1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN

37 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Dữ liệu sau khi được thêm vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo thêm thành công... o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy d

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN CÔNG NGHỆ NET

Đề tài: XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ THỜI GIAN

Giảng viên hướng dẫn : Vũ Văn Huân

Nguyễn Thùy Dương

Hà Nội - 2020

Trang 2

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU 1

Trang 3

Danh mục hình

Trang 4

Nhận xét của giáo viên chấm thi:

………

………

………

…….………

………

………

………

Chữ ký của giáo viên

Trang 5

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU

1.1 Khảo sát hiện trạng chung

Cuộc sống của chúng ta ngày càng thêm bận rộn hơn bởi sự nhớ nhớ quên quên, hay do

sự “vô tổ chức” trong việc sắp xếp thời gian cho các cuộc hẹn, các kế hoạch, mỗi ngày vàmỗi ngày…

Quản lý thời gian là một khái niệm khá dễ hiểu, đó là quá trình lên kế hoạch, tổ chứcthời gian cho từng hoạt động chi tiết, cụ thể theo từng bước đã liệt kê cho đến khi hoàn thành.Thời gian vốn dĩ có giới hạn nên chứng ta cần có kỹ năng quản lý thời gian thật tốt để sử dụngthời gian hiệu quả nhất có thể

Thực tế cho thấy, hầu hết 24h trong ngày của chúng ta là quản lý theo phương án tựphát, nhớ thì làm và vẫn còn có những hoạt động không cần thiết phải quản lý và lập kế hoạchtrước Việc làm việc không theo một kế hoạch hợp lý sẽ dẫn đến giảm hiệu suất công việc,gây lãng phí thời gian, stress….và nhiều hậu quả khác

Vì thế, chúng ta thực sự cần phải học cách quản lý thời gian hiệu quả hơn, để có thể đạtđược:

• Cân bằng thời gian cho công việc, gia đình, và cuộc sống cá nhân

• Chỉ khi có thời gian trống & chủ động, bạn mới có thời gian nghĩ đến các định hướng &hoạch định kế hoạch tương lai của bản thân

• Không bao giờ trễ hẹn, trễ deadline Uy tín hơn

• Có thể gặp gỡ nhiều người hơn, có nhiều kết nối hơn Tạo ra nhiều cơ hội mới

• Rảnh rỗi hơn, nhàn nhã hơn, cuộc sống bớt áp lực hơn

• Chủ động làm việc luôn hiệu quả hơn việc bị động hay co kéo, cấu véo thời gian

• …

Một nhà “quản trị thời gian” thông minh sẽ có lịch trình làm việc linh hoạt, dựa vào kỹ

năng sắp xếp thứ tự ưu tiên kết hợp áp dụng phương pháp khoa học và ứng dụng công nghệtiên tiến

Được sự hướng dẫn và giúp đỡ nhiệt tình của thầy giáo Chúng em đã hoàn thành đề tài:

Xây dựng hệ thống quản lý thời gian Tuy nhiên do thời gian còn hạn chế nên còn có rất

nhiều những khiếm khuyết và thiếu sót Rất mong thầy góp ý, đánh giá để chúng em hoànthiện bản báo cáo của mình và có kinh nghiệm trong những bài cáo cáo sau

1.2 Chức năng hệ thống

1.2.1 Chức năng quản lý mục tiêu

Người sử dụng sẽ đề ra các mục tiêu của bản thân trong một ngày hôm đó và thực hiệnthêm danh sách các mục tiêu vào hệ thống

1.2.2 Chức năng quản lý sự kiện

Người dùng sẽ thực hiện các chức năng:

- Thêm mới sự kiện theo ngày được chọn

Trang 6

- Thực hiện việc chỉnh sửa, cập nhật các thông tin của sự kiện như ngày diễn ra, thời gian bắtđầu – thời gian kết thúc và địa điểm diễn ra sự kiện.

- Xóa thông tin của sự kiện

1.2.3 Chức năng quản lý ghi chú

Người dùng sẽ thực hiện các chức năng như:

- Thêm mới một ghi chú

- Chỉnh sửa, bổ sung thông tin ghi chú

- Xóa ghi chú

Trang 7

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ

2.1 Xác định actor

- Người sử dụng: quản lý mục tiêu công việc được đề ra trong ngày, quản lý sự kiện xảy ra theongày được chọn, quản lý ghi chú ngắn những nội dung cần ghi nhớ của bản thân

2.2 Mô tả nhu cầu với biểu đồ

2.2.1 Biểu đồ Usecase tổng quát

Hình 2.2.1 Biểu đồ usecase tổng quát Hệ thống quản lý thời gian

 Mô tả chức năng:

o Người dùng sử dụng hệ thống có những chức năng chính như sau:

 Quản lý mục tiêu được đề ra để hoàn thành trong ngày

 Quản lý các sự kiện sẽ diễn ra theo ngày được lựa chọn

 Quản lý ghi chú những nội dung cần thiết chưa thể ghi nhớ ngay ví dụ: từ mới, tên bài hát, công thức nấu ăn…

2.2.2 Biểu đồ phân rã chức năng

2.2.2.1 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý nục tiêu (task)

Hình 2.2.2.1 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý mục tiêu

 Mô tả chức năng:

o Chức năng quản lý mục tiêu cho phép người dùng:

Trang 8

 Thêm một hoặc nhiều mục tiêu cá nhân cần thực hiện trong 1 ngày.

 Chỉnh sửa và cập nhật mục tiêu nếu có sự thay đổi bất kì về nội dung và trạng thái của mục tiêu

 Người dùng có thể thực hiện xóa mục tiêu nếu mục tiêu đó không cần thiết hoặc muốn dời lại mục tiêu cho ngày khác

2.2.2.2 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý sự kiện (event)

Hình 2.2.2.2 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Chức năng quản lý sự kiện cho phép người dùng:

 Thêm 1 hoặc nhiều sự kiện vào ngày hiện tại hoặc thêm trước lịch diễn ra sự kiện vào các ngày được chọn trong tương lai

 Sửa và cập nhật thông tin sự kiện bất kì nếu có sự thay đổi về tên sự kiện, thời gian hay địa điểm diễn ra sự kiện

 Xóa sự kiện không quan trọng hoặc bị hủy ở ngày hiện tại hoặc các ngày có sự kiện được chọn xảy ra trong tương lai

 Khi sự kiện sắp xảy ra trong 1 khoảng thời gian nhất định, hệ thống sẽ gửi thông báo cho người dùng Tương tự khi sự kiện sắp kết thúc, thông báo cũng sẽ được gửi đến người dùng

2.2.2.3 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý ghi chú (note)

Trang 9

Hình 2.2.2.3 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý ghi chú

 Mô tả chức năng:

o Chức năng quản lý sự kiện cho phép người dùng:

 Thêm mới một hoặc nhiều ghi chú

 Sửa và cập nhật thông tin ghi chú bất kì

 Xóa ghi chú

Trang 10

2.2.3 Biểu đồ tuần tự

2.2.3.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới mục tiêu

Hình 2.2.3.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới mục tiêu

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Mục tiêu để hiển thị form mục tiêu và click button Thêm mới

o Form thêm mới mục tiêu yêu cầu người dùng nhập thông tin mục tiêu

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận thêm mới

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được thêm vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo thêm thành công

2.2.3.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa mục tiêu

Trang 11

Hình 2.2.3.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa mục tiêu

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Mục tiêu để hiển thị form muc tiêu

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các mục tiêu và hiển thị lên form Mục tiêu, click chọn mục tiêu bất kì để thực hiện sửa

o Form sửa mục tiêu yêu cầu người dùng nhập thông tin cần sửa

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận lưu

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng

và hiển thị thông báo lưu thành công

2.2.3.3 Biểu đồ tuần tự xóa mục tiêu

Trang 12

Hình 2.2.3.3 Biểu đồ tuần tự chứuc năng xóa mục tiêu

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Mục tiêu để hiển thị form muc tiêu

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các mục tiêu và hiển thị lên form Mục tiêu, click chọn mục tiêu bất kì để thực hiện xóa

o Người dùng sẽ xác nhận xóa

o Hệ thống thực hiện xóa bản ghi trên form mục tiêu và trong cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được xóa, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo xóa thành công

2.2.3.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới sự kiện

Trang 13

Hình 2.2.3.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mứoi sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn ngày bất kì hoặc click chọn button Sự kiện để hiển thị form sự kiện vàclick button Thêm mới

o Form thêm mới sự kiện yêu cầu người dùng nhập thông tin sự kiện

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận thêm mới

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

Trang 14

o Dữ liệu sau khi được thêm vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo thêm thành công.

2.2.3.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sự kiện

Hình 2.2.3.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Sự kiện hoặc ngày hiện tại để hiển thị form sự kiện

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các sự kiện và hiển thị lên form

Sự kiện, click chọn sự kiện bất kì để thực hiện sửa

o Form sửa sự kiện yêu cầu người dùng nhập thông tin cần sửa

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận lưu

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

Trang 15

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng

và hiển thị thông báo lưu thành công

2.2.3.6 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sự kiện

Hình 2.2.3.6 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Sự kiện để hiển thị form sự kiện

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các sự kiện và hiển thị lên form

Sự kiện, click chọn sự kiện bất kì để thực hiện xóa

o Người dùng sẽ xác nhận xóa

o Hệ thống thực hiện xóa bản ghi trên form sự kiện và trong cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được xóa, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo xóa thành công

Trang 16

2.2.3.7 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm sự kiện

Hình 2.2.3.7 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Sự kiện để hiển thị form sự kiện

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các sự kiện và hiển thị lên form

sự kiện

o Tại form sự kiện, người dùng thực hiện nhập thông tin tìm kiếm là ngày tháng năm và click chọn tìm kiếm

o Hệ thống sẽ gọi hàm xử lý và truy vấn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

o Nếu tồn tại kết quả tìm kiếm, hệ thống sẽ trả về dữ liệu thỏa mãn yêu cầu của người dùng

o Nếu không tồn tại kết quả, hệ thống sẽ hiển thị thông báo không có kết quả phù hợp

Trang 17

2.2.3.8 Biểu đồ tuần tự chức năng thông báo sự kiện

Hình 2.2.3.8 Biểu đồ tuần tự chức năng thông báo sự kiện

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Sự kiện để hiển thị form sự kiện

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các sự kiện và hiển thị lên form

sự kiện

o Người dùng click chọn sự kiện bất kì, nhập thời gian cần thông báo và chọn thông báo

o Hệ thống thực hiện kiểm tra dữ liệu được nhập vào (điều kiện thời gian bắt đầu không được lớn hơn hoặc bằng thời gian kết thúc)

o Dữ liệu sau khi kiểm tra hợp lệ sẽ được lưu lại vào cơ sở dữ liệu

o Khi đến thời điểm nhất định trước khi diễn ra sự kiên, hệ thống sẽ gửi thông báo về cho ngườidùng để nhắc nhở sự kiện sắp diễn ra

Trang 18

2.2.3.9 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới ghi chú

Hình 2.2.3.9 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới ghi chú

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Ghi chú để hiển thị form ghi chú và click button Thêm mới

o Form thêm mới mục tiêu yêu cầu người dùng nhập thông tin ghi chú

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận thêm mới

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được thêm vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiern thị thông báo thêm thành công

Trang 19

2.2.3.10 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa ghi chú

Hình 2.2.3.10 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa ghi chú

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Ghi chú để hiển thị form ghi chú

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các ghi chú và hiển thị lên formGhi chú, click chọn ghi chú bất kì để thực hiện sửa

o Form sửa ghi chú yêu cầu người dùng nhập thông tin cần sửa

o Người dùng sau khi nhập đầy đủ thông tin sẽ xác nhận lưu

o Hệ thống thực hiện việc kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu và giá trị tại các trường bắt buộc

o Nếu dữ liệu nhập vào không hợp lệ hoặc người dùng để trống các trường bắt buộc sẽ thông báo đến người dùng

o Nếu thông tin nhập vào thỏa mãn sẽ gọi hàm xử lý dữ liệu và lưu vào cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng

và hiển thị thông báo lưu thành công

2.2.3.11 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa ghi chú

Trang 20

Hình 2.2.3.11 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa ghi chú

 Mô tả chức năng:

o Người dùng click chọn button Ghi chú để hiển thị form ghi chú

o Hệ thống sẽ thực hiện truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy danh sách các ghi chú và hiển thị lên formGhi chú, click chọn ghi chú bất kì để thực hiện xóa

o Người dùng sẽ xác nhận xóa

o Hệ thống thực hiện xóa bản ghi trên form ghi chú và trong cơ sở dữ liệu

o Dữ liệu sau khi được xóa, hệ thống sẽ gửi phản hồi về cho người dùng và hiển thị thông báo xóa thành công

Trang 21

2.2.4 Mô hình hóa nghiệp vụ với biểu đồ trạng thái hoạt động.

2.2.4.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Hình 2.2.4.1 Biểu đồ hoạt động chức năng thêm mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Trang 22

2.2.4.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Hình 2.2.4.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Trang 23

2.2.4.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Hình 2.2.4.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa mục tiêu, sự kiện, ghi chú

Trang 24

2.2.4.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thông báo sự kiện

Hình 2.2.4.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thông báo sự kiện

Trang 25

2.2.4.5 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm sự kiện

Hình 2.2.4.5 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm sự kiện

2.3 Thiết kế cơ sở dữ liệu

2.3.1 Bảng sự kiện (event)

dateTime_event date Ngày diễn ra sự kiệnname_event nvarchar 255 Tên sự kiện

content_event nvarchar 10 Nội dung sự kiệntime_start nchar 10 Thời gian bắt đầutime_end nchar 10 Thời gian kết thúcaddress nvarchar 100 Địa điểm diễn ra sự kiện

Bảng 2.3.1 Bảng sự kiện

2.3.2 Bảng ghi chú (note)

description nvarchar 255 Tên tác giả

Trang 26

Content_note nvarchar 255 Nội dung ghi chú

Bảng 2.3.2 Bảng ghi chú

2.3.3 Bảng mục tiêu (task)

content_task nvarchar 255 Nội dung mục tiêu

Bảng 2.3.3 Bảng mục tiêu

CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM VÀ KIỂM THỬ

3.1 Xây dựng phần mềm hệ thống quản lý thời gian.

3.1.1 Môi trường làm việc

- Phần mềm được thiết kế trên phần mềm Visual Studio 2019

- Cơ sở dữ liệu được xây dựng và lưu trữ trên phần mềm SQL Server 2017

3.1.2 Cấu trúc phần mềm

- Phần mềm được xây dựng theo mô hình 3 lớp: BUS - DAL – GUI

- Mặc định lớp được tạo ra là lớp GUI

o Lớp GUI (Callendar):

 Đây là lớp layer tạo lên giao diện cho người dùng, đây là nơi tiếp nhận và xuất ra kết quả đầu

ra của chương trình

 Lớp GUI có nhiệm vụ xử lý, kiểm tra các dữ liệu được nhập vào

 Lớp GUI tiếp nhận các sự kiện của người dùng, kiểm tra dữ liệu được nhập vào và gửi yêucầu xử lý xuống tầng kế tiếp

Ngày đăng: 28/10/2020, 08:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.2.2.1 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý mục tiêu - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.2.1 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý mục tiêu (Trang 7)
Hình 2.2.1 Biểu đồ usecase tổng quát Hệ thống quản lý thời gian - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.1 Biểu đồ usecase tổng quát Hệ thống quản lý thời gian (Trang 7)
Hình 2.2.2.2. Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.2.2. Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý sự kiện (Trang 8)
Hình 2.2.2.3 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.2.3 Biểu đồ phân rã chức năng Quản lý ghi chú (Trang 9)
Hình 2.2.3.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới mục tiêu - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.1 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới mục tiêu (Trang 10)
Hình 2.2.3.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa mục tiêu - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.2 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa mục tiêu (Trang 11)
Hình 2.2.3.3 Biểu đồ tuần tự chứuc năng xóa mục tiêu - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.3 Biểu đồ tuần tự chứuc năng xóa mục tiêu (Trang 12)
Hình 2.2.3.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mứoi sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.4 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mứoi sự kiện (Trang 13)
Hình 2.2.3.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sự kiện (Trang 14)
Hình 2.2.3.6 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.6 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sự kiện (Trang 15)
Hình 2.2.3.7 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.7 Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm sự kiện (Trang 16)
Hình 2.2.3.8 Biểu đồ tuần tự chức năng thông báo sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.8 Biểu đồ tuần tự chức năng thông báo sự kiện (Trang 17)
Hình 2.2.3.9 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.9 Biểu đồ tuần tự chức năng thêm mới ghi chú (Trang 18)
Hình 2.2.3.10 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.10 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa ghi chú (Trang 19)
Hình 2.2.3.11 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.3.11 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa ghi chú (Trang 20)
2.2.4 Mô hình hóa nghiệp vụ với biểu đồ trạng thái hoạt động. - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
2.2.4 Mô hình hóa nghiệp vụ với biểu đồ trạng thái hoạt động (Trang 21)
Hình 2.2.4.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa mục tiêu, sự kiện, ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.4.2 Biểu đồ hoạt động chức năng sửa mục tiêu, sự kiện, ghi chú (Trang 22)
Hình 2.2.4.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa mục tiêu, sự kiện, ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.4.3 Biểu đồ hoạt động chức năng xóa mục tiêu, sự kiện, ghi chú (Trang 23)
Hình 2.2.4.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thông báo sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.4.4 Biểu đồ hoạt động chức năng thông báo sự kiện (Trang 24)
Hình 2.2.4.5 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 2.2.4.5 Biểu đồ hoạt động chức năng tìm kiếm sự kiện (Trang 25)
2.3.1 Bảng sự kiện (event) - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
2.3.1 Bảng sự kiện (event) (Trang 25)
Bảng 2.3.2 Bảng ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Bảng 2.3.2 Bảng ghi chú (Trang 26)
 Hình 3.2.1 Giao diện màn hình chính - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.1 Giao diện màn hình chính (Trang 29)
 Hình 3.2.2 Giao diện form thêm mới sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.2 Giao diện form thêm mới sự kiện (Trang 30)
 Hình 3.2.3 Giao diện form sửa và chi tiết sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.3 Giao diện form sửa và chi tiết sự kiện (Trang 31)
 Hình 3.2.4 Giao diện form thêm mới ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.4 Giao diện form thêm mới ghi chú (Trang 32)
 Hình 3.2.5 Giao diện form sửa và chi tiết ghi chú - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.5 Giao diện form sửa và chi tiết ghi chú (Trang 33)
 Hình 3.2.6 Giao diện form thêm mới mục tiêu - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Hình 3.2.6 Giao diện form thêm mới mục tiêu (Trang 34)
 Bảng 3.3.1 Bảng kiểm thử chức năng thêm mới sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Bảng 3.3.1 Bảng kiểm thử chức năng thêm mới sự kiện (Trang 35)
 Bảng 3.3.2 Bảng kiểm thử chức năng sửa, xóa và chi tiết sự kiện - XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý THỜI GIAN
Bảng 3.3.2 Bảng kiểm thử chức năng sửa, xóa và chi tiết sự kiện (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w