1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giải tích 1: Chương 4.1 - ĐH Bách Khoa Tp.HCM

74 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 526,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương này gồm có các nội dung: Tích phân bất định, tích phân xác định, tích phân suy rộng, ứng dụng của tích phân. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên khối ngành Khoa học tự nhiên dùng làm tài liệu học tập và tham khảo.

Trang 1

Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh

Bộ môn Toán Ứng dụng

-Giải tích 1 Chương 4.

Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

Hệ phương trình vi phân tuyến tính cấp một.

Giảng viên Ts Đặng Văn Vinh (11/2008)

dangvvinh@hcmut.edu.vn

Trang 2

Nội dung

Trang 3

I Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2Định nghĩa phương trình không thuần nhất

Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai không thuần nhất

( ) ( ) ( ), (1)

yp x yq x yf x

trong đó p x q x f x( ), ( ), ( ) là các hàm liên tục

Định nghĩa phương trình thuần nhất

Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai thuần nhất

( ) ( ) 0, (2)

yp x yq x y trong đó p x q x( ), ( ) là các hàm liên tục

Trang 4

I Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

0

Cấu trúc nghiệm của phương trình không thuần nhất

là nghiệm tổng quát của pt không thuần nhất

Trang 5

Tập hợp các nghiệm của phương trình thuần nhất là

là nghiệm riêng của pt thuần nhất (2)

y x

Trang 6

I Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2

1 1 2 2

0( )

Trang 7

chỉ cần tìm một nghiệm riêng y x1( ) của pt thuần nhất.

Trang 8

Ví dụ Giải phương trình x y2 ''  xy'  y  4x3 (1)

Phương trình thuần nhất: y'' 1 y' 12 y 0 (2)

Đoán một nghiệm riêng của pt thuần nhất: y x1( )  x

Tìm nghiệm riêng thứ hai của (2):

Nghiệm tổng quát của (1): y tqy0  y rC x1  C x2 ln | |xx3

Trang 9

Ví dụ Giải phương trình ''   '

Đoán một nghiệm riêng: y x1( )  sin x

Tìm nghiệm riêng thứ hai của (2):

Đoán một nghiệm riêng: y x1( )  x

Tìm nghiệm riêng thứ hai của (2):

x dx x

Trang 10

II Ptrình vi phân tuyến tính cấp 2 hệ số hằng

Định nghĩa phương trình không thuần nhất hệ số hằng

Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai là phương trình

'' '

( ), (1)

ypyqyf x

trong đó p q, là hằng số, và f(x) là hàm liên tục.

Định nghĩa phương trình thuần nhất hệ số hằng

Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai là phương trình

'' '

0, (2)

ypyqy trong đó p q, là các hằng số

Trang 11

Giải phương trình thuần nhất: y''  py'  qy  0, (2)Phương trình đặc trưng: k2  pkq  0

TH 1: PTĐT có hai nghiệm thực phân biệt k k1, 2

Trang 12

Tìm nghiệm riêng của phương trình không thuần nhất

Trường hợp chung: Phương pháp biến thiên hằng số.Xét hai trường hợp đặc biệt:

TH 1: f x( )  P x e n( ) x , P n(x) là đa thức bậc n

Tìm y r ở dạng: y rx e Q x sx n( )

s = 0, nếu  không là nghiệm của pt đặc trưng

s = 1, nếu  là nghiệm đơn của pt đặc trưng

s = 2, nếu  là nghiệm kép của pt đặc trưng

Trang 13

TH 2: f x( )  exP x n( ) cos  x Qm( )sinxx

Tìm y r ở dạng: y rx e sxH k ( ) cosxx T xk ( )sin  x

s = 0, nếu   i không là nghiệm của pt đặc trưng

s = 1, nếu   i là nghiệm đơn của pt đặc trưng

: hai đa thức bậc k  max{ , }m n với các hệ số cần tìm

Trang 19

Ví dụ Giải phương trình y''  4 y'  3y  sin 2x

Trang 23

k   i

Ví dụ Giải phương trình y''  y'  2y  2 sin x  cos x

Trang 27

II Hệ pt vi phân tuyến tính cấp 1 hệ số hằng.

Hệ phương trình vi phân (n phương trình, n hàm số)

dx

a x a x a x f t dt

dx

a x a x a x f t dt

Trang 28

II Hệ pt vi phân tuyến tính cấp 1 hệ số hằng

1 2

n n

Nghiệm của hệ là hàm véctơ trên khoảng (a,b) có toạ

độ là các hàm khả vi liên tục trên (a,b) và thoả hệ:

Trang 29

II Hệ phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

Cấu trúc nghiệm của hệ tuyến tính (2)

Trang 30

Phương pháp khử

Nội dung phương pháp khử là đưa hệ phương trình viphân về phương trình vi phân cấp cao hơn bằng cáchđạo hàm một phương trình rồi khử các hàm chưa biết

Trang 31

x t  C e  C e

Trang 35

Thay vào pt (2): 4x1'  3x2'  x2'' 14x1  24x2 (3)

Trang 36

Giải phương trình này ta được x t2( )  C e1 tC e2 2tC e3 3t

Thay vào (4) ta được x t1( )

Thay vào đầu của hệ ta được x t3( )

Trang 40

Thay vào pt đầu của hệ ta được x t2( )

Thay vào pt hai của hệ ta được x t3( )

Trang 41

Phương pháp trị riêng, véctơ riêng

Trang 43

'

2 2

Trang 46

Phương pháp trị riêng, véctơ riêng

APTP với T là ma trận tam giác

Đây là hệ tam giác,giải từ dưới lên

Trang 48

2 1

  có một VTR độc lập tuyến tính 3

1 1 1

Trang 49

Chọn  1 2

2 1 1

t t

Trang 54

Nhận xét:

sau khi khử ta được phương trình vi phân tuyến tính

cấp cao của một pt Phương trình đặc trưng của pt nàytrùng với pt đặc trưng của ma trận A, hoặc trong một sốGiải hệ X '  AXF t( ) bằng phương pháp khử:

trường hợp trùng với phương trình tối thiểu của A

Phương pháp khử: 1) Khử lần lượt từng biến trong hệ.2) trong quá trình khử: đạo hàm hai vế

Hệ 3 pt, 3 ẩn: khử dễ dàng, hệ nhiều pt nhiều ẩn: khó

Trang 55

Nội dung ôn tập

-I) Giới hạn và liên tục: Cách tìm giới hạn hàm, liên tục hàm số.

II) Đạo hàm và vi phân: đạo hàm và vi phân của hàm y = f(x),

hàm tham số, hàm ẩn Công thức Taylor, Maclaurint.

Ứng dụng đạo hàm: các bài toán liên quan, khảo sát vẽ.

III) Tích phân: 1) Tích phân bất định, tích phân xác định

Tích phân suy rộng loại một và hai: tính tphân, khảo sát hội tụ.

IV) phương trình vi phân:

1) Phương trình vi phân cấp 1: chỉ có 5 loại đã học: Tách biến, tuyến tính, đẳng cấp, toàn phần (không có thừa số tích phân), Bernoulli.

3) Hệ phương trình vi phân tuyến tính cấp 1 hệ số hằng: Phương pháp khử, phương pháp trị riêng, véctơ riêng ( trường hợp chéo được ) 2) Phương trình vi phân cấp hai HỆ SỐ HẰNG.

Ứng dụng hình học của tích phân: có 4 ứng dụng đã học.

Trang 56

Đề mẫu cuối kỳ 1

-Câu 1 Tính

arcsin 3

0

cosh lim

Trang 57

Câu 6 Giải phương trình vi phân y '  yx y

Câu 5 Tìm thể tích vật thể tròn xoay khi quay miền D giới hạn bởi

Trang 59

Tiệm cận xiên.

2

2

lim ( )lim ( )

( ) 4

t

y t a

   là tiệm cận xiên.

2

( ) 3lim

( ) 20

t

y t a

Trang 61

Câu 5 y1  x  arctan ,x y2  x  arctan x

Trang 62

Câu 7 Phương trình đặc trưng: k2  3k  2 0  k1  1 k2  2

Nghiệm của phương trình thuần nhất: y0  C e1 xC e2 2x

Dùng nguyên lý cộng dồn nghiệm tìm nghiệm riêng:

Trang 64

Đề mẫu cuối kỳ 2

-Câu 1 Tính

2 0

x

3 22

ln

1 arctan

Trang 65

Câu 6 Giải phương trình vi phân y ' xy  1  xy  1

Câu 5 Tìm diện tích bề mặt tròn xoay khi quay miền D giới hạn bởi

Cuối kỳ thi TỰ LUẬN (trình bày cẩn thận), thời gian: 90phút.

Trang 66

Giải đề mẫu cuối kỳ 2

x

f x a

Trang 67

( 1)

4 ( 1)

d t I

x

f x

x x

Nếu 2 / 3   1   1/ 3 , thì tích phân hội tụ khi  1

Trang 68

Câu 5 xa t(  sin ),t ya(1  cos ), 0t  t 2

Trang 69

Câu 7 Nghiệm tổng quát của pt thuần nhất: y0  C e1 2tC te2 2t

Dùng nguyên lý cộng dồn nghiệm tìm nghiệm riêng:

yx e

Trang 70

Nghiệm riêng của y''  4y'  4y  cos x :

Trang 71

Thay vào (4) ta được x t1( )

Thay vào đầu của hệ ta được x t2( )

Đạo hàm hai vế pt thứ 3: '  '' ' ' 

1

8 9 3

Ngày đăng: 27/10/2020, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w