Thông tư số 01/2019/TT-BGDĐT được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên; trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 01/2019/TTBGDĐTố Hà N i, ngày 25 tháng 02 năm 2019 ộ
THÔNG TƯ
S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 06/2018/TTBGDĐT ngày 28 tháng 02ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố năm 2018 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o ban hành quy đ nh v vi c xácộ ụ ạ ị ề ệ
đ nh ch tiêu tuy n sinh trình đ trung c p, cao đ ng các ngành đào t o giáo viên;ị ỉ ể ộ ấ ẳ ạ
trình đ đ i h c, th c sĩ, ti n sĩộ ạ ọ ạ ế
Căn c Lu t Giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005; Lu t s a đ i, b sung m t s ứ ậ ụ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009; ề ủ ậ ụ
Căn c Lu t Giáo d c đ i h c ngày 18 tháng 6 năm 2012; ứ ậ ụ ạ ọ
Căn c Ngh đ nh s 69/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c Ngh đ nh s 141/2013/NĐCP ngày 24 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph ứ ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t giáo d c đ i h c; ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ạ ọ
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Giáo d c Đ i h c, ụ ụ ạ ọ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ụ ạ ư ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Thông t s 06/2018/TTBGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 c a B tr ề ủ ư ố ủ ộ ưở ng B ộ Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đ nh v vi c xác đ nh ch tiêu tuy n sinh trình đ trung ụ ạ ị ề ệ ị ỉ ể ộ
c p, cao đ ng các ngành đào t o giáo viên; trình đ đ i h c, th c sĩ, ti n sĩ ấ ẳ ạ ộ ạ ọ ạ ế
Đi u 1.ề S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 06/2018/TTBGDĐT ngàyử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
28 tháng 02 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy đ nh v vi cộ ụ ạ ị ề ệ xác đ nh ch tiêu tuy n sinh trình đ trung c p, cao đ ng các ngành đào t o giáo viên; trìnhị ỉ ể ộ ấ ẳ ạ
đ đ i h c, th c sĩ, ti n sĩ.ộ ạ ọ ạ ế
1. Kho n 1 Đi u 3 s a đ i, b sung nh sau:ả ề ử ổ ổ ư
“1. Ngành đào t o trong xác đ nh ch tiêu tuy n sinh là ngành quy đ nh trong Danhạ ị ỉ ể ị
m c giáo d c, đào t o c p IV theo quy đ nh hi n hành c a B Giáo d c và Đào t o.”ụ ụ ạ ấ ị ệ ủ ộ ụ ạ
2. Đi u 4 s a đ i, b sung nh sau:ề ử ổ ổ ư
“Đi u 4. Gi ng viên c h u, gi ng viên th nh gi ngề ả ơ ữ ả ỉ ả
1. Gi ng viên c h u trong xác đ nh ch tiêu tuy n sinh đ c quy đ nh nh sau:ả ơ ữ ị ỉ ể ượ ị ư a) Gi ng viên c h u c a c s giáo d c công l p là viên ch c đả ơ ữ ủ ơ ở ụ ậ ứ ược tuy n d ng,ể ụ
s d ng và qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t v viên ch c;ử ụ ả ị ủ ậ ề ứ
b) Gi ng viên c h u c a c s giáo d c t th c là ngả ơ ữ ủ ơ ở ụ ư ụ ười lao đ ng kýộ h p đ ngợ ồ lao
đ ng có th i h n 3 năm ho c h p đ ng không xác đ nh th i h n theo B lu t lao đ ng,ộ ờ ạ ặ ợ ồ ị ờ ạ ộ ậ ộ không là công ch c ho c viên ch c nhà nứ ặ ứ ước, không đang làm vi c theo h p đ ng lao đ ngệ ợ ồ ộ
có th i h n t 3 tháng tr lên v i đ n v s d ng lao đ ng khác; do c s giáo d c trờ ạ ừ ở ớ ơ ị ử ụ ộ ơ ở ụ ả
lương và chi tr các kho n khác thu c ch đ , chính sách đ i v i ngả ả ộ ế ộ ố ớ ười lao đ ng theo cácộ quy đ nh hi n hành.ị ệ
Trang 22. Gi ng viên th nh gi ng trong xác đ nh ch tiêu tuy n sinh ph i có trình đ t th cả ỉ ả ị ỉ ể ả ộ ừ ạ
sĩ ho c tặ ương đương tr lên, có ký h p đ ng th nh gi ng theo quy đ nh v ch đ gi ngở ợ ồ ỉ ả ị ề ế ộ ả viên th nh gi ng trong các c s giáo d c và các quy đ nh hi n hành liên quan khác, đỉ ả ơ ở ụ ị ệ ượ c
c s giáo d c tr lơ ở ụ ả ương, thù lao theo h p đ ng th nh gi ng.ợ ồ ỉ ả
3. Gi ng viên c h u, th nh gi ng quy đ i trong xác đ nh ch tiêu tuy n sinh là gi ngả ơ ữ ỉ ả ổ ị ỉ ể ả viên có ch c danh ho c trình đ khác nhau c a c s giáo d c đứ ặ ộ ủ ơ ở ụ ược quy đ i theo h sổ ệ ố
nh sau:ư
Trình độ
H s ệ ốgi ng viên c h uả ơ ữ H s GVệ ố
th nh gi ng ỉ ả
C s giáoơ ở
d c đ i h cụ ạ ọ
Trường trung
c p, cao đ ngấ ẳ
Gi ng viên có trình đ đ i h c ả ộ ạ ọ
Gi ng viên có trình đ th c sĩả ộ ạ
Gi ng viên có trình đ ti n sĩả ộ ế
Gi ng viên có ch c danh phó giáo sả ứ ư
Gi ng viên có ch c danh giáo sả ứ ư
0,3 1,0 2,0 3,0 5,0
1,0 1,5 2,0 3,0 5,0
0,0 0,2 0,4 0,6 1,0
a) Đ i v i kh i ngành ngh thu t, gi ng viên là ngh sĩ nhân dân có b ng đ i h cố ớ ố ệ ậ ả ệ ằ ạ ọ cùng ngành v i ngành tham gia đào t o đớ ạ ược tính ch tiêu nh gi ng viên có trình đ ti nỉ ư ả ộ ế sĩ; gi ng viên là ngh sĩ u tú có b ng đ i h c cùng ngành v i ngành tham gia đào t oả ệ ư ằ ạ ọ ớ ạ
được tính ch tiêu nh gi ng viên có trình đ th c sĩ.ỉ ư ả ộ ạ
b) Đ i v i kh i ngành s c kh e, gi ng viên có b ng chuyên khoa c p II các chuyênố ớ ố ứ ỏ ả ằ ấ ngành thu c ngành tham gia đào t o độ ạ ược tính ch tiêu nh gi ng viên có trình đ ti n sĩ;ỉ ư ả ộ ế
gi ng viên có b ng bác sĩ n i trú, b ng chuyên khoa c p I các chuyên ngành thu c ngànhả ằ ộ ằ ấ ộ tham gia đào t o đạ ược tính ch tiêu nh gi ng viên có trình đ th c sĩ.”ỉ ư ả ộ ạ
3. Kho n 2 Đi u 5 đả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“2. S lố ượng gi ng viên c h u quy đ i theo kh i ngành g m: gi ng viên c h uả ơ ữ ổ ố ồ ả ơ ữ ngành quy đ i và gi ng viên c h u môn chung quy đ i c a kh i ngành đó. Trong đó, sổ ả ơ ữ ổ ủ ố ố
lượng gi ng viên c h u môn chung quy đ i c a kh i ngành đả ơ ữ ổ ủ ố ược xác đ nh nh sau:ị ư
S lố ượng gi ng viênả
c h u môn chung quyơ ữ
đ i c a kh i ngành iổ ủ ố =
T ng s gi ngổ ố ả viên c h u mônơ ữ chung quy đ i ổ c aủ
c s giáo d cơ ở ụ
x
S lố ượng gi ng viên c h u ngànhả ơ ữ quy đ i ổ c a kh i ngành ủ ố i
T ng ổ s gi ng viên c h u ố ả ơ ữ ngành quy đ i ổ c a ủ t t c kh i ngành c aấ ả ố ủ
c s giáo d cơ ở ụ
4. S a đ i, b sung đi m a và b sung đi m d kho n 1 Đi u 6 nh sau:ử ổ ổ ể ổ ể ả ề ư
“a) Sinh viên chính quy trong xác đ nh ch tiêu tuy n sinh g m: sinh viên đ i h cị ỉ ể ồ ạ ọ theo hình th c chính quy, sinh viên cao đ ng và h c sinh trung c p các ngành đào t o giáoứ ẳ ọ ấ ạ viên theo hình th c chính quy, sinh viên liên thông theo hình th c chính quy, sinh viên vănứ ứ
b ng hai đào t o theo hình th c chính quy, không bao g m sinh viên c tuy n đ i h cằ ạ ứ ồ ử ể ạ ọ chính quy;
Trang 3d) Sinh viên b sàng l c là sinh viên đã nh p h c vào c s giáo d c nh ng sau th iị ọ ậ ọ ơ ở ụ ư ờ gian đào t o tiêu chu n (th i gian thi t k cho chạ ẩ ờ ế ế ương trình đào t o) ch a đ đi u ki nạ ư ủ ề ệ
được công nh n t t nghi p ho c không còn ti p t c theo h c t i c s giáo d c.ậ ố ệ ặ ế ụ ọ ạ ơ ở ụ
5. Đi u 7 đề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Đi u 7. Xác đ nh ch tiêu tuy n sinh đ i h c chính quyề ị ỉ ể ạ ọ
1. C s giáo d c xác đ nh ch tiêu tuy n sinh đ i h c chính quy theo quy đ nh c aơ ở ụ ị ỉ ể ạ ọ ị ủ Thông t này, công b công khai và ch u trách nhi m gi i trình v ch tiêu tuy n sinh đãư ố ị ệ ả ề ỉ ể xác đ nh, các tiêu chí xác đ nh ch tiêu, ch t lị ị ỉ ấ ượng đào t o và cam k t chu n đ u ra đápạ ế ẩ ầ
ng nhu c u xã h i
2. Ch tiêu tuy n sinh đ i h c chính quy hàng năm đỉ ể ạ ọ ược xác đ nh b ng t ng quy môị ằ ổ đào t o chính quy xác đ nh trên c s năng l c c a t ng kh i ngành, đáp ng đ ng th i cácạ ị ơ ở ự ủ ừ ố ứ ồ ờ tiêu chí quy đ nh t i Đi u 6 c a Thông t này tr đi t ng quy mô sinh viên chính quy đangị ạ ề ủ ư ừ ổ đào t o t i c s giáo d c và c ng thêm s sinh viên d ki n s t t nghi p trong nămạ ạ ơ ở ụ ộ ố ự ế ẽ ố ệ tuy n sinh.ể
3. Đ i v i các ngành đào t o m i đố ớ ạ ớ ược m ngành trong năm tuy n sinh, ch tiêuở ể ỉ
được xác đ nh cho ngành đó không vị ượt quá 30% năng l c đào t o c a ngành theo quyự ạ ủ
đ nh.ị
4. Đ i v i ngành đào t o có chố ớ ạ ương trình đã được công nh n đ t chu n ki m đ nhậ ạ ẩ ể ị
ch t lấ ượng b i các t ch c ki m đ nh ch t lở ổ ứ ể ị ấ ượng giáo d c theo quy đ nh t i Đi u 52 Lu tụ ị ạ ề ậ Giáo d c đ i h c, có ngh quy t thông qua ch trụ ạ ọ ị ế ủ ương xác đ nh ch tiêu tuy n sinh c a h iị ỉ ể ủ ộ
đ ng trồ ường thì đượ ực t ch xác đ nh ch tiêu tuy n sinh theo cam k t v ch t lủ ị ỉ ể ế ề ấ ượng c aủ
chương trình đào t o và nhu c u xã h i đ i v i ngành đó, phù h p v i quy đ nh t i kho n 2ạ ầ ộ ố ớ ợ ớ ị ạ ả
Đi u này nh ng không về ư ượt quá 120% ch tiêu đào t o c a ngành đó trong năm trỉ ạ ủ ước li nề
k ; ph i công b công khai trong đ án tuy n sinh và ch u trách nhi m gi i trình trề ả ố ề ể ị ệ ả ước xã
h i và c quan có th m quy n.ộ ơ ẩ ề
5. Đ i v i c s giáo d c trong ba năm li n k không vi ph m quy đ nh v tuy nố ớ ơ ở ụ ề ề ạ ị ề ể sinh, được công nh n đ t chu n ki m đ nh ch t lậ ạ ẩ ể ị ấ ượng b i các t ch c ki m đ nh ch tở ổ ứ ể ị ấ
lượng giáo d c theo quy đ nh hi n hành, có ngh quy t thông qua ch trụ ị ệ ị ế ủ ương xác đ nh chị ỉ tiêu tuy n sinh c a h i đ ng trể ủ ộ ồ ường thì đượ ực t ch xác đ nh ch tiêu tuy n sinh theo camủ ị ỉ ể
k t v ch t lế ề ấ ượng đào t o, nhu c u xã h i và các quy đ nh sau:ạ ầ ộ ị
a) Ch tiêu tuy n sinh c a c s giáo d c đỉ ể ủ ơ ở ụ ược xác đ nh theo năng l c đào t o quyị ự ạ
đ nh t i kho n 2 Đi u này; sau đó, ngành có chị ạ ả ề ương trình đã ki m đ nh để ị ược tính theo quy
đ nh t i kho n 4 Đi u này; ngành ch a có chị ạ ả ề ư ương trình ki m đ nh không để ị ược tăng ch tiêuỉ
ho c đặ ược tăng không quá 10% so v i năm trớ ước li n k n u k t qu kh o sát sinh viênề ề ế ế ả ả
t t nghi p có vi c làm trong m t năm k t khi t t nghi p đ t t l t 90% tr lên (căn cố ệ ệ ộ ể ừ ố ệ ạ ỷ ệ ừ ở ứ vào k t qu ki m đ nh và k t qu kh o sát sinh viên có vi c làm hàng năm c a c s giáoế ả ể ị ế ả ả ệ ủ ơ ở
d c).ụ
b) N u t l vi c làm trung bình c a sinh viên trong m t năm k t khi t t nghi pế ỷ ệ ệ ủ ộ ể ừ ố ệ
đ t t 90% tr lên (căn c vào k t qu ki m đ nh và k t qu kh o sát sinh viên có vi cạ ừ ở ứ ế ả ể ị ế ả ả ệ làm hàng năm c a c s giáo d c ), có sinh viên b sàng l c thì sau khi xác đ nh ch tiêu theoủ ơ ở ụ ị ọ ị ỉ
đi m a kho n này còn để ả ược xác đ nh ch tiêu tuy n sinh tăng thêm không quá 25% s trungị ỉ ể ố bình c ng c a sinh viên b sàng l c trong b n năm trộ ủ ị ọ ố ước li n k năm tuy n sinh. N u cề ề ể ế ơ
s giáo d c ch a đ b n năm có sinh viên t t nghi p thì tính s trung bình c ng sinh viênở ụ ư ủ ố ố ệ ố ộ
b sàng l c c a các khóa đã t t nghi p.ị ọ ủ ố ệ
Trang 46. C s giáo d c ch a đơ ở ụ ư ược công nh n đ t chu n ki m đ nh ch t lậ ạ ẩ ể ị ấ ượng b i các tở ổ
ch c ki m đ nh ch t lứ ể ị ấ ượng giáo d c theo quy đ nh hi n hành thì không tăng ch tiêu tuy nụ ị ệ ỉ ể sinh so v i năm trớ ước li n k ; tr trề ề ừ ường h p quy đ nh t i kho n 3 và kho n 4 Đi u này. ợ ị ạ ả ả ề
7. Ch tiêu tuy n sinh đào t o liên thông đ i h c chính quy n m trong t ng ch tiêuỉ ể ạ ạ ọ ằ ổ ỉ tuy n sinh đ i h c chính quy và để ạ ọ ược xác đ nh theo quy đ nh t i Đi u 5 Quy t đ nh sị ị ạ ề ế ị ố 18/2017/QĐTTg ngày 31 ngày 5 tháng 2017 c a Th tủ ủ ướng Chính ph v liên thông gi aủ ề ữ trình đ trung c p, trình đ cao đ ng v i trình đ đ i h c.”ộ ấ ộ ẳ ớ ộ ạ ọ
6. Đi m b kho n 1 Đi u 9 để ả ề ượ ửc s a đ i, b sung nh sau:ổ ổ ư
“Ch tiêu tuy n sinh đào t o liên thông đ i h c v a làm v a h c n m trong t ng chỉ ể ạ ạ ọ ừ ừ ọ ằ ổ ỉ tiêu tuy n sinh đ i h c v a làm v a h c và để ạ ọ ừ ừ ọ ược xác đ nh theo quy đ nh t i Đi u 5 Quy tị ị ạ ề ế
đ nh s 18/2017/QĐTTg ngày 31 ngày 5 tháng 2017 c a Th tị ố ủ ủ ướng Chính ph v liênủ ề thông gi a trình đ trung c p, trình đ cao đ ng v i trình đ đ i h c.”ữ ộ ấ ộ ẳ ớ ộ ạ ọ
Đi u 2.ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 12 tháng 4 năm 2019. ư ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, V trụ ưởng V Giáo d c Đ i h c, Th trụ ụ ạ ọ ủ ưởng các đ nơ
v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành phị ộ ộ ụ ạ ủ ị Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương; Giám đ c s giáo d c và đào t o; Giám đ c s giáo d c khoa h cố ở ụ ạ ố ở ụ ọ
và công ngh ; Giám đ c đ i h c, h c vi n; Hi u trệ ố ạ ọ ọ ệ ệ ưởng trường đ i h c; Hi u trạ ọ ệ ưở ng
trường cao đ ng, Hi u trẳ ệ ưởng trường trung c p tuy n sinh nhóm ngành đào t o giáo viênấ ể ạ
ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ị ệ ư
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
B tr ộ ưở ng (đ báo cáo); ể
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
Công báo;
Nh Đi u 3; ư ề
C ng Thông tin đi n t c a Chính ph ; ổ ệ ử ủ ủ
C ng Thông tin đi n t c a B GDĐT; ổ ệ ử ủ ộ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Lê H i Anả