1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

01 BANG TINH CAU VAM TU FX 10 10 2020

222 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 24,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823BẢNG TÍNH CẦU DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M TCVN 11823

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

BƯỚC THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG TẬP V: PHỤ LỤC TÍNH TOÁN

QUYỂN 2: PHẦN CẦU VÀM TƯ

Ward 22, Binh Thanh District, HCMC Tel: (028) 35.565.386 - (028) 35.146.293

Fax: (028) 35.561.230 Website: www.vtco.com.vn Email: vantruong@vtco.com.vn

Trang 2

PH Ụ LỤC TÍNH TOÁN

Trang 3

I S ố liệu đầu vào

- Chi ều dài bình quân sườn dốc lưu v Lsd = 28.80 km

- L ượng mưa ngày lớn nhất ứng với P% HP% = 224.30 mm

+ Các h ệ số

- Thông s ố đặc trưng nhám trên sườn dố msd = 0.15 Tra B ảng 4

- Thông s ố đặc trưng nhám lòng sông mls = 7.00 Tra B ảng 5

- H ệ số triết giảm dòng chảy δ = 1.00 Tra B ảng 6

- H ệ số dòng chảy lũ thiết kế φ = 0.62 Tra B ảng A.1

- H ệ số lưu lượng cầu nhỏ m = 0.34 Tra B ảng 7

+ Thông s ố mặt cắt ngang lòng suối

- Chi ều cao kết cấu toàn bộ kết kết nhịp 1.53 m

II L ưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế

II.1 L ưu lượng ứng với tần suất thiết kế

QP% = AP% φ HP% F δ = 285.46 m3/s (8)

Trong đó:

+ P% - t ần suất thiết kế

+ HP% - l ượng mưa ngày lớn nhất tương ứng với tần suất thiết kế P%

+ QP% - l ưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế, m3

/s;

+ F - di ện tích lưu vực, km2

; + φ - Hệ số dòng chảy lũ

+ Mô đun tương đối đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế AP% = 0.036 Tra B ảng A.3

+ δ - Hệ số xét tới mức độ làm giảm nhỏ lưu lượng đỉnh lũ do ao, hồ, đầm lầy lưu vực

BẢNG TÍNH THỦY VĂN CẦU

Trang 4

II.2 Th ời gian tập trung nước mưa trên sườn dốc

- Th ời gian tập trung nước mưa trên sườn dốc τsd = 9.57 Tra B ảng A.2

- H ệ số ϕsd xác định theo công thức:

- Thông s ố địa mạo thủy văn của lòng sông ϕls xác định theo công thức:

III Tính toán kh ẩu độ cầu nhỏ

III.1 Xác định chiều sâu dòng chảy ứng với lưu lượng QP%

Q (m3/s)

Trang 5

II Tính toán kh ẩu độ cầu nhỏ

- Xác định chiều rộng thoát nước dưới cầu (khẩu độ cầu)

=> Ch ọn chiều dài cầu Loc1 = 23.33 m

2 m g

V H

5 , 0

1

2

1

m g

V H

Trang 6

+ Chi ều cao mực nước dâng trước cầu H = 5.13 m

+ Cao độ mực nước dâng trước cầu 26.14 m

+ Cao độ mực tối thiểu mặt cầu 28.67 m

=> Kh ẩu độ cầu tính toán Lc = 23.25 m

Kh ẩu độ cầu thiết kế L = 23.33 m

Ch ọn chiều dài nhịp 33.00 m S ố nhịp 1.00 Góc xiên 45 độ.

T ổng chiều dài cầu L = 33.00 m Ok

o oc

oc ng

1 1

oc ng L

L H

H

Trang 8

2 B ẢNG TÍNH MỐ MA

Trang 9

I S Ố LIỆU CHUNG

I.1 S ố liệu chung

- Tên công trình: C ầu Vàm Tư

- H ệ số giảm tải trọng 1.00

- T ải trọng người: 3.00 kPa

- Góc xiên c ủa mố: α = 45 độ (góc xiên so với phương vuông góc với tim cầu)

- Lo ại gối cầu tại mố là G ối di động Cos α = 0.707 Sin α = 0.707

I.2 S ố liệu kết cấu phần trên

- Lo ại dầm: D ầm I, L= 33m.

- Chi ều dài nhịp tính toán: 32.2 m - G ờ lan can + chắn bánh trái

- Chi ều cao lớp phủ 0.06 m - G ờ lan can + chắn bánh phải

+ B ề dày dầm ngang 0.25 m - D ải phân cách giữa

- B ề rộng toàn cầu 8.5 m - D ải phân cách biên

I.4 Kích th ước hình học của mố

I.4.1 Kích th ước theo phương ngang cầu

B ề rộng bệ mố (phương ngang cầu)

B ề rộng thân mố (phương ngang cầu) Chi ều dài đá kê gối

BẢNG TÍNH MỐ MA

Chi ều cao đá kê gối

S ố lượng đá kê gối

Trang 10

I.4.2 Kích th ước theo phương dọc cầu

B ề rộng đá kê gối

Chi ều cao tường thân Chi ều cao tường đỉnh Kho ảng cách từ đỉnh mố đến gờ kê bản quá độ Chi ều cao gờ kê bản quá độ

Chi ều cao đất đắp trước mố

Chi ều cao tường cánh (phần dưới)

B ề rộng gờ kê bản quá độ

B ề rộng đất đắp trước mố

Chi ều cao tường cánh (phần giữa) Chi ều cao tường cánh (phần trên) Chi ều cao từ đỉnh mố đến đáy bệ Chi ều cao bệ mố

Tên kích th ước

B ề rộng bệ mố Chi ều dài tường cánh (phần dưới)

B ề rộng thân mố Kho ảng cách từ mép bệ đến mép thân mố Chi ều dài tường cánh (phần trên)

+Hy+Mx

Trang 11

- Mô men t ại tiết diện cần tính M = P.e

Trong đó: + P : Lực gây ra mô men tại tiết diện cần tính toán

+ e : Độ lệch tâm của điểm đặt lực so với trục trung hòa của tiết diện tính toán

(Mô men mang d ấu dương khi hướng về phía nền đường, dấu âm khi hướng ra phía ngược lại)

Trang 12

II.2.1 Ho ạt tải ô tô trên kết cấu nhịp (LL)

* Ghi chú: Nét đứt thể hiện vị trí đặt tải của xe 2 trục thiết kế

Chi ều dài nhịp tính toán Ltt = 32.2 m

B ảng kết quả tính toán hoạt tải

Trang 13

II.2.2 Ho ạt tải người đi bộ (PL)

Ph ản lực do tải trọng người đi bộ RPL = 0.00 kN

II.2.3 L ực hãm xe (BR)

- L ực hãm xe giá trị lớn hơn trong giữa:

+ B ằng 25% trọng lượng các trục xe tải hay xe hai trục thiết kế hoặc

+ B ằng 5% của xe tải thiết kế cộng tải trọng làn hoặc 5% trọng lượng của xe 2 trục thiết kế cộng tải trọ

- L ực hãm xe nằm ngang theo phương dọc cầu và cách mặt cầu 1.8m

- Tr ị tính toán lực hãm xe BR = 0.00 kN

II.2.4 L ực ma sát (FR)

- L ực ma sát chung gối cầu phải được xác định trên cơ sở của giá trị cực đại của hệ số ma sát giữa các mặ

Trong đó: + fmax : H ệ số ma sát giữa bê tông và gối cầu (gối di động) = 0.300

+ N : Ph ản lực gối do tĩnh tải và hoạt tải (không kể xung kích) gây ra

- L ực ma sát có phương nằm ngang dọc cầu và cách mặt đường 1.8m

II.2.5 L ực ly tâm (CE)

- L ực ly tâm được lấy bằng tích số của các trọng lượng trục của xe tải hay xe hai trục với hệ số C lấy nh

f.v2g.R Trong đó: + v : Tốc độ thiết kế đường ô tô 80 km/h = 22.222 m/s

+ f : 4/3 cho các t ổ hợp tải trọng khác với tổ hợp mỏi và bằng 1,0 cho mỏi + g : Gia t ốc trọng trường 9.807 m/s2

+ R : Bán kính cong c ủa làn xe 0 m

- L ực ly tâm có phương nằm ngang và cách mặt đường 1.8m

- Tr ị tính toán lực ly tâm CE = 0.00 kN

II.2.6 T ải trọng gió (WS, WL)

II.2.6.1 T ải trọng gió tác dụng lên công trình (WS)

* T ải trọng gió ngang

- T ải trọng gió ngang PD ph ải được lấy theo chiều tác dụng nằm ngang và đặt tại trọng tâm của các phần diệ tích thích h ợp, được tính như sau:

PD = 0.0006 * V2 * At * Cd≥ 1.8 At (kN) Ph ần 3 (17)

Trong đó: + V : Tốc độ gió thiết kế V = VB * S = 41.42 m/s

+ V25 : T ốc độ gió xét thêm V25 = 25.00 m/s + At : Di ện tích kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang + VB : T ốc độ gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm

* Vùng tính gió Vùng I => VB = 38.00 m/s + S : H ệ số điều chỉnh đối với khu vực chịu gió và độ cao mặt cầu theo quy định

* Độ cao mặt cầu <= 10 m

* Khu v ực chịu gió: Khu v ực lộ thiên hay mặt nước thoáng

=> S = 1.09 m/s + Cd : H ệ số cản phụ thuộc vào tỷ số b/d = 1.434 Ph ần 3 - Hình 4

+ b : Chi ều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can 8500 mm + d : Chi ều cao kết cấu phần trên bao gồm cả lan can đặc (nếu có)2780 mm

FR = fmax * N =

Trang 14

II.2.6.2 T ải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL)

* T ải trọng gió ngang

- Áp l ực gió lên xe cộ phải thể hiện bằng các dải lực có thể di động và gián đoạn với giá trị 1,46 N/mm tác dụ theo ph ương vuông góc và ở trên 1800 mm so với mặt đường và tác dụng vào kết cấu

* T ải trọng gió dọc

II.2.6.3 T ải trọng gió thẳng đứng(PV)

- Ch ỉ tính tải trọng này cho các trạng thái giới hạn cường độ III và Sử dụng IV không liên quan đến gió l

t ải, và chỉ tính khi lấy hướng gió vuông góc với trục dọc của cầu

- Ph ải lấy tải trọng gió thẳng đứng PV tác d ụng vào trọng tâm của diện tích thích hợp theo công thức

II.2.7.1 T ải trọng do trọng lượng đất đắp(EV)

a Ph ần bên dưới bản quá độ

- Chi ều cao đất đắp sau mố (tính đến bản quá độ) Hsau = 9.03 m

- Chi ều rộng chịu tác dụng của đất đắp Bsau = 10.61 m

- Di ện tích tác dụng của lớp đất đắp Std = 26.52 m2

Trang 15

EV (kN) eZ (m) My (kNm)

2025.15 -1.48 -3003.84

b Ph ần bên trên bản quá độ

- Chi ều cao đất đắp sau mố (tính đến bản quá độ) Hsau = 1.10 m

- Chi ều rộng chịu tác dụng của đất đắp Bsau = 10.61 m

II.2.7.2 Áp l ực ngang của đất (EH)

- Áp l ực ngang của đất tác dụng lên mố tính theo công thức Vị trí đặt lực 0.4H

EH = γđ * H2sau *K * bsau /2 kN Trong đó: + H : Chiều cao từ mặt cắt tính toán đến mặt đường

+ K : H ệ số áp lực ngang của đất Đối với tường có dịch chuyển K được lấy bằng Ka là h

a Ph ần bên dưới bản quá độ

3762.67 -4.41 -16600.91 2521.86 -3.61 -9108.96

B ảng kết quả tính nội lực cho tiết diện A - A

M ặt cắt Chi ều cao H (m)

Trang 16

b Ph ần bên trên bản quá độ

II.2.8 Ho ạt tải chất thêm (LS, VS)

II.2.8.1 Áp l ực ngang do hoạt tải chất thêm (LS)

- Khi ho ạt tải đứng sau mố trong phạm vi bằng chiều cao tường chắn, tác dụng của hoạt tải có thể thay bằ ớ đất tương đương có chiều cao heq.

- V ị trí đặt lực 0.5H

- Áp l ực ngang do hoạt tải sau mố tính theo công thức:

LS = K * heq* g * H * BsauTrong đó: + heq : Chi ều cao lớp đất tương đương phụ thuộc vào chiều cao tường chắn

+ K : H ệ số áp lực ngang của đất K = Ka

H ệ số chiết giảm hoạt tải chất thêm 0.500 P3 - 10.7

Chi ều cao

II.2.8.2 T ải trọng thẳng đứng do hoạt tải chất thêm (VS)

- Ngoài áp l ực ngang LS còn phải tính đến áp lực thẳng đứng (VS) do lớp đất tương đương tác dụng đế ặ

c ắt A - A khi thiết kế mố Trị số VS được tính như sau:

II.2.9 T ải trọng động đất (EQ)

- C ầu nằm trong vùng động đất: Cấp VIHệ số gia tốc nền Aq = 0.4246 m/s2

B ảng kết quả tính nội lực do áp lực đất lên tường

M ặt cắt Chi ều cao H (m)

Trang 17

II.3 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt đáy bệ

Trang 18

IV.1.2 Ki ểm toán ở trạng thái giới hạn cường độ

σ < σr = φ•σn = φ•σult

σ: Áp lực tính toán tại đáy móng do tải trọng thiết kế

2 1 2 1

1 1 2 2 1 1

T

w v

v T

T

F W W V V

X W X

V X V B

F h

Cos F e

+ + +

=

] ) 2 / [ 3

2

max

e B

Trang 19

tan δ = tanφf, đối với bê tông đổ trực tiếp lên đất

IV.1.4 Ki ểm toán ổn định lật (lệch tâm)

Trang 20

IV.1.5 Tính toán n ội lực tại mặt cắt E - E và D - D:

Trang 21

2 D ữ liệu vào

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ thép thường f'y = 420MPa

- Hệ số quy đổi ứng suất β1 = 0.84

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 0.63√f'c= 3.45 MPa

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

- Tỉ số giữa cường độ chảy dẻo và cường độ kéo cực hạn γ3 0.67 0.67

Trang 22

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

Bê tông nứt cần

bố trí thép Bê tông không nứt

- Mô men quán tính tiết diện nứt Icr = bx3/3 + nAs(ds - x)2 Icr 1735899183908 1735899183908 mm4

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

- Kiểm tra đòi hỏi đặt cốt thép ngang Cần đặt Không cần

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn

Trang 23

- Cự ly tối đa thép ngang s 600 600 mm

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 0.001000 0.000151

- Sức kháng cắt của bê tông Vc = 0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 10309335 10655597 N

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr = φv Vn Vr 24639227 35666523 N

Trang 24

Tr ạng thái giới hạn cường độ V

Tr ạng thái giới hạn cường độ I

Tr ạng thái giới hạn cường độ III

Gió tác d ụng lên công trình (WS)

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

11 Gió tác d ụng lên công

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

10 Gió tác d ụng lên công

Trang 25

2 D ữ liệu vào

Tr ục X: Dọc cầu (phương làm việc chính) Tr ục Y : Ngang cầu

- B ề rộng mặt cắt nguyên phương dọc cầu b x = 1.50 m

- B ề dài mặt cắt nguyên phương ngang cầu b y = 12.02 m

- Đường kính (khi hình ô van thì ph ải nhập số này) D = b x

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- B ề rộng mặt cắt b' x = 1500 mm

- C ường độ thép thường f' y = 420 MPa

- Mô đun đàn hồi của thép thường E s = 200000 MPa

- C ường độ bê tông f' c = 30 MPa

- H ệ số quy đổi ứng suất β 1 = 0.836

- C ường độ chịu kéo khi uốn của bê tông f r = 0.63• √f' c = 3.451 MPa

- H ệ số theo loại cốt thép đai = 0.80

3 Ki ểm toán tiết diện

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn theo hai phương

- T ải trọng trục dọc tính toán Pu = 10253.99 kN + N ếu lực dọc tính toán P u không nh ỏ hơn 0.1φf' c Ag:

1/Prxy = 1/Prx + 1/Pry - 1/ φP o (46) Po = 0.8•[kc•f'c•(Ag - Ast) + Ast•fy]

Po = 412842.00 kN + N ếu lực dọc tính toán P u nh ỏ hơn 0.1φf' c Ag:

Mux/Mrx + Muy/Mry≤ 1 (48)

V ới: + φ : Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục = 0.75

+ k c : T ỷ số giữa ứng suất nén bê tông lớn nhất với cường độ chịu nén bê tông

+ P rxy : S ức kháng dọc trục tính toán khi uốn theo hai phương (N)

+ P rx : S ức kháng dọc trục tính toán khi chỉ có độ lệch tâm e y (N)

+ P ry : S ức kháng dọc trục tính toán khi chỉ có độ lệch tâm e x (N)

+ P u : L ực dọc tính toán (N)

+ M ux : Mô men tính toán tác d ụng theo trục x (Nmm)

+ M uy : Mô men tính toán tác d ụng theo trục y (Nmm)

b'x by'

MT CT NGUYÊN MT CT QUY ĐỔI

X

Y O

Trang 26

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x (ngang c Ph ương y ầu) Đơn vị

Ph ương trình phóng đại cho TTCĐ

- EI': Độ cứng tiết diện điều chỉnh = E c Ig/(2.5(1+ β d )) EI' 2.24E+16 1.44E+18 Nmm2 + β d : T ỷ số mô men tổng tính toán/ mô men tải thường xuyên β d 7.00E-01 7.00E-01

- Xét hi ệu ứng độ mảnh theo các phương δ b = Cm/(1-Pu/ φ k •Pe) ≥ 1 δ b 1.018 1.00

+ Pe: T ải trọng uốn dọc tới hạn = π 2

- Ứng suất tại trọng tâm cốt thép chịu nén f' s f' s 244 420 MPa

- Ki ểm tra độ chênh lệch độ lệch tâm (e u = M u /P u , e tt = M n /P n ) 0.661% 0.107%

Trang 27

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x (ngang c Ph ương y ầu) Đơn vị

Ph ương trình phóng đại cho TTSD

-EI': Độ cứng tiết diện điều chỉnh = E c Ig/(2.5(1+ β d )) EI' 2.24E+16 1.44E+18 Nmm2 + β d : T ỷ số mô men tổng tính toán/ mô men tải thường xuyên β d 7.00E-01 7.00E-01

- Xét hi ệu ứng độ mảnh theo các phương δ b = Cm/(1-Pu/ φ k •Pe) ≥ 1 δ b 1.013 1.00

+ P e : T ải trọng uốn dọc tới hạn = π 2

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn 1 phương f c1 5.979 -0.325 MPa

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn 2 phương f ctt MPa

- Mô men quán tính ti ết diện nứt I cr = (1/3)bx3+nAs(ds-x)2 Icr 7.96E+11 1.74E+12 mm4

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng f s = Ms(d's - x)n/Icr - P/A'g f s 153.95 87.21 MPa

- Ứng suất cốt thép trong thớ chịu kéo tới hạn 2 phương fss MPa

- Ứng suất cốt thép trong thớ chịu kéo cho phép f sa = 0.6fy fsa MPa

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x (ngang c Ph ương y ầu) Đơn vị

Trang 28

Ki ểm toán kháng cắt:

- Ki ểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang V u > 0.5 φ v Vc 0.5 φ v Vc 3310307 3510754 N

- Di ện tích thép ngang tối thiểu A vmin = 0.083sqrt(f' c )b v •s/f y A vmin 5854 731 mm2

- Ứng suất cắt trong bê tông v u = V u /( φb v d v ) v u 0.297 0.012 MPa

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex 8.16E-04 -5.07E-06

- S ức kháng cắt của bê tông V c = 0.083 β•sqrt(f' c )bvdv Vc 7356239 7801675 N

- S ức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr=φv Vn Vr 9225049 93495785 N

Ki ểm toán kháng xoắn

+ Di ện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 18028500 18028500 mm2

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn T u > 0.25 φ v T cr Không c ần Không c ần

- S ức kháng xoắn danh định T n = 2A o A t f y cot( θ)/s T n 77501776678 302814130167 Nmm

- S ức kháng xoắn tính toán T r = φ v T n T r 69751599010 272532717150 Nmm

Ki ểm toán cốt thép dọc

- Ki ểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.5

(Mu/dv• φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ ≤ As•fy

+ VT = (Mu/dv• φ + 0.5Nu/φ) + (Vu/φv - 0.5Vs)cotgθ 13725753 -39105659 N

Trang 29

Tr ạng thái giới hạn cường độ I

Tr ạng thái giới hạn cường độ III

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

B ảng tổng hợp tải trọng xét tới tiết diện C - C

T ải trọng

T ĩnh tải mố cầu (DC)

Áp l ực ngang của đất (EH)

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

Áp l ực ngang của đất (EH)

4 Hi ệu ứng động đất (EQ)

B ảng hệ số tải trọng tại các trạng thái giới hạn

Trang 30

2 D ữ liệu vào

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

Trang 31

- Mô men kháng u ốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 320533333 mm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

Bê tông không n ứt

Trang 32

Ki ểm toán kháng cắt:

- Ki ểm tra đòi hỏi đặt cốt thép ngang Không c ần

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25 φv Tcr Không c ần

- Ki ểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Trang 33

IX KI ỂM TRA MẶT CẮT F - F

IX.1 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt F - F

- Công th ức tính áp lực đất EH = 0.5 * γđ * htb *K * h2 * b

- Công th ức tính hoạt tải chất thêm LS = 0.5 * γđ * heq *K * h2 * b

Trong đó: + Chiều cao h1 = b5 - b1 - b2 - b3 h1 = 0.785 m

+ Chi ều cao h2 = b5 - b1 - b2 h2 = 3.285 m

B ảng tổng hợp tải trọng xét tới tiết diện F - F

Áp l ực ngang của đất (EH)

Hi ệu ứng động đất (EQ)

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

B ảng tổng hợp nội lực xét tới tiết diện F - F theo các trạng thái giới hạn

Tr ạng thái giới hạn

Tr ạng thái giới hạn cường độ I

Tr ạng thái giới hạn cường độ II

Tr ạng thái giới hạn cường độ III

Tr ạng thái giới hạn sử dụng

Trang 34

2 D ữ liệu vào

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

Trang 35

- Mô men kháng u ốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 166666667 mm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

Bê tông không n ứt

Trang 36

Ki ểm toán kháng cắt:

- Ki ểm tra đòi hỏi đặt cốt thép ngang Không c ần

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25 φv Tcr Không c ần

- Ki ểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Trang 37

Độ lệch tâm so với mặt cắt kiểm tra

Chi ều cao lớp đất tương đương

Chi ều cao trọng tâm so với mặt đường

Chi ều cao mặt cắt

B ảng tổng hợp nội lực xét tới tiết diện F - F theo các trạng thái giới hạn

T ải trọng

Áp l ực ngang của đất (EH)

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

B ảng hệ số tải trọng tại các trạng thái giới hạn

Trang 38

2 D ữ liệu vào

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn

Ký hi ệu Giá trĐơn v

a Ki ểm tra khả năng chịu uốn

b Ki ểm tra hàm lượng thép tối thiểu

Trang 39

- Mô men kháng u ốn của tiết diện Sc = bh2/6 Sc 342541667 mm

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Giá trĐơn v

Bê tông không n ứt

Trang 40

Ki ểm toán kháng cắt:

- Ki ểm tra đòi hỏi đặt cốt thép ngang Không c ần

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu > 0.25 φv Tcr Không c ần

- Ki ểm tra khả năng chịu xoắn Tr > Tu Đạt

Ngày đăng: 29/10/2020, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w