Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở mầm non. Chương trình bồi dưỡng thường xuyên cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non nhằm bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành bắt buộc hàng năm đối với cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non; là căn cứ để quản lý, chỉ đạo, tổ chức và biên soạn tài liệu phục vụ công tác bồi dưỡng, tự bồi dưỡng nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo, quản trị nhà trường của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, đáp ứng yêu cầu vị trí việc làm, nâng cao mức độ đáp ứng của cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non với yêu cầu phát triển giáo dục mầm non và yêu cầu của chuẩn hiệu trưởng cơ sở giáo dục mầm non.
Trang 1Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t giáo d c; Ngh đ nh s 31/2011/NĐCP ngày 11 ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ị ị ố tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐ ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ủ ủ ị ế ướ ng d n thi hành m t s ẫ ộ ố
đi u c a Lu t giáo d c; Ngh đ nh s 07/2013/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2013 c a Chính ề ủ ậ ụ ị ị ố ủ
ph s a đ i đi m b kho n 13 Đi u 1 c a Ngh đ nh s 31/2011/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm ủ ử ổ ể ả ề ủ ị ị ố
2011 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ủ ủ ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t ẫ ộ ố ề ủ ậ giáo d c; ụ
Căn c Ngh đ nh s 101/2017/NĐCP ngày 01 tháng 9 năm 2017 c a Chính ph v đào t o, b i ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ồ
d ưỡ ng cán b , công ch c, viên ch c; ộ ứ ứ
Căn c Biên b n th m đ nh c a H i đ ng th m đ nh Ch ứ ả ẩ ị ủ ộ ồ ẩ ị ươ ng trình b i d ồ ưỡ ng th ườ ng xuyên giáo viên m m non t i biên b n cu c h p ngày 30 tháng 10 năm 2018; ầ ạ ả ộ ọ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c; ụ ộ ả ụ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t ban hành ch ộ ụ ạ ư ươ ng trình b i d ồ ưỡ ng
th ườ ng xuyên cán b qu n lý c s m m non ộ ả ơ ở ầ
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Chư ương trình b i dồ ưỡng thường xuyên cán b qu n lý ộ ả
c s giáo d c m m non.ơ ở ụ ầ
Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 12 tháng 10 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u ề 2. Chánh Văn phòng, C c tr ng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c, Th tr ng ụ ưở ụ ộ ả ụ ủ ưởcác đ n v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o, Giám đ c s giáo d c và đào t o, th ơ ị ộ ộ ụ ạ ố ở ụ ạ ủ
trưởng các đ n v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m th c hi n Thông t này./.ơ ị ị ệ ự ệ ư
Trang 2B I DỒ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÁN B QU N LÝ C S GIÁO D C M M NONỘ Ả Ơ Ở Ụ Ầ
(Ban hành kèm theo Thông t s 11/2019/TTBGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng
B Giáo d c và Đào t o) ộ ụ ạ
I. M C ĐÍCHỤ
Chương trình b i dồ ưỡng thường xuyên cán b qu n lý c s giáo d c m m non nh m b i ộ ả ơ ở ụ ầ ằ ồ
dưỡng ki n th c, k năng chuyên ngành b t bu c hàng năm đ i v i cán b qu n lý c s giáo ế ứ ỹ ắ ộ ố ớ ộ ả ơ ở
d c m m non; là căn c đ qu n lý, ch đ o, t ch c và biên so n tài li u ph c v công tác b i ụ ầ ứ ể ả ỉ ạ ổ ứ ạ ệ ụ ụ ồ
dưỡng, t b i dự ồ ưỡng nh m nâng cao năng l c lãnh đ o, qu n tr nhà trằ ự ạ ả ị ường c a cán b qu n lý ủ ộ ả
c s giáo d c m m non, đáp ng yêu c u v trí vi c làm, nâng cao m c đ đáp ng c a cán b ơ ở ụ ầ ứ ầ ị ệ ứ ộ ứ ủ ộ
qu n lý c s giáo d c m m non v i yêu c u phát tri n giáo d c m m non và yêu c u c a ả ơ ở ụ ầ ớ ầ ể ụ ầ ầ ủchu n hi u trẩ ệ ưởng c s giáo d c m m non.ơ ở ụ ầ
II. Đ I TỐ ƯỢNG B I DỒ ƯỠNG
Chương trình b i dồ ưỡng thường xuyên (BDTX) cán b qu n lý (CBQL) c s giáo d c m m ộ ả ơ ở ụ ầnon (GDMN) áp d ng đ i v i hi u trụ ố ớ ệ ưởng, phó hi u trệ ưởng t i nhà tr , trạ ẻ ường m u giáo, ẫ
trường m m non thu c h th ng giáo d c qu c dân (sau đây g i chung là c s GDMN); các t ầ ộ ệ ố ụ ố ọ ơ ở ổ
ch c, cá nhân tham gia th c hi n b i dứ ự ệ ồ ưỡng CBQL c s GDMN.ơ ở
III. N I DUNG CHỘ ƯƠNG TRÌNH B I DỒ ƯỠNG
1. N i dung chộ ương trình b i dồ ưỡng c p nh t ki n th c, k năng đáp ng yêu c u th c hi n ậ ậ ế ứ ỹ ứ ầ ự ệnhi m v năm h c b c h c m m non áp d ng trong c nệ ụ ọ ậ ọ ầ ụ ả ước (sau đây g i là n i dung chọ ộ ương trình b i dồ ưỡng 01)
B Giáo d c và Đào t o quy đ nh c th theo t ng năm h c các n i dung b i dộ ụ ạ ị ụ ể ừ ọ ộ ồ ưỡng v ch ề ủ
trương, chính sách phát tri n giáo d c m m non; chể ụ ầ ương trình giáo d c m m non, các ho t đ ngụ ầ ạ ộ giáo d c thu c chụ ộ ương trình giáo d c m m non; ki n th c, k năng, nghi p v lãnh đ o, qu n ụ ầ ế ứ ỹ ệ ụ ạ ả
tr c s giáo d c m m non.ị ơ ở ụ ầ
2. N i dung chộ ương trình b i dồ ưỡng c p nh t ki n th c, k năng đáp ng yêu c u th c hi n ậ ậ ế ứ ỹ ứ ầ ự ệnhi m v phát tri n giáo d c m m non theo t ng th i k c a m i đ a phệ ụ ể ụ ầ ừ ờ ỳ ủ ỗ ị ương (sau đây g i là n iọ ộ dung chương trình b i dồ ưỡng 02)
S giáo d c và đào t o quy đ nh c th theo t ng năm h c các n i dung b i dở ụ ạ ị ụ ể ừ ọ ộ ồ ưỡng v phát tri n ề ểgiáo d c m m non c a đ a phụ ầ ủ ị ương, th c hi n chự ệ ương trình giáo d c m m non, chụ ầ ương trình giáo d c đ a phụ ị ương; ph i h p v i các d án, đ án, chố ợ ớ ự ề ương trình đ tri n khai k ho ch b i ể ể ế ạ ồ
dưỡng thường xuyên (n u có).ế
3. N i dung chộ ương trình b i dồ ưỡng phát tri n năng l c lãnh đ o, qu n tr nhà trể ự ạ ả ị ường theo yêu
c u v trí vi c làm, ki n th c, k năng chuyên ngành (sau đây g i là n i dung chầ ị ệ ế ứ ỹ ọ ộ ương trình b i ồ
dưỡng 03)
Cán b qu n lý c s giáo d c m m non t ch n các mô đun b i dộ ả ơ ở ụ ầ ự ọ ồ ưỡng nh m nâng cao năng l cằ ự lãnh đ o, qu n tr nhà trạ ả ị ường. S lố ượng mô đun t ch n h ng năm th c hi n theo quy đ nh t i ự ọ ằ ự ệ ị ạkho n 2 M c IV c a khung chả ụ ủ ương trình này. Các mô đun b i dồ ưỡng c th nh sau: ụ ể ư
Lý thuy tế
Th cự hành
I. Tiêu QLMN Rèn luy n ph m ch t ngh ệ ẩ ấ ề Phân tích 10 10
Trang 3nghi p c a ngệ ủ ười CBQL trong c s GDMNơ ở
1. Vai trò c a ph m ch t ngh ủ ẩ ấ ềnghi p c a ngệ ủ ười CBQL c sơ ở GDMN
được nh ng ữyêu c u c ầ ơ
b n v ả ề
ph m ch t ẩ ấngh nghi pề ệ
c a ngủ ười CBQL đ i ố
v i công tác ớ
qu n tr c ả ị ơ
s GDMN.ở
đ i v i công tác qu n tr c số ớ ả ị ơ ở GDMN
người CBQL
c s ơ ởGDMN hi n ệnay
Xây d ng ự
k ho ch t ế ạ ự
b i dồ ưỡng
và h tr ỗ ợCBQL c s ơ ởGDMN trong
vi c rèn ệluy n ph m ệ ẩ
ch t ngh ấ ềnghi p cho ệ
yêu c u đ i m i GDMNầ ổ ớ
1. Đ o đ c ngh nghi p c a ạ ứ ề ệ ủGVMN
2. Vai trò c a CBQL c s ủ ơ ởGDMN trong vi c giáo d c ệ ụ
đ o đ c ngh nghi p cho ạ ứ ề ệGVMN
Phân tích
đượ ự ầ c s c nthi t ph i t ế ả ổ
ch c giáo ứ
d c đ o đ cụ ạ ứ ngh nghi pề ệ cho
GVMNđáp
ng yêu c u
đ i m i ổ ớGDMN
Trang 4đ c ngh ứ ềnghi p cho ệGVMN trong
c s ơ ởGDMN
c m xúc b nả ả thân c a ủ
người CBQL trong c s ơ ởGDMN
V n d ng ậ ụ
được ki n ế
th c trang b ứ ị
đ xác đ nh ể ịcác h n ch ạ ếtrong qu n ả
lý c m xúc ả
c a b n thânủ ả
và c a các ủCBQL trong
c s ơ ởGDMN.
Xây d ng ự
được k ế
ho ch t rènạ ự luy n k ệ ỹnăng qu n lýả
c m xúc c aả ủ
Trang 5b n thân và ả
h tr ỗ ợCBQL trong
vi c rèn ệluy n k ệ ỹnăng qu n lýả
c m xúc ảtrong qu n ả
tr c s ị ơ ởGDMN
Qu c h i và Chính ph ố ộ ủ
2. T m quan tr ng c a t ầ ọ ủ ư
tưởng đ i m i trong qu n tr ổ ớ ả ị
c s GDMN.ơ ở
3. B i dồ ưỡng và trau d i t ồ ư
tưởng đ i m i đ i v i ngổ ớ ố ớ ười CBQL c s GDMN.ơ ở
4. Cách th c gi i quy t m t sứ ả ế ộ ố tình hu ng qu n tr c s ố ả ị ơ ởGDMN
Phân tích
đượ ưc t
tưởng đ i ổ
m i trong ớGDMN qua các Ngh ịquy t c a ế ủ
vi c đánh ệgiá được
h tr ỗ ợCBQL c s ơ ởGDMN v n ậ
d ng đụ ược các t tư ưở ng
đ i m i ổ ớ
Trang 6trong qu n ả
tr c s ị ơ ởGDMN
hướng phát tri n ngh nghi p ể ề ệ
c a ngủ ười CBQL trong b i ố
c nh đ i m i hi n nay.ả ổ ớ ệ
Phân tích
được các xu
hướng đ i ổ
m i trong ớGDMN hi n ệnay, vai trò, trách nhi m ệ
c a ngủ ười CBQL c ơGDMN trong
c a ngủ ười CBQL c s ơ ởGDMN trong
b i c nh đ iố ả ổ
m i. ớ Ứng
d ng tri n ụ ểkhai các
phương pháp
qu n lý giáo ả
d c theo xu ụ
th phát ếtri n th i ể ờ
đ i;ạ
Xây d ng ự
được đ nh ị
hướng phát tri n ngh ể ềnghi p c a ệ ủ
b n thân và ả
h tr ỗ ợ đ ng ồnghi pệ phát tri n ngh ể ềnghi p trongệ
Trang 7người CBQL trong c s ơ ởGDMN.
2. Các năng l c chuyên môn, ựnghi p v c n thi t c a ngệ ụ ầ ế ủ ườ iCBQL c s GDMN trong xu ơ ở
c a ngủ ười CBQL trong
c s ơ ởGDMN.
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b so ịsánh các
m c đ yêu ứ ộ
c u v năng ầ ề
l c chuyên ựmôn, nghi p ệ
v trong b i ụ ố
c nh đ i ả ổ
m i v i các ớ ớ
th i đi m ờ ểgiáo d c ụ
trước đó
Xác đ nh ị
được các
bi n pháp ệnâng cao năng l c ựchuyên môn, nghi p v ệ ụ
b n thân và ả
h tr ỗ ợCBQL trong
c s ơ ởGDMN v ềphát tri n ểchuyên môn nghi p v ệ ụ
nh m đáp ằ
ng yêu c u
đ i m i và ổ ớnâng cao
ch t lấ ượng chăm sóc và giáo d c tr ụ ẻem
QLMN Xây d ng chi n lự ế ược phát Phân tích 10 10
Trang 84. Xây d ng b n chi n lự ả ế ược phát tri n d a trên các phể ự ương pháp d báo.ự
đượ ự ầ c s c nthi t c a ế ủchi n lế ược phát tri n ể
c a c s ủ ơ ởGDMN trong giai đo n ạ
hi n nay.ệ
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b đ ị ề
xu t đấ ược
b n phân ảtích v n ậ
trường và hỗ
tr CBQL cợ ơ
s GDMN ở
v t ch c, ề ổ ứxây d ng ựchi n lế ược phát tri n ểnhà trường
3. Các bước xây d ng k ự ế
ho ch, n i dung, phạ ộ ương pháp
và hình th c sinh ho t chuyên ứ ạmôn hi u qu c s GDMN.ệ ả ở ơ ở
4. Th c hành xây d ng k ự ự ế
Phân tích
được lý lu nậ
c b n v ơ ả ềsinh ho t ạchuyên môn
c s
ở ơ ởGDMN: vai trò, các hình
th c sinh ứ
ho t chuyên ạmôn, s c n ự ầthi t ph i t ế ả ổ
ch c sinh ứ
Trang 9ho ch và t ch c sinh ho t ạ ổ ứ ạchuyên môn theo các mô hình
và n i dung phù h p.ộ ợ
ho t chuyên ạmôn hi u ệ
qu c s ả ở ơ ởGDMN
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b trongị đánh giá
th c tr ng ự ạsinh ho t ạchuyên môn.
T đó ch ra ừ ỉ
được các hình th c ứsinh ho t ạchuyên môn
có hi u qu ệ ả
c s
ở ơ ởGDMN.
qu c s ả ở ơ ởGDMN và
h tr ỗ ợCBQL c s ơ ởGDMN trong
vi c t ch cệ ổ ứ sinh ho t ạchuyên môn
s thay đ i ự ổ
và quá trình phát tri n ể
c a c s ủ ơ ởGDMN ti n ế
Trang 10GDMN ti n t i t ch ế ớ ự ủ
4. Nh ng tình hu ng trong quá ữ ốtrình qu n tr s thay đ i c a ả ị ự ổ ủ
c s GDMN và cách gi i ơ ở ảquy t.ế
các bi n ệpháp qu n trả ị
s thay đ i ự ổtrong phát tri n c s ể ơ ởGDMN ti n ế
vi c qu n trệ ả ị
s thay đ i ự ổtrong phát tri n c s ể ơ ởGDMN
3. K năng c a ngỹ ủ ười CBQL trong qu n lý xung đ t và gi i ả ộ ảquy t xung đ t c s ế ộ ở ơ ởGDMN. Qu n lý các đ n th , ả ơ ưkhi u n i, t cáo.ế ạ ố
4. Các gi i pháp rèn luy n k ả ệ ỹnăng gi i quy t xung đ t và ra ả ế ộquy t đ nh trong quá trình ế ị
ch t lấ ượng chăm sóc giáo d c tr ụ ẻ
và b u ầkhông khí trong c s ơ ởGDMN.
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b đ ị ề
xu t đấ ược cách th c ứ
gi i quy t ả ế
hi u qu cácệ ả
Trang 11qu n lý c s GDMN.ả ơ ở xung đ t ộ
trong c s ơ ởGDMN và
v i cha m ớ ẹ
tr m m ẻ ầnon
Xây d ng ự
được b n kả ế
ho ch chi ạ
ti t v gi i ế ề ảquy t các ếxung đ t ộtrong quá trình qu n lýả
c s ơ ởGDMNvà hỗ
Ch bi n và t ch c b a ăn ế ế ổ ứ ữcho tr , khai thác đi u ki n t iẻ ề ệ ạ
đ a phị ương vào ho t đ ng ạ ộnuôi dưỡng c s GDMNở ơ ở
v sinh môi trệ ường
3. Ph i h p gi a các l c lố ợ ữ ự ượ ngtrong ch đ o các ho t đ ng ỉ ạ ạ ộnuôi dưỡng, chăm sóc s c ứ
kh e cho tr ỏ ẻ em
Phân tích
đượ s c nc ự ầ thi t, nh ng ế ữyêu c u ầtrong ch đ oỉ ạ
ho t đ ng ạ ộnuôi dưỡng, chăm sóc tr ẻ
em trong các
c s ơ ởGDMN
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b trongị đánh giá
th c tr ng ự ạ
th c hi n ự ệ
ho t đ ng ạ ộnuôi dưỡng, chăm sóc tr ẻ
em trong c ơ
s GDMN. ở
T đó đ a raừ ư
Trang 12các bi n ệpháp ch đ oỉ ạ
ho t đ ng ạ ộnuôi dưỡng, chăm sóc tr ẻ
qu n tr ả ị ho tạ
đ ng nuôi ộ
dưỡng, chăm sóc s c kh eứ ỏ
c a tr em. ủ ẻ
s GDMN Vi t Nam và kinhở ở ệ nghi m đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng giáo d c c a m t s nụ ủ ộ ố ước trên
th gi i. ế ớ
4. L p k ho ch, t ch c th c ậ ế ạ ổ ứ ự
hi n và ki m tra đánh giá công ệ ểtác ki m tra, đánh giá các ho t ể ạ
ho t đ ng ạ ộchăm sóc và nuôi dưỡng
tr trong c ẻ ơ
s GDMN.ở
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b ch ị ỉ
ra được th cự
tr ng c a ạ ủ
ki m tra, ểđánh giá các
ho t đ ng ạ ộchăm sóc và nuôi dưỡng
tr trong c ẻ ơ
s GDMN ở
hi n nay t ệ ừ
đó ch ra ỉcách th c ứ
qu n lý phù ả
h p v i c ợ ớ ơ
s GDMN. ở
Trang 13 L p b n ậ ả
k ho ch ế ạ
ki m tra, ểđánh giá các
ho t chăm ạsóc và nuôi
dưỡng tr ẻtrong c s ơ ởGDMN và
h tr ỗ ợCBQL c s ơ ởGDMN trong
vi c ki m ệ ểtra, đánh giá các ho t ạ
đ ng chăm ộsóc và nuôi
1. Ý nghĩa c a vi c xây d ng ủ ệ ự
k ho ch phát tri n giáo d c ế ạ ể ụ
4. Xây d ng b n k ho ch ự ả ế ạchi n lế ược d a trên các ự
d c c a c ụ ủ ơ
s GDMN.ở
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b đ ị ề
xu t đấ ược cách th c ứ
v n d ng ậ ụcác phương pháp d báo ựphát tri n ểgiáo d c vàoụ
vi c phát ệtri n giáo ể
d c c s ụ ở ơ ởGDMN đáp
Trang 14d c c a nhà ụ ủ
trường và hỗ
tr CBQL cợ ơ
s GDMN ởtrong vi c ệxây d ng k ự ế
ho ch phát ạtri n giáo ể
d c. ụ
14
Phát tri n Chể ương trình giáo d c (CTGD) c a c s ụ ủ ơ ở
GDMN theo ti p c n l y tr ế ậ ấ ẻ
làm trung tâm và ti p c n đaế ậ văn hóa
1. Khái ni m CTGD, phát tri nệ ể CTGD c a c s GDMN.ủ ơ ở
2. Ti p c n quan đi m giáo ế ậ ể
d c l y tr làm trung tâm và ụ ấ ẻ
đa văn hóa trong phát tri n ểCTGD c a c s GDMN.ủ ơ ở
3. Quy trình và phương pháp phát tri n CTGD c a c s ể ủ ơ ởGDMN theo ti p c n l y tr ế ậ ấ ẻlàm trung tâm và đa văn hóa
Phân tích
được quy trình và
phương pháp phát tri n ểCTGD c a ủ
c s ơ ởGDMN theo
ti p c n l y ế ậ ấ
tr làm trungẻ tâm và đa văn hóa
V n d ng ậ ụ
ki n th c ế ứ
được trang
b đ đánh ị ểgiá được
th c tr ng ự ạphát tri n ểCTGD c a ủ
c s ơ ởGDMN theo
ti p c n l y ế ậ ấ
tr làm trungẻ tâm và đa văn hóa. T ừ
đó đ xu t ề ấ
được các
bi n pháp ệphát tri n ểCTGD c a ủ
c s ơ ởGDMN theo
ti p c n l y ế ậ ấ
tr làm trungẻ tâm và đa văn hóa
H tr ỗ ợCBQL c s ơ ở
Trang 15vi c xây ệ
d ng k ự ế
ho ch phát ạtri n CTGD ểtheo ti p c nế ậ
l y tr làm ấ ẻtrung tâm và
2. Ý nghĩa c a giáo d c tr emủ ụ ẻ theo hướng d a vào c ng ự ộ
đ ng.ồ
3. Đ c đi m, nguyên t c qu n ặ ể ắ ả
lý ho t giáo d c tr em theo ạ ụ ẻ
d a vào ự
c ng đ ng, ộ ồ
s c n thi t ự ầ ế
c a t ch c ủ ổ ứcác ho t ạ
đ ng giáo ộ
d c tr em ụ ẻtheo hướng
d a vào ự
c ng đ ng ộ ồtrong qu n ả
lý ho t đ ngạ ộ giáo d c tr ụ ẻ
em theo
hướng d a ựvào c ng ộ
đ ng và h ồ ỗ
tr CBQL cợ ơ
Trang 16s GDMN ởtrong vi c tệ ổ
ch c các ứ
ho t đ ng ạ ộgiáo d c tr ụ ẻ
em theo
hướng d a ựvào c ng ộ
đ ng.ồ
3. Đ c đi m nhóm, l p ghép.ặ ể ớ
4. Yêu c u, nguyên t c qu n lýầ ắ ả
ho t đ ng chăm sóc, giáo d c ạ ộ ụ
tr trong các nhóm, em l p ẻ ớghép nhi u đ tu i.ề ộ ổ
5. Qu n lý ho t đ ng chăm ả ạ ộsóc, giáo d c tr trong các ụ ẻnhóm, l p ghép nhi u đ tu i.ớ ề ộ ổ
tu i. ổ
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b trongị
ch đ o các ỉ ạ
ho t đ ng ạ ộgiáo d c ụtrong các nhóm, l p ớghép nhi u ề
đ tu i và ộ ổ
h tr ỗ ợCBQL trong
c s ơ ởGDMN v ề
qu n lý ho tả ạ
đ ng giáo ộ
d c tr em ụ ẻ ở nhóm, l p ớghép nhi u ề
đ tu i. ộ ổ
QLMN T ch c công tác giáo d c ổ ứ ụ Phân tích 10 10
Trang 17hòa nh p tr khuy t t t ậ ẻ ế ậ
trong c s GDMNơ ở
1. Cách phát hi n s m tr ệ ớ ẻkhuy t t t, đánh giá tr khuy tế ậ ẻ ế
t t.ậ
2. Xây d ng k ho ch giáo ự ế ạ
d c hòa nh p tr khuy t t t ụ ậ ẻ ế ậtrong c s GDMN.ơ ở
3. T ch c th c hi n giáo d c ổ ứ ự ệ ụhòa nh p tr khuy t t t trong ậ ẻ ế ậ
c s GDMN.ơ ở
4. Xây d ng môi trự ường giáo
d c hòa nh p cho tr khuy t ụ ậ ẻ ế
t t trong c s GDMN.ậ ơ ở
được cách phát hi n ệ
s m tr ớ ẻkhuy t t t, ế ậcác công c ụđánh giá tr ẻkhuy t t t ế ậtrong c s ơ ởGDMN
đó đ xu t ề ấ
và áp d ng ụcách xây
d ng môi ự
trường giáo
d c hòa ụ
nh p cho trậ ẻ khuy t t t ế ậtrong trong
c s ơ ởGDMN
Xây d ngự
k ho ch ế ạgiáo d c hòaụ
nh p tr ậ ẻkhuy t t t ế ậ
và h tr ỗ ợCBQL trong
c s ơ ởGDMN trong công tác giáo
d c hòa ụ
nh p tr ậ ẻkhuy t t t. ế ậ
18
T ch c đánh giá s phát ổ ứ ự
tri n toàn di n c a tr em ể ệ ủ ẻ
l a tu i m m nonứ ổ ầ
1. Lý thuy t khoa h c v s ế ọ ề ự
Phân tích
đượ ơ ởc c s khoa h c ọđánh giá s ự
Trang 18phát tri n c a tr em.ể ủ ẻ
2. Lý lu n v đánh giá s phát ậ ề ựtri n toàn di n c a tr em: ể ệ ủ ẻĐánh giá; Đánh giá s phát ựtri n toàn di n c a tr em; Cácể ệ ủ ẻ công c đánh giá s phát tri n ụ ự ểtoàn di n c a tr em. ệ ủ ẻ
3. Phương pháp ph bi n trongổ ế đánh giá s phát tri n toàn ự ể
em trong các
c s ơ ởGDMN hi n ệnay.
V n d ng ậ ụcác ki n ế
th c đứ ược trang b đ ị ể
đ xu t các ề ấ
gi i pháp ả
v n d ng ậ ụcác phương pháp hi n ệ
đ i trong ạđánh giá s ựphát tri n ểtoàn di n ệ
c a tr em ủ ẻtheo yêu c u ầ
c s ơ ởGDMN t ổ
ch c đánh ứgiá s phát ựtri n toàn ể
di n c a tr ệ ủ ẻ
em theo xu
hướng đ i ổ
m i hi n ớ ệnay.
c a quan ủ
đi m giáo ể