Thông tư này hướng dẫn việc chuyển xếp lương đối với viên chức vào các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp quy định tại Thông tư số 10/2018/TT-BNV ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp (sau đây viết tắt là Thông tư số 10/2018/TT-BNV) và Thông tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp (sau đây viết tắt là Thông tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH).
Trang 1B LAO Đ NG Ộ Ộ
THƯƠNG BINH VÀ XÃ
H IỘ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 12/2019/TTố
BLĐTBXH
Hà N i, ngày 12 tháng 8 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
HƯỚNG D N VI C CHUY N X P LẪ Ệ Ể Ế ƯƠNG CH C DANH NGH NGHI P VIÊN CH CỨ Ề Ệ Ứ
CHUYÊN NGÀNH GIÁO D C NGH NGHI PỤ Ề Ệ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ứ
Căn c Ngh đ nh s 29/2012/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph v tuy n d ng, ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ụ
s d ng và qu n lý viên ch c; ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 161/2018/NĐCP ngày 29 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph s a đ i, b ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ sung m t s quy đ nh v tuy n d ng công ch c, viên ch c, nâng ng ch công ch c, thăng h ng ộ ố ị ề ể ụ ứ ứ ạ ứ ạ viên ch c và th c hi n ch đ h p đ ng m t s lo i công vi c trong c quan hành chính nhà ứ ự ệ ế ộ ợ ồ ộ ố ạ ệ ơ
n ướ c, đ n v s nghi p công l p; ơ ị ự ệ ậ
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐCP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v ch đ ti n ứ ị ị ố ủ ủ ề ế ộ ề
l ươ ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ố ớ ộ ứ ứ ự ượ ng vũ trang;
Căn c Ngh đ nh s 14/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng – Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i; ộ
Sau khi có ý ki n c a B N i v t i Công văn s 1463/BNVCCVC ngày 04 tháng 4 năm 2019 v ế ủ ộ ộ ụ ạ ố ề
vi c th ng nh t ban hành Thông t h ệ ố ấ ư ướ ng d n vi c chuy n x p l ẫ ệ ể ế ươ ng ch c danh ngh nghi p ứ ề ệ viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p; ứ ụ ề ệ
Theo đ ngh c a T ng C c tr ề ị ủ ổ ụ ưở ng T ng c c Giáo d c ngh nghi p; ổ ụ ụ ề ệ
B tr ộ ưở ng B Lao đ ng – Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i ban hành Thông t h ộ ư ướ ng d n vi c chuy n ẫ ệ ể
x p l ế ươ ng ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p ứ ề ệ ứ ụ ề ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Thông t này hư ướng d n vi c chuy n x p lẫ ệ ể ế ương đ i v i viên ch c vào các ch c danh ngh ố ớ ứ ứ ề nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p quy đ nh t i Thông t s 10/2018/TTệ ứ ụ ề ệ ị ạ ư ố BNV ngày 13 tháng 9 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng B N i v quy đ nh mã s ch c danh ngh ộ ộ ụ ị ố ứ ề nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p (sau đây vi t t t là Thông t s ệ ứ ụ ề ệ ế ắ ư ố
10/2018/TTBNV) và Thông t s 03/2018/TTBLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2018 c a B ư ố ủ ộ
trưởng B Lao đ ng – Thộ ộ ương binh và Xã h i quy đ nh tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ộ ị ẩ ứ ề ệ
ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p (sau đây vi t t t là Thông t s 03/2018/TTứ ụ ề ệ ế ắ ư ố
BLĐTBXH)
Trang 22. Thông t này áp d ng đ i v i gi ng viên gi ng d y trình đ cao đ ng, giáo viên gi ng d y ư ụ ố ớ ả ả ạ ộ ẳ ả ạ trình đ trung c p, trình đ s c p trong các trộ ấ ộ ơ ấ ường cao đ ng, trẳ ường trung c p, trung tâm giáo ấ
d c ngh nghi p, trung tâm giáo d c ngh nghi p giáo d c thụ ề ệ ụ ề ệ ụ ường xuyên công l p (sau đây ậ
g i là c s giáo d c ngh nghi p công l p).ọ ơ ở ụ ề ệ ậ
Nhà giáo đang làm công tác gi ng d y môn văn hóa trong các c s giáo d c ngh nghi p công ả ạ ơ ở ụ ề ệ
l p vi c chuy n x p lậ ệ ể ế ương áp d ng theo quy đ nh do B Giáo d c và Đào t o và B N i v banụ ị ộ ụ ạ ộ ộ ụ hành
Đi u 2. Nguyên t c th c hi n vi c chuy n x p lề ắ ự ệ ệ ể ế ương ch c danh ngh nghi p viên ch c ứ ề ệ ứ
chuyên ngành giáo d c ngh nghi pụ ề ệ
1. Vi c b nhi m và x p lệ ổ ệ ế ương vào ch c danh ngh nghi p gi ng viên giáo d c ngh nghi p, ứ ề ệ ả ụ ề ệ giáo viên giáo d c ngh nghi p ph i căn c vào v trí vi c làm, ch c trách, nhi m v , năng l c ụ ề ệ ả ứ ị ệ ứ ệ ụ ự
và chuyên môn nghi p v đang đ m nh n c a viên ch c.ệ ụ ả ậ ủ ứ
2. Khi chuy n x p t ch c danh ngh nghi p viên ch c hi n gi vào ch c danh ngh nghi p ể ế ừ ứ ề ệ ứ ệ ữ ứ ề ệ
gi ng viên giáo d c ngh nghi p, giáo viên giáo d c ngh nghi p tả ụ ề ệ ụ ề ệ ương ng không đứ ược k t ế
h p nâng b c lợ ậ ương ho c thăng h ng ch c danh ngh nghi p viên ch c.ặ ạ ứ ề ệ ứ
Đi u 3. Chuy n x p lề ể ế ương ch c danh ngh nghi p gi ng viên giáo d c ngh nghi p và ứ ề ệ ả ụ ề ệ
giáo viên giáo d c ngh nghi pụ ề ệ
1. Viên ch c đứ ược b nhi m vào các ch c danh ngh nghi p gi ng viên giáo d c ngh nghi p ổ ệ ứ ề ệ ả ụ ề ệ
và giáo viên giáo d c ngh nghi p quy đ nh t i Thông t s 10/2018/TTBNV và Thông t s ụ ề ệ ị ạ ư ố ư ố 03/2018/TTBLĐTBXH, được áp d ng b ng lụ ả ương tương ng ban hành kèm theo Ngh đ nh s ứ ị ị ố 204/2004/NĐCP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v ch đ ti n lủ ủ ề ế ộ ề ương đ i v i cán ố ớ
b , công ch c, viên ch c và l c lộ ứ ứ ự ượng vũ trang, c th nh sau:ụ ể ư
a) Đ i v i gi ng viên giáo d c ngh nghi pố ớ ả ụ ề ệ
Gi ng viên giáo d c ngh nghi p cao c p (h ng I), mã s : V.09.02.01, đả ụ ề ệ ấ ạ ố ược áp d ng h s ụ ệ ố
lương c a viên ch c lo i A3 nhóm 1 (A3.1) t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 6,20 đ n h s lế ệ ố ương 8,00;
Gi ng viên giáo d c ngh nghi p chính (h ng II), mã s : V.09.02.02, đả ụ ề ệ ạ ố ược áp d ng h s lụ ệ ố ươ ng
c a viên ch c lo i A2 nhóm 1 (A2.1) t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 4,40 đ n h s lế ệ ố ương 6,78;
Gi ng viên giáo d c ngh nghi p lý thuy t (h ng III), mã s : V.09.02.03, đả ụ ề ệ ế ạ ố ược áp d ng h s ụ ệ ố
lương c a viên ch c lo i A1 t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 2,34 đ n h s lế ệ ố ương 4,98;
Gi ng viên giáo d c ngh nghi p th c hành (h ng III), mã s : V.09.02.04, đả ụ ề ệ ự ạ ố ược áp d ng h s ụ ệ ố
lương c a viên ch c lo i A0 t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 2,10 đ n h s lế ệ ố ương 4,89
b) Đ i v i giáo viên giáo d c ngh nghi pố ớ ụ ề ệ
Giáo viên giáo d c ngh nghi p h ng I, mã s : V.09.02.05, đụ ề ệ ạ ố ược áp d ng h s lụ ệ ố ương c a viên ủ
ch c lo i A3 nhóm 2 (A3.2), t h s lứ ạ ừ ệ ố ương 5,75 đ n h s lế ệ ố ương 7,55;
Giáo viên giáo d c ngh nghi p h ng II, mã s : V.09.02.06, đụ ề ệ ạ ố ược áp d ng h s lụ ệ ố ương c a viên ủ
ch c lo i A2 nhóm 1 (A2.1) t h s lứ ạ ừ ệ ố ương 4,40 đ n h s lế ệ ố ương 6,78;
Trang 3Giáo viên giáo d c ngh nghi p lý thuy t h ng III, mã s : V.09.02.07, đụ ề ệ ế ạ ố ược áp d ng h s ụ ệ ố
lương c a viên ch c lo i A1 t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 2,34 đ n h s lế ệ ố ương 4,98;
Giáo viên giáo d c ngh nghi p th c hành h ng III, mã s : V.09.02.08, đụ ề ệ ự ạ ố ược áp d ng h s ụ ệ ố
lương c a viên ch c lo i A0 t h s lủ ứ ạ ừ ệ ố ương 2,10 đ n h s lế ệ ố ương 4,89;
Giáo viên giáo d c ngh nghi p h ng IV, mã s : V.09.02.09, đụ ề ệ ạ ố ược áp d ng h s lụ ệ ố ương c a ủ viên ch c lo i B t h s lứ ạ ừ ệ ố ương 1,86 đ n h s lế ệ ố ương 4,06
2. Vi c x p lệ ế ương đ i v i viên ch c đang làm công tác gi ng d y t i các c s giáo d c ngh ố ớ ứ ả ạ ạ ơ ở ụ ề nghi p công l p, hi n đang x p lệ ậ ệ ế ương các ng ch công ch c, viên ch c ngành giáo d c và đào ở ạ ứ ứ ụ
t o quy đ nh t i Quy t đ nh s 202/TCCPVC ngày 08 tháng 6 năm 1994 c a B trạ ị ạ ế ị ố ủ ộ ưởng, Trưở ng ban Ban T ch c Cán b Chính ph (nay là B trổ ứ ộ ủ ộ ưởng B N i v ) v vi c ban hành tiêu chu nộ ộ ụ ề ệ ẩ nghi p v các ng ch công ch c ngành giáo d c và đào t o (sau đây vi t t t là Quy t đ nh s ệ ụ ạ ứ ụ ạ ế ắ ế ị ố 202/TCCPVC); Thông t liên t ch s 81/2005/TTLTBNV BTC ngày 10 tháng 8 năm 2005 c a ư ị ố ủ
B trộ ưởng B N i v và B trộ ộ ụ ộ ưởng B Tài chính hộ ướng d n th c hi n chuy n x p lẫ ự ệ ể ế ương cũ sang lương m i đ i v i m t s ng ch công ch c, viên ch c m i đớ ố ớ ộ ố ạ ứ ứ ớ ược b sung ho c có thay đ i ổ ặ ổ
v phân lo i công ch c, viên ch c thu c ngành Th y l i, Giáo d c và Đào t o, Văn hóa – Thông ề ạ ứ ứ ộ ủ ợ ụ ạ tin, Y t và Qu n lý th trế ả ị ường (sau đây vi t t t là Thông t liên t ch s 81/2005/TTLTBNVế ắ ư ị ố BTC) và Thông t liên t ch s 36/2014/TTLTBGDĐTBNV ngày 28 tháng 11 năm 2014 c a B ư ị ố ủ ộ
trưởng B Giáo d c và Đào t o và B trộ ụ ạ ộ ưởng B N i v quy đ nh mã s và tiêu chu n ch c ộ ộ ụ ị ố ẩ ứ danh ngh nghi p viên ch c gi ng d y trong các c s giáo d c đ i h c công l p (sau đây vi t ề ệ ứ ả ạ ơ ở ụ ạ ọ ậ ế
t t là Thông t liên t ch s 36/2014/TTLTBGDĐTBNV) sang ch c danh ngh nghi p gi ng ắ ư ị ố ứ ề ệ ả viên giáo d c ngh nghi p và giáo viên giáo d c ngh nghi p quy đ nh t i Thông t s ụ ề ệ ụ ề ệ ị ạ ư ố
10/2018/TTBNV và Thông t s 03/2018/TTBLĐTBXH đư ố ược th c hi n theo hự ệ ướng d n t i ẫ ạ kho n 2 M c II Thông t s 02/2007/TT BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 c a B trả ụ ư ố ủ ộ ưởng B ộ
N i v hộ ụ ướng d n x p lẫ ế ương khi nâng ng ch, chuy n ng ch, chuy n lo i công ch c, viên ch c,ạ ể ạ ể ạ ứ ứ
c th nh ụ ể ưsau:
a) Đ i v i gi ng viên giáo d c ngh nghi pố ớ ả ụ ề ệ
X p lế ương gi ng viên giáo d c ngh nghi p cao c p (h ng I), mã s : V.09.02.01 đ i v i viên ả ụ ề ệ ấ ạ ố ố ớ
ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương gi ng viên cao c p, mã s 15.109 (Quy t đ nh s 202/TCCPVC) ả ấ ố ế ị ố
ho c gi ng viên cao c p (h ng I), mã s V.07.01.01 (Thông t liên t ch s 36/2014/TTLTặ ả ấ ạ ố ư ị ố
BGDĐTBNV);
X p lế ương gi ng viên giáo d c ngh nghi p chính (h ng II), mã s : V.09.02.02 đ i v i viên ả ụ ề ệ ạ ố ố ớ
ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương gi ng viên chính, mã s 15.110 ho c giáo viên trung h c cao c p, mã ả ố ặ ọ ấ
s 15.112 (Quy t đ nh s 202/TCCPVC) ho c gi ng viên chính (h ng II), mã s V.07.01.02 ố ế ị ố ặ ả ạ ố (Thông t liên t ch s 36/2014/TTLTBGDĐTBNV);ư ị ố
X p lế ương gi ng viên giáo d c ngh nghi p lý thuy t (h ng III), mã s : V.09.02.03 đ i v i viênả ụ ề ệ ế ạ ố ố ớ
ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương gi ng viên, mã s 15.111, ho c giáo viên trung h c, mã s 15.113 ả ố ặ ọ ố (Quy t đ nh s 202/TCCPVC) ho c gi ng viên (h ng III), mã s V.07.01.03 (Thông t liên t ch ế ị ố ặ ả ạ ố ư ị
s 36/2014/TTLTBGDĐTBNV);ố
X p lế ương gi ng viên giáo d c ngh nghi p th c hành (h ng III), mã s : V.09.02.04 đ i v i ả ụ ề ệ ự ạ ố ố ớ viên ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương giáo viên trung h c (ch a đ t chu n), mã s 15c.207 (Thông t ọ ư ạ ẩ ố ư liên t ch s 81/2005/TTLTBNVBTC).ị ố
Trang 4b) Đ i v i giáo viên giáo d c ngh nghi pố ớ ụ ề ệ
X p lế ương giáo viên giáo d c ngh nghi p h ng II, mã s : V.09.02.06 đ i v i viên ch c hi n ụ ề ệ ạ ố ố ớ ứ ệ đang x p lế ương giáo viên trung h c cao c p, mã s 15.112 (Quy t đ nh s 202/TCCPVC);ọ ấ ố ế ị ố
X p lế ương giáo viên giáo d c ngh nghi p lý thuy t h ng III, mã s : V.09.02.07 đ i v i viên ụ ề ệ ế ạ ố ố ớ
ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương giáo viên trung h c, mã s 15.113 (Quy t đ nh s 202/TCCPVC);ọ ố ế ị ố
X p lế ương giáo viên giáo d c ngh nghi p th c hành h ng III, mã s : V.09.02.08 đ i v i viên ụ ề ệ ự ạ ố ố ớ
ch c hi n đang x p lứ ệ ế ương giáo viên trung h c (ch a đ t chu n), mã s 15c.207 (Thông t liên ọ ư ạ ẩ ố ư
t ch s 81/2005/TTLTBNVBTC);ị ố
X p lế ương giáo viên giáo d c ngh nghi p h ng IV, mã s : V.09.02.09 đ i v i viên ch c hi n ụ ề ệ ạ ố ố ớ ứ ệ đang x p lế ương giáo viên trung h c (ch a đ t chu n), mã s 15c.207 (Thông t liên t ch s ọ ư ạ ẩ ố ư ị ố 81/2005/TTLTBNVBTC)
Đi u 4. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Ngườ ứi đ ng đ u c s giáo d c ngh nghi p công l p tr c ti p qu n lý, s d ng viên ch c ầ ơ ở ụ ề ệ ậ ự ế ả ử ụ ứ
có trách nhi m rà soát các v trí vi c làm c a đ n v , l p danh sách viên ch c đệ ị ệ ủ ơ ị ậ ứ ược chuy n x p ể ế
lương vào các ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p thu c ứ ề ệ ứ ụ ề ệ ộ
ph m vi qu n lý, trình c p có th m sách viên ch c đạ ả ấ ẩ ứ ược chuy n x p lể ế ương vào các ch c danh ứ ngh nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p thu c ph m vi qu n lý, trình c p có ề ệ ứ ụ ề ệ ộ ạ ả ấ
th m quy n xem xét, quy t đ nh ho c quy t đ nh theo th m quy n đẩ ề ế ị ặ ế ị ẩ ề ược phân c p ho c đấ ặ ược
y quy n
2. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân t nh, thành ph tr c ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố ự thu c Trung ộ ương có trách nhi m:ệ
a) Ch đ o các đ n v thu c ph m vi qu n lý th c hi n vi c b nhi m và x p lỉ ạ ơ ị ộ ạ ả ự ệ ệ ổ ệ ế ương ch c danh ứ ngh nghi p gi ng viên giáo d c ngh nghi p và giáo viên giáo d c ngh nghi p trong các c sề ệ ả ụ ề ệ ụ ề ệ ơ ở giáo d c ngh nghi p công l p theo quy đ nh t i Thông t này;ụ ề ệ ậ ị ạ ư
b) Quy t đ nh ho c phân c p, y quy n vi c chuy n x p lế ị ặ ấ ủ ề ệ ể ế ương trong các c s giáo d c ngh ơ ở ụ ề nghi p công l p thu c ph m vi qu n lý t ch c danh ngh nghi p viên ch c hi n gi vào ch c ệ ậ ộ ạ ả ừ ứ ề ệ ứ ệ ữ ứ danh ngh nghi p, viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p tề ệ ứ ụ ề ệ ương ng quy đ nh t i Thông ứ ị ạ
t này;ư
c) Gi i quy t theo th m quy n nh ng vả ế ẩ ề ữ ướng m c trong quá trình chuy n x p lắ ể ế ương theo ch c ứ danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành giáo d c ngh nghi p quy đ nh t i Thông t này.ề ệ ứ ụ ề ệ ị ạ ư
Đi u 5. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 26 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 6. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang B , Th trơ ộ ủ ưởng c quan thu c Chính ph , Ch t ch yơ ộ ủ ủ ị Ủ ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương có trách nhi m th c hi n Thông t này.ệ ự ệ ư
Trang 52. Trong quá trình th c hi n n u có vự ệ ế ướng m c, đ ngh ph n ánh v B Lao đ ng Thắ ề ị ả ề ộ ộ ương binh và Xã h i đ xem xét, gi i quy t./.ộ ể ả ế
N i nh n: ơ ậ
Th t ủ ướ ng, các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; ỉ ố ự ộ
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng T ng Bí th ; ổ ư
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
y ban TW M t tr n T qu c Vi t Nam; Ủ ặ ậ ổ ố ệ
C quan Trung ơ ươ ng các đoàn th ; ể
Công báo; C ng TTĐT c a Chính ph ; ổ ủ ủ
C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t (B T pháp); ụ ể ả ạ ậ ộ ư
S N i v , S LĐTBXH, S GDĐT các t nh, thành ph tr c thu c ở ộ ụ ở ở ỉ ố ự ộ
TW;
C ng thông tin đi n t c a B LĐTB&XH; ổ ệ ử ủ ộ
V Pháp ch ; ụ ế
V TCCB; ụ
L u: VT, TCGDNN ư
B TRỘ ƯỞNG
Đào Ng c Dungọ