Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 02/2019/TTBGDĐT Hà N i, ngày ộ 28 tháng 02 năm 2019
THÔNG TƯ
S a đ i, b sung m t s đi u c a ử ổ ổ ộ ố ề ủ Quy ch tuy n sinh đ i h c h chính quy; tuy n sinhế ể ạ ọ ệ ể cao đ ng nhóm ngành đào t o giáo viên h chính quy ban hành kèm theo ẳ ạ ệ Thông t sư ố
05/2017/TTBGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã đượ ửc s a đ i b sung t i ổ ổ ạ Thông tư
s 07/2018/ố TTBGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 c a ủ B trộ ưởng B ộGiáo d c và ụ Đào
t oạ
Căn c Lu t Giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005; ứ ậ ụ
Căn c Lu t Giáo d c đ i h c ngày 18 tháng 6 năm 2012; ứ ậ ụ ạ ọ
Căn c Ngh đ nh s 69/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c ứ Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đ nh s ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ị ị ố 31/2011/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ủ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đ nh s 07/2013/NĐCP ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ị ị ố ngày 09 tháng 01 năm 2013 c a Chính ph s a đ i đi m b kho n 13 Đi u ủ ủ ử ổ ể ả ề 1 c a Ngh đ nh ủ ị ị
s 31/201 ố 1/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đ i, b s ủ ủ ử ổ ổ ung m t s đi u ộ ố ề
c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ủ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ
Căn c Ngh đ nh s 14 ứ ị ị ố 1/2013/NĐCP ngày 24 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph ủ ủ quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c đ i h c; ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ạ ọ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 5/2019/NĐCP ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph 1 ủ ủ quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t Giáo d c ngh ị ế ộ ố ề ệ ậ ụ ề nghi p; ệ
Xét đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Giáo d c Đ i h c, ụ ụ ạ ọ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ụ ạ ư ử ổ ổ ộ ố
Đi u c a ề ủ Quy ch tuy n s ế ể inh đ i h c h ch ạ ọ ệ ính quy; tuy n sinh cao đ ng nh ể ẳ óm ngành đào
t o giáo viên h ch ạ ệ ính quy ban hành kèm theo Thông t s 05/2017/TTBGDĐT ngày 25 ư ố tháng 01 năm 2017; đã đ ượ ử c s a đ i b sung t i Thông t s 07/2018/TTBGDĐT ngày 01 ổ ổ ạ ư ố tháng 3 năm 2018 c a B tr ủ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ộ ụ ạ
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s Đi u c a Quy ch tuy n sinh đ i h c hề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ể ạ ọ ệ chính quy; tuy n sinh cao đ ng nhóm ngành đào t o giáo viên h chính quy ban hànhể ẳ ạ ệ kèm theo Thông t s 05/2017/TTBGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017; đã đư ố ược s aử
đ i b sung t i Thông t s 07/2018/TTBGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 c a Bổ ổ ạ ư ố ủ ộ
trưởng B Giáo d c và Đào t o:ộ ụ ạ
1. Đi m c kho n 1 Đi u 2 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"c) Các trường có th t c s tuy n; các trủ ụ ơ ể ường t ch c thi đánh giá năng l c chuyênổ ứ ự
bi t ho c có môn thi năng khi u k t h p v i s d ng k t qu k thi THPT qu c gia (sauệ ặ ế ế ợ ớ ử ụ ế ả ỳ ố
Trang 2đây g i chung là các trọ ường đ c thù): xác đ nh và công b công khai trên trang thông tinặ ị ố
đi n t c a trệ ử ủ ường và m t s phộ ố ương ti n thông tin đ i chúng v th i gian, h s đăng kýệ ạ ề ờ ồ ơ
s tuy n; th t c, đi u ki n đ t yêu c u s tuy n; phơ ể ủ ụ ề ệ ạ ầ ơ ể ương th c t ch c thi, phứ ổ ứ ương th cứ xét tuy n và đ thi minh h a đ i v i các trể ề ọ ố ớ ường t ch c thi đánh giá năng l c chuyên bi t;ổ ứ ự ệ
th c hi n quy trình xét tuy n quy đ nh t i kho n 5 Đi u 13 c a Quy ch này.ự ệ ể ị ạ ả ề ủ ế "
2. Kho n 3 Đi u 2 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"3. Các trường s d ng đ ng th i nhi u phử ụ ồ ờ ề ương th c tuy n sinh cho m t ngànhứ ể ộ
ho c nhóm ngành (sau đây g i chung là ngành) ph i xác đ nh và công b công khai ch tiêuặ ọ ả ị ố ỉ cho t ng phừ ương th c tuy n sinh; th c hi n các quy n và nhi m v tứ ể ự ệ ề ệ ụ ương ng v i t ngứ ớ ừ
phương th c quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này;ứ ị ạ ả ả ề
Đ i v i các ngành đào t o giáo viên, các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng ố ớ ạ ọ ổ ề Hàm M t, Dặ ược h c, Đi u dọ ề ưỡng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh dọ ự ộ ưỡng, K thu tỹ ậ
ph c hình răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, Kụ ỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹ thu t ph c h i ậ ụ ồ
ch c năng n u trứ ế ường s d ng phử ụ ương th c xét tuy n k t h p gi a đi m thi THPT qu cứ ể ế ợ ữ ể ố gia và k t qu h c t p THPT ho c k t h p gi a đi m c a trế ả ọ ậ ặ ế ợ ữ ể ủ ường t ch c s tuy n ho cổ ứ ơ ể ặ thi tuy n v i đi m thi THPT qu c gia và/ho c k t qu h c t p THPT thì ngể ớ ể ố ặ ế ả ọ ậ ưỡng đ m b oả ả
ch t lấ ượng đ u vào cầ ủa đi m thi THPT qu c gia, đi m k t qu h c t p THPT ph i tể ố ể ế ả ọ ậ ả ươ ng
đương v i các ngớ ưỡng theo quy đ nh c a quy ch này. C th :ị ủ ế ụ ể
Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng đi m thi THPT qu c gia c a trể ộ ể ử ụ ể ố ủ ường t iố thi u b ng đi m trung bình c ng theo ngể ằ ể ộ ưỡng đ m b o ch t lả ả ấ ượng đ u vào do B GDĐTầ ộ quy đ nh.ị
Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng k t qu h c t p THPT trình đ đ i h c:ể ộ ể ử ụ ế ả ọ ậ ộ ạ ọ
Đ i v i các ngành đào t o giáo viên và các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng Hàm ố ớ ạ ọ ổ ề
M t, Dặ ược h c t i thi u là 8,0 tr lên.ọ ố ể ở
Riêng các ngành S ph m Âm nh c, S ph m M thu t, Giáo d c Th ch t, Hu nư ạ ạ ư ạ ỹ ậ ụ ể ấ ấ luy n th thao, Đi u dệ ể ề ưỡng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh dọ ự ộ ưỡng, K thu t ph c hìnhỹ ậ ụ răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năngỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ
t i thi u là 6,5 tr lên;ố ể ở
Các ngành Giáo d c Th ch t và Hu n luy n th thao, đi m trung bình c ng xétụ ể ấ ấ ệ ể ể ộ tuy n k t qu h c t p THPT đ i v i các đ i tể ế ả ọ ậ ố ớ ố ượng là v n đ ng viên c p 1, ki n tậ ộ ấ ệ ướng,
v n đ ng viên đã t ng đ t huy chậ ộ ừ ạ ương t i H i kh e Phù Đ ng, các gi i tr qu c gia vàạ ộ ỏ ổ ả ẻ ố
qu c t ho c gi i vô đ ch qu c gia, qu c t , t i thi u là 5,0 tr lên.ố ế ặ ả ị ố ố ế ố ể ở
Đi m trung bình c ng xét tuy n s d ng k t qu h c t p THPT trình đ caoể ộ ể ử ụ ế ả ọ ậ ộ
đ ng, trung c p các ngành đào t o giáo viên t i thi u là 6,5 tr lên.ẳ ấ ạ ố ể ở
Riêng các ngành S ph m Âm nh c và S ph m M thu t, Giáo d c Th ch t,ư ạ ạ ư ạ ỹ ậ ụ ể ấ
Hu n luy n th thao, S ph m Th d c th thao t i thi u là 5,0 tr lên.”ấ ệ ể ư ạ ể ụ ể ố ể ở
3. Đi m a kho n 1 Đi u 3 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"a) Cung c p đ y đ các thông tin v đi u ki n đ m b o ch t lấ ầ ủ ề ề ệ ả ả ấ ượng: c s v tơ ở ậ
ch t (phòng h c, phòng th c hành/thí nghi m và các trang thi t b chính y u, h c li u), đ iấ ọ ự ệ ế ị ế ọ ệ ộ ngũ gi ng viên, quy mô đào t o, t l sinh viên chính quy có vi c làm trong m t năm k tả ạ ỷ ệ ệ ộ ể ừ khi t t nghi p c a 2 năm g n nh t so v i năm tuy n sinh theo kh i ngành (Ph l c kèmố ệ ủ ầ ấ ớ ể ố ụ ụ theo)."
4. G ch đ u dòng th 5, đi m b kho n 4 Đi u 7 đạ ầ ứ ể ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
Trang 3" Quân nhân; sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ nghĩa v trong Công an nhân dân đạ ế ụ ượ ử c c
đi d thi, n u đóng quân t 18 tháng tr lên t i khu v c nào thì hự ế ừ ở ạ ự ưởng u tiên theo khu v cư ự
đó ho c theo h kh u thặ ộ ẩ ường trú trước khi nh p ngũ, tùy theo khu v c nào có m c u tiênậ ự ứ ư cao h n; n u đóng quân t 18 tháng tr lên t i các khu v c có m c u tiên khác nhau thìơ ế ừ ở ạ ự ứ ư
hưởng u tiên theo khu v c có th i gian đóng quân dài h n; n u dư ự ờ ơ ế ưới 18 tháng thì hưở ng
u tiên khu v c theo h kh u th ng trú tr c khi nh p ngũ.";
5. Kho n 1 Đi u 12 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"1. Căn c k t qu c a k thi THPT qu c gia, B GDĐT xác đ nh ngứ ế ả ủ ỳ ố ộ ị ưỡng đ m b oả ả
ch t lấ ượng đ u vào đ i v i các ngành sau đ các trầ ố ớ ể ường xây d ng phự ương án xét tuy n:ể
a) Các ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên các trình đ đ i h c, cao đ ng,ộ ạ ở ộ ạ ọ ẳ trung c p;ấ
b) Các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng Hàm M t, Dọ ổ ề ặ ược h c, Đi u dọ ề ưỡng,
Y h c d phòng, H sinh, Dinh dọ ự ộ ưỡng, K thu t ph c hình răng, K thu t xét nghi m yỹ ậ ụ ỹ ậ ệ
h c, K thu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năng đào t o trình đ đ i h c."ọ ỹ ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ ạ ộ ạ ọ
6. Đi m a, kho n 3 Đi u 13 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"a) Trước khi thí sinh làm th t c ĐKXT, các trủ ụ ường công b các thông tin c n thi tố ầ ế lên trang thông tin đi n t c a trệ ử ủ ường đ thí sinh ĐKXT: mã s trể ố ường, mã s ngành, chố ỉ tiêu tuy n sinh c a ngành, t h p xét tuy n, quy đ nh chênh l ch đi m xét tuy n gi a cácể ủ ổ ợ ể ị ệ ể ể ữ
t h p, các đi u ki n ph s d ng trong xét tuy n và các quy đ nh khác không trái v i quyổ ợ ề ệ ụ ử ụ ể ị ớ
đ nh c a Quy ch này; nh p đ y đ các thông tin v tuy n sinh c a trị ủ ế ậ ầ ủ ề ể ủ ường lên C ng thôngổ tin tuy n sinh c a B GDĐT trong th i h n quy đ nh. Riêng ngể ủ ộ ờ ạ ị ưỡng đi m nh n ĐKXT cóể ậ
th quy đ nh sau khi có k t qu thi THPT qu c gia và phù h p v i ngể ị ế ả ố ợ ớ ưỡng đ m b o ch tả ả ấ
lượng đ u vào theo quy đ nh c a Quy ch này; th c hi n quy trình xét tuy n theo quy đ nhầ ị ủ ế ự ệ ể ị
t i kho n 5 đi u này.”ạ ả ề
7. Đi m e kho n 5 Đi u 13 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"e) Các trường ti p nh n và l u b n chính Gi y ch ng nh n k t qu thi, t ng h pế ậ ư ả ấ ứ ậ ế ả ổ ợ
k t qu thí sinh xác nh n nh p h c, c p nh t lên C ng thông tin tuy n sinh c a B GDĐTế ả ậ ậ ọ ậ ậ ổ ể ủ ộ
và quy t đ nh d ng xét tuy n hay ti p t c xét tuy n b sung."ế ị ừ ể ế ụ ể ổ
8. Kho n 3 Đi u 17 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
"3. Ngưỡng đ m b o ch t lả ả ấ ượng đ u vào theo phầ ương th c xét tuy n d a vào k tứ ể ự ế
qu h c t p THPT đ vào ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên; các ngành Y khoa, Yả ọ ậ ể ộ ạ
h c c truy n, Răng Hàm M t, Dọ ổ ề ặ ược h c, Đi u dọ ề ưỡng, Y h c d phòng, H sinh, Dinhọ ự ộ
dưỡng, K thu t ph c hình răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, Kỹ ậ ụ ỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹ thu t ph c h i ch c năng nh sau:ậ ụ ồ ứ ư
a) Đ i v i các ngành thu c nhóm ngành đào t o giáo viên:ố ớ ộ ạ
Trình đ đ i h c xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo iộ ạ ọ ể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ
gi i. Riêng các ngành S ph m Âm nh c, S ph m M thu t, Giáo d c Th ch t, Hu nỏ ư ạ ạ ư ạ ỹ ậ ụ ể ấ ấ luy n th thao xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i t khá trệ ể ể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ ừ ở lên; ngành Giáo d c Th ch t và Hu n luy n th thao xét tuy n các đ i tụ ể ấ ấ ệ ể ể ố ượng là v n đ ngậ ộ viên c p 1, ki n tấ ệ ướng, v n đ ng viên đã t ng đ t huy chậ ộ ừ ạ ương t i H i kh e Phù Đ ng,ạ ộ ỏ ổ các gi i tr qu c gia và qu c t ho c gi i vô đ ch qu c gia và qu c t có h c l c l p 12ả ẻ ố ố ế ặ ả ị ố ố ế ọ ự ớ
x p lo i t trung bình tr lên.ế ạ ừ ở
Trang 4 Trình đ cao đ ng, trình đ trung c p xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h cộ ẳ ộ ấ ể ọ ố ệ ọ
l c l p 12 x p lo i khá tr lên. Riêng các ngành S ph m Âm nh c, S ph m M thu t,ự ớ ế ạ ở ư ạ ạ ư ạ ỹ ậ Giáo d c Th ch t và Hu n luy n th thao, S ph m Th d c th thao xét tuy n h c sinhụ ể ấ ấ ệ ể ư ạ ể ụ ể ể ọ
t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i t trung bình tr lên.ố ệ ọ ự ớ ế ạ ừ ở
b) Đ i v i các ngành Y khoa, Y h c c truy n, Răng Hàm M t, Dố ớ ọ ổ ề ặ ược h c, Đi uọ ề
dưỡng, Y h c d phòng, H sinh, Dinh dọ ự ộ ưỡng, K thu t ph c hình răng, K thu t xétỹ ậ ụ ỹ ậ nghi m y h c, K thu t hình nh y h c, K thu t ph c h i ch c năng trình đ đ i h c: xétệ ọ ỹ ậ ả ọ ỹ ậ ụ ồ ứ ộ ạ ọ tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h c l c l p 12 x p lo i gi i vào các ngành: Y khoa, Yể ọ ố ệ ọ ự ớ ế ạ ỏ
h c c truy n, Răng Hàm M t, Dọ ổ ề ặ ược h c; xét tuy n h c sinh t t nghi p THPT có h cọ ể ọ ố ệ ọ
l c l p 12 x p lo i t khá tr lên vào các ngành Đi u dự ớ ế ạ ừ ở ề ưỡng, Y h c d phòng, H sinh,ọ ự ộ Dinh dưỡng, K thu t ph c hình răng, K thu t xét nghi m y h c, K thu t hình nh yỹ ậ ụ ỹ ậ ệ ọ ỹ ậ ả
h c, K thu t ph c h i ch c năng."ọ ỹ ậ ụ ồ ứ
9. B sung đi m d kho n 1 Đi u 19 nh sau:ổ ể ả ề ư
"d) Thí sinh trúng tuy n ph i xác nh n nh p h c trong th i h n quy đ nh c aể ả ậ ậ ọ ờ ạ ị ủ
trường. Quá th i h n này, thí sinh không xác nh n nh p h c đờ ạ ậ ậ ọ ược hi u là t ch i nh pể ừ ố ậ
h c và trọ ường được xét tuy n thí sinh khác; thí sinh xác nh n nh p h c thông qua vi c n pể ậ ậ ọ ệ ộ
b n chính Gi y ch ng nh n k t qu thi vào m t trả ấ ứ ậ ế ả ộ ường và không được tham gia xét tuy nể các tr ng khác."
Đi u 2.ề B c m t "Anh hùng lao đ ng trong th i k kháng chi n" t i đi m aỏ ụ ừ ộ ờ ỳ ế ạ ể kho n 2 Đi u 7; thay th c m t "thí sinh là ngả ề ế ụ ừ ười dân t c thi u s r t ít ngộ ể ố ấ ười theo quy
đ nh hi n hành c a Th tị ệ ủ ủ ướng Chính ph "b ng" thí sinh là ngủ ằ ười dân t c thi u s r t ítộ ể ố ấ
người theo quy đ nh hi n hành c a Chính ph " t i đi m i kho n 2 Đi u 7; thay th c m tị ệ ủ ủ ạ ể ả ề ế ụ ừ
" y ban TDTT" b ng "T ng c c TDTT" t i đi m b kho n 3 Đi u 7; thay th c m t "cácỦ ằ ổ ụ ạ ể ả ề ế ụ ừ thôn, xã khó khăn, đ c bi t khó khăn" b ng c m t "các thôn, xã đ c bi t khó khăn" t iặ ệ ằ ụ ừ ặ ệ ạ
g ch đ u dòng th 4 đi m b kho n 4 Đi u 7;ạ ầ ứ ể ả ề
Đi u 3. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 04 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 4. ề Chánh Văn phòng, V trụ ưởng V Giáo d c Đ i h c, Th trụ ụ ạ ọ ủ ưởng các đ nơ
v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành phị ộ ộ ụ ạ ủ ị Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương; Giám đ c s giáo d c và đào t o; Giám đ c s giáo d c, khoa h cố ở ụ ạ ố ở ụ ọ
và công ngh ; Giám đ c đ i h c, h c vi n; Hi u trệ ố ạ ọ ọ ệ ệ ưởng trường đ i h c; Hi u trạ ọ ệ ưở ng
trường cao đ ng, Hi u trẳ ệ ưởng trường trung c p tuy n sinh nhóm ngành đào t o giáo viênấ ể ạ
ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Văn phòng Chính ph ; ủ
y ban VHGDTNTNNĐ c a Qu c h i; Ủ ủ ố ộ
Ban Tuyên giáo T ; Ư
B tr ộ ưở ng (đ báo cáo); ể
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
C c KTVBQPPL (B T pháp); ụ ộ ư
Công báo;
Nh Đi u 4; ư ề
C ng TTĐT Chính ph ; ổ ủ
C ng TTĐT B GDĐT; ổ ộ
L u: VT, V PC, V GDĐH ư ụ ụ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Lê H i Anả
Trang 5Ph l c ban hành kèm theo ụ ụ
Ph l c.pdf ụ ụ