Thông tư số 02/2019/TT-BLĐTBXH được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 Thông tư số 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung xác nhận và thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng.
Trang 1n i dung xác nh n và th c hi n ch đ u đãi ngộ ậ ự ệ ế ộ ư ười có công v i cách m ngớ ạ
Căn c Ngh đ nh s 14/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph ứ ị ị ố ủ ủ quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Lao đ ng Th ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i; ộ
Căn c Ngh đ nh s 31/2013/NĐCP ngày 09 tháng 4 năm 2013 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t, h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Pháp l nh u đãi ng ẫ ộ ố ề ủ ệ Ư ườ i có công v i ớ cách m ng; ạ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Ng ụ ườ i có công;
B tr ộ ưở ng B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i ban hành Thông t s a đ i, b ộ ư ử ổ ổ sung Kho n 2 Đi u 9 Thông t s 16/2014/TTBLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2014 c a ả ề ư ố ủ
B tr ộ ưở ng B Lao đ ng Th ộ ộ ươ ng binh và Xã h i h ộ ướ ng d n m t s n i dung xác nh n và ẫ ộ ố ộ ậ
th c hi n ch đ u đãi ng ự ệ ế ộ ư ườ ó công v i cách m ng, i c ớ ạ
Đi u 1.ề S a đ i, b sung Kho n 2 Đi u 9 Thông t s 16/2014/TTBLĐTBXHử ổ ổ ả ề ư ố ngày 30 tháng 7 năm 2014 c a B trủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướ ng
d n m t s n i dung xác nh n và th c hi n ch đ u đãi ngẫ ộ ố ộ ậ ự ệ ế ộ ư ười có công v i cách m ngớ ạ
nh sau:ư
N i b tù thu c Danh m c nhà tù và nh ng n i đơ ị ộ ụ ữ ơ ược coi là nhà tù trong các th i kờ ỳ kháng chi n ban hành kèm theo Thông t này đế ư ể xem xét xác nh n ngậ ười ho t đ ng cáchạ ộ
m ng ho c ho t đ ng kháng chi n b đ ch b t tù, đày”.ạ ặ ạ ộ ế ị ị ắ
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 21 tháng 02 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Danh m c nhà tù và nh ng n i đụ ữ ơ ược coi là nhà tù trong các th i k kháng chi n t iờ ỳ ế ạ
Đi u 1 Thông t này thay th Ph l c I “Danh m c nhà tù và nh ng n i đề ư ế ụ ụ ụ ữ ơ ược coi là nhà tù trong các th i k kháng chi n” ban hành kèm theo Thông t s 16/2014/TTBLĐTBXHờ ỳ ế ư ố ngày 30 tháng 7 năm 2014
Trong quá trình tri n khai th c hi n n u có vể ự ệ ế ướng m c, các c quan, t ch c ph nắ ơ ổ ứ ả ánh v B Lao đ ngThề ộ ộ ương binh và Xã h i đ xem xét gi i quy tộ ể ả ế /
Trang 2 C ng Thông tin đi n t Chính ph ; ổ ệ ử ủ
B LĐTBXH: B ộ ộ tr ưở ng, các Th tr ứ ưở ng và các đ n v có ơ ị liên quan;
C ng Thông tin đi n t B LĐTBXH; ổ ệ ử ộ
L u: VT, NCC (20b) ư
Trang 3DANH M C NHÀ TÙ VÀ NH NG N I ĐỤ Ữ Ơ ƯỢC COI LÀ NHÀ TÙ
TRONG CÁC TH I K KHÁNG CHI NỜ Ỳ Ế
(Kèm theo Thông t s 0 ư ố 2/2019/TTBLĐTBXH ngày 08 tháng 01 năm 2019
c a B Lao đ ng Th ủ ộ ộ ươ ng binh và Xã h i) ộ
SttT nh/thànhỉ phố Tên nhà tù và nh ng nữ ơi được coi là nhà tù
Th i gian t n t i:ờ ồ ạ
1 kháng chi n chế ống
Pháp2 kháng chi n ch ngế ố
Ty C nh sát qu c gia Châu Đ cả ố ố
Ty c nh sát qu c gia Long Xuyênả ố
Trang 4 Đ n Bi n Đ ng xã Bi n Đ ng huy n L c Ng nồ ể ộ ể ộ ệ ụ ạ 1
Đ n Con Voi xã Trung S n, huy n Vi t Yênồ ơ ệ ệ 1
B t Kim Sa (Ch Sa) xã Đan H i, huy n L c ố ợ ộ ệ ụNam (trước đây là xã c m Vũ Đan, huy n Chí ấ ệLinh, t nh Qu ng Yên)ỉ ả
Tr i giam chi c nh sát qu n Giá Raiạ ả ậ
Tr i giam chi c nh sát qu n Phạ ả ậ ước Long
Tr i giam chi khu Ngan D aạ ừ
6 B n Treế Khám lá B n Treế Trước Cách m ng thángạ
8 năm 1945 đ n kháng ế
Trang 5 Lò bò Hoài Tân (Nhà tù Hoài Tân, Tr i giam Hoài ạTân, Nhà tù (nhà giam)Trung đoàn 40)
Trang 6 Nhà t m gi Ban II Chi khu An Nhạ ữ ơn
Nhà tù ti u khu Phể ước Long T năm 1957 đ n cu c ừ ế ộ
kháng chi n ch ng M ế ố ỹthành công
Chi khu: qu n Đ c Phong, Phậ ứ ước Bình, Bù Gia
m p, L c Ninh, Đ c Bậ ộ ứ ổn, H n Qu n, Chớ ả ơ nThành, Đôn Luân
T năm 1957 đ n cu c ừ ế ộkháng chi n ch ng M ế ố ỹthành công
Th xã: An L c, Phị ộ ước Long T năm 1957 đ n cu c ừ ế ộ
kháng chi n ch ng M ế ố ỹthành công
10 Bình
Thu nậ
Nhà lao Đ n Trinh Tồ ường T năm 19301945ừ
Nhà tù GI (Gabrde Indigene) Có t trừ ước năm 1935
1945 và t n t i đ n nămồ ạ ế 1968
Nhà lao Phan Rí Thànhở T năm 19541968 ừ ở
Nhà giam Liên Hở ương T năm 19541975ừ
Nhà giam Ngã Haiở T năm 19541975ừ
Nhà giam Hàm Tânở Trước năm 1957 th ở ị
tr n LaGi, t năm 1957 ấ ừ
đ n tháng 10/1961 đóng ế
t i đ i Hoa Sim, t ạ ồ ừtháng 10/1961 đ n năm ế
1975 d i v trung tâm ờ ề
c i hu n Bình Tuyả ấ
Trang 7 Nhà giam Ch L uở ợ ầ T năm 19541975ừ
Nhà giam Tam Tâmở T năm 19541975ừ
Nhà giam Ngã Haiở T năm 19541975ừ
Nhà giam tiểu khu Bình Tuy T năm 19541975ừ
Nhà giam L c Tánhở ạ T năm 19541975ừ
Nhà giam Hoài Đ cở ứ T năm 19571965 ừ ở
B c Ru ng, t năm ắ ộ ừ19651975 Vở õ Đ cắ
Nhà giam qu n Hòa Đaậ T năm 19461975ừ
Nhà giam qu n Thi n Giáoậ ệ T năm 19621975ừ
Nhà giam Ga Long Thanh T năm 19461954ừ
Nhà giam Cẩm Bàng (Phan Thi t)ế T năm 19461954ừ
Nhà giam Sông Mao qu n H i Ninhậ ả T năm 19581975ừ
Nhà giam Phòng nhì m t thám (Phan Thi t)ậ ế T năm 19461975ừ
Nhà giam qu n Cái Nậ ước 2
Nhà giam Đ c khu H i Yên (Bình H ng)ặ ả ư 2
Nhà giam qu n Qu n Longậ ả 2
Nhà giam Đ c khu Khai Hoangặ 2
Nhà giam Ty c nh sát đ c biả ặ ệt 2
Trang 8 Ty Công an Chương Thi nệ 2
Khám giam t nh (còn g i là đ c khu U Minh)ỉ ọ ặ 2
13 Cao B ngằ Nhà tù Cao B ngằ Trước Cách m ng thángạ
Trang 9 Tr i t m giam Hòa Cạ ạ ầm (H Kè)ố T nămừ 1966 đ n nămế
16 Đ k Nôngắ Ng c Đ c Milụ ắ T năm 19301945ừ
Trang 10 Đ n Phồ ước Tân Long Thành 1
Bót Thành H ng đư ở ầu c u Gành xã Hi p Hòaầ ệ 1
Tr i giam tù binh c ng s n Vùng 3 chi n thu tạ ộ ả ế ậ
Nhà lao qu n An Khê (An Túc)ậ T năm 19251975ừ
Nhà lao Phú B n (Cheo Reo)ổ T năm 19621975ừ
Nhà lao qu n L Trungậ ệ T năm 19551975ừ
Nhà lao qu n L Thanhậ ệ T năm 19551965ừ
Nhà lao qu n Thanh Anậ T năm 19651975ừ
Nhà lao qu n Phú Nhậ ơn T năm 19621975ừ
Nhà lao qu n Phú Thi nậ ệ T năm 19621975ừ
Trang 11 Nhà lao qu n Phú Túcậ T năm 19621975ừ
Tr i giam Ch Ty (Sân bay dã chi n Đ c C hay ạ ư ế ứ ơcòn g i là Công Trọ ường Ch dron)ư T năm 19571959ừ
Tr i giam t p trung C u S ng ạ ậ ử ừ An Khê T nămừ 19661972
B t th i k trạ ờ ỳ ước tháng 4/1950 đ n ngày ế
19/4/1950
Nhà th Li u Giaiờ ễ T năm 19471954ừ
S M t thám Hà N iở ậ ộ T năm 19471954ừ
B t V ng (thu c qu n Hai Bà Trố ọ ộ ậ ưng) T năm 19471954ừ
B t Phù L (thu c huy n Sóc Số ỗ ộ ệ ơn) T năm 19471954ừ
Trang 12 Nhà tù B t Com Măng Đôố 1947; th i k ch ng ờ ỳ ố
Pháp
Nhà tù Đ Renơ 1947; th i k ch ng ờ ỳ ố
Pháp
Qu n l Tiên Lãngậ ỵ T năm 1950 1954ừ
Trang 13 Khám l n Sài Gònớ 1
Nhà lao Gia Đ nh s 4 đị ố ường Phan Đăng L uư 2
An ninh quân đ i độ ường Nguy n B nh Khiêmễ ỉ 2
Liêm phóng Pháp, C nh sát đ c bi t M (Lao Câyả ặ ệ ỹ
Trang 14 Chi khu quân s và Chi c nh sát Ng y c a các ự ả ụ ủ
qu n V n Ninh, Ninh Hòa, Khánh Dậ ạ ương, Diên Khánh, Vĩnh Xương, Cam Lâm và đ c khu Cam ặRanh, th xã Nha Trangị
2
Tr i giam c p t nh 24 Nguy n Công Trạ ấ ỉ ễ ứ 2
Khu t m giam và thạ ẩm v n c a c nh sát đ c ấ ủ ả ặ
Nhà giam qu n, chi khu Kiên An (An Biên)ở ậ
Nhà giam qu n, chi khu Kiên Long (Vĩnh ở ậ
Trang 15 Nhà giam qu n, chi khu Kiên H ng (Gò Quao)ở ậ ư
Nhà giam qu n, chi khu Kiên Bình (Gi ng ở ậ ồ
Nhà giam qu n, chi khu Kiên Tân (Tân Hi p)ở ậ ệ
Nhà giam qu n, chi khu Kiên Thành (Châu ở ậ
Nhà giam qu n, chi khu Kiên Lở ậ ương
Nhà giam qu n, chi khu Hà Tiênở ậ
Nhà giam qu n, chi khu Phú Qu cở ậ ố
Ty c nh sát qu c gia Tuyên Đ c Đà L tả ố ứ ạ
N i giam gi bí m t thu c tr s c quan ICCSơ ữ ậ ộ ụ ở ơ
Trang 16 Tr i giam t nh H u Nghĩaạ ỉ ậ 21/ Nhà giam Chi khu qu n Đ c Hòaậ ứ 2
Tr i giam t nh Ki n Tạ ỉ ế ường 21/ Nhà giam Chi khu qu n Ki n Bìnhậ ế 22/ Nhà giam Chi khu qu n Tuyên Nhậ ơn 23/ Nhà giam ti u khu Ki n Tể ế ường 24/ Nhà giam Chi khu qu n Tuyên Bìnhậ 2
37 Ninh Bình Đ lao s 10 ph Đ Laoề ố ở ố ề 1
Khu Ti u ch ng vi n Phúc Nh cể ủ ệ ạ 1
Nhà hát Nam Thanh (Nam Thành, thu c khu v c ộ ựnhà th l n Phát Di m)ờ ớ ệ 1
Trang 1739 Phú Thọ Đ n Tr i V i xã M Thu n, huy n Tân S nồ ạ ả ỹ ậ ệ ơ T năm 19471950ừ
Đ n Thu Cúc, xã Thu Cúc, huy n Tân S nồ ệ ơ T năm 19471950ừ
Đ n Lai Đ ng, xã Lai Đ ng, huy n Tân S nồ ồ ồ ệ ơ T năm 19471950ừ
Đ n Ch R , xã Xuân Đài, huy n Tân S nồ ẹ ẹ ệ ơ T năm 19471950ừ
Đ n Mù, xã Ki t S n, huy n Tân S nồ ệ ơ ệ ơ T năm 19471950ừ
40 Phú Yên Nhà tù Trà Kê (huy n S n Hòa)ệ ơ
Trang 18 Nhà lao Vĩnh Đi n (huy n Đi n Bàn)ệ ệ ệ Do tri u đình phong ề
ki n Nam Tri u l p ra ế ề ậ
và t n t i đ n tháng ồ ạ ế8/1945
Nhà lao H i An (th xã H i An)ộ ị ộ(t năm 1947 có lúc g i là nhà lao Thông Đăng, ừ ọ
Tr i T b n, nhà lao Xóm m iạ ế ầ ớ Trường L )ệ
Được th c dân Pháp ựthành l p t đ u th k ậ ừ ầ ế ỷ
Trang 19 Ai Nghĩa (huy n Đ i L c)ệ ạ ộ T năm 1947 đ n tháng ừ ế
Trang 20 Trung tâm Hu n chính Hý vi n Trung Phấ ệ ước 2
Chi khu Ch Đợ ược T năm 19541960ừ
Liên khu 34 Vĩnh Huy T năm 19551957ừ
Khu chính hu n B n Đáấ ế T năm 19571959ừ
Trung tâm c i hu n Phó Giangả ấ T năm 19551959ừ
Khu chính hu n Tây Giangấ T năm 19571959ừ
Ti n hi n thôn Diên Phề ề ước T năm 1954 1956ừ
H i trộ ường xã Bình Tú T năm 19561959ừ
Trung tâm thẩm v n Qu ng Namấ ả 2
Chi Công an qu n Tam Kậ ỳ 2
H i đ ng Châu Thành Tam Kộ ồ ỳ 2
Trang 21 Đình Phương Hòa, xã K Hỳ ương 2
Ty c nh sát (công an) t nh Qu ng Ngãiả ỉ ả 1,2
Trung tâm c i hu n t nh Qu ng Ngãiả ấ ỉ ả 1,2
Trung tâm th m v n t nh Qu ng Ngãiẩ ấ ỉ ả 1,2
Trang 22 Tr i giam qu n, l , các huy n: Tri u Phong, ạ ở ậ ỵ ệ ệ
H i Lăng, Gio Linh, Cam L , Hả ộ ương Hóa, Đông Hà
Nhà giam Chi C nh sát huy n Long Phúả ệ 2
Nhà giam Chi c nh sát huy n L ch H i Thả ệ ị ộ ượng (nay thu c huy n Long Phú)ộ ệ 2
Trang 23 Nhà giam Ban Hai và Chi c nh sát qu n Phong ả ậ
Các chi khu, qu n, huy n (ng y) Nam Hòa, ậ ệ ụ
Hương Trà, Phong Đi n, Phú Vang, Hề ương Th y, ủPhú L cộ
Trung tâm c i hu n Th a Thiênả ấ ừ
Trung tâm c i hu n Thanh Tânả ấ
Lao Khê Lê, Lao Nam Đông sát nh p Lao t m ậ ạ
Trang 24 Lao Đá Li p Dế ương Hòa
Ty th m v n Th a Thiênẩ ấ ừ
Phòng II An ninh Quân đ i Tiộ ểu khu Th a Thiênừ
Phòng II An ninh Quân đ i c p L đoàn, S đoànộ ấ ữ ư
Tr i Giam p 5 c a M căn c Phú Bàiạ ấ ủ ỹ ứ 1,2
Phòng giam đ c bi t t i huy n l Phú Vang cũặ ệ ạ ệ ỵ 1,2
là Khám đường M Tho)ỹ T năm 19301975ừ
Trung tâm c i hu n Đ nh Tả ấ ị ường T năm 19601975ừ
Tr i giam tù binh Đ ng Tâmạ ồ T năm 19671975ừ
Trang 25 Nhà giam Chi khu S m Giangầ T năm 19651975ừ
Trang 26 Nhà tù c p Đông Dấ ương còn g i là “Căng” Nghĩa ọ
L đ t t i Châu Văn Ch n (nay thu c th xã Nghĩa ộ ặ ạ ấ ộ ị