1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT HOA 9 TIET 53.2011

3 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính kim loại giảm và tính phi kim tăng B.. Tính kim loại tăng và tính phi kim giảm D.. Câu 2: Một hỗn hợp khí etilen có lẫn khí CO2 , khí SO2 và hơi nước .Để loại các tạp chất thu được

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011

Môn: HOÁ HỌC - LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút.- (Đề chẵn)

I/.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).

Câu 1: Trong một chu kì đi từ phải sang trái:

A Tính kim loại giảm và tính phi kim tăng

B Tính kim loại và tính phi kim giảm

C Tính kim loại tăng và tính phi kim giảm

D Tính kim loại và tính phi kim tăng

Câu 2: Một hỗn hợp khí etilen có lẫn khí CO2 , khí SO2 và hơi nước Để loại các tạp chất thu được etilen

tinh khiết ta có thể tiến hành 1 trong các cách sau:

A Dẫn hỗn hợp đi qua dd Brom dư

B Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dd NaOH dư và bình chứa dd H2SO4 đậm đặc

C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua dd kiềm dư

D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa đựng dd Brom , H2SO4 đặc

Câu 3: Phản ứng giữa Etilen với Dung dịch Br2 thuộc loại phản ứng gì?

Câu 4: Số CTCT mà HCHC C5H12 có là:

Câu 5: Các chất làm mất màu dd Brom

A C2H2 ,C2H6 B C2H4,C3H8 C C2H2,C2H4 D C2H6 ,C2H4

Câu 6: Một hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch Br2, trong phân tử có số nguyên tử hidro

bằng số nguyên tử cacbon Hợp chất đó là:

II/.PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: (1,0 điểm)

Hãy viết công thức cấu tạo thu gọn của Etilen và Axetilen

Câu 8: (1,5 điểm)

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

CaC2 →(1) C2H2 →(2) C2H6 →(3) C2H5Cl

Câu 9: (2,5 điểm)

Cho 2,8 lít (đktc) hỗn hợp khí Axetilen và Metan vào dung dịch Brom, dung dịch Brom nhạt màu dần

Sau phản ứng người ta thu được 17,3 g tetrabrometan

a) Viết phương trình phản ứng xãy ra

a) Tính khối lượng brom tham gia phản ứng

b) Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

Câu 10: (2,0 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lít khí( đktc) và 2,7 gam H2O Xác định

công thức phân tử của hợp chất A, biết khối lượng mol của hợp chất A là 46 gam

Bài làm:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Đáp án

II/.PHẦN TỰ LUẬN:

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KRÔNG BUK

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010Môn: HOÁ HỌC - LỚP 9

Thời gian làm bài: 60 phút.- (Đề chẵn)

MA TRẬN

N i dung ki nộ ế

th c

M c nh n th cứ độ ậ ứ

C ng

Nh n bi tậ ế

30% Hi u

B ng tu n hoànả ầ C1

Hidrocacbon nhiên

li uệ

C3,C 5 (1,0)

C7 (1,0) C9 (0,5)

C4, C6 (1,0)

C8

Thí nghi m th cệ ự

Bài toán xác nhđị

công th c phân tứ ử

c a m t ch t h uủ ộ ấ ữ

C9

ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN:

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

II/.PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: (1,0 điểm)

Câu 8: (1,5 điểm) Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm

(1) CaC2 + 2H2O →to

C2H2 + Ca(OH)2 (2) C2H2 + H2 Ni t, o→

C2H6

(3) C2H6 + Cl2 →as C2H5Cl + HCl

Câu 8: (2,5 điểm)

b) Số mol của C2H2Br4= 17,3 /346= 0,05 (mol) (0,5 điểm)

Theo (1) số mol Br2 = 2.số mol C2H4Br2 = 0,1 (mol) (0,25 điểm)

c) Theo (1) số mol C2H2 = số mol C2H2Br4 = 0,05 (mol) (0,25 điểm)

 Thể tích C2H2 = n.22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 lít (0,25 điểm)

Câu 9: (2,0 điểm)

Số mol H = 2.số mol H2O = 2.2,7/18 = 0,3 mol (0,25 điểm)

Đặt CT là CxHyOz Có tỷ lệ x: y: z = 0,1:0,3:0,05 = 2:6:1 (0,25 điểm)

Theo gt ta có (C2H6O)n = 46  n = 1 Vậy CT của A là: C2H6O (0,25 điểm)

Ngày đăng: 01/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w