1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

010 MA 01 BANG TINH MO MA

12 51 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 177,6 KB
File đính kèm 02 Bang tinh Mo cau.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017BẢNG TÍNH VÀ KIỂM TOÁN MỐ THEO TCVN 118232017

Trang 1

I S Ố LIỆU CHUNG

I.1 S ố liệu chung

- Tên công trình: Cầu Vàm Tư

- Tải trọng: HL93 Theo tiêu chuẩn TCVN 11823:2017

- Hệ số giảm tải trọng 1.00

- Tải trọng người: 3.00 kPa

- Góc xiên của mố: α = 45 độ (góc xiên so với phương vuông góc với tim cầu)

- Loại gối cầu tại mố là Gối di động Cos α = 0.707 Sin α = 0.707

I.2 S ố liệu kết cấu phần trên

- Loại dầm: Dầm I, L= 33m

- Chiều dài nhịp tính toán: 32.2 m - Gờ lan can + chắn bánh trái

- Chiều cao lớp phủ 0.06 m - Gờ lan can + chắn bánh phải

- Số lượng dầm ngang 30 dầm + Diện tích 0.232 m2 + Bề dày dầm ngang 0.25 m - Dải phân cách giữa

+ Chiều cao dầm ngang 1.22 m + Diện tích 0.000 m2

- Bề rộng toàn cầu 8.5 m - Dải phân cách biên

- Chiều cao lan can 1.2 m

I.3 V ật liệu

- Trọng lượng riêng bê tông 25 kN/m3

- Trọng lượng riêng lớp phủ 23 kN/m3

- Trọng lượng riêng đất đắp 18 kN/m3

- Góc ma sát giữa đất và tường 22 độ

I.4 Kích th ước hình học của mố

I.4.1 Kích th ước theo phương ngang cầu

Tên kích th ước

Bề dày tường cánh

Bề rộng bệ mố (phương ngang cầu)

Bề rộng thân mố (phương ngang cầu) Chiều dài đá kê gối

Số lượng đá kê gối

BẢNG TÍNH MỐ MA

Chiều cao đá kê gối

Trang 2

I.4.2 Kích th ước theo phương dọc cầu

Khoảng cách từ mép thân đến mép đỉnh mố

Bề rộng tường đỉnh mố Khoảng cách từ mép thân đến tim gối cầu

Bề rộng đá kê gối

Khoảng cách từ đỉnh mố đến gờ kê bản quá độ Chiều cao gờ kê bản quá độ

Chiều cao đất đắp trước mố

Chiều cao tường cánh (phần dưới)

Bề rộng gờ kê bản quá độ

Bề rộng đất đắp trước mố

Chiều cao tường cánh (phần giữa) Chiều cao tường cánh (phần trên) Chiều cao từ đỉnh mố đến đáy bệ Chiều cao tường thân

Chiều cao tường đỉnh Chiều cao bệ mố

Tên kích th ước

Bề rộng bệ mố Chiều dài tường cánh (phần dưới)

Bề rộng thân mố Khoảng cách từ mép bệ đến mép thân mố Chiều dài tường cánh (phần trên)

D

D

E

E

F F

a1

a5

a7

a6

a10

a8

a9

b1

b2

b3

b4

b5

a11

b1

b6

b7

b8

b9

Quy ước dấu

+My

+Hx

+V

+Hy +Mx

Trang 3

II T ẢI TRỌNG

II.1 T ỉnh tải (DC)

- Tĩnh tải tiêu chuẩn gây ra bởi trọng lượng bản thân mố được tính như sau P = V.g

Trong đó: + V : Thể tích các bộ phận

+ g : Trọng lượng riêng

II.1.1 T ải trọng từ kết cấu phần trên(DD)

II.1.2 T ải trọng bản thân mố (DC)

8707.80

- Mô men tại tiết diện cần tính M = P.e

Trong đó: + P : Lực gây ra mô men tại tiết diện cần tính toán

+ e : Độ lệch tâm của điểm đặt lực so với trục trung hòa của tiết diện tính toán

(Mô men mang d ấu dương khi hướng về phía nền đường, dấu âm khi hướng ra phía ngược lại)

Gờ kê bản quá độ

Tường cánh (phần thân)

Tường cánh (phần đuôi 1)

Tường tai

B ảng tính nội lực cho tiết diện A - A bởi tải trọng bản thân mố

T ổng cộng

Tường cánh (phần đuôi 2)

a10 * (3.1 * b9) * 0.5 * (Lthan - 2 * ttc)

Tên kích th ước

Tải trọng dầm chủ

Tải trọng dầm ngang

Tải trọng bản mặt cầu

Tải trọng gờ lan can

Tải trọng lan can

Tường cánh (phần đuôi 2) 0.5 * (a5 - a2)* b3 * ttc * 2

Tường đỉnh mố

a2 * (b2 + b3 + b4) * ttc * 2

a1 * b1 * Lbe

a3 * b6 * Lthan

T ổng cộng

T ải trọng lớp phủ mặt cầu (DW)

Thân mố

Bệ mố

Công th ức

lgoi * a9 * hgoi * ngoi

Tên kích th ước

Tường tai

Đá kê gối

a7 * b7 * Lthan

Tải trọng dải phân cách giữa

Tải trọng lề đi bộ

Tải trọng dải phân cách biên

(a5 - a2)* b4 * ttc *2

T ổng cộng

Tường cánh (phần thân)

Gờ kê bản quá độ

Đá kê gối

Tường đỉnh mố

Tường cánh (phần đuôi 1)

Tên kích th ước

Bệ mố Thân mố

Trang 4

S ố thứ tự Ký hi ệu P (kN) e (m) M (kNm)

II.2 Ho ạt tải

II.2.1 Ho ạt tải ô tô trên kết cấu nhịp (LL)

* Ghi chú: Nét đứt thể hiện vị trí đặt tải của xe 2 trục thiết kế

II.2.2 Ho ạt tải người đi bộ (PL)

Ph ản lực do tải trọng người đi bộ R PL = 0.00 kN

Tung độ đường ảnh hưởng

1.000 0.963 0.733 0.866 1.000

Ho ạt tải xe LL (gồm cả lực xung kích 33%)

16.100

B ảng tính nội lực cho tiết diện B - B bởi tải trọng bản thân mố

Tên kích th ước

Thân mố

Tường đỉnh mố

T ổng cộng

Xe 2 trục

Xe tải thiết

kế (xe 3

trục)

Chiều dài nhịp tính toán Ltt = 32.2 m

B ảng kết quả tính toán hoạt tải

Tường đỉnh mố

Gờ kê bản quá độ

Gờ kê bản quá độ

Đá kê gối

Tường tai

T ổng cộng

B ảng tính nội lực cho tiết diện C - C bởi tải trọng bản thân mố

Tên kích th ước

145 kN

145 kN 35 kN

110 kN 110 kN

1.2m

1'

Trang 5

II.2.3 L ực hãm xe (BR)

- Lực hãm xe giá trị lớn hơn trong giữa:

+ Bằng 25% trọng lượng các trục xe tải hay xe hai trục thiết kế hoặc

+ Bằng 5% của xe tải thiết kế cộng tải trọng làn hoặc 5% trọng lượng của xe 2 trục thiết kế cộng tải trọ

- Lực hãm xe nằm ngang theo phương dọc cầu và cách mặt cầu 1.8m

- Trị tính toán lực hãm xe BR = 0.00 kN

II.2.4 L ực ma sát (FR)

- Lực ma sát chung gối cầu phải được xác định trên cơ sở của giá trị cực đại của hệ số ma sát giữa các mặ

267.61 kN

Trong đó: + fmax : Hệ số ma sát giữa bê tông và gối cầu (gối di động) = 0.300

+ N : Phản lực gối do tĩnh tải và hoạt tải (không kể xung kích) gây ra

- Lực ma sát có phương nằm ngang dọc cầu và cách mặt đường 1.8m

II.2.5 L ực ly tâm (CE)

- Lực ly tâm được lấy bằng tích số của các trọng lượng trục của xe tải hay xe hai trục với hệ số C lấy nh

f.v2 g.R Trong đó: + v : Tốc độ thiết kế đường ô tô 80 km/h = 22.222 m/s

+ f : 4/3 cho các tổ hợp tải trọng khác với tổ hợp mỏi và bằng 1,0 cho mỏi + g : Gia tốc trọng trường 9.807 m/s2

+ R : Bán kính cong của làn xe 0 m

- Lực ly tâm có phương nằm ngang và cách mặt đường 1.8m

- Trị tính toán lực ly tâm CE = 0.00 kN

II.2.6 T ải trọng gió (WS, WL)

II.2.6.1 T ải trọng gió tác dụng lên công trình (WS)

* T ải trọng gió ngang

- Tải trọng gió ngang PD phải được lấy theo chiều tác dụng nằm ngang và đặt tại trọng tâm của các phần diệ tích thích hợp, được tính như sau:

PD = 0.0006 * V2 * At * Cd≥ 1.8 At (kN) Ph ần 3 (17)

Trong đó: + V : Tốc độ gió thiết kế V = VB * S = 41.42 m/s

+ V25 : Tốc độ gió xét thêm V25 = 25.00 m/s + At : Diện tích kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang + VB : Tốc độ gió giật cơ bản trong 3 giây với chu kỳ xuất hiện 100 năm

* Vùng tính gió Vùng I => VB = 38.00 m/s + S : Hệ số điều chỉnh đối với khu vực chịu gió và độ cao mặt cầu theo quy định

* Độ cao mặt cầu <= 10 m

* Khu vực chịu gió:Khu v ực lộ thiên hay mặt nước thoáng

=> S = 1.09 m/s + Cd : Hệ số cản phụ thuộc vào tỷ số b/d = 1.434 Ph ần 3 - Hình 4

+ b : Chiều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can 8500 mm + d : Chiều cao kết cấu phần trên bao gồm cả lan can đặc (nếu có)2780 mm

e Z (m) A t (m2) P D (kN) M x (kNm) P D25 (kN) M x25

(kNm)

347.04 3134.59 347.04 3134.59

B ảng kết quả tính toán gió ngang xét tới mặt cắt A - A

K ết cấu

Mố cầu

Kết cấu phần trên

T ổng cộng

FR = fmax * N =

Trang 6

e Z (m) A t (m2) P D (kN) M x (kNm) P D25 (kN) M x25

(kNm)

319.04 2468.51 319.04 2468.51

* T ải trọng gió dọc

- Đối với mố, trụ, kết cấu phần trên là giàn hay các dạng kết cấu khác có một bề mặt cản gió lớn song song vớ tim dọc của kết cấu thì phải xét tải trọng gió dọc Vì vậy ở đây ta không phải tính đến tải trọng gió dọc

II.2.6.2 T ải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL)

* T ải trọng gió ngang

- Áp lực gió lên xe cộ phải thể hiện bằng các dải lực có thể di động và gián đoạn với giá trị 1,46 N/mm tác dụ theo phương vuông góc và ở trên 1800 mm so với mặt đường và tác dụng vào kết cấu

WL N = 23.35 kN

* T ải trọng gió dọc

WL D = 23.51 kN

II.2.6.3 T ải trọng gió thẳng đứng(P V )

- Chỉ tính tải trọng này cho các trạng thái giới hạn cường độ III và Sử dụng IV không liên quan đến gió l

tải, và chỉ tính khi lấy hướng gió vuông góc với trục dọc của cầu

- Phải lấy tải trọng gió thẳng đứng PV tác dụng vào trọng tâm của diện tích thích hợp theo công thức

PV = 0.00045 * V2 * AV (kN) Ph ần 3 - (18)

Trong đó: + V : Tốc độ gió thiết kế V = VB * S = 41.42 m/s

+ AV : Diện tích phẳng của mặt cầu AV = 283.99 m2

- Trị số tải trọng gió thằng đứng

P V = 109.62 kN

- Đường lực này phải đặt ở điểm 1/4 chiều rộng mặt cầu ở phía có gió cùng với lực gió nằm ngang

II.2.7 T ải trọng đất

II.2.7.1 T ải trọng do trọng lượng đất đắp(EV)

- Chiều rộng chịu tác dụng của đất đắp Bsau = 10.61 m

- Diện tích tác dụng của lớp đất đắp Std = 26.52 m2

EV (kN) e Z (m) M y (kNm)

2025.15 -1.48 -3003.84

II.2.7.2 Áp l ực ngang của đất (EH)

- Áp lực ngang của đất tác dụng lên mố tính theo công thức Vị trí đặt lực 0.4H

EH = γđ * H2sau *K * bsau /2 kN

K ết cấu

Đất sau mố

Đất trước mố

T ổng cộng

Công th ức

Ps = Std * Hsau * γđ

Ptr = a11 * Lbe * b10 * γđ

T ổng cộng

B ảng kết quả tính nội lực cho tiết diện A - A

B ảng kết quả tính toán gió ngang xét tới mặt cắt B - B

K ết cấu

Mố cầu

Kết cấu phần trên

Trang 7

Trong đó: + H : Chiều cao từ mặt cắt tính toán đến mặt đường

+ K : Hệ số áp lực ngang của đất Đối với tường có dịch chuyển K được lấy bằng Ka là hệ ố

lực chủ động của đất

= 0.324

Trong đó:

= 2.595

+ δ : Góc ma sát giữa đất và tường δ = 22.00 độ + β : Góc của đất đắp và phương nằm ngang β = 1.15 độ + θ : Góc của đất sau tường với phương thẳng đứng θ = 90.00 độ + φ': Góc nội ma sát hữu hiệu của đất φ' = 28.00 độ

EH (kN) e Z (m) M (kNm)

4550.58 -4.85 -22079.42 3173.69 -4.05 -12859.78

II.2.8 Ho ạt tải chất thêm (LS, VS)

II.2.8.1 Áp l ực ngang do hoạt tải chất thêm (LS)

- Khi hoạt tải đứng sau mố trong phạm vi bằng chiều cao tường chắn, tác dụng của hoạt tải có thể thay bằ ớ đất tương đương có chiều cao heq

- Vị trí đặt lực 0.5H

- Áp lực ngang do hoạt tải sau mố tính theo công thức:

LS = K * heq* g * H * Bsau Trong đó: + heq : Chiều cao lớp đất tương đương phụ thuộc vào chiều cao tường chắn

+ K : Hệ số áp lực ngang của đất K = Ka

Chi ều cao

H (m)

Chi ều cao

h eq (m) LS (kN) e Z (m) M (kNm)

II.2.8.2 T ải trọng thẳng đứng do hoạt tải chất thêm (VS)

- Ngoài áp lực ngang LS còn phải tính đến áp lực thẳng đứng (VS) do lớp đất tương đương tác dụng đến mặ

cắt A - A khi thiết kế mố Trị số VS được tính như sau:

P (kN) e Z (m) M (kNm)

II.2.9 T ải trọng động đất (EQ)

- Cầu nằm trong vùng động đất: Cấp VIHệ số gia tốc nền Aq = 0.4246 m/s2

Không c ần xét đến tải trọng động đất

B ảng kết quả tính nội lực do hoạt tải sau mố

M ặt cắt

B ảng kết quả tính nội lực do áp lực đất lên tường

M ặt cắt Chi ều cao H (m)

Mặt cắt C - C

10.13

Mặt cắt B - B

1.78

Mặt cắt A - A

Mặt cắt B - B

Mặt cắt C - C

B ảng kết quả tính nội lực cho tiết diện A - A

Do hoạt tải chất thêm VS = Std * Heq * γđ

௔ 

ଶ  ᇱ

Γଶ

Γ  1   ᇱ ᇱ

Trang 8

II.3 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt đáy bệ

V z (kN) H x (kN) H y (kN) M x (kNm) M y (kNm)

D ọc cầu

D ọc cầu

D ọc cầu 16.62 -16.62 231.53 -231.53

Ký hi ệu TTHG C Đ1 TTHG C Đ3 TTHG C Đ5 TTHG SD1 TTHG ĐB

V z (kN) H x (kN) H y (kN) M x (kNm) M y (kNm)

T ải trọng gió thẳng đứng (P v )

Gió tác d ụng lên công

trình v<=25m/s2 (WS)

Áp l ực ngang do hoạt tải

L ực ly tâm

L ực ma sát

Hi ệu ứng động đất

T ải trọng gió thẳng đứng

Gió tác d ụng lên xe cộ

Gió tác d ụng lên công

trình

Áp l ực đứng do hoạt tải

T ải trọng người đi bộ

L ực hãm xe

Ho ạt tải ô tô

Áp l ực ngang của đất

T ải trọng đất đắp

L ớp phủ

Tr ạng thái giới hạn cường độ V

B ảng tổng hợp nội lực xét tới tiết diện A - A theo các trạng thái giới hạn

T ải trọng người đi bộ (PL)

T ải trọng

T ĩnh tải nhịp và mố cầu (DC)

L ớp phủ (DW)

T ải trọng đất đắp (EV)

Áp l ực thẳng đứng do hoạt tải (VS)

L ực ly tâm (CE)

Áp l ực ngang do hoạt tải (LS)

B ảng tổng hợp tải trọng xét tới tiết diện A - A

Tr ạng thái giới hạn

Áp l ực ngang của đất (EH)

Ho ạt tải ô tô (LL)

L ực hãm xe (BR)

L ực ma sát (FR)

B ảng hệ số tải trọng tại các trạng thái giới hạn

T ải trọng

T ĩnh tải nhịp và mố cầu

13

Gió tác d ụng lên xe cộ

(WL)

Hi ệu ứng động đất (EQ)

12

14

16

Gió tác d ụng lên công

trình v>25m/s2 (WS)

Tr ạng thái giới hạn sử dụng I

Tr ạng thái giới hạn cường độ I

Tr ạng thái giới hạn cường độ III

Trang 9

IV Ki ểm toán móng

IV.1 Ki ểm toán sức chịu tải đế móng trên nền đá

IV.1.1 Đặc trưng hình học đế móng

- Chiều dài đế móng: L = 12021mm

- Chiều rộng đế móng: B = 6500mm

- Chiều cao móng = 2000mm

* Móng chịu tải trọng lệch tâm, do đó kích thước bệ móng phải chiết giảm như sau:

B' = B-2•eB L' = L-2•eL

eB : Lệch tâm song song với kích thước B = 0mm

eL : Lệch tâm song song với kích thước L = 0mm

IV.1.2 Ki ểm toán ở trạng thái giới hạn cường độ

σ < σr = φ•σn = φ•σult

Trong đó:

σn = σultSức kháng đỡ danh định của đất dưới đáy móng = 14.90MPa φ: Hệ số sức kháng xác định theo P10-5.5.2 = 0.55

σ: Áp lực tính toán tại đáy móng do tải trọng thiết kế

+ Nếu hợp lực nằm trong đoạn một phần ba bề rộng ở giữa của móng:

+ Nếu hợp lực nằm ngoài khoảng một phần ba bề rộng ở giữa của móng:

N: Tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng (kN)

M: Momen tính toán tại đáy móng (kNm)

e:Độ lệch tâm hợp lực

L

Tim b ệ mố

 

B

e B

V

 

B

e B

V

sin

2 / ) sin ( 3 / ) (

2 1 2 1

1 1 2 2 1 1

T

w v

v T

T

F W W V V

X W X V X V B F

h Cos F e

] ) 2 / [ 3

2

max

e B

V

Trang 10

N (kN) M (kNm) e (mm) σmax (MPa)σmin (MPa) qr (MPa) Kiểm tra

IV.1.3 Ki ểm toán phá hoại do trượt:

Q < Rr = φ×Rn = φT×RT + φep×Rep

Q Lực trượt tính toán do tải trọng

φTHệ số sức kháng trượt giữa đất và móng = 0.85

RTSức kháng trượt danh định giữa đất và móng

φepHế số sức kháng bị động = 0.50

RepSức kháng bị động danh định của đất có trong suốt tuổi thọ của kết cấu

RT = V.tanδ

tanδ = tanφf, đối với bê tông đổ trực tiếp lên đất

=0.8•tanφf, đối với đế móng bê tông đúc sẵn

φfGóc nội ma sát của đất = 28.00độ

V Tổng các lực thẳng đứng

V RT (kN) Rep (kN) Rr (kN) Q (kN) Kiểm tra 19352.10 10289.69 - 8746.24 5296.74 OK

25571.22 13596.46 - 11556.99 7802.92 OK

23299.46 12388.55 - 10530.26 7391.79 OK

25060.73 13325.03 - 11326.27 7754.13 OK

IV.1.4 Ki ểm toán ổn định lật (lệch tâm)

+ Độ lệch tâm của tải trọng theo trạng thái giới hạn cường độ, được tính với tải trọng có hệ số không được v

• 0,45 của kích thước móng tương ứng B hoặc L đối với móng trên nền đá (P10-6.3.3)

Kiểm tra

Cường độ I

Cường độ III

Cường độ IV

Cường độ III

Cường độ I

Sử dụng I

Tổ hợp

Tổ hợp

Sử dụng I

Cường độ I

Cường độ III

Cường độ IV

Sử dụng I

Cường độ IV

Tổ hợp

Trang 11

IV.1.5 Tính toán n ội lực tại mặt cắt E - E và D - D:

a M ặt cắt E - E

0.128 5.827 2.500 3.635 1.347 11827.670 15926.331 0.000 8.062 2.500 4.961 1.349 16279.619 21964.566 0.000 7.670 2.500 4.720 1.349 15488.428 20897.085 0.000 8.053 2.500 4.956 1.349 16261.831 21940.565

b M ặt cắt D - D

Các t ải trọng phía trên đáy móng tác dụng vào đáy móng

4 Cường độ III 23299.46 -28538.31

Ứng suất dưới đất nền tác dụng vào đáy móng

(ứng suất) (ứng suất)M

Q (Tổng

hợp)

M (Tổng

hợp)

Sử dụng 5.827 0.128 2.320 1.429 10184.83 14559.16 -9167.27 34625.05

Cường độ I 8.062 0.000 3.101 1.435 13955.71 20030.55 -11615.51 49064.50

Cường độ II 7.670 0.000 2.951 1.435 13277.46 19057.06 -10022.00 47595.37

Cường độ III 8.053 0.000 3.098 1.435 13940.46 20008.66 -11120.27 49464.05

11827.67 15926.33 -9167.27 34625.05 16279.62 21964.57 -11615.51 49064.50 15488.43 20897.09 -10022.00 47595.37 16261.83 21940.57 -11120.27 49464.05

Tổ hợp

Tổ hợp

Sử dụng I

Cường độ III

Tổ hợp

Cường độ IV

Tổ hợp

Cường độ I

Cường độ III

Cường độ IV

Sử dụng I

Cường độ I

Trang 12

V KI ỂM TRA MẶT CẮT B - B

V.1 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt B - B

V z (kN) H x (kN) H y (kN) M x (kNm) M y (kNm)

Dọc cầu

Dọc cầu

TTHG

C Đ1 TTHG C Đ3 TTHG C Đ5 TTHG SD1 TTHG ĐB

V z (kN) H x (kN) H y (kN) M x (kNm) M y (kNm)

9955.68 5607.68 -189.23 2635.97 -25964.82 8185.13 5298.72 126.49 193.62 -25187.20 9559.75 5580.67 -99.11 1939.13 -26233.01 7523.07 3839.68 -121.67 2113.68 -18813.43

Trạng thái giới hạn cường độ V

Trạng thái giới hạn sử dụng I

Tải trọng gió thẳng đứng (Pv)

Hiệu ứng động đất (EQ)

B ảng tổng hợp nội lực xét tới tiết diện B - B theo các trạng thái giới hạn

Tr ạng thái giới hạn

Trạng thái giới hạn cường độ I

Trạng thái giới hạn cường độ III

Gió tác dụng lên công trình (WS)

Gió tác dụng lên xe cộ (WL)

Lớp Phủ (DW)

Áp lực ngang của đất (EH)

Hoạt tải ô tô (LL)

Tải trọng người đi bộ (PL)

Lực hãm xe (BR)

B ảng hệ số tải trọng tại các trạng thái giới hạn

T ải trọng

Tĩnh tải nhịp và mố cầu (DC)

Lực ma sát (FR)

Lực ly tâm (CE)

Áp lực ngang do hoạt tải (LS)

11 Gió tác dụng lên công

trình v>25m/s2 (WS)

12 Gió tác dụng lên xe cộ

(WL)

Tải trọng gió thẳng đứng (Pv)

14 Hiệu ứng động đất (EQ)

Tải trọng người đi bộ (PL)

Lực hãm xe (BR)

Lực ma sát (FR)

Lực ly tâm (CE)

Áp lực ngang do hoạt tải (LS)

10 Gió tác dụng lên công

trình v<=25m/s2 (WS)

B ảng tổng hợp tải trọng xét tới tiết diện B - B

T ải trọng

Tĩnh tải nhịp và mố cầu (DC)

Lớp phủ (DW)

Áp lực ngang của đất (EH)

Hoạt tải ô tô (LL)

Ngày đăng: 08/01/2021, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w