1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Số học 6 - Phép nhân phân số - Năm học 2010-2011

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có kĩ năng tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định, tính giá trị của phân thức; phân biệt được khi nào cần tìm ñieàu kieän cuûa bieán, khi naøo khoâng caàn.. Bieát [r]

Trang 1

Ngày soạn : 12-12-2008

Tiết 34 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính trên các phân thức đại số

+ Kĩ năng : HS có kĩ năng tìm điều kiện của biến; phân biệt được khi nào cần tìm điều kiện của biến, khi

nào không cần Biết vận dụng điều kiện của biến vào giải bài tập

+ Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ :

+ Thầy: Bảng phụ

+ Trò: Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, Các qui tắc cộng trừ, nhân, chia phân thức đại số , ước số

nguyên, bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

HS1: Chữa bài tập 54 tr59 SGK

a) 3x 22 xác định khi 2x2 – 6x  0  2x(x – 3)  0  x  0 và x  3

Vậy với x  0 và x  3 thì phân thức được xác định

b) 25 xác định khi x2 – 3  0   0  x 

Vậy với x   3 thì phân thức được xác định

HS2 : Chữa bài tập 58a tr58 SGK

3 Giảng bài mới :

+ Giới thiệu bài :1’

Để rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính trên các phân thức đại số có kĩ năng tìm điều kiện của

biến để giá trị của phân thức được xác định, tính giá trị của phân thức; phân biệt được khi nào cần tìm

điều kiện của biến, khi nào không cần Biết vận dụng điều kiện của biến vào giải bài tập Hôm nay

chúng ta thực hiện tiết luyện tập

+ Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội Dung

20’ Hoạt động 1 LUYỆN TẬP

- Đưa đề bài 52 tr58 SGK

lên bảng

- Tại sao trong đề bài lại có

điều kiện x  0 ; x   a

- Để chứng tỏ giá trị của

- Đây là bài toán liên quan đến giá trị của biểu thức nên cần có điều kiện của biến để các mẫu khác 0

x + a  0  x  a

x  0

x – a  0  x  a

- Thực hiện rút gọn biểu

Bài 52 tr58 SGK

Chứng tỏ rằng với x  0 ; x   a , giá trị của biểu thức :

là một số

chẵn

Giải :

=

Trang 2

126

biểu thức là một số chẵn thì

ta làm thế nào ?

- Yêu cầu một HS lên bảng

làm

-Đưa bài 44 tr24 SBT lên

bảng

- Hướng dẩn HS biến đổi

các biểu thức sau :

2 1

x 2

- Nêu thứ tự thực hiện phép

tính ?

Gọi một HS lên bảng làm

2 2

1 x

x

1

x x

x

 

- Đưa bài 56 tr 59 SGK lên

bảng

-Yêu cầu HS đọc đề bài

Cho HS hoạt động nhóm

thức kết quả là biểu thức chia hết cho 2

Một HS lên bảng làm,

HS cả lớp làm vào vở

- Thực hiện trong ngoặc đơn trước , phép chia, phép cộng

Một HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở

HS khác lên bảng làm câu b

- Đọc đề bài , thảo luận nhóm

x(a x) 2a(a x).

(x a)2a

x a 2a

là một số chẵn nguyên

Bài 44 tr24 SBT

2

2

2 1

x 2

(x 1) 2

 

2 2

1 x x

1

x x

x

(x 1)(x x 1). x

x 1

 

 

 

Bài 56 tr 59 SGK

Cho phân thức 3x2 36x 12

a) Phân thức xác định khi

x3 – 8 = (x – 2)(x2 +2x+4)  0

Vì x2 +2x + 4 = x2 +2x + 1 +3

= (x + 1)2 + 3 > 0 với mọi x Nên (x – 2)(x2 +2x+4)  0

Trang 3

- Đưa bài làm của vài nhóm

lên bảng cho HS nhận xét và

sữa chữa

- Qua từng câu chốt lại cách

tìm điều kiện xác định của

phân thức, rút gọn phân

thức, tính giá trị của phân

thức

- Vậy trên 1cm2 bề mặt da

có khoảng 6000 con vi

khuẩn

- Nhận xét bài làm của các nhóm

 x – 2  0  x  2 Vậy điều kiện của biến là x  2 b)

3

x 2

c) x = 4001 thoả mản điều kiện xác

2000 định của phân thức Giá trị của phân thức là :

4001 2 4001 2.2000 2000

15’ Hoạt động 2 KIỂM TRA 15 PHÚT

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM(4đ)

Câu 1) Hãy điền những cụm từ thích hợp vào chổ trống (…) để được các câu đúng

a) A C nếu ………

B  D

b) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với ……… thì được một phân thức

………

c) Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu ………

d) Muốn chia phân thức A cho phân thức khác 0, ta ……… với phân thức ………của

B

C D

A B

C D

Câu 2) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

1/ Rút gọn phân thức  được kết quả là :

2

3x 6

A  B C D Một kết quả khác

x 2 3x 3

x 2 3

x 2 3

2/ Phân thức đối của phân thức  là :

3x

x 3

A B C D Cả A, B, C đều sai

3x

x 3

x 3 3x

x 3 3x

3/ Kết quả của phép tính 5x 2 2x 2   bằng :

A 7x 4 B C D

13

7x 13

7x 26

3x 13

4./ Kết quả của phép tính

2

A 30x B C D

7xy

3 5

15x 7y

2 2

15x 14y

30 7xy

PHẦN II/ TỰ LUẬN: (6đ)

Cho biểu thức P =  

2 2

Trang 4

128

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định ?

b) Rút gọn phân thức

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM(4đ)

Câu 1) HS điền đúng mỗi câu được 0,5đ.

a) ………… A.D = B.C

b) ……… đa thức khác 0 ……… bằng phân thức đã cho

c) ……… tổng của chúng bằng 0

d) ……… chia ……… nghịch đảo ………

Câu 2) HS khoanh tròn đúng mỗi câu được 0,5đ

1/ C 2/ A 3/ B 4./ D PHẦN II/ TỰ LUẬN: (6đ)

Cho biểu thức P =  

2 2

a) HS chỉ được giá trị phân thức đã cho được xác định khi x 2 – 4x ≠ 0 (0,5đ)

x(x – 4) ≠ 0  x ≠ 0 và x ≠ 4 (1đ) Vậy điều kiện của x để giá trị của phân thức trên được xác định là : x ≠ 0 và x ≠ 4 (0,5đ)

2

c) Để giá trị của phân thức bằng 0 thì x 4 = 0  x – 4 = 0  x = 4 (không thoả mản điều kiện của biến x)

x

(1,5đ) Vậy không có giá trị nào của x để phân thức có giá trị bằng 0 (0,5đ)

4 Dặn dò HS : 2’

GV đưa bài tập cho HS giỏi :

Cho a, b, c đôi một khác nhau, chứng minh rằng :

(a b)(a c) (b c)(b a) (c a)(c b) a b b c c a

GV hướng dẫn : Biến đổi vế trái bằng vế phải:

(b c)(b a) b a b c

(c a)(c b) c b c a

Công vế theo vế các đẳng thức ta được điều phải chứng minh

+ Soạn và học thuộc đáp án của 12 câu hỏi ôn tập chương II tr61 SGK

+ Bài tâïp về nhà : 45; 48; 54; 55; 57 tr25 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 5

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM(4đ) Câu 1) Hãy điền những cụm từ thích hợp vào chổ trống (…) để được các câu đúng a) A C nếu ………

B  D b) Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với ……… thì được một phân thức ………

c) Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu ………

d) Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0, ta ……… với phân thức ………của A B C D A B C D Câu 2) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. 1/ Rút gọn phân thức  được kết quả là :  2 x 4 3x 6 A  B C D Một kết quả khác  x 2 3x 3  x 2 3  x 2 3 2/ Phân thức đối của phân thức  là :  3x x 3 A B C D Cả A, B, C đều sai  3x x 3   x 3 3x  x 3 3x 3/ Kết quả của phép tính 5x 2 2x 2   bằng : 13 13 A 7x 4 B C D 13 7x 13 7x 26 3x 13 4./ Kết quả của phép tính 15x x3 : 22 7y 2y là : A 30x B C D 7xy 3 5 15x 7y 2 2 15x 14y 30 7xy PHẦN II/ TỰ LUẬN: (6đ) Cho biểu thức P =    2 2 x 8x 16 x 4x d) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định ? e) Rút gọn phân thức f) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0 ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

126

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w