công trình bao g m đ n giá xây d ng công trình và giá xây d ngệ ố ự ồ ơ ự ự
t ng h p. Đ n giá xây d ng công trình đổ ợ ơ ự ượ ậc l p cho công trình xây d ng c th Giá xây d ngự ụ ể ự
t ng h p đổ ợ ượ ổc t ng h p t cácợ ừ đ n giá xây d ng công trình.ơ ự
H th ng giá xây d ng công trình dùng đ xác đ nh chi phí xây d ng trong t ng m c đ uệ ố ự ể ị ự ổ ứ ầ
t và d toán công trình.ư ự
Đ n giá xây d ng công trình là ch tiêu kinh t k thu t t ng h p, bao g m chí phí tr c ti pơ ự ỉ ế ỹ ậ ổ ợ ồ ự ế
v v t li u, nhân công và máy thi công hoàn thành m t đ n v kh i lề ậ ệ ộ ơ ị ố ượng công tác xây d ngự
nh 1mư 3 tường g ch, 1mạ 3 bêtông, 1m2 lát g ch, 1 t n c t thép, 100m dàu c c… t khâu chu nạ ấ ố ọ ừ ẩ
b đ n khâu k t thúc công tác xây d ng (k c nh ng hao phí c n thi t do yêu c u k thu t vàị ế ế ự ể ả ữ ầ ế ầ ỹ ậ
t ch c s n xu t nh ng đ m b o thi công xây d ng liên t c, đúng quy trình, quy ph m kổ ứ ả ấ ư ả ả ự ụ ạ ỹ thu t).ậ
1.3. Căn c l p đ n giá xây d ng công trìnhứ ậ ơ ự
Căn cứ đ nh m c xây d ng công trình do C quan có th m quy n c a Nhà nị ứ ự ơ ẩ ề ủ ước ban hành
Căn c các văn b n pháp lu t hứ ả ậ ướng d n v vi c l p và qu n lý chi phí d án đ u t xâyẫ ề ệ ậ ả ự ầ ư
Đ n giá xây dng công trình đ ơ ượ ậ c l p trên c s đ nh m c kinh t k thu t và các ơ ở ị ứ ế ỹ ậ
y u t chi phí sau ế ố đây: