/ đoạn nhiệt adiabhaticity quá trình đoạn nhiệt adiabatism trạng thái đoạn nhiệt adiactinic doan xa adiathermanous không thấu nhiệt adion ion bị hấp phụ adipoyl gốc ađipyl, COCHạ,CO adja
Trang 1nonblecding a phy gia chống
tiét long (mir bội trơn)
oil a chat thém cho dau
oiliness a chat thêm tang
nhờn
polar a chất thêm có cực, phụ
sna co cut
polymeric a phu £i^ nolyrne
slip a phu gia (tăng; trưựt
water-emulsifying a chat
thêm tao nha (trong) nước
wear-preventive a chất thêm
chong (mail mon
additivity cing tinh
mixture a cong tinh cia hon
herp
adduct san pham cộng
adherence suv biim, su dinh; dé
carbamide a keo cacbamit
carbinol a keo cachinol
casein a keo casein
cold-setting xa keo hóa ran
nguội
adh conductive a kev dan điện contacta keo tiếp xúc, keo bón chat
cyanoacrylate a keo xyano- acrylat
denture a keo làm răng giả epoxy a keo epoxy
epoxy-nylon a keo = epoxy polyamit
fast-curing a keo hóa ran nhanh
film a keo (tao) ràng, keo dán mang
foi] a keo (tao) mang, keo dan mang
fuel resistant a keo chiu xang dau
heat-activated a keo hoạt hoa
nóng high-strength a keo đính chắc, keo đính bên
high-temperature a kea bên nhiệt
hot-setting a keo hóa rắn nóng, keo nhiệt rắn
impact a keo ben chat incombustible a keo không chay
andehyt
Trang 2plywood a keo (dản) gỏ dán
polyurethane a keo polyurétan
pressure-sensitive a keo dan
ep
protein a keo protein
quiek-setting a keo hóa ran
nhanh
selfcuring œa keo tr hóa rấn
self-vuleanizing a keo tự lưu
hoa
separate-application a keo
dụng riéng ré (keo hai thành phán
dé rieng)
silicone a keo silicon
solvent-free a keo khoéng dung
moi, keo ran
solventless a keo khong dung
môi, keo rắn
solvent-release a keo có dung
mo: bay hn
synthetic a keo ting hop
thermosetting a keo nhiệt
ran, keo hda ran nóng
water-based a keo nước
wood a keo dán gỏ
adhesiveness tinh dinh, tinh bam
dinh
adiabat duimg đoạn nhiệt
adiabatic đường đoạn nhiệt (thiên
tến! / đoạn nhiệt
adiabhaticity quá trình đoạn nhiệt
adiabatism trạng thái đoạn nhiệt
adiactinic doan xa
adiathermanous không thấu nhiệt
adion ion bị hấp phụ
adip(o)yl (gốc) ađipyl, CO(CHạ),CO
adjacent kè, tiếp giáp, ké cận
adjectve phụ, lè thuộc; gián tiếp
(thuốc nhuộm)
adjoining kè, tiếp giáp, kế cận
adjoint liên hựp adjustable dieu chinh được, làm khớp được
adjuster bộ phận dieu chỉnh adjustment sir điều chỉnh, sự hiệu chỉnh, sự làm khứp automatic a, su dieu chinh wr
dong
coarse a sự điều chỉnh thỏ finala sự điều chính cuối cùng fine a suv (diều | chỉnh tinh rough a sư điều chỉnh thd zero a suv dieu chinh zero su
diều chỉnh điểm không
adjuvant chất phù trợ / phù trợ ndmissible được phép, chấp nhắn được
admission sự chấp nhận, nụ nạp
corrosion-inhibiting a chat thém ức chế Ăn mòn
film-forming a chat pha tron
tao mang
foam-forming a chat thém tao
bot frost-resisting a chat chiu bang gia
gas-forming a phu gia tao khi hydraulic a chat thêm thủy luc
inert a phu gia trư
thêm
Trang 3nonbleeding a phy gia chống
tiét long fma& bit tron)
oil a chat thém cho dau
oiliness a chất thêm tăng
nhờn
polar a chất thêm œó cực, phụ
fa co cue
polymeric a phu gic nsolyme
slip a phu gia (tăng; trượt
water-emulsifying a chat
thêm tao nhũ (trong) nước
wear-preventive a chat thém
chúng (mail mon
additivity cong tinh
mixture a cong tinh cin hon
molecular a lure bam dinh phan
tử, lụxv hui phản tử fmat tiep
xức)
adhesive chat dính, chất keo
(đính! ⁄ đính, bámn đính
carbamide a keo cacbamit
carbinol a keo cachinol
casein a, ke) casein
cold-setting a keo hóa ran
nguội
adh conductive a keo dan điện contacta keo tiếp xúc, keo bên chặt
cyanoacrylate a keo xyano-
acryÌat denture a keo lam ring gia epoxy a keo epoxy
epoxy-nvlon a keo epoxy polyamit
fast-curing a keo hóa ran
high-temperature a keo ben nhiét
hot-setting a keo hóa rắn ning, keo nhiệt vấn
impact a keo bén chặt incombustible a keo không cháy
inorganic a keo vô cơ
intermediate settinga keohóa ran có thời gian
latex a keo latex, keo mu cao
su leather a keo dan da
natural rubber a kes cav su thién nhién
nonwarpa keo không làm vénh paner-to-paper a keu dán giấy phenol-aldehyde a xeo phenoi andehyt
Trang 4admolecule phan tr bi hap phụ
adsorbability kha nang bị hấp
activated a su hap phu hoạt
hóa, sự hấp phụ hia hoc (hang
vat hap phụ ran:
anion a su hấp phu anion
anodic a, sir hap phụ (ir) anot
apolara sư húp phu khỏng cực
dissociative a sy hấp phụ phan ly
dynamic a su hap phụ động hoe
electrochemicala su hap phu
điền hóa electrode a su hấp phụ (i) điện cực
electrostatic a su hap phụ
dién tinh equilibrium a sir hap phụ cân lxằng
exchange a sự hấp phụ trao đói
fluidized bed a sw hấp phụ tang sỏi
gas a su hap phụ khí gas-solid a sự hấp phụ khí- ' long
hydrolytic a su hap phu thay phan
hydrophobic a su hip phu ky nước
instantaneous a sự hấp phụ tức thi
interfacial-surface a sir háo phụ ử bẻ mặt phản chia internal a sự hấp phụ bẻn
Trang 5ads
ion-exchange resin a, sự hap
phụ bằng nhựa trao đổi ion
phu khong dién tinh
noneguilibrium a su hap phu
nghịch secondary a sự hấp phụ thứ cấp
selec(ive a sự hấp phụ chọn lọc
short-cycle a su hap phy chu
kỳ ngắn solid-gas a sự hấp phụ rắn- khí
space a su hap phụ (của) vũ
tru (dnh sang) specific a, su hap phụ riêng static a su’ hap phu tinh stationary-bed a su hap phụ tang tinh
stepwise a
nắc thicklayer a
đây uncharged a sự hấp phụ không tích điện
underpotential a sự hấp phu
vapor-phase a sự hấp phụ (trong! pha hoi, sự hấp phụ (trung) pha khí
adsorptivity khả năng hấp phụ,
độ hấp phụ
adulterant chất pha độn (giảm chất luựng, làm giả) pha độn, làm giả
adulteration sự pha đọn (giảm chất lương, làm giả), sư làm giả; sản phẩm bị pha độn, sản phẩm
tả aeration sir thing gid, sy làm thoáng khí, sự đề thoáng khí; sự quạt gió
bubble a sw suc khéng khí
su hap phu ting
sự hấp phụ lớp
Trang 6surface a sự quạt gió (trên) bè
mat (chat long)
aerator thiết bị thông gió; thiết bị
aerobe sinh vat ua khf
aerobic wa khi, hao khi
aerocrete bê tông khí, bê tông nhẹ
aerogenesis sư tạo khí
aerogenie tạo khí, sinh khí
eleetrona ái lực electron, ái lực
điện tử free a di lure tự do molecular a di lực phản tử oxidation a ái lực oxy hóa oxygen a di luc oxy
proton a di luc proton reduction a 4) luc khử
relatiqwe a ái lực tương đối
residual a ái lục (còn) đư, ái lực (còn) sót
selective a di luc chon loc standard chemical a ái lực hóa học tiêu chuẩn
thermodynamic a ái lực nhiệt
afterbleaching (sir) tay trang lại,
(su) tay tring thém
afterburning (sir) đốt cháy tiếp (sự) đốt cháy vét
aftercontraction sự cơ (ngót) sau aftercooler thiết bị làm lạnh lại, thiết bị làm lạnh tiếp theo ˆ aftercooling (sự) làm lạnh lại, (sự)
làm lạnh tiếp theo
aftercoppering (sự) mạ dòng lại, (sự) mạ dùng tiếp theo
aftercure sự xử lý tiếp, sự chế hóa tiếp
afLerdepolarization sự khử (phán! cực sau
Trang 7aft
aftereffeet hiệu ứng sau, hậu hiệu
capture a hiệu ứng bắt sau,
hậu hiệu bắt
elastica hiệu ứng đàn hòi sau,
hậu hiệu đàn hỏi
magnetic a hiệu ứng từ sau,
hậu hiệu tử
photochemical a hiệu ứng
quang hóa sau, hậu hiệu quang
hóa
thermail a hiệu ứng nhiệt sau,
hậu hiệu nhiệt
aferexpansion sự nở sau, sự giãn
SAU; SỰ bành trưởng sau; sự khai
triên sau
afterfermentation sự lên
phụ, sư lên men thêm
afterfilter bộ lọc sau, bộ lọc cuối
afterfiltration sw loc sau, su loc
do phóng điện, dư huy phóng điện
afterhardening su hoa ran sau;
su th sau
afterpolymerization sir polyme
hóa sau, sự polyme hóa thứ cấp
aftertwist sự xon tiếp
aftervuleanization sự lưu hóa
agarophoresis sir dién di trén aga ngate ngat, mà não // giống agat, tựa agat; (thuộc) agat
age tuổi; độ lớn lên; thời kỳ, giai đoạn; sư lào hóa; sự chín mười
!/ lào hóa; chín muỗi
absolute a tuổi tuyệt đối
radiocarbon a tudi theo cacbon phóng xa
relative a tuổi tương dối spinning a thời kỳ kéo sợi (được), gìai đoạn kéo sợi (đượv!
{ett côi surface a tuổi bé mat, độ lớn
bẻ Ynặt (rao đổi khối age-hardening (sự) hóa rắn do lão hóa, (sư) lão hóa cứng
ageing (sự) lào hóa, (sự) hóa già accelerateda sự lão hóa nhanh alkali a sự lào hóa do kiềm artiñcial a sự lào hóa nhắn tạo atmospheric a su lAo héa trong khong khí, sự lão hóa tư nhiên catalyst a su lão hóa chất xúc tác, sự mất hoạt tính của (chất) xúc tác
heat a sue ldo hoa (do) nhiệt lighta sự lão hóa (do) ánh sáng long-term a sự lào hóa châm,
sự lão hóa trong thời hạn dài naturaÌl a sự lão hóa tự nhiên oxidative a sự lão hóa (do) oxy hón
quiek a sự lão hóa nhanh
Trang 8short-term a sy lào hóa sớm,
sy lao hóa trong thời hạn ngắn
thermal a sự lào hóa (do) nhiệt
ultraviolet a sy lio hóa (do tia)
tur ngoai
weather a sự lão hóa trong
không khí, sự lão hóa theo thời
actuala chat tác dụng thự« sư
addition a chat thém, phu gia,
chất độn
adhesion-promoting a chit
tang dinh
adsorbing a chat hap phu
air-entraining a chat mang
khong khi, chat kéo khong khi
alkaline a chat kiém tac dung;
tác nhân kiêm
alkylatinga tác nhân ankyÌ hóa
ampholytic surface active a
chat hoạt động bẻ mát lưỡng
tính
anion-active a chat (thêm)
hoat dong anion
anion-active leveling a chit
san bằng hoạt động anion
anionie a chất anion tác dụng,
tác nhan anion
antibacterial a chất chóng (vi) khuan
antiblocking a chat chống
dính khói, chất chống chập đính (tam chất dév)
anticoagulating a chất ching
đông tụ anticorrosive a chất chống gỉ, chất chống ăn mòn
anticraekle a chất chống rạn (nứt)
anticreasing a chất chống nhàu
antifatigue a chất chống mdi
(máy)
antifelting a chất chống kết,
chất chống bết (len, xr) antifloating a chất chống nỏi antiflooding a chất chống chảy (sơn)
antifoaming a chất chống (tạo) bọt
antifouling a chất chống hỏi thối; chất chống won (ed); chat chống bản
antifreezing a chất chống băng giá, chất chống đông lạnh antifume a chất chống khói antigelling a chất chóng (taol gen
antiicing a chat chống bảng anti-knoek a chất chống kích
nỗ (hiên liệu)
antilivering a chat chéng đặc sệt, chất chống keo nhảy (sơn) antimierobiala chất chống vi trùng
antipitting a chất chống rủ
antirust a chất chống gỉ
Trang 9antistatic a, chat ching
(nhiễm) tính điện (sơ)
blowing a chat tao xép; chat
ner (can su)
carrying a chất mang
catalytic a chất xúc tác cation-active a chat hoat tinh
cation cation-active leveling a chat’
lam déu hoat tinh cation (sen, nhuôm )
cationic a phu gia cation
chelating a chat tao chelat,
chất tạo vòng càng cua chemical a chất hóa học, hóa chất, thuốc thử, tác nhản hóa
học cleaninga chất làm sạch, chất
làm trong cleansing a chat làm sạch,
chất rửa, chất tây sạch
clearing a chat ' làm trong (sạch), chất làm sáng (mau) coagulating a chất làm đông; tác nhân đông tu
codeposition promotoring a chất trợ đòng kết tủa
coloring a chat nhuộm mau, chất tô màu
complexing a chat tạo phức conserving a chat bảo quản, chất ôn định
contact a chat tiép xúc cooling a chat lam lanh corroding a chat an mdn; tac nhân ăn mòn
corrosive a chất ăn mòn; tác nhân ăn mòn
creaming a chất tao váng; chất làm lắng (latex)
crystallizing a tác nhân kết tinh
Trang 10curing a chất lưu hóa; chất hóa
deicing a chất khử băng giá
deliminga tác nhân loại vòi, tác
nhản khử vúi
delustering a chat lam mat
bóng, chất làm mờ (xơi dưng dich
héu sơt)
depassivating a chất chống
thu dong hoa
depilating a chat lam rung
detonating a chat kich no
developing a chat hién (anh)
discoloring a chat lam mat
màu, chất làm biến màu
disinfecting a chat tay uế
dispersing a chat (lam) phan
(tương) ethylating a tác nhân ety! hóa expanding a chất làm phòng, chất làm nở, chất tao xếp explosive a chất nd; tac nhan
no extractive a chAt chiét, dung môi chiết
filling a chdt độn fire extinguishing a chAt dập lửa
fireproof a chất chịu lửa firminga chat gia có, chất làm
CƯnE
fixing a chất định ảnh, thuốc định hình
flocculating a chất (làm) keo
tụ, chất (làm) kết bông flotation a chất tuyển nỏi, chất làm nổi
fluidizing a chất lông hóa,
chất lam ling fuorating a tác nhân flo hóa fluorescent brightening a
chất làm sáng huỳnh quang
fux a chất trợ dung foaming a chất tạo bọt
fogging a chất làm mờ, chất
tạo voan (phim) frothing a chat svi bot (bia, ruvu )
fusing a chat tre dung gas-forming a chất tạo khí
Trang 11nhiét, chat lam lanh
heat-transfert a chat truyền
nhiệt, chất chuyển nhiệt
hydrogenant a tác nhân hydro
hoa
impregnating a chat tam
inflating a tac nhin lam phòng
inhibiting a chất uc chế,
chat kim ham
initiating a chat khoi mao; tac
nhân khơi mào; tác nhân mỏi nỗ
ionizing a chat ion hda
lachrymatory a chút làm chảy
nước mất
leaching a chất ngắm chiết,
chất rửa kiêm
lethal a tác nhân gây chết
levelling a chat lam đêều, chất
san bang (sun)
lubricating a chdt boi tron
lyophilic a chat ua dung môi
Iyophobie a chất ky dung môi
precipitating a, chat (lam) két tua, thude thir két tda
preserving a chat bao quan protective a chat bao vé quenching a tác nhan làm nguội (fói kửm loa), tác nhân dip
tat
redox a chat oxy hóa-khử reducing a chat khur (oxy) refrigerating a chat |Am lanh: tac nhan lanh
release a chất trợ tháo khuôn resinifying a tac nhản tao nhưa, tác nhân hóa nhựa retarding a chat lam cham, chat kim ham
saddening a chất làm đảm, chất làm téi (mau)
salt-forming a chat tao mudi saponification a tac nhân xa
phòng hóa screening a tác nhân chan scrooping a chat tạo sộôt soạt (ter lua)
sensitizing a chat làm nhạy (quang)
sequestering a tac nhan càng
hóa, tác nhân chelat hóa
setting a chat déng rấn (bé
tông) short-etopping a chất ngòng sớm (phan ứng) làm
Trang 12sinking a chat lam chim (hdp
thụ dâu loang trén m@t nude)
sizing a chit hồ; chất dán
smoke a chat tao khói
smoothening a chat làm
phang nhan, chat lam mượt
sorbing a chat hút thu, chất
stripping a chat giải hấp
struture-forming a chat tạo
cấu trúc, chất chỉnh hướng cấu
trúc (cao phản tư}
substituting a chat (thay) thé
sulfonating «4 tác nhân sun-
sweetening a tác nhân làm dịu;
tác nhản khử lưu huỳnh (dau
swelling a tac nhan lam no, tác
nhân làm phẳng
tanning a chất thuộc (da)
thickening a chat lam đặc
toxic a chat độc
toxic chemical a héa chat déc,
chat doc chiến tranh
vomiting a chat gay nén (mira)
water-repellent a chat day
agglomerate khối kết tụ; sản phẩm thiêu kết # kết tụ; thiêu
kết
agglomeration sự kết tụ; sự thiêu kết
agglutination sự đính kết
aggregate tô hợp, bộ (máy), chất
độn tbé tông) artificial a chất độn nhân tạo asphalt-coated a chất độn bọc nhựa dường (đá dộn)
coarse a chất độn thd fine a chat don min lightweight a chat dén nhẹ mìineral a chất độn khoáng natural a., chất độn tự nhiên refractorya chất đòn chịu lửa aggregation sự tỏ hợp; sự kết tụ;
sự thiêu kết aggtressive (có tính) ăn mòn aggressivity tính ăn mòn aging su lão hóa
agitation sự khuấy, sự trộn; dao động, chuyển động (hỗn độn) Brownian a chuyển động Brown
thermal a chuyển động nhiệt (hỗn độn)
agitator máy khuấy, bộ phận
khuấy
anehor a bộ phận khuấy hình neo
steam jet a may khuấy dùng tia hơi nước
vortex a máy khuấy xoáy lốc
Trang 13agr
agronal agronal, C;H;HgBr (thuốc
tr nâm)
aguilarite nguil:rit (k}òÈ»áng Ag,SSe)
aid chất thêm, chất bỏ sung, chất
trợ
filter a chat tro lọc
grinding a chat
(clinke)
sintering a phu gia thiêu kết
air khóng khí; bảu không khí # phơi
gió, hong gió
ambienta báu không khí xung
dust-ladena không khí đẩy bụi
entrained a khỏng khí kéo theo
refrigerated a khong khí (đã lam} lanh
return a khong khí hồi lưu saturated a không khí (đã) bảo hòa
scavenging a khong khí thỏi
khòng khí tù hãm standard a khong khí (ờ điều kiện) tiêu chuắn
tank a bau không khí trong thùng chứa (nhiên iiệu)
theoritical a khong khí lý thuyét
uncontaminated a khéng khi không bị ô nhiễm, không khí trong
lành
used a không khí đà dùng, không khí thải
vapor-laden a khong khí đầy hơi
air-blast jeg kh khong khí; sự thỏi gió; máy th
airbrush binh ton phun (sen) nir-cooled (được) làm lạnh bằng không khí
air-cured (được) xử lý bằng không
khí air-dried (được) sấy bằng không khí
Trang 14air-equivalence đương lượng không
air-free không có không khí
airing sư thông gió, sự làm thoáng
albaster alebat, thach cao tuyét
alacet alaxet, alaret (dung dich bao
quan qua)
alachlor alaclo, CyyHypCINO,
(thuốc trử- sinh vật hẹi)
alanine alanin, CH,CH(NH,)}COOH
alanyl (gic) alanyl, CH,CH{NH,)CO-
alarm sự báo động, sự báo hiệu;
thiết bị báo động, cơ cấu báo hiệu
// báo dong, bao hiệu
thermocouple a cơ cấu báo
hiệu cặp nhiệt điện
alathon alathon (fén thương mai
polyetylen)
alathon EVA alathon EVA (tên
thương mại chat ding trùng hợp
alchemist nha gid kim thuật alchemistry thuat gia kim, thuat luyện dan
alecohol rượu, còn absolute a chon tuyét đối acetylenic a rượn (day) axetyien, rượu axetylenic
allyl a mrm alylic, CH,CH- CH,OH
tert-amyl a
CH), ,OH
anhydrous a rượu khan aqueous a rượu trong nước, dung dịch rượu
aromatic a rượu (dãy) thơm sec-butyl a rượu
C„HạOH crystallizing a rou để kết
tinh
cyclie a rượu (có) vòng dehydrated a rượu đã loại nước
denaturated a rượu biến tính, rượu biến chất
đdihydric a rượu hai nhớm chức
diterpenoidal a rượu (day) ditecpenoit
rượu tert-amylic,
sec-butylic,