Thông tư này quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016 - 2020 quy định tại Quyết định số 1062/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016 - 2020 (sau đây gọi là Chương trình). Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, thực hiện Chương trình và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Trang 1B TÀI CHÍNHỘ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 14ố /2019/TTBTC Hà N i ộ , ngày 15 tháng 03 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH V QU N LÝ TÀI CHÍNH TH C HI N CHỊ Ề Ả Ự Ệ ƯƠNG TRÌNH PHÁT TRI N TÀIỂ
S N TRÍ TU GIAI ĐO N 20162020Ả Ệ Ạ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n ứ ậ ướ c ngày 25 tháng 6 năm 2015 ;
Căn c Lu t Khoa h c v ứ ậ ọ à công ngh ngày ệ 18 tháng 6 năm 2013;
Căn c Lu t S h ứ ậ ở ữ trí tu ngày 29 tháng u ệ 11 năm 2005 và Lu t s ậ ửa đổi, b ổ sung m t s đi u ộ ố ề
c a Lu t S ủ ậ ở h u ữ trí tu ngày 19 tháng ệ 6 năm 2009;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 163/2016/NĐCP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh chi ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ngân sách nhà n ế ộ ố ề ủ ậ ướ ; c
Căn c Ngh đ nh s 87/20 ứ ị ị ố 17/NĐCP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c ệ ụ ề ạ ơ cấu t ch c c a B Tài chính ổ ứ ủ ộ ;
Th c hi n Quy t đ nh s ự ệ ế ị ố 1062/QĐTTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a Th ủ ủ t ướ ng Chính ph phê ủ duy t Ch ệ ươ ng trình phát tri ển tài sản trí tu giai đo n 2016 2020 ệ ạ ;
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Tài chính Hành chính s nghi p ụ ự ệ ;
B tr ộ ưởng B Tài chính ban hành Thông t quy đ nh v ộ ư ị ề quản lý tài chính th c hi n Ch ự ệ ươ ng trình phát tri n tài s ể ản trí tu giai đo n 20162020 ệ ạ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Thông t này quy đ nh v qu n lý tài chính th c hi n Chư ị ề ả ự ệ ương trình phát tri n tài sể ản trí tu ệ giai đo n 2016 2020 quy đ nh t i Quạ ị ạ yết đ nh s ị ố 1062/QĐTTg ngày 14 tháng 6 năm 2016 c a ủ
Th tủ ướng Chính ph phê duy t Chủ ệ ương trình phát tri n tài s n trí tu giai đo n 2016 2020 ể ả ệ ạ (sau đây g i là Chọ ương trình)
2. Thông t này áp d ng ư ụ đối v i t ch c, cá nhân tham ớ ổ ứ gia quản lý, th c hi n Chự ệ ương trình và các t ch c, cá nhổ ứ ân khác có liên quan
Đi u 2. Kinh phí th c hi n Chề ự ệ ương trình
Kinh phí th c hi n Chự ệ ương trình được bảo đảm t các ừ nguồn:
Trang 21. Ngu n nồ gân sách nhà nước;
a) Ngu n chi s nghi p khoa h c và công ngh thu c ngân sách trung ồ ự ệ ọ ệ ộ ương đ h tr các d án, ể ỗ ợ ự
đ tài (sau đây g i là nhi m v ), các ho t đ ng chung và các nhi m v thề ọ ệ ụ ạ ộ ệ ụ ường xuyên thu c ộ
Chương trình do trung ương tr c ti p quự ế ản lý, g m:ồ
Các nhi m v khoa h c và công ngh c p qu c gia c a Chệ ụ ọ ệ ấ ố ủ ương trình (do B Khoa h c và ộ ọ Công ngh qu n lý): Bao g m các nhi m v ệ ả ồ ệ ụ đ m ả b o các tiêu chí c a nhi m v khoa h c và ả ủ ệ ụ ọ công ngh cệ ấp qu c gia theo quy đ nh cố ị ủa Lu t Khoa h c và Cậ ọ ông ngh và các văn b n hệ ả ướng
d n th c hi n; trong đẫ ự ệ ó u tiên cho các nhi m v th c hi n nh ng vùng, đ a phư ệ ụ ự ệ ở ữ ị ương có đi u ề
ki n khó khăn và các nhi m v có tính ch t đi n hệ ệ ụ ấ ể ình, ph c t p, có tính đ c thù v chuyên môn ứ ạ ặ ề theo quy đ nh c a B Khoa h c và Công ngh ị ủ ộ ọ ệ
Các nhi m v khoa h c và công ngh c p b (do các B , c quan trung ệ ụ ọ ệ ấ ộ ộ ơ ương quản lý): Bao
g m các nhi m v thu c Chồ ệ ụ ộ ương trình theo tiêu chí c a nhi m v khoa h c và củ ệ ụ ọ ông ngh c p ệ ấ
b ; trong đó ộ ưu tiên cho các nhi m v v nâng cao nh n th c, năng l c t o l p và phát tri n tài ệ ụ ề ậ ứ ự ạ ậ ể sản trí tu trong các t ch c khoa h c và công l p tr c thu c các B , c quan trung ệ ổ ứ ọ ậ ự ộ ộ ơ ương
Các ho t đ ng chung và nhi m v thạ ộ ệ ụ ường xuyên th c hi n Chự ệ ương trình
b) Ngu n chi s nghi p khoa h c và công ngh thu c ngân sách đ a phồ ự ệ ọ ệ ộ ị ương đ th c hi n các ể ự ệ nhi m v c a Chệ ụ ủ ương trình do đ a phị ương qu n lý; chi các ho t đ ng chung và nhi m v ả ạ ộ ệ ụ
thường xuyên th c hi n Chự ệ ương trình do đ a phị ương quản lý; đ i ng th c hi n các nhi m v ố ứ ự ệ ệ ụ
c p qu c gia tri n khai t i đ a phấ ố ể ạ ị ương (trong trường h p c n thi t huy đ ng thêm ngu n l c ợ ầ ế ộ ồ ự
c a đ a phủ ị ương)
2. Ngu n kinh phí khác, g m:ồ ồ
a) Kinh phí c a các t ch c, cá nhân, doanh nghi p tham gia th c hi n các nhi m v thu c ủ ổ ứ ệ ự ệ ệ ụ ộ
Chương trình
b) Kinh phí huy đ ng t các ngu n h p pháp khác.ộ ừ ồ ợ
Đi u 3. Nguyên t c h tr và s d ng kinh phí t ngu n ngân sách nhà nề ắ ỗ ợ ử ụ ừ ồ ước
1. Vi c cệ ân đ i ngu n ngân sách nhà nố ồ ước để th c hi n Ch ự ệ ương trình căn c theo c c u t l ứ ơ ấ ỷ ệ
v i các ngu n kinh phí huớ ồ y đ ng khác ngoài ngân sách theo nhi m v độ ệ ụ ược phê duy t. Nhà nệ ướ c
đ m b o b trí đ kinh phí h tr cho các nhi m v đả ả ố ủ ỗ ợ ệ ụ ược phê duy t theo n i dung và nguyên ệ ộ
t c quy đ nh t i Thông t này.ắ ị ạ ư
2. Kinh phí h tr ỗ ợ t ngu n ngân sách nhà nừ ồ ước đượ ậc l p k ho ch chi ti t theo t ng lo i ngu nế ạ ế ừ ạ ồ
v n; đố ược phân b và s d ng theo ti n đ và c c u ngu n vổ ử ụ ế ộ ơ ấ ồ ốn c a nhi m v đã đủ ệ ụ ược phê duy t.ệ
3. N i dung vộ à m c chi t ngân sách nhà nứ ừ ước h tr đỗ ợ ể th c hi n các nhi m v thu c Ch ự ệ ệ ụ ộ ương trình quy đ nh t i Chị ạ ương II c a Thông t này là các m c t i đa. Căn c theo các tiêu chí, đi u ủ ư ứ ố ứ ề
ki n tuy n ch n các t ch c, cá nhân tham gia Chệ ể ọ ổ ứ ương trình và kh năng cân đ i ngu n l c, B ả ố ồ ự ộ
trưởng các B , Thộ ủ trưởng c quan trung ơ ương, H i đ ng nhân dân c p tộ ồ ấ ỉnh, thành ph tr c ố ự thu c trung ộ ương (đ i v i các nhi m v c a Chố ớ ệ ụ ủ ương trình do ngân sách đ a phị ương đảm bảo)
Trang 3quy t đ nh c th các n i dung, m c chi th c hi n Chế ị ụ ể ộ ứ ự ệ ương trình, đ m bả ả phù h p v i nguyên o ợ ớ
t c quy đ nh t i Thông t này.ắ ị ạ ư
4. B Khoa h c và Công ngh , các B , c quan trung ộ ọ ệ ộ ơ ương, y ban nhân dân các tỦ ỉnh, thành ph ố
tr c thu c trung ự ộ ương và các t ch c, cá nhân có trách nhi m qu n lý, s d ng kinh phí ngân ổ ứ ệ ả ử ụ sách nhà nước th c hi n các nhi m v thu c Chự ệ ệ ụ ộ ương trình có hi u qu , không trùng l p v i các ệ ả ặ ớ
chương trình, d án khác; đ m b o đúng m c đích, đúng quy đ nh v tiêu chu n, đ nh m c, ch ự ả ả ụ ị ề ẩ ị ứ ế
đ chộ ỉtiêu hi n hành và ch u s ki m tra, ki m soát c a c quan có th m quy n theo quy đ nh ệ ị ự ể ể ủ ơ ẩ ề ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Đi u 4. Nguyên t c huy đ ng các ngu n tài chínhề ắ ộ ồ
1. Các nhi m v thu c Chệ ụ ộ ương trình ph i có phả ương án huy đ ng các ngu n tài chính, trong đó ộ ồ nêu đ y đ nhu c u v kinh phí, chi ti t theo t ng ngu n nêu t i Đi u 2 c a Thông t này và ầ ủ ầ ề ế ừ ồ ạ ề ủ ư thuy t minh rõ kh năng huy đ ng các ngu n tài chính đế ả ộ ồ ể th c hi n. ự ệ
2. C quan nhà nơ ước có th m quy n khi phê duy t nhi m v thu c Chẩ ề ệ ệ ụ ộ ương trình, căn c vào ứ quy đ nh t i Thông t này xác đ nh m c chi t ngu n kinh phí khác th c hi n nhi m v , đ m ị ạ ư ị ứ ừ ồ ự ệ ệ ụ ả
b o c c u tài chính, kinh phí th c hi n Chả ơ ấ ự ệ ương trình
3. Các t ch c, cá nhân th c hi n nhi m v có trách nhi m chổ ứ ự ệ ệ ụ ệ ủ đ ng huy đ ng các ngu n l c ộ ộ ồ ự ngoài ngân sách, s d ng và gi i ngân ngu n kinh phí huy đ ng theo đúng phử ụ ả ồ ộ ương án huy đ ng ộ các ngu n tài chính, đ m bồ ả ảo v c c u theo t l v i ngu n ngân sách nhà nề ơ ấ ỷ ệ ớ ồ ước đã được phê duy t.ệ
4. Đ nh m c chi, công tác h ch toán, quy t toán ngu n kinh phí khác đị ứ ạ ế ồ ược th c hi n theo các quyự ệ
đ nh hi n hành đ i v i t ng lo i ngu n v n, khuy n khích các đ n v th c hi n theo quy đ nh ị ệ ố ớ ừ ạ ồ ố ế ơ ị ự ệ ị
t i Thông t này.ạ ư
Chương II
NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
Đi u 5. N i dung và m c chi ngân sách nhà nề ộ ứ ước th c hi n nhi m v nâng cao nh n th c,ự ệ ệ ụ ậ ứ năng l c t o l p và phát tri n tài s n trí tuự ạ ậ ể ả ệ
1. Tuyên truy n, phề ổ biến ki n th c v tài s n trí tu : Th c hi n theo các quy đ nh hi n hành vế ứ ề ả ệ ự ệ ị ệ ề
ch đ và đ nh m c chi tiêu ngân sách nhà nế ộ ị ứ ước, thanh toán theo h p đ ng và th c t phát sinh ợ ồ ự ế trong ph m vi d toán đạ ự ược phê duy t.ệ
2. Đào t o, t p hu n chuyên môn, nghi p v v tài s n trí tu ; biên so n, phát hành tài li u v ạ ậ ấ ệ ụ ề ả ệ ạ ệ ề tài s n trí tu : Th c hi n theo quy đ nh t i Thông t sả ệ ự ệ ị ạ ư ố 36/2018/TTBTC ngày 30 tháng 3 năm
2018 c a B Tài chính hủ ộ ướng d n vi c l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí ẫ ệ ậ ự ả ử ụ ế dành cho công tác đào t o, b i dạ ồ ưỡng cán b , công ch c, viên ch c.ộ ứ ứ
3. T ch c h i ngh , h i thổ ứ ộ ị ộ ảo đ hể ỗ r các t ch c, cá nhân ti p c n, khai thác thông tin s h u tợ ổ ứ ế ậ ở ữ trí tu : Th c hi n theo quy đ nh t i Thệ ự ệ ị ạ ông t s 40/2017/TTBTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a ư ố ủ
B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí, ch đ chi h i ngh ộ ị ế ộ ế ộ ộ ị
Trang 44. H tr kinh phí đ thi t k , xây d ng b công c tra cỗ ợ ể ế ế ự ộ ụ ứu, các gói thông tin s h u trí tu ở ữ ệ chuyên ngành; xây d ng và tri n khai mự ể ô hình quản lý và phát tri n tài s n trí tu trong các doanhể ả ệ nghi p và tệ ổ ch c khoa h c và công ngh : ứ ọ ệ
a) Nhi m v h tr đệ ụ ỗ ợ ược xây d ng dự ưới hình th c các nhi m v khoa h c và công ngh theo ứ ệ ụ ọ ệ quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2017 c a B Khoa h c và ị ạ ư ố ủ ộ ọ Công ngh quy đ nh qu n lý Chệ ị ả ương trình phát tri n tài s n trí tu giai đo n 2016 2020 (sau ể ả ệ ạ đây g i là Thông t s 17/2017/TTBKHCN).ọ ư ố
b) D toán kinh phí th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTự ự ệ ệ ụ ị ạ ư ị ố BTCBKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 c a B Tài chính, B Khoa h c và Công ngh hủ ộ ộ ọ ệ ướng
d n đ nh m c xây d ng, phẫ ị ứ ự ân b ổ d toán vự à quy t toán kinh phí đ i v i nhi m v khoa h c và ế ố ớ ệ ụ ọ công ngh có sệ ử d ng ngân sách nhà n ụ ước (sau đây g i là Thông t liên t ch sọ ư ị ố 55/2015/TTLT BTCBKHCN)
c) M c kinh phí h tr :ứ ỗ ợ
Đ i v i đ n v s nghi p công l p do nố ớ ơ ị ự ệ ậ gân sách nhà nước b o đ m chi thả ả ường xuyên: Ngân sách nhà nước h tr 100% kinh phí th c hi n nhi m v ỗ ợ ự ệ ệ ụ
Đ i v i đ n v s nghi p công l p t b o đố ớ ơ ị ự ệ ậ ự ả ảm m t ph n chi thộ ầ ường xuyên: Ngân sách nhà
nước h tr m t ph n kinh phí trên c s kh năng thu c a đ n v (t i ỗ ợ ộ ầ ơ ở ả ủ ơ ị ố đa không quá 70% tổng
d toán kinh phí th c hi n nhi m v ).ự ự ệ ệ ụ
Đ i v i đ n v s nghi p công l p t b o ố ớ ơ ị ự ệ ậ ự ả đ m chi thả ường xuyên và chi đ u t , đ n v s ầ ư ơ ị ự nghi p công l p t b o đ m chi thệ ậ ự ả ả ường xuyên; các đ n v s nghi p ngoài công l p, doanh ơ ị ự ệ ậ nghi p và các t ch c khác: Ngân sách nhà nệ ổ ứ ước h tr t i đa ỗ ợ ố không quá 50% tổng d toán kinh ự phí th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Đi u 6. N i dung và m c chi ngân sách nhà nề ộ ứ ước th c hi n nhi m v h tr đăng ký b o ự ệ ệ ụ ỗ ợ ả
h , qu n lý và b o v tài s n trí tuộ ả ả ệ ả ệ
1. H tr kinh phí đăng ký b o h trong nỗ ợ ả ộ ước đ i v i các s n ph m, d ch v , u tiên các đ i ố ớ ả ẩ ị ụ ư ố
tượng là kết qu nghiên c u khoa h c, s n ph m ch l c, s n ph m qu c gia, kiả ứ ọ ả ẩ ủ ự ả ẩ ố ểu dáng s n ả
ph m và gi ng cây tr ng m i:ẩ ố ồ ớ
a) Đ i v i đ n đăng ký b o h sáng ch : T i ố ớ ơ ả ộ ế ố đa không quá 30 tri u đ ng/đ n.ệ ồ ơ
b) Đ i v i đ n đăng ký b o h ki u dáng công nghi p: T i đa không quá 15 tri u đ ng/đ n.ố ớ ơ ả ộ ể ệ ố ệ ồ ơ c) Đ i v i gi ng cây tr ng m i: T i đa không quá 30 tri u đ ng/đ nố ớ ố ồ ớ ố ệ ồ ơ
2. H ỗ tr kinh phí đăng ký b o h ợ ả ộ ở nước ngoài đ i v i các số ớ ản phẩm, d ch v là k t quị ụ ế ả nghiên
c u khoa h c, sứ ọ ản ph m chẩ ủ l c, s n ph ự ả ẩm qu c gia, kiố ểu dáng sản phẩm và giống cây trồng
m i:ớ
B Khoa h c và Công nghộ ọ ệ (áp d ng đ i v i nhi m v ụ ố ớ ệ ụ do trung ương qu n ả lý) ho c y ban ặ Ủ nhân dân c p tấ ỉnh, thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương (áp d ng đụ ối v i nhi m v do đ a phớ ệ ụ ị ương quản lý) ch u trách nhi m phị ệ ê duy t n i dung và m c h tr căn c vào các công vi c liên quan ệ ộ ứ ỗ ợ ứ ệ
và các đ nh m c chi hi n hành (tra c u kh năng b o h , giao d ch và d ch sang ngôn ngị ứ ệ ứ ả ả ộ ị ị ữ b n ả
Trang 5đ a, thuê đ i di n v s h u trí tu t i Vi t Nam vị ạ ệ ề ở ữ ệ ạ ệ à qu c gia đăng ký, l p h s b o hố ậ ồ ơ ả ộ, theo dõi
đ n đăng ký b o h t i qu c gia đăng ký, báo cáo gi i trình các v n đơ ả ộ ạ ố ả ấ ề có liên quan theo yêu c uầ
c a c quan s h u trí tu t i qu c gia đăng ký). M c h tr tủ ơ ở ữ ệ ạ ố ứ ỗ ợ ối đa không quá 60 tri u ệ
đ ng/đ n; ph n kinh phí còn l i (n u có) do t ch c, cá nhân tham gia Chồ ơ ầ ạ ế ổ ứ ương trình t trang ự trải
3. H ỗ tr kinh phí th c hi n nhi m v quợ ự ệ ệ ụ ản lý và phát tri n tài s n trí tu để ả ệ ối v i các s n ph m ớ ả ẩ
đ c thù c a đ a phặ ủ ị ương mang đ a danh đị ã được bảo h chộ ỉ dẫn đ a lý, nhãn hi u chị ệ ứng nh n, ậ nhãn hi u t p thệ ậ ể; áp d ng sáng chụ ế c a Vi t Nam, sáng ch ủ ệ ế c a n ủ ước ngoài không được b o ả
h tộ ại Vi t Nam, áp d ng giệ ụ ống cây trồng m i:ớ
a) Nhi m v h tr đệ ụ ỗ ợ ược xây d ng dự ướ ình th c các nhi m v khoa h c và công ngh theo i h ứ ệ ụ ọ ệ quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKHCN.ị ạ ư ố
b) D toán kinh phí th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTự ự ệ ệ ụ ị ạ ư ị ố BTCBKHCN
4. H tr t i ỗ ợ ố đa 50% kinh phí tri n khai các bi n pháp b o v và nâng cao hi u qu ho t đ ng ể ệ ả ệ ệ ả ạ ộ
th c thi quy n s h u trí tu :ự ề ở ữ ệ
a) Nhi m v h tr đệ ụ ỗ ợ ược xây d ng dự ưới hình th c các nhi m v khoa h c và cônứ ệ ụ ọ g ngh theo ệ quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKHCN.ị ạ ư ố
b) D toán kinh phí th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTự ự ệ ệ ụ ị ạ ư ị ố BTCBKHCN
5. H tr kinh phí t ch c tr ng bày, tri n lãm phân bi t s n ph m đỗ ợ ổ ứ ư ể ệ ả ẩ ược b o h quy n s h u ả ộ ề ở ữ trí tu và s n ph m xâm h i quy n s h u trí tu :ệ ả ẩ ạ ề ở ữ ệ
Ngân sách nhà nước h tr các kho n chi phỗ ợ ả í thuê m t b ng (đi n nặ ằ ệ ước, v sinh, an ninh, b o ệ ả
v ); chi phí v n chuy n và thi t k , dàn d ng gian hàng; chi phí ho t đ ng chung c a Ban t ệ ậ ể ế ế ự ạ ộ ủ ổ
ch c (trang trí tứ ổng thể, l khai m c, bễ ạ ế m c, in ạ ấn tài li u và các chi phí khác liên quan). M c ệ ứ
h tr t i đa khônỗ ợ ố g quá 10 tri u đ ng/1 đ n v tham gia.ệ ồ ơ ị
Đi u 7. N i dung và m c chi ngân sách nhà nề ộ ứ ước th c hi n nhi m v h tr khai thác ự ệ ệ ụ ỗ ợ
thương m i và phát tri n tài s n trí tuạ ể ả ệ
1. H tr kinh phí cho nhi m v gi i thi u, quỗ ợ ệ ụ ớ ệ ảng bá và tri n khai các ho t đ ng xúc ti n ể ạ ộ ế
thương m i khác cho các tài s n trí tu cạ ả ệ ủa Vi t Nam trong và ngoài nệ ở ước; khai thác, nâng cao giá tr và kh năng c nh tranh c a s n ph m, d ch v đị ả ạ ủ ả ẩ ị ụ ược b o h quyả ộ ền s h u trí tu ; thở ữ ệ ươ ng
m i hóa tài s n trí tu : Nhi m v h tr đạ ả ệ ệ ụ ỗ ợ ược xây d ng dự ưới hình th c các nhi m v khoa h c ứ ệ ụ ọ
và công ngh theo quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKệ ị ạ ư ố HCN. D toán kinh phí th c hi n ự ự ệ nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTBTCBKHCN. Trong đó:ệ ụ ị ạ ư ị ố
a) Đ i v i đ n v s nghi p công l p do ngân sách nhà nố ớ ơ ị ự ệ ậ ước b o đ m chi thả ả ường xuyên: Ngân sách nhà nước h tr 100% kinh phí th c hi n nhi m v ỗ ợ ự ệ ệ ụ
b) Đ i v i đ n v s nghi p công l p t b o đ m m t ph n chi thố ớ ơ ị ự ệ ậ ự ả ả ộ ầ ường xuyên: Ngân sách nhà
nước h tr m t ph n kinh phí trên c s kh năng thu c a đ n v (t i ỗ ợ ộ ầ ơ ở ả ủ ơ ị ố đa không quá 70% t ng ổ
d toán kinh phí th c hi n nhi m v ).ự ự ệ ệ ụ
Trang 6c) Đ i v i đ n v s nghi p công l p t b o đ m chi thố ớ ơ ị ự ệ ậ ự ả ả ường xuyên và chi đ u t , đ n v s ầ ư ơ ị ự nghi p công l p t b o đ m chi thệ ậ ự ả ả ường xuyên; các đ n v s nghi p ngoài công l p, doanh ơ ị ự ệ ậ nghi p và các t ch c khác: Ngân sách nhà nệ ổ ứ ước h tr t i đa khỗ ợ ố ông quá 50% tổng d toán kinh ự phí th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
2. H tr t i đa 50% kinh phí đ nh giỗ ợ ố ị á, ki m toán tể ài s n trí tu (t p trung vào các đ i tả ệ ậ ố ượng là sáng ch , tên thế ương m i, nhạ ãn hi u c a các doanh nghi p):ệ ủ ệ
a) Nhi m v h tr đệ ụ ỗ ợ ược xây d ng dự ưới hình th c các nhi m v khoa h c và công ngh theo ứ ệ ụ ọ ệ quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKHCN.ị ạ ư ố
b) D toán kinh phí th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTự ự ệ ệ ụ ị ạ ư ị ố BTCBKHCN
Đi u 8. N i dung và m c chi ngân sách nhà nề ộ ứ ước th c hi n nhi m v h tr ng d ng ự ệ ệ ụ ỗ ợ ứ ụ
các tài s n trí tu , thành qu sáng t o cá nhân đả ệ ả ạ ược hình thành t th c ti nừ ự ễ
1. H tr kinh phí t v n, h tr đăng ký xác l p quy n s h u trí tu cho cá nhân có sáng ki n, ỗ ợ ư ấ ỗ ợ ậ ề ở ữ ệ ế
gi i pháp kả ỹ thu t và các thành qu sáng t o khác đã đ ậ ả ạ ược các t ch c, hi p h i ho c c p có ổ ứ ệ ộ ặ ấ
th m quy n công nh n; hoàn thi n, khai thác, áp d ng các tài s n trí tu và thành qu sáng t o, ẩ ề ậ ệ ụ ả ệ ả ạ
đ c bi t là các tài s n trí tu , thành qu sáng t o cá nhân có tặ ệ ả ệ ả ạ ính ng d ng cao, khứ ụ ả năng áp
d ng r ng rãi, mang l i l i ích thi t th c cho xã h i, c ng đ ngụ ộ ạ ợ ế ự ộ ộ ồ ;
a) Nhi m v h tr ệ ụ ỗ ợ được xây d ng dự ưới hình th c các nhi m v khoa h c và công ngh theo ứ ệ ụ ọ ệ quy đ nh t i Thông t s 17/2017/TTBKHCN.ị ạ ư ố
b) D toán kinh phí th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTự ự ệ ệ ụ ị ạ ư ị ố BTCBKHCN
2. T ch c vinh danh, khen thổ ứ ưởng các cá nhân đi n hình có tài s n trí tu , thành quể ả ệ ả sáng t o ạ
được áp d ng r ng rãi, mang l i l i ích thi t th c cho c ng đ ng và xã h i: Th c hi n theo m cụ ộ ạ ợ ế ự ộ ồ ộ ự ệ ứ chi áp d ng đụ ối v i h i thi, cu c thi sáng t o khoa h c công ngh và k thu t do các b , c quanớ ộ ộ ạ ọ ệ ỹ ậ ộ ơ trung ương và các t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ương t ch c quy đ nh t i Thông t sổ ứ ị ạ ư ố
27/2018/TTBTC ngày 21 tháng 3 năm 2018 c a B Tài chính quy đ nh ch đ tài chính cho ho t ủ ộ ị ế ộ ạ
đ ng t ch c Gi i thộ ổ ứ ả ưởng sáng t o khoa h c công ngh Vi t Nam, H i thi sáng t o k thu t và ạ ọ ệ ệ ộ ạ ỹ ậ
Cu c thi sáng t o Thanh thi u niên nhi đ ng.ộ ạ ế ồ
Đi u 9. N i dung và m c chi ngân sách nhà nề ộ ứ ước ph c v công tác qu n lý, ho t đ ng ụ ụ ả ạ ộ
chung c a Chủ ương trình
1. Chi thông tin, tuyên truy n v ho t đ ng c a Chề ề ạ ộ ủ ương trình và k t quế ả th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ thu c Chộ ương trình: Th c hi n theo các quy đ nh hi n hành vự ệ ị ệ ề ch đ và đ nh m c chi tiêu ngân ế ộ ị ứ sách nhà nước, thanh toán theo h p đợ ồng và th c t phát sinh trong ph m vi d toán đự ế ạ ự ược phê duy t.ệ
2. Chi t v n xác đ nh, đ t hàng nhi m v ; tuy n ch n các t ch c, cá nhân th c hi n các nhi mư ấ ị ặ ệ ụ ể ọ ổ ứ ự ệ ệ
v c a Chụ ủ ương trình; ki m tra, đánh giá nghi m thu các nhi m v c a Chể ệ ệ ụ ủ ương trình; t ch c ápổ ứ
d ng, phụ ổ biến và nhân r ng k t quộ ế ả th c hi n nhi m v ; thuê chuyên gia t v n (n u c ự ệ ệ ụ ư ấ ế ần thi t) v các n i dung, nhi m v phát sinh trong quá trình qu n lý và t ch c tri n khai Chế ề ộ ệ ụ ả ổ ứ ể ương trình: Th c hi n theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 55/2015/TTLTBTCBKHCN.ự ệ ị ạ ư ị ố
Trang 73. Chi đi u tra, kh o sát đề ả ể xây d ng và tri n khai các ho t đ ng nh m ch đ o và t ch c tri n ự ể ạ ộ ằ ỉ ạ ổ ứ ể khai Chương trình:
a) N i dung, s lộ ố ượng các cu c đi u tra, kh o sát độ ề ả ược th c hi n theo Quy t đ nh phê duy t c aự ệ ế ị ệ ủ
B trộ ưở g B Khoa h c và Công ngh n ộ ọ ệ
b) N i dung và đ nh m c chi th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 109/2016/TTBTC ngày 30 ộ ị ứ ự ệ ị ạ ư ố tháng 6 năm 2016 c a B Tài chính quy đ nh l p d toán, qu n lý, s d ng và quy t toán kinh ủ ộ ị ậ ự ả ử ụ ế phí th c hi n các cu c đi u tra th ng kê, T ng đi u tra th ng kê qu c gia.ự ệ ộ ề ố ổ ề ố ố
4. Chi công tác phí, t ch c các h i ngh s k t, tổ ứ ộ ị ơ ế ổng k t Chế ương trình: Th c hi n theo quy đ nh ự ệ ị
t i Thông t s 40/2017/TTBTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a B Tài chính quy đ nh ch đ ạ ư ố ủ ộ ị ế ộ công tác phí, ch đ chi h i ngh ế ộ ộ ị
5. Chi văn phòng phẩm, thanh toán d ch v công c ng (tiị ụ ộ ền đi n, nệ ước, thông tin liên l c): Th c ạ ự
hi n thanh toán theo h p đệ ợ ồng và th c t phát sinh trong ph m vi d toán đự ế ạ ự ược phê duy t.ệ
6. Chi đoàn ra, đoàn vào: Th c hi n theo quy đ nh t i Thông t s 102/2012/TTBTC ngày 21 ự ệ ị ạ ư ố tháng 6 năm 2012 c a B Tài chính quy đ nh ch đ công tác phí cho cán b , công ch c nhà ủ ộ ị ế ộ ộ ứ
nước đi công tác ngắn h n nạ ở ước ngoài do ngân sách nhà nước b o đ m kinh phí; Thông t s ả ả ư ố 71/2018/TTBTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 c a B Tài chính quy đ nh ch đ ti p khách nủ ộ ị ế ộ ế ước ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam, ch đ chi t ch c h i ngh , h i thệ ạ ệ ế ộ ổ ứ ộ ị ộ ảo qu c t t i Vi t Nam và ố ế ạ ệ
ch đ ti p khách trong nế ộ ế ước
7. Chi mua s m trang thi t b văn phòng, s a ch a tài s n ph c v công tác quắ ế ị ử ữ ả ụ ụ ản lý, ho t đ ng ạ ộ chung c a Chủ ương trình: Th c hi n theo các quy đ nh hi n hành v tiêu chuự ệ ị ệ ề ẩn, đ nh mị ức, ch ế
đ qu n lý, s d ng máy móc, thi t b c a c quan nhà nộ ả ử ụ ế ị ủ ơ ước, t ch c, đ n v s nghi p công ổ ứ ơ ị ự ệ
l p và các quy đ nh v vi c sậ ị ề ệ ử d ng v n nh ụ ố à nước đ mua sể ắm nh m duy trì ho t đ ng thằ ạ ộ ường xuyên c a các c quan, đ n v ủ ơ ơ ị
8. Các kho n chi khác ph c v tr c ti p ho t đ ng chung c a Chả ụ ụ ự ế ạ ộ ủ ương trình: Th c hi n theo các ự ệ quy đ nh hi n hành v ch đ và đ nh m c chi tiêu ngân sị ệ ề ế ộ ị ứ ách nhà nước, thanh toán theo h p ợ đồng và thực t phát sinh trong ph m vi d toán đế ạ ự ược phê duy t.ệ
Đi u 10. L p d toán ngân sách nhà nề ậ ự ước, ch p hành ngân sách nhà nấ ước và quy t toán ế
ngân sách nhà nước th c hi n Chự ệ ương trình
Vi c l p d toán ngân sách nhà nệ ậ ự ước, ch p hành ngân sách nhà nấ ước và quy t toán ngân sách ế nhà nước th c hi n theo quy đ nh c a Lu t ngân sách nhà nự ệ ị ủ ậ ước và các quy đ nh hi n hành. ị ệ Thông t nư ày quy đ nh m t s n i dung c th nh sau:ị ộ ố ộ ụ ể ư
1. L p d toán: Hàng năm, vào th i đi m l p d toán thu, chi ngân sách nhà nậ ự ờ ể ậ ự ước, các t ch c, ổ ứ
đ n v đơ ị ược giao th c hi n nhi m v c a Chự ệ ệ ụ ủ ương trình, căn c vào các nhi m v đứ ệ ụ ược phê duy t và n i dung hệ ộ ướng d n t i Thông t này đ l p d toán kinh phí b o đ m cho vi c th c ẫ ạ ư ể ậ ự ả ả ệ ự
hi n nhi m v c a Chệ ệ ụ ủ ương trình, g i c quan ch quan đ t ng h p chung vào d toán c a các ử ơ ủ ể ổ ợ ự ủ
B , ngành, đ a phộ ị ương (theo phân c p qu n lý ngân sách) g i c quan tài chính cùng cấ ả ử ơ ấp đ ể trình
c p có thấ ẩm quy n phê duy t; đề ệ ồng th i g i B Khoa h c và Công ngh đờ ử ộ ọ ệ ể t ng h p và ph ổ ợ ối
h p th c hi n.ợ ự ệ
Trang 82. Vi c phân bệ ổ, giao d toán, thanh toán và quy t toán kinh phí c a Chự ế ủ ương trình được th c ự
hi n theo quy đ nh c a Lu t ngân sách nhà nệ ị ủ ậ ước và các văn b n hả ướng d n.ẫ
Đi u 11. Công tác ki m tra tài chính th c hi n Chề ể ự ệ ương trình
1. H ng năm, B Khoa h c và Công ngh chằ ộ ọ ệ ủ trì, ph i h p v i B Tài chính, các B , c quan ố ợ ớ ộ ộ ơ trung ương, đ a phị ương, đ n v có liên quan th c hi n ki m tra thơ ị ự ệ ể ường xuyên ho c đ t xu t tìnhặ ộ ấ hình th c hi n các nhi m v , n i dung, qu n lý, s d ng và thanh quy t toán kinh phí th c hi n ự ệ ệ ụ ộ ả ử ụ ế ự ệ
Chương trình
Đ n v đơ ị ược giao nhi m v qu n lý kinh phí trung ệ ụ ả ở ương, đ a phị ương và các đ n v cơ ị ó liên quan có trách nhi m ki m tra thệ ể ường xuyên ho c đ t xu t tình hình qu n lý, s d ng và thanh ặ ộ ấ ả ử ụ quy t toán kinh phí th c hi n Chế ự ệ ương trình thu c th m quy n qu n lý.ộ ẩ ề ả
2. Trong trường h p nhi m v không đợ ệ ụ ược th c hi n theo đúng k ho ch, vi c huy đ ng, gi i ự ệ ế ạ ệ ộ ả ngân các ngu n kinh phí khác không đúng tiồ ến đ , ho c không đúng v i c c u và tộ ặ ớ ơ ấ ổng m c quy ứ
đ nh t i Quy t đ nh phê duy t c a c p có thị ạ ế ị ệ ủ ấ ẩm quy n ho c theo h p đề ặ ợ ồng đã ký; kinh phí được giao s d ng sai m c đích, sai ch đ : C quan nhà nử ụ ụ ế ộ ơ ước có thẩm quy n v qu n lý Chề ề ả ương trình có trách nhi m th c hi n các bi n pháp x lý nh sau: Đình ch nhi m v ; xu t toán kho n ệ ự ệ ệ ử ư ỉ ệ ụ ấ ả chi sai, thu h i n p ngân sách nhà nồ ộ ước (đ i v i ngu n kinh phí ngân sách nhà nố ớ ồ ước), yêu c u ầ
đ n v ch trì th c hi n nhi m v x lý kho n chi sai (đ i v i ngu n kinh phí khác) và các hình ơ ị ủ ự ệ ệ ụ ử ả ố ớ ồ
th c x lý khác theo th m quy n ho c đ ngh c quan có th m quy n x lý theo quy đ nh c a ứ ử ẩ ề ặ ề ị ơ ẩ ề ử ị ủ pháp lu t.ậ
Trường h p b đình ch nhi m v ; thu h i các kho n chi sai ch đ đã thanh toán t i Kho b c ợ ị ỉ ệ ụ ồ ả ế ộ ạ ạ nhà nước: C quan nhà nơ ước có th m quy n v qu n lý Chẩ ề ề ả ương trình có trách nhi m ban hành ệ Quy t đ nh xế ị ử lý đình ch nhi m v , thu h i các kho n chi sai ch đ , đ ng th i g i Kho b c ỉ ệ ụ ồ ả ế ộ ồ ờ ử ạ nhà nước để làm căn c thu h ứ ồi n p ngân sách nhà nộ ước
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 12. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Thông t này có hi u l c thi hành kư ệ ự ể t ngày 01 tháng 5 năm 2019. ừ
2. Đ i v i các nhi m v c a Chố ớ ệ ụ ủ ương trình đã dượ ấc c p có th m quy n phê duy t trẩ ề ệ ước th i ờ
đi m Thông t này có hi u l c thi hành thì ể ư ệ ự ti p t c th c hi n theo các quy đ nh hi n hành t i ế ụ ự ệ ị ệ ạ
th i đi m phê duy t.ờ ể ệ
3. Trường h p các văn b n dợ ả ẫn chi u t i Thông t này đế ạ ư ượ ửa đổi, b c s ổ sung, thay th thì th c ế ự
hi n theo các văn b n sệ ả ửa đ i, b sung ho c thay th đó.ổ ổ ặ ế
4. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhânắ ề ị ơ ổ ứ phản ánh v B Tài chính, B Khoa h c và Công ngh đ ph i h p gi i quy t./ề ộ ộ ọ ệ ể ố ợ ả ế
KT. B TRỘ ƯỞNG
Trang 9N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng Tổng Bí th ; ư
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Văn phòng Ch ủ t ch n ị ướ c;
Văn phòng Chính ph ; ủ
Vi n KSND t i cao, Tòa án nhân dân t ệ ố ối cao;
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
UBND, S Tài chính, S K ở ở H&CN các tỉnh, thành ph tr c ố ự
thu c Trung ộ ươ ng;
C quan Trung ơ ươ ng các H i, Đoàn th ; ộ ể
C c Ki m tra văn b n B T pháp; ụ ể ả ộ ư
Công báo Chính ph ; Website Chính ph ; ủ ủ
Website B Tài chính; ộ
Lưu: VT, HCSN.
TH TRỨ ƯỞNG
Tr n Văn Hi uầ ế