1 Dãy kim loại nào dới đây sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?. 2 Trong các cặp chất sau cặp chất nào phản ứng đợc với nhau?. Fe và dung dịch NaOH 3 HCl phản ứng với tất cả cá
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra học kì I lớp 9
Đề 1:
Câu 1: (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
1) Al + -> Al2O3
2) Al2O3 + …… -> Al2(SO4)3 + ……
3) Al2(SO4)3 + ……… -> AlCl3 + ……
4) AlCl3 + ……… -> Al(OH)3 + ………
5) Al(OH)3 -> Al2O3 + ……
6) Al2O3 -> Al + ……
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết ba kim loại sau: Al, Fe, Cu ?
Câu 3: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng?
1) Dãy kim loại nào dới đây sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
2) Trong các cặp chất sau cặp chất nào phản ứng đợc với nhau?
A Fe và H2SO4 đặc nguội C Fe và dung dịch MgSO4
B Fe và dung dịch CuSO4 d Fe và dung dịch NaOH
3) HCl phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dới đây?
A AgCl, K2O, Fe, Al(OH)3 C AgNO3, Na2O, Al, Mg(OH)2
B NaNO3, SO3, Al, Cu(OH)2 D FeSO4, SO2, Mg, Cu(OH)2
4) Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối sắt ?
Câu 4: ( 3 điểm)
Cho x gam bột sắt d vào 100ml dung dịch CuSO4 2M Phản ứng kết thúc lọc đợc dung dịch A và 34, 08 gam chất rắn B
a) Tính x ?
b) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch A ( coi thể tích dung dịch không thay đổi) Cho Fe = 56, Cu = 64
Họ và tên:
Lớp:
Đề kiểm tra học kì I Hoá 9 —Hoá 9
Đề 2:
Câu 1: (3 đ)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
1 Fe + …… -> FeCl2 + …
Trang 22 FeCl2 + …… > Fe(OH)2 + …
3 Fe(OH)2 > FeO + …
4 FeO + … > FeSO4 + ……
5 FeSO4 + … > Fe + ………
6 Fe + …… > Fe3O4
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết ba kim loại sau: Al, Fe, Ag ?
Câu 3: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng?
1) Dãy kim loại nào dới đây sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
A K, Al, Zn, Cu, Ag C K, Zn, Al, Cu, Ag
B Ag, Cu, Zn, Al, K D Al, Cu, K, Zn, Ag 2) Để so sánh độ hoạt động hoá học của phi kim căn cứ vào khả năng phản ứng với ?
A Hyđro hoặc kim loại C Dung dịch muối
3) Có dung dịch Al(NO3)3 lẫn tạp chất là Fe(NO3)2 có thể dùng chất nào để làm sạch muối nhôm ?
4) Để nhận biết từng khí clo, oxi, HCl đợc đựng trong 3 lọ riêng biệt có thể sử dụng:
Câu 4: (3 điểm)
Cho x gam bột sắt d vào 200ml dung dịch đồng sunfat 0,8M Phản ứng kết thúc lọc đợc dung dịch A và 24 gam chất rắn B
a) Tính x ?
b) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch A (coi thể tích dung dịch không thay
đổi)?
Biết Fe = 56, Cu = 64
Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra học kì I - lớp 9A1
Đề 1:
Câu 1: (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
1) Al + -> Al2O3
2) Al2O3 + …… -> Al2(SO4)3 + ……
3) Al2(SO4)3 + ……… -> AlCl3 + ……
Trang 34) AlCl3 + ……… -> Al(OH)3 + ………
5) Al(OH)3 -> Al2O3 + ……
6) Al2O3 -> Al + ……
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết ba kim loại sau: Ag, Al, Fe, Cu ?
Câu 3: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng?
1) Dãy kim loại nào dới đây sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
2) Trong các cặp chất sau cặp chất nào phản ứng đợc với nhau?
A Fe và H2SO4 đặc nguội C Fe và dung dịch MgSO4
B Fe và dung dịch CuSO4 d Fe và dung dịch NaOH
3) HCl phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dới đây?
A AgCl, K2O, Fe, Al(OH)3 C AgNO3, Na2O, Al, Mg(OH)2
B NaNO3, SO3, Al, Cu(OH)2 D FeSO4, SO2, Mg, Cu(OH)2
4) Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối sắt ?
Câu 4: ( 3 điểm)
Cho x gam bột sắt d vào 100ml dung dịch CuSO4 2M Phản ứng kết thúc lọc đợc dung dịch A và 34, 08 gam chất rắn B
a Tính x ?
b Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch A ( coi thể tích dung dịch không thay
đổi)
c Cho tiếp 200ml dung dịch CuSO4 ở trên vào lợng chất rắn B Tính khối lợng các chất sau khi phản ứng kết thúc?
Cho Fe = 56, Cu = 64, S = 32, O = 16
Họ và tên:
Lớp:
Đề kiểm tra học kì I Hoá 9A1 —Hoá 9
Đề 2:
Câu 1: (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
1 Fe + …… -> FeCl2 + …
2 FeCl2 + …… > Fe(OH)2 + …
3 Fe(OH)2 > FeO + …
4 FeO + … > FeSO4 + ……
5 FeSO4 + … > Fe + ………
6 Fe + …… > Fe3O4
Câu 2: (2 điểm)
Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết ba kim loại sau: Cu, Al, Fe, Ag ?
Trang 4Câu 3: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng?
1) Dãy kim loại nào dới đây sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
A K, Al, Zn, Cu, Ag C K, Zn, Al, Cu, Ag
B Ag, Cu, Zn, Al, K D Al, Cu, K, Zn, Ag 2) Để so sánh độ hoạt động hoá học của phi kim căn cứ vào khả năng phản ứng với ?
A Hyđro hoặc kim loại C Dung dịch muối
3) Có dung dịch Al(NO3)3 lẫn tạp chất là Fe(NO3)2 có thể dùng chất nào để làm sạch muối nhôm ?
4) Để nhận biết từng khí clo, oxi, HCl đợc đựng trong 3 lọ riêng biệt có thể sử dụng:
Câu 4: (3 điểm)
Cho x gam bột sắt d vào 200ml dung dịch CuSO4 0,8M Phản ứng kết thúc lọc đợc dung dịch A và 27,44 gam chất rắn B
a Tính x ?
b Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch A (coi thể tích dung dịch không thay
đổi)?
c Cho tiếp 200ml dung dịch CuSO4 ở trên vào lợng chất rắn B Tính khối lợng các chất sau khi phản ứng kết thúc
Biết Fe = 56, Cu = 64, S =32, O = 16