Thông tư này hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (sau đây gọi tắt là Ngành) bao gồm: Đối tượng thi đua, khen thưởng; tổ chức phong trào thi đua, danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; hình thức khen thưởng và tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định, trao tặng; tuyến trình khen thưởng; thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng; Hội đồng Thi đua - Khen thưởng, Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến; Quỹ thi đua, khen thưởng.
Trang 1Căn c Lu t Thi đua, khen th ứ ậ ưở ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Lu t s a đ i, b sung m t s ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ề ủ ậ ưở ng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Lu t s a đ i, b sung m t s ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Thi đua, khen th ề ủ ậ ưở ng ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn c Ngh đ nh s 91/2017/NĐCP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ộ ố ề ủ ậ ưở ng;
Căn c Ngh đ nh s 14/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng Th ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i; ộ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này hư ướng d n công tác thi đua, khen thẫ ưởng ngành Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h iộ (sau đây g i t t là Ngành) bao g m: Đ i tọ ắ ồ ố ượng thi đua, khen thưởng; t ch c phong trào thi đua, ổ ứdanh hi u thi đua và tiêu chu n danh hi u thi đua; hình th c khen thệ ẩ ệ ứ ưởng và tiêu chu n khen ẩ
thưởng; th m quy n quy t đ nh, trao t ng; tuy n trình khen thẩ ề ế ị ặ ế ưởng; th t c, h s đ ngh khenủ ụ ồ ơ ề ị
thưởng; H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng, H i đ ng khoa h c, H i đ ng sáng ki n; Qu thi đua, ộ ồ ọ ộ ồ ế ỹkhen thưởng
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. Các đ n v thu c B Lao đ ng Thơ ị ộ ộ ộ ương binh và Xã h i (sau đây g i t t là đ n v ) và các đ n ộ ọ ắ ơ ị ơ
v tr c thu c các đ n v thu c B ; cán b , công ch c, viên ch c và ngị ự ộ ơ ị ộ ộ ộ ứ ứ ười lao đ ng h p đ ng t ộ ợ ồ ừ
01 năm tr lên t i các đ n v ở ạ ơ ị
2. S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ỉ ố ự ộ ương (sau đây g i ọ
t t là các s ) và các đ n v tr c thu c các S ; Phòng Lao đ ng Thắ ở ơ ị ự ộ ở ộ ương binh và Xã h i các ộ
Trang 2qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i t t là c p huy n); các c s giáo d c ậ ệ ị ố ộ ỉ ọ ắ ấ ệ ơ ở ụngh nghi p và các c s khác có đăng ký ho t đ ng giáo d c ngh nghi p (sau đây g i t t là ề ệ ơ ở ạ ộ ụ ề ệ ọ ắcác c s giáo d c ngh nghi p); cán b , công ch c, viên ch c và ngơ ở ụ ề ệ ộ ứ ứ ười lao đ ng h p đ ng t ộ ợ ồ ừ
01 năm tr lên t i các s , c p huy n, các c s giáo d c ngh nghi p và công ch c, ngở ạ ở ấ ệ ơ ở ụ ề ệ ứ ười lao
đ ng làm công tác lao đ ng, ngộ ộ ười có công và xã h i xã, phộ ở ường, th tr n.ị ấ
3. C quan, t ch c, cá nhân trong nơ ổ ứ ước ngoài Ngành; các t ch c, cá nhân ngổ ứ ười Vi t Nam ệ ở
nước ngoài và các t ch c, ngổ ứ ườ ưới n c ngoài có thành tích xu t s c đóng góp cho s phát tri n ấ ắ ự ể
c a Ngành.ủ
Chương II
T CH C PHONG TRÀO THI ĐUA, CÁC DANH HI U VÀ TIÊU CHU N DANH HI UỔ Ứ Ệ Ẩ Ệ
THI ĐUA
Đi u 3. Hình th c, n i dung t ch c phong trào thi đuaề ứ ộ ổ ứ
1. Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 4 và Đi u 5 c a Ngh đ nh s 91/2017/NĐCP ngày 31 thángự ệ ị ạ ề ề ủ ị ị ố
7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ưởng (sau đây g i t t là Ngh đ nh 91/2017/NĐCP), Đi u 4 và Đi u 5 c a Thông t s 08/2017/TTọ ắ ị ị ề ề ủ ư ốBNV ngày 27 tháng 10 năm 2017 c a B trủ ộ ưởng B N i v quy đ nh chi ti t thi hành m t s ộ ộ ụ ị ế ộ ố
đi u c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP (sau đây g i t t là Thông t 08/2017/TTBNV).ề ủ ị ị ọ ắ ư
2. Hàng năm, sau khi t ch c phong trào thi đua thổ ứ ường xuyên, thi đua theo đ t (chuyên đ ), đ n ợ ề ơ
v phát đ ng g i k ho ch t ch c phong trào thi đua v B Lao đ ng Thị ộ ử ế ạ ổ ứ ề ộ ộ ương binh và Xã h i ộ(sau đây g i t t là B ) đ theo dõi, t ng h p và họ ắ ộ ể ổ ợ ướng d n khen thẫ ưởng
3. Th trủ ưởng các đ n v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua trong ph m vi đ n v , ơ ị ổ ứ ơ ế ổ ế ạ ơ ị
th c hi n vi c khen thự ệ ệ ưởng theo th m quy n ho c trình c p có th m quy n xét, khen thẩ ề ặ ấ ẩ ề ưởng
Đi u 4. Trách nhi m t ch c tri n khai phong trào thi đuaề ệ ổ ứ ể
1. B trộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i (sau đây g i t t là B trộ ọ ắ ộ ưởng) phát đ ng và ộ
ch đ o các phong trào thi đua trong toàn Ngành.ỉ ạ
2. H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i (sau đây g i t t là ộ ọ ắ
H i đ ng B ), H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ộ ộ ồ ưởng ngành Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i (sau ộđây g i t t là H i đ ng Ngành) có trách nhi m tham m u giúp B trọ ắ ộ ồ ệ ư ộ ưởng v n i dung thi đua, tề ộ ổ
ch c các phong trào thi đua, ki m tra vi c th c hi n trong ph m vi B , Ngành.ứ ể ệ ự ệ ạ ộ
3. H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng các c p có trách nhi m tham m u cho th trấ ệ ư ủ ưởng đ n v ơ ịcùng c p t ch c phát đ ng, ch đ o phong trào thi đua trong đ n v ấ ổ ứ ộ ỉ ạ ơ ị
Trang 31. Căn c nhi m v chính tr đứ ệ ụ ị ược giao, nhi m v , ch tiêu công tác hàng năm, 05 năm ph i h p ệ ụ ỉ ố ợ
v i các t ch c đoàn th tham m u, đ xu t v i lãnh đ o, c p y đ ng, chính quy n ch ớ ổ ứ ể ư ề ấ ớ ạ ấ ủ ả ề ủ
trương, k ho ch phát đ ng các phong trào thi đua bám sát nhi m v chính tr , nhi m v tr ng ế ạ ộ ệ ụ ị ệ ụ ọtâm, c p bách v i hình th c phong phú, h p d n, có ch đ , tên g i d nh , có tiêu chí c th , ấ ớ ứ ấ ẫ ủ ề ọ ễ ớ ụ ể
n i dung thi t th c, ch ng hình th c.ộ ế ự ố ứ
2. T ch c ký k t giao ổ ứ ế ước thi đua, tri n khai có hi u qu , k t h p v i đôn đ c, ki m tra, giám ể ệ ả ế ợ ớ ố ểsát các phong trào thi đua, công tác khen thưởng t i đ n v ạ ơ ị
3. Tham m u cho th trư ủ ưởng đ n v t ch c s k t, t ng k t các phong trào thi đua, l a ch n cácơ ị ổ ứ ơ ế ổ ế ự ọ
t p th , cá nhân có thành tích tiêu bi u đ bi u dậ ể ể ể ể ương, tôn vinh, khen thưởng k p th i. Vi c phátị ờ ệ
hi n, b i dệ ồ ưỡng, t ng k t và nhân r ng các đi n hình tiên ti n ph i đổ ế ộ ể ế ả ược th c hi n đ ng b t ự ệ ồ ộ ừTrung ương đ n c p c s ế ấ ơ ở
4. Đ xu t gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác thi đua, khen thề ấ ả ằ ệ ả ưởng
Đi u 6. Trách nhi m c a c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c Bề ệ ủ ơ ấ ả ộ ộ
Các c quan thông tin, báo chí, xu t b n thu c B có trách nhi m ch đ ng ph i h p v i c ơ ấ ả ộ ộ ệ ủ ộ ố ợ ớ ơquan thường tr c c a H i đ ng B , H i đ ng Ngành và các đ n v ph n ánh đúng k t qu c a ự ủ ộ ồ ộ ộ ồ ơ ị ả ế ả ủcác phong trào thi đua; thường xuyên tuyên truy n ch trề ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, ố ủ ảpháp lu t c a Nhà nậ ủ ước v thi đua, khen thề ưởng; phát hi n các cá nhân, t p th có thành tích ệ ậ ể
xu t s c trong các phong trào thi đua, đ ngh c p có th m quy n khen thấ ắ ề ị ấ ẩ ề ưởng; bi u dể ương, tôn vinh nhân r ng các đi n hình tiên ti n, các gộ ể ế ương ngườ ối t t, vi c t t; đ u tranh v i các hành vi ệ ố ấ ớ
vi ph m pháp lu t v thi đua, khen thạ ậ ề ưởng
Đi u 7. Đăng ký các danh hi u thi đuaề ệ
1. Đăng ký thi đua thường xuyên: Hàng năm, các s và đ n v ch đ ng t ch c cho các cá nhân, ở ơ ị ủ ộ ổ ứ
t p th thu c và tr c thu c đăng ký thi đua v i các n i dung, ch tiêu, danh hi u thi đua, hình ậ ể ộ ự ộ ớ ộ ỉ ệ
th c khen thứ ưởng c th T ng h p và g i k ho ch thi đua v B trụ ể ổ ợ ử ế ạ ề ộ ước ngày 31 tháng 3
2. Đăng ký thi đua theo đ t (chuyên đ ): Các s và đ n v t ch c phát đ ng phong trào thi đua ợ ề ở ơ ị ổ ứ ộtheo đ t (chuyên đ ) ch đ ng xây d ng k ho ch, t ch c đăng ký thi đua, t ng h p, g i k ợ ề ủ ộ ự ế ạ ổ ứ ổ ợ ử ế
ho ch v B ch m nh t sau 15 ngày k t ngày phát đ ng.ạ ề ộ ậ ấ ể ừ ộ
Đi u 8. Các danh hi u thi đuaề ệ
1. Các danh hi u đ i v i cá nhân g m: “Lao đ ng tiên ti n”, “Chi n sĩ thi đua c s ”, “Chi n sĩ ệ ố ớ ồ ộ ế ế ơ ở ếthi đua c p B Lao đ ng Thấ ộ ộ ương binh và Xã h i” (sau đây g i t t là Chi n sĩ thi đua c p B ), ộ ọ ắ ế ấ ộ
“Chi n sĩ thi đua toàn qu c”.ế ố
2. Các danh hi u đ i v i t p th g m: “T p th lao đ ng tiên ti n”, “T p th lao đ ng xu t ệ ố ớ ậ ể ồ ậ ể ộ ế ậ ể ộ ấ
s c”, “C thi đua c p B Lao đ ng Thắ ờ ấ ộ ộ ương binh và Xã h i” (sau đây g i t t là C thi đua c a ộ ọ ắ ờ ủ
B ), “C thi đua c a Chính ph ”.ộ ờ ủ ủ
Đi u 9. Tiêu chu n danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”ề ẩ ệ ộ ế
Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n” đệ ộ ế ược xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đ nh t i Kho n 1 ặ ị ạ ả
Đi u 2 c a Thông t này khi đ t các tiêu chu n sau:ề ủ ư ạ ẩ
Trang 41. Hoàn thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao, đ t năng su t và ch t lạ ấ ấ ượng cao (đ t t 100% k ho ch ạ ừ ế ạ
tr lên) d a trên k t qu c a c p có th m quy n v đánh giá, phân lo i cán b , công ch c, viên ở ự ế ả ủ ấ ẩ ề ề ạ ộ ứ
ch c theo quy đ nh c a Lu t Cán b , công ch c, Lu t Viên ch c; Ngh đ nh s 56/2015/NĐCP ứ ị ủ ậ ộ ứ ậ ứ ị ị ốngày 09 tháng 6 năm 2015 c a Chính ph v đánh giá và phân lo i cán b , công ch c, viên ch c ủ ủ ề ạ ộ ứ ứ
và Ngh đ nh s 88/2017/NĐCP ngày 27 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Ngh đ nh s 56/2015/NĐCP và các văn b n khác có liên quan.ố ề ủ ị ị ố ả
2. Ch p hành t t ch trấ ố ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước, n i quy,ộ quy đ nh c a đ n v ị ủ ơ ị
3. Tích c c h c t p chính tr , văn hóa, chuyên môn, nghi p v Tích c c tham gia các phong trào ự ọ ậ ị ệ ụ ựthi đua, các ho t đ ng xã h i.ạ ộ ộ
4. Có đ o đ c, l i s ng lành m nh, có tinh th n t l c, t cạ ứ ố ố ạ ầ ự ự ự ường, tương tr đ ng nghi p và có ợ ồ ệnhi u đóng góp xây d ng t p th đoàn k t, v ng m nh.ề ự ậ ể ế ữ ạ
5. Đ t t 70 đ n 90 đi m theo thang đi m quy đ nh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này).ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
Đi u 10. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”ề ẩ ệ ế ơ ở
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” đệ ế ơ ở ược xét t ng hàng năm cho các cá nhân quy đ nh t i Kho n ặ ị ạ ả
1 Đi u 2 c a Thông t này khi đ t các tiêu chu n sau:ề ủ ư ạ ẩ
1. Đ t tiêu chu n danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”.ạ ẩ ệ ộ ế
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu công tác đỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ộ ệ ả ược
H i đ ng sáng ki n c p c s công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c đã nghi m thu, ộ ồ ế ấ ơ ở ậ ặ ề ứ ọ ệ
được áp d ng trong th c ti n đ t hi u qu cao t i đ n v ; ho c là thành viên Ban so n th o văn ụ ự ễ ạ ệ ả ạ ơ ị ặ ạ ả
b n quy ph m pháp lu t, đ án trình Th tả ạ ậ ề ủ ướng Chính ph đã đủ ược ban hành, đ m b o ti n đ , ả ả ế ộ
ch t lấ ượng
3. Đ t t 91 đ n 100 đi m theo thang đi m quy đ nh (theo m u s 07 kèm theo Thông t này). ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
T l cá nhân đỷ ệ ược công nh n danh hi u "Chi n sĩ thi đua c s " không quá 15% t ng s cá ậ ệ ế ơ ở ổ ốnhân đ t danh hi u "Lao đ ng tiên ti n" c a đ n v (chú tr ng l a ch n các cá nhân là ngạ ệ ộ ế ủ ơ ị ọ ự ọ ười
tr c ti p lao đ ng), n u có s d thì làm tròn s theo quy đ nh.ự ế ộ ế ố ư ố ị
Đi u 11. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ”ề ẩ ệ ế ấ ộ
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” đệ ế ấ ộ ược xét t ng cho các cá nhân quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 2ặ ị ạ ả ề
c a Thông t này khi đ t các tiêu chu n sau:ủ ư ạ ẩ
1. Có thành tích tiêu bi u xu t s c trong s nh ng cá nhân có ba l n liên t c đ t danh hi u ể ấ ắ ố ữ ầ ụ ạ ệ
“Chi n sĩ thi đua c s ”.ế ơ ở
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu công tác đỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ồ ệ ả ược
H i đ ng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã độ ồ ế ấ ộ ậ ặ ề ứ ọ ấ ộ ược nghi m thu đệ ược áp d ng trong th c ti n đ t hi u qu cao, có ph m vi nh hụ ự ễ ạ ệ ả ạ ả ưởng đ i v i B , ố ớ ộNgành; ho c đ t gi i nh t t i các H i gi ng, H i thi c p b , c p t nh; ho c là thành viên Ban ặ ạ ả ấ ạ ộ ả ộ ấ ộ ấ ỉ ặ
Trang 5so n th o văn b n quy ph m pháp lu t (t Ngh đ nh tr lên) đã đạ ả ả ạ ậ ừ ị ị ở ược ban hành, đ m b o ti n ả ả ế
đ , ch t lộ ấ ượng
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” là năm đ t danh hi u “Chi n sĩ thi ờ ể ặ ệ ế ấ ộ ạ ệ ếđua c s ” l n th ba.ơ ở ầ ứ
Đi u 12. Tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”ề ẩ ệ ế ố
Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đệ ế ố ược xét t ng cho cá nhân quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 2 ặ ị ạ ả ề
c a Thông t này có thành tích tiêu bi u xu t s c nh t đủ ư ể ấ ắ ấ ượ ực l a ch n trong s nh ng cá nhân ọ ố ữ
đ t các tiêu chu n sau:ạ ẩ
1. Có hai l n liên t c đ t danh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ”.ầ ụ ạ ệ ế ấ ộ
2. Có sáng ki n là các gi i pháp: K thu t, qu n lý, tác nghi p ho c ng d ng ti n b c i ti n ế ả ỹ ậ ả ệ ặ ứ ụ ế ộ ả ế
k thu t ho c áp d ng công ngh m i đ tăng năng su t lao đ ng, tăng hi u qu công tác đỹ ậ ặ ụ ệ ớ ể ấ ộ ệ ả ược
H i đ ng sáng ki n c p B công nh n; ho c có đ tài nghiên c u khoa h c c p B đã độ ồ ế ấ ộ ậ ặ ề ứ ọ ấ ộ ược nghi m thu. Sáng ki n ho c đ tài đó đã đệ ế ặ ề ược áp d ng trong th c ti n, đ t hi u qu cao và có ụ ự ễ ạ ệ ả
ph m vi nh hạ ả ưởng trong toàn qu c.ố
3. Th i đi m xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” là năm li n k v i năm đ t danh ờ ể ặ ệ ế ố ề ề ớ ạ
hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” l n th hai.ệ ế ấ ộ ầ ứ
Đi u 13. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đ ng tiên ti n”ề ẩ ệ ậ ể ộ ế
Danh hi u “T p th lao đ ng tiên ti n” đệ ậ ể ộ ế ược xét t ng hàng năm cho các t p th quy đ nh t i ặ ậ ể ị ạKho n 1 Đi u 2 c a Thông t này khi đ t các tiêu chu n sau:ả ề ủ ư ạ ẩ
1. Hoàn thành t t nhi m v và k ho ch đố ệ ụ ế ạ ược giao (đ t t 100% k ho ch tr lên), có trên 50% ạ ừ ế ạ ở
cá nhân trong t p th đ t danh hi u “Lao đ ng tiên ti n” và không có cá nhân b k lu t t hình ậ ể ạ ệ ộ ế ị ỷ ậ ừ
4. Đ t t 70 đ n 90 đi m theo thang đi m quy đ nh (theo m u s 06 kèm theo Thông t này).ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
Đi u 14. Tiêu chu n danh hi u “T p th lao đ ng xu t s c”ề ẩ ệ ậ ể ộ ấ ắ
Danh hi u “T p th lao đ ng xu t s c” đệ ậ ể ộ ấ ắ ược xét t ng hàng năm cho các đ n v thu c B và các ặ ơ ị ộ ộ
đ n v tr c thu c các đ n v thu c B có tên trong quy t đ nh quy đ nh ch c năng, nhi m v , ơ ị ự ộ ơ ị ộ ộ ế ị ị ứ ệ ụquy n h n và c c u t ch c c a các đ n v do c p có th m quy n ban hành khi đ t các tiêu ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ị ấ ẩ ề ạchu n sau:ẩ
1. Đ t tiêu chu n danh hi u “T p th lao đ ng tiên ti n”.ạ ẩ ệ ậ ể ộ ế
Trang 62. Sáng t o, vạ ượt khó hoàn thành xu t s c nhi m v , hoàn thành t t các nghĩa v đ i v i Nhà ấ ắ ệ ụ ố ụ ố ớ
nước
3. Có 100% cá nhân trong t p th hoàn thành nhi m v , trong đó ít nh t 70% cá nhân đ t danh ậ ể ệ ụ ấ ạ
hi u “Lao đ ng tiên ti n”. Có cá nhân đ t danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” và không có cá ệ ộ ế ạ ệ ế ơ ởnhân b k lu t t hình th c c nh cáo tr lên.ị ỷ ậ ừ ứ ả ở
4. Đ t t 91 đ n 100 đi m theo thang đi m quy đ nh (theo m u s 06 kèm theo Thông t này).ạ ừ ế ể ể ị ẫ ố ư
Đi u 15. Tiêu chu n danh hi u “C thi đua c a B ”ề ẩ ệ ờ ủ ộ
1. Tiêu chu n chungẩ
Danh hi u “C thi đua c a B ” đệ ờ ủ ộ ược xét t ng hàng năm cho các s và đ n v tiêu bi u xu t s c ặ ở ơ ị ể ấ ắ
nh t, đấ ược bình xét, đánh giá, so sánh trong các c m, kh i thi đua do H i đ ng Ngành, H i đ ng ụ ố ộ ồ ộ ồ
B t ch c khi đ t các tiêu chu n sau:ộ ổ ứ ạ ẩ
a) Hoàn thành vượt m c các ch tiêu thi đua và nhi m v đứ ỉ ệ ụ ược B , t nh, thành ph tr c thu c ộ ỉ ố ự ộTrung ương (sau đây g i t t là c p t nh) giao trong năm;ọ ắ ấ ỉ
b) D n đ u các phong trào thi đua do Th tẫ ầ ủ ướng Chính ph , B trủ ộ ưởng phát đ ng trong ph m vi ộ ạ
B , Ngành;ộ
c) Có nhân t m i, mô hình m i đ các s và đ n v khác h c t p;ố ớ ớ ể ở ơ ị ọ ậ
d) N i b đoàn k t, tích c c th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, phòng, ch ng tham nhũng và ộ ộ ế ự ự ế ệ ố ốcác t n n xã h i.ệ ạ ộ
2. Tiêu chu n C thi đua c a B đ i v i lĩnh v c an toàn, v sinh lao đ ngẩ ờ ủ ộ ố ớ ự ệ ộ
T ng cho các phòng, ban, phân xặ ưởng, t , đ i s n xu t thu c m i thành ph n kinh t , các c s ổ ộ ả ấ ộ ọ ầ ế ơ ở
s n xu t kinh doanh, h p tác xã, đ n v s n xu t kinh doanh thu c l c lả ấ ợ ơ ị ả ấ ộ ự ượng vũ trang (g i chungọ
là doanh nghi p) hoàn thành xu t s c nhi m v d n đ u các phong trào thi đua, có thành tích ệ ấ ắ ệ ụ ẫ ầ
xu t s c tiêu bi u cho b , ngành, c p t nh và đ t các tiêu chu n sau:ấ ắ ể ộ ấ ỉ ạ ẩ
a) Hàng năm xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch an toàn, v sinh lao đ ng theo quy đ nh ự ổ ứ ự ệ ế ạ ệ ộ ị
c a pháp lu t;ủ ậ
b) B trí ngố ười làm công tác an toàn, v sinh lao đ ng ho c thành l p b ph n qu n lý công tác ệ ộ ặ ậ ộ ậ ả
an toàn, v sinh lao đ ng; phân công rõ ch đ trách nhi m đ i v i t ng c p, t ng b ph n qu nệ ộ ế ộ ệ ố ớ ừ ấ ừ ộ ậ ả
lý theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
c) Có n i quy, quy trình s n xu t đ m b o an toàn, v sinh lao đ ng;ộ ả ấ ả ả ệ ộ
d) Th c hi n đúng và đ y đ các ch đ , quy đ nh v b o h lao đ ng, chăm sóc s c kh e ự ệ ầ ủ ế ộ ị ề ả ộ ộ ứ ỏ
người lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t, c th : Ch đ b o hi m tai n n lao đ ng, b nh ộ ị ủ ậ ụ ể ế ộ ả ể ạ ộ ệngh nghi p; ch đ b i thề ệ ế ộ ồ ường, tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; ch đ b i ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ ế ộ ồ
dưỡng b ng hi n v t; ch đ khám s c kh e đ nh k cho ngằ ệ ậ ế ộ ứ ỏ ị ỳ ười lao đ ng; ch đ th i gi làm ộ ế ộ ờ ờ
vi c, th i gi ngh ng i, làm thêm gi ; trang b các phệ ờ ờ ỉ ơ ờ ị ương ti n b o v cá nhân trong lao đ ng; ệ ả ệ ộchăm sóc s c kh e ngứ ỏ ười lao đ ng, phộ ương ti n s c p c u theo quy đ nh và duy trì thệ ơ ấ ứ ị ường
Trang 7xuyên vi c ki m tra đ m b o s d ng hi u qu ; hu n luy n an toàn, v sinh lao đ ng; khai báo,ệ ể ả ả ử ụ ệ ả ấ ệ ệ ộ
ki m đ nh các lo i máy, thi t b v t t , các ch t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn, v sinh lao ể ị ạ ế ị ậ ư ấ ầ ặ ề ệ
đ ng; th ng kê, báo cáo đ nh k v công tác an toàn, v sinh lao đ ng và tình hình s c tai n n ộ ố ị ỳ ề ệ ộ ự ố ạlao đ ng, b nh ngh nghi p theo quy đ nh; th c hi n t ki m tra v an toàn lao đ ng, v sinh ộ ệ ề ệ ị ự ệ ự ể ề ộ ệlao đ ng;ộ
đ) Trong năm, doanh nghi p không đ x y ra tai n n lao đ ng ch t ngệ ể ả ạ ộ ế ười ho c b thặ ị ương nhi u ề
người (tr trừ ường h p tai n n giao thông nh ng đợ ạ ư ược coi là tai n n lao đ ng theo quy đ nh c a ạ ộ ị ủpháp lu t);ậ
e) T ch c các ho t đ ng thi t th c hổ ứ ạ ộ ế ự ưởng ng Tháng hành đ ng v an toàn, v sinh lao đ ng.ứ ộ ề ệ ộ
3. Tiêu chu n C thi đua c a B đ i v i lĩnh v c giáo d c ngh nghi pẩ ờ ủ ộ ố ớ ự ụ ề ệ
T ng cho các c s giáo d c ngh nghi p hoàn thành xu t s c nhi m v d n đ u phong trào thi ặ ơ ở ụ ề ệ ấ ắ ệ ụ ẫ ầđua trong lĩnh v c giáo d c ngh nghi p, tiêu bi u cho các b , ngành, c p t nh và đ t các tiêu ự ụ ề ệ ể ộ ấ ỉ ạchu n sau:ẩ
a) Th c hi n nhi m v đào t o đúng m c tiêu, có ch t lự ệ ệ ụ ạ ụ ấ ượng, đ t hi u qu cao, hoàn thành xu tạ ệ ả ấ
s c vắ ượt m c các ch tiêu, nhi m v đứ ỉ ệ ụ ược giao;
b) Có nhà giáo, h c sinh, sinh viên đ t gi i nh t, nhì, ba trong các h i gi ng, h i thi c p t nh tr ọ ạ ả ấ ộ ả ộ ấ ỉ ởlên;
c) 100% h c sinh, sinh viên t t nghi p, trong đó lo i khá, gi i đ t trên 70%. Trên 80% h c sinh, ọ ố ệ ạ ỏ ạ ọsinh viên t t nghi p có vi c làm đúng ngành, ngh đào t o;ố ệ ệ ề ạ
d) Có đ i ngũ nhà giáo ch t lộ ấ ượng cao, đ s lủ ố ượng và c c u h p lý, đáp ng tiêu chu n chung ơ ấ ợ ứ ẩ
v đ o đ c ngh nghi p, hoàn thành t t các nhi m v theo tiêu chu n ch c danh ngh nghi p ề ạ ứ ề ệ ố ệ ụ ẩ ứ ề ệ
tương ng v i h ng đứ ớ ạ ược b nhi m quy đ nh t i Thông t s 03/2018/TTBLĐTBXH ngày 15 ổ ệ ị ạ ư ốtháng 6 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng quy đ nh tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ị ẩ ứ ề ệ ứngành giáo d c ngh nghi p.ụ ề ệ
Có ít nh t 20% s nhà giáo đ t chu n lo i A và 50% s nhà giáo đ t chu n lo i B theo quy đ nh ấ ố ạ ẩ ạ ố ạ ẩ ạ ị
t i Thông t s 08/2017/TTBLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 c a B trạ ư ố ủ ộ ưởng quy đ nh ịchu n v chuyên môn, nghi p v c a nhà giáo giáo d c ngh nghi p.ẩ ề ệ ụ ủ ụ ề ệ
đ) ng d ng ti n b khoa h c, công ngh vào gi ng d y; 70% chỨ ụ ế ộ ọ ệ ả ạ ương trình đào t o có g n k t ạ ắ ế
v i doanh nghi p trong th c hành, th c t p; xây d ng c s v t ch t t t đáp ng yêu c u đào ớ ệ ự ự ậ ự ơ ở ậ ấ ố ứ ầ
t o.ạ
Chương III
CÁC HÌNH TH C VÀ TIÊU CHU N KHEN THỨ Ẩ ƯỞNG
Đi u 16. Các hình th c khen thề ứ ưởng
1. Các hình th c khen thứ ưởng c p nhà nấ ước được quy đ nh t Kho n 1 đ n Kho n 4 Đi u 8 c a ị ừ ả ế ả ề ủ
Lu t Thi đua, khen thậ ưởng năm 2003, g m có: Huân chồ ương các lo i; Huy chạ ương các lo i; các ạ
Trang 8danh hi u vinh d Nhà nệ ự ước; “Gi i thả ưởng H Chí Minh”, “Gi i thồ ả ưởng Nhà nước” và B ng ằkhen c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
2. Hình th c khen thứ ưởng c p B g m có: K ni m chấ ộ ồ ỷ ệ ương “Vì s nghi p Lao đ ng Thự ệ ộ ương binh và Xã h i”; K ni m chộ ỷ ệ ương “Vì s nghi p Giáo d c ngh nghi p”; B ng khen c a B ự ệ ụ ề ệ ằ ủ ộ
trưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i (sau đây g i t t là B ng khen c a B trộ ọ ắ ằ ủ ộ ưởng)
3. Hình th c khen thứ ưởng c p c s g m có: Gi y khen c a th trấ ơ ở ồ ấ ủ ủ ưởng đ n v thu c B (có t ơ ị ộ ộ ưcách pháp nhân, có tài kho n và con d u riêng).ả ấ
Đi u 17. Tiêu chu n khen thề ẩ ưởng c p nhà nấ ước
1. Tiêu chu n xét t ng Huân chẩ ặ ương các lo i, Huy chạ ương H u ngh , B ng khen c a Th tữ ị ằ ủ ủ ướ ngChính ph th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Thi đua, khen thủ ự ệ ị ủ ậ ưởng, các đi u: 14, 15, 16, 17, 18, ề
22, 23, 24, 32, 33, 36 và Đi u 38 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP và các văn b n hề ủ ị ị ả ướng d n thi ẫhành
2. Tiêu chu n các danh hi u vinh d Nhà nẩ ệ ự ước, “Gi i thả ưởng H Chí Minh”, “Gi i thồ ả ưởng Nhà
nước” th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Thi đua, khen thự ệ ị ủ ậ ưởng và các văn b n hả ướng d n thi ẫhành
Đi u 18. Tiêu chu n t ng B ng khen c a B trề ẩ ặ ằ ủ ộ ưởng đ i v i cá nhânố ớ
B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng đ xét t ng cho các cá nhân gể ặ ương m u ch p hành t t ch trẫ ấ ố ủ ương,
đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước và n i quy, quy đ nh c a đ n v ho c ộ ị ủ ơ ị ặtiêu bi u trong các phong trào thi đua do B phát đ ng ho c có thành tích xu t s c, có ph m vi ể ộ ộ ặ ấ ắ ạ
nh h ng trong lĩnh v c lao đ ng, ng i có công và xã h i và đ t đ c m t trong các tiêu
chu n sau:ẩ
1. Khen thưởng thường xuyên d p t ng k t năm:ị ổ ế
a) Hoàn thành xu t s c k ho ch công tác, nhi m v đấ ắ ế ạ ệ ụ ược giao (d a trên k t qu c a c p có ự ế ả ủ ấ
th m quy n v đánh giá, phân lo i cán b , công ch c, viên ch c theo quy đ nh c a Lu t Cán b , ẩ ề ề ạ ộ ứ ứ ị ủ ậ ộcông ch c, Lu t Viên ch c và các văn b n liên quan) và nghĩa v công dân;ứ ậ ứ ả ụ
b) Có 02 năm tr lên liên t c hoàn thành xu t s c nhi m v , trong th i gian đó có ít nh t 02 sáng ở ụ ấ ắ ệ ụ ờ ấ
ki n đế ược H i đ ng khoa h c (ho c H i đ ng sáng ki n) c s công nh n, độ ồ ọ ặ ộ ồ ế ơ ở ậ ược áp d ng vào ụ
th c t t i c s và mang l i hi u qu thi t th c.ự ế ạ ơ ở ạ ệ ả ế ự
2. Khen thưởng theo đ t (chuyên đ ): Có thành tích xu t s c đợ ề ấ ắ ược bình xét trong các phong trào thi đua theo đ t (chuyên đ ) do B phát đ ng hàng năm.ợ ề ộ ộ
3. Khen thưởng đ t xu t: Có thành tích xu t s c đ t xu t, có ph m vi nh hộ ấ ấ ắ ộ ấ ạ ả ưởng trong lĩnh v c ựlao đ ng, ngộ ười có công và xã h i.ộ
4. Khen thưởng quá trình c ng hi n: Các cá nhân trố ế ước khi ngh h u đ hỉ ư ể ưởng ch đ b o hi mế ộ ả ể
xã h i, luôn hoàn thành t t nhi m v độ ố ệ ụ ược giao và 05 năm trước đó ch a đư ượ ặc t ng B ng khen ằ
c a B trủ ộ ưởng được xét, trình B trộ ưởng xét, t ng.ặ
Trang 95. Trong m t năm ch đ ngh B trộ ỉ ề ị ộ ưởng t ng B ng khen m t l n. Đ i v i các cá nhân trong ặ ằ ộ ầ ố ớnăm được khen thưởng m t hình th c khen thộ ứ ưởng c p nhà nấ ước thì năm đó và năm li n k ề ềkhông trình khen thưởng B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng, tr trừ ường h p khen thợ ưởng đ t xu t.ộ ấ
Đi u 19. Tiêu chu n t ng B ng khen c a B trề ẩ ặ ằ ủ ộ ưởng đ i v i t p thố ớ ậ ể
B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng đ t ng cho t p th gể ặ ậ ể ương m u ch p hành t t ch trẫ ấ ố ủ ương, đường l iố
c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, n i b đoàn k t ho c tiêu bi u trong các phong ộ ộ ế ặ ểtrào thi đua do B phát đ ng ho c có thành tích xu t s c có ph m vi nh hộ ộ ặ ấ ắ ạ ả ưởng trong lĩnh v c ựlao đ ng, ngộ ười có công và xã h i và đ t độ ạ ược m t trong các tiêu chu n sau:ộ ẩ
1. Khen thưởng thường xuyên d p t ng k t năm: Có 02 năm tr lên liên t c hoàn thành xu t s c ị ổ ế ở ụ ấ ắnhi m v (hoàn thành 100% nhi m v đệ ụ ệ ụ ược giao, trong đó có nhi m v hoàn thành vệ ụ ượ ết ti n
đ , đ t ch t lộ ạ ấ ượng cao; 100% cá nhân trong t p th hoàn thành nhi m v và trên 70% cá nhân ậ ể ệ ụ
đ t danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”; th c hi n t t quy ch dân ch c s , t ch c t t các ạ ệ ộ ế ự ệ ố ế ủ ở ơ ở ổ ứ ốphong trào thi đua; chăm lo đ i s ng v t ch t, tinh th n trong t p th ; th c hành ti t ki m; th c ờ ố ậ ấ ầ ậ ể ự ế ệ ự
hi n đ y đ các ch đ , chính sách pháp lu t và nghĩa v đ i v i Nhà nệ ầ ủ ế ộ ậ ụ ố ớ ước; không có cá nhân vi
ph m b k lu t t hình th c c nh cáo tr lên.ạ ị ỷ ậ ừ ứ ả ở
2. Khen thưởng theo đ t (chuyên đ ): Có thành tích xu t s c đợ ề ấ ắ ược bình xét trong các phong trào thi đua theo đ t (chuyên đ ) do B phát đ ng hàng năm.ợ ề ộ ộ
3. Khen thưởng đ t xu t: Có thành tích xu t s c đ t xu t có ph m vi nh hộ ấ ấ ắ ộ ấ ạ ả ưởng trong lĩnh v c ựlao đ ng, ngộ ười có công và xã h i.ộ
4. Trong m t năm ch đ ngh B trộ ỉ ề ị ộ ưởng t ng B ng khen m t l n. Đ i v i các t p th trong ặ ằ ộ ầ ố ớ ậ ểnăm được khen thưởng m t hình th c khen thộ ứ ưởng c p nhà nấ ước thì năm đó và năm li n k ề ềkhông trình khen thưởng B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng, tr trừ ường h p khen thợ ưởng đ t xu t.ộ ấ
Đi u 20. Tiêu chu n t ng B ng khen c a B trề ẩ ặ ằ ủ ộ ưởng đ i v i các lĩnh v cố ớ ự
B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng đ t ng cho cá nhân, t p th gể ặ ậ ể ương m u ch p hành t t ch trẫ ấ ố ủ ương,
đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước, n i quy, quy đ nh c a đ n v , c a B , ộ ị ủ ơ ị ủ ộ
ho c tiêu bi u trong các phong trào thi đua do B phát đ ng ho c có thành tích xu t s c có ph mặ ể ộ ộ ặ ấ ắ ạ
vi nh hả ưởng trong lĩnh v c lao đ ng, ngự ộ ười có công và xã h i và đ t độ ạ ược m t trong các tiêu ộchu n sau:ẩ
1. Lĩnh v c lao đ ng, ti n lự ộ ề ương
a) Cá nhân: Th c hi n t t các quy đ nh c a pháp lu t ho c có sáng ki n nâng cao hi u qu công ự ệ ố ị ủ ậ ặ ế ệ ảtác qu n lý nhà nả ước ho c ng d ng ti n b khoa h c k thu t đ nâng cao hi u qu tri n khai ặ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ể ệ ả ể
th c hi n pháp lu t v lao đ ng, ti n lự ệ ậ ề ộ ề ương và quan h lao đ ng; xây d ng quan h lao đ ng hàiệ ộ ự ệ ộ hòa, n đ nh và ti n b trong doanh nghi p.ổ ị ế ộ ệ
b) T p th : Th c hi n đ y đ , k p th i ch đ , chính sách v lao đ ng, ti n lậ ể ự ệ ầ ủ ị ờ ế ộ ề ộ ề ương đ i v i ố ớ
người lao đ ng; xây d ng quan h lao đ ng hài hòa, n đ nh và ti n b trong đ n v ; tri n khai ộ ự ệ ộ ổ ị ế ộ ơ ị ể
t t các chố ương trình, chính sách, đ án c a Chính ph và c a Ngành; th c hi n ch đ cung c p ề ủ ủ ủ ự ệ ế ộ ấthông tin, s li u, báo cáo v lĩnh v c chuyên môn theo quy đ nh, đ m b o k p th i, hi u qu ố ệ ề ự ị ả ả ị ờ ệ ả
2. Lĩnh v c vi c làmự ệ
Trang 10a) Cá nhân: Hoàn thành xu t s c nhi m v ; th c hi n đúng các quy đ nh c a pháp lu t v ho t ấ ắ ệ ụ ự ệ ị ủ ậ ề ạ
đ ng gi i thi u vi c làm ho c có sáng ki n c i ti n quy trình làm vi c, đ xu t và ng d ng ộ ớ ệ ệ ặ ế ả ế ệ ề ấ ứ ụ
ti n b khoa h c k thu t nâng cao hi u qu ho t đ ng gi i thi u vi c làm.ế ộ ọ ỹ ậ ệ ả ạ ộ ớ ệ ệ
b) T p th : Hoàn thành vậ ể ượt m c k ho ch đ ra trong năm; th c hi n đúng các quy đ nh c a ứ ế ạ ề ự ệ ị ủpháp lu t v ho t đ ng gi i thi u vi c làm; có sáng ki n c i ti n quy trình làm vi c, t o nhi u ậ ề ạ ộ ớ ệ ệ ế ả ế ệ ạ ề
vi c làm m i, đem l i thu nh p n đ nh cho ngệ ớ ạ ậ ổ ị ười lao đ ng; có sáng ki n gi i pháp tăng năng ộ ế ả
su t lao đ ng ho c l p thành tích xu t s c v lĩnh v c vi c làm.ấ ộ ặ ậ ấ ắ ề ự ệ
3. Lĩnh v c giáo d c ngh nghi p (tr s ph m)ự ụ ề ệ ừ ư ạ
a) Cá nhân: Có thành tích xu t s c trong các H i thi, xây d ng chấ ắ ộ ự ương trình đào t o ho c đ t ạ ặ ạ
gi i t i H i thi thi t b đào t o t làm, H i gi ng Nhà giáo giáo d c ngh nghi p, các K thi tay ả ạ ộ ế ị ạ ự ộ ả ụ ề ệ ỳngh : Qu c gia, ASEAN và th gi i.ề ố ế ớ
b) T p th : Đ t các tiêu chu n quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 15 c a Thông t này và 02 năm tr ậ ể ạ ẩ ị ạ ả ề ủ ư ởlên liên t c hoàn thành xu t s c nhi m v , th c hi n đào t o đúng m c tiêu, có ch t lụ ấ ắ ệ ụ ự ệ ạ ụ ấ ượng, đ t ạ
hi u qu cao. Các t p th có thành tích xu t s c trong ph i h p t ch c H i thi, xây d ng ệ ả ậ ể ấ ắ ố ợ ổ ứ ộ ự
chương trình đào t o, giáo d c ngh nghi p ho c có nhi u cá nhân đ t gi i t i H i thi thi t b ạ ụ ề ệ ặ ề ạ ả ạ ộ ế ịđào t o t làm, H i gi ng Nhà giáo giáo d c ngh nghi p, các K thi tay ngh : Qu c gia, ạ ự ộ ả ụ ề ệ ỳ ề ố
ASEAN và th gi i.ế ớ
4. Lĩnh v c ngự ười lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c nộ ệ ệ ở ước ngoài theo h p đ ngợ ồ
Cá nhân, t p th có thành tích xu t s c trong lĩnh v c đ a ngậ ể ấ ắ ự ư ười lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c ộ ệ ệ
n c ngoài nh : C ng c , khai thác, m r ng và phát tri n th tr ng lao đ ng ngoài n c;
qu n lý, b o v quy n, l i ích h p pháp c a ngả ả ệ ề ợ ợ ủ ười lao đ ng Vi t Nam nộ ệ ở ước ngoài và doanh nghi p đ a ngệ ư ười lao đ ng Vi t Nam đi làm vi c nộ ệ ệ ở ước ngoài theo h p đ ng.ợ ồ
5. Lĩnh v c b o hi m xã h iự ả ể ộ
Cá nhân, t p th có thành tích tiêu bi u đậ ể ể ược bình xét trong các phong trào thi đua ho c có thành ặtích xu t s c trong lĩnh v c b o hi m xã h i, c th : Th c hi n đúng, đ y đ các quy đ nh c a ấ ắ ự ả ể ộ ụ ể ự ệ ầ ủ ị ủpháp lu t v b o hi m xã h i trong 02 năm tr lên liên t c; th c hi n ho c tham gia các hình ậ ề ả ể ộ ở ụ ự ệ ặ
th c b o hi m xã h i khác cho ngứ ả ể ộ ười lao đ ng; đ xu t các sáng ki n xây d ng chính sách b o ộ ề ấ ế ự ả
hi m xã h i, áp d ng ti n b khoa h c k thu t nh m nâng cao hi u qu th c hi n chính sách ể ộ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ằ ệ ả ự ệ
b o hi m xã h i.ả ể ộ
6. Lĩnh v c an toàn, v sinh lao đ ngự ệ ộ
a) Cá nhân: Th c hi n đúng n i quy, quy trình, quy đ nh v an toàn, v sinh lao đ ng, không đ ự ệ ộ ị ề ệ ộ ể
x y ra s c k thu t gây m t an toàn; v sinh lao đ ng, ho c gây tai n n lao đ ng làm b ả ự ố ỹ ậ ấ ệ ộ ặ ạ ộ ị
thương nhi u ngề ười ho c ch t ngặ ế ười; đ xu t các k ho ch, bi n pháp tri n khai th c hi n các ề ấ ế ạ ệ ể ự ệquy đ nh v an toàn, v sinh lao đ ng; có sáng ki n c i ti n k thu t nh m c i thi n các đi u ị ề ệ ộ ế ả ế ỹ ậ ằ ả ệ ề
ki n làm vi c và ngăn ng a tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p; có thành tích xu t s c đệ ệ ừ ạ ộ ệ ề ệ ấ ắ ược bình xét trong các phong trào thi đua v an toàn, v sinh lao đ ng.ề ệ ộ
b) T p th : Đ t các tiêu chu n quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 15 c a Thông t này và các quy đ nh ậ ể ạ ẩ ị ạ ả ề ủ ư ị
c a Lu t An toàn, v sinh lao đ ng. Trong 02 năm (đ n th i đi m xét t ng) không đ x y ra tai ủ ậ ệ ộ ế ờ ể ặ ể ả
n n lao đ ng gây ch t ho c b thạ ộ ế ặ ị ương nhi u ngề ười
Trang 117. Lĩnh v c ngự ười có công
a) Cá nhân, t p th : Có thành tích xu t s c đậ ể ấ ắ ược bình xét trong các phong trào “Đ n n Đáp ề ơnghĩa”, “U ng nố ước nh ngu n” ho c có thành tích xu t s c trong th c hi n chính sách u đãi ớ ồ ặ ấ ắ ự ệ ư
đ i v i ngố ớ ười có công v i cách m ng.ớ ạ
b) Đ i tố ượng là người có công v i cách m ng: Kh c ph c khó khăn vớ ạ ắ ụ ươn lên, đ t thành tích ạ
xu t s c trong lao đ ng, s n xu t, h c t p và công tác.ấ ắ ộ ả ấ ọ ậ
b) T p th t i c p t nh: Có 02 năm tr lên liên t c th c hi n đ y đ , k p th i ch đ , chính sách ậ ể ạ ấ ỉ ở ụ ự ệ ầ ủ ị ờ ế ộ
đ i v i các đ i tố ớ ố ượng b o tr xã h i, h nghèo, h c n nghèo, h m i thoát nghèo; t l h ả ợ ộ ộ ộ ậ ộ ớ ỷ ệ ộnghèo gi m hàng năm vả ượt m c tiêu Chính ph đ ra theo chu n nghèo qu c gia ho c chu n ụ ủ ề ẩ ố ặ ẩnghèo c p t nh t ng giai đo n; tr giúp đ t xu t đấ ỉ ừ ạ ợ ộ ấ ược ti n hành k p th i, đúng đ i tế ị ờ ố ượng, đúng
ch đ ; tri n khai t t các chế ộ ể ố ương trình, chính sách, đ án c a Chính ph và c a Ngành; th c ề ủ ủ ủ ự
hi n ch đ cung c p thông tin, s li u, báo cáo v công tác b o tr xã h i, gi m nghèo k p th i,ệ ế ộ ấ ố ệ ề ả ợ ộ ả ị ờ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng
c) Các c s tr giúp xã h i: Có thành tích tiêu bi u, xu t s c liên t c trong 02 năm tr lên v ơ ở ợ ộ ể ấ ắ ụ ở ềcác ho t đ ng tr giúp xã h i.ạ ộ ợ ộ
9. Lĩnh v c tr emự ẻ
a) Cá nhân: Đ t thành tích xu t s c trong các phong trào thi đua và trong vi c th c hi n nhi m ạ ấ ắ ệ ự ệ ệ
v v tr em; có thành tích xu t s c trong tri n khai th c hi n pháp lu t, chính sách, chụ ề ẻ ấ ắ ể ự ệ ậ ương trình, đ án, k ho ch có th i h n t 02 năm tr lên ho c có thành tích xu t s c v b o v , ề ế ạ ờ ạ ừ ở ặ ấ ắ ề ả ệchăm sóc tr em.ẻ
b) T p th : Có thành tích tiêu bi u, xu t s c trong 02 năm tr lên liên t c v b o v , chăm sóc ậ ể ể ấ ắ ở ụ ề ả ệ
tr em.ẻ
10. Lĩnh v c phòng, ch ng t n n xã h iự ố ệ ạ ộ
a) Cá nhân: Có nhi u sáng ki n trong công tác và đ xu t các chính sách m i, 02 năm tr lên liên ề ế ề ấ ớ ở
t c hoàn thành xu t s c nhi m v ho c có thành tích xu t s c trong phòng, ch ng m i dâm, cai ụ ấ ắ ệ ụ ặ ấ ắ ố ạnghi n ma túy, h tr n n nhân b mua bán tr v ệ ỗ ợ ạ ị ở ề
b) T p th : Hoàn thành toàn di n và vậ ể ệ ượ ết k ho ch đạ ược giao, ch đ ng tham m u cho c p có ủ ộ ư ấ
th m quy n ban hành các chính sách m i, 02 năm tr lên liên t c hoàn thành xu t s c nhi m v ẩ ề ớ ở ụ ấ ắ ệ ụ
ho c có thành tích xu t s c trong lĩnh v c phòng, ch ng m i dâm, cai nghi n ma túy, h tr n n ặ ấ ắ ự ố ạ ệ ỗ ợ ạnhân b mua bán tr v ị ở ề
11. Lĩnh v c bình đ ng gi iự ẳ ớ
Trang 12a) Cá nhân: Có thành tích xu t s c đấ ắ ược bình xét trong các phong trào thi đua v bình đ ng gi i, ề ẳ ớ
vì s ti n b c a ph n ự ế ộ ủ ụ ữ
b) T p th : Có thành tích tiêu bi u xu t s c 02 năm tr lên liên t c v tri n khai pháp lu t, chínhậ ể ể ấ ắ ở ụ ề ể ậ sách, chương trình v bình đ ng gi i, vì s ti n b c a ph n ề ẳ ớ ự ế ộ ủ ụ ữ
12. Lĩnh v c thanh tra; ki m tra; gi i quy t khi u n i, t cáo và phòng, ch ng tham nhũngự ể ả ế ế ạ ố ố
Cá nhân, t p th có thành tích tiêu bi u, xu t s c đậ ể ể ấ ắ ược bình xét trong các phong trào thi đua ho cặ
có thành tích xu t s c trong công tác thanh tra, ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo và ấ ắ ế ả ế ế ạ ốphòng, ch ng tham nhũng trong các lĩnh v c lao đ ng, ngố ự ộ ười có công và xã h i.ộ
Đi u 21. Tiêu chu n t ng B ng khen c a B trề ẩ ặ ằ ủ ộ ưởng d p k ni m ngày thành l p năm trònị ỷ ệ ậ (10 năm) c a đ n vủ ơ ị
B ng khen c a Bô trằ ủ ưởng đ t ng cho cá nhân, t p th gể ặ ậ ể ương m u ch p hành t t ch trẫ ấ ố ủ ương,
đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước, n i quy, quy đ nh c a đ n v , c a B ộ ị ủ ơ ị ủ ộ
và đ t các tiêu chu n sau:ạ ẩ
1. Cá nhân
a) Là cá nhân tiêu bi u, luôn hoàn thành t t nhi m v để ố ệ ụ ược giao, tích c c tham gia các phong tràoự thi đua c a B và c a đ n v ;ủ ộ ủ ơ ị
b) Có th i gian tham gia công tác liên t c t i đ n v t 05 năm tr lên;ờ ụ ạ ơ ị ừ ở
c) Có nhi u công lao, l p đề ậ ược nhi u thành tích, đóng góp vào quá trình phát tri n c a đ n v ề ể ủ ơ ị
2. T p thậ ể
a) Có quá trình xây d ng và phát tri n t 10 năm tr lên;ự ể ừ ở
b) N i b đoàn k tộ ộ ế
c) Là t p th tiêu bi u, luôn hoàn thành t t nhi m v đậ ể ể ố ệ ụ ược giao, t ch c t t và có thành tích ổ ứ ố
xu t s c trong các phong trào thi đua c a B và c a đ n v ấ ắ ủ ộ ủ ơ ị
Đi u 22. Tiêu chu n Gi y khen c a th trề ẩ ấ ủ ủ ưởng các đ n vơ ị
Gi y khen c a th trấ ủ ủ ưởng đ n v thu c B đ t ng cho cá nhân, t p th đơ ị ộ ộ ể ặ ậ ể ược th c hi n theo ự ệquy đ nh t i Đi u 74, Đi u 75 và Đi u 76 c a Lu t Thi đua, khen thị ạ ề ề ề ủ ậ ưởng, Kho n 1 và 3 Đi u 40ả ề
c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP.ủ ị ị
Đi u 23. Đ i tề ố ượng, tiêu chu n xét t ng K ni m chẩ ặ ỷ ệ ương
1. K ni m chỷ ệ ương “Vì s nghi p Lao đ ng Thự ệ ộ ương binh và Xã h i”ộ
K ni m chỷ ệ ương “Vì s nghi p Lao đ ng Thự ệ ộ ương binh và Xã h i” là hình th c khen thộ ứ ưởng
c a B đ t ng cho các cá nhân có nhi u đóng góp cho s nghi p xây d ng và phát tri n c a ủ ộ ể ặ ề ự ệ ự ể ủ
Trang 13Ngành. K ni m chỷ ệ ương ch có m t h ng và m i cá nhân ch đỉ ộ ạ ỗ ỉ ượ ặc t ng m t l n khi đ t m t ộ ầ ạ ộtrong các tiêu chu n sau:ẩ
a) Đ i v i cá nhân trong Ngành: Có th i gian công tác liên t c t 15 năm tr lên, luôn hoàn thành ố ớ ờ ụ ừ ở
t t nhi m v đố ệ ụ ược giao, ch p hành t t ch trấ ố ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t ố ủ ả ậ
c a Nhà nủ ước và n i quy, quy ch c a c quan.ộ ế ủ ơ
Đ i v i cá nhân có th i gian công tác trong lĩnh v c lao đ ng, ngố ớ ờ ự ộ ười có công và xã h i các b , ộ ở ộban, ngành, đoàn th khác nh ng sau đó chuy n sang Ngành làm vi c thì th i gian đó để ư ể ệ ờ ượ ộc c ng
g p đ tính th i gian công tác trong Ngành.ộ ể ờ
Không xét t ng đ i v i các trặ ố ớ ường h p ngh h u t tháng 8 năm 1995 tr v trợ ỉ ư ừ ở ề ước, tr trừ ường
h p sau khi ngh h u v n ti p t c tham gia công tác, ho t đ ng liên quan đ n lĩnh v c lao đ ng, ợ ỉ ư ẫ ế ụ ạ ộ ế ự ộ
người có công và xã h i (th i gian công tác trộ ờ ước khi ngh h u đỉ ư ượ ộc c ng d n v i th i gian côngồ ớ ờ tác hi n t i đ xét t ng).ệ ạ ể ặ
Riêng đ i v i cán b ch ch t c a Ngành (Lãnh đ o B ; th trố ớ ộ ủ ố ủ ạ ộ ủ ưởng, phó th trủ ưởng các đ n v ơ ịthu c B ; Giám đ c, Phó Giám đ c S Lao đ ng Thộ ộ ố ố ở ộ ương binh và Xã h i các t nh, thành ph ộ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương) có th i gian công tác liên t c trong Ngành t đ 05 năm tr lên; Trờ ụ ừ ủ ở ưởng Phòng, Phó Trưởng Phòng Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i c p huy n có th i gian công tác ộ ấ ệ ờtrong Ngành t đ 10 năm tr lên n u đừ ủ ở ế ược đi u đ ng sang công tác t i Ngành khác, đã ho c ề ộ ạ ặchu n b ngh h u cũng đẩ ị ỉ ư ược xét t ng.ặ
b) Đ i v i cá nhân ngoài Ngành: Có t 05 năm liên t c tr lên (ho c ít nh t m t nhi m k công ố ớ ừ ụ ở ặ ấ ộ ệ ỳtác đ i v i cá nhân là ngố ớ ườ ưới n c ngoài) ph i h p ch t ch v i Ngành th c hi n có hi u qu ố ợ ặ ẽ ớ ự ệ ệ ảcác ch đ , chính sách ho c có thành tích xu t s c, đ t xu t trong công tác lao đ ng, ngế ộ ặ ấ ắ ộ ấ ộ ười có công và xã h i.ộ
2. K ni m chỷ ệ ương “Vì s nghi p Giáo d c ngh nghi p”ự ệ ụ ề ệ
a) Đ i tố ượng xét t ng: Cán b , công ch c, viên ch c, ngặ ộ ứ ứ ười lao đ ng trong h th ng c quan ộ ệ ố ơ
qu n lý nhà nả ước v giáo d c ngh nghi p t Trung ề ụ ề ệ ừ ương đ n c p huy n; các c s giáo d c ế ấ ệ ơ ở ụngh nghi p k c ba lo i hình (công l p, t th c, có v n đ u t nề ệ ể ả ạ ậ ư ụ ố ầ ư ước ngoài) theo Lu t Giáo ậ
d c ngh nghi p; các chuyên gia Vi t Nam ho c nụ ề ệ ệ ặ ước ngoài có đóng góp đ i v i s phát tri n ố ớ ự ểcông tác giáo d c ngh nghi p.ụ ề ệ
b) Tiêu chu n xét t ng: K ni m chẩ ặ ỷ ệ ương “Vì s nghi p Giáo d c ngh nghi p” đ xét t ng cho ự ệ ụ ề ệ ể ặcác cá nhân có ph m ch t đ o đ c t t, t n t y v i ngh ; luôn hoàn thành t t nhi m v đẩ ấ ạ ứ ố ậ ụ ớ ề ố ệ ụ ược giao; ch p hành t t ch trấ ố ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước và có nhi u đóng góp cho s nghi p giáo d c ngh nghi p c a đ t nề ự ệ ụ ề ệ ủ ấ ước khi đ t tiêu chu n sau:ạ ẩ
Có th i gian tr c ti p gi ng d y t 15 năm tr lên đ i v i nhà giáo thu c h th ng c s giáo ờ ự ế ả ạ ừ ở ố ớ ộ ệ ố ơ ở
d c ngh nghi p; 20 năm tr lên đ i v i cán b , công ch c, viên ch c, ngụ ề ệ ở ố ớ ộ ứ ứ ười lao đ ng làm công ộtác qu n lý giáo d c ngh nghi p t Trung ả ụ ề ệ ừ ương đ n c p huy n (trong đó có 10 năm tr lên tr cế ấ ệ ở ự
ti p gi ng d y t i các c s giáo d c ngh nghi p). Ho c có t 05 năm liên t c tr lên (ho c ít ế ả ạ ạ ơ ở ụ ề ệ ặ ừ ụ ở ặ
nh t m t nhi m k công tác đ i v i các chuyên gia nấ ộ ệ ỳ ố ớ ước ngoài) ph i h p v i các c quan, t ố ợ ớ ơ ổ
ch c, đ n v v giáo d c ngh nghi p ho c có thành tích xu t s c, đ t xu t đứ ơ ị ề ụ ề ệ ặ ấ ắ ộ ấ ược B trộ ưởng đánh giá cao
Trang 143. Cá nhân có đ đi u ki n quy đ nh t i Kho n 1 và 2 Đi u này nh ng b k lu t t hình th c ủ ề ệ ị ạ ả ề ư ị ỷ ậ ừ ứkhi n trách đ n dể ế ưới hình th c k lu t bu c thôi vi c ch đứ ỷ ậ ộ ệ ỉ ược xét t ng K ni m chặ ỷ ệ ương khi
h t th i gian b k lu t. Th i gian thi hành k lu t không đế ờ ị ỷ ậ ờ ỷ ậ ược tính đ xét t ng K ni m ể ặ ỷ ệ
Đi u 24. Tuy n trình khen thề ế ưởng
1. Tuy n trình khen thế ưởng th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 46 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP.ự ệ ị ạ ề ủ ị ị
2. Khi khen thưởng theo đ t (chuyên đ ), lĩnh v c ho c t ng k t giai đo n, th trợ ề ự ặ ổ ế ạ ủ ưởng các đ n ơ
v thu c B t ng h p h s , xét, trình H i đ ng B xem xét, trình B trị ộ ộ ổ ợ ồ ơ ộ ồ ộ ộ ưởng t ng ho c trình ặ ặ
c p có th m quy n khen thấ ẩ ề ưởng đ i v i cá nhân, t p th theo đ ngh c a Giám đ c S Lao ố ớ ậ ể ề ị ủ ố ở
đ ng Thộ ương binh và Xã h i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ỉ ố ự ộ ương ho c các b , ban, ặ ộngành, t nh, đoàn th Trung ỉ ể ương
3. Các h i là t ch c xã h i ngh nghi p ho t đ ng liên quan đ n lĩnh v c lao đ ng, ngộ ổ ứ ộ ề ệ ạ ộ ế ự ộ ười có công và xã h i Trung ộ ở ương và đ a phị ương ch u s qu n lý nhà nị ự ả ướ ủc c a B th c hi n tuy n ộ ự ệ ếtrình khen thưởng theo quy đ nh t i Kho n 5 Đi u 46 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP.ị ạ ả ề ủ ị ị
4. Vi c khen thệ ưởng đ i v i cá nhân ngố ớ ười Vi t Nam làm vi c trong các c quan, t ch c có ệ ệ ơ ổ ứ
y u t nế ố ước ngoài, ho c t p th có y u t nặ ậ ể ế ố ước ngoài: Các s và đ n v g i t trình kèm theo ở ơ ị ử ờdanh sách đ ngh , báo cáo thành tích (theo m u s 02 kèm theo Thông t này), ý ki n c a c ề ị ẫ ố ư ế ủ ơquan an ninh (n u có) g i v B Văn phòng B s t ng h p, trình B trế ử ề ộ ộ ẽ ổ ợ ộ ưởng xem xét, quy t ế
1. Th t c, h s , s lủ ụ ồ ơ ố ượng h s đ ngh xét khen thồ ơ ề ị ưởng c p nhà nấ ước th c hi n theo quy ự ệ
đ nh t i các đi u: 45, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56 và Đi u 57 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP, ị ạ ề ề ủ ị ịKho n 3 Đi u 10 c a Thông t 08/2017/TTBNV.ả ề ủ ư
Trang 152. Th t c, h s đ ngh xét t ng các danh hi u: “Chi n sĩ thi đua c p B ”, “Chi n sĩ thi đua củ ụ ồ ơ ề ị ặ ệ ế ấ ộ ế ơ
s ”, “C thi đua c a B ”, “T p th lao đ ng xu t s c” và B ng khen c a B trở ờ ủ ộ ậ ể ộ ấ ắ ằ ủ ộ ưởng th c hi n ự ệtheo quy đ nh t i Kho n 48 Đi u 1 c a Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, ị ạ ả ề ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậkhen thưởng năm 2013 và Đi u 50 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP: 01 b (b n chính) g m:ề ủ ị ị ộ ả ồ
a) T trình kèm theo danh sách đ ngh ;ờ ề ị
b) Biên b n h p H i đ ng Thi đua Khen thả ọ ộ ồ ưởng c a đ n v đ ngh xét t ng. Riêng đ i v i ủ ơ ị ề ị ặ ố ớdanh hi u “Chi n sĩ thi đua c p B ” yêu c u có k t qu b phi u kín;ệ ế ấ ộ ầ ế ả ỏ ế
c) Báo cáo thành tích c a cá nhân, t p th đ ngh khen thủ ậ ể ề ị ưởng (theo m u s 01, m u s 02, ẫ ố ẫ ố
m u s 06, m u s 07 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP). Riêng đ i v i danh hi u chi n sĩ thi đua ẫ ố ẫ ố ủ ị ị ố ớ ệ ếcác c p ph i kèm theo xác nh n c a c quan có th m quy n v hi u qu áp d ng và ph m vi ấ ả ậ ủ ơ ẩ ề ề ệ ả ụ ạ
nh h ng c a sáng ki n, đ tài nghiên c u khoa h c (theo m u s 03 kèm theo Thông t này);
d) Vi c khen thệ ưởng đ i v i các c quan, t ch c, đ n v có nghĩa v n p ngân sách nhà nố ớ ơ ổ ứ ơ ị ụ ộ ước
th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 7 Đi u 45, Kho n 2 Đi u 47 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP ự ệ ị ạ ả ề ả ề ủ ị ị
và Kho n 3 Đi u 10 c a Thông t 08/2017/TTBNV.ả ề ủ ư
3. Th t c, h s đ n gi n đ ngh t ng B ng khen c a B trủ ụ ồ ơ ơ ả ề ị ặ ằ ủ ộ ưởng cho các t p th , cá nhân do ậ ể
có thành tích đ t xu t th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 55 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP bao ộ ấ ự ệ ị ạ ề ủ ị ị
g m 01 b (b n chính).ồ ộ ả
4. Th t c, h s đ ngh xét t ng K ni m chủ ụ ồ ơ ề ị ặ ỷ ệ ương: 01 b (b n chính) g m:ộ ả ồ
a) T trình kèm danh sách trích ngang c a các cá nhân đ ngh xét t ng;ờ ủ ề ị ặ
b) Biên b n h p H i đ ng Thi đua Khen thả ọ ộ ồ ưởng c a đ n v đ ngh xét t ng;ủ ơ ị ề ị ặ
c) Báo cáo thành tích đ ngh xét t ng K ni m chề ị ặ ỷ ệ ương (theo m u s 01 kèm theo Thông t này).ẫ ố ư
5. H s đ ngh khen thồ ơ ề ị ưởng g i v B theo đử ề ộ ường công văn, đ ng th i g i b n đi n t vào ồ ờ ử ả ệ ử
đ a ch th đi n t : thiduakhenthuongbo@molisa.gov.vn ( đ nh d ng .doc ho c.docx đ i v i t ị ỉ ư ệ ử ở ị ạ ặ ố ớ ờtrình, báo cáo thành tích; danh sách cá nhân, t p th đ ngh đ nh d ng .xls ho c .xlsx; đ nh ậ ể ề ị ở ị ạ ặ ở ị
d ng .pdf đ i v i các h s khác).ạ ố ớ ồ ơ
Đi u 26. Hi p y khen thề ệ ưởng
1. Vi c l y ý ki n hi p y khen thệ ấ ế ệ ưởng các danh hi u thi đua, hình th c khen thệ ứ ưởng c p nhà ấ
nước và l y ý ki n c a các c quan có liên quan đấ ế ủ ơ ược th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 47 c a ự ệ ị ạ ề ủNgh đ nh 91/2017/NĐCP.ị ị
2. Đ i v i khen thố ớ ưởng c p nhà nấ ước, Thường tr c H i đ ng B l y ý ki n H i đ ng B theo ự ộ ồ ộ ấ ế ộ ồ ộquy đ nh.ị
3. Đ i v i các hình th c khen thố ớ ứ ưởng c p B , Thấ ộ ường tr c H i đ ng B căn c vào h s đ ự ộ ồ ộ ứ ồ ơ ềngh , thành tích và tiêu chu n xét khen thị ẩ ưởng đ th m đ nh h s (n u c n thi t t ch c l y ý ể ẩ ị ồ ơ ế ầ ế ổ ứ ấ
ki n hi p y khen thế ệ ưởng c a các đ n v có liên quan) trủ ơ ị ước khi trình B trộ ưởng xem xét, t ng ặ
thưởng
Trang 164. Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược văn b n c a Thả ủ ường tr c H i đ ng ự ộ ồ
B , Ngành v vi c l y ý ki n hi p y, cá nhân, đ n v độ ề ệ ấ ế ệ ơ ị ược xin ý ki n có trách nhi m tr l i ế ệ ả ờ
b ng văn b n. H t th i h n trên, Thằ ả ế ờ ạ ường tr c H i đ ng B , Ngành ti n hành các th t c trình ự ộ ồ ộ ế ủ ụkhen thưởng theo quy đ nh. Th trị ủ ưởng các đ n v đơ ị ược xin ý ki n hi p y ch u trách nhi m v ế ệ ị ệ ềcác n i dung xin ý ki n.ộ ế
Đi u 27. Th i đi m nh n h s , th i gian th m đ nh h s khen thề ờ ể ậ ồ ơ ờ ẩ ị ồ ơ ưởng và thông báo k t ế
qu khen thả ưởng
1. Th i đi m nh n h s đ ngh khen thờ ể ậ ồ ơ ề ị ưởng
a) Đ i v i các hình th c khen thố ớ ứ ưởng c p nhà nấ ước th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u ự ệ ị ạ ả ề
c) Đ i v i các danh hi u: “Lao đ ng tiên ti n”; “Chi n sĩ thi đua c s ”; “T p th lao đ ng tiên ố ớ ệ ộ ế ế ơ ở ậ ể ộ
ti n” và Gi y khen thu c th m quy n c a th trế ấ ộ ẩ ề ủ ủ ưởng đ n v do th trơ ị ủ ưởng đ n v quy t đ nh, ơ ị ế ị
đ m b o g i các quy t đ nh công nh n danh hi u thi đua và hình th c khen thả ả ử ế ị ậ ệ ứ ưởng v H i đ ngề ộ ồ
B trộ ước ngày 31 tháng 01 đ theo dõi;ể
d) Đ i v i K ni m chố ớ ỷ ệ ương “Vì s nghi p Lao đ ng Thự ệ ộ ương binh và Xã h i”, th i h n n p ộ ờ ạ ộ
h s v B trồ ơ ề ộ ước ngày 28 tháng 8 hàng năm ho c khi đ n v t ch c k ni m ngày thành l p.ặ ơ ị ổ ứ ỷ ệ ậ
Đ i v i K ni m chố ớ ỷ ệ ương “Vì s nghi p Giáo d c ngh nghi p” th i h n n p h s v B (quaự ệ ụ ề ệ ờ ạ ộ ồ ơ ề ộ
T ng c c Giáo d c ngh nghi p) trổ ụ ụ ề ệ ước ngày 15 tháng 8 hàng năm, T ng c c Giáo d c ngh ổ ụ ụ ềnghi p t ng h p, g i v Thệ ổ ợ ử ề ường tr c H i đ ng B trự ộ ồ ộ ước ngày 30 tháng 9;
đ) H s đ ngh khen thồ ơ ề ị ưởng đ t xu t, khen thộ ấ ưởng theo đ t (chuyên đ ): H s đợ ề ồ ơ ược g i ử
ch m nh t sau 45 ngày làm vi c, k t ngày l p đậ ấ ệ ể ừ ậ ược thành tích đ t xu t ho c sau khi k t thúc ộ ấ ặ ế
H s khen thồ ơ ưởng thu c th m quy n c a B trộ ẩ ề ủ ộ ưởng ho c trình c p có th m quy n khen ặ ấ ẩ ề
thưởng trong th i h n 25 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược đ h s theo quy đ nh.ủ ồ ơ ị
3. Th i gian thông báo k t qu khen thờ ế ả ưởng
a) Trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày B trờ ạ ệ ể ừ ộ ưởng ký quy t đ nh khen thế ị ưởng ho c nh nặ ậ
được quy t đ nh khen thế ị ưởng c a các c quan có th m quy n, Văn phòng B thông báo cho đ n ủ ơ ẩ ề ộ ơ
v trình khen thị ưởng;
Trang 17b) Đ i v i các trố ớ ường h p không đ đi u ki n, tiêu chu n, h s theo quy đ nh, trong th i h n ợ ủ ề ệ ẩ ồ ơ ị ờ ạ
10 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s theo quy đ nh, Văn phòng B thông báo cho đ n v ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ị ộ ơ ịtrình khen thưởng;
c) Trường h p h s g i không đúng tuy n trình, trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày ợ ồ ơ ử ế ờ ạ ệ ể ừ
nh n, Văn phòng B g i tr h s cho đ n v trình khen thậ ộ ử ả ồ ơ ơ ị ưởng
Đi u 28. Quy trình xét danh hi u thi đua, hình th c khen thề ệ ứ ưởng
1. Danh hi u thi đua, hình th c khen thệ ứ ưởng c p c sấ ơ ở
Vi c bình xét thi đua, khen thệ ưởng t i c p c s đạ ấ ơ ở ược ti n hành cùng v i vi c ki m đi m, đánh ế ớ ệ ể ểgiá cu i năm d a trên k t qu v đánh giá, phân lo i cán b , công ch c, viên ch c, ngố ự ế ả ề ạ ộ ứ ứ ười lao
đ ng và ti n hành theo các bộ ế ước sau:
a) Đ i v i cá nhân: M i cá nhân trong đ n v ph i t ch m đi m thi đua theo thang đi m c th ố ớ ỗ ơ ị ả ự ấ ể ể ụ ể(theo m u s 07 kèm theo Thông t này), căn c vào thành tích trong năm cá nhân t đ xu t ẫ ố ư ứ ự ề ấdanh hi u thi đua và hình th c khen thệ ứ ưởng phù h p.ợ
Căn c vào k t qu t đánh giá c a cá nhân, đ n v xét, th ng nh t cách đánh giá và trình c p có ứ ế ả ự ủ ơ ị ố ấ ấ
th m quy n t ng các danh hi u thi đua và hình th c khen thẩ ề ặ ệ ứ ưởng
b) Đ i v i t p th : Th trố ớ ậ ể ủ ưởng đ n v có trách nhi m l p báo cáo t ng k t công tác, b ng t ng ơ ị ệ ậ ổ ế ả ổ
h p các ch tiêu, nhi m v chính, t ch m đi m (theo m u s 04, m u s 06 kèm theo Thông t ợ ỉ ệ ụ ự ấ ể ẫ ố ẫ ố ưnày), đ xu t danh hi u thi đua, hình th c khen thề ấ ệ ứ ưởng phù h p v i đ n v Đ n v h p, xem xét,ợ ớ ơ ị ơ ị ọ
th ng nh t cách đánh giá và trình c p có th m quy n t ng danh hi u thi đua và hình th c khen ố ấ ấ ẩ ề ặ ệ ứ
thưởng
2. Danh hi u thi đua, hình th c khen thệ ứ ưởng c p Bấ ộ
a) Đ i v i danh hi u “T p th lao đ ng xu t s c”, sau khi nh n đ h s , Phòng Thi đua Khen ố ớ ệ ậ ể ộ ấ ắ ậ ủ ồ ơ
thưởng (Văn phòng B ) ki m tra h s , th m đ nh báo cáo thành tích, l y ý ki n các đ n v có ộ ể ồ ơ ẩ ị ấ ế ơ ịliên quan, t ng h p k t qu , hoàn thi n h s , trình Thổ ợ ế ả ệ ồ ơ ường tr c H i đ ng xem xét, trình Ch ự ộ ồ ủ
t ch H i đ ng B xét, trình B trị ộ ồ ộ ộ ưởng xem xét, công nh n;ậ
b) Đ i v i B ng khen c a B trố ớ ằ ủ ộ ưởng, K ni m chỷ ệ ương, sau khi nh n đ h s , Phòng Thi đua ậ ủ ồ ơKhen thưởng (Văn phòng B ) ki m tra h s , th m đ nh báo cáo thành tích, lây ý ki n các đ n vộ ể ồ ơ ẩ ị ế ơ ị
có liên quan, hoàn thi n h s , trình Thệ ồ ơ ường tr c H i đ ng xem xét, trình Ch t ch H i đ ng B ự ộ ồ ủ ị ộ ồ ộxét, trình B trộ ưởng xem xét, quy t đ nh t ng thế ị ặ ưởng;
c) Đ i v i danh hi u “C thi đua c p B ”, “Chi n sĩ thi đua c p B ”, sau khi nh n đ h s , ố ớ ệ ờ ấ ộ ế ấ ộ ậ ủ ồ ơPhòng Thi đua Khen thưởng (Văn phòng B ) ki m tra h s , th m đ nh báo cáo thành tích, trìnhộ ể ồ ơ ẩ ị xin ý ki n Ch t ch H i đ ng t ch c h p H i đ ng B , H i đ ng Ngành, hoàn thi n h s , ế ủ ị ộ ồ ổ ứ ọ ộ ồ ộ ộ ồ ệ ồ ơtrình B trộ ưởng xét, công nh n.ậ
3. Danh hi u thi đua, hình th c khen thệ ứ ưởng c p nhà nấ ước
Sau khi nh n đ h s , Phòng Thi đua Khen thậ ủ ồ ơ ưởng (Văn phòng B ) ki m tra h s , th m đ nhộ ể ồ ơ ẩ ị thành tích, trình xin ý ki n Ch t ch H i đ ng t ch c h p H i đ ng B (ho c l y ý ki n b ng ế ủ ị ộ ồ ổ ứ ọ ộ ồ ộ ặ ấ ế ằ
Trang 18văn b n); hoàn thi n h s , trình B trả ệ ồ ơ ộ ưởng đ B trể ộ ưởng trình c p có th m quy n xét, quy t ấ ẩ ề ế
đ nh khen thị ưởng
Vi c xin ý ki n Ban Cán s Đ ng B Lao đ ng Thệ ế ự ả ộ ộ ương binh và Xã h i th c hi n theo quy ộ ự ệ
đ nh t i Kho n 4 Đi u 45 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP.ị ạ ả ề ủ ị ị
M c 2. TH M QUY N QUY T Đ NH VÀ TRAO T NG DANH HI U THI ĐUA, HÌNH ụ Ẩ Ề Ế Ị Ặ Ệ
TH C KHEN THỨ ƯỞNG
Đi u 29. Th m quy n quy t đ nhề ẩ ề ế ị
1. Th m quy n công nh n danh hi u thi đua, hình th c khen thẩ ề ậ ệ ứ ưởng c p nhà nấ ước th c hi n ự ệtheo quy đ nh t i Đi u 77 và Đi u 78 c a Lu t Thi đua, khen thị ạ ề ề ủ ậ ưởng
2. B trộ ưởng quy t đ nh t ng thế ị ặ ưởng:
a) T ng “C thi đua c a B ” cho các s và đ n v ;ặ ờ ủ ộ ở ơ ị
b) Công nh n các danh hi u: “Chi n sĩ thi đua c p B ” cho các cá nhân thu c các đ n v thu c ậ ệ ế ấ ộ ộ ơ ị ộ
B ; “T p th lao đ ng xu t s c” cho các đ n v thu c B , các đ n v thu c đ n v thu c B ;ộ ậ ể ộ ấ ắ ơ ị ộ ộ ơ ị ộ ơ ị ộ ộc) Công nh n danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” cho Lãnh đ o B , th trậ ệ ế ơ ở ạ ộ ủ ưởng các đ n v thu c ơ ị ộ
B ; công nh n danh hi u “T p th lao đ ng tiên ti n” cho các t p th , danh hi u “Lao đ ng tiênộ ậ ệ ậ ể ộ ế ậ ể ệ ộ
ti n”, “Chi n sĩ thi đua c s ” cho các cá nhân thu c các đ n v thu c B không có con d u, tài ế ế ơ ở ộ ơ ị ộ ộ ấkho n riêng.ả
d) T ng K ni m chặ ỷ ệ ương cho các cá nhân trong và ngoài Ngành
đ) T ng B ng khen cho các t p th và cá nhân trong và ngoài Ngành.ặ ằ ậ ể
3. Th trủ ưởng các đ n v thu c B có con d u, tài kho n riêng quy t đ nh t ng Gi y khen, công ơ ị ộ ộ ấ ả ế ị ặ ấ
nh n danh hi u “T p th lao đ ng tiên ti n” cho các t p th , danh hi u “Lao đ ng tiên ti n”, ậ ệ ậ ể ộ ế ậ ể ệ ộ ế
“Chi n sĩ thi đua c s ” cho các cá nhân thu c quy n qu n lý. Đ i v i đ n v không có con d u, ế ơ ở ộ ề ả ố ớ ơ ị ấtài kho n riêng thì do th trả ủ ưởng c p trên tr c ti p c a đ n v xét t ng.ấ ự ế ủ ơ ị ặ
Đi u 30. T ch c trao t ngề ổ ứ ặ
1. Vi c trao t ng các danh hi u thi đua, hình th c khen thệ ặ ệ ứ ưởng th c hi n theo quy đ nh t i Đi u ự ệ ị ạ ề
44 c a Ngh đ nh 91/2017/NĐCP.ủ ị ị
2. Đ i v i các danh hi u thi đua, hình th c khen thố ớ ệ ứ ưởng c p nhà nấ ước, khi nh n đậ ược quy t ế
đ nh khen thị ưởng, th trủ ưởng các đ n v l p k ho ch t ch c đón nh n, trình Lãnh đ o B cho ơ ị ậ ế ạ ổ ứ ậ ạ ộ
ý ki n ch đ o th c hi n. Khi có ý ki n c a Lãnh đ o B ph i h p v i Thế ỉ ạ ự ệ ế ủ ạ ộ ố ợ ớ ường tr c H i đ ng ự ộ ồ
B t ch c công b , trao t ng. L trao t ng c n trang tr ng, nên k t h p v i d p H i ngh t ng ộ ổ ứ ố ặ ễ ặ ầ ọ ế ợ ớ ị ộ ị ổ
k t công tác, k ni m ngày thành l p đ n v ho c l ng ghép v i các n i dung khác đ ti t ki m ế ỷ ệ ậ ơ ị ặ ồ ớ ộ ể ế ệ
th i gian và chi phí.ờ
3. Đ i v i các danh hi u thi đua, hình th c khen thố ớ ệ ứ ưởng thu c th m quy n c a B trộ ẩ ề ủ ộ ưởng, giao cho Giám đ c các s và th trố ở ủ ưởng các đ n v t ch c công b , trao t ng theo quy đ nh.ơ ị ổ ứ ố ặ ị
Trang 19H I Đ NG THI ĐUA KHEN THỘ Ồ ƯỞNG, H I Đ NG KHOA H C, H I Đ NG SÁNGỘ Ồ Ọ Ộ Ồ
KI NẾ
Đi u 31. H i đ ng Thi đua Khen thề ộ ồ ưởng Bộ
1. H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng B th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 62 c a Ngh đ nh ộ ự ệ ị ạ ề ủ ị ị91/2017/NĐCP. H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng B bao g m 02 H i đ ng: H i đ ng Thi đua ộ ồ ộ ồ ộ ồKhen thưởng Ngành và H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng B do B trộ ộ ưởng thành l p.ậ
a) H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng Ngành là c quan tham m u, t v n cho B trơ ư ư ấ ộ ưởng v công ềtác thi đua, khen thưởng đ i v i các đ i tố ớ ố ượng quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 2 c a Thông t này. ị ạ ả ề ủ ưThành ph n g m: Ch t ch H i đ ng là Lãnh đ o B ph trách công tác thi đua, khen thầ ồ ủ ị ộ ồ ạ ộ ụ ưởng;
Thường tr c H i đ ng là Chánh Văn phòng B ; m t s y viên là th trự ộ ồ ộ ộ ố ủ ủ ưởng m t s đ n v ộ ố ơ ị
qu n lý nhà nả ước thu c B Giúp vi c cho H i đ ng Ngành có th ký và m t s chuyên viên.ộ ộ ệ ộ ồ ư ộ ốb) H i đ ng Thi đua Khen thộ ồ ưởng B là c quan tham m u, t v n cho B trộ ơ ư ư ấ ộ ưởng v công tác ềthi đua, khen thưởng đ i v i các đ i tố ớ ố ượng quy đ nh t i Kho n 1 và 3 Đi u 2 c a Thông t này. ị ạ ả ề ủ ưThành ph n g m: Ch t ch H i đ ng là Lãnh đ o B ph trách công tác thi đua, khen thầ ồ ủ ị ộ ồ ạ ộ ụ ưởng;
Thường tr c H i đ ng B là Chánh Văn phòng B ; các y viên H i đ ng g m có: Phó Bí th ự ộ ồ ộ ộ ủ ộ ồ ồ ư
Thường tr c Đ ng y B , Ch t ch Công đoàn B , Bí th Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí ự ả ủ ộ ủ ị ộ ư ộ ả ồMinh B , th trộ ủ ưởng m t s đ n v qu n lý nhà nộ ố ơ ị ả ước thu c B Giúp vi c cho H i đ ng B có ộ ộ ệ ộ ồ ộ
th ký và m t s chuyên viên.ư ộ ố
2. C quan thơ ường tr c c a các H i đ ng Thi đua Khen thự ủ ộ ồ ưởng
a) Văn phòng B là c quan thộ ơ ường tr c c a H i đ ng B , H i đ ng Ngành;ự ủ ộ ồ ộ ộ ồ
b) Trong trường h p c n thi t, H i đ ng B , H i đ ng Ngành có th m i m t s đ i bi u có ợ ầ ế ộ ồ ộ ộ ồ ể ờ ộ ố ạ ểliên quan tham d các cu c h p c a H i đ ng. Các đ i bi u m i đự ộ ọ ủ ộ ồ ạ ể ờ ược phát bi u ý ki n nh ng ể ế ưkhông có quy n bi u quy t.ề ể ế
3. C quan thơ ường tr c c a H i đ ng có trách nhi m tham m u cho B trự ủ ộ ồ ệ ư ộ ưởng ban hành quy t ế
đ nh thành l p H i đ ng, quy ch ho t đ ng phù h p v i quy ch ho t đ ng c a H i đ ng Thi ị ậ ộ ồ ế ạ ộ ợ ớ ế ạ ộ ủ ộ ồđua Khen thưởng Trung ương, ban hành quy ch t ch c các ho t đ ng c a c m thi đua c a ế ổ ứ ạ ộ ủ ụ ủcác s và kh i thi đua c a các đ n v ở ố ủ ơ ị
Đi u 32. H i đ ng Thi đua Khen thề ộ ồ ưởng c sơ ở
1. Các đ n v có t cách pháp nhân ph i thành l p H i đ ng Thi đua Khen thơ ị ư ả ậ ộ ồ ưởng c s c a ơ ở ủ
đ n v , thành ph n g m:ơ ị ầ ồ
a) Ch t ch H i đ ng là th trủ ị ộ ồ ủ ưởng đ n v ;ơ ị
b) Phó Ch t ch thủ ị ường tr c là th trự ủ ưởng đ n v có ch c năng tham m u giúp vi c th trơ ị ứ ư ệ ủ ưởng
đ n v v công tác thi đua, khen thơ ị ề ưởng; các Phó Ch t ch khác và y viên H i đ ng do Ch t ch ủ ị ủ ộ ồ ủ ị
H i đ ng quy t đ nh;ộ ồ ế ị