Thông tư bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hành. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hành tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Trang 1B LAO Đ NG Ộ Ộ
THƯƠNG BINH VÀ XÃ
H IỘ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 09/2019/TTố
BLĐTBXH
Hà N i, ngày 24 tháng ộ 05 năm 2019
THÔNG TƯ
BÃI B VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T DO B TRỎ Ả Ạ Ậ Ộ ƯỞNG B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG
BINH VÀ XÃ H I BAN HÀNH, LIÊN T CH BAN HÀNHỘ Ị
B TRỘ ƯỞNG B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H IỘ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22/6/2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 34/2016/NĐCP ngày 14/5/2016 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ị ế
m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t; ộ ố ề ệ ậ ả ạ ậ
Căn c Ngh đ nh 14/2017/NĐCP ngày 17/02/2017 c a Chính ph v vi c quy đ nh ch c năng, ứ ị ị ủ ủ ề ệ ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i; ộ
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Pháp ch ; ụ ế
B tr ộ ưở ng B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i ban hành Thông t bãi b văn b n quy ph m ộ ư ỏ ả ạ pháp lu t do B tr ậ ộ ưở ng B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i ban hành, liên t ch ban hành ộ ị
Đi u 1. Bãi b văn b n quy ph m pháp lu tề ỏ ả ạ ậ
1. Bãi b toàn b các văn b n quy ph m pháp lu t do B trỏ ộ ả ạ ậ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành, liên t ch ban hành t i Ph l c s 01 ban hành kèm theo Thông t nàyộ ị ạ ụ ụ ố ư
2. Bãi b m t ph n các văn b n quy ph m pháp lu t do B trỏ ộ ầ ả ạ ậ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh
và Xã h i ban hành t i Ph l c s 02 ban hành kèm theo Thông t này.ộ ạ ụ ụ ố ư
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 10 tháng 7 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
V trụ ưởng V Pháp ch , Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , V trụ ế ộ ộ ụ ưởng, C c trụ ưởng,
T ng c c trổ ụ ưởng các V , C c, T ng c c thu c B Lao đ ngThụ ụ ổ ụ ộ ộ ộ ương binh và Xã h i và các c ộ ơ quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ổ ứ ị ệ ư
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Ban Bí th Trung ư ươ ng Đ ảng;
Th t ủ ướ ng và các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
Văn phòng Tổng Bí th ; ư
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
Văn phòng Qu c h i, H i đ ng d ố ộ ộ ồ ân t c và các y ban c a ộ Ủ ủ
Qu c h i; ố ộ
Văn phòng Chính ph ; ủ
Tòa án nhân dân tối cao;
Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
C quan Trung ơ ươ ng c a các đoàn th ủ ể;
HĐND, UBND, S LĐTBXH các t ở ỉnh, thành ph tr c thu c ố ự ộ
Trung ươ ng;
Ủy ban Trung ươ ng M t tr n T ặ ậ ổ qu c Vi t Nam; ố ệ
C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Công báo;
Cổng TTĐT Chính ph ; ủ
B LĐTBXH: B tr ộ ộ ưở ng, các Th tr ứ ưở ng và các đ n v c ơ ị ó
liên quan;
C ng TTĐT B LĐTBXH; ổ ộ
L u: VT, V PC ư ụ
B TRỘ ƯỞNG
Đào Ng c Dungọ
PH L C S 01Ụ Ụ Ố
DANH M C VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T BÃI B TOÀN BỤ Ả Ạ Ậ Ỏ Ộ
(Ban hành kèm theo Thông t s 09/2019/TTBLĐTBXH ngày 24 tháng 5 năm 2019 c a B ư ố ủ ộ
tr ưở ng B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i) ộ
A. Danh m c thông t và thông t liên t ch bãi b toàn bụ ư ư ị ỏ ộ
I. Lĩnh v c giáo d c ngh nghi pự ụ ề ệ
1. Thông t s 15/2009/TTBLĐTBXH ngày 20/5/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh và trình đ cao đ ng ngh ộ ấ ề ộ ẳ ề
2. Thông t s 16/2009/TTBLĐTBXH ngày 20/5/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh và trộ ấ ề ình đ cao đ ng nghộ ẳ ề
3. Thông t s 19/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s n xu t và ch bi n.ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế
4. Thông t s 20/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh máy tính và công ngh thông tin.ề ộ ố ề ộ ề ệ
5. Thông t s 21/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh nông, lâm nghi p và th y s nề ộ ố ề ộ ề ệ ủ ả
Trang 36. Thông t s 22/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
7. Thông t s 23/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/6/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s c kh e và d ch v xã h i.ề ộ ố ề ộ ề ứ ỏ ị ụ ộ
8. Thông t s 26/2009/TTBLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho các ngh : thú y; b o v môi trề ề ả ệ ường bi n; ch bi n cà phê, ca cao; thể ế ế ương m i đi n t ạ ệ ử
9. Thông t s 27/2009/TTBLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh kinh doanh và qu n lý.ề ộ ố ề ộ ề ả
10. Thông t s 28/2009/TTBLĐTBXH ngày 05/8/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
11. Thông t s 33/2009/TTBLĐTBXH ngày 15/10/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t và ch bi n.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ế ế
12. Thông t s 05/2010/TTBLĐTBXH ngày 17/3/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
13. Thông t s 07/2010/TTBLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh Kinh doanh và Qu n lý Máy tính và Công ngh ề ộ ố ề ộ ề ả ệ thông tin
14. Thông t s 08/2010/TTBLĐTBXH c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i quy đ nh ộ ị
chương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ngh cho ộ ẳ ề
m t s ngh thu c nhóm ngh d ch v v n t i.ộ ố ề ộ ề ị ụ ậ ả
15. Thông t s 09/2010/TTBLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Ngh thu t.ề ộ ố ề ộ ề ệ ậ
16. Thông t s 10/2010/TTBLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Nông, lâm nghi p và th y s n.ề ộ ố ề ộ ề ệ ủ ả
17. Thông t s 11/2010/TTBLĐTBXH ngày 14/02/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh Toán và th ng kê Báo chí và thông tin D ch v xãề ộ ố ề ộ ề ố ị ụ
h i Môi trộ ường và b o v môi trả ệ ường
Trang 418. Thông t s 12/2010/TTBLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhân.ề ộ ố ề ộ ề ạ ị ể ị ụ
19. Thông t s 13/2010/TTBLĐTBXH ngày 12/4/2010 c a c a B Lao đ ng Thư ố ủ ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh s n xu t và ch bi n.ẳ ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế
20. Thông t s 14/2010/TTBLĐTBXH ngày 19/4/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu tề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ
21. Thông t s 19/2010/TTBLĐTBXH ngày 07/7/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh h th ng tiêu chí, tiêu chu n ki m đ nh ch t lộ ị ệ ố ẩ ể ị ấ ượng trung tâm d y ngh ạ ề
22. Thông t s 20/2010/TTBLĐTBXH ngày 26/7/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh v c ng tác viên thanh tra d y ngh và ho t đ ng t thanh tra, ki m tra trong các ộ ị ề ộ ạ ề ạ ộ ự ể
trường cao đ ng ngh , trung c p ngh , trung tâm d y ngh ẳ ề ấ ề ạ ề
23. Thông t s 29/2010/TTBLĐTBXH ngày 23/9/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n đ nh m c biên ch c a trung tâm d y ngh công l p.ẫ ị ứ ế ủ ạ ề ậ
24. Thông t s 06/2011/TTBLĐTBXH ngày 30/3/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ộ ề ệ ỹ ậ
25. Thông t s 09/2011/TTBLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh Chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : s n xu t và ch bi n nông, lâm nghi p và th y ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ủ
s n s c khả ứ ỏ e
26. Thông t s 10/2011/TTBLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh Chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : kinh doanh và qu n lý máy tính và công ngh ề ộ ố ề ộ ề ả ệ thông tin báo chí và thông tin an ninh và qu c phòng nhân văn.ố
27. Thông t s 11/2011/TTBLĐTBXH ngày 26/4/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh Chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh các ngh thu c nhóm ngh công ngh k thu t.ề ề ộ ề ệ ỹ ậ
28. Thông t s 21/2011/TTBLĐTBXH ngày 29/7/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh Chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh công ngh k thu t c khí m thu t ng d ng ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ơ ỹ ậ ứ ụ
k toán, ki m toán công ngh thông tin.ế ể ệ
29. Thông t s 38/2011/TTBLĐTBXH ngày 21/12/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : S n xu t và ch bi n Công ngh k thu t Máy ề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ỹ ậ tính và công ngh thông tin D ch v v n t i Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhânệ ị ụ ậ ả ạ ị ể ị ụ
Trang 530. Thông t s 16/2012/TTBLĐTBXH ngày 26/7/2012 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c các nhóm ngh : S n xu t và ch bi n Công ngh k thu t Khoaề ộ ố ề ộ ề ả ấ ế ế ệ ỹ ậ
h c và s s ng Kinh doanh và qu n lý Nông, lâm nghi p và th y s n Khách s n, du l ch, thọ ự ố ả ệ ủ ả ạ ị ể thao và d ch v cá nhân.ị ụ
31. Thông t s 17/2012/TTBLĐTBXH ngày 26/7/2012 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho m t s ngh thu c nhóm ngh : Công ngh k thu t S n xu t và ch bi n Ngh ề ộ ố ề ộ ề ệ ỹ ậ ả ấ ế ế ệ thu t.ậ
32. Thông t s 44/2013/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2013 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c ban hành Chộ ề ệ ương trình khung trình đ trung c p ngh cho 03 ngh : Bán hàng trong ộ ấ ề ề siêu th , V n hành máy nông nghi p, C t thép Hàn.ị ậ ệ ố
33. Thông t s 09/2014/TTBLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i Ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 04 ngh thu c nhóm ngh Kinh doanh và Qu n lý.ề ề ộ ề ả
34. Thông t s 10/2014/TTBLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i Ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 05 ngh thu c nhóm ngh Khách s n, du l ch, th thao và d ch v cá nhânS n xu t và ề ề ộ ề ạ ị ể ị ụ ả ấ
ch bi nMáy tính và công ngh thông tin.ế ế ệ
35. Thông t s 11/2014/TTBLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i Ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 12 ngh thu c nhóm ngh Công ngh k thu t.ề ề ộ ề ệ ỹ ậ
36. Thông t s 12/2014/TTBLĐTBXH ngày 27/5/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i Ban hành chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 04 ngh thu c nhóm ngh Pháp lu t Môi trề ề ộ ề ậ ường và b o v môi trả ệ ường
37. Thông t s 28/2014/TTBLĐTBXH ngày 24/10/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho ngh K thu t xây d ng m ề ề ỹ ậ ự ỏ
38. Thông t s 38/2014/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c quy đ nh chộ ề ệ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ ộ cao đ ng ngh cho 05 ngh : D ch v thẳ ề ề ị ụ ương m i hàng không; Đ t ch bán vé; C đi n l nh ạ ặ ỗ ơ ệ ạ
th y s n; Qu n tr bán hàng (CĐN) Nghi p v bán hàng (TCN); Ch bi n m cao su.ủ ả ả ị ệ ụ ế ế ủ
39. Thông t s 09/2015/TTBLĐTBXH ngày 27/02/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c quy đ nh chộ ề ệ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ ộ cao đ ng ngh cho 06 ngh : N Hoàn thi n; S a ch a, v n hành tàu cu c; K thu t b o ẳ ề ề ề ệ ử ữ ậ ố ỹ ậ ả
dưỡng c khí tàu bay; S a ch a c khí đ ng l c; S a ch a máy nâng chuy n; X p d c gi i ơ ử ữ ơ ộ ự ử ữ ể ế ỡ ơ ớ
t ng h p.ổ ợ
40. Thông t s 10/2015/TTBLĐTBXH ngày 06/3/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c quy đ nh chộ ề ệ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ ộ
Trang 6cao đ ng ngh cho 05 ngh : Lâm nghi p đô th ; Khuy n nông lâm; K thu t rau, hoa công ngh ẳ ề ề ệ ị ế ỹ ậ ệ cao; Phòng và ch a b nh th y s n; K thu t pha ch đ u ng.ữ ệ ủ ả ỹ ậ ế ồ ố
41. Thông t s 13/2015/TTBLĐTBXH ngày 20/3/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c quy đ nh chộ ề ệ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ ộ cao đ ng ngh cho 05 ngh : S n xu t c p đi n và thi t b đ u n i; S n xu t s n ph m kính ẳ ề ề ả ấ ấ ệ ế ị ầ ố ả ấ ả ẩ
th y tinh; Quan h công chúng; K toán ngân hàng; S n xu t hàng da, gi y.ủ ệ ế ả ấ ầ
42. Thông t s 21/2015/TTBLĐTBXH ngày 18/6/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 06 ngh : T đ ng hóa công nghi p; L p đ t đề ề ự ộ ệ ắ ặ ường dây t i đi n và tr m bi n áp có ả ệ ạ ế
đi n áp t 220KV tr lên; K thu t truy n hình cáp; Công ngh s n xu t s n ph m t cao su; ệ ừ ở ỹ ậ ề ệ ả ấ ả ẩ ừ
Ki m ng ; Tr ng rauể ư ồ
43. Thông t s 22/2015/TTBLĐTBXH ngày 18/6/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao đ ng ộ ẳ ngh cho 05 ngh : Phiên d ch ti ng Anh du l ch; Marketing du l ch; K thu t làm bánh; Đi u ề ề ị ế ị ị ỹ ậ ề
dưỡng; K toán lao đ ng ti n lế ộ ề ương và b o hi m xã h i.ả ể ộ
II. Lĩnh v c vi c làmự ệ
1. Thông t s 40/2009/TTLĐTBXH ngày 03/12/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i ộ
hướng d n cách tính s lao đ ng s d ng thẫ ố ộ ử ụ ường xuyên theo quy đ nh t i Ngh đ nh s ị ạ ị ị ố
108/2006/NĐCP ngày 22/09/2006 c a Chính ph v vi c quy đ nh chi ti t và hủ ủ ề ệ ị ế ướng d n thi ẫ hành m t s đi u c a Lu t Đ u t ộ ố ề ủ ậ ầ ư
2. Thông t liên t ch s 19/2005/TTLTBLĐTBXHBTCBKHĐT ngày 19/5/2005 v vi c hư ị ố ề ệ ướng
d n thi hành Ngh đ nh s 81/CP ngày 23/11/1995 và Ngh đ nh s 116/2004/NĐCP ngày ẫ ị ị ố ị ị ố
23/4/2004 s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 81/CP quy đ nh chi ti t và hử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ị ế ướng d n ẫ thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v lao đ ng là ngộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ộ ườ àn t t.i t ậ
III. Lĩnh v c an toàn v sinh lao đ ngự ệ ộ
1. Thông t s 27/2013/TTBLĐTBXH ngày 18/10/2013 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i quy đ nh v công tác hu n luy n an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ộ ị ề ấ ệ ộ ệ ộ
2. Thông t s 06/2014/TTBLĐTBXH ngày 06/3/2014 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h iộ
v vi c quy đ nh ho t đ ng ki m đ nh k thu t an toàn lao đ ng đ i v i máy, thi t b , v t t có ề ệ ị ạ ộ ể ị ỹ ậ ộ ố ớ ế ị ậ ư yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng thu c trách nhi m qu n lý c a B Lao đ ng Thầ ặ ề ộ ộ ệ ả ủ ộ ộ ương binh và Xã h iộ
3. Thông t s 49/2015/TTBLĐTBXH ngày 08/12/2015 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v an toàn lao đ ng đ i v i H th ng độ ề ệ ẩ ỹ ậ ố ề ộ ố ớ ệ ố ườ ng
ng d n khí đ t c đ nh b ng kim lo i
4. Thông t liên t ch s 01/2007/TTLT/BLĐTBXHBCAVKSNDTC ngày 12/01/2007 c a B ư ị ố ủ ộ Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i, B Công an và Vi n ki m sát nhân dân t i cao v vi c ộ ộ ệ ể ố ề ệ
hướng d n ph i h p trong vi c gi i quy t các v tai n n lao đ ng ch t ngẫ ố ợ ệ ả ế ụ ạ ộ ế ười, tai n n lao đ ng ạ ộ khác có d u hi u t i ph m.ấ ệ ộ ạ
Trang 7IV. Lĩnh v c quan h lao đ ng ti n lự ệ ộ ề ương
1. Thông t s 14/LĐTBXHTT ngày 20/6/1996 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i ộ
hướng d n s a đ i b sung m t s đi m t i Thông t s 05/LĐTBXHTT ngày 12/12/1996 c a ẫ ử ổ ổ ộ ố ể ạ ư ố ủ
B lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n vi c x ph t vi ph m hành chính v không ký ẫ ệ ử ạ ạ ề
h p đ ng lao đ ng quy đ nh t i Ngh đ nh s 87/CP ngày 12/12/1995 và s 88/CP ngày ợ ồ ộ ị ạ ị ị ố ố
14/12/1995 c a Chính phủ ủ
2. Thông t s 16/2005/TTBLĐTBXHTT ngày 19/4/2005 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i hộ ướng d n th c hi n m t s đi u v chính sách lao đ ng theo Ngh đ nh s ẫ ự ệ ộ ố ề ề ộ ị ị ố
170/2004/NĐCP ngày 22/9/2004 c a Chính ph v s p x p, đ i m i và phát tri n nông trủ ủ ề ắ ế ổ ớ ể ường
qu c doanh và Ngh đ nh s 200/2004/NĐCP ngày 03/12/2004 c a Chính ph v s p x p, đ i ố ị ị ố ủ ủ ề ắ ế ổ
m i và phát tri n nông lâm trớ ể ường qu c doanh.ố
3. Thông t s 42/2009/TTBLĐTBXH ngày 30/12/2009 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i v vi c hộ ề ệ ướng d n th c hi n m t s ch đ , chính sách đ i v i ngẫ ự ệ ộ ố ế ộ ố ớ ười lao đ ng theo Ngh ộ ị
đ nh s 109/2008/NĐCP ngày 10/10/2008 c a Chính ph v bán, giao doanh nghi p 100% v n ị ố ủ ủ ề ệ ố nhà nước
4. Thông t liên t ch s 32/2007/TTLTBLĐTBXHTLĐLĐVN ngày 31/12/2007 c a B Lao ư ị ố ủ ộ
đ ng Thộ ương binh và Xã h i và T ng Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam hộ ổ ộ ệ ướng d n t ch c h i ẫ ổ ứ ộ ngh ngị ười lao đ ng trong công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n.ộ ổ ầ ệ ữ ạ
5. Thông t liên t ch s 22/1999/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 30/12/1999 c a liên B Lao đ ng ư ị ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i, B Tài chính hộ ộ ướng d n quy t toán ti n lẫ ế ề ương theo th c t th c hi n ự ế ự ệ bình quân t trên 2 l n đ n 3 l n m c ti n lừ ầ ế ầ ứ ề ương bình quân chung c a các doanh nghi p đủ ệ ược giao đ n giá ti n lơ ề ương
6. Thông t liên t ch s 33/1999/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 30/12/1999 B Lao đ ng Thư ị ố ộ ộ ươ ng binh và Xã h i, B Tài chính hộ ộ ướng d n ch đ b i dẫ ế ộ ồ ưỡng khi đi biển đối v i công nhân, viên ớ
ch c đ n v s nghi p c a ngành đ a chính.ứ ơ ị ự ệ ủ ị
7. Thông t liên t ch s 11/2000/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 30/12/1999 c a B Lao đ ng ư ị ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i, B Tài chính hộ ộ ướng d n th c hi n đi u ch nh ti n lẫ ự ệ ề ỉ ề ương và ph c p ụ ấ trong các doanh nghi p.ệ
8. Thông t liên t ch s 15/2000/TTLTBLĐTBXHBTC c a liên B Lao đ ng Thư ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i, B Tài chính hộ ộ ướng d n ch đ b i dẫ ế ộ ồ ưỡng khi đi bi n đ i v i công nhân, viên ch c các ể ố ớ ứ
đ n v s nghi p c a ngành Đ a ch t.ơ ị ự ệ ủ ị ấ
9. Thông t liên t ch s 30/2000/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 29/12/2000 c a B Lao đ ng, ư ị ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i và B Tài chính v vi c hộ ộ ề ệ ướng d n ch đ b i dẫ ế ộ ồ ưỡng khi đi bi n đ i ể ố
v i công nhân, viên ch c các đ n v s nghi p c a ngành Th y s n, Khí tớ ứ ơ ị ự ệ ủ ủ ả ượng th y văn.ủ
10. Thông t liên t ch s 32/2000/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 29/12/2000 c a B Lao đ ng, ư ị ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i và B Tài chính v vi c hộ ộ ề ệ ướng d n th c hi n đi u ch nh ti n lẫ ự ệ ề ỉ ề ương t i ố thi u và ph c p trong các doanh nghi p.ể ụ ấ ệ
11. Thông t liên t ch s 07/2008/TTLTBLĐTBXHBTC ngày 30/5/2008 c a B Lao đ ng, ư ị ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i và B Tài chính v vi c hộ ộ ề ệ ướng d n th c hi n Ngh đ nh s 11/2008/NĐẫ ự ệ ị ị ố
Trang 8CP ngày 30/01/2008 c a Chính ph v vi c b i thủ ủ ề ệ ồ ường thi t h i trong trệ ạ ường h p cu c đình ợ ộ công b t h p pháp gây thi t h i cho ngấ ợ ệ ạ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
V. Lĩnh v c phòng ch ng t n n xã h iự ố ệ ạ ộ
1. Thông t s 12/2004/TTBLDTBXH ngày 02/11/2004ư ố c a B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n v t ch c công tác d y ngh t i các Trung tâm ch a b nh Giáo d c Lao ẫ ề ổ ứ ạ ề ạ ữ ệ ụ
đ ng xã h i.ộ ộ
2. Thông t s 33/2010/TTBLĐTBXH ngày 01/10/2010 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i hộ ướng d n m t s đi u c a Ngh đ nh 94/2009/NĐCP ngày 26/10/2009 c a Chính ph quy ẫ ộ ố ề ủ ị ị ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t phòng, ch ng ma túy v qu n ị ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ố ề ả
lý sau cai nghi n ma túy v trình t , th t c áp d ng bi n pháp qu n lý sau cai nghi n ma túy.ệ ề ự ủ ụ ụ ệ ả ệ
3. Thông t liên b s 39TT/LB ngày 15/5/1995 c a B Lao đ ng Thư ộ ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i, B ộ ộ Tài chính hướng d n qu n lý, s d ng kinh phí chẫ ả ử ụ ương trình phòng, ch ng t n n m i dâm.ố ệ ạ ạ
VI. Lĩnh v c tr emự ẻ
1. Thông t s 322TT/UB ngày 04/7/1994 c a y ban b o v và chăm sóc tr em Vi t Nam v ư ố ủ Ủ ả ệ ẻ ệ ề
vi c th c hi n Ch th 38 CT/TW c a Ban Bí th Trung ệ ự ệ ỉ ị ủ ư ương Đ ng v tăng cả ề ường b o v , chămả ệ sóc và giáo d c tr em.ụ ẻ
2. Thông t s 15TT/BT ngày 26/02/1996 c a y ban B o v và chăm sóc tr em Vi t Nam ư ố ủ Ủ ả ệ ẻ ệ
hướng d n th c hi n Ngh đ nh s 87/CP c a Chính ph và Ch th 814/TTg c a Th tẫ ự ệ ị ị ố ủ ủ ỉ ị ủ ủ ướng Chính ph v tăng củ ề ường qu n lý các ho t đ ng văn hóa và d ch v văn hóa, bài tr t n n xã ả ạ ộ ị ụ ừ ệ ạ
h i nghiêm tr ng.ộ ọ
3. Thông t s 23/2010/TTLĐTBXH ngày 16/8/2010 c a B Lao đ ng, Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i ộ quy đ nh quy trình can thi p, tr giúp tr em b b o l c, b xâm h i tình d c.ị ệ ợ ẻ ị ạ ự ị ạ ụ
4. Thông t s 25/2014/TTBLĐTBXH c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i v vi c hộ ề ệ ướng
d n trình t , th t c đánh giá, công nh n xã, phẫ ự ủ ụ ậ ường, th tr n phù h p v i tr em.ị ấ ợ ớ ẻ
VII. Lĩnh v c thanh traự
1. Thông t s 18/2011/TTBLĐTBXH ngày 23/6/2011 c a B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và Xã h iộ
hướng d n v ch t li u, màu s c, ki u dáng, qu n lý, s d ng trang ph c, c p hi u và bi n ẫ ề ấ ệ ắ ể ả ử ụ ụ ấ ệ ể
hi u c a thanh tra viên, cán b các c quan, đ n v thanh tra thu c ngành Lao đ ng Thệ ủ ộ ơ ơ ị ộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
B. Danh m c quy t đ nh c a B trụ ế ị ủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i bãi b ộ ỏ toàn bộ
I. Lĩnh v c giáo d c ngh nghi pự ụ ề ệ
1. Quy t đ nh s 06/2008/QĐBLĐTBXH ngày 18/02/2008 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Lao đ ng ộ ộ
Thương binh và Xã h i ban hành chộ ương trình môn h c Giáo d c th ch t dùng cho các trọ ụ ể ấ ường trung c p ngh , trấ ề ường cao đ ng ngh ẳ ề
Trang 92. Quy t đ nh s 63/2008/QĐBLĐTBXH ngày 25/11/2008 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Lao đ ng ộ ộ
Thương binh và Xã h i quy ch t ch c gi ng d y và đánh giá môn giáo d c qu c phòng an ộ ế ổ ứ ả ạ ụ ố ninh trong các c s d y ngh ơ ở ạ ề
3. Quy t đ nh s 08/2007/QĐBLĐTBXH ngày 26/3/2007 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i ban hành Quy ch tuy n sinh h c ngh ộ ế ể ọ ề
4. Quy t đ nh s 14/2007/QĐBLĐTBXH ngày 24/5/2007 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và Xã
h i ban hành Quy ch thi, ki m tra, công nh n t t nghi p trong d y ngh h chính quy.ộ ế ể ậ ố ệ ạ ề ệ
5. Quy t đ nh s 28/2007/QĐBLĐTBXH ngày 24/12/2007 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t thi t b hình nh y t ”.ẳ ề ề ỹ ậ ế ị ả ế
6. Quy t đ nh s 30/2007/QĐBLĐTBXH ngày 24/12/2007 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t khai thác m h m lò”.ẳ ề ề ỹ ậ ỏ ầ
7. Quy t đ nh s 32/2007/QĐBLĐTBXH ngày 24/12/2007 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “Thông tin tín hi u đẳ ề ề ệ ường s t”.ắ
8. Quy t đ nh s 01/2008/QĐBLĐTBXH ngày 17/01/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Quy đ nh h th ng tiêu chí, tiêu chu n ki m đ nh ch t lộ ị ệ ố ẩ ể ị ấ ượng trường trung c p ấ ngh ề
9. Quy t đ nh s 02/2008/QĐBLĐTBXH ngày 17/01/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Quy đ nh h th ng tiêu chí, tiêu chu n ki m đ nh ch t lộ ị ệ ố ẩ ể ị ấ ượng trường cao đ ng ẳ ngh ề
10. Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Quy đ nh v nguyên t c quy trình xây d ng và ban hành tiêu chu n k năng ộ ị ề ắ ự ẩ ỹ ngh qu c gia.ề ố
11. Quy t đ nh s 10/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “đo lẳ ề ề ường đi n”.ệ
12. Quy t đ nh s 12/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “Công ngh ch bi n chè”ẳ ề ề ệ ế ế
13. Quy t đ nh s 13/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “H th ng đi n”.ẳ ề ề ệ ố ệ
14. Quy t đ nh s 17/2008/QĐBLĐTBXH ngày 31/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “Công ngh s n xu t ván nhân t o”.ẳ ề ề ệ ả ấ ạ
Trang 1015. Quy t đ nh s 19/2008/QĐBLĐTBXH ngày 31/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t máy nông nghi p”.ẳ ề ề ỹ ậ ệ
16. Quy t đ nh s 22/2008/QĐBLĐTBXH ngày 31/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “Thí nghi m đi n”.ẳ ề ề ệ ệ
17. Quy t đ nh s 24/2008/QĐBLĐTBXH ngày 31/3/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “V n hành đi n trong nhà máy đi n”.ẳ ề ề ậ ệ ệ
18. Quy t đ nh s 26/2008/QĐBLĐTBXH ngày 04/4/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t s n mài và kh m trai”.ẳ ề ề ỹ ậ ơ ả
19. Quy t đ nh s 28/2008/QĐBLĐTBXH ngày 04/4/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t tua bin”.ẳ ề ề ỹ ậ
20. Quy t đ nh s 34/2008/QĐBLĐTBXH ngày 10/4/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t thi t b xét nghi m Y t ”.ẳ ề ề ỹ ậ ế ị ệ ế
21. Quy t đ nh s 35/2008/QĐBLĐTBXH ngày 11/4/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t thi t b c đi n Y t ”ẳ ề ề ỹ ậ ế ị ơ ệ ế
22. Quy t đ nh s 36/2008/QĐBLĐTBXH ngày 12/4/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “K thu t thi t b đi n t Y t ”ẳ ề ề ỹ ậ ế ị ệ ử ế
23. Quy t đ nh s 48/2008/QĐBLĐTBXH ngày 02/5/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Chộ ương trình khung trình đ trung c p ngh , chộ ấ ề ương trình khung trình đ cao ộ
đ ng ngh cho ngh “Đi u hành ch y tàu h a”.ẳ ề ề ề ạ ỏ
24. Quy t đ nh s 53/2008/QĐBLĐTBXH ngày 06/5/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành Quy đ nh đào t o liên thông gi a các trình đ d y ngh ộ ị ạ ữ ộ ạ ề
25. Quy t đ nh s 58/2008/QĐBLĐTBXH ngày 09/6/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i quy đ nh chộ ị ương trình khung trình đ cao đ ng ngh , trung c p ngh ộ ẳ ề ấ ề
26. Quy t đ nh s 70/2008/QĐBLĐTBXH ngày 30/12/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i v h c b ng khuy n khích h c ngh ộ ề ọ ổ ế ọ ề
27. Quy t đ nh s 75/2008/QĐBLĐTBXH ngày 31/12/2008 c a B Lao đ ng Thế ị ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i ban hành m u B ng t t nghi p cao đ ng ngh , m u B ng t t nghi p trung c p ngh , ộ ẫ ằ ố ệ ẳ ề ẫ ằ ố ệ ấ ề
m u Ch ng ch ngh , m u b n sao và vi c qu n lý, c p b ng, ch ng ch ngh ẫ ứ ỉ ề ẫ ả ệ ả ấ ằ ứ ỉ ề
II. Lĩnh v c an toàn v sinh lao đ ngự ệ ộ