Thông tư này nhằm hướng dẫn: Xác định định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của: Cục, Vụ và tổ chức tương đương thuộc, trực thuộc Bộ, cơ quan trung ương; Cục, Vụ, Ban và tổ chức tương đương thuộc, trực thuộc Tổng cục và tổ chức tương đương; lấy ý kiến của cơ quan tài chính nhà nước cùng cấp về mua sắm xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án viện trợ không hoàn lại của nước ngoài; xác định mức khoán kinh phí sử dụng xe ô tô.
Trang 1B TÀI CHÍNHỘ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 24/2019/TTBTC Hà N i ộ , ngày 22 tháng 4 năm 2019
THÔNG TƯ
Hướng d n m t s n i dung c a ẫ ộ ố ộ ủ Ngh đ nh s 04/2019/ị ị ố NĐCP ngày 11 tháng 01 năm
2019 c a ủ Chính ph quy đ nh tiêu chu n, đ nh m c s d ng xe ô tôủ ị ẩ ị ứ ử ụ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21 tháng 6 năm 2017 ứ ậ ả ử ụ ả ;
Căn c Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP ngày 11 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph ứ ị ị ố ủ ủ quy đ nh tiêu chu ị ẩn, đ nh m c s d ng xe ô tô; ị ứ ử ụ
Căn c Ngh đ nh s 87/2017/NĐCP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý công s n; ụ ả ả
B tr ộ ưở ng B Tài chính ban hành Thông t h ộ ư ướ ng d n m t s n i dung c a Ngh ẫ ộ ố ộ ủ ị
đ nh s 04/2019/NĐCP ngày 11 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh tiêu chu n, ị ố ủ ủ ị ẩ
đ nh m c s d ng xe ị ứ ử ụ ô tô.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này hư ướng d n m t s n i dung c a Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP ngàyẫ ộ ố ộ ủ ị ị ố
11 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh tiêu chu n, đ nh m c s d ng xe ô tô (sauủ ủ ị ẩ ị ứ ử ụ đây g i là Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP), g m:ọ ị ị ố ồ
1. Xác đ nh đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a: C c, V và tị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ
ch c tứ ương đương thu c, tr c thu c B , c quan trung ộ ự ộ ộ ơ ương; C c, V , Ban và t ch cụ ụ ổ ứ
tương đương thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c tộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ương đương;
2. L y ý ki n c a c quan tài chính nhà nấ ế ủ ơ ước cùng c p v mua s m xe ô tô ph c vấ ề ắ ụ ụ
ho t đ ng c a d án vi n tr không hoàn l i c a nạ ộ ủ ự ệ ợ ạ ủ ước ngoài;
3. Xác đ nh m c khoán kinh phí s d ng xe ô tô.ị ứ ử ụ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Đ i tố ượng áp d ng theo quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP.ụ ị ạ ề ị ị ố
Đi u 3. Xác đ nh đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c,ề ị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ
V và t ch c tụ ổ ứ ương đương thu c, tr c thu c B , c quan trung ộ ự ộ ộ ơ ương
Đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V và t ch c tị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ ứ ươ ng
đương (sau đây g i là đ n v ) thu c, tr c thu c B , c quan trung ọ ơ ị ộ ự ộ ộ ơ ương quy đ nh t i kho nị ạ ả
1 Đi u 9 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP đề ị ị ố ược xác đ nh nh sau:ị ư
1. Đ i v i nhóm đ n v có s biên chố ớ ơ ị ố ế d ưới 50 người/01 đ n v theo quy đ nh t iơ ị ị ạ
Đi m a Kho n 1 Đi u 9 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCPể ả ề ị ị ố , đ nh m c s d ng xe ô tô ph c vị ứ ử ụ ụ ụ công tác chung được xác đ nh cho nhóm đ n v này theo công th c sau:ị ơ ị ứ
Đ nh m c s d ng xe ô tô ph c vị ứ ử ụ ụ ụ = S lố ượng đ n v có s biênơ ị ố : 2
Trang 2(xe) ch dế ưới 50 người
(đ n v ) ơ ị
Trường h p có k t qu d (b ng 0,5) thì đợ ế ả ư ằ ược làm tròn s thêm 01 xe. Ví d : B Aố ụ ộ
có 11 đ n v có s biên ch dơ ị ố ế ưới 50 người/01 đ n v thì đ nh m c s d ng xe ô tô ph c vơ ị ị ứ ử ụ ụ ụ công tác chung t i đa xác đ nh cho nhóm đ n v này là 11 : 2 = 5,5, làm tròn lên là 06 xe.ố ị ơ ị
2. Đ i v i nhóm đ n v có s biên ch t 50 ngố ớ ơ ị ố ế ừ ười tr lên/01 đ n v theo quy đ nhở ơ ị ị
t i ạ Đi m b Kho n 1 Đi u 9 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCPể ả ề ị ị ố , đ nh m c s d ng xe ô tô ph cị ứ ử ụ ụ
v công tác chung xác đ nh cho nhóm đ n v này là b ng s lụ ị ơ ị ằ ố ượng đ n v có s biên ch tơ ị ố ế ừ
50 ngườ ởi tr lên/01 đ n v ơ ị
Ví d : B A có 7 đ n v có s biên ch t 50 ngụ ộ ơ ị ố ế ừ ười tr lên/01 đ n v thì đ nh m cở ơ ị ị ứ
s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa cho nhóm đ n v này là 07 xe.ử ụ ụ ụ ố ơ ị
3. Đ i v i nhóm đ n v mà tr s làm vi c không n m chung đ a bàn t nh, thànhố ớ ơ ị ụ ở ệ ằ ị ỉ
ph v i tr s c a B , c quan trung ố ớ ụ ở ủ ộ ơ ương theo quy đ nh t i ị ạ Đi m c Kho n 1 Đi u 9 Nghể ả ề ị
đ nh s 04/2019/NĐCPị ố , đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đị ứ ử ụ ụ ụ ược xác đ nhị cho nhóm đ n v này t i đa 01 xe/01 đ n v B trơ ị ố ơ ị ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan trung ơ ươ ng xem xét, quy t đ nh đ nh m c s d ng t i đa 02 xe/01 đ n v trong các trế ị ị ứ ử ụ ố ơ ị ường h p:ợ
a) Đ n v có tr s đóng trên đ a bàn mi n núi, h i đ o, đ a bàn có đi u ki n kinhơ ị ụ ở ị ề ả ả ị ề ệ
t xã h i đ c bi t khó khăn theo quy đ nh c a Chính ph , Th tế ộ ặ ệ ị ủ ủ ủ ướng Chính ph ;ủ
b) Đ n v có ph m vi qu n lý trên đ a bàn t 02 t nh, thành ph tr c thu c trungơ ị ạ ả ị ừ ỉ ố ự ộ
ng tr lên
Đ n v quy đ nh t i kho n này tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô và b trí cho cácơ ị ị ạ ả ự ế ả ử ụ ố
ch c danh có tiêu chu n s d ng xe ô tô khi đi công tác.ứ ẩ ử ụ
4. Đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa cho các C c, V và tị ứ ử ụ ụ ụ ố ụ ụ ổ
ch c tứ ương đương thu c, tr c thu c B , c quan trung ộ ự ộ ộ ơ ương là t ng s xe ô tô đổ ố ược xác
đ nh theo quy đ nh t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u này.ị ị ạ ả ề
Đi u 4. Xác đ nh đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c,ề ị ị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ
V , Ban và t ch c tụ ổ ứ ương đương thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c tộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ương
đương
Đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung c a C c, V , Ban và t ch cị ứ ử ụ ụ ụ ủ ụ ụ ổ ứ
tương đương (sau đây g i là đ n v ) thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c tọ ơ ị ộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ương đươ ng quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 10 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP đị ạ ả ề ị ị ố ược xác đ nh nh sau:ị ư
1. Đ i v i nhóm đ n v có s biên ch dố ớ ơ ị ố ế ưới 50 người/01 đ n v theo quy đ nh t iơ ị ị ạ
Đi m a Kho n 1 Đi u 10 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCPể ả ề ị ị ố , đ nh m c s d ng xe ô tô ph c vị ứ ử ụ ụ ụ công tác chung được xác đ nh cho nhóm đ n v này theo công th c sau:ị ơ ị ứ
Đ nh m c s d ng xe ôị ứ ử ụ
tô ph c v công tácụ ụ
chung
(xe)
= S lố ượbiên ch dng các đ n v có sế ưới 50 ngơ ị ườiố
(đ n v ) ơ ị : 3
Trường h p có k t qu d t 0,5 tr lên thì đợ ế ả ư ừ ở ược làm tròn s thêm 01 xe; trố ườ ng
h p có k t qu d dợ ế ả ư ưới 0,5 thì làm tròn s xu ng. Ví d :ố ố ụ
Trang 3 T ng c c A có 10 đ n v có s biên ch dổ ụ ơ ị ố ế ưới 50 người/01 đ n v thì đ nh m c sơ ị ị ứ ử
d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa xác đ nh cho nhóm đ n v này là 10 : 3 = 3,33,ụ ụ ụ ố ị ơ ị làm tròn xu ng là 03 xe;ố
T ng c c B có 11 đ n v có s biên ch dổ ụ ơ ị ố ế ưới 50 người/01 đ n v thì đ nh m c sơ ị ị ứ ử
d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa xác đ nh cho nhóm đ n v này là 11 : 3 = 3,67,ụ ụ ụ ố ị ơ ị làm tròn lên là 04 xe
2. Đ i v i nhóm đ n v có s biên ch t 50 ngố ớ ơ ị ố ế ừ ười tr lên/01 đ n v theo quy đ nhở ơ ị ị
t i ạ Đi m b Kho n 1 Đi u 10 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCPể ả ề ị ị ố , đ nh m c s d ng xe ô tô ph cị ứ ử ụ ụ
v công tác chung c a nhóm đ n v này đụ ủ ơ ị ược xác đ nh theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3ị ị ạ ả ề Thông t này.ư
3. Đ i v i nhóm đ n v mà tr s làm vi c không n m chung đ a bàn t nh, thànhố ớ ơ ị ụ ở ệ ằ ị ỉ
ph v i tr s c a T ng c c theo quy đ nh t i ố ớ ụ ở ủ ổ ụ ị ạ Đi m c Kho n 1 Đi u 10 Ngh đ nh sể ả ề ị ị ố 04/2019/NĐCP, đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung đị ứ ử ụ ụ ụ ược xác đ nh choị nhóm đ n v này t i đa 01 xe/01 đ n v ơ ị ố ơ ị
4. Đ nh m c s d ng xe ô tô ph c v công tác chung t i đa cho các C c, V , Ban vàị ứ ử ụ ụ ụ ố ụ ụ
t ch c tổ ứ ương đương thu c, tr c thu c T ng c c và t ch c tộ ự ộ ổ ụ ổ ứ ương đương là t ng s xe ôổ ố
tô được xác đ nh theo quy đ nh t i các Kho n 1, 2 và 3 Đi u này.ị ị ạ ả ề
Đi u 5. L y ý ki n c a c quan tài chính nhà nề ấ ế ủ ơ ước cùng c p v mua s m xe ôấ ề ắ
tô ph c v ho t đ ng c a d án vi n tr không hoàn l i c a nụ ụ ạ ộ ủ ự ệ ợ ạ ủ ước ngoài
Vi c l y ý ki n c a c quan tài chính nhà nệ ấ ế ủ ơ ước cùng c p v mua s m xe ô tô ph cấ ề ắ ụ
v ho t đ ng c a d án vi n tr không hoàn l i c a nụ ạ ộ ủ ự ệ ợ ạ ủ ước ngoài quy đ nh t i Đi m bị ạ ể Kho n 3 Đi u 15 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP th c hi n nh sau:ả ề ị ị ố ự ệ ư
1. Khi đàm phán đ ký k t văn ki n d án vi n tr không hoàn l i mà nhà tài trể ế ệ ự ệ ợ ạ ợ yêu c u ph i mua s m xe ô tô ph c v ho t đ ng c a d án, c quan, đ n v đầ ả ắ ụ ụ ạ ộ ủ ự ơ ơ ị ược giao nhi m v ch trì đàm phán d án có văn b n g i l y ý ki n c a B Tài chính (đ i v i cệ ụ ủ ự ả ử ấ ế ủ ộ ố ớ ơ quan, đ n v thu c trung ơ ị ộ ương qu n lý), c a S Tài chính (đ i v i c quan, đ n v thu cả ủ ở ố ớ ơ ơ ị ộ
đ a phị ương qu n lý).ả
2. Văn b n g i l y ý ki n c a B Tài chính (ho c S Tài chính) c n ghi rõ cácả ử ấ ế ủ ộ ặ ở ầ thông tin:
a) S c n thi t ph i mua s m xe ô tô ph c v ho t đ ng c a d án;ự ầ ế ả ắ ụ ụ ạ ộ ủ ự
b) S lố ượng xe ô tô c n mua s m;ầ ắ
c) Lo i xe ô tô, giá mua xe ô tô (d ki n);ạ ự ế
d) M c đích s d ng xe ô tô;ụ ử ụ
đ) Tên đ n v đăng ký xe ô tô;ơ ị
e) Tên đ n v tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô;ơ ị ự ế ả ử ụ
f) Tiêu chu n, đ nh m c s d ng xe ô tô c a c quan, đ n v tr c ti p qu n lý, sẩ ị ứ ử ụ ủ ơ ơ ị ự ế ả ử
d ng xe ô tô đụ ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh.ẩ ề ế ị
3. Căn c quy đ nh c a pháp lu t v tiêu chu n, đ nh m c s d ng xe ô tô và đ cứ ị ủ ậ ề ẩ ị ứ ử ụ ặ
đi m th c t c a t ng d án vi n tr không hoàn l i; B Tài chính (ho c S Tài chính)ể ự ế ủ ừ ự ệ ợ ạ ộ ặ ở xem xét, có ý ki n th ng nh t ho c không th ng nh t vi c mua s m xe ô tô đ i v i t ngế ố ấ ặ ố ấ ệ ắ ố ớ ừ
trường h p c th Trợ ụ ể ường h p vi c mua xe ô tô ph c v ho t đ ng c a d án đợ ệ ụ ụ ạ ộ ủ ự ược c pấ
Trang 4có th m quy n phê duy t d án vi n tr không hoàn l i ch p thu n thì t i Quy t đ nh c aẩ ề ệ ự ệ ợ ạ ấ ậ ạ ế ị ủ
c p có th m quy n ph i ghi rõ, đ các thông tin quy đ nh t i các Đi m b, c, d, đ và eấ ẩ ề ả ủ ị ạ ể Kho n 2 Đi u này.ả ề
4. Vi c đàm phán (n u có), ký k t th a thu n vi n tr không hoàn l i c a nệ ế ế ỏ ậ ệ ợ ạ ủ ướ c ngoài th c hi n theo quy đ nh pháp lu t v đàm phán, ký k t đi u ự ệ ị ậ ề ế ề ước qu c t ho c th aố ế ặ ỏ thu n qu c t ậ ố ế
5. Khi k t thúc d án, c quan, đ n v tr c ti p qu n lý, s d ng xe ô tô có tráchế ự ơ ơ ị ự ế ả ử ụ nhi m báo cáo, x lý xe ô tô ph c v ho t đ ng c a d án theo quy đ nh c a pháp lu t vệ ử ụ ụ ạ ộ ủ ự ị ủ ậ ề
x lý tài s n d án khi k t thúc.ử ả ự ế
Đi u 6. Xác đ nh m c khoán kinh phí s d ng xe ô tôề ị ứ ử ụ
M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 22 Ngh đ nh sứ ử ụ ị ạ ả ề ị ị ố 04/2019/NĐCP được xác đ nh nh sau:ị ư
1. M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô đ i v i công đo n đ a, đón t n i đ n cứ ử ụ ố ớ ạ ư ừ ơ ở ế ơ quan và ngượ ạ ược l i đ c xác đ nh nh sau: ị ư
a) Hình th c khoán theo km th c t :ứ ự ế
M c khoánứ
(đ ng/tháng)ồ = S km t n i đ nc quan và ngốơ ừ ơ ở ế ượ c
l i (km)ạ x S ngày làm vi cốth c t trongự ế ệ
tháng (ngày) x
Đ n giá khoánơ (đ ng/km)ồ Trong đó:
S km t n i đ n c quan và ngố ừ ơ ở ế ơ ượ ạc l i là kho ng cách th c t c a l trình diả ự ế ủ ộ chuy n ng n nh t (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4 ch ng i để ắ ấ ậ ả ạ ỗ ồ ược phép l u thông) tư ừ
n i đ n c quan và ngơ ở ế ơ ượ ạ ủc l i c a ch c danh nh n khoán;ứ ậ
S ngày làm vi c th c t trong tháng là s ngày ch c danh nh n khoán th c tố ệ ự ế ố ứ ậ ự ế làm vi c t i c quan (bao g m c ngày làm thêm vào các ngày th 7, ch nh t ho c cácệ ạ ơ ồ ả ứ ủ ậ ặ ngày ngh l , n u phát sinh).ỉ ễ ế
b) Hình th c khoán g n:ứ ọ
Hình th c khoán g n đứ ọ ược áp d ng đ i v i t t c các ch c danh ho c áp d ng đ iụ ố ớ ấ ả ứ ặ ụ ố
v i t ng ch c danh. B trớ ừ ứ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan trung ơ ương, Ch t ch y ban nhân dânủ ị Ủ
c p t nh (sau khi có ý ki n th ng nh t c a Ban thấ ỉ ế ố ấ ủ ường v T nh y, Thành y, Thụ ỉ ủ ủ ường tr cự
H i đ ng nhân dân c p t nh), Ch t ch H i đ ng thành viên các T p đoàn kinh t quy tộ ồ ấ ỉ ủ ị ộ ồ ậ ế ế
đ nh ho c phân c p th m quy n quy t đ nh áp d ng m c khoán g n đ m b o phù h pị ặ ấ ẩ ề ế ị ụ ứ ọ ả ả ợ
đi u ki n th c t , kho ng cách t n i đ n c quan và ngề ệ ự ế ả ừ ơ ở ế ơ ượ ạ ủc l i c a các ch c danh nh nứ ậ khoán. M c khoán đứ ược xác đ nh nh sau:ị ư
M c khoán (đ ng/ứ ồ
S km bình quânố
t n i đ n cừ ơ ở ế ơ quan và ngượ ạ c l i (km)
x bình quân hàng tháng S ngày đ a đónố ư
Đ n giá khoánơ (đ ng/km)ồ Trong đó:
S km bình quân t n i đ n c quan và ngố ừ ơ ở ế ơ ượ ạc l i:
+ Trường h p áp d ng đ i v i t t c các ch c danh: Đợ ụ ố ớ ấ ả ứ ược tính theo t ng s kmổ ố
th c t ng n nh t t n i đ n c quan và ngự ế ắ ấ ừ ơ ở ế ơ ượ ạc l i (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4ậ ả ạ
Trang 5ch ng i đỗ ồ ược phép l u thông) c a t t c các ch c danh nh n khoán chia (:) t ng s ch cư ủ ấ ả ứ ậ ổ ố ứ danh thu c đ i tộ ố ượng khoán;
+ Trường h p áp d ng đ i v i t ng ch c danh: Đợ ụ ố ớ ừ ứ ược tính theo s km th c t ng nố ự ế ắ
nh t t n i đ n c quan và ngấ ừ ơ ở ế ơ ượ ạc l i (mà xe ô tô kinh doanh v n t i lo i 4 ch ng iậ ả ạ ỗ ồ
được phép l u thông) c a t ng ch c danh nh n khoán.ư ủ ừ ứ ậ
S ngày đ a đón bình quân hàng tháng (ngày/tháng): 22 ngày theo quy đ nh c a Bố ư ị ủ ộ
lu t Lao đ ng.ậ ộ
2. M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô đ i v i công đo n đi công tácứ ử ụ ố ớ ạ
C quan, ngơ ười có th m quy n quy t đ nh khoán kinh phí s d ng xe ô tô quy đ nhẩ ề ế ị ử ụ ị
áp d ng khoán cho toàn b công đo n đi công tác ho c t ng công đo n (ví d : khoán khi điụ ộ ạ ặ ừ ạ ụ công tác trong n i t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ỉ ố ự ộ ương; khoán đi công tác trên đ a bàn c aị ủ huy n, ); m c khoán kinh phí đ i v i công đo n đi công tác đệ ứ ố ớ ạ ược xác đ nh nh sau:ị ư
a) Hình th c khoán theo km th c tứ ự ế
M c khoán kinh phí s d ng xe ô tô công đo n đi công tác trong trứ ử ụ ạ ường h p ápợ
d ng hình th c khoán theo km th c t đụ ứ ự ế ược xác đ nh nh sau:ị ư
M c khoánứ
(đ ng/tháng)ồ = đ n c quan và ngS km bình quân t n i ếố ơ ừ ơ ở ượ ạ c l i
(đ ng/km)ồ Trong đó: T ng s km th c t c a t ng l n đi công tác đổ ố ự ế ủ ừ ầ ược xác đ nh trên c sị ơ ở kho ng cách th c t c a l trình di chuy n ng n nh t t c quan đ n các đ a đi m côngả ự ế ủ ộ ể ắ ấ ừ ơ ế ị ể tác (mà xe ô tô kinh doanh v n t i đậ ả ược phép l u thông) các đ t công tác c a t ng ch cư ợ ủ ừ ứ danh nh n khoánậ
b) Hình th c khoán g nứ ọ
Hình th c khoán g n đứ ọ ược áp d ng đ i v i t t c các ch c danh ho c áp d ng đ iụ ố ớ ấ ả ứ ặ ụ ố
v i t ng ch c danh. B trớ ừ ứ ộ ưởng, Th trủ ưởng c quan trung ơ ương, Ch t ch y ban nhân dânủ ị Ủ
c p t nh (sau khi có ý ki n th ng nh t c a Ban thấ ỉ ế ố ấ ủ ường v T nh y, Thành y, Thụ ỉ ủ ủ ường tr cự
H i đ ng nhân dân c p t nh), Ch t ch H i đ ng thành viên các T p đoàn kinh t quy tộ ồ ấ ỉ ủ ị ộ ồ ậ ế ế
đ nh ho c phân c p th m quy n quy t đ nh áp d ng hình th c khoán g n đ m b o phùị ặ ấ ẩ ề ế ị ụ ứ ọ ả ả
h p đi u ki n th c t , áp d ng trong trợ ề ệ ự ế ụ ường h p đi công tác thợ ường xuyên trong tháng (t ng s ngày đi công tác chi m trên 50% t ng s ngày làm vi c trong tháng theo quy đ nhổ ố ế ổ ố ệ ị
c a B lu t Lao đ ng) c a các ch c danh áp d ng khoán kinh phí s d ng xe ô tô. M củ ộ ậ ộ ủ ứ ụ ử ụ ứ khoán được xác đ nh nh sau:ị ư
M c khoánứ
(đ ng/tháng)ồ = S km đi công tác bìnhquân hàng tháng (km)ố x Đ n giá
khoán (đ ng/km)ồ Trong đó: S km đi công tác bình quân hàng tháng:ố
Trường h p áp d ng đ i v i t t c các ch c danh: Đợ ụ ố ớ ấ ả ứ ược xác đ nh trên c s t ngị ơ ở ổ
s km đi công tác th c t c a 12 tháng trong năm trố ự ế ủ ước khi áp d ng khoán kinh phí sụ ử
d ng xe ô tô c a t t c các ch c danh áp d ng khoán chia (:) T ng s ch c danh áp d ngụ ủ ấ ả ứ ụ ổ ố ứ ụ khoán chia (:) 12 tháng;
Trang 6 Trường h p áp d ng đ i v i t ng ch c danh: Đợ ụ ố ớ ừ ứ ược xác đ nh trên c s t ng sị ơ ở ổ ố
km đi công tác th c t c a 12 tháng trong năm trự ế ủ ước khi áp d ng khoán kinh phí s d ng xeụ ử ụ
ô tô c a t ng ch c danh chia (:) 12 tháng;ủ ừ ứ
3. C quan, t ch c, đ n v , doanh nghi p nhà nơ ổ ứ ơ ị ệ ước được c p có th m quy n quyấ ẩ ề
đ nh t i Kho n 7 Đi u 22 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCP giao t ch c th c hi n khoán kinhị ạ ả ề ị ị ố ổ ứ ự ệ phí s d ng xe ô tô th c hi n:ử ụ ự ệ
a) Xác đ nh s km t nị ố ừ ơi đ n c quan và ngở ế ơ ượ ạc l i, s ngày làm vi c th c tố ệ ự ế trong tháng c a t ng ch c danh nh n khoán quy đ nh t i Đi m a Kho n 1 Đi u này;ủ ừ ứ ậ ị ạ ể ả ề
b) Xác đ nh s km bình quân t n i đ n c quan và ngị ố ừ ơ ở ế ơ ượ ạc l i, s ngày đ a đónố ư bình quân hàng tháng c a các ch c danh có tiêu chu n đ a đón t n i đ n c quan vàủ ứ ẩ ư ừ ơ ở ế ơ
ngượ ạc l i quy đ nh t i Đi m b Kho n 1 Đi u này;ị ạ ể ả ề
c) Xác đ nh t ng s km th c t c a t ng l n đi công tác c a t ng ch c danh nh nị ổ ố ự ế ủ ừ ầ ủ ừ ứ ậ khoán quy đ nh t i Đi m a Kho n 2 Đi u này;ị ạ ể ả ề
d) Xác đ nh s km đi công tác bình quân hàng tháng c a ch c danh áp d ng khoánị ố ủ ứ ụ quy đ nh t i Đi m b Kho n 2 Đi u này.ị ạ ể ả ề
đ) Quy t đ nh đ n giá khoán kinh phí s d ng xe ô tô theo quy đ nh t i ế ị ơ ử ụ ị ạ Đi m cể Kho n 7 Đi u 22 Ngh đ nh s 04/2019/NĐCPả ề ị ị ố
Đi u 7. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 06 tháng 6 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Bãi b Thông t s 159/2015/TTBTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 c a B Tàiỏ ư ố ủ ộ chính hướng d n m t s đi u c a Quy t đ nh s 32/2015/QĐTTg ngày 04 tháng 8 nămẫ ộ ố ề ủ ế ị ố
2015 c a Th tủ ủ ướng Chính ph quy đ nh tiêu chu n, đ nh m c và ch đ qu n lý, s d ngủ ị ẩ ị ứ ế ộ ả ử ụ
xe ô tô trong c quan nhà nơ ước, đ n v s nghi p công l p, công ty trách nhi m h u h nơ ị ự ệ ậ ệ ữ ạ
m t thành viên do Nhà nộ ước n m gi 100% v n đi u l ắ ữ ố ề ệ
3. Trong quá trình th c hi n, n u phát sinh vự ệ ế ướng m c, đ ngh các B , c quanắ ề ị ộ ơ Trung ương và đ a phị ương ph n ánh k p th i v B Tài chính đ ph i h p, gi i quy t.ả ị ờ ề ộ ể ố ợ ả ế /
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ng; ả
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng T ng bí th ; Văn phòng Qu c h i; ổ ư ố ộ
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c; Văn phòng Chính ph ; ủ
Vi n Ki m sát Nhân dân t i cao; ệ ể ố
Tòa án Nhân dân t i cao; ố
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
C quan Trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
HĐND, UBND t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng;
S Tài chính, Kho b c nhà n ở ạ ướ c các t nh, thành ph tr c thu c ỉ ố ự ộ
Trung ươ ng;
C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Công báo;
C ng TTĐT: Chính ph , B Tài chính; ổ ủ ộ
Trang TTĐT v tài s n nhà n ề ả ướ c;
Các đ n v thu c B Tài chính; ơ ị ộ ộ
L u: VT, QLCS ư
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Tr n Xuân Hàầ
Trang 7