1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề KT giữa kì 1 Toán 6

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng.Đoạn thẳng Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng , đoạn thẳng nằm giữa 2 điểm, đường thẳng, đoạn thẳng.. Tính được độ dài của một đoạn thẳng.. Tính được Số giao điểm

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tập hợp

Số phần tử

của tập

hợp.

Nhận diện được tập hợp , phần tử của tập hợp, tập hợp con

Tìm được tập hợp con của một tập hợp.

Số câu

Số điểm

1 0,25

1 0,25

1 1,0

3 1,5

2 Các phép

tính cộng ,

trừ , nhân ,

chia , nâng

lên lũy

thừa.

Nhận biết các phép tính về lũy thừa (nhân, chia)

Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính

Vận dụng được các tính chất của phép cộng và nhân

Thực hiện các phép tính có dấu ngoặc

Số câu

Số điểm

2 0,5

1 0,25

1 0,75

1 0,5

5 2,0

3 Thứ tự

thực hiện

các phép

tính.

Các bước tính giá trị của biểu thức số

Giải các bài toán tìm giá trị chưa biết

Số câu

Số điểm

2 1,25

1

0,25

3 1,5

4 Điểm.

Đường

thẳng.Đoạn

thẳng

Nhận biết được điểm thuộc đường thẳng , đoạn thẳng nằm giữa 2 điểm, đường thẳng, đoạn thẳng.

Tính được độ dài của một đoạn thẳng

Tính được Số giao điểm của các đường thẳng cắt nhau

Tính được độ dài của một đoạn thẳng

Cho trước 1 số điểm tính được

số đường thẳng

Số câu

5 Tia Nhận biết được

một tia dựa vào định nghĩa.

Vận dụng được cách vẽ đoạn thẳng trên tia để xác định điểm nằm giữa.

Số câu

Số điểm

1 0,25

1 0,25

1 0,5

3 1,0

6.Trung

điểm của

đoạn thẳng.

Nhận biết được trung điểm của một đoạn thẳng.

Nêu , vẽ và xác định được khi nào một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

xác định được khi nào một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.

Trang 2

Số câu

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

9 2,25 22,5%

9 4,75 47,5%

5 2,0 20%

2 1,0 10%

25 10 100%

ĐỀ BÀI I.TRẮC NGHIỆM (3 đ) : Khoanh câu trả lời đúng

Câu 1 Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 }

Câu 2 Số 9 viết bằng số La Mã là:

Câu 3 Giá trị của 26.63 + 26.37 là:

Câu 4 Giá trị của 43 là:

Câu 5 Kết quả của phép tính 75:73 là

Câu 7 Cho hình vẽ :

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Điểm A nằm trên đường thẳng xy B A  xy

C Đường thẳng xy đi qua A D Đường thẳng xy thuộc điểm A

Câu 8 Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB , khẳng định nào sau đây là sai ?

A Điểm C cùng phía với 2 điểm A, B

B Hai điểm A,C cùng phía với điểm B

C Điểm C nằm giữa hai điểm A, B

D AC + CB = AB

Câu 9 Cho hai tia OA và OB đối nhau , thì

A Điểm B nằm giữa A và O B Điểm A nằm giữa O và B

C Điểm O nằm giữa B và A C Ba điểm O, A, B không thẳng hàng

Câu 10 Biết rằng MI + NI = NM thì điểm nằm gữa hai điểm còn lại là

Câu 11 Điểm C là trung điểm đoạn thẳng EF , khẳng định nào sau đây là đúng

Trang 3

A CE + CF = EF B CE= EF = CF2

Câu 12 Cho 30 đường thẳng trong đó bất kỳ hai đường thẳng nào cũng cắt nhau ,

không có ba đường thẳng nào cùng đi qua một điểm , số giao điểm có được là

a/ 175 16 + 84 175

b/ 178 25 – 78 25

Bài 2 (0,75 điểm) Thứ tự thực hiện các phép tính:

240  76 9 3  : 50

a/ ( x + 17 ) : 21 – 3 = 7

b/ 5 x - 1 – 13 = 612

Bài 4 (1,0 điểm) Vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại M

a) Nêu các cặp tia đối nhau

b) Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm thuộc đường thẳng xx’ sao cho M là trung điểm đoạn thẳng AB

Bài 5 (2,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm I và K sao cho OI = 4cm, OK = 8cm.

a) Trong ba điểm O, I, K thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? vì sao?

b) Tính IK

c) Chứng tỏ điểm I là trung điểm đoạn thẳng IK

d) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho OH = 5 cm Tính HI

Bài 6 ( 0,5 điểm) Cho 200 điểm , trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Qua 2 điểm vẽ được 1 đường thẳng Hãy tính số đường thẳng tạo thành

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Trang 4

y'

x

x' x

B

Bài 1 (1,5 điểm)

a/ (0,75 điểm )

175 16 + 84 175

=175 ( 66 + 84 ) (0,25 điểm)

b/ 25 ( 178 – 78 ) = 32.100 = 3200 các bước giống câu a (0,75 điểm)

Bài 2 (0,75 điểm): Mỗi bước đúng 0,5 điểm

240 76 9 3 : 50 240 76 6 : 50

240 40 : 50 200 : 50 4

Bài 3 (1,25 điểm) Biến đổi đựơc:

điểm)

Bài 4 ( 1,đ)

a) Vẽ hình đúng (0,25 đ), nêu được hai cặp tia đối nhau ( 0,25đ)

b) Nêu cách vẽ hai điểm A, B để M là trung điểm đoạn thẳng AB (0,25đ) , vẽ hình đúng (0,25 đ)

Bài 5 ( 2đ) a) Vẽ hình đúng và nêu được điểm I nằm giữa O và K ( 0,5 đ) : x K I O b/ Lập luận tính được IK= 4 cm ( 0,5 điểm ) Vì I nằm giữa hai điểm O và K nên:

OI+IK = OK

IK = OK – OI

= 8 – 4 = 4(cm)

Vậy IK =4 cm c)/ So sánh OI = IK và chỉ được I là trung điểm đoạn thẳng OK ( 0,5đ)

Trang 5

vì OI =4 cm , IK = 4 cm nên OI = IK

Điểm I nằm giữa O , K và OI = IK nên I là trung điểm đoạn thẳng OK d/ Lập luận chỉ được O nằm giữa H và I , tính được HI = 9cm ( 0,5đ)

Bài 6 (0,5 điểm) Lập luận tính được số đường thẳng tạo thành là 19900 đường

thẳng

Ngày đăng: 19/10/2020, 19:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w