Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, bao gồm: Môn Toán, môn Tiếng Việt, môn Tự nhiên và Xã hội, môn Âm nhạc, môn Mĩ thuật (cho 01 phòng học bộ môn), môn Giáo dục thể chất, môn Đạo đức, hoạt động trải nghiệm và thiết bị dùng chung. Căn cứ vào Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 ban hành kèm theo Thông tư này, các sở giáo dục và đào tạo có trách nhiệm chỉ đạo việc mua sắm, tự làm, sưu tầm, bảo quản và sử dụng thiết bị phục vụ dạy học tại các cơ sở giáo dục tiểu học bắt đầu từ năm học 2020-2021.
Trang 1BAN HÀNH DANH M C THI T B D Y H C T I THI U L P 1Ụ Ế Ị Ạ Ọ Ố Ể Ớ
Căn c Lu t giáo d c ngày 14 tháng 6 năm 2005; ứ ậ ụ
Căn c Lu t s a đ i, b ứ ậ ử ổ ổ sung m t s đi u c a Lu t giáo d c ngày 25 tháng 11 năm 2009; ộ ố ề ủ ậ ụ
Căn c Ngh đ nh s 69/2017/NĐCP ngày 25 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giáo d c và Đào t o; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ụ ạ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c C s v t ch t; V tr ụ ơ ở ậ ấ ụ ưở ng V Giáo d c Ti u h c; ụ ụ ể ọ
B tr ộ ưở ng B Giáo d c và Đào t o ban hành Thông t ban hành Danh m c thi t b d y h c t i ộ ụ ạ ư ụ ế ị ạ ọ ố thi u l p 1 ể ớ
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1, bao g m: ư ụ ế ị ạ ọ ố ể ớ ồMôn Toán, môn Ti ng Vi t, môn T nhiên và Xã h i, môn Âm nh c, môn Mĩ thu t (cho 01 ế ệ ự ộ ạ ậphòng h c b môn), môn Giáo d c th ch t, môn Đ o đ c, ho t đ ng tr i nghi m và thi t b ọ ộ ụ ể ấ ạ ứ ạ ộ ả ệ ế ịdùng chung
Căn c vào Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1 ban hành kèm theo Thông t này, các s ứ ụ ế ị ạ ọ ố ể ớ ư ởgiáo d c và đào t o có trách nhi m ch đ o vi c mua s m, t làm, s u t m, b o qu n và s ụ ạ ệ ỉ ạ ệ ắ ự ư ầ ả ả ử
d ng thi t b ph c v d y h c t i các c s giáo d c ti u h c b t đ u t năm h c 20202021.ụ ế ị ụ ụ ạ ọ ạ ơ ở ụ ể ọ ắ ầ ừ ọ
Đi u 2. ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 21 tháng 5 năm 2019ư ệ ự ể ừ
Thông t này thay th nh ng quy đ nh v Danh m c thi t b d y h c t i thi u l p 1 t i Thông ư ế ữ ị ề ụ ế ị ạ ọ ố ể ớ ạ
t s 15/2009/TTBGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o vộ ụ ạ ề
vi c ban hành Danh m c thi t b d y h c t i thi u c p ti u h c.ệ ụ ế ị ạ ọ ố ể ấ ể ọ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng, C c trụ ưởng C c C s v t ch t, V trụ ơ ở ậ ấ ụ ưởng V Giáo d c Ti u h c ụ ụ ể ọ
và Th trủ ưởng các đ n v có liên quan thu c B Giáo d c và Đào t o; Ch t ch y ban nhân dân ơ ị ộ ộ ụ ạ ủ ị Ủ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương; Giám đ c s giáo d c và đào t o; các t ch c, cá nhân cóố ở ụ ạ ổ ứ liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ị ệ ư
Trang 2 Văn phòng Qu c h i; ố ộ
y ban VHGDTTNNĐ c a Qu c h i; Ủ ủ ố ộ
Văn phòng Chính ph ; ủ
Ki m toán Nhà n ể ướ c;
y ban TW M t tr n T qu c Vi t Nam; Ủ ặ ậ ổ ố ệ
C quan Trung ơ ươ ng các đoàn th ; ể
C c ki m tra VBQPPL (B T pháp); ụ ể ộ ư
y ban Qu c gia đ i m i giáo d c và đào t o; Ủ ố ổ ớ ụ ạ
H i đ ng Qu c gia Giáo d c và Phát tri n nhân l c; ộ ồ ố ụ ể ự
THI T B D Y H C T I THI U L P 1Ế Ị Ạ Ọ Ố Ể Ớ
(Kèm theo Thông t s ư ố 05/2019/TTBGDĐT ngày 05/4/2019 c a B tr ủ ộ ưở ng B Giáo d c và Đào ộ ụ
bi t s , ế ố
đ c, vi t, ọ ế
so sánh các
s t ố ựnhiên trong
ph m vi tạ ừ
0 đ n 100ế
G m:ồa) Các th ch s t 0 ẻ ữ ố ừ
đ n 9. M i ch s có 4 ế ỗ ữ ố
th ch , in ch màu và ẻ ữ ữ
g n đắ ược lên b ng; kích ả
thước m i th ỗ ẻ(30x50)mm
b) Th d u so sánh (l n ẻ ấ ớ
h n, bé h n, b ng); m i ơ ơ ằ ỗ
d u 02 th , in ch màu ấ ẻ ữ
và g n đắ ược lên b ng; ảkích thước m i th ỗ ẻ(30x50)mm
x Bộ 1b /hsộ
Trang 3V t li u: B ậ ệ ằng nh a ự (ho c v t li u có đ ặ ậ ệ ộ
c ng t ứ ươ ng đ ươ ng), không cong vênh, ch u ị
đ ượ c n ướ c, có màu t ươ i sáng, an toàn trong s ử
d ng ụ
2 Phép
tính B
ộthi t b ế ị
d y ạ
phép
tính
Giúp h c ọsinh th c ựhành c ng,ộ
G m:ồa) Th d u phép tính ẻ ấ(c ng, tr ); m i d u 02 ộ ừ ỗ ấ
th , in ch màu và g n ẻ ữ ắ
được lên b ng; kích ả
thước m i th ỗ ẻ(30x50)mm
b) 20 que tính: Dài 100mm; ti t di n ngang ế ệ3mm; 10 kh i l p ố ậ
phương kích thước (40x40x40)mm
c) 10 th bó ch c que ẻ ụtính: M i th có 10 que ỗ ẻtính g n li n nhau, in ắ ềmàu, m i que tính có kíchỗ
đ ượ c n ướ c, có màu t ươ i sáng, an toàn trong s ử
Trang 4d ng hình ạ
ph ng và ẳhình kh i, ố
l p ghép ắ
x p hìnhế
a) Các hình ph ng g m: ẳ ồ
6 hình tam giác đ u c nhề ạ 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có c nh góc ạvuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 c nh gócạ vuông 40mm và 60mm;
10 hình vuông kích thướ c(40x40)mm; 8 hình tròn
đường kính 40mm, 2 hình ch nh t kích thữ ậ ướ c(40x80)mm;
b) 10 kh i h p ch nh t ố ộ ữ ậkích thước
(40x40x50)mm;
V t li u: B ậ ệ ằng nh a, g ự ỗ (ho c v t li u có đ ặ ậ ệ ộ
c ng t ứ ươ ng đ ươ ng), không cong vênh, ch u ị
đ ượ c n ướ c, có màu t ươ i sáng, an toàn trong s ử
đ ng hồ ồ
Mô hình đ ng h có th ồ ồ ểquay đượ ảc c kim gi , ờkim phút
nh m u chớ ẫ ữ
vi t đ vi t ế ể ế
a) B m u ch vi t quy ộ ẫ ữ ế
đ nh trong tr ị ườ ng ti u ể
h c đ ọ ượ c phóng to, in 2 màu. G m 8 t , kích ồ ờ
th ướ c (540x790)mm,
x x Bộ 1 b /l pộ ớ
Trang 5đ p, kích ẹthích h ng ứthú luy n ệ
vi t ch đ p ế ữ ẹ
c a h c sinh.ủ ọ
dung sai 10mm, in trên
gi y couch ấ é, đ nh l ị ượ ng 200g/m2, cán láng OPP
ch đ hình ữ ểthành bi u ể
tượng v chề ữ cái, nh n bi tậ ế các nét c ơ
b n và quy ảtrình vi t m tế ộ
ch cái trữ ướ ckhi th c hànhự luy n t p ệ ậ
b ng nhi u ằ ềhình th c ứkhác nhau
B m u ch vi t quy ộ ẫ ữ ế
đ nh trong trị ường ti u ể
h c đọ ược phóng to, in 2 màu. G m 39 t , kích ồ ờ
thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in t ng ừ
ch cái, ch s trên ữ ữ ố
gi y couché, đ nh lấ ị ượ ng200g/m2, cán láng OPP
5 t in ch s ki u 1 ờ ữ ố ể(g m 10 ch s t 0 ồ ữ ố ừ
đ n 9, in hai m t).ế ở ặ
5 t m t m t in ch ờ ộ ặ ữcái vi t hoa ki u 2, m t ế ể ộ
m t in ch s ki u 2.ặ ữ ố ể
x Bộ 1 b /l pộ ớ
II H C V NỌ Ầ H C V NH C V NỌ Ầ Ọ Ầ
Trang 6ng d ng và
th c hành ự
v n d ng ậ ụsáng t o ạ(ghép ti ng, ế
t m r ng ừ ở ộtrên c s cácơ ở
âm, v n, ầthanh đã
h c).ọ
B m u ch vi t quy ộ ẫ ữ ế
đ nh trong trị ường ti u ể
h c đọ ược phóng to, in 2 màu. Bao g m:ồ
80 th ch , kích thẻ ữ ướ c(20x60)mm, in 29 ch ữcái ti ng Vi t (Font chế ệ ữ Vnavant, c 72, ki u ỡ ể
ch đ m), in màu trên ữ ậ
nh a, ự gỗ (ho c v t li u ặ ậ ệ
có đ c ng tộ ứ ương
đương), không cong vênh, ch u đị ược nước,
có màu tươi sáng, an toàn trong s d ng; ử ụtrong đó: d, đ, k, p, q, r,
s, v, x, y (m i ch cái cóỗ ữ
th ch ; trong đó: ẻ ữ h i, ỏ
ngã, n ng ặ (m i d u có ỗ ấ
2 m nh), huy n, s c ả ề ắ(m i d u có 3 m nh).ỗ ấ ả
t p âm v n ậ ầ
m i b ng ớ ằ
tr c quan ựsinh đ ng, ộ
h p d n, góp ấ ẫ
ph n chu n ầ ẩhoá và tăng thêm tính
th m mĩ ẩtrong vi c ệtrình bày
b ng l p 1,ả ở ớ
đ ng th i ồ ờgiúp giáo viên
t ch c trò ổ ứ
B m u ch vi t quy ộ ẫ ữ ế
đ nh trong trị ường ti u ể
h c. Bao g m:ọ ồ
97 th ch , kích thẻ ữ ướ c(60x90)mm, in 29 ch ữcái ti ng Vi t (Font chế ệ ữ Vnavant, c 150), in ỡ
đ m trên gi y couché, ậ ấ
đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m : ờ b, d, đ, e,
l, , r, s, ơ v, x (m i ch ỗ ữcái có 2 th ); ẻ ă, â, q
Trang 7ch i h c t p,ơ ọ ậ làm cho gi ờ
h c nh ọ ẹnhàng, h ng ứthú và có
m i d u có 2 m nh.ỗ ấ ả
L u ư ý:
Các th đẻ ược in 2 m t ặ(ch màu đ ), m t m t ữ ỏ ộ ặ
in ch cái thữ ường, m t ặsau in ch cái hoa tữ ươ ngng
ứ
B ng ph có 6 thanh ả ụ
n p đ g n ch (6 ẹ ể ắ ữdòng), kích thước (1.000x900)mm
III. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn T nhiên và Xã h iụ ế ị ạ ọ ố ể ự ộ
l c tìm tòi ựkhám phá
ki n th c ế ứthông qua quan sát;
ch d n đỉ ẫ ường dành cho người đi b ; kích ộ
thước (420x420)mm;
có l g n các góc ỗ ở ầngã t và đư ược b trí ố
x Bộ 1 b /6hsộ
Trang 8th c đã h c ứ ọvào th c ự
thước sa bàn; có th ể
c m đ ng t i các góc ắ ứ ạngã t trên sa bàn.ư
c) M t s c t bi n ộ ố ộ ểbáo (Đường dành cho
người đi b ; nhộ ường
đường cho người đi
b ; c m ngộ ấ ười đi b ; ộ
c m đi ngấ ược chi u; ềgiao nhau v i đớ ường
s t; đá l ); kích thắ ở ướ cphù h p v i kích ợ ớ
thước sa bàn; có th ể
c m đ ng t i các v ắ ứ ạ ịtrí phù h p trên sa ợbàn
d) Mô hình m t s ộ ố
phương ti n giao ệthông (Ô tô 4 ch ; xe ỗbuýt; xe t i; xe máy; ả
xe đ p); kích thạ ước phù h p v i kích ợ ớ
thước sa bàn
V t li u: B ng nh a, ậ ệ ằ ự
g (ho c v t li u có ỗ ặ ậ ệ
đ c ng t ộ ứ ươ ng
đ ươ ng), không cong vênh, ch u đ ị ượ c
n ướ c, có màu t ươ i sáng, an toàn trong sử
Trang 9l c tìm tòi ựkhám phá
ki n th c ế ứthông qua quan sát
(không ghi chú thích), kích thước
(148x210)mm, in offset 4 màu in trên
gi y couché có đ nh ấ ị
lượng 200g/m2, cán láng OPP m Trong ờđó:
a) 01 tranh hình v cẽ ơ
th bé trai;ểb) 01 tranh hình v cẽ ơ
đ) 01 tranh hình v ẽmũi (kh u giác)ứ
e) 01 tranh hình v ẽ
lưỡi (v giác)ịg) 01 tranh hình v ẽbàn tay (th hi n xúc ể ệgiác)
l c tìm tòi ựkhám phá
ki n th c ế ứthông qua quan sát;
a) 01 tranh minh h a: ọ
Ng i vi t (ho c đ c ồ ế ặ ọ
x Bộ 1 b /6hsộ
Trang 10sách) đúng t th , ư ếđúng kho ng cách, ảđúng v trí chi u sáng ị ế
và đ ánh sáng;ủb) 01 tranh minh h a: ọKhám m t đ nh k ;ắ ị ỳc) 01 tranh minh h a: ọ
v các ho t đ ng ề ạ ộngoài tr i;ờ
d) 01 tranh minh h a 2ọ
t th : Ng i vi t ư ế ồ ếđúng t th nh ng ư ế ưquá g n và ng i vi t ầ ồ ếđúng t th nh ng ư ế ưthi u ánh sáng;ếđ) 01 tranh minh h a 2ọ
t th : N m đ c sáchư ế ằ ọ
và đ c sách đúng t ọ ư
th nh ng thi u ánh ế ư ếsáng;
e) 01 tranh minh h a 2ọ
t thư ế: Nhìn g n khi ầxem ti vi và ch i gameơ trên máy tính ho c ặ
đi n tho i.ệ ạ1.3. Bộ
(148x105)mm, in offset 4 màu trên gi y ấcouché có đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m Trong đó:ờa) 06 tranh minh h a 6ọ
bướ ửc r a tay đúng cách (các bướ ửc r a tay đúng cách theo ch ỉ
d n c a B Y t )ẫ ủ ộ ếb) 04 tranh minh h a ọ
r a m t (khăn ử ặ
s ch/nạ ướ ạc s ch/r a ử
x Bộ 1 b /6hsộ
Trang 11m t/ph i khăn m t ặ ơ ặ
dưới ánh sáng m t ặ
tr i)ờc) 08 tranh minh h a 8ọ
bước đánh răng đúng cách (cách ch i răng ảđúng theo ch d n c aỉ ẫ ủ
l c tìm tòi ựkhám phá
ki n th c ế ứthông qua quan sát;
gi y couché có đ nh ấ ị
lượng 200g/m2, cán láng OPP m Trong ờđó:
a) 01 tranh minh h a ọquy t c b o v c ắ ả ệ ơ
th bé trai và bé gái ể(phòng tránh b xâm ị
b) 01 tranh minh h a ọ
ba bước phòng tránh
b xâm h i:ị ạ
Hình nh h c sinh ả ọnói không m t cách ộkiên quy tế
Hình nh h c sinh ả ọlùi l i/b đi ho c ạ ỏ ặ
ch y đ thoát kh i ạ ể ỏtình hu ng nguy ố
Trang 12IV. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn Âm nh cụ ế ị ạ ọ ố ể ạ
C p thanh phách thông ặ
d ng (theo m u c a ụ ẫ ủ
nh c c dân t c hi n ạ ụ ộ ệhành)
Lo i thông d ng (g m ạ ụ ồ
tr ng và dùi gõ). Tr ng ố ốcó: Đường kính
200mm, chi u cao ề70mm
G m triangle và thanh ồ
gõ (theo m u c a nh c ẫ ủ ạ
c thông d ng). Chi u ụ ụ ềdài m i c nh c a tam ỗ ạ ủgiác là 150mm
th c ựhành
Theo m u c a nh c c ẫ ủ ạ ụthông d ng. Đụ ường kính 200mm, ch t li u ấ ệ
th c ựhành, làm
âm s c và t i thi u 100ắ ố ể
ti t đi u. Dùng đi n ế ệ ệ
ho c pin; có b nh đ ặ ộ ớ ểthu, ghi; có l cỗ ắm tai nghe và đường ra đ ể
k t n i v i b tăng âm;ế ố ớ ộ
x Chi cế 01
chi c/ế
trường
Trang 13có đường k t n i v i ế ố ớmáy tính ho c thi t b ặ ế ịkhác.
V. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn M thu t (Cho phòng h c b môn)ụ ế ị ạ ọ ố ể ỹ ậ ọ ộ
th c ựhành
Ch t li u: B ng g /nh a ấ ệ ằ ỗ ự
c ng (ho c v t li u có đ ứ ặ ậ ệ ộ
c ng tứ ương đương), không cong vênh, ch u đị ược nước,
Ch t li u: B ng g /nh a ấ ệ ằ ỗ ự
c ng (ho c v t li u có đ ứ ặ ậ ệ ộ
c ng tứ ương đương), không cong vênh, ch u đị ược nước,
an toàn trong s d ng;ử ụ
Có th tăng gi m chi u ể ả ềcao phù h p t m m t h c ợ ầ ắ ọsinh khi đ ng ho c ng i v ứ ặ ồ ẽ
Có th di chuy n, x p g nể ể ế ọ trong l p h c.ớ ọ
3 B ng v ả ẽ
h c nhómọ Ch t li u: B ng g /nh a ấ ệ ằ ỗ ự
c ng (ho c v t li u có đ ứ ặ ậ ệ ộ
c ng tứ ương đương), không cong vênh, ch u đị ược nước,
Ch t li u: B ng g /nh a ấ ệ ằ ỗ ự
c ng (ho c v t li u có đ ứ ặ ậ ệ ộ
c ng tứ ương đương), không cong vênh, ch u đị ược nước,
Trang 14th c ựhành.
H c ọsinh
tr ng ưbày s nả
Ki u dáng đ n gi n, g n, ể ơ ả ọ
d di chuy n các v trí ễ ể ở ịkhác nhau trong l p h c.ớ ọ
và th c ựhành
Các hình kh i (m i lo i 6 ố ỗ ạhình): Kh i h p ch nh t ố ộ ữ ậkích thước
(160x160x200)mm; Kh i ố
l p phậ ương kích thước (160x160x160)mm; kh i trố ụ kích thước (cao 200mm, ti tế
di n ngang ệ 160mm); kh i ố
c u đầ ường kính 160mm
V t li u: B ng g ậ ệ ằ ỗ, nh a ự
c ng (ho c v t li u có đ ứ ặ ậ ệ ộ
c ng t ứ ươ ng đ ươ ng), không cong vênh, ch u đ ị ượ c n ướ c,
có màu t ươ i sáng, an toàn trong s d ng ử ụ
h a ọhình
nh
ả
tr c ựquan
Máy chi u + Màn hình; lo i ế ạthông d ng, cụ ường đ sáng ộ
t i thi u 3.000 Ansi ố ểLumens
s n i ố ộdung
k t h pế ợ
âm
nh c ạtrong các
ho t ạ
đ ng ộ
Lo i thông d ng, công su t ạ ụ ấ
đ nghe cho phòng t 50mủ ừ 270m2
Trang 15mĩ thu tậ
VI. Danh m c thi t b d y h c t i thi u môn Giáo d c th ch tụ ế ị ạ ọ ố ể ụ ể ấ
h a cho ọ
h c sinh ọquan sát
+ H c sinh ọ
th c hành ựtheo các t ư
th v ế ềĐHĐN
G m 3 t tranh ồ ờminh h a t th , ọ ư ế
đ ng tác c a ĐHĐN ộ ủphù h p v i n i ợ ớ ộdung chương trình môn h c; các hình ọ
ph i chính xác v tả ề ư
th , đ ng tác; m i tế ộ ỗ ờ kích thước
(790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên gi y couchéấ
có đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m ờ
Ho c xây d ng ặ ựVideo (trong Video
h a cho ọ
h c sinh ọ
G m 3 t tranh ồ ờminh h a t th , ọ ư ế
đ ng tác c a VĐCB ộ ủphù h p v i n i ợ ớ ộdung chương trình
x x Bộ 6 b /ộ
trường
Trang 16môn h c; m i t ọ ỗ ờkích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên gi y couchéấ
có đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m ờ
Ho c xây d ng ặ ựVideo (trong Video
h a cho ọ
h c sinh ọquan sát
+ H c sinh ọ
th c hành ựtheo các t ư
th ế c a ủ
đ ng tác ộBTTD
G m 7 t tranh ồ ờminh h a các đ ng ọ ộtác c a bài t p th ủ ậ ể
(790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên gi y couchéấ
có đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m ờ
Ho c xây d ng ặ ựVideo (trong Video
hi n đệ ược
n i dung ộbài h cọ
Lo i đi n t hi n ạ ệ ử ệ
s , 2 LAP tr lên, đố ở ộ chính xác 0,01 giây, không b ng m ị ấ
Trang 17viên và h cọ sinh th c ự
hi n đệ ược
n i dung ộbài h cọ
4 Thước dây Thước có đ dài t i ộ ố
thi u t ể ừ 10m x Chi cế 6 chi c/trườế ng
lượng t p ậluy n c a ệ ủ
h c sinh ọtrong các bài h c.ọ
Đĩa CD (ho c USB) ặghi nh c đ m 2x8 ạ ế
nh p c a các đ ng ị ủ ộtác th d c; âm ể ụthanh ch t lấ ượng t t.ố
x x Chi cế 2 chi c/ế
trường
E D NG C TH THAO T CH N Ụ Ụ Ể Ự Ọ (Ch trang b nh ng d ỉ ị ữ ụng c t ụ ươ ng
ng v i môn th thao đ c nhà tr ng l a ch n)
C THỤ Ể THAO
TỰ
CH NỌ
(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
TỰ
CH NỌ
(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
Trang 18ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
TỰ
CH NỌ
(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
TỰ
CH NỌ
(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
TỰ
CH NỌ
Trang 19(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
TỰ
CH NỌ
(Chỉ trang bị
nh ng ữ dụng cụ
t ươ ng
ng v i
môn thể thao
đ ượ c nhà
v n đ ng ậ ộ
g n v i cácắ ớ môn th ểthao h c ọsinh yêu thích, phù
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
Trang 20đ a ị
phương, nhà trường
c u môn theo tiêu ầchu n c a T ng ẩ ủ ổ
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
x Quả 6 qu /ả
trường
C t bóng r : ộ ổMẫu và kích
thước theo tiêu chu n c a T ng ẩ ủ ổ
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
thước theo tiêu chu n c a T ng ẩ ủ ổ
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
c c TDTT, B ụ ộVHTTDL
tr ng lọ ượng 150gram
x Quả 6 qu /ả
trường
Trang 21chuy n ể
h iơ C t và lộ ưới bóng
chuy n h i: Mề ơ ẫu
và kích thước theo tiêu chu n c a ẩ ủ
Đĩa CD (ho c ặUSB) ghi các bài
nh c dân vũ; âm ạthanh ch t lấ ượng
B tranh th c hành g m ộ ự ồ
2 t ; kích thờ ước (790x540)mm, in offset 4 màu trên gi y couché có ấ
đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m Minh h a:ờ ọ
Bu i chào c c a h c ổ ờ ủ ọsinh Trường ti u h cể ọ
thương gia đình
B tranh th c hành g m ộ ự ồ
5 t ; kích thờ ước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên gi y couché ấ
có đ nh lị ượng 200g/m2, cán láng OPP m Minh ờ
h a hành vi đúng và hànhọ
vi ch a đúng:ư
Gia đình sum h p g m: ọ ồông, bà, cha, m , anh, em.ẹ
x x Bộ 1 b /gvộ
1 b /6hsộ