1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

nghiên cứu một số đặc điểm của suy tim mạn tính tại khoa nội tim mạch tại bệnh viện đa khoa tỉnh đắk la81k từ tháng 10 2010 04 2011

9 388 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 15,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY STUDY OF SOME FEATURES CHRONIC HEART FAILURE IN DEPARTMENT CARDIOVASCULAR INTERNAL - DAK LAK GENERAL HOSPITAL FROM 10/2010 - 04/2011 Introduction: Chronic heart failure is th

Trang 1

NGHIÊN CỨU MỘT S Đ Đ M CỦA SUY TIM MẠN TÍNH TẠI KHOA NỘI TIM MẠCH B NH VI N Đ H ỈNH ĐẮK LẮK T THÁNG 10/2010 – 04/2011

Nguyễn Thị Thùy Liên, Ng Văn Hùng

Khoa Tim m ch, B nh vi đ k o ỉ Đắk Lắk

Ó Ắ

Đặt vấn đề: Suy í là quả s u ù g ủ ữ g b lý k á , ư g

đây là b ó ể p ò g gừ đượ , và ếu đượ ẩ đoá , đ ều rị sớ sẽ ă g ê ơ ộ

số g, â g o ấ lượ g uộ số g o gườ b , g ả p í đ ều rị

Mục tiêu: Đặ đ ể lâ sà g, ậ lâ sà g và á g đo suy ở á b â suy

í đ g đ ều rị Xá đị ộ số đặ đ ể ủ á guyê â gây suy í ườ g gặp

Đối tượng và phương pháp: Ng ê ứu ắ g g ô ả ở ấ ả á b â đượ ẩ

đoá là suy í đ g đ ều rị k o ộ b v đ k o ỉ Đắk Lắk

ro g ờ g g ê ứu ừ 10/ 010 - 04/2011

Kết quả: ỷ l ắ suy í g ă g eo uổ Cá r u ứ g lâ sà g ườ g gặp

ủ suy í đều ổ rộ , ro g đó k ó ở gặp ở 100% rườ g ợp, ỏ là 93,10% Hầu ế á b â đều suy độ III, eo N HA ế ỷ l 9, 8% và 3,96% eo H p

ộ Nộ k o V N 69,97% b â ro g ó g ê ứu ó ì ả bó g o, 70%

b â ủ ú g ô ó ượ g g ã buồ g , E g ả dướ 0% ế ỷ l 10,0 %, 76,7 % b â ó ă g áp lự độ g p ổ Đứ g đầu guyê â gây r suy í

là b lý v ế ỷ l 37,37%, ếp eo là ă g uyế áp ế ỷ l , %, b

và ế ỷ l 17, %, rố lo ịp ế ỷ l 13,79% và 9, 8% ò l là do á guyê

â k á C o dù guyê â gây r suy í uy ó k á u, so g k đã bị suy

í , á r u ứ g lâ sà g u g đều b ểu ổ rộ gầ ư u B â suy

í do b và và ă g uyế áp ì ườ g là ó E bảo ồ

SUMMARY

STUDY OF SOME FEATURES CHRONIC HEART FAILURE

IN DEPARTMENT CARDIOVASCULAR INTERNAL - DAK LAK GENERAL HOSPITAL

FROM 10/2010 - 04/2011

Introduction: Chronic heart failure is the ultimate consequence of cardiovascular disease,

but this disease can be prevented, and if diagnosed, early treatment will increase your chances of

living, improved quality of life for patients, reducing the cost of treatment

Objectives: Clinical features, and clinical stage of heart failure in patients with chronic heart

failure is treated Identify some characteristics of the causes of chronic heart failure are common

Subjects and methods: cross-sectional study described in all patients diagnosed with chronic

heart failure treatment in Department cardiovascular internal - Dak Lak general hospital in the study period from 10/2010 - 04/2011

Results: The incidence of chronic heart failure increases with age The common clinical

symptoms of chronic heart failure are prominent, breathing difficulties which occur in 100% of cases, fatigue is 93.10% Most patients had grade III heart failure, according to NYHA percentage of 59.48% and 43.96% under the Vietnam Association of Internal Medicine 69.97%

of patients in the study group is looking to shadow images's large heart, 70% of our patients with the phenomenon of expansion chambers of the heart, EF falls below 40% share of 10.04%, 76.72% of patients have increased pulmonary artery pressure Topping causes of chronic heart failure is heart valve disease accounted for 37.37% rate, followed by hypertension accounted for 22.42% rate, the rate of coronary heart disease accounted for 17.24%, disorders heart rate percentage 13.79% and 9.48% is due to other causes Although the cause of chronic heart failure but can vary, but you have chronic heart failure, symptoms of the common clinical manifestations were almost equally dominant Patients with chronic heart failure due to coronary artery disease and hypertension is often preserved EF

Trang 2

Đ V N Đ

C o đế y, suy í vẫ ồ ư ộ vấ đề k ó g ả quyế , đ ều ày đã đượ

ứ g ô g qu á kế quả ừ á ô g rì g ê ứu dị ễ rê oà ế g ớ , o

ấy rằ g suy ậ sự đe dọ ều lê sứ k ỏe ộ g đồ g, k ô g ỉ đơ uầ là ầ suấ

b ó xu ướ g g ă g và ê lượ g đe ố ủ b à ò là ữ g ậu quả ặ g ề ủ suy í lê s o gườ b ũ g ư p í xã ộ dà o ó

Hà g ă rê ế g ớ xuấ ê k oả g 1.000.000 gườ bị suy 7, theo nghiên

ứu r g (19 8 - 1988 o ấy ê lượ g suy k ô g k ả qu ơ so vớ ê lượ g b u g ư ậ vậy, ỷ l số g ă ủ suy là % ở và 38% ở ữ, trong

k đó ỷ l ày là 0% đố vớ b u g ư 13 Và p í dà o suy ế 1% - 2%

ổ g gâ sá g à o ươ g rì ă só sứ k ỏe quố g ở á ướ âu Âu 15

eo N HA, p í đ ều rị o suy g đo uố gấp 8 - 30 lầ p í đ ều rị suy

g đo 9

V N , uy ư ó ộ g ê ứu í ứ về ỷ l ắ suy ính, song

eo ầ suấ ắ b ủ ế g ớ (0, – % , ướ í ó k oả g 3 0 g ì đế 1,6 r u gườ

ướ bị suy í ầ suấ b â ắ b suy ớ ỗ ă đ g ếp ụ

ă g o K oả g % số b â sẽ ử vo g ro g vò g ộ ă s u k đượ ẩ đoá Suy ế ỷ l ớ 10% ở ó b â guy ơ o vớ độ uổ ừ 70 rở lê 7

Suy í là quả s u ù g ủ ữ g b lý k á , ư g đây là b ó

ể p ò g gừ đượ , và ếu đượ ẩ đoá , đ ều rị sớ sẽ ă g ê ơ ộ số g, â g o ấ lượ g uộ số g o gườ b , g ả p í đ ều rị

N ư g vấ đề ở đây là k ả ă g ẩ đoá suy vẫ ò ều g ớ , do suy

ườ g b ểu vớ á r u ứ g vô ù g p o g p ú và k ô g đ ể ì , dễ ầ lẫ vớ

á b k á C ú g ô g ê ứu đề à ày ằ ụ êu

1 Đặ đ ể lâ sà g, ậ lâ sà g và á g đo suy ở á b â suy

í đ g đ ều rị k o Nộ h - B v đ k o ỉ Đắk Lắk

Xá đị ộ số đặ đ ể ủ á guyê â gây suy í ườ g gặp

II Đ ƯỢNG V HƯƠNG H

2.1 Đối tượng nghiên cứu

2.1.1 Đối tượng, địa điểm và thời gian nghiên cứu

ấ ả á b â đượ ẩ đoá là suy í đ g đ ều rị k o Nộ

- B v đ k o ỉ Đắk Lắk ừ 10/ 010 - 04/2011

2.1.2 Tiêu chuẩn chọn bệnh

Sử dụ g êu uẩ r g 1113

êu uẩ í

K ó ở kị p á về đê

ĩ ổ p ồ g

R p ổ Tim to

P ù p ổ ấp

3, gự p

ă g áp lự ĩ (> 18 H 0

P ả ồ g _ ổ (+

êu uẩ p ụ

Phù chi

Ho về đê

K ó ở gắ g sứ Gan to

rà dị à g p ổ Dung í số g g ả k oả g 1/3 bì ườ g Tim nhanh > 120 l/ph

êu uẩ í oặ p ụ G ả  , kg ro g gày đ ều rị suy

C ẩ đoá xá đị êu uẩ í oặ 1 êu uẩ í kè êu uẩ p ụ

Trang 3

2.1.3 Tiêu chuẩn loại trừ

- Cá b â đã đượ ẩ đoá suy í ư g ập v vì guyê â ấp

í ư số , ơ e p ế quả

- Cá b â k ô g k ô g ợp á

2.2 hương pháp nghiên cứu

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu: Ng ê ứu ắ g g ô ả

2.2.2 Phương pháp chọn mẫu: C ọ ẫu k ô g xá suấ ẫu uậ

2.3 hương pháp xử lý số liệu

Kế quả u đượ , xử lý eo p ươ g p áp ố g kê y ọ ( rê p ầ ề ed l

- í ỷ l %

- es k ể đị χ

- Số ru g bì , độ l uẩ

- Vớ p < 0,0 sự k á b ó ý g ĩ ố g kê

Ế Q Ả NGH ÊN Ứ

3.1 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng

Bả g 3.1 Đặ đ ể về uổ và g ớ

N ậ xé uổ ru g bì 61, 6 ± 1 , 8 uổ , ỷ l suy g ă g eo uổ Sự k á b

ày ó ý g ĩ ố g kê (p < 0,0 Về g ớ , vẫ ó sự g ă g ỷ l suy eo á ó uổ ,

sự k á b ày ó ý g ĩ ố g kê (p < 0,0

Bả g 3 r u ứ g lâ sà g ủ suy

N ậ xé 100% b â ro g ó g ê ứu đều k ó ở và ỏ ế ỷ l k á cao 93,1%

Bả g 3.3 Đá g á ứ độ suy

ô g số

Đ ể đá g á ứ độ suy

ru g bì (đ ể

K ó ở 18 15,52 28 24,14 41 35,34 29 25,00 2,70 ± 1,01 Gan 23 19,83 53 45,69 28 24,14 12 10,34 2,25 ± 0,89

R p ổ 55 47,41 48 41,38 11 9,48 2 1,73 1,66 ± 0,72

Trang 4

N ậ xé

- Khó t ở ở ứ 3 đ ể ế ỷ l o ấ 3 ,3 %, ếp đế là ứ độ đ ể ế ,00%, ứ độ đ ể ế ,1 %, ò l 1 , % k ó ở ứ độ 1 đ ể

- 19,83% b â k ô g ó g o, ầu ế á b â p ù ở ứ độ 1 và đ ể

ế 76,7 %

Bả g 3 P â độ suy eo N HA và H p ộ Nộ k o V N

HH Nộ k o V N 18 15,52 28 24,14 51 43,96 19 16,38

N ậ xé eo N HA y H p ộ Nộ k o V N ì suy í g đo III đều ế ỷ l o ấ lầ lượ là 9, 8%, 3,96%

Bả g 3 Đặ đ ể u g ủ suy rê ậ lâ sà g

X Quang

ngực thẳng

ECG

Siêu âm

Doppler tim

N ậ xé 69,97% b â ro g ó g ê ứu ó ì ả bó g o rê X Qu g, 60,3 % b â đổ rụ đ rê ECG, rê 70% b â ó ượ g g ã buồ g tim trong siêu âm

Bả g 3.6 ỷ l ộ số ô g số s êu â Doppler

bình

EF (%)

>55 Bì ường 51 43,97

14,16

50 ≤ G ả ẹ 26 22,41

40 ≤ 0 G ả vừ 27 23,28

≤ 0 G ả ều 12 10,34 ALĐ P

(mmHg)

<30 Bì ườ g 36 31,04

22 101 47,60 ±

20,71

30 ≤ 60 ă g vừ 55 47,41

>60 ă g ều 25 21,55

N ậ xé

- E g ả ặ g ế 10,0 %, b â ó E ấp ất là 21%

- ALĐ P ă g ều ế ỷ l 1, %

3.2 Nguyên nhân suy tim mạn tính

Bả g 3.7 Nguyê â gây suy í

N ậ xé Đứ g đầu là b lý v ế ỷ l 37,37%, ếp eo là ă g uyế áp ế

ỷ l , %, b và ế ỷ l 17, %, ò l là do á guyê â k á

Trang 5

Bả g 3.8 Đặ đ ể uổ eo guyê â suy

N ậ xé B lý v ườ g gặp ở ó uổ ừ 0 – 70 uổ , ă g uyế áp y gặp ở

ó uô > 0 uổ

Bả g 3.9 Đặ đ ể g ớ eo guyê hân suy tim

N ậ xé B lý v ữ g ớ ế ỷ l o ơ g ớ

IV B N ẬN

ừ á g 10/ 010 – / 011 ú g ô đã g ê ứu 116 b â suy đ ều rị k o

Nộ b v đ k o ỉ Đắk Lắk, ú g ô đã u đượ kế quả ư rê và ó ộ số ý k ế

bà luậ s u đây

4.1 Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng

Đặc điểm về tuổi của nhóm bệnh nhân nghiên cứu: ro g g ê ứu ủ ú g ô , ỷ l

b â suy gặp ở ọ lứ uổ , ấp ấ là số b â < 30 uổ ế ỷ l 1,73%,

ếp eo là á ó uổ 30 ≤ 0 uổ , 0 ≤ 0 uổ , 0 ≤ 60 uổ , 60 ≤ 70 uổ , lầ lượ ế

á ỷ l 7,76%, 1 ,07%, , 1%, ,86%, o ấ là ó > 70 uổ , ế ỷ l 30.17%,

ru g bì 61, 6 ± 1 , 8 uổ N ư vậy ấy ó sự g ă g ỷ l suy í eo uổ Sự

k á b ày ó ý g ĩ ố g kê (p < 0.0

Ng ê ứu 96 b â suy í V V N ừ ă 00 –

007 ủ Nguyễ ị Lo o ấy ấp ấ là , % ở b â ó độ uổ > 70, b

â < 30 uổ gặp 17,3%, b â 30 ≤ 0 uổ là 17,9%, b â 0 ≤ 60 uổ là 1,6%,

b â 60 ≤ 70 uổ là 9, % và o ấ là ó b â 0 ≤ 0 uổ ế ỷ l 31, %,

ru g bì ,6 ± 1 , uổ

Ng ê ứu r g ro g ộ g đồ g ũ g o ấy sự g ă g ủ ỷ l suy

í eo uổ , ỷ l ắ suy là 8‰, 3‰, 9, 91 ‰ ươ g ứ g vớ á ó uổ 0 – 59

uổ , 60 – 69 uổ , 70 – 79 uổ , và > 80 uổ 13

N ư vậy, so vớ á g ả k á , g ê ứu ủ ú g ô o ấy ì ì suy í

đã đượ ả , ỷ l ắ suy í gày à g ấp ở á b â rẻ uổ Đ ều ày

ó ể đượ g ả í là do y ọ gày à g p á r ể , k ả ă g p á và đ ều rị suy đã

ó ều ế bộ và uổ ọ ủ gườ dâ gày à g ă g o

Đặc điểm về giới: ỷ l ữ/ là 0,68

Ng ê ứu ủ ú g ô ũ g p ù ợp vớ g ê ứu ủ Nguyễ ị Lo ỷ l ữ/ là 0,8 Ng ê ứu r g ỷ l ữ/ là 0,6 13 ấp ơ ều so vớ g ê

Nguyên nhân

< 30 ( uổ 30 ≤ 0 ( uổ 0 ≤ 0 ( uổ

50 ≤ 60 ( uổ 60 ≤ 70 ( uổ

>70 ( uổ ổ g

BLVT 1 2,33 4 9,30 7 16,28 11 25,58 13 30,23 7 16,28 43 THA 0 0 2 7,69 2 7,69 7 26,92 6 23,08 9 34,62 26 BMV 0 0 2 10,00 3 15,00 4 20,00 6 30,00 5 25,00 20

NNK 1 9,09 1 9,09 0 0 2 18,18 2 18,18 5 45,46 11

ổ g

Trang 6

ứu ủ Cườ g ỷ l ữ/ là , 1 và g ê ứu ủ Huỳnh Kim Gàn, Nguyễn Phú Quí, Ph m Ngọc Dũ g và CS rê 8 b â suy í , ỷ l ữ/ là 1,3 2

riệu chứng lâm sàng của suy tim: ro g g ê ứu ủ ú g ô , á r u ứ g lâ

sà g ủ suy í ườ g gặp b o gồ k ó ở (100% , ỏ (93,10% , g o (80,17% , p ả ồ g - ổ (+ (78, % , p ù (6 ,09% , r p ổ ( , 9% , o về đê

( 9,1 % , ểu í ( ,69% , ịp ( ,83% , ế g ổ ơ ă g (36,31%

Nguyễ ị Lo k g ê ứu 96 b â suy í ấy ỷ l á r u

ứ g lâ sà g ườ g gặp ư s u K ó ở là 100%, g o là 93, %, p ù là 3,9 %, ểu í

là ,39%, r p ổ là 8,6 %

Cả g ê ứu đều o ấy k ó ở là 1 r u ứ g đ ể ì ủ suy í , do yếu ê k ô g ú áu ừ p ổ về đượ ê p ổ bị ứ uyế , lâu gày p ổ ấ í đà ồ à g rở

ê ứ g đờ, ơ ể l à g ấ sứ để ở, và b â à g ê ỏ 10], [11] Theo Kerry, k ó ở là 1 r u ứ g k á y ủ suy í , ư g ó l dễ lầ vớ á b khác [9 uy ê y, vớ sự ế bộ ủ y ọ , v xé g N – ProBNP cho phép ta

o b ế sự k á b g ữ k ó ở do p ổ và k ó ở do , đồ g ờ ò g úp p á g đo

sớ ủ suy í 71011 Kĩ uậ ày đã đượ áp dụ g ều b v lớ ở ướ

hân độ suy tim: Theo NYHA, k ô g ó b â ào ở g đo I, o ấ ó 69/116

b â ở g đo III ế ỷ l 9, 8%, 9 b â ở g đo ế ỷ l 9%, ò

l 18 b â ở g đo II ế ỷ l 1 , %

eo H p ộ Nộ k o V N , ế ỷ l o ấ ũ g là b â ở g đo III

vớ 3,96%, ếp eo là g đo II vớ ,1 %, g đo IV vớ 16,38% và 18 b â ở

g đo I ế ỷ l 1 , % Ng ê ứu ủ Cườ g, eo N HA, ỷ l á g

đo suy I là 33%, g đo II là 10, %, g đo III là 18,9%, g đo IV là 37,8%

Ng ê ứu ủ Nguyễ ị Lo , eo N HA, ỷ l suy g đo III là 1, %, g

đo IV là 8,6%

Đặc điểm suy tim mạn tính trên cận lâm sàng: C ú g ô ỉ ế à g ê ứu rê

á ậ lâ sà g ườ g quy b o gồ X_qu g gự , ECG, s êu â dopper

- Trên X Quang: ó 69,97% b â ro g ó g ê ứu ó ì ả bó g o

Đây là ộ ro g ữ g êu uẩ í để lự ọ b â suy í ro g g ê

ứu ủ ú g ô eo H rl , độ y, độ đặ u và g á rị ê đoá ủ X_qu g đố vớ suy tim là 62% , 67%, 32% [15] 60,3 % b â ó đổ rụ đ , 6,7 % b â ă g

gá ĩ và 3, % b â ă g gá ấ Kế quả ày o ấy đ bì ườ g k ô g ể

lo rừ suy í 5

- Siêu âm doppler tim:

+ rê 70% b â ủ ú g ô ó ượ g g ã buồ g

+ 9,0 % b â ó E < %, b â ó E ấp ấ là 1% Gầ bằ g g ê ứu

ủ Nguyễ ị Lo ó 60,3 % b â E < %, o ơ g ê ứu ủ Cườ g vớ 0% b â ó E < % C o ơ g ê ứu ủ AHA, ó k oả g % b

â suy í ó E g ả [15], [17] Kế quả ủ ú g ô ì E g ả ặ g dướ 0%

ỷ l 10,0 %, ấp ơ ều so vớ g ê ứu ủ Cườ g là 31,13%, Ng ê ứu ủ Nguyễ ị Lo là 3 ,7% N ư vậy kế quả E g ả ặ g ro g g ê ứu ủ ú g ô ó

p ầ ả ơ

E là ộ êu uẩ qu rọ g ro g v p â lo suy â u y â rươ g, đ ều ày

rấ qu rọ g vì ó góp p ầ vào v lự ọ uố ro g đ ều rị suy góp p ầ vào v ả

r u ứ g o b â eo AHA, ỷ l b â ó E bảo ồ (rố lo ứ ă g

â rươ g sẽ ă g eo ờ g , đ ều ày ó ể do sự y đổ ủ á guyê â suy gây suy eo ờ g 915

+ 76,7 % b â ó ă g áp lự độ g p ổ , ro g đó 1, % b â ó ă g áp

lự p ổ ặ g, b â ó ALĐ P o ấ là 101 Hg ấp ơ ều so vớ g ê ứu

ủ Nguyễ ị Lo ó ớ 99,1 % b â ó ă g áp độ g p ổ và ă g ALĐ P

ặ g ế ớ 6% Sự k á u ày rướ ế là ở êu uẩ lự ọ b â ro g

g ê ứu, s u ó ể là do sự ế bộ ro g y ọ , ê ì r g ă g áp lự độ g p ổ ở

Trang 7

b â suy đã đượ ả dầ

4.2 Nguyên nhân suy tim mạn tính

- Ng ê ứu ủ ú g ô ro g 116 b â suy í , đứ g đầu là b lý v

ế ỷ l 37,37%, ếp eo là ă g uyế áp ế ỷ l , %, b và ế ỷ

l 17, %, rố lo ịp ế ỷ l 13,79% và 9, 8% ò l là do á guyê â k á

Ng ê ứu ủ Nguyễ ị Lo ro g 96 b â suy í , ỷ l b lý

v ế 78,3%, b lý ơ ế 0,7%, á guyê â k á ế 1%

Ng ê ứu Cườ g ì b lý v ế 37,7%, ă g uyế áp ế ỷ l

3 ,1%, ò l 30, % do á guyê â k á

ro g g ê ứu r g ì 70% guyê â suy là ă g uyế áp 13

ộ g ê ứu Ý rê 6 00 b â suy o ấy á guyê â ơ bả s u đây B và ế 0%, b lý ơ ế 3 %, b lý v 1 %, ă g uyế

áp là 11%, á guyê â k á ế % 1

eo Su o và ộ g sự, rê 1 0 b â đ g đượ đ ều rị Luâ Ðô ó 1% suy

do ếu áu ơ , 6% suy do ă g uyế áp và 36% là do kế ợp ả b 15

N ư vậy, so vớ g ê ứu ro g ướ ì b lý v vẫ o ấ ro g á guyê â ,

ư g ế ỷ l ấp ơ ều, bê đó là v g ă g ủ guyê â k á là ă g uyế

áp và b và So vớ á g ê ứu ở ướ goà ì guyê â ủ yếu gây r suy

là ă g uyế áp và b và , đặ b ro g ữ g ă gầ đây, á ô g rì g ê ứu

rê ế g ớ đã o ấy v rò ổ bậ ủ b và Sự k á b ày ó ể là do

B lý v ườ g là do ậu quả ủ ấp k ớp lú ò bé, gày y b ấp k ớp đã

g ả đá g kể ờ vào ươ g rì p ò g ố g ấp, dâ rí đượ â g o

Bê đó, ro g ữ g ă rở l đây, sự p á r ể ủ ê k ế ro g ướ , ù g vớ

sự ả ưở g ủ ếp số g p ươ g ây, y đổ ó que ă uố g, ro g s o đã góp p ầ

y đổ guyê â dẫ đế suy , là g ă g ỷ l b và và ă g uyế áp

- Đặc điểm của tuổi theo nguyên nhân suy tim: Kế quả g ê ứu ủ ú g ô o ấy,

ro g số á guyê â gây suy ườ g gặp ì B lý v ườ g gặp ở ó uổ ừ

50 – 70 uổ ế ỷ l ,81%, ă g uyế áp y gặp ở ó uô > 0 uổ ế ỷ l 8 ,6 %,

b và gặp rả rá ở á b â ừ 30 uổ rở lê , rố lo ịp gặp ủ yếu ở

b â > 70 uổ , ế ỷ l 6, % Đ ều ày ú g ô g ĩ là do ấp k ớp để l d ứ g

v ườ g í ấ p ả > 0 uổ Và yếu ố guy ơ ủ ă g uyế áp ườ g > 0 uổ

- Đặc điểm về giới theo nguyên nhân suy tim:

N ư đã ó ở rê , kế quả g ê ứu 116 b â suy í ủ ú g ô , ỷ l

g ớ o ơ ữ g ớ , ê ầu ế ỷ l á guyê â gây suy ủ g ớ đều o

ơ ữ R ê g b v ì ữ gặp ều ơ vớ 7/ 3 b â ế ỷ l 6 ,79%, ò

l 37, 1% là g ớ uy ê , sự k á b ày k ô g ó ý g ĩ ố g kê, kế quả ày ó

ể là gẫu ê , để í xá ơ ầ p ả là 1 g ê ứu r ê g về ó

V Ế ẬN

Qu g ê ứu 116 b â suy í đ g đ ều rị k o ộ B

v đ k o ỉ Đắk lắk ừ á g 10/ 010 – 0 / 011, ú g ô rú r ộ số kế luậ s u

5.1 Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

- ỷ l ắ suy í g ă g eo uổ

- Lâ sà g Cá r u ứ g lâ sà g ườ g gặp ủ suy í đều ổ rộ , ro g

đó k ó ở gặp ở 100% rườ g ợp, ỏ là 93,10%

- P â độ suy Hầu ế á b â đều suy độ III, eo N HA ế ỷ l

9, 8% và 3,96% eo H p ộ Nộ k o V N

- Cậ lâ sà g 69,97% b â ro g ó g ê ứu ó ì ả bó g o, 70%

b â ủ ú g ô ó ượ g g ã buồ g , E g ả ặ g dướ 0% ế ỷ l 10,0 %, 76,7 % b â ó ă g áp lự độ g p ổ

5.2 Nguyên nhân suy tim

- Đứ g đầu guyê â gây r suy í là b lý v ế ỷ l 37,37%, ếp

eo là ă g uyế áp ế ỷ l , %, b và ế ỷ l 17, %, rố lo ịp

Trang 8

ế ỷ l 13,79% và 9, 8% ò l là do á guyê â k á

- Cho dù nguyên nhân gây ra suy tim í uy ó k á u, so g k đã bị suy

í , á r u ứ g lâ sà g u g đều b ểu ổ rộ gầ ư u

- B â suy í do b và và ă g uyế áp ì ườ g là ó E bảo ồ

V ẾN NGH

ừ kế luậ rê , ú g ô đư r ộ số k ế g ị s u

Suy í là quả s u ù g ủ ữ g b lý k á , ư g đây là b

ó ể p ò g gừ đượ , và ếu đượ ẩ đoá , đ ều rị sớ sẽ ă g ơ ộ số g, â g o ấ lượ g uộ số g o b â , g ả p í đ ều rị Vì vậy

- Ngă gừ á guy ơ ề ẩ ó ể dẫ đế suy í s u ày ( ấp k ớp, ú

uố lá, ếu áu…

- r g bị ê á p ươ g kĩ uậ để ẩ đoá sớ ũ g ư đ ều rị r để á guyê â gây r suy tính

H HẢ

1 C âu Ngọ Ho (1999 , Dịch tễ học suy tim, N à xuấ bả y ọ à p ố Hồ C í

1999: 6 – 11

2 Huỳnh Kim Gàn, Nguyễn Phú Quí, Ph m Ngọc Dũng và CS (2008), Nồ g độ NT-ProBNP ở b nh nhân suy tim m n tính, Hà Nội 2008

3 Huỳ Vă Minh (2006), Suy tim, Bệnh lý học nội khoa, Bộ ô Nộ – rườ g đ ọ y

Huế 006 – 30

4 Huỳ Vă ơ ( 007 , Đ ều rị suy , Giáo trình nội bệnh lý, Bộ ô Nộ - Khoa Y

Dượ - rườ g Đ ọ ây Nguyê , Đắk Lắk 007 9 – 65

5 Nguyễ Lâ V ( 007), Suy tim, Thực hành bệnh tim mạch, à xuấ bả y ọ ă

2007: 393 – 427

6 Nguyễ P ú K á g ( 00 , Suy , Bệnh học , Bộ ô Nộ – Họ v quâ y – Hà

Nộ 00 0 – 63

7 P Nguyễ V ( 008 , Khuyến cáo của hội tim mạch quốc gia Việt Nam về chẩn

đoán và điều trị suy tim 008

8 Vũ Đình Hải, Nguyễn Thị Trúc, Trầ Đỗ Trinh, Ph m Nguyễn Vinh (1998), P â độ suy

tim, Kỷ yếu toàn vǎn các đề tài khoa học Đại hội Tim mạch học Quốc gia lần thứ VII ,

Đà L t 1998: 26 - 32

9 American Heart Association (2009), Heart disease and Stroke statistics, Journal of The

American Heart Association: 81 – 82

10 Barbara G.Wells, Joseph T.Dipiro, Terry L.Schwinghammer, Cecily V.Dipiro (2009), Heart

Failure, Pharmacotherapy handbook ,The McGraw-Hill Companies, Inc, USA: 82 – 97

11 Eugene Braunwald (2005), Heart Failure and Cor Pulmonale, Harrison’s Principles of

Internal Medicine, The McGraw-Hill Companies, Inc, USA: 1367 – 1378

12 John D.Bisognano, Mark L.Baker, Mary Beth Earley (2009), Systolic Heart Failure,

Manual of Heart Failure Management, Department of Medicine, Cardiology Division,

University of Rochester, Rochester, NY, USA: 49 – 57

13 Kalon K L.Ho, Joan L.Pinsky, William B.Kannel, Daniel Levy (1993), The

Epidemiology of Heart Failure, The Framingham Study, J Am Coll Cardiol: 6A – 13A

14 Mario J GARCIA, Diastolic heart failure, A clinical quandary, Patient Care 200: 13-24

15 M R Cowie, A Mosterdft, D A Wood, J W Deckers, P A Poole-Wilson, G C Sutton and

D E Grobbeef (1997), The epidemiology of heart failure, European Heart Journal: 208-225

16 Marjorie Funk, Kerry A.Milner, Harlan M.Krumholz (2001), Epidemiology of Heart

Failure, Improving Outcomes in Heart Failure, Aspen Publishers, Inc, USA: 3 – 15

17 O o A S se , ł e der ( 008 , Specific Disease - Related Problems in

Diastolic Heart Failure, Diastolic Heart Failure, Springer – Verlag London: 243 - 271

18 Russell J Greene, Norman D Harris (2007), Heart Failure, Pathology and Therapeutics for

Pharmacists, Dep r e of P r y K g’s College Lo do , pp 186 – 208

Ngày đăng: 27/09/2015, 19:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w