VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTHKẾT LUẬN 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở: + Nhóm IA trừ H, IIA, IIIA Trừ B và một phần phía dưới của các nhóm IVA, VA, VIA.. Ch
Trang 1TIẾT 26
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Trang 2NỘI DUNG
I Vi ̣ trí của kim loa ̣i trong bảng tuần hoàn.
II Cấu ta ̣o của kim loa ̣i
1 Cấu ta ̣o nguyên tử
2 Cấu ta ̣o tinh thể
3 Liên kết kim loa ̣i
Trang 3I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Các em quan sát bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa ho ̣c
và hãy cho biết vi ̣ trí của các nguyên tố kim loa ̣i
Trang 4I VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
KẾT LUẬN 1:
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở:
+ Nhóm IA (trừ H), IIA, IIIA (Trừ B) và một phần phía dưới của các nhóm IVA, VA, VIA.
+ Các nhóm B: từ IB đến VIIIB.
+ Hai hàng cuối bảng: Họ lantan và actini
Trang 5II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 16S và 17Cl Cho biết các nguyên tố nào là kim loại, các nguyên tố nào là phi kim và so sánh số e lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim
2 Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều giảm dần của bán kính nguyên tử
Trang 6II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử
KẾT LUẬN 2:
+ Nguyên tử các kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng (đa số là 1, 2 hoặc 3e)
+ Nguyên tử các nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các nguyên tố phi kim trong cùng 1 chu kì
Trang 7II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
2 Cấu tạo tinh thể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Nghiên cứu sách giáo khoa và cho biết cấu tạo chung của tinh thể kim loại, đặc điểm từng loại mạng tinh thể
Trang 8II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
2 Cấu tạo tinh thể
KẾT LUẬN 3:
+ Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở thể rắn và
có cấu tạo tinh thể (trừ Hg)
+ Trong tinh thể kim loại, các nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng, các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
+ Có 3 kiểu mạng tinh thể phổ biến: Lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối
Trang 9II CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
2 Cấu tạo tinh thể
Lục phương
(Be, Mg, Zn,…)
Lập phương tâm diện (Au, Ag, Cu, Al,…)
Lập phương tâm khối (Li, Na, K, Mo, )
Trang 103 Liên kết kim loại
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
1 Thế nào là liên kết kim loại?
2 So sánh liên kết kim loại với liên ion và liên kết cộng hóa trị
Trang 113 Liên kết kim loại
KẾT LUẬN 4:
Liên kết kim loại là liên kết hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do
sự tham gia của các electron tự do trong mạng tinh thể
Trang 12BÀI TẬP
Câu 1 Mạng tinh thể kim loại gồm có
A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc
thân
B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân
D Ion kim loại và các electron độc thân
Trang 13BÀI TẬP
Câu 2 Hòa tan 1,44g một kim loại hóa trị II trong 150ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hòa axit
dư trong dung dịch thu được, phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là
A Ba B Ca C Mg D Be
Trang 14BÀI TẬP
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và
Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A 36,7g B 35,7g C 63,7g D 53,7g
Trang 1511 Na 12Mg 13Al 14Si 15P 16S 17Cl
0,157 0,136 0,12
5
0,11 7
0,11 0
0,10 4
0,099
Bảng 1 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố ở chu kì 3 (nm)