1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi ĐH - Hóa Đại cương

11 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Là số electron ở phần vỏ nguyên tử B.là số proton trong hạt nhân nguyên tử C.Là số nơtron trong hạt nhân nguyên tử D.Là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử Câu 2: Các đồn

Trang 1

HOÁ ĐẠI CƯƠNG

A- NGUYÊN TỬ - LIÊN KẾT HOÁ HỌC - BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Câu 1: Số hiệu nguyên tử Z có ý nghĩa nào sau đây ?

A.Là số electron ở phần vỏ nguyên tử B.là số proton trong hạt nhân nguyên tử

C.Là số nơtron trong hạt nhân nguyên tử D.Là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử

Câu 2: Các đồng vị có tính chất nào sau đây ?

A.Có cùng số proton trong nhân B.có cùng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử

C.Có cùng tính chất hoá học D Có cả ba tính chất trên

Câu 3: Cho 4 nguyên tử có ký hiệu sau :

Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron ( n ) ?

A X1 và X2 B.X2 và X3 C X3 và X4 D X1 và X3

Câu 4: Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều nào sau đây ?

A.Theo chiều tăng khối lượng nguyên tử B.Theo chiều tăng số nơtron trong hạt nhân

C.Theo chiều tăng điện tích hạt nhân D.Theo chiều tăng mức năng lượng các orbitan

Câu 5: Biết rằng O ,F , Na , Mg lần lượt ở các ô thứ 8,9,11 , 12 trong bảng hệ thống tuần hoàn Cấu hình

electron 1s22s22p6 là của

A.O2- , F- , Na , Mg B.O , F- , Na+ , Mg2+

C.O2- , F- , Na+ , Mg2+ D O2- , F , Na+ , Mg

Câu 6 : Biết số thứ tự của các nguyên tố 8O , 9F , 11Na , 12Mg , 13Al Cấu hình elctron của ion Al3+ trùng với cấu hình của ion hoặc nguyên tố nào ?

A O2- trong H2O2 B F- C Na D Mg

Câu 7 : Điều nàosau đây là không đúng ?

A Nguyên tử kim loại có ít electron ở lớp ngoài cùng

B Các phân nhóm phụ của bảng hệ thống tuần hoàn chỉ gồm các kim loại

C Kim loại chĩ thể hiện tính khử trong phản ứng hoá học

D Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn

Câu 8 : Nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p63d54s2

Điều nào là đúng khi nói về nguyên tố X

A X là một phi kim B.Số oxi hoá cao nhất của X là +5

C.X nằm trong nhóm chính nhóm VII D X thuộc chu kỳ 4

Câu 9: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng của R là : [Khí hiếm]4d105s1 Vậy vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A.Chu kỳ 5 , nhóm IA B.Chu kỳ 5 , nhóm IIB

C.Chu kì 5 , nhóm IB D.Chu kì 5 , nhóm IIA

Câu 10 : Độ âm điện nào là đúng của các kim loại kiềm theo thứ tự sau : Li ; Na ; K ; Rb

A.0,79 ; 0,82 ; 0,93 ; 0,98 B.0,98 ; 0,93 ; 0,82 ; 0,79

C.0,82 ; 0,79 ; 0,93 ; 0,98 D.0,93 ; 0,98 ; 0,79 ; 0,82

Câu 11: cấu hình electron nào là sai trong các cấu hình sau :

A.Fe : 1s22s22p63s23p64s23d6 B.Fe2+: 1s22s22p63s23p64s23d4

C.Fe2+: 1s22s22p63s23p63d6 D.Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5

Câu 12: Lực tương tác nào khiến cho có sự tạo liên kết hoá học giữa các nguyên tử để tạo phân tử ?

A.Giữa các nhân nguyên tử B.Giữa các điện tử

C.Giữa các điện tử với các nhân nguyên tử D.Giữa proton và nhân nguyên tử

Câu 13 : Nhân của nguyên tử nào có chứa 48 nơtron ?

A S1632 B Rb3785 C Ti48

22 D Cd11248

Câu 14 : ion nào có bán kính lớn nhất trong các ion dưới đây ?

1

26

12X 23 2

11X 27 3

13X 63 4

29X

Trang 2

Câu 15 : Theo nguyên lý vững bền trường hợp nào sau đây không đúng ?

A.2p>2s B.2p<3s C.3s<4s D.4s>3d

Câu 16 : Ứng với lớp M ( n = 3 ) thì có bao nhiêu phân lớp

A.3 phân lớp : 3s , 3p , 3d B.2 phân lớp : 3s , 3p

C.4 phân lớp : 3s , 3p , 4s , 3d D 4 phân lớp : 3s , 3p , 3d , 3f

Câu 17 : Trong cùng một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải thì :

A.Năng lượng ion hoá giảm dần B.Bán kinh nguyên tử giảm dần

C Độ âm điện giảm dần D Ái lực phân tử giảm dần

Câu 18 : Cấu tạo nguyên tử kim loại có đặc điểm chung nhất nào sau đây ?

A.Bán kính nguyên tử đều tương đối nhỏ B.Phần vỏ nguyên tử có nhiều lớp electron

C Đa số đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng D Số electron hoá trị chủ yếu là 1, 2,3 electron

Câu 19 : Cation X+ và anion X- đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3p6 X và Y là nguyên tố nào sau đây ?

A X là Natri và Y là Flo B.X là Kali và Y là Clo

C.X là Liti và Y là Clo D.X là Rubiđi và Y là Brom

Câu 20 : Một nguyên tố X có số thứ tự lá 17 trong bảng hệ thống tuần hoàn X có tính chất hoá học cơ

bản nào sau đây ?

A.Tính khử B Tính oxi hoá C.Tính axit D.Tính bazơ

Câu 21: Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có

chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố hoá học là

A.Z2Y với liên kết cộng hoá trị B.ZY2 với liên kết ion

C.ZY với liên kết cho nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị

Câu 22: Nguyên tố X nằm ở ô thứ 26 của bảng HTTH , vị trí của X trong bảng HTTH là

A.Chu kỳ 3 , nhóm VIIIB B.Chu kỳ 4 , nhóm VIIIA

C.Chu kỳ 4 , nhóm VIIIB D.Chu kỳ 3 , nhóm VIIIA

Câu 23 : Biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 , nhóm VIA của bảng hệ thống tuần hoàn Cấu hình electron

của nguyên tử X là :

A.1s22s22p63s23d4 B.1s22s22p63s23p4

C.1s22s22p63s4 D.1s22s22p63s2

Câu 24 : Một nguyên tố R có tổng số các hạt ( p,n,e) là 52 Nguyên tố R là

A.Cl ( Z =17 ) B.Br (Z =35) C.Ca (Z =20) D.F ( Z=9)

Câu 25 : X là một nguyên tố hoá học Ion X2+ có tổng số các hạt proton ,nơtron , electron là 80 hạt Trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 6 hạt Vậy cấu hình electron của ion X2+ là :

A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p64s23d6

C.1s22s22p63s23d5 D.1s22s22p63s23p63d6

Câu 26 : Cấu hình electron của một nguyên tố X như sau : 1s22s22p63s23p64s23d10 Chọn phát biểu đúng A.X là một kim loại , nó có tính khử

B.X ở chu kỳ 4 , X thuộc phân nhóm phụ

C X ở chu kỳ 4 , X thuộc phân nhóm phụ , X là kim loại , nó có tính khử

D X ở ô thứ 30 , chu kỳ 4 , thuộc phân nhóm chính , X là một phi kim

Câu 27 : X , Y , Z là ba nguyên tố hoá học có cấu hình electron lớp hoá trị lần lượt là : 2s22p3 ; 3s23p3 ; 4s24p3 Chọn phát đáp án đúng

A.Tính kim loại giảm dần : X > Y > Z B.Tính oxi hoá tăng dần : X < Y < Z

C.Tính phi kim giảm dần : X > Y > Z D Bán kính nguyên tử giảm dần : X > Y > Z

Câu 28 : Ion A- có 18 điện tử Điện tử mà nguyên tử A nhận vào ở phân lớp , lớp điện tử nào của A ? A.phân lớp s , lớp thứ tư B.phân lớp p , lớp thứ ba

C.phân lớp p , lớp thứ tư D phân lớp d, lớp thứ ba

Trang 3

Câu 29 : X là một nguyên tố hoá học Ion X2+ có số khối bằng 55 , số hạt không mang điện tích của ion này nnhiều hơn số hạt mang điện tích âm là 7 hạt Hãy chọn ý đúng

A cấu hình electron của ion là : 1s22s22p63s23p63d5

B Số hiệu nguyên tử ( STT) của X2+ là Z = 23

C X là một phi kim

D tất cả đều sai

Câu 30 :Trong tự nhiên Silic ( Si ) tồn tại 3 đồng vị : 28Si có khối lượng nguyên tử là 27,97693 đvC chiếm 92,23% , 29Si có khối lượng nguyên tử là 28,97649 đvC chiếm 4,67% và 30Si có khối lượng nguyên tử 29,97376 đvC chiếm 3,1 % Vậy khối lượng nguyên tử trung bìng của Si là :

A.28,0855 đvC B.28,0000 đvC C.27,9245đvC D.28,01498 đvC

Câu 31 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 40 , trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là

Câu 32: X là một phi kim có tổng đại số oxi hoá dương cao nhất so với số oxi hoá âm thấp nhất bằng +2

Tổng số proton và nơ tron trong nguyên tử X nhỏ hơn 16 X là nguyên tố

Câu 33: X và Y là hai nguyên tố liên tiếp trong nhóm A , có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng

của X là 2p4 Điện tích hạt nhân của X và Y là :

A.ZX = 8 ; Zy= 18 B.ZX = 8 ; ZY = 16

C.ZX = 4 ; ZY = 14 D ZX=8 ; ZY = 26

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt ( p ,n ,e ) là 34 hạt trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện

và số hạt không mang điện là 11:6 Số proton trong nguyên tử A là

Câu 35 : Nguyên tử của các nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của

nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là nguyên tố :

A Na và Cl B.Fe và P C Al và Cl D Fe và Cl

Câu 36 : Trong một phân lớp , các electron được phân bố sao cho số electron độc thân ….và có chiều tự

quay …

Chọn từ thích hợp nhất :

A.Lớn nhất – như nhau B.Nhỏ nhất – như nhau

C.Lớn nhất - ngược nhau D Nhỏ nhất - ngược nhau

Câu 37 : Nguyên tử X có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị Y và Z , biết tổng số khối là

128 Số nguyên tử đồng vị Y bằng 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Số khối của Y và Z là :

A 63 và 65 B 62 và 66 C 64 và 66 D.65 và 63

Câu 38: Cho các nguyên tố X , Y , Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6 , 9 17 Nếu Xếp các nguyên tố

theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy nào sau đây là đúng ?

A.X < Y < Z B Z < X < Y C X< Z < Y D.Tất cả đều sai

Câu 39 : Hiđro có 3 đồng vị lần lượt là 1H , 2H , 3H Clo có 2 đồng vị lần lượt là 35Cl , 37Cl Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ các đồng vị đó ?

Câu 40 : Về đặc điểm của lớp electron ngoài cùng của nguyên tử , điều khẳng định nào sau đây là đúng

nhất ? các nguyên tử có

A.1-3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại kể cả nhóm B

B.4 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim khi nguyên tử của nguyên tố đó ở chu kỳ nhỏ

C.4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

D.5-7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim hoặc khí hiếm

Trang 4

B DUNG DỊCH

Câu 1: Cho m gam NaOH rắn hoà tan trong H2O thành 100 ml dung dịch NaOH có pH = 13 m có giá trị

là :

A.0,8 gam B.0,6 gam C.0,4 gam D.0,2 gam

Câu 2: Cho BaO vào dung dịch H2SO4 thu được kết tủa A và dung dịch B Dung dịch B có pH

A.bằng 7 B.nhỏ hơn 7 C.lớn hơn 7 D.có thể bằng 7 hoặc khác 7

Câu 3 : Theo thuyết điện li , điều nào sau đây là sai

A.bazơ là chất phân ly trong dung dịch thành cation kim loại ( hoặc NH4+) và anion OH

-B.các bazơ kiềm là các bazơ tan trong nước

C.dung dịch các bazơ kiềm luôn có pH > 7

D các hydroxit là các bazơ

Câu 4 : Điều nào là đúng trong các điều sau :

A.Trong muối nhất thiết phải có ion kim loại

B.Liên kết hoá học trong phân tử muối là liên kết ion

C.Muối axit nhất thiết phải có ion H+

D.Muối có chứa ion H+ là muối axit

Câu 5 : Hoà tan NH3 trong nước được dung dịch A Trong dung dịch A có chứa

A.NH3 , NH4+ , OH- , H2O B.NH3 , H+ , OH- , H2O

C.NH4+ , H+ , OH- , H2O D.NH4+ , NH3 ,H+ , H2O

Câu 6 : Dung dịch A có chứa các ion : Na+ chiếm 0,04 mol , Mg2+ chiếm 0,02 mol , NO3- chiếm 0,01 mol , SO42- chiếm 0,02 mol và HCO3- chiếm x mol Vậy x có giá trị là

Câu 7 : Thêm V lít dung dịch NaOH 0,2 M vào 1 lít dung dịch H2SO4 0,1 M , thu được dung dịch có

pH =13 vậy V có giá trị là

A 1 lít B 2 lít C.3 lít D 4 lít

Câu 8 : điều nào là đúng theo thuyết Bronsted trong các chất , ion sau : NH3 , NH4+ , CH3NH2 , CH3NH3+,

CH3COOH , CH3COO

-A.Chỉ có CH3COOH , NH4+ là axit B.Chỉ có NH3 ,CH3NH2 , CH3COO- là bazơ

C.Chỉ có CH3NH3+ là chất lưỡng tính D Chỉ có NH4+ , CH3NH3+ là chất lưỡng tính

Câu 9 : Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch chứa a mol NaOH thu được dung dịch có pH là

A.pH = 7 B.pH<7 C.pH>7 D không xác định được

Câu 10: Dung dịch HCOOH 0,46% ( D = 1 g/ml) có pH = 3 Độ điện li α của dung dịch là

Câu 11: Các chất nào sau đây khi cho hoà tan vào nước tạo ra dung dịch có pH = 7 ?

A Na2CO3 B HCl C.NH4Cl D KCl

Câu 12: Trong bốn muối sau : KNO3 , Na2CO3 , Al2(SO4)3 , FeCl3 khi hoà tan vào nuớc tạo thành dung dịch muối tương ứng Vậy dung dịch muối nào bị thuỷ phân tạo kết tủa và dung dịch có pH < 7 ?

A.Chỉ có Al2(SO4)3 B Chỉ có Na2CO3

C.KNO3 và FeCl3 D.FeCl3 và Al2(SO4)3

Câu 13 : Những muối nào bị thuỷ phân từng phần ( từng nấc ) cho môi trường axit ?

A.K3PO4 , AlCl3 , Ca(NO3)2 , CuCl2 B.BaCl2 , FeCl3 , CuSO4 , NaNO3

C KNO3 , Al(NO3)3 , CaCl2 , NH4Cl D.Al2(SO4)3 , FeCl3 ,CuSO4, FeCl2

Câu 14 : pH của nước thay đổi như thế nào khi thêm 0,01 mol NaOH vào 10 lít nước nguyên chất ?

A.tăng 2 đơn vị B.tăng 4 đơn vị

C.giảm 2 đơn vị D.giảm 4 đơn vị

A.Dung dịch muối trung tính CH3COONa có pH = 7

B.Dung dịch muối thuỷ phân CH3COONa có pH < 7

Trang 5

C.Dung dịch muối thuỷ phân CH3COONa có pH > 7

D.Dung dịch muối bazơ có pH > 7

Câu 16 : Hoà tan 200 gam dung dịch NaCl 10% với 800 gam dung dịch NaCl 20% , ta thu được dung

dịch mới có nồng độ % của NaCl là

Câu 17 : Dung dịch X có chứa H2SO4 0,03 M và HCl 0,04 M Vậy dung dịch X có pH là

Câu 18 : theo Bronsted , bazơ là chất

A.Có khản năng phân li ra ion OH- khi tan trong nước

B.Có khả năng nhận proton

C.Làm quỳ tím hoá xanh , và dung dịch có pH > 7

D tất cả đều đúng

Câu 19 : Dung dịch CH3COOH 0,1 M có độ điện li α = 1% Vậy pH của dung dịch là

A.pH = 2 B pH = 3 C.pH = 4 D.pH = 5

Câu 20 : Một dung dịch có chứa 2 loại cation là Fe2+ ( 0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùng hai loại anion là

Cl- ( x mol ) và SO42- ( y mol ) Sau khi cô cạn dung dịch thì thu được 46,9 gam chất rắn khan vậy giá trị

x và y của hai anion là

A x = 0,1 mol và y = 0,2 mol B x = 0,2 mol và y = 0,2 mol

C.x = 0,2 mol và y = 0,4 mol D x = 0,2 mol và y = 0,3 mol

Câu 21: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Thêm vào đó x ml nước nguyên chất và khuất đều , thu

được dung dịch có pH = 4 Hỏi x cho vào là bao nhiêu ml ?

Câu 22: Cho m gam Natri vào nuớc cất , kết thúc quá trình hoà tan thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13

Vậy giá trị m là

A.2,3 gam B.3,45 gam C.1,725 gam D.6,9 gam

Câu 23 : Trộn hai dung dịch X là AlCl3 và dung dịch Y là Na2CO3 vào nhau có hiện tượng gì xảy ra ?

A Có kết tủa trắng xuất hiện B có hiện tượng sủi bọt khí

C.Có kết tủa trắng và sủi bọt khí D Có kết tủa keo trắng và sủi bọt khí

Câu 24 : Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?

A Na2CO3 B NH4Cl C C6H5ONa D.NaNO3

Câu 25 : Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím , dung dịch Y làm đổi màu qùy tím hoá xanh Đem

trộn hai dung dịch với nhau thu được kết tủa X , Y có thể là

A.BaCl2 và CuSO4 B MgCl2 và Na2CO3

C Ca(NO3)2 và K2CO3 D.Ba(NO3)2 và NaAlO2

Học sinh phát biểu ý kiến hãy chọn phát biểu đúng

A Dung dịch CH3COOH 0,1 M phân li ion tốt hơn và dẫn điện tốt hơn dung dịch CH3COOH 1 M

B.Dung dịch CH3COOH 0,1 M phân li ion tốt hơn dung dịch CH3COOH 1M , nhưng dẫn điện kém hơn C.Hai dung dịch có độ dẫn điện và phân ly như nhau

D.Dung dịch CH3COOH 1M phân li ion tốt hơn và dẫn điện tốt hơn dung dịch CH3COOH 0,1 M vì có nồng độ mol lớn hơn

Câu 27: Từ dung dịch HCl 40% có khối lượng riêng là 1,198 g/ml , muốn pha thành dung dịch HCl 2M

thì phải pha loãng bao nhiêu lần ?

Câu 28 : Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O cần thêm vào 250 gam dung dịch CuSO4 5% nhằm thu được dung dịch CuSO4 8% là bao nhiêu ?

A 10 gam B 12,27 gam C 13,39 gam D 14,36 gam

Câu 29 : Trong số các dung dịch sau : NaCl , AlCl3 , NaHCO3 , NH3 , NH4Cl , FeSO4 những dung dịch nào có môi trường axit ( pH < 7 ) ?

Trang 6

A AlCl3 , NH3 , NaCl B NH4Cl , FeSO4 , NaHCO3

C.FeSO4 , NH4Cl , AlCl3 D NH3 , NaHCO3 , NaCl

Câu 30 : Trong bốn dung dịch sau NaAlO2 , C6H5ONa , Ca(HCO3)2 , NaOH Chất nào có kết tủa xuất hiện khi cho khí CO2 dư đi qua ?

Câu 31: Một cốc nước có chứa : a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol HCO3- , d mol Cl- , e mol SO42- Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A Đây là cốc nước cứng tạm thời

B Đây là cốc nước cứng vĩnh cữu

C Đây là cốc nước cứng toàn phần , nhưng ion Ca2+ và SO42- kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa tách

ra khỏi dung dịch

D.c = 2( a+ b) – ( d+ 2e)

Câu 32: Một dung dịch có chứa các ion : x mol M3+ ; 0,2 mol Mg2+ ; 0,3 mol Cu2+ ; 0,6 mol SO42- ; 0,4 mol NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan Vậy M là

Câu 33: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li ?

A.Môi trượng điện li B.Dung môi không phân cực

C.Dung môi phân cực D Tạo liên kết hidro với các chất tan

Câu 34 : Có 200 gam dung dịch KOH 40% Cô cạn để khối lượng dung dịch còn lại là 160 gam thì nồng

độ % của dung dịch sau khi cô cạn là

Câu 35 : Điều nào sai trong các điều sau :

A.Nước là oxit B.Nước là chất lưỡng tính vì có thể thu hoặc nhường proton C.Các oxit phi kim đều tan trong nước D.Các bazơ có thể tan hoặc không tan trong nước

Câu 36 : Khi các phản ứng sau xảy ra với tỷ lệ hợp thức ( vừa đủ ) thì pH của dung dịch sau phản ứng nào

là sai ?

A.H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2 H2O , pH = 7

B.CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O , pH = 7

C.NH3 + HCl → NH4Cl , pH < 7

D.2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2 , pH > 7

dung dịch và nồng độ mol /l của dung dịch X thu được là

A.pH = 7 và 0,1 M B.pH > 7 và 0,01 M

C.pH < 7 và 0,2 M D.pH > 8 và 0,02 M

Trang 7

C DÃY ĐIỆN HOÁ - ĐIỆN PHÂN

Câu 1: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với Cu dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với Fe dư Các chất oxi hoá đã tham gia các phản ứng lần lượt là

A.Chỉ có Fe3+ B.Chỉ có Fe2+ C.Cu2+ , Fe2+ , và Fe3+ D Fe3+ và Cu2+

Câu 2: Điều nào là không đúng trong các điều sau ?

A Điện phân dung dịch NaCl thấy có pH dung dịch tăng dần

B Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần

C Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dịch không đổi

D Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sản xuất Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

A.Không dùng AlCl3 do AlCl3 bị thăng hoa khi đun nóng

B.Thêm cryôlit để hạ nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit và tăng tính dẫn điện của hỗn hợp

C.Khi điện phân nóng chảy , điện cực graphit tác dụng với oxi nên phải thường xuyên bổ xung điện cực D.Cả ba điều trên đều đúng

Câu 4: Dãy có tính oxi hoá tăng dần là

A.Cu2+ , Ag+ , Fe3+ , Fe2+ B.Fe2+ , Cu2+ , Fe3+ , Ag+

C.Ag+ , Cu2+ , Fe2+ , Fe3+ D.Fe2+ , Cu2+ , Ag+ , Fe3+

Câu 5: Cho 0,01 mol Fe vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,4 M tjhì số mol Ag sinh ra là :

A.0,01 mol B.0,02 mol C.0,03 mol D.0,04 mol

Câu 6 : Hoà tan 5 gam muối ngậm nước CuSO4.nH2O rồi đem điện phân tới hoàn toàn , thu được dung dịch A Trung hoà dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH vậy n có giá trị là

Câu 7: Điều nào là đúng

A.Những kim loại đầu dãy hoạt động hoá học dễ bị ăn mòn , dễ điều chế

B.Những kim loại đầu dãy hoạt động hoá học khó bị ăn mòn , khó điều chế

C.Những kim loại cuối dãy hoạt động hoá học khó bị ăn mòn , dễ điều chế

D.Những kim loại cuối dãy hoạt động hoá học dễ bị ăn mòn , dễ điều chế

gồm 2 kim loại và dung dịch chứa hai muối thì điều nào sau đây là đúng ?

A.2 kim loại là Cu và Fe , hai muối là MgSO4 và FeSO4

B.2 kim loại là Cu và Mg , hai muối là MgSO4 và FeSO4

C.2 kim loại là Cu và Fe , hai muối là MgSO4 và CuSO4

D.2 kim loại là Fe và Mg , hai muối là MgSO4 và FeSO4

Câu 9 : Cho 1 miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng Bọt khí thoàt ra ( khí H2) sẽ bay ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau :

A.MgSO4 B.Na2SO4 C.HgSO4 D.Al2(SO4)3

Câu 10 : Điều nào sau đây không đúng khi nói về điện phân dung dịch CuSO4

A.Thấy màu xanh dung dịch nhạt dần B.Có kim loại màu đỏ bám vào catot

C.Có khí bay ra ở anot D.pH của dung dịch tăng dần

phản ứng lấy thanh kim loại R ra , thấy khối lượng tăng 1,38 gam Vậy R là

Câu 12 : Đáy tàu thuỷ làm bằng thép cacbon ( Fe + C ) Muốn chống lại sự ăn mòn điện hoá , cần gắn

thêm khối kim loại nào trong các kim loại sau vào đáy tàu

Câu 13: Tại sao khi điện phân các dung dịch KNO3 và dung dịch KOH với các điện cực trơ , sản phẩm thu được lại giống nhau ? Cách giải thích nào sau đây là đúng ?

A.Các ion K+ , NO3- , OH- chỉ đóng vai trò các chất dẫn điện

B Điện phân dung dịch KNO3 thực chất là điện phân nước

Trang 8

C.Trường hợp điện phân dung dịch KOH , ở cực âm H2O nhận e , ở cực dương nhóm OH- nhường e D.Cả B và C đều đúng

Câu 14: Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu được 1,08 gam bạc ở cực âm Vậy

cường độ dòng điện trong điện phân là :

Câu 15 : Điện phân với điện cực trơ dung dịch hỗn hợp gồm : AgNO3 , Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3 Các kim loại xuất hiện tại catot theo thứ tự là

A.Cu – Ag – Fe B.Ag – Cu – Fe C.Fe – Cu – Ag D.Cu – Fe – Ag

Câu 16 : Cho các phản ứng sau :

( I ) : Fe3+ + 1e → Fe2+ (III): 2H+ + 2e → H2

( II) : Cu2+ + 2e → Cu ( IV) : Fe2+ + 2e → Fe

Ban đầu bình điện phân có những chất nào sau đây ?

A.FeCl3 , HCl , CuCl2 , FeCl2 B.HNO3 , Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2

C.FeCl3 , HCl , CuCl2 D.Cả A và C đều đúng

Câu 17 : Khi điện phân hết 300 ml dung dịch FeSO4 , ở điện cực dương thu được 1,344 lít khí (đktc) khí oxi Vậy nồng độ FeSO4 ban đầu là :

Câu 18 : Khi điện phân hoàn toàn 33,3 gam muối clorua của một kim loại M có hoá trị II thì thu được

6,72 lít khí clo Vậy kim loại hoá trị II là

Câu 19 : Khi điện phân dung dịch HCl , các điện cực trơ , sản phẩm tạo thành ở catot có thể là

Câu 20 : Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 , CuSO4 , phản ứng hoàn toàn và vừa

đủ Vậy chất rắn thu được là những kim loại gì ?

A.Zn và Cu B.Cu và Ag C.Zn , Cu , Ag D.Zn và Ag

Câu 21: Hoà tan 1 muối sunfat của kim loại R có hoá trị không đổi rồi đem điện phân , thấy ở catot tách

ra 4,32 gam kim loại và ở anot tách ra 0,224 lít khí (đktc) Kim loại R là :

Câu 22: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl theo phương pháp

màng ngăn với I = 1,93 A ; t = 3000 s thu được dung dịch Y Nếu cho quỳ tím vào X và Y thì thấy

A.X là đỏ quỳ tím , Y là xanh quỳ tím B.X là đổi màu quỳ tím , Y là quỳ tím hoá đỏ

C.X là đỏ quỳ tím , Y không đổi màu quỳ tím D.X không đổi màu quỳ tím,Y làm xanh quỳ tím

dịch có pH = 2 Hiệu suất của phản ứng điện phân là

Câu 24: Cho các cặp oxi hoá - khử sau : Zn2+/Zn , Cu2+/Cu , Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự : Zn2+ , Fe2+ , Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự : Zn , Fe , Cu Trong các phản ứng hoá học sau , phản ứng nào không xảy ra ?

A Cu + FeCl2 B.Fe + CuCl2 C.Zn + CuCl2 D.Zn + FeCl2

Câu 25 : Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong , khối lượng lá kẽm tăng 3,25% Khối lượng lá Zn trước khi phản ứng là bao nhiêu gam ?

A 60 gam B 40 gam C.80 gam D.100 gam

Câu 26 : Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A Nhúng vào dung dịch một thanh Mg và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất Lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối lượng thanh Mg tăng thêm 0,8 gam Cô đặc dung dịch đấn khan thì thu được m gam muối khan Giá trị m là

A.1,15 gam B.1,43 gam C.2,43 gam D.4,13 gam

Câu 27 : Một tấn kim loại bằng vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên

bề mặt bằng dung dịch nào sau đây ?

Trang 9

A.Dung dịch CuSO4 dư B.Dung dịch FeSO4 dư

C.Dung dịch FeCl3 dư D.Dung dịch ZnSO4 dư

Câu 28 : Cho 11,2 gam Fe ngam trong 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 có cùng nồng

độ là 1 M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 29: Điện phân 100 gam dung dịch Na2SO4 14,2% bằng điện cực trơ , sau một thời gian ở catot thu được 11,2 lít khí (đktc) thì dừng điện phân Vậy nồng độ của Na2SO4 sau điện phân là

Câu 30 : Cho 9,3 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Fe ngâm trong dung dịch CuSO4 1,5 M cho đến khi tan hết hỗn hợp hai kim loại thì cần hết 100 ml dung dịch CuSO4 Vậy Nồng độ mol /l của mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng là

A ZnSO4 = 0,5 M và FeSO4 = 0,5M B CuSO4 = 0,5M , và ZnSO4 = 1M

C.ZnSO4 = 1M và FeSO4 = 0,5M D.CuSO4 = 1 M và FeSO4 = 0,5M

Trang 10

D.PHÂN TÍCH HOÁ HỌC ( nhận biết – tách chất)

Câu 1: Để nhận biết 4 oxit xẫm màu : MnO2 , Ag2O , CuO , Fe3O4 có thể dùng một hoá chất là

Câu 2: Để nhận biết 3 axit HCl , HNO3 , H2SO4 đặc có thể dùng 1 kim loại là

Câu 3: Để nhận biết ba chất : Al , Al2O3 , MgO có thể dùng một hoá chất là

Câu 4: Để tách SiO2 từ hỗn hợp gồm Al2O3 , SiO2 , Fe2O3 có thể chỉ cần

Câu 5: Nhiệt phân chất rắn X đựơc khí A làm xanh quỳ tím , khí B làm đỏ quỳ tím X là chất nào trong

các chất sau :

A.NH4HCO3 B.Cu(NO3)2 C.NH4Cl D.NH4NO3

Câu 6: Để nhận biết 3 dung dịch : NaOH , HCl , NaCl có thể dùng chất nào trong các chất sau ?

A.H2SO4 B.Ba(OH)2 C.Phenolphtalein D.NH4Cl

Câu 7 : Có thể nhận biết 4 dung dịch : NaHCO3 , NaOH , NaHSO4 , NaCl bằng chất nào sau đây ?

Câu 8: Có thể nhận biết các dung dịch sau : Na2CO3 , Ba(HCO3)2 , BaCl2 , NaOH bằng

A Dung dịch Na2SO4 B.Dung dịch H2SO4

C.Dung dịch HCl D.Dung dịch NaCl

Câu 9 : Nhận biết ZnO và Al2O3 cần dùng

A.Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B.Dung dịch NaOH và CO2

C.Dung dịch HCl và dung dịch NaOH D.Dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2

Câu 10 : Khí clo có lẫn khí N2 và H2 Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được clo :

A.Cho qua kiềm B.Hợp H2 , hợp nước , cho tác dụng với MnO2

C Đốt hỗn hợp , hợp nước D.Cho qua kiềm , tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn , mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau : NaCl , NaNO3 , BaCl2, và Ba(NO3)2

để phân biệt các dung dịch trên ta có thể dùng lần lượt hoá chất nào trong các hoá chất sau :

A.Quỳ tím , dung dịch AgNO3 B.Dung dịch Na2CO3 , dung dịch H2SO4

C.Dung dịch AgNO3 , dung dịch H2SO4 D.Dung dịch Na2CO3 , dung dịch HNO3

Câu 12: Hãy nhận biết 3 cốc đựng dung dịch sau : Na2CO3 , NaHCO3 , và Na2CO3 + NaHCO3 ( không dùng nhiệt độ )

A.BaCl2 , HCl B.HCl , BaCl2 C.NaOH D.Quỳ tím , CaCl2

Câu 13: Có 6 lọ mất nhãn , mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4 , H2SO4 , HCl , NaCl , Ba(NO3)2 , Ba(OH)2 Chỉ dùng một hoá chất nhận biết là

A.Quỳ tím B.phenolphtalein C.Dd AgNO3 D.Dd Na2CO3

Câu 14 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dưới đây có thể tách được Ag ra khỏi hỗn hợp gồm : Fe ,

Cu , Ag ( lượng Ag tách ra không thay đổi khối lượng )

A Dung dịch NaOH B Dung dịch FeCl3

C.Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3

Câu 15 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dưới đây để có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn sau : AlCl3

, ZnCl2 , FeCl2 và NaCl

A Dung dịch NaCl B Dung dịch Na2CO3

C.Dung dịch AgNO3 D Dung dịch NH3

Câu 16 : Có thể dùng chất nào sau đây là hợp lí nhất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4

A.Dung dịch H2SO4 loãng B.Dung dịch HNO3 đặc

Câu 17 : Chọn hoá chất thích hợp nào sau đây để phân biệt được FeCO3 và Fe3O4

A.Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w