1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa đại cương On GHK CQ 1

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

———-ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng - Bộ Môn Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi 30 câu / 4 trang)

Trang 2

ĐỀ ÔN GHK - HỌC KỲ 1 2013 - ĐỀ 1

Môn : Giải tích 1

Đề 1

Câu 1. Cho f (x) = (2x3− 3x)√1 + x3 Tính f(10)(0)



A −3.10!

16



B −3.10!

8



C − 3 16



D −3 8

Câu 2. Tìm MXĐ của hàm f (x) = ln(arcsinx)

D [0, 1]

Câu 3. Cho f (x) = 3sin(2x + 5) Tính dnf



A 2n.sin(2x + 5 + nπ

2)dx

B 3.2n.sin(2x + 5 + nπ

2) 

C 3.2n.sin(2x + 5 + nπ

2)dx

D 2n.sin(2x + 5 + nπ

2)

Câu 4. Cho f (x) = (2x + 1)cosx Tính f(10)(0)

D 21

Câu 5. Cho f (x) = x(lnx − 1) Tính d3f



A 2

B −1

C −1

x2



D 1

x2dx3

Câu 6.

Cho x = 1 + t

3

t2− 1, y =

t

t2− 1 Tính y

0 

A 1 + t2

t(2 − t)(t + 1)2



B 1 + t2 t(t − 2)(t + 1)2



C 1 + t2 t(2 − t)(t + 1)2



D 1 + t2 t(2 − t)2(t + 1)

Câu 7. Khai triển Taylor hàm f (x) = √1

x tại x0= 1 đến bậc 3 với phần dư Peano 

A 1 +1

2(x − 1) +

3

8(x − 1)

2+ 5

16(x − 1)

3+ O((x − 1)3) 

B 1 −1

2(x − 1) +

3

4(x − 1)

2−5

8(x − 1)

3+ O((x − 1)3) 

C 1 −1

2(x − 1) +

3

8(x − 1)

2− 5

16(x − 1)

3+ O((x − 1)3) 

D 1 −1

2(x − 1) +

3

8(x − 1)

2− 5

32(x − 1)

3+ O((x − 1)3)

Câu 8. Tính giới hạn lim

x→∞

x − sinx

x + sinx 

A Không tồn tại 

D 0

Câu 9.

Tính giới hạn lim

n→∞

r

6 +

q

6 +p6 + +√6 

C Không tồn tại 

D 2

Câu 10. Tính giới hạn lim

x→0 x + e2x

1 x



C 1

e2



D e3

Câu 11.

Tính giới hạn lim

x→0

1 1+x 2 − cosx +1

2ln(1 + x2)

x2cosx − sinx2 

A −7

12



C −17 12



D −1 2

Câu 12. Tìm a, b để x → 0 : ex+x 2

− cosx −√3

1 + 3x ∼ axb 

A Không tồn tại a, b 

B a = 1

2, b = 2



C a = 1

3, b = 2



D a = 2

3, b = 2

Trang 3

Câu 13. Sắp xếp các VCB sau theo thứ tự bậc tăng dần khi x → 0 : α(x) = arcsinx − x, β(x) = sin(√x + 1 −

1), γ(x) = ex−√1 + 2x



A α(x), β(x), γ(x) 

B γ(x), β(x), α(x) 

C β(x), γ(x), α(x) 

D Không sắp xếp được

Câu 14.

Tính giới hạn lim

x→0

xex− sinx − ln(1 + x2)

tanx − x 

A 1

2



C −1 2



D 2

Câu 15. Tính giới hạn lim

x→0 +x

1 ln(ex−1)



D 1 e

Câu 16. Tính giới hạn lim

x→π2 tanx2cosx 

D 1 e

Câu 17.

Tính giới hạn lim

x→∞

xex2

x + ex 

B Không tồn tại 

D 1 e

Câu 18. Cho f (x) = ex

x Tính f

(10)(1) 

A

10

P

n=0

(−1)nn!C10n 

B e

10 P n=0

C e

10 P n=0 (−1)nn!C10n 

D e

10 P n=1 (−1)nn!C10n

Câu 19. Khai triển Maclaurint hàm f (x) = 1

cosx đến bậc 4 với phần dư Peano 

A 1 +1

2x

2+ 5

12x

B 1 −1

2x

2+ 5

24x

4+ O(x4) 

C 1 +1

2x

2− 5

24x

D 1 +1

2x

2+ 5

24x

4+ O(x4)

Câu 20. Cho f (x) = |x| + |x − 2| Tính f+0 (2)



C Không tồn tại 

D 2

Câu 21. Cho y = ln(esinf (x)+ 1) Tính y0



A cosf (x)esinf (x)

esinf (x)+ 1



B −f0(x)cosf (x)esinf (x)

esinf (x)+ 1 

C f0(x)cosf (x)esinf (x)

esinf (x)+ 1



D f0(x)esinf (x)

esinf (x)+ 1

Câu 22. Cho hàm f (lnx) = x − 1

x2+ 1 Tinh f (x) 

A x − 1

x2+ 1



B ex− 1

e2x+ 1



C lnx − 1

ln2x + 1



D Các câu khác đều sai

Câu 23. Tìm a, b để x → 0 : xex− sinx − tanx2∼ axb



A a = −2

3, b = 3



B a = 1

3, b = 3



C Không tồn tại a, b 

D a = 2

3, b = 3

Câu 24.

Tìm MXĐ của hàm f (x) = lnx

2

1 − x2 

B [−1, 0)U (0, 1] 

D (−1, 0)U (0, 1)

Câu 25. Cho x = etsint, y = etcost Tính y”



2etsin3(t +π4)



√ 2etsin3(t +π4)



etsin3(t +π4)



etsin3(t +π4)

Câu 26. Khai triển Maclaurint hàm f (x) = ln(cosx) đến bậc 4 với phần dư Peano



A 1

2x

2+ 1

12x

B −1

2x

2− 1

12x

4+ O(x4) 

C −1

2x

2+ 1

12x

D 1

2x

2− 1

12x

4+ O(x4)

Trang 4

Câu 27.

Tính giới hạn lim

x→0

ex − x3− 1 sin62x 

A 1

64



D 1 128

Câu 28. Tính giới hạn lim

x→0

3x− 2x

2x− 1 

A ln3

ln2



B 3 2



C ln3 ln2− 1



D −1

Câu 29.

Tính giới hạn lim

n→∞

nsin(n!)

n2+ n 

D Không tồn tại

Trang 5

Đề 1 ĐÁP ÁN

Câu 1. 

A

Câu 2. 

A

Câu 3. 

C

Câu 4. 

B

Câu 5. 

B

Câu 6. 

A

Câu 7. 

C

Câu 8. 

B

Câu 9. 

B

Câu 10. 

D

Câu 11. 

C

Câu 12. 

A

Câu 13. 

C

Câu 14. 

D

Câu 15. 

C

Câu 16. 

B

Câu 17. 

A

Câu 18. 

C

Câu 19. 

D

Câu 20. 

D

Câu 21. 

C

Câu 22. 

B

Câu 23. 

D

Câu 24. 

D

Câu 25. 

B

Câu 26. 

B

Câu 27. 

D

Câu 28. 

C

Câu 29. 

A

Ngày đăng: 26/10/2020, 12:58

w