Thông tư ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Giáo sư nhà nước, các Hội đồng Giáo sư ngành, liên ngành và Hội đồng Giáo sư cơ sở. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2019.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 04/2019/TTBGDĐT Hà N i ộ , ngày 28 tháng 03 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T Đ NG C A H I Đ NG GIÁO S NHÀẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ư
NƯỚC, CÁC H I Đ NG GIÁO S NGÀNH, LIÊN NGÀNH VÀ H I Đ NG GIÁO S CỘ Ồ Ư Ộ Ồ Ư Ơ
SỞ
Căn c Ngh đ nh s 69/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Căn c Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đ nh s 31/2011/NĐCP ngày 11 ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ ị ị ố tháng 5 năm 2011 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐ ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ủ ủ ị ế ướ ng d n thi hành m t s ẫ ộ ố
đi u c a Lu t Giáo d c; Ngh đ nh s 07/2013/NĐCP ngày 09 tháng 01 năm 2013 c a Chính ề ủ ậ ụ ị ị ố ủ
ph s a đ i đi m b kho n 13 Đi u 1 c a Ngh đ nh 31/2011/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 2011 ủ ử ổ ể ả ề ủ ị ị
c a Chính ph s a đ ủ ủ ử ổi, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 75/2006/NĐCP ngày 02 tháng 8 ổ ộ ố ề ủ ị ị ố năm 2006 c a Chính ph q ủ ủ uy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo ẫ ộ ố ề ủ ậ
d c; ụ
Căn c Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg ngày 31 tháng 8 năm 2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ ban hành quy đ nh tiêu chu n, th t c xét công nh n đ t tiêu chu n và b nhi m ch c danh giáo ị ẩ ủ ụ ậ ạ ẩ ổ ệ ứ
s , phó giáo s ; th t c xét h y b công nh n ch c danh và mi n nhi m ch c danh giáo s , phó ư ư ủ ụ ủ ỏ ậ ứ ễ ệ ứ ư giáo s ; ư
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c, ụ ộ ả ụ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ng ộ ụ ạ ư ế ổ ứ ạ ộ
c a H i đ ng Giáo s nhà n ủ ộ ồ ư ướ c, các H i đ ng Giáo s ngành, liên ngành và H i đ ng Giáo s ộ ồ ư ộ ồ ư
c s ơ ở
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy ch t ch c và ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ư ế ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ư nhà nước, các H i đ ng Giáo s ngành, liên ngành và H i đ ng Giáo s c s ộ ồ ư ộ ồ ư ơ ở
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c k t ngày 13 tháng 5 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Thông t này thay th Thông t s 25/2013/TTBGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 c a B ư ế ư ố ủ ộ
trưởng B Giáo d c và Đào t o ban hành Quy ch t ch c và ho t đ ng c a H i đ ng Ch c ộ ụ ạ ế ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ứ danh giáo s nhà nư ước, các H i đ ng Ch c danh giáo s ngành, liên ngành và H i đ ng Ch c ộ ồ ứ ư ộ ồ ứ danh giáo s c s và Thông t s 05/2014/TTBGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 s a đ i, b ư ơ ở ư ố ử ổ ổ sung m t s đi u c a Quy ch t ch c và ho t đ ng c a H i đ ng Ch c danh giáo s nhà ộ ố ề ủ ế ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ứ ư
nước, các H i đ ng Ch c danh giáo s ngành, liên ngành và H i đ ng Ch c danh giáo s c s ộ ồ ứ ư ộ ồ ứ ư ơ ở ban hành kèm theo Thông t s 25/2013/TTBGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2013 c a B trư ố ủ ộ ưởng
B Giáo d c và Đào t o.ộ ụ ạ
Trang 2Đi u 3. ề Chánh Văn phòng, C c trụ ưởng C c Nhà giáo và Cán b qu n lý giáo d c, Th trụ ộ ả ụ ủ ưởng các đ n v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nơ ị ộ ộ ụ ạ ủ ị ộ ồ ư ước;
Ngườ ứi đ ng đ u c s giáo d c đ i h c; các đ n v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ầ ơ ở ụ ạ ọ ơ ị ị ệ hành Thông t này.ư
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
Văn phòng Chính ph ; ủ
y ban VHGDTTNNĐ c a Qu c h i; Ủ ủ ố ộ
Ban Tuyên giáo Trung ươ ng;
C c Ki ụ ểm tra VBQPPL (B T pháp); ộ ư
y ban Qu c gia đ i m i giáo d c và đào t o; Ủ ố ổ ớ ụ ạ
H i đ ng Qu c gia Giáo d c và Phát tri n nhân l c; ộ ồ ố ụ ể ự
H i đ ng Giáo s nhà n ộ ồ ư ướ c;
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c T ; ỉ ố ự ộ Ư
Nh Đi u 3; ư ề
Công báo;
Cổng TTĐT Chính ph ; ủ
C ng TTĐT B Giáo d c và Đào t o; ổ ộ ụ ạ
L u: VT, V PC, C c NGCBQLGD ư ụ ụ
B TRỘ ƯỞNG
Phùng Xuân Nhạ
QUY CHẾ
T CH C VÀ HO T Đ NG C A H I Đ NG GIÁO S NHÀ NỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ư ƯỚC, CÁC H I Đ NGỘ Ồ
GIÁO S NGÀNH, LIÊN NGÀNH VÀ H I Đ NG GIÁO S C SƯ Ộ Ồ Ư Ơ Ở
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 04 /2019/TTBGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2019 c a B tr ủ ộ ưở ng
B Giáo d c và Đào t o) ộ ụ ạ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Quy ch này quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s nhà nế ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ộ ồ ư ước, các H i đ ngộ ồ Giáo s ngành, liên ngành (sau đây g i là H i đ ng Giáo s ngành) và H i đ ng Giáo s c s ư ọ ộ ồ ư ộ ồ ư ơ ở
2. Quy ch này áp d ng đ i v i H i đ ng Giáo s nhà nế ụ ố ớ ộ ồ ư ước, các H i đ ng Giáo s ngành và ộ ồ ư
H i đ ng Giáo s c s (sau đây g i là các H i đ ng Giáo s ), các đ i h c, h c vi n, trộ ồ ư ơ ở ọ ộ ồ ư ạ ọ ọ ệ ường
đ i h c, vi n nghiên c u đạ ọ ệ ứ ược phép đào t o ti n sĩ (sau đây g i là c s giáo d c đ i h c) và ạ ế ọ ơ ở ụ ạ ọ các t ch c, cá nhân có liên quan.ổ ứ
Đi u 2. Nguyên t c làm vi c c a các H i đ ng Giáo sề ắ ệ ủ ộ ồ ư
1. Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 18 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg ngày 31 tháng 8 năm ự ệ ị ạ ề ế ị ố
2018 c a Th tủ ủ ướng Chính ph ban hành quy đ nh tiêu chu n, th t c xét công nh n đ t tiêu ủ ị ẩ ủ ụ ậ ạ chu n ch c danh giáo s , phó giáo s ; th t c xét h y b công nh n ch c danh và mi n nhi m ẩ ứ ư ư ủ ụ ủ ỏ ậ ứ ễ ệ
ch c danh giáo s , phó giáo s (sau đây vi t t t là Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg).ứ ư ư ế ắ ế ị ố
Trang 32. Trao đ i, th o lu n công khai, dân ch đ quy t ngh nh ng v n đ liên quan đ n ho t đ ng ổ ả ậ ủ ể ế ị ữ ấ ề ế ạ ộ
c a H i đ ng Giáo s ủ ộ ồ ư
Đi u 3. Tiêu chu n thành viên c a các H i đ ng Giáo sề ẩ ủ ộ ồ ư
1. Thành viên các H i đ ng Giáo s là gi ng viên c h u và th nh gi ng các c s giáo d c đ iộ ồ ư ả ơ ữ ỉ ả ở ơ ở ụ ạ
h c; c s th c hành c a c s giáo d c đ i h c nhóm ngành s c kh e c a Vi t Nam, đáp ng ọ ơ ở ự ủ ơ ở ụ ạ ọ ứ ỏ ủ ệ ứ tiêu chu n quy đ nh t i Đi u 17 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ẩ ị ạ ề ế ị ố
2. Thành viên H i đ ng Giáo s không còn đ tiêu chu n quy đ nh t i Đi u này ho c b k lu t ộ ồ ư ủ ẩ ị ạ ề ặ ị ỷ ậ
t hình th c c nh cáo tr lên thì c p có th m quy n thành l p H i đ ng Giáo s quy t đ nh ừ ứ ả ở ấ ẩ ề ậ ộ ồ ư ế ị
mi n nhi m và b nhi m ngễ ệ ổ ệ ười thay th ế
Đi u 4. Thanh tra, ki m traề ể
1. Ngườ ứi đ ng đ u c s giáo d c đ i h c có ầ ơ ở ụ ạ ọ trách nhi m ki m ệ ể tra, giám sát vi c xét công nh n ệ ậ
đ t tiêu chu n ch c danh giáo s , phó giáo s c a H i đ ng Giáo s c s t i c s giáo d c ạ ẩ ứ ư ư ủ ộ ồ ư ơ ở ạ ơ ở ụ
đ i h c thành l p H i đ ng.ạ ọ ậ ộ ồ
2. Thanh tra B Giáo d c và Đào t o ch ộ ụ ạ ủ trì, ph i h p v i các đ n v có liên quan thu c B Giáoố ợ ớ ơ ị ộ ộ
d c và Đào t o thanh tra, ki m tra ho t đ ng xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo s , ụ ạ ể ạ ộ ậ ạ ẩ ứ ư phó giáo s c a các H i đ ng Giáo s ; gi i quy t khi u n i, t cáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ủ ộ ồ ư ả ế ế ạ ố ị ủ ậ
Đi u 5. X lý vi ph mề ử ạ
T p th , cá nhân đ x y ra sai sót, vi ph m trong quá hình xét công nh n đ t tiêu chu n và b ậ ể ể ả ạ ậ ạ ẩ ổ nhi m ch c danh giáo s , phó giáo s ; xét h y b công nh n ch c danh và mi n nhi m ch c ệ ứ ư ư ủ ỏ ậ ứ ễ ệ ứ danh giáo s , phó giáo s s b x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ư ẽ ị ử ị ủ ậ
Chương II
T CH C VÀ HO T Đ NG C A H I Đ NG GIÁO S NHÀ NỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ư ƯỚC
Đi u 6. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng Giáo s nhà nề ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ư ước
1. Th c hi n các nhi m v theo quy đ nh t i Đi u 14 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ự ệ ệ ụ ị ạ ề ế ị ố
2. Thông qua k ho ch xét công nh n ch c danh giáo s , phó giáo s hàng năm do Văn phòng ế ạ ậ ứ ư ư
H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước đ xu t.ề ấ
3. Hàng năm, b sung và c p nh t nh ng n i dung c n thi t, phù h p v i th c ti n vào các bi u ổ ậ ậ ữ ộ ầ ế ợ ớ ự ễ ể
m u trong Ph l c ban hành kèm theo Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ẫ ụ ụ ế ị ố
4. T v n cho Ch t ch H i đ ng trong xác đ nh ngành, chuyên ngành đ c thù; xác đ nh danh ư ấ ủ ị ộ ồ ị ặ ị
m c t p chí khoa h c, nhà xu t b n qu c t đụ ạ ọ ấ ả ố ế ược tính đi m và danh m c t p chí khoa h c, nhà ể ụ ạ ọ
xu t b n có uy tín cho các nhóm ngành; đ nh hấ ả ị ướng vi c đánh giá ch t lệ ấ ượng và phát tri n các ể
t p chí khoa h c trong nạ ọ ước
5. Tham gia xây d ng c ch , chính sách và đ xu t gi i pháp phát tri n đ i ngũ giáo s , phó ự ơ ế ề ấ ả ể ộ ư giáo s và ch t lư ấ ượng đào t o ti n sĩ.ạ ế
Trang 4Đi u 7. C c u t ch c và trình t b nhi m y viên H i đ ng Giáo s nhà nề ơ ấ ổ ứ ự ổ ệ ủ ộ ồ ư ước
1. C c u t ch c c a H i đ ng Giáo s nhà nơ ấ ổ ứ ủ ộ ồ ư ước g m Thồ ường tr c h i đ ng và các ự ộ ồ Ủy viên.
Thường tr c h i đ ng g m Ch t ch, Phó ch t ch kiêm T ng th ký và các Phó ch t ch khác doự ộ ồ ồ ủ ị ủ ị ổ ư ủ ị
Th tủ ướng Chính ph b nhi m.ủ ổ ệ
2. S lố ượng Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước đ m b o đ theo s lả ả ủ ố ượng H i đ ng Giáo s ộ ồ ư ngành và do B trộ ưởng B Giáo d c và Đào t o Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nộ ụ ạ ủ ị ộ ồ ư ước b ổ nhi m.ệ
3. Trình t b nhi m ự ổ ệ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước:
a) H i đ ng Giáo s ngành nhi m k trộ ồ ư ở ệ ỳ ước gi i thi u ng viên ớ ệ ứ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà ộ ồ ư
nước (M u s 01 Ph l c ban hành kèm theo Quy ch này) và tóm t t lý l ch khoa h c (M u s ẫ ố ụ ụ ế ắ ị ọ ẫ ố
03 Ph l c ban hành kèm theo Quy ch này). S lụ ụ ế ố ượng ng viên gi i thi u t i đa b ng s lứ ớ ệ ố ằ ố ượng thành viên c a H i đ ng Giáo s ngành c a nhi m k trủ ộ ồ ư ủ ệ ỳ ước;
b) C s giáo d c đ i h c gi i thi u ng viên ơ ở ụ ạ ọ ớ ệ ứ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước (M u s 02 ẫ ố
Ph l c ban hành kèm theo Quy ch này) và tóm t t lý l ch khoa h c (M u s 03 Ph l c ban ụ ụ ế ắ ị ọ ẫ ố ụ ụ hành kèm theo Quy ch này). M i ngành gi i thi u t i đa 03 (ba) ng viên;ế ỗ ớ ệ ố ứ
c) Nhà giáo, nhà khoa h c đang gi ng d y và nghiên c u các c s giáo d c đ i h c đọ ả ạ ứ ở ơ ở ụ ạ ọ ược gi i ớ thi u ng viên thông qua hình th c tr c tuy n trên Trang thông tin đi n t c a H i đ ng Giáo sệ ứ ứ ự ế ệ ử ủ ộ ồ ư nhà nước. Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước ch đ o xây d ng phỉ ạ ự ương án gi i thi u tr c ớ ệ ự tuy n phù h p v i yêu c u, đi u ki n c th hàng năm;ế ợ ớ ầ ề ệ ụ ể
d) Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ướ ổc t ng h p danh sách ng viên đợ ứ ược gi i thi u t các ớ ệ ừ ngu n nêu t i đi m a, đi m b và đi m c kho n này trình Thồ ạ ể ể ể ả ường tr c H i đ ng Giáo s nhà ự ộ ồ ư
nước th ng nh t danh sách ố ấ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước;
đ) Căn c ý ki n th ng nh t c a Thứ ế ố ấ ủ ường tr c h i đ ng, Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ộ ồ ư ước
ph i h p v i V T ch c cán b trình B trố ợ ớ ụ ổ ứ ộ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o Ch t ch H i đ ng ộ ụ ạ ủ ị ộ ồ
b nhi m ổ ệ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước;
e) Danh sách thành viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước và b n tóm t t lý l ch khoa h c c a các ả ắ ị ọ ủ thành viên được công b công khai trên Trang thông tin đi n t c a H i đ ng Giáo s nhà nố ệ ử ủ ộ ồ ư ước
4. Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước được đi u ch nh, b sung theo quy đ nh t i kho n 3 Đi uề ỉ ổ ị ạ ả ề
13 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ế ị ố
Đi u 8. Nhi m v , quy n h n c a Thề ệ ụ ề ạ ủ ường tr c H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước
1. Thường tr c H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u ự ệ ệ ụ ị ạ ả ề
15 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ế ị ố
2. Thông qua k ho ch công tác c a các H i đ ng Giáo s trế ạ ủ ộ ồ ư ước khi trình Ch t ch H i đ ng phêủ ị ộ ồ duy t.ệ
3. Đánh giá và quy t ngh mi n nhi m nh ng ế ị ễ ệ ữ Ủy viên không hoàn thành nhi m v đệ ụ ược giao
ho c vi ph m trong thi hành nhi m v ; nh n xét, l a ch n và quy t ngh vi c đi u ch nh, b ặ ạ ệ ụ ậ ự ọ ế ị ệ ề ỉ ổ
Trang 5sung y viên H i đ ng Giáo s nhà nủ ộ ồ ư ước theo quy đ nh. Thông qua danh sách ng viên đ đi u ị ứ ủ ề
ki n b nhi m ệ ổ ệ Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước và thành viên các H i đ ng Giáo s ngành.ộ ồ ư
4. T ch c, ch đ o và hổ ứ ỉ ạ ướng d n ho t đ ng c a các H i đ ng Giáo s ẫ ạ ộ ủ ộ ồ ư
Đi u 9. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư ước
1. Th c hi n nhi m v theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 15 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ự ệ ệ ụ ị ạ ả ề ế ị ố
2. Ch đ o th c hi n k ho ch công tác c a H i đ ng Giáo s nhà nỉ ạ ự ệ ế ạ ủ ộ ồ ư ước và các H i đ ng Giáo ộ ồ
s ngành.ư
3. Ch đ o ki m tra, giám sát ho t đ ng c a các H i đ ng Giáo s ngành và các H i đ ng Giáo ỉ ạ ể ạ ộ ủ ộ ồ ư ộ ồ
s c s ư ơ ở
4. Thay m t H i đ ng ký các quy t đ nh và Gi y công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo s , ặ ộ ồ ế ị ấ ậ ạ ẩ ứ ư phó giáo s theo ngh quy t c a H i đ ng Giáo s nhà nư ị ế ủ ộ ồ ư ước
5. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s nhà nạ ộ ủ ộ ồ ư ước v i t cách là thành viên H i đ ng.ớ ư ộ ồ
6. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 10. Nhi m v , quy n h n c a Phó ch t ch kiêm T ng th ký H i đ ng Giáo s nhà ề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ổ ư ộ ồ ư
nước
1. Th c hi n nhi m v c a Thự ệ ệ ụ ủ ường tr c H i đ ng theo quy đ nh t i Đi u 8 Thông t này.ự ộ ồ ị ạ ề ư
2. Thay m t Thặ ường tr c H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước gi i quy t công vi c thả ế ệ ường xuyên c a ủ
H i đ ng và nh ng vi c có liên quan khác khi độ ồ ữ ệ ược Ch t ch H i đ ng y quy n.ủ ị ộ ồ ủ ề
3. T ch c, hổ ứ ướng d n vi c thành l p H i đ ng Giáo s ngành và H i đ ng Giáo s c s T ẫ ệ ậ ộ ồ ư ộ ồ ư ơ ở ổ
ch c, hứ ướng d n và ki m tra, giám sát ho t đ ng xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo ẫ ể ạ ộ ậ ạ ẩ ứ
s , phó giáo s c a các H i đ ng Giáo s ngành và H i đ ng Giáo s c s ư ư ủ ộ ồ ư ộ ồ ư ơ ở
4. T ch c, tri n khai đánh giá ch t lổ ứ ể ấ ượng c a các t p chí khoa h c và nhà xu t b n trong danh ủ ạ ọ ấ ả
m c tính đi m c a H i đ ng Giáo s nhà nụ ể ủ ộ ồ ư ước ph c v công tác xét công nh n đ t tiêu chu n ụ ụ ậ ạ ẩ
và b nhi m ch c danh giáo s , phó giáo s ổ ệ ứ ư ư
5. Ch đ o xây d ng và tri n khai k ho ch ng d ng công ngh thông tin đ hi n đ i hóa công ỉ ạ ự ể ế ạ ứ ụ ệ ể ệ ạ tác hành chính c a Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nủ ộ ồ ư ước và các H i đ ng Giáo s ngành; ch ộ ồ ư ỉ
đ o xây d ng và tri n khai phạ ự ể ương án gi i thi u tr c tuy n ng viên tham gia H i đ ng Giáo sớ ệ ự ế ứ ộ ồ ư nhà nước và các H i đ ng Giáo s ngành.ộ ồ ư
6. Xây d ng k ho ch công tác và d toán kinh phí ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s nhà nự ế ạ ự ạ ộ ủ ộ ồ ư ước, các H i đ ng Giáo s ngành và Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ộ ồ ư ước
7. Tr c ti p qu n lý, đi u hành các ho t đ ng c a Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nự ế ả ề ạ ộ ủ ộ ồ ư ước. T ổ
ch c th c hi n các ch đ , chính sách đ i v i công ch c và ngứ ự ệ ế ộ ố ớ ứ ười lao đ ng h p đ ng làm vi c ộ ợ ồ ệ
t i Văn phòng theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ị ủ ậ
Trang 68. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s nhà nạ ộ ủ ộ ồ ư ước v i t cách thành viên c a H i đ ng.ớ ư ủ ộ ồ
9. Được hưởng lương và ph c p trách nhi m chuyên trách Phó ch t ch kiêm T ng th ký H i ụ ấ ệ ủ ị ổ ư ộ
đ ng Giáo s nhà nồ ư ước theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 11. Nhi m v , quy n h n c a Phó Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư ước
1. Th c hi n các nhi m v c a H i đ ng Giáo s nhà nự ệ ệ ụ ủ ộ ồ ư ước theo phân công c a Ch t ch H i ủ ủ ị ộ
đ ng Giáo s nhà nồ ư ước
2. Thay m t Ch t ch H i đ ng gi i quy t các công vi c c a H i đ ng khi đặ ủ ị ộ ồ ả ế ệ ủ ộ ồ ược Ch t ch H i ủ ị ộ
đ ng Giáo s nhà nồ ư ướ ủc y quy n.ề
3. Ch u trách nhi m trị ệ ước Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước và trước pháp lu t v lĩnh v c ậ ề ự công vi c đệ ược giao ph trách.ụ
4. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s nhà nạ ộ ủ ộ ồ ư ước v i t cách thành viên c a H i đ ng.ớ ư ủ ộ ồ
5. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 12. Nhi m v , quy n h n c a y viên H i đ ng Giáo s nhà nề ệ ụ ề ạ ủ Ủ ộ ồ ư ước
1. Gi i quy t công vi c c a H i đ ng Giáo s nhà nả ế ệ ủ ộ ồ ư ước theo s phân công c a Ch t ch H i ự ủ ủ ị ộ
đ ng.ồ
2. Tham gia công vi c c a H i đ ng Giáo s nhà nệ ủ ộ ồ ư ước v i t cách thành viên H i đ ng.ớ ư ộ ồ
3. Được Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước giao nhi m v và b nhi m làm Ch t ch H i ệ ụ ổ ệ ủ ị ộ
đ ng Giáo s ngành, làm vi c theo ch đ kiêm nhi m.ồ ư ệ ế ộ ệ
4. T ch c xây d ng phổ ứ ự ương hướng ho t đ ng và xác đ nh các nhi m v chuyên môn liên quan ạ ộ ị ệ ụ
đ n H i đ ng Giáo s ngành đế ộ ồ ư ược phân công ph trách phù h p v i Quy t đ nh s 37/2018/QĐụ ợ ớ ế ị ố TTg và Quy ch này, báo cáo Thế ường tr c H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước thông qua và t ch c ổ ứ
th c hi n.ự ệ
5. Ch u trách nhi m đi u hành ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành đị ệ ề ạ ộ ủ ộ ồ ư ược phân công theo quy
đ nh.ị
6. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Chương III
T CH C VÀ HO T Đ NG C A H I Đ NG GIÁO S NGÀNHỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ư
Đi u 13. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng Giáo s ngànhề ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ư
1. Th c hi n nhi m v và quy n h n theo quy đ nh t i Đi u 16 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ế ị ố
2. Thu nh n h s c a ng viên thu c ngành đậ ồ ơ ủ ứ ộ ược phân công đ m nhi m do H i đ ng Giáo s ả ệ ộ ồ ư nhà nước chuy n giao.ể
Trang 73. Th m đ nh h s c a ng viên theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 19 và Đi u 22 Quy t đ nh s ẩ ị ồ ơ ủ ứ ị ạ ả ề ề ế ị ố 37/2018/QĐTTg
4. Xét tiêu chu n ch c danh giáo s , phó giáo s c a ng viên theo quy đ nh t i Đi u 19 Quy t ẩ ứ ư ư ủ ứ ị ạ ề ế
đ nh s 37/2018/QĐTTg.ị ố
5. Tri n khai th c hi n k ho ch công tác c a H i đ ng Giáo s ngành đã để ự ệ ế ạ ủ ộ ồ ư ược Thường tr c ự
H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước thông qua
6. Ti p nh n và x lý đ n th khi u n i, t cáo liên quan đ n công vi c c a H i đ ng Giáo s ế ậ ử ơ ư ế ạ ố ế ệ ủ ộ ồ ư ngành, báo cáo Thường tr c H i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước
7. Xét h y b công nh n ch c danh ho c h y b công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo s , ủ ỏ ậ ứ ặ ủ ỏ ậ ạ ẩ ứ ư phó giáo s đ i v i các đ i tư ố ớ ố ượng quy đ nh t i Đi u 29 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg thu c ị ạ ề ế ị ố ộ ngành, liên ngành được giao đ m nhi m.ả ệ
8. T v n và giúp B trư ấ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o th m đ nh lu n án ti n sĩ phù h p v i ộ ụ ạ ẩ ị ậ ế ợ ớ ngành, chuyên ngành c a H i đ ng Giáo s ngành khi có yêu c u.ủ ộ ồ ư ầ
Đi u 14. C c u t ch c và trình t thành l p, b nhi m thành viên H i đ ng Giáo s ề ơ ấ ổ ứ ự ậ ổ ệ ộ ồ ư
ngành
1. H i đ ng Giáo s ngành có t 07 (b y) đ n 15 (mộ ồ ư ừ ả ế ười lăm) thành viên, bao g m Ch t ch, m t ồ ủ ị ộ Phó Ch t ch, Th ký và các ủ ị ư Ủy viên do Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước quy t đ nh thành ế ị
l p và b nhi m căn c theo yêu c u nhi m v hàng năm.ậ ổ ệ ứ ầ ệ ụ
2. Ch t ch H i đ ng Giáo s ngành là ủ ị ộ ồ ư Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước
3. S lố ượng thành viên c a cùng m t c s giáo d c đ i h c tham gia trong m t H i đ ng Giáo ủ ộ ơ ở ụ ạ ọ ộ ộ ồ
s ngành không quá 03 (ba) ngư ười
4. Ứng viên đăng ký xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo s thì trong năm đó không thamậ ạ ẩ ứ ư gia H i đ ng Giáo s ngành.ộ ồ ư
5. Trình t b nhi m ự ổ ệ Ủy viên H i đ ng Giáo s ngành:ộ ồ ư
a) Trình t gi i thi u thành viên H i đ ng Giáo s ngành th c hi n theo quy đ nh t i các đi m a,ự ớ ệ ộ ồ ư ự ệ ị ạ ể
b và c kho n 3 Đi u 7 Quy ch này, có th th c hi n đ c l p ho c k t h p khi gi i thi u ng ả ề ế ể ự ệ ộ ậ ặ ế ợ ớ ệ ứ viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước
b) Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ướ ổc t ng h p danh sách ng viên đợ ứ ược gi i thi u t các ớ ệ ừ ngu n nêu t i đi m a kho n 5 Đi u này trình Thồ ạ ể ả ề ường tr c h i đ ng Giáo s nhà nự ộ ồ ư ước th ng ố
nh t danh sách thành viên H i đ ng Giáo s ngành, Phó ch t ch và Th ký H i đ ng;ấ ộ ồ ư ủ ị ư ộ ồ
c) Văn phòng H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước căn c ý ki n th ng nh t c a Thứ ế ố ấ ủ ường tr c h i đ ng ự ộ ồ Giáo s nhà nư ước trình Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước xem xét, quy t đ nh thành l p H i ế ị ậ ộ
đ ng Giáo s ngành, b nhi m Phó ch t ch, Th ký H i đ ng và các ồ ư ổ ệ ủ ị ư ộ ồ Ủy viên
6. Trong trường h p c n thi t, Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nợ ầ ế ủ ị ộ ồ ư ước b nhi m đ c cách m t s ổ ệ ặ ộ ố thành viên H i đ ng Giáo s ngành phù h p v i yêu c u nhi m v c a H i đ ng.ộ ồ ư ợ ớ ầ ệ ụ ủ ộ ồ
Trang 87. Danh sách thành viên H i đ ng Giáo s ngành và b n tóm t t lý l ch khoa h c c a các thành ộ ồ ư ả ắ ị ọ ủ viên được công b công khai, c p nh t thố ậ ậ ường xuyên trên Trang thông tin đi n t c a H i đ ng ệ ử ủ ộ ồ Giáo s nhà nư ước
8. Kinh phí ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành do H i đ ng Giáo s nhà nạ ộ ủ ộ ồ ư ộ ồ ư ước chi tr ả
Đi u 15. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đ ng Giáo s ngànhề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư
1. Ch t ch H i đ ng Giáo s ngành tham gia H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ộ ồ ư ước và th c hi n nhi m ự ệ ệ
v v i t cách ụ ớ ư Ủy viên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước nêu t i Đi u 12 Quy ch này.ạ ề ế
2. Ch trì các k h p c a H i đ ng Giáo s ngành.ủ ỳ ọ ủ ộ ồ ư
3. Ch trì xét tiêu chu n c a ng viên và gi i quy t công vi c c a H i đ ng Giáo s ngành theo ủ ẩ ủ ứ ả ế ệ ủ ộ ồ ư quy đ nh.ị
4. Ch u trách nhi m trị ệ ước Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước và trước pháp lu t v ho t đ ngậ ề ạ ộ
c a H i đ ng Giáo s ngành.ủ ộ ồ ư
5. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành v i t cách thành viên H i đ ng.ạ ộ ủ ộ ồ ư ớ ư ộ ồ
6. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 16. Nhi m v , quy n h n c a Phó Ch t ch H i đ ng Giáo s ngànhề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư
1. Th c hi n các nhi m v theo phân công c a Ch t ch H i đ ng Giáo s ngành.ự ệ ệ ụ ủ ủ ị ộ ồ ư
2. Thay m t Ch t ch H i đ ng Giáo s ngành gi i quy t các công vi c khi đặ ủ ị ộ ồ ư ả ế ệ ược Ch t ch H i ủ ị ộ
đ ng y quy n.ồ ủ ề
3. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành v i t cách thành viên H i đ ng.ạ ộ ủ ộ ồ ư ớ ư ộ ồ
4. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 17. Nhi m v , quy n h n c a Th ký H i đ ng Giáo s ngànhề ệ ụ ề ạ ủ ư ộ ồ ư
1. Gi i quy t các công vi c c a H i đ ng Giáo s ngành theo s phân công c a Ch t ch H i ả ế ệ ủ ộ ồ ư ự ủ ủ ị ộ
đ ng Giáo s ngành. Xây d ng h s báo cáo H i đ ng Giáo s nhà nồ ư ự ồ ơ ộ ồ ư ước k t qu xét c a H i ế ả ủ ộ
đ ng Giáo s ngành.ồ ư
2. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành v i t cách thành viên H i đ ng.ạ ộ ủ ộ ồ ư ớ ư ộ ồ
3. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 18. Nhi m v , quy n h n c a y viên H i đ ng Giáo s ngànhề ệ ụ ề ạ ủ Ủ ộ ồ ư
1. Gi i quy t công vi c c a H i đ ng Giáo s ngành theo s phân công c a Ch t ch H i đ ng.ả ế ệ ủ ộ ồ ư ự ủ ủ ị ộ ồ
2. Tham gia các ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s ngành v i t cách thành viên H i đ ng.ạ ộ ủ ộ ồ ư ớ ư ộ ồ
Trang 93. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Chương IV
T CH C VÀ HO T Đ NG C A H I Đ NG GIÁO S C SỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ Ồ Ư Ơ Ở
Đi u 19. Nhi m v , quy n h n c a H i đ ng Giáo s c sề ệ ụ ề ạ ủ ộ ồ ư ơ ở
1. Th c hi n nhi m v và quy n h n theo quy đ nh t i Đi u 12 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ế ị ố
2. Ph i h p v i c s giáo d c đ i h c xây d ng gi i pháp công khai ho t đ ng c a H i đ ng ố ợ ớ ơ ở ụ ạ ọ ự ả ạ ộ ủ ộ ồ Giáo s c s và h s c a ng viên trên trang thông tin đi n t c a c s giáo d c đ i h c.ư ơ ở ồ ơ ủ ứ ệ ử ủ ơ ở ụ ạ ọ
3. Ph i h p v i Ngố ợ ớ ườ ứi đ ng đ u c s giáo d c đ i h c hoàn thi n h s , báo cáo k t qu xét ầ ơ ở ụ ạ ọ ệ ồ ơ ế ả lên H i đ ng Giáo s nhà nộ ồ ư ước đ th m đ nh và xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo ể ẩ ị ậ ạ ẩ ứ
s , phó giáo s ư ư
4. Ph i h p v i c quan nhà nố ợ ớ ơ ước có th m quy n gi i quy t khi u n i, t cáo v vi c xét công ẩ ề ả ế ế ạ ố ề ệ
nh n đ t tiêu chu n, b nhi m, mi n nhi m ch c danh giáo s , phó giáo s (n u có) theo quy ậ ạ ẩ ổ ệ ễ ệ ứ ư ư ế
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 20. C c u t ch c và trình t thành l p, b nhi m thành viên H i đ ng Giáo s c ề ơ ấ ổ ứ ự ậ ổ ệ ộ ồ ư ơ sở
1. C c u t ch c và trình t thành l p H i đ ng Giáo s c s th c hi n theo quy đ nh t i ơ ấ ổ ứ ự ậ ộ ồ ư ơ ở ự ệ ị ạ kho n 1 Đi u 12 Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ả ề ế ị ố
2. Ch t ch H i đ ng Giáo s c s có ng viên đăng ký xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danhủ ị ộ ồ ư ơ ở ứ ậ ạ ẩ ứ giáo s ph i có ch c danh giáo s ư ả ứ ư
3. H i đ ng Giáo s c s độ ồ ư ơ ở ượ ử ục s d ng con d u c a c s giáo d c đ i h c thành l p H i ấ ủ ơ ở ụ ạ ọ ậ ộ
đ ng.ồ
4. Ứng viên đăng ký xét công nh n đ t tiêu chu n ch c danh giáo s thì trong năm đó không thamậ ạ ẩ ứ ư gia H i đ ng Giáo s c s ộ ồ ư ơ ở
Đi u 21. Đi u ki n thành l p H i đ ng Giáo s c sề ề ệ ậ ộ ồ ư ơ ở
1. C s giáo d c đ i h c có ng viên là gi ng viên c h u đăng ký xét công nh n đ t tiêu ơ ở ụ ạ ọ ứ ả ơ ữ ậ ạ chu n ch c danh giáo s ho c phó giáo s và có nhu c u thành l p H i đ ng Giáo s c s ẩ ứ ư ặ ư ầ ậ ộ ồ ư ơ ở
2. C s giáo d c đ i h c đã hoàn thành ít nh t 03 (ba) khóa đào t o trình đ th c sĩ ho c trình ơ ở ụ ạ ọ ấ ạ ộ ạ ặ
đ ti n sĩ.ộ ế
3. Năm trước li n k v i năm thành l p H i đ ng, c s giáo d c đ i h c không vi ph m các ề ề ớ ậ ộ ồ ơ ở ụ ạ ọ ạ quy đ nh v ho t đ ng đào t o, nghiên c u khoa h c.ị ề ạ ộ ạ ứ ọ
4. C s giáo d c đ i h c có t i thi u 09 (chín) gi ng viên c h u có ch c danh giáo s , phó ơ ở ụ ạ ọ ố ể ả ơ ữ ứ ư giáo s Đư ể có đ s l ủ ố ượng thành viên theo quy đ nh, ngị ườ ứi đ ng đ u c s giáo d c đ i h c có ầ ơ ở ụ ạ ọ
th m i giáo s , phó giáo s trong và ngoài nể ờ ư ư ở ước đang tham gia gi ng d y t i c s giáo d c ả ạ ạ ơ ở ụ
Trang 10đ i h c tham gia H i đ ng Giáo s c s S lạ ọ ộ ồ ư ơ ở ố ượng thành viên m i không quá 1/3 (m t ph n ba)ờ ộ ầ
t ng s thành viên H i đ ng.ổ ố ộ ồ
Đi u 22. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đ ng Giáo s c sề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư ơ ở
1. Ch trì các k h p và gi i quy t công vi c c a H i đ ng Giáo s c s quy đ nh t i Đi u 12 ủ ỳ ọ ả ế ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ị ạ ề Quy t đ nh s 37/2018/QĐTTg.ế ị ố
2. Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t, trậ ước Ch t ch H i đ ng Giáo s nhà nủ ị ộ ồ ư ước và ngườ ứi đ ng
đ u c s giáo d c đ i h c thành l p H i đ ng Giáo s c s v vi c xét công nh n đ t tiêu ầ ơ ở ụ ạ ọ ậ ộ ồ ư ơ ở ề ệ ậ ạ chu n ch c danh giáo s , phó giáo s c a H i đ ng.ẩ ứ ư ư ủ ộ ồ
3. Tham gia các công vi c c a H i đ ng Giáo s c s v i t cách thành viên H i đ ng.ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ớ ư ộ ồ
4. Gi i trình và báo cáo H i đ ng Giáo s nhà nả ộ ồ ư ước, H i đ ng Giáo s ngành v các n i dung ộ ồ ư ề ộ liên quan đ n ho t đ ng c a H i đ ng Giáo s c s khi c n thi t.ế ạ ộ ủ ộ ồ ư ơ ở ầ ế
5. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 23. Nhi m v , quy n h n c a Phó Ch t ch H i đ ng Giáo s c sề ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ư ơ ở
1. Th c hi n các nhi m v c a H i đ ng Giáo s c s theo phân công c a Ch t ch h i đ ng.ự ệ ệ ụ ủ ộ ồ ư ơ ở ủ ủ ị ộ ồ
2. Thay m t Ch t ch h i đ ng Giáo s c s gi i quy t các công vi c khi đặ ủ ị ộ ồ ư ơ ở ả ế ệ ược Ch t ch h i ủ ị ộ
đ ng y quy n.ồ ủ ề
3. Tham gia các công vi c c a H i đ ng Giáo s c s v i t cách thành viên H i đ ng.ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ớ ư ộ ồ
4. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 24. Nhi m v , quy n h n c a Th ký H i đ ng Giáo s c sề ệ ụ ề ạ ủ ư ộ ồ ư ơ ở
1. Th c hi n nhi m v và gi i quy t các công vi c c a H i đ ng Giáo s c s theo s phân ự ệ ệ ụ ả ế ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ự công c a Ch t ch h i đ ng Giáo s c s ủ ủ ị ộ ồ ư ơ ở
2. Ph trách t giúp vi c (n u c n thi t) do ngụ ổ ệ ế ầ ế ườ ứi đ ng đ u c s giáo d c đ i h c thành l p ầ ơ ở ụ ạ ọ ậ theo đ ngh c a ch t ch H i đ ng.ề ị ủ ủ ị ộ ồ
3. T ch c ti p nh n h s c a ng viên, phân lo i theo ngành và báo cáo Ch t ch h i đ ng ổ ứ ế ậ ồ ơ ủ ứ ạ ủ ị ộ ồ Giáo s c s ư ơ ở
4. Tham gia công vi c c a H i đ ng Giáo s c s v i t cách thành viên H i đ ng.ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ớ ư ộ ồ
5. Được hưởng thù lao theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 25. Nhi m v , quy n h n c a y viên H i đ ng Giáo s c sề ệ ụ ề ạ ủ Ủ ộ ồ ư ơ ở
1. Th c hi n các nhi m v theo s phân công c a Ch t ch h i đ ng Giáo s c s ự ệ ệ ụ ự ủ ủ ị ộ ồ ư ơ ở
2. Tham gia công vi c c a H i đ ng Giáo s c s v i t cách thành viên H i đ ng.ệ ủ ộ ồ ư ơ ở ớ ư ộ ồ