Từ điển Hóa Học Việt- Anh
Trang 1NHÀ XUẤT BẢN KHOA HOC VA KY THUAT
1991
Trang 2TU’ BIEN HOA HOC
ANH - VIET
Khoang 28.000 thudt new
NHA XUAT BAN KHOA HOC VA KY THUAT
1991
Trang 3Cuấn từ: điển lóa học Anh - Việt này gồm khoảng 28000 thuật ngĩ chụn lọc có hệ thông ung wh trình độ phát triển toàn điện của Hie học hiện đại, dẻ củn thiết nhất của các lĩnh tux khoa hoc ký thuật khác cú liền quan
Nội dụng: từ: điền thể hiện sự rút đúc kính nghiệm qua thục tiền sử: dụng! có phát triển thuật ngữ: hóa học ở nướt ta trong những nấm qua, tới sự chỉnh lý trẻ sửa chữa nhữ+g thiếu sót oÈ ngân ngư, thuật ngư hục tà kỹ thuật từ điển của các lần tả chức biên sean ta xuất bản ti điển Hóa học trướut day
Riéng vé phân sự dụng thuật ngữ nuyïn ngoài, trang từc điển này củng đà thể hiện sux cb pang edi tién một bước thích dáng dit voi mot số thuật ngừc thường dụng trướt đây, sử: dụng mạnh dạn hơn phưyng thức chuyển chứ - giữ- nguyên dạng cho cúc trưởng! hop van thiết tao thuận lm cho sự phát triển ngày cang cao của nhu cau giao lưu quốc tế
Vint suv td chức biến soạn tà xuất bản tù: điển Háa hoc Anh
- Viet lan nay, Nha xuất bản Khoo học cà Kỷ thuật hy vong dap ứng được nhụ câu sử: dụng từ điển của động đảo bạn đọc ngành Hóa học, các ngành khoa học - kỹ thuật, kính tế, uăn hóa cú liền quan
Nhà xuất bản Khoa học va KF thuat cảng: mong nhận được những
ý kiến nhận xét, bố sung giúp cho lần tổ chúc xuất bản sau này
NHA XUAT BAN KHOA HOC VA KY THUAT
Trang 4Thuật ngờ tiếng Anh (có hoặc không có gạch nối) được xếp theo thứ tự vần chữ cái tiếng Anh, không ke đến phần ín nghiêng
Vi du : alchemist
alchemistry alcohol allyl a
tert - amyl a
anhydrous a
Thust ng ghép củng được xếp theo thứ tự vần chit cdi trong dãy của cùng thuật ngtt gốc Các thuật nưự?t ghép trực tiếp đưực xếp trước cho tứì hết rồi mới đến các thuật nựÈ ghép qua giới từ of
Vi du : law
twin L Van't Hoffs }
L of conservation of matter
L of constant proportion
Phần thuật ngứử trong dấu ngoặc đơn có thể dùng hoặc không (trừ số La
Ma chỉ hóa trị của nguyên Lô hóa hoc)
tí dự : orbital
inner (- shell) o obitan (electron) trong outer (most) o obitan (electron) ngodi cdng Phan thuat ng tiếng Việt in nghiềng trong ngoặc đơn đùng để giải từích hoặc giới thiệu hướng tham khảo
ef du: elution order thứ ty giải hấp (xấc Ay)
Dấu phẩy (2 đàng cho các thuật ngừ đồng nghĩa: dấu chấm phẩy (:) cho các thuát ngử khác nghia; đấu song song (/) chủ các loại tử khác nhau
uf du : form hình, dạng: mẫu, kiéu / tạo thành, hình thành
Trang 5A
abequose abequoza, C,H;;O, dispersive a kha nang phân
aberration quang sai tán; khả năng tín sac
axial a quang sai theo trục,
quang xai dọc trục
chromatie a sắc sai
eye% a quang sai của mắt
geometrical a quang sai hình
học
lateral a quang sai ngang
longitudinal a quang sai dọc
avalanche a kha nang (phóng
dién) kich tach electron day
chuyen ‘phan ung chat khi); kha
năng thác
chelating a kha năng tao
chelat, khả năng tao vòng càng
coating a kha nang phu_ boc
complexing a khả năng tạo
phức (chất)
covering a kha nang che pho,
Khả nang phu bee
cross-linking a kha nang lién
kết ngang
dissipating a kha nang tiéu tan
dyeing 4a khả nắng nhuộm
emulsifying a kha nang tao nhủ (tương)
oxidizing a khả nắng oxy hóa
vaporizing a sir tiéu mon do
bóc hơi ablation-cooled lạnh đi do tan mòn ablative tiêu mòn, tan mòn
ablator vật liệu tiêu mòn, vật liệu tan mon
cellulara vật liệu xốp tiêu mòn
char-forming a vật liệu hóa cốc tiêu mòn
graphite # vật liệu graph't tiêu mòn
graphile-phenolic a vat liệu graphit phenol iéu mon
nuncharring a vit liệu không hóa cóc tiẻu mòn
abluent thuốc tây uẻ, thuốc sát
trùng
ablution su chưng rửa sạch, sư
chưng cất tỉnh chế (các phé thai) above-critical trên tới hạn
Trang 6abradabilw tính mã! mòn; độ mài
nền
nhradant chất mài mòn, bột mài,
tac nhản mài mòn // mai mon
abrader máy mài
abrasion sự mài mòn
abrasive chat mài mòn, vật liệu
mai // mai mon
polishing a vật liệu mài bóng
absinthole dau ngai dang, dau
ngai apsin (Artemisia absinthum)
absolute tuyệt đối; nguyên chất,
thuản túy
absolute-rest thùng dé lắng
absorbability kha nang hap thụ,
độ hấp thu
absorbable hap thụ được
absorbance nang suất hấp thụ
(theo) phỏ, mặt độ quang
absorbancy năng suất hấp
(theo) phổ, mắt độ quang
absorhate chat da hap thy được
absorbent chat hap thu
chemical a chit hip thu hóa
bọc
floating a, chat hap thu làm
noi
thu
lump a chat hap thu dang cuc
oxygen a chat hap thu oxy
absorber chất hấp thu; máy hap
batch a may hấp thụ gián
đoạn, máy hấp thụ tùng mê
U.V a chat hap thụ tia tử ngoại (hop phan cao su)
absorbite than hoạt tính
hap thu, nang
suất hấp thu; hệ số hấp thụ
(nàng lưựng bức xạ)
absorptiometer hấp thụ kế absorptiometry phép do dé hấp
thu
gamma a phép đo độ hấp thụ
tia gamma X-ray a phép do do hap thu tia
atraospherica sự hấp thụ của khí quyên (ánh sảng)
atomic a su hap thụ nguyên
tir
banded a sy hap thụ (tòng) dam
beta ray a sự hấp thu tia béta
chemicala su hap thụ hóa học chromatographic a, su hap
thụ sắc ký
Trang 7Compton a sự hấp thụ tảo
hiệu ung) Compton
continuous a sur hap thy liên
tục
critical a su hap thu tn han
dielectric a sus hap thu điện
mdi
dipole a suc hap thụ lường cụtv
electrochemical a suv hap thu
điện hóa thục!
excess a sir hap thu qua, sir
hap thu dir
gas a su hap thu khí
heat a sư hấp thụ nhiệt
induced a su’ hAp thu cảm
khong chon low
nuclear a su hap thu hat nhan
oila su hap thu dau, su hit
physical a suv hap thy vat lý
polar a suv hap thu có cực
radiation a sir hap thụ bức
sound a su hap thu âm thanh
spectral a su’ hap thụ (theo)
pho spin-resonanee a sư háp thu củng hưởng spin
spontaneous a suv hap thụ tư
9
Trang 8heat a sy xa nhiét; su trich
nhiệt
hydrogen a sự tách hydro
photochemical a sy tách
quang hoa hoc
abundanee hàm lượng, độ phong
phú, độ phỏ cáp
cosmic a, hàm luyng (trong) vi
trụ (nguyên th khao sat)
isotopic a ham lượng (chất)
average a4 gia tóc trung bình
centrifugal a gia tốc ly tam
centripetal a gia tốc hướng
tam
accelerator chat ting tốc, chat
xúc tiến; máy gia tốc; bộ táng
tóc
acidic-tyvpe a chất tăng tốc
axit
atomic a may gia tốc hat nhắn
basic-type a chat tăng tốc
tiến không tác dụng ngay
electron a may gia tốc electron
electrostatic a may gia tốc
lon a may gia téc ion
medium a chat tang toc trung binh
oxidation a chat tang téc oxy
héa photographic development a
chất tăng tóc hiện ảnh polymerization a chat xúc tin polyme hóa
proton a may gia tốc proton rapid a chất xúc tiến nhanh
rubber a chat xúc tiến lưu hóa
cao su setting a chat tang tốc đóng ran (bê tông )
slow-acting a chat tang tốc yeu
sulfur-free a chdt xúc tiến
không liu huynh (luu hóa cao
su)
ternary a chat xc tiến ba hop
phan (cao su)
vattinga chất xúc tiến nhuôm thùng
vulcanization a chất xúc tiến lưu hóa (cao su)
acceptor chat nhận acid a chat nhan axit cation a chat nhan cation electron a chat nhan electron
hydrogen «, chat nhan hydro
jon a chat nhan ion proton a chat nhan proton radical a chat nhận góc
acceptor-molecule phán tử nhân accoss lới vào, cửa vào, đường vào accessory phu tùng
accident sự hong hóc, sự trục trắc,
sự có, trường hợp bất ngờ
Trang 9accidentaÌl nưấu nhiên, bất ngờ
deposit a sir tich tu chat lAng
electron a sur tich tu electron
accumulator ắc quy; bộ phận tích
lủy; bộ tích góp
acid a ắc quy axit
alkaline a ắc quy kiểm
lead a, ac quy chi
lead-zine a Ac quy chi-kém
lithium alloys chlorine a ắc
quy clo-lithi hap kim
lithium-ehlorine a dc quy clo-
silver-oxide a ac quy bac-kém
silver-zine a Ac quy bac-kém
quy
steam a thùng tích hơi (nước)
sulfur-sodium a ắc quy lưu
huynh-natri
zine a, ac quy kém zine-mercury a ắc quy thủy
ngan-kém
zinc-nickel a ac quy niken-
kém aceanthrene axeantren, C,H)»
acene axen
acetal axetal, CoH,(OC,H,) acetaldehyde axetandehyt, andehyt axetic, etanal, CHyCHO acetaldol axetandol,
CH,;CHOHCH,CHO acetalization su axetal hóa intramolecular a, sự axetal hóa nội phân tử
acetamidation sir axetamit hóa anodic a sư axetamit hóa anôt acetamide axetamit, CH,CONH,
andol,
acetanil axetani], axetanilit, an- trfebrin, phenyì axetamit, C;H„NHCOCH;
acetate axetat, CH„COOM; CH,COOR
cellulose a xenluloza axetat, axetylxenluloza,
| CgH,OpAOCOCHS)al,
aceticyl axetixy), axit axetyl- salixylic, aspirin, o-CH,COO.- C,H,COOH
acetification su tao axit axetic, sw
tạo giấm, sự lén men giám acetifier thiết bị làm giấm
acetimeter dụng cụ định lượng
axit axetic, axit kế đa giấm
acetimetry tính định lượng axit
axetie, phép xác định nòng độ
giấm
11
Trang 10acetobacter(ia) vi khuẩn axetic
hóa, vi khuẩn giấm, men giấm
acetocaustin axit triclor(o)axetic,
CCl,COOH
acetoethylation sự axetoetyÌ hóa
acetoin axetoin, CH;COCHOHCH,
acetol nxetol, mrou axeton,
CH;COCH„OH
acetolysis sự axeto phân
acetometer dụng cụ định lượng
axit axetic, axit kế đo giấm
necetometry phép định lượng axit
axetic, phép xác định nồng độ
giam
acetonation sự axeton hóa
acetone axeton, CH;COCH,
acetonyl (gic) CH,sCOCH)
acetonylidene axetonyliden, CH,
COCH :
acetophos axetophos, C;H,,O;PS
(thuốc trir sâu)
acetoxy (gốc) axetoxy, CH;COO
acetyl (gic) axetyì, CH;CO,
acetylable axetyl héa dive acetylation sur axetyl hdéa acetylator tac nhan axetyl héa acetylceilulose axety] xenluloza, xenluloza axetat,
(C5H,O)4OCOCH)sIn
acetylene axetylen, C,H, dissolved a axetylen hda tan (trong axeton)
acetylenehalide axetylen halogenua, CHCX
acetylide axetylua, cacbua, MCCH; MCCM
calcium a canxi cacbua, CaC; acctylization sự axetyl hóa achromatie tiêu sắc, acromatic
achromic không sắc, vô sắc
acicular (có) hình kim acid axit / (có tính ) axit abietic a axit nbietic, CạuHx,O;
accumulator a axit ốc quy
acetic a axit axetic, CH;COOH acetoacetic a axit axetoaxetic, CH,COCH,COOH
acetonediacetic a axit axe- tondiaxetic, CO(CH,CH,COOH), acetonedicarboxylic a axit axetodicacboxylic,
COOHCH,COCH,COOH acetylenecarboxylic a axit axetylencacboxylic, CHCCOOH acetylenic a axit axetylenic acetylformic a axit axetylfor- mic, axit pyruvic, axit pyroraxemic, CHyCOCOOH acetylsalicylic a axit axetyl- salixylic, aspirin, o-CH,COO- C,H,COOH
acrylic a axit acrylic, CH;CHCOOH
Trang 11alginic a axit anginic
alicyclic a axit alixyclic, axit
aminocinnamic a axit amino- xinamie, NH;CzgH,CHCHCOOH aminoimidazolpropionic a axit aminoimidazolpropionic, histidin, (C,H,N.)CH.CH{NH,)- COOH
aminoindolpropionic a axit aminvindol propionic, triptophan, CaH,NCH;CHNH„COOH
aminosuccinic #4 axit amino- sucxinic, axit asparaginic, COOHCH,CHNH,COOH
ammonocarbonous a axit
xyanhydric, HCN amygdalic a axit amygdalic, C,.H,.CHOHCOOH
anhydrous a axit khan anthranilic a axit antranilic, o- NHạC;H„COOH
anthroic a axit antroic, axit antraxencacboxylic, C,,HyCOOH antimonic a axit antimonic, HBSbO,, HySb©O
antimonous a axit antimonr, H,SbO,
apocamphoric a axit cam phorie, C7lt,f/COOH),
apuehenedeoxvcholie a axit tapochenodesoxychulelc, C;¿Hz¿©; arjunolic a - axIt
Call ex,
Armstrong and Wynne a axit (t-nuphtelsunfonict 13),
Cy i LdOTDSOH aromatic a axit (day) thom
arjunolic,
arematic sulfemic a axit sun- fone thom
13
Trang 12Arrhenius a axit protonic, axit
(theo thuyết axit-bazu cua) Ar-
arsinous a axit asinc, R,AsOH
arylsulfenie a axit arylsun-
aspartic a axit aspactic, axit
asparaginic, axIt aminosucxinic,
battery a axit ac quy
benzaminic a axit aminoben-
zoic, C;H-CONH,
benzene polycarboxylic a axit
benzenpolycachoxylhic
henzilic a axit benzilic, axit
diphenylgtycolic, axit dipheny!-
(hydrxyaxet©, (CzHz„C(OH:›-
COOH
benzoic a axit C,H;COOH
benzylpenicilloic a axit ben-
binary a axit nhị tố, axit nhị phân, axit hai thành phản
bismuthic a axit bitmutic, HBiO,
boric a axit boric, axit or- thoboric, HBO,
borinic a axit borinic, RoBi OH) boron hydroxide a axit boric,
AXit orthoboric, HBO,
boronic a axit boronic, RB(OH), brassilic a axit brassilic, axit undecandicacboxylic, C¡yH„„O, brimstone a axit sunfUric,
H;SO, (sản xuất trục tiếp tử lưu
huỳnh) bromhydrie a axit bromhydric, HBr
bromic a axit bromic, HBrO, bromous a axit brome, HBrO, Hrönner a axit Bronner, axit 2-naphtylamin-6-sunfonic,
CypHgO NS
Brinsted a axit (theo thuyét
axit-bazz của) Brönsted brucinic a axit C„yHxO¿N;›
butyÌxanthic a axit butyÌxan- thic, C,H,OCSSH
calophyllic a axit calophylic, C„H;¿O;
camphanic a axit camphanic,
Cy Hy O,
benzoic,
bruxinic,
Trang 13camphoric a axit camphoric,
carbonieca axitcacbonic, H;CO;
carbothioie a axit thiocac-
cassaic a axit cassaic, Cx„Hu©,
Cassella Fa axit Cassela F, axit
ñ-naphty] amin-Š-sunfbniec
cassic a, axit cassic, C;;ẴHgO,
cation(ic) a axit cation
cevitamic a axit ascob:c chaminic a axit
S, axit 1,8-đihydroxy naphtalen- 2,4-disunfonic, CyoH,O;NS;
chioranilic a axit cÌoranilic,
CgH,0,Cl,
chloric a axit cloric, HCIO,
clor(o)axebc, CH„CICOOH chlorohydric a axit clohydric,
chromic a axit cromic, H,Cro,
chromous a axit cromo, HCrO,
crysaminic, C),H,O NN, chrysophanic a axit cryso- phanic, CisHwO,
15
Trang 14cilianie a axit xilianic,
Cleve a axit Cleve (axit sunfonic
cua a-naphtylamin, u-naphtol va
conjugated fatty a axit béo lian
hep (ed nét doi liên hep)
contact a axit (san xudt theo
phương pháp) tiếp xtic (exit sun-
cresotic a axit cresotic, C,H,O,
cresylic a axit cresylic, C;H,O
crocein a axit croxeic, axit 2-
Dahl a axit Dahl, axit 2-amino- 5-naphtalensunfonic,
NH,C,;,H,;SO,H dammarenolic a axit damarenolic, CypHso0;
desoxycholic, C2,H 0, deoxyribonucleic a axit desixynibonucleic
đextropimaric, Czsl„uO;
diatomic a diaxit dibasic a diaxit
dicacboxylic, R(COOH), dichromic a axit đicrơrnic, axit
điphenie a axit
HOOCC,H,C;H,COOH
dipping a axit (sản xuất theo
phương pháp) tiếp xe (axử sun- furte)
distilled pyroligneous a axit
go chung, axit axetic chưng gỗ disulfuric a axit đisunfuric,
H2S,0,
diphenic,
Trang 15disulfurous a axit disunfure,
ellagic a axit elagic, C,),H,O,
enanthic a axit enantic, axit
eugetic a axnt eugetic, C,,H,.0,
F-a, axit F, wai B-naphtylumin-
folic a axit folic, axit pteroylglutamic, Cj, 9H)sO0,N, formic a axit fomic, HCOOH free a, axit tự do
Freund a axit Freund, axit 1- naphtylamin-3, 6-disunfonic,
CioHgO NS,
fulminie a axit fonminic, CNOH fumaric a axit
HOOCCHCHCOOH
fuming a axit bóc khói
G- a axit G, axit naphtolsun-
glacial acetica axit axetic bany
glutamica axit glutamic, axita- aminoglutaric,
HOOC(CH,),CH(NH,)COOH glutaric a axit glutaric, HOOC(CH,),COOH
-—
rT, s, ứ
fumaric,
Trang 16¢lyceric a axit glyxeric, CH.OH-
halogen a axit halen
haloid a axit halogen
hard a axit manh
hexabasic a hexaxit
AXIt
hexachloriridic a axit hexac-
loroiridic, Hai IrCl,!
hydrogen a axit protonic, axit
theo thuyết axitbazơ của) Ar-
rhenius
hydroiodic a axit iodhvdric, HI
hvdrosulfurie a axit sunfu- rhvdric, Hạ5
hydroxy a oxyaxit hyodeoxycholie 4a axit hvode- soxycholic, C2,H yO,
hypobromous a
hypobromu, HOBr hypochlorous a axit hypoclorơ, HOCI
hyponitrie a axit hyponitrrc,
inorganie a axit vô cơ
iodacetic a axit iodoaxettc, ICH,COOH
iodalphionic a axit lođan- phionic, Cyl) 2O,[,
iodhydric a axit todhydnc, H1 iodic a axit wdic, HIO,
iodous a axit iody, HIO, isati(ni)c a axit
NH,C,H,COCOOHK isethionic a axit
isocinnamic aA ixit isoxinamic,
C;HạO;
Trang 17isocitric a, axit isoxitric, axit
isoquinaldic a axit isoqui-
nandic, axit isoquinolinie,
NH¿C,sH/(SO,H);
Laurent a axit Laurent, axit 1- naphtylamin-5-sunfonic,
C;aH,O;NS
Lewis a axit (theo thuyết axit-
bazơ của) Lewis+
lignoceric a axit lignoxeric,
CH CHely, COOH linoleic a axit linoleic, C,H O, lithobilianic a wot litobilianic,
manganic a axit manganic, H„MnO,
manganous a8 axit manganv,
Trang 18mellitic a axit menlitie,
mineral a axit võ cơ moderate a axit trung bình monoatomic a monoaxit monobazic a monoaxit mucic a axit COOH(CHOH),COOH
muriatic a axit muriatic (én
cu), axit clohydric, HCi
metronic,
muxic,
myristic a axit myristic,
€C¡yHyyCOOH myrtenic a axit = myrtenic, CieH 402
naphthacenecarboxylic a, axit naphtaxencacboxylic, C;aH;2O¿ naphthionic a axit naph- thionic, Cyl O.NS
neochlorogenic a axit neoclo-
nitric a axit nitnc, HNO, nitroacetic a axit nitroaxetic, NO,CH,COOH
nitrotartaric a axit nitro- tactnc, COOH{CHONO,}COOH nitrous a axit nitro, HNO, nitroxylic a axit nitroxylic, if,NO,
noreamphoric a axit norcam-
phorc, C;H,;O,
N-norleucylaspartic a axit N- norleuxyÌaspactic, Cy;H¿oO¿N; nucleic a axit nucie(jn}ie olefinic a axit olefin, C.„H¿„q- COOH
Trang 19oleic a axIt sleic, C,H;;CH
CH(CH,),COOH
ophthalmic a axit optanmic,
Cụ;H¡yO¿N¿
organie a, axit hữu cơ
ornithuric a axit ornituric,
CoH ON
orsellinic a axit orsenlinic,
orthanilic a axit orthoanilic, o
osmic a axit osmic, H;OsO,
oxalic a axit oxalic, HOOC-
COOH
oxidizing a axit oxy hóa
palmitoleie a axit panmitoleic,
CH CHa)eCHCH(CH,),COOH
pantothenic a axit pantotenic,
paraffin a axit no mach thang
penicillanic a axit penixilanic,
permonosulfuric a axit per- monosunfuric, H,S,O,
peroxodisulfuric a axit pero- xođisunfuric, H;S¿O,
peroxonitrie a8 axit per- (oxoìnitric, HNO,
peroxonitrous a axit per- (oxo}nitro, HOONO
perrhenic a axit perrhenic, axit rhenic, HReO,
perrutenic a axit perrutenic, HRuO;
persulfuric a axit persunfuric,
HS,05
perthiocarbonic a axit per-
thiocacbonic, H;€S,
petroleum a axit dau md
phellonic a axit phelonic, HO(CH¿k;COOH
phenolsulfonic a axit phenol- sunfonic, OHC,H,SO,H
phenylcinnamic a axit phenyl- xinamic, CgsHsCHC(C,H,jJCOOH phenylxanthic a axit phenyl- xantogenic, CgHsOCSSH
phioretic a axit phloretic,
OHC,H,CH,CH,COOH phosphonic a axit photphonic, RP(OH)(O})
phosphonous a axit photpho-
Trang 20HạPbO;
podophyllie a axit podophylic,
CygHo Og
polyatomic a polyaxit, da axit
polybasie a polyaxit, da axit
polycarboxylic a axit polycac-
boxylic
polyhydric a polyhydraxit
polyhydroxy a polyhydro-
xvaxit, polyoxyaxit
propiolic a axit propiolie,
CHCCOOH, axit propiohc (tên
thuung pham), axit o- nitrophe-
protic a axit protonic, axit (theo
thuyết axit.bazz của) Arrhenius
protocatechuic a axit prolo-
catechic, (OH),C,H,COOH
pseudouric a axit pseudouric,
axit urebaebituric, CxHạO,N,
psoralie & axit pseralie, Cy;HạO,
pteroic a axit pterovic,
quinolinesulfonic a.axitquino- linsunfonie, CaHzNSO;H
R- a axit R, axit 2-naphtol-3,6- disunfonic, C),.H,O7S,
2R- a axit 2R axit 28- aminonaphtol-3,6-disunfonic,
C¡ạH;O; NS;
reclaimed a axit tái sinh recovered a, axit tái sinh reductic a axit reductic, axit 3- dihydroxy-2-xyclopentenon,
restored a axit phuc hỏi returned a axit héi lưu
rhenic a axit renic, H;ReO, rhodizonic a axit rodizonic
CaÖH;O;
ribonucleic a axit nbonucleic ricinoleic a axit rixinoleic, axit rixinolic, CygH4,O0%
ricinstearolic a
stearolic, CqgHa¿Oxa
ruthenica axit rutenic, H;ạRuO, S- a axit S, axit 1,8-aminonaph- wl-4-sunfonic, C),H,O,NS
Trang 21saccharonic a axit sacaronic,
saturateda axit no, axit bào hòa
Schacffers a axit Schaeffer,
axit Baum, axit Armstrong, axit
selenic a axit selenic, H;SeO,
seleninic a axit seleninic,
soldering a axit han
sorbic a axit sobic, CzHOs
spent a axit thai
spiracic a axit spiraxic, axit
salixylic, 0-OHC,H,COOH
stannic a axit stanic, H,SnO, stannonic a Axit = stanonic, RSnO,H
stearic a axit stearic, Ci7Hy-COOH
stibonic a axit stibonic, RSbO,H,
stibonous a axit stibonơ, RSb(OH»
strong a axit manh strychnic a axit strycnic,
CyH,O N2
styphnic a axit = styphnic, trinitroresoxinol, 2,4-đihydroxy- 1,3,5-trinitrobenzen, CgH,O Ny
substituted a axit da thé
succinamic a axit sucxinamic, axit monvamidosucxinic, NH,CO- CH,CH,COOH
succinic a axit sucxinic, axit butandiovic, HOOCCH,CH,COOH sulfarsenic a axit sunfoasenic, axit thioasenic, H,AsS,
sulfenic a axit sunfenic, RSOH sulfinie a axit sunfinic, RSO,H sulfonic a axit sunfonic, RSO-H sulfoxylic a axit sunfoxylie, SOH)¿, HSO,H (ax giá thiết) sulfuric a axit sunfuric, H;SO, sulfurousa axit suefurơ, H;SO,
tannic a axit tanic, €C¡,H¡e¿O©s
tar a axit hac in
tartaric a axit tactric, HOOC(CHOH),COOH
tartronic a axit tactronic, HOOCCHOH,COOH
taspinic a AXit taspinic,
C„HạyOsN
taurochenodeoxycholic a axit taurochenodesoxycholic,
C„H,;O¿NS
23
Trang 22telluric a axit teluric, HpTeQ,
tellurinic a axit telurinic,
RTeO,H
tellurous a axit telurơ, HzTeO,
terephtalic a axit terephtalic,
HOOCC¿H,COOH
ternary a axit ba nguyên tổ
terpenic a axit tecpenie
thioic a thiaaxit, sunfoaxit
thiolacetic a axit thiolaxetic,
threonic a axit treonic, C,H,0;
thymic a axit tymic, tymol,
CjgHsO,NS
toluic a
CH;C;H,COOH triatomic a triaxit tribasic a triaxit tricarballylie a axit balylic,
HOOCCH,CH(CGOH)CH;COOH
tricarboxylic a
boxylic trichloroacetic a axit triclor{y)- axetic, CC],COOH
tricyclenic a, axit trixyclenic,
CoH 40»
trihydrie a, triaxit trihydroxy a trifhydrjoxyaxit true a axit thực
tungstic a axit H,WO,
unsaturated a axit chưa no, axit doi, axit chura bao hòa uracylic a axit uraxylic,
vuleric a uxit valeric, C,H,COOH
vanillic a axit vanilic, CsHs,O, vernolic a axit vecnolic, C;aH+;O.,
Trang 23vincinic a axit
CopHogO,Nz
vinic a axit vinic, axit etylsun-
(uric, C¿ạH;SO,H; axit anky!sun-
waste a axit thal
weak a axit yeu
widdrenic a axit vidrenic,
Cu,H„„O¿
wolframic a axit vonframic,
H;Wo,
xanthic a axit xanth(ogenlic
xylenesulfonic a axit xylen-
acid-free khong chim axit
acidic (thuộc) axit; chua
acidiferous chim axit
acidifiable axit hóa được
acidification su axit hóa
acidifier chất tạo axit, tác nhân
axit hóa
acidimeter ty trong ké axit, dụng
cu dinh phan axit
acidimetry phương pháp chuẩn độ
electrolyte a dO axit dung dich
điền ly vận hành máy điện hóa
equilibriuoma độ axit cân bảng
yohimbic,
equivalent a dO axit đương
lượng
excessive a độ axit dir
exchange a độ axit trao đổi
free a do axit tu do hydrolytic a d6 axit thay phan
initial a dO axit ban dau
kinetic a dé axit động học naturala tinh axit tur nhién; do axit tự nhiên, dộ chua tự nhiên potentiala tính axit tiềm tảng;
độ nxit tiềm tàng
soil a, độ chua của đất solution a tính axit của dung dịch; độ axit của dung dịch specific a độ axit riêng thermodynamie a độ nhiệt động (học)
titrable a độ axit chuẩn độ
duce
total a dd axit tông true a độ axit thực acidolysis sự axit phản acidproof chịu axit acid-resistant chịu axit
acid-treated (diruv) chế hóa bằng axit, (được) xử lý bằng axit acidulation sự axit hóa (nhẹ)
aciform (có) hình kim acramin acramin, 5-aminoacridin clohydrat manohydrat, ©¡yH¡¿N¿ HCI.HựO (chất máu)
acryloyl (gốc) acryloyl, CH„CH-CO-
25
Trang 24actinic (¢6 tinh) xa quang héa học;
(thuộc) xạ quang hóa học
actinides actinit, actinoit, các
nguyên tủ nhóm actini
actinine actinin, C;H;,O0,N
actinism tính (xa) quang hóa học
actinometry phép đo xạ quang,
phép đo quang hóa, phép đo nhật
delayed a, tac dung (bị) làm
chậm, tác dụng (bi) tri hoan
detergent a tic dung tay rửa
electronic a tac dung dién tar
fluxing a tic dung lam nóng
chảy, tác dụng nung chảy
indirect a tác dụng gián tiếp loecal a tác dụng cục bỏ long-term a tac dụng lâu dài
mass a tác dụng khối lượng
moleeular a tác dụng phân tử mutual a tác dụng tương hỏ,
thermal a tic dung nhiét trigger a tác dụng khơi mào activation su hoạt hóa, sự kích heat
add a suv hoat hoa bang chat thêm, sự hoạt hóa bằng phụ gìa adsorption a sự hoạt hóa hấp thụ
anionie a
anion
suv heat hoa bằng
anode-anionie a sự hoạt hóa bảng anion ở anôt
anodic a xự hoạt hóa anot, sự kích hoạt andt
bond a su hoat héa (min) liên
kết
calalyst a, sự hoạt hóa xúc tác
cationic a su: hoạt húa bằng
cation
chemical a sự hoạt hóa học collisional a su hoạt hóa thẳng! va chạm, sự kích hoạt va cham
combined a sự hoạt hóa kết
hợp
electrochemical a sur hoat héa điện hóa
Trang 25eleetrolyvtie a sự hoạt hóa điện
hyperpolarizing a su hoat hoa
sieu phan cue
impact a suv hoat hea (bang:
va cham
impurity a sự hoạt hóa bằng
tạp chất, sự hoạt hóa bằng chất
them
ilonie a, su: hoạt hóa bằng ion
mechanical a sự hoạt hỏa cơ
photochemical a su hour hoa
quang hoa (hoe)
photoindueed a sự kích hoạt
do cam ung photon
resonance a su hoat hoa cong
hương, sự kích hoạt cộng hưưng
saturation a sir hoat héa dén
activator chất hoạt hóa, chất kích
hoạt; tác nhân hoạt hóa, tác nhân
kích hoạt
accelerator a chat hoạt hóa
xúc tien (cau su)
developer a chat hoạt hóa
thuốc hiện ảnh
vuleanization a, chất hoạt hóa
lưu hóa active hoạt động, có hoạt tính, hữ4 - hiệu
activity hoạt tính; hoạt độ; dộ phóng xạ
affinity a hoạt tính ái lực alpha a do phóng xa anpha beta a độ phóng xạ béta biochemical a hoat tinh sinh hóa (hoc)
bioelectrochemical a huạt tính sinh điện hóa (hoc)
biological a hoat tinh sinh hoe, hoat dong sinh hoc
catalytic a hoat tinh xuc tac chemical a hoat tinh hoa học diastatic a hout tinh dinstaza
initial a hoat dé ban dau
interfaciala hoat tính giửa các
be mat
ionic a hoat dé ion ionophoretic a hoat dé dién di ion
molecular a hoat tinh phan tw
optical a tinh quang hoat, hoat tinh quang hoc
photochemical a hoat tính quang hóa, độ nhạy sáng
polarographic a hoạt độ cực pho
proton-donor a hoat tinh cho proton
27
Trang 26reactiona kha nang phan ung;
hoạt độ phản ủng
repolarizing a hoat tinh phan
cựv lại, khá năng phục hội phản
cue
solvent a hoạt tính dưng mỏi,
hoạt độ dung môi
specifle a hoat tính riêng; hoạt
độ riêng
surface a hoat tinh bẻ mất
thermodynamic a hoat tính
nhiệt động; hoạt độ nhiệt động
unit a hont độ đơn vị
vulcanizing a hoat tỉnh lưu
hóa
aectol aectol, bạc lactat, CH,CHOH-
COOAg
acyclic không vòng
acyl tgốc) axyl, RCO:
aeylabiity khả nàng axvÌl hóa
acvlable axyl hóa đuụt
acylamination sư axvÌamin hóa
acylase axylaza
acylate axylat, sản phẩm axyl hóa
⁄/ axyl hóa
acylation su axyl hóa
electroreductive a su axyl hóa
bảng phương pháp khử điện
phan
reductive a su’ axy] héa bang
phuong phap kha
ndamantine rắn như kim cương
adđamantyl (gốc) ađamantyl, CụaH;¿
adapter bộ phán nối; ống nói; bỏ
thích ứng (diện) die a dng noi miệng phun (máy
ép din, may phun si)
nozzle a dng ndi vin phun (máy
ép din)
adatom nguyén tir bi hap thu
addition sự: cộng thêm, sự thêm vào; (chất! phụ gia
electrophilic a sự cảng electrophin, sự công ưa điện tử nucleophilic a sur cong nucleophin, sự cộng ưa nhản oxidative a su cong oxy hoa additive (chất! phụ xia, chat thém (đề: cộng vào, tđẻ; thèm vào alloy(ing) a phu xia (tao) hop kim
antifoam a chat thém tao bot
antitreeing a phu gia chong mấu nhánh (catot), phu gia chang tao vet cảnh dân điện (chat dév)
baking a bộ nữ bánh my catalyst a phụ gia cho xúc tác
dispersing a chất thêm (làm)
phan tan fire-retardant a phu gia chéng cháy, phụ gia chịu lủw
flòồwa phụ gia tắng chảy (sen ) inert a phu mma tro
low-hysteresis a phu gia mam
chúng
Trang 27nonblecding a phy gia chống
tiét long (mir bội trơn)
oil a chat thém cho dau
oiliness a chat thêm tang
nhờn
polar a chất thêm có cực, phụ
sna co cut
polymeric a phu £i^ nolyrne
slip a phu gia (tăng; trưựt
water-emulsifying a chat
thêm tao nha (trong) nước
wear-preventive a chất thêm
chong (mail mon
additivity cing tinh
mixture a cong tinh cia hon
herp
adduct san pham cộng
adherence suv biim, su dinh; dé
carbamide a keo cacbamit
carbinol a keo cachinol
casein a keo casein
cold-setting xa keo hóa ran
nguội
conductive a kev dan điện
contacta keo tiếp xúc, keo bón chat
cyanoacrylate a keo xyano- acrylat
denture a keo làm răng giả epoxy a keo epoxy
epoxy-nylon a keo = epoxy polyamit
fast-curing a keo hóa ran
nhanh film a keo (tao) ràng, keo dán mang
foi] a keo (tao) mang, keo dan
mang fuel resistant a keo chiu xang
nhiệt hot-setting a keo hóa rắn nóng, keo nhiệt rắn
impact a keo ben chat
incombustible a keo không chay
inorganic a keo vé cv intermediate settinga kev hda ran có thời gian
latex a keo latex, keo mu cao
su leather a keo đán da natural rubber a keo cao su thién nhién
nonwarpa, keo khong iam vénh
paper-to-paper a keo dán giấy
phenol-aldehyde a keo phenoi andehyt