1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

01 dam i 33 CANG TRUOC CAU VAM TU v11

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 415,83 KB
File đính kèm 01 Dam_I 33_CANG TRUOC_CAU VAM TU v11.rar (326 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017BẢNG TÍNH DẦM I CĂNG TRƯỚC 33M THEO TCVN11832017

Trang 1

TÍNH TOAÙN KEÂT CAÂU NHÒP DAĂM I33m - DAĂM GIÖÕA

I TOƠNG QUAN

1 GIÔÙI THIEÔU CHUNG

Tính toaùn keât caâu nhòp daăm I giạn ñôn BTDUL caíng trước coù L nhòp 18m  Lnhòp  33m

Beă roông bạn maịt caău laø haỉng soâ, caùc daăm song song vôùi nhau vaø coù ñoô cöùng xaâp xư nhau

2 TIEĐU CHUAƠN TÍNH TOAÙN

Tính toaùn theo "TIEĐU CHUAƠN THIEÂT KEÂ CAĂU ĐƯỜNG BỘ" : TCVN 11823-2017

3 PHÖÔNG PHAÙP PHAĐN TÍCH:

Heô soâ phađn boâ hoát tại phađn tích TCVN 11823 - 2017

Noôi löïc tái caùc maịt caĩt daăm phađn tích theo phöông phaùp löïc

4 VAÔT LIEÔU VAØ CÖÔØNG ÑOÔ VAÔT LIEÔU:

4.1 THEÙP DÖÏ ÖÙNG LÖÏC:

Theùp DÖL söû dúng loái sôïi caùp coù ñoô töï chuøng thaâp theo tieđu chuaơn ASTM 416M hoaịc töông ñöông Ñöôøng kính danh ñònh tao caùp 12.7 mm

Dieôn tích danh ñònh tao caùp 98.71 mm2

Giôùi hán chạy fpy 1674 Mpa

Mođñun ñaøn hoăi Ep 197000Mpa =>Tyû soâ mođñun ñaøn hoăi np = Ep/Ec =6.00

Öùsuaât trong theùp DÖL khi kích = 1395 Mpa <=> Löïc kích tređn moôt tao caùp = 138 kN

4.2 THEÙP THÖÔØNG:

Theùp troøn söû dúng theùp theo tieđu chuaơn ASTM hoaịc töông ñöông

Giôùi hán chạy theùp fs 420 Mpa

Mođñun ñaøn hoăi Es 200000Mpa

4.3 BEĐ TOĐNG:

4.3.1 BEĐ TOĐNG DAĂM:

Beđ tođng daăm coù cöôøng ñoô chòu neùn theo maêu laíng trú f'c = 45Mpa

Cöôøng ñoô beđ tođng tái thôøi ñieơm truyeăn löïc = 36.00Mpa (5.4.2.6 TCVN 11823-2017) Mođñun ñaøn hoăi beđ tođng daăm Ec = 37315 Mpa (5.4.2.4 ,TCVN 11823-2017) Mođñun ñaøn hoăi beđ tođng daăm tái thôøi ñieơm truyeăn löïc Eci = 34666 Mpa

Chieău daøy lôùp beđ tođng bạo veô coât theùp daăm laø = 30mm

4.3.2 BEĐ TOĐNG BẠN MAỊT CAĂU:

Beđ tođng daăm coù cöôøng ñoô chòu neùn theo maêu laíng trú f'cs = 30Mpa

Mođñun ñaøn hoăi beđ tođng maịt caău Ed = 32642 Mpa => nd = Ed/Ec = 0.87

Chieău daøy lôùp beđ tođng bạo veô coât theùp maịt caău laø = 30mm

5 TẠI TRÓNG:

5.1 TÓNH TẠI:

+ Beđ tođng coât theùp 2500Kg/m3

+ Lôùp phụ 2250Kg/m3

5.2 HOÁT TẠI: (Theo 3.6 Tieđu chuaơn thieât keâ caău đường bộ TCVN 11823-2017)

+ Hoát tại xe cháy HL93 seõ goăm toơ hôïp cụa:

* Xe tại thieât keâ hoaịc xe 2 trúc thieât keâ, vaø

* Tại tróng laøn thieât keẩ

Trang 2

Thép DƯL sử dụng loại sợi cáp có độ tự chùng thấp theo tiêu chuẩn ASTM 416M hoặc tương đương

Mpa (5.4.2.6 TCVN 11823-2017) Mpa (5.4.2.4 ,TCVN 11823-2017)

Trang 3

II ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẰT DẦM

Các số liệu kích thước tiết diện

Các mặt cắt giữa nhịp (III, IV, V, VI, VII) Các mặt cắt tại gối (I, II)

Chiều dài đoạn dầm có tiết diện là mặt cắt tại gối:……….1300 mm

Chiều dài đoạn dầm chuyển tiếp từ tiết diện mcắt tại gối đến tiết diện mcắt giữa nhịp:……….500 mm

Đặc trưng hình học tiết diện nguyên các mặt cắt giữa nhịp

Phần tử Hình Số Rộng Cao Ai y1i Si Ii y2i Ii+Ai*y2

2i dạng lượng (mm) (mm) (mm2

) (mm4

) (mm) (mm4

)

Chiều cao toàn bộ dầm hd= 1400 mm

Khoảng cách từ trục trung hòa đến đáy dầm 644 mm

Mômen quán tính tiết diện dầm I= 1.0E+11 mm4

Đặc trưng hình học tiết diện nguyên các mặt cắt tại gối

Phần tử Hình Số Rộng Cao Ai y1i Si Ii y2i Ii+Ai*y2

2i dạng lượng (mm) (mm) (mm2

) (mm4

) (mm) (mm4

)

bt

bb

hf

h1

h2

h3

h4

bw

b2

b2

A

C

E

D

bb

hf

h5

h6

h7

h8

b4

3

b5

b5

A

G

H

E

I

hf1

bt

hf1

hs

hs

Trang 4

Chiều cao toàn bộ dầm hd= 1400 mm

Khoảng cách từ trục trung hòa đến đáy dầm 682 mm

Mômen quán tính tiết diện dầm I= 1.2E+11 mm4

Đặc trưng hình học các mặt cắt kiểm toán giai đoạn I&II

Phần tử Kí hiệu Mặt cắt MC I MC II MC III MC IV MC V MC VI MC Gối

Dầm Adầm (mm2) 418050 418050 418050 418050 418050 722083 722083

Tổng diện tích GĐI&II A I&II 439766 439766 439766 439766 439766 743799 743799 Mômen tĩnh

Dầm Sdầm (mm3) 3E+08 2.7E+08 3E+08 3E+08 3E+08 4.9E+08 4.9E+08 Cáp ycáp (mm) 104.00 104.00 141.96 260.03 319.56 352.46 379.08

Scap (mm3) 2E+06 2258485 3E+06 6E+06 7E+06 7654086 8232145 Tổng mômen tĩnh GĐI&II S I&II 3E+08 2.7E+08 3E+08 3E+08 3E+08 5E+08 5E+08 Trọng tâm

Kcách TTH-mép trên dầm yt (mm) -782.20 -782.20 -780.32 -774.49 -771.55 -727.90 -727.12 Kcách TTH-mép dưới dầm yd (mm) 617.80 617.80 619.68 625.51 628.45 672.10 672.88

Kcách ttâm cáp đến TTH ecáp (mm) 513.80 513.80 477.72 365.47 308.89 319.64 293.80 Mômen quán tính

Dầm Idầm (mm4) 1E+11 1E+11 1E+11 1E+11 1E+11 1.2E+11 1.2E+11 Cáp Icáp (mm4) 280936 280936 280936 280936 280936 280936 280936 Tphần chuyển trục dầm (mm4) 3E+08 3E+08 3E+08 2E+08 1E+08 6.7E+07 5.6E+07 Tphần chuyển trục cáp (mm4) 6E+09 5.7E+09 5E+09 3E+09 2E+09 2.2E+09 1.9E+09 Tổng mômen qtính GĐI&II I I&II (mm4) 1E+11 1.1E+11 1E+11 1E+11 1E+11 1.2E+11 1.2E+11 Đặc trưng hình học các mặt cắt kiểm toán giai đoạn III (sau khi bản mặt cầu đã liên hợp với dầm chủ)

Phần tử Kí hiệu Mặt cắt MC I MC II MC III MC IV MC V MC VI MC Gối

AMC (mm2

) 227070 227070 227070 227070 227070 227070 227070

Tổng diện tích GĐ III SA III (mm2

) 666836 666836 666836 666836 666836 970869 970869

Mơmen tĩnh MC-mép dưới sMC (mm3

) 3E+08 3.4E+08 3E+08 3E+08 3E+08 3.4E+08 3.4E+08

Tổng mơmen tĩnh GĐIII SIII (mm3) 6E+08 6.1E+08 6E+08 6E+08 6E+08 8.4E+08 8.4E+08 Kcách từ TTH đến mép trên dầm yt2 (mm) -485 -485 -484 -480 -478 -537 -536

Kcách từ TTH đến mép trên bản mcầyb2 (mm) -665 -665 -664 -660 -658 -717 -716

Mơmen quán tính GĐI&II II&II (mm4) 1E+11 1.1E+11 1E+11 1E+11 1E+11 1.2E+11 1.2E+11

Thành phần chuyển trục I = AI&II x e2 (mm4) 4E+10 3.9E+10 4E+10 4E+10 4E+10 2.7E+10 2.7E+10

Kcách từ ttâm MC-trục trung hịa GĐIII(mm) -575 -575 -574 -570 -568 -627 -626 Thành phần chuyển trục MC (mm4) 8E+10 7.5E+10 7E+10 7E+10 7E+10 8.9E+10 8.9E+10 Mơmen quán tính giai đoạn III I (mm4) 2.2E+11 2.2E+11 2.2E+11 2.2E+11 2.1E+11 2.4E+11 2.4E+11 Kcách ttâm tiết diện

Trang 5

III BỐ TRÍ CÁP DỰ ỨNG LỰC

3.1 Số liệu nhập

Tao cáp gồm các sợi thẳng đường kính danh định dp = 12.7 mm <=> Acáp = 98.71 mm2

Để giảm ứng suất kéo đầu dầm, thiết kế các đoạn cáp không dính bám với bê tông bằng cách bọc các đầu tao cáp bằng ống nhựa PE

nhóm (1 - 2) (mm) (mm) (mm) (mm) nhóm (1 - 2) (mm) (mm) (mm) (mm)

Ghi chú:

- Nhập vào các bó thép theo thứ tự tăng dần của giá trị a và theo thứ tự từ ngoài vào trong

- a: Khoảng cách từ trọng tâm bó thép tại mặt cắt ở giữa nhịp đến mặt phẳng đáy dầm

- xo: K/c từ đầu dầm đến điểm uốn bó thép

- yo: K/c từ trọng tâm bó thép tại điểm neo ở đầu dầm đến mặt phẳng đáy dầm

- Lo: Chiều dài đoạn bọc cáp tính từ đầu dầm

Lưu ý: bảng tính chỉ giới hạn tối đa 2 lọai tao cáp có bọc cáp đầu dầm

- Nếu bố trí bó thép thẳng, không nhập xo, yo

- Nếu bố trí bó thép gãy khúc, nhập đủ tất cả các số liệu xo, yo

3.2 Tổng hợp số lượng cáp tại các mặt cắt

KHOẢNG CÁCH TỪ TRỌNG TÂM CÁC BÓ THÉP ĐẾN MẶT PHẲNG ĐÁY DẦM

STT Khoảng cách (m) từ mặt cắt đến tim gối

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ THÉP ỨNG SUẤT TRƯỚC PHÍA DƯỚI

Trang 6

1 50.00 50.00 50.00 50.00 50.00 50.00 50.00

10

0.00 0.00 56.10 128.19 128.19 128.19 128.19

4343.2 4343.2 4343.2 4343.2 4343.2 4343.2 4343.2 104.00 104.00 141.96 260.03 319.56 352.46 379.08

3.3 Chiều dài truyền lực và chiều dài phát triển của tao cáp

Chiều dài phát triển tao cáp thường ld = [0.15fps-0.097fpe]dp (mm) = 2066 (Theo 5.11.4.2) Chiều dài phát triển tao cáp bọc cáp ld = 2[0.15fps-0.097fpe]dp (mm) = 4132 (Theo 5.11.4.3) Nhóm 1: 44 tao cáp bắt đầu dính bám với bê tông cách đầu dầm 0 mm

Nhóm 2: 0 tao cáp bắt đầu dính bám với bê tông cách đầu dầm 0 mm

Nhóm 3: 0 tao cáp bắt đầu dính bám với bê tông cách đầu dầm 0 mm

Ứng suất cáp tại thời điểm căng - mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi = 1270 Mpa

Ứng suất cáp sau tổng các mất mát ứng suất = 999 Mpa

3.4 Nội lực do căng cáp tại các mặt cắt

TÍNH TOÁN LỰC CĂNG CÁP STT Khoảng cách (mm) từ mặt cắt đến đầu dầm

Lực nén tại thời điểm căng cáp (KN)

Nhóm 1: 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 2895.75

Tổng (KN) 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 5516.40 2895.75 Lực nén sau tổng các mất mát ứng suất (KN)

Nhóm 1: 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 2276.79

Tổng (KN) 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 4337.29 2276.79 Lực nén để tính sức kháng (KN)

Nhóm 1: 7514.60 7514.60 7514.60 7514.60 6875.87 5164.77 2276.79

Tổng (KN) 7514.60 7514.60 7514.60 7514.60 6875.87 5164.77 2276.79

Tổng số lượng tao cáp

Tổng diện tích các tao

K/c từ trọng tâm các tao

Số lượng tao cáp kéo xiên

Diện tích các tao cáp kéo

Trang 7

104.00 104.00 141.96 260.03 319.56 352.46 379.08

Mômen ứng lực tại thời điểm căng cáp (KN-m)

513.80 513.80 477.72 365.47 308.89 319.64 293.80 617.80 617.80 619.68 625.51 628.45 672.10 672.88 617.80 617.80 619.68 625.51 628.45 672.10 672.88 Tổng Mômen (KN-m) -2834.34 -2834.34 -2635.29 -2016.10 -1703.97 -1763.28 -850.78 Mômen ứng lực sau tổng các mất mát ứng suất (KN-m)

Tổng Mômen (KN-m) -2228.52 -2228.52 -2072.01 -1585.17 -1339.75 -1386.39 -668.93 Mômen ứng lực để tính sức kháng uốn (KN-m)

810.80 810.80 774.08 659.85 602.27 510.94 484.91 914.80 914.80 916.04 919.88 921.82 863.40 863.99 914.80 914.80 916.04 919.88 921.82 863.40 863.99 Tổng Mômen (KN-m) -6092.85 -6092.85 -5816.90 -4958.51 -4141.10 -2638.87 -1104.05

Khoảng cách trọng tâm

Khoảng cách trọng tâm

Khoảng cách trọng tâm

Khoảng cách trọng tâm

K/c từ trọng tâm các tao

K/c từ trọng tâm các tao

K/c từ trọng tâm các tao

Khoảng cách trọng tâm

Khoảng cách trọng tâm

0.00

1000.00

2000.00

3000.00

4000.00

5000.00

6000.00

0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000 10000 11000 12000 13000 14000 15000 16000 17000

Khong cách đến đầu dm (mm)

Lc nén trước và sau các mt mát ng sut

Trang 8

IV HỆ SỐ PHÂN BỐ HOẠT TẢI

I Số liệu kết cấu nhịp

Khoảng cách từ tim gối đến đầu dầm 400mm

Khoảng cách giữa các dầm chủ S = 1450mm

Bề rộng phần hẫng bản mặt cầu wo = 625 mm

Phần đường xe chạy của phần hẫng de = 125 mm

Bề rộng bản cánh trên dầm chủ b = 500 mm

Khoảng cách giữa các dầm ngang giữa nhịp B = 6440 mm

Dầm kiểm toán là dầm biên hay dầm giữa ( E/I ) I

Diện tích mặt cắt ngang dầm A = 418050 mm2

Môđun đàn hồi vật liệu dầm EB = 37315 Mpa

Môđun đàn hồi vật liệu bản mặt cầu Ed = 32642 Mpa

Khoảng cách giữa trọng tâm dầm và mặt cầueg = 846 mm (Theo 4.6.2.2-TCVN 11823-2017) Tham số độ cứng dọc Kg = Eb/Ed(I+Ae2 ) =

II Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu (Theo mục 4.6.2.6 Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823-2017)

1/4 Le = 8050 mm bei/2 + 1/8 Le = 4750 mm

12ts + b/2 = 2410 mm bei/2 + 6ts + b/4 = 1930 mm

S = 1450 mm bei/2 + wo = 1350 mm

=> bei = 1450 mm => bee = 1350 mm

III Hệ số phân bố hoạt tải (Theo mục 4.6.2.2.2 Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823-2017) Dạng mặt cắt áp dụng theo bảng 4.6.2.2.1.1 là dạng mắt cắt điển hình " k "

Phân bố mômen cho dầm giữa

Phạm vi áp dụng:

1100< S <4900=>OK 110< ts< 300 => OK 6000<L<73000=>OK Nb> 4=>OK

Một làn thiết kế chịu tải:

gm,I = 0.06 + (S/4300)0.4

(S/L)0.3 (Kg/Lts3 )0.1

= 0.336

> 2 làn thiết kế chịu tải:

gm,I = 0.075 + (S/2900)0.6 (S/L)0.2 (Kg/Lts3)0.1 = 0.460

4.560E+11 1.001E+11

Trang 9

Phân bố mômen cho dầm biên

Phạm vi áp dụng: - 300 < de < 1700 => OK

Một làn thiết kế chịu tải: theo qui tắc đòn bẩy

Vị trí trục xe ngoài cùng cách tim dầm biên = 475 mm => g1 = 0.336

Vị trí trục xe phía trong cách tim dầm biên = 2275 mm => g2 = 0.000

Hệ số phân bố trên chưa có hệ số làn 1.2, xét làn xe g 0.403 ( xét ứng với 2 làn xe)

> 2 làn thiết kế chịu tải:

Phân bố lực cắt cho dầm giữa

Hệ số điều chỉnh đối với lực cắt cho cầu chéo SC = 1.153

Phạm vi áp dụng: như phân bố mômen cho dầm giữa cộng với 4x109< Kg< 3x1012OK

Một làn thiết kế chịu tải:

> 2 làn thiết kế chịu tải:

gs,I = SC[0.2 + S/3600 - (S/10700)2] = 0.674

Phân bố lực cắt cho dầm biên

Phạm vi áp dụng: như phân bố mômen cho dầm biên

Một làn thiết kế chịu tải: theo qui tắc đòn bẩy

Hsố phân bố mômen tính theo p2

dầm trên gối đàn hồi =0.000

Hệ số phân bố tính tóan:

Phân bố mômen cho dầm giữa = 0.460

Phân bố lực cắt cho dầm giữa = 0.674

Trang 10

V TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG

I Số liệu kết cấu nhịp

Chiều dài nhịp……… L = 33000 mm

Chiều dài nhịp hữu hiệu……… Le = 32200 mm

Chiều rộng phần xe chạy……… Wl = 7500 mm

Chiều rộng lề bộ hành (1 bên)……… 0 mm

Chiều rộng gờ lan can (1 bên)……… 500 mm

Tổng bề rộng cầu……… W = 8500 mm

Chiều dày bản mặt cầu……… ts = 180 mm

Chiều dày ván khuôn bê tông bản mặt cầu……….tv = 0mm

Chiều rộng 1 tấm ván khuôn bê tông bản mặt cầu……….wv = 0mm

Chiều dày lớp phủ mặt cầu……… tw = 50mm

Số làn xe……… 2 làn

Hệ số làn xe……….m = 1

Chiều rộng làn xe……… 3500 mm

Số lượng dầm chủ ……… Nb = 6 dầm

Khoảng cách giữa các dầm chủ……… S = 1450 mm

Bề rộng phần hẫng bản mặt cầu……… wo = 625 mm

Trọng lượng một dầm chủ……… G = 3.61E+05N

Chiều rộng sườn dầm chủ……….bw = 160 mm

Số lượng dầm ngang……… 6 dầm

Khoảng cách giữa các dầm ngang……… B = 6440 mm

Chiều cao dầm ngang……… 1220 mm

Chiều dày dầm ngang……… 250 mm

Tĩnh tải gờ lan can + lan can……… 21.85N/mm

Tĩnh tải lề bộ hành……… 0.00N/mm

Tĩnh tải đường ống nước, cáp quang……… 0.00N/mm

Trọng lượng riêng bê tông……… gc = 2.45E-05 N/mm3

Trọng lượng riêng lớp phủ mặt cầu……… gw = 2.21E-05 N/mm3

II Tĩnh tải trên từng dầm

Tải trọng Giá trị Đơn vị Ghi chú và công thức tính toán

Giai đoạn 1

Tĩnh tải bản thân dầm 10.95 N/mm =361498,5(Trọng lượng 1 dầm) / L

Giai đoạn 2

Tĩnh tải dầm ngang 9649.36 N Điểm lực đặt tại 4 vị trí dầm ngang giữa nhịp Tĩnh tải mặt cầu 6.40 N/mm

Tĩnh tải ván khuôn bê tông 0.00 N/mm = wv * tv * gc

Giai đoạn 3

Tĩnh tải gờ lan can+lan can 3.64 N/mm = (Tĩnh tải gờ lan can + lan can) / Nb

Tĩnh tải lề bộ hành 0.00 N/mm = (Tĩnh tải lề bộ hành) / Nb

Tĩnh tải đường ống nước 0.00 N/mm = (Tĩnh tải đường ống nước) / Nb

Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu 1.38 N/mm = Wl * tw * gw / Nb

Trang 11

SƠ ĐỒ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM

Tải trọng bản thân, tải trọng làn, Tải trọng dầm ngang

tải trọng mặt cầu, lớp phủ, lan can

III Hoạt tải

Tải trọng gây mômen cho dầm giữa Hoạt tải: 1 *HL93

Tải trọng Đơn vị Giá trị Hsx.kích

(1+IM)

Hệ số phân bố (Tải trọng)x(hệ số)

Tải trọng gây lực cắt cho dầm giữa

Tải trọng Đơn vị Giá trị Hsx.kích

(1+IM)

Hệ số phân bố (Tải trọng)x(hệ số)

VI Tổ hợp tải trọng

Tổ hợp Tĩnh tải Tĩnh tải Tĩnh tải Hoạt tải xeNgười đi Tải trọngCo ngót

P3

P2

Le

Tải trọng phân

6.44m

Ngày đăng: 08/01/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w