1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM TOAN 8 học KY II

94 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính diện tích các tam giác, hình thang, hình thoi.. Cho hình thang ABCDAB//CD có AB = 6cm, chiều cao bằng 9.Đường thẳng đi qua B và song song với AD cắt CD tại E ch

Trang 1

Ngày soạn: 08/02/2019

Buổi 1: DIỆN TÍCH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH THOI

Ngày giảng Lớp Sĩ số Tên học sinh vắng

- Học sinh áp dụng được công thức để làm bài tập

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính diện tích các tam giác, hình thang, hình thoi.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thước kẻ, thước đo góc, các dạng bài tập

- Học sinh: Thước kẻ, thước đo góc

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Viết công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi? Giải thích các

ký hiệu có mặt trong công thức?

Trang 2

Bài 1: Cho tam giác cân ABC có AB =

AC,

BC = 30cm, đường cao AH = 20cm Tính

đường cao ứng với cạnh bên

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình

? Để tính theo cách đó ta cần phải làm

gì?

Yêu cầu HS lên bảng làm bài

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =

6cm Qua D thuộc cạnh BC, kẻ đoạn DE

nằm ngoài tam giác ABC sao cho DE //

AC và DE = 4cm Tính diện tích tam

giác BEC

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình

? Để tính diện tích tam giác BEC ta làm

*HS: dựa và tính chất diện tích đa giác

*HS: Hạ đường vuông góc sau đó tính theo các đại lượng đó biết

Giải

Gọi H là giao điểm của DE và AB.Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ C

Trang 3

Cho hình thang ABCD(AB//CD) có

AB = 6cm, chiều cao bằng 9.Đường

thẳng đi qua B và song song với AD cắt

CD tại E chia hình thang thành hình bình

hành ABED và tam giác BEC có diện

tích bằng nhau Tính diện tích hình thang

? Tính diện tích hình thang thông qua

diện tích của hình nào?

Bài 3:

E

B A

Ta có:

2 2 2

6.9 54 54

54 54 108

ABED BEC ABED ABCD

Trang 4

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.

Tương tự bài 2 GV yêu cầu HS làm bài3

B A

Sd d

? Bài toán đó cho những điều kiện gì?

Thiếu điều kiện gì?

*HS: biết một đường chéo và một cạnh,

Bài 5:

B A

Kẻ BH vuông góc với CD ta cú:

DH = HC = 3cm Ta tính được BH = 4cm

cm

Trang 5

cần tính độ dài một đường chéo nữa GV

gợi ý HS nối hai đường chéo và vận

dụng tính chất đường chéo của hình thoi

HS lên bảng làm bài

Bài 7: (Dành cho lớp 8A1)

Tính diện tích thoi có cạnh bằng 17cm,

tổng hai đường chéo bằng 46cm

? Bài toán cho dữ kiện gì?

*HS: tổng độ dài hai đường chéo và cạnh

hỡnh thoi, ta cần biết độ dài đường chéo

?Muốn tính đường chéo ta phải làm gì?

*HS: Kẻ đường thẳng phụ hoặc điểm

phụ

GV gợi ý HS đặt OA = x, OB = y và dựa

vào tính chất đường chéo của hình thoi

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

.24.10 120 2

Trang 6

2xy = 240Vậy diện tích là 240cm2

b/ Tính diện tích tam giác ABC

Bảo Yên, ngày 11 tháng 02 năm 2019

PHÊ DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG

Trang 7

Ngày soạn: 15/02/2019

Buổi 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

Ngày giảng Lớp Sĩ số Tên học sinh vắng

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Ôn tập và củng cố cho học sinh khái niệm về phương trình bậc

nhất một ẩn và cách giải các phương trình có thể đưa được về dạng phương trình bậcnhất một ẩn

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải phương trình, kết luận nghiệm của phương trình

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, các dạng bài tập

- Học sinh: Ôn tập kiến thức

III Tiến trỡnh dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn và cho ví dụ?

3 Bài mới:

Tiết 4: ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc

nhất trong các phương trình sau:

Bài 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc

nhất trong các phương trình sau:

Các phương trình bậc nhất là :a/ 2 + x = 0

c/ 1 - 12u = 0e/ 4y = 12

Trang 8

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.

HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

c/ 5y + 12 = 8y + 27

�5y - 8y = 27 - 12

�-3y = 15

�y = - 5 Vậy S = { -5 }

f/ 5x + 3,48 - 2,35x = 5,38 - 2,9x + 10,42

�5x - 2,35x + 2,9x = 5,38 - 3,48 +10,42

�5,55x = 12,32

�x = 1232/555

Vậy S = { 1232/555}

Trang 9

Tiết 5: LUYỆN TẬP

Bài 3: Chứng minh rằng các phương

trình sau vô nghiệm

GV yờu cầu HS lên bảng làm bài

Bài 4: Chứng minh rằng các phương

trình sau vô số nghiệm

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

Bài 3: Chứng minh rằng các phương

trình sau vô nghiệm

a/ 2(x + 1) = 3 + 2x

�2x + 2 = 3 + 2x

�3 = 2 ( Vô lí)Vậy phương trình vô nghiệm

b/ 2(1 - 1,5x) = -3x

�2 - 3x = -3x

�2 = 0 ( Vô lí)Vậy phương trình vô nghiệm

c/ | x | = -1

Vì | x | > 0 với mọi x mà -1 < 0 nên phương trình vô nghiệm

Bài 4: Chứng minh rằng các phương

trình sau vô số nghiệm

a/ 5(x + 2) = 2(x + 7) + 3x - 4

�5x + 10 = 2x + 14 + 3x - 4

�5x + 10 = 5x + 10Biểu thức luôn đúng

Vậy phương trình vô số nghiệm.b/(x + 2)2 = x2 + 2x + 2(x + 2)

Trang 10

Tiết 6: LUYỆN TẬP

Bài 5: Xác định m để phương trình sau

nhận x = -3 làm nghiệm:

3x + m = x - 1

? Để biết x là nghiệm của phương trình

hay không ta làm thế nào?

*HS: giá trị của x thoả mãn phương trình

GV yêu cầu HS làn bảng làm bài

Bài 6: Giải các phương trình sau

Trang 11

Bài 7: Giải các phương trình sau (Dành

Bảo Yên, ngày 18 tháng 02 năm 2019

PHÊ DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG

Trang 12

Ngày soạn:25/1/2015

Buổi 18: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Ôn tập và củng cố cho học sinh công thức tính diện tích đa giác

- Học sinh biết tính diện tích một đa giác bằng cách chia nhỏ đa giác thành những đagiác đã biết công thức tính diện tích

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, chia đa giác thành các đa giác đã biết công thứctính diện tích

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thước kẻ, thước đo góc, các dạng bài tập

- Học sinh: Thước kẻ, thước đo góc

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Nêu cách tính diện tích một đa giác bất kỳ?

3 Bài mới:

Tiết 52: ÔN TẬP CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

HĐ 1: Ôn tập lý thuyết

Nêu cách tính diện tích một đa giác

bất kỳ?

HĐ 2: Luyện tập

Bài 1: Trên hình vẽ, cho biết AB = 48

cm, AD = 24 cm, M là trung điểm của

cạnh CD và S MBF= 468 cm2

a)Tính độ dài đoạn AF

b) Tính tỉ số diện tích hai tứ giác

Trang 13

M

B A

Bài 2: Cho hình thang cân ABCD

B A

AB + BC + CD + DA = 10 + 10 + 22 + 10 = 52 cm

b) Tứ giác ABKH là hình chữ nhật nên

Trang 14

b) Tứ giác ADIK là hình gì? Vì sao?

K

Ha) là đường trung bình của hình bình hành ABCD nên IK // CB, IK = CB

c) Vì chu vi hình bình hành là 60 cm nên:

AB + BC + CD + DA = 60 hay 6.AD = 60 nêm AD = 10 cm

Diện tích ABCD là: 17,4 cm2

Tiết 53: LUYỆN TẬP

Bài 4:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường

trung tuyến Am Gọi D là trung điểm của

AB, E là điểm đối xứng với M qua D

a/ Chứng minh rằng điểm E đối xứng với

điểm M qua AB

b/ Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì?

Trang 15

hình vuông.

- Yêu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết

luận, vẽ hình

*HS lên bảng

GV gợi ý HS chứng minh bài toán

? Đê chứng minh E đối xứng với M qua

? Tứ giác AEBM , AEMC là hình gì?

*HS:AEBM là hình thoi, AEMC là hình

bình hành

? Căn cứ vào đâu?

*HS: dấu hiệu nhận biết hình bình hành,

dấu hiệu nhận biết hình thoi

? Để tính chu vi AEBM ta cần biết yếu tố

nào?

*HS: Tính BM

? Tính BM ta dựa vào đâu?

*HS: tính BC trong tam giác vuông ABC

? Để AEBM là hình vuông ta cần điều

kiện gì?

*HS: hình thoi AEBM có một góc vuông

? Trong bài tập này ta cần góc nào?

*HS: góc BMA

? Khi đó tam giác ABC cần điều kiện gì?

*HS: tam giác ABC cân tại A

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

Mặt khác ta có DE = DM Vậy AB là trung trực của EM

Do đó E đối xứng với M qua AB

b/ Xét tứ giác AEMC ta có:

EM // AC,

EM = 2.DM

AC = 2.DMVậy tứ giác AEMC là hình bình hành( tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau)

Xét tứ giác AEMC ta có:

AB EM,

DB = DA

DE = DM

Do đó tứ giác AEMC là hình thoi(tứ giác

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường, hai đường chéo vuông góc với nhau)

c/ Trong tam giác vuông ABC,

có AB = 6cm, AC = 8cm

áp dụng định lí pitago ta có BC = 10cmKhi đó BM = 5cm

Vậy chu vi tứ giác AEBM là:

5.4 = 20cmd/ Ta có tứ giác AEBM là hình thoi, để tứ giác AEBM là hình vuông thì

BMA = 900

Trang 16

Bài 5.

Cho tam giác ABC, D là điểm nằm giữa

B và C Qua D kẻ các đường thẳng song

song với AB, AC, chúng cắt các cạnh

AC, AB theo thứ tự ở E và F

a/ Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?

b/ Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì

tứ giác AEDF là hình thoi

c/ Nếu tam giác ABC vuông tại A thì

ADEF là hình gì?Điểm D ở vị trí nào trên

cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình vuông

- Yêu cầu HS ghi giả thiết, kết luận, vẽ

? Căn cứ vào đâu?

*HS: 2 cặp cạnh đối song song và bằng

*HS: D là chận đường phân giác kẻ từ A

? Khi tam giác ABC vuông tại A thì tứ

giác AEDF có điều gì đặc biệt?

*HS: Có một góc vuông

? Tứ giác AEDF là hình gì?

*HS: Hình chữ nhật

GV yêu cầu HS lên bảng làm

Mà MA là trung tuyến của tam giác ABC Vậy tam giác ABC là tam giác cân tại A

Bài 5.

E F

b/ Ta có AEDF là hình bình hành, để AEDF là hình chữ nhật thì AD là phân giác của góc FAE hai AD là phân giác củagóc BAC

Khi đó D là chân đường phân giác kẻ

từ A xuống cạnh BC

c/ Nếu tam giác ABC vuông tại A thì

0 90

Kết hợp điều kiện phần b thì AEDF là hình vuông khi D là chân đường phân giác kẻ từ A đến BC

Tiết 54: LUYỆN TẬP

Trang 17

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm D

là trung điểm của BC Gọi M là điểm đối

xứng với D qua AB, E là giao điểm của

DM và AB Gọi N là điểm đối xứng với

D qua AC, F là giao điểm của DN và AC

a/ Tứ giác AEDF là hình gì?Vì sao?

b/ Các tứ giác ADBM, ADCN là hình gì?

Vì sao?

c/ Chứng minh rằng M đối xứng với N

qua A

d/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để

tứ giác AEDF là hình vuông

- Yêu cầu HS ghi giả thiết, kết luận, vẽ

? Để chứng minh tứ giác là hình thoi ta

cần chứng minh những điều kiện gì?

*HS: Hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đường và hai đường chéo

vuông góc

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

? Để chứng minh M đối xứng với N qua

A ta cần chứng minh điều gì?

*HS: M, N, A thẳng hàng và A là trung

điểm của MN

? Chứng minh M, A, N thẳng hàng?

*HS: cùng nằm trên đường thẳng qua A

và song song với BC

? AEDF là hình vuông thi ta cần điều

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường

cao AH Gọi D là điểm đối xứng với H

qua AB, E là điểm đối xứng với H qua

AC

a/ Chứng minh D đối xứng với E qua A

b/ Tam giác DHE là tam giác gì? Vì sao?

Vậy ADBM là hình thoi

Tương tự ta có ADCn là hình thoi

c/ Theo b ta có tứ giác ADBM, ADCN là hình thoi nên AM// BD, AN // DC, mà B,

C, D thẳng hàng nên A, M, N thằng hàng.Mặt khác ta có:

AN = DC AM = DB, DC = DBNên AN = AM

Vậy M và N đối xứng qua A

d/ Ta có AEDF là hình chữ nhật

Để AEDF là hình vuông thì AE = AF

Mà AE = 1/2.AB, AF = 1/2.ACKhi đó AC = AB

Hay ABC là tam giác cân tại A

Bài 7.

Trang 18

c/ Tứ giác BDEC là hình gì? Vì sao?

điểm của DE

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài

? Tam giác DHE là tam giác gì?

*HS: tam giác vuông

Cho hình bình hành ABCD có E, F theo

thứ tự là trung điểm của AB, CD

a/ Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?

b/ Chứng minh rằng các đường thẳng

AC, BD, EF cùng cắt nhau tại một điểm

c/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF

Tương tự ta có AH = HE, �EAC �CAD

Khi đó ta có:

2 2.90 180

DAHHAEBAHHAC

Vậy A, D, E thẳng hàng

Và AD = AE ( = AH)

Do đó D đối xứng với E qua A

b/Xét tam giác DHE có AH = HE = AE nên tam giác DHE vuông tại H vì đường trung tuyến bằng nửa cạnh đối diện

Tương tự ta có CH = CE

Mà BC = CH + HB nên BC = BD + CE

Bài 8.

O N M

F

E

B A

Trang 19

song song và bằng nhau.

? Để chứng minh ba đoạn thẳng cùng cắt

nhau tại một điểm ta làm thế nào?

*HS: Giả sử 2 đường thẳng cắt nhau tại 1

điểm sau đó chứng minh đoạn thẳng còn

lại đi qua điểm đó

? Có những cách nào để chứng minh tứ

giác là hình bình hành?

*HS: Trả lời các dấu hiệu

? Trong bài tập này ta nên chứng minh

theo cách nào?

*HS: Hai đường chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đường

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

a/ Tứ giác DEBF là hình bình hành

vì EB // DF và EB = DF

b/ Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta

có O là trung điểm của BD

Theo a ta có DEBF là hình bình hành nên

O là trung điểm của BD cũng là trung điểm của EF

Vậy AC, BD, EF cùng cắt nhau tại O.c/ Tam giác ABD có các đường trung tuyến AO, DE cắt nhau tại M nên

OM = 1/3.OATương tự ta có ON = 1/3.OC

Cho hình thang cân ABCD, AB // CD, AB < CD Kẻ đường cao AH Biết AH = 8cm,

HC = 12cm Tính diện tích hình thang ABCD

Trang 20

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải phơng trình

3 Thái độ: Giáo dục tính tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Thước kẻ, cỏc dạng bài tập

- Học sinh: ễn tập kiến thức lien quan

III Tiến trình dạy học:

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Thế nào là phương trỡnh tớch?

3 Bài mới:

TIẾT 55: ễN TẬP VỀ PHƯƠNG TRèNH TÍCH

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

2 Cỏch giải:

- Cho từng nhõn tử bằng 0 sau đú giải từng phương trỡnh và lấy tất cả cỏc nghiệm tỡm được

Bài 1:

- HS làm từng phầna)(x – 1)(3x + 1) = 0

x – 1 = 0 hoặc 3x + 1 = 0 +) x – 1 = 0 � x = 1

+)0,5x + 1 = 0� x = - 2Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm S= 2;-2 c) (x – 1)(x + 2)(x - 3) = 0

x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0 hoặc x – 3 =

0

Trang 21

+) x – 1 = 0 � x = 1

+)x + 2 = 0� x = - 2

+) x – 3 = 0 � x = 3Vậy phương trình có tập nghiệm

3

Vậy phương trình có tập nghiệm

-1 2 S= ; ; 4

2 1 S= ; ; 3

Trang 22

Bài 2: Giải các phương trình sau:

*HS: Phân tích đa thức thành nhân tử

? Khi đó ta có những trường hợp nào

�(1 + x)3 = 0

�1 + x = 0

�x = -1c/ x + x4 = 0

2

)6 11 10 0

6 15 4 10 0 (2 5)(3 2) 0

Trang 23

Bài 3: Chứng minh các phương trình sau

phương trình vô nghiệm hay không?

*HS: Ta phải phân tích đa thức vế trái

thành nhân tử

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

*HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài vào

? Để giải phương trình ta làm thế nào?

*HS: biến đổi bằng thên bớt hai vế của

b/ x4 - 2x3 + 4x2 - 3x + 2 = 0

�(x2 - x + 1)(x2 - x + 2) = 0

Ta có: x2 - x + 1 > 0 và x2 - x + 2 > 0

Do đó phương trình vô nghiệm

Bài 4: Giải phương trình:

Trang 24

 

5 4 3 100 101 102 /

a

x x x

- Phân tích vế trái thành nhân tử Bài 5:

- HS thảo luận nhóm đôi cùng làm bàia) (4x - 1)(x - 3) – (x - 3)(5x + 2) = 0

�(x - 3)(4x – 1 – 5x - 2) = 0

� (x - 3)(- x - 3) = 0

� x – 3 = 0 hoặc – x – 3 = 0+) x – 3 = 0 � x = 3

+) – x – 3 = 0 � x = - 3Vậy phương trình có tập nghiệm S= 3;-3 b)(x + 3)(x - 5) + (x + 3)(3x - 4) = 0

�(x + 3)(x – 5 + 3x - 4) = 0

�(x + 3)(4x - 9) = 0

� x + 3 = 0 hoặc 4x - 9 = 0+) x + 3 = 0 � x = - 3+) 4x – 9 = 0 � x = 9

4

Trang 25

vµ x = - 2.

TËp hîp nghiÖm cña ph¬ngtr×nh lµ: S = { 4, - 2 }

b (2x – 1 )2 – ( x + 3 )2 = 0 �

(2x – 1 – x – 3 )( 2x – 1 + x

� ( x – 4 )( 3x + 2 ) = 0 � x – 4 = 0 hoÆc 3x + 2 =

0

Trang 26

� x = 4 vµ x = 2

3

.TËp hîp nghiÖm cña ph¬ngtr×nh lµ S = { 4, 2

3

}

c 2x2 – 9x + 7 = 0 � 2x2 – 2x– 7x + 7 = 0

� (2x2 –2x) – (7x – 7) = 0

�2x (x – 1)– 7 (x – 1) = 0

� ( x – 1 )( 2x – 7 ) = 0

� x – 1 = 0hoÆc 2x – 7 = 0

vµ x = 7

2.TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

� ( x – 1 )( x2 – 1 ) = 0 � ( x – 1 )

2 ( x + 1 ) =0

� x – 1 =

0 hoÆc x+ 1 = 0

� x = 1

vµ x = -1.TËp hîp nghiÖm cña ph¬ngtr×nh lµ S = { 1; -1 }

4 Củng cô: kết hợp trong quá trình luyện tập

Trang 27

Buổi 20: ĐỊNH LÍ TALET ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALET

Trang 28

… /……/…… 8B … /… ………

I Mục tiờu:

1.Kiến thức: - Ôn tập và củng cố nội dung định lí thuận, đảo và

hệ quả của định lí Talet trong tam giác

- Học sinh biết áp dụng nội dung định lí để tính độ dài các đoạnthẳng, chứng minh đoạn thẳng song song

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình và phân tích hình để chúngminh

3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội

dung định nghĩa và định lý

của định lý ta lét

HS :Thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên

GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức

GV:Yêu cầu học sinh nhắc nội

- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ

số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

+Định nghĩa tỉ số của đoạn thẳng tỉ lê

- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là

tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B ' 'và' '

*Hệ quả của định lý Ta-lét:

+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song

Trang 29

HĐ2: Luyện tập

Bài 1(sgk/58):

GV:Nêu nội dung đầu bài 1

HS:Lắng nghe và thực hiện theo

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Trang 30

học sinh tính 1 hình.

HS:Còn lại cùng theo dõi và đối

chiếu với bài của mình đã đợc

chuẩn bị ở nhà

GV+HS: Nhận xét đánh giá cho

điểm 2 bài trên bảng

Bài 4(SBT):

GV:Cho học sinh đọc đề bài tập

4 SBT và thảo luận làm bài?

HS:Thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên

GV:Gợi ý

+Hãy xét tam giác EDC Và tam

giác EMN với các đờng thẳng :

5 x

QF

DQ PE

9 5 , 10

*MN // AC nên theo đ/l Ta let trong tam giác EMN ta có:

EA EB EA MA

MANBEBNB (1)

* AB // MN nên theo đ/l Ta let trong tam giác EDC ta có:

Trang 31

GV:Gäi hai häc sinh lªn b¶ng

nªn A”B” //A’B’( v× cã 2 gãc so letrong b»ng nhau) vµ

Cho hình thang ABCD ( AB // CD) Một

đường thẳng song song với hai đáy cắt

Trang 32

cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở E, F

? Trong bài tập ta có những tam giác nào?

*HS: kẻ thêm đuờng thẳng phụ và điểm

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

Bµi 2:Cho hình thang ABCD ( AB //

CD) Một đường thẳng song song với hai

đáy cắt cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở E,

Gọi giao điểm của AC và EF là K

Trong tam giác ACD ta có:

EK // DC và EK cắt AC tại K, cắt AD tại E

Gọi giao điểm của AC và EF là K

Trang 33

Trong tam giỏc ACD ta cú:

EK // DC và EK cắt AC tại K, cắt AD tại E

Theo định lớ talột ta cú:

AE AK

ADAC (1)Tương tự trong tam giỏc ABC ta cú:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS:Nhắc lại nội định nghĩa và định lý ta lét

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc:Nội dungđịnh lý lét đảo,hệ quả của định lý lét

Ta-Bài 1: Cho tam giỏc ABC, điểm D thuộc cạnh BC Qua D kẻ cỏc đường thẳng song

song với AC, AB, chỳng cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở E, F Chứng minh hệ thức

1

AE AF

ABAC

Bài 2: Cho hỡnh thang ABCD ( AB // CD) hai đường chộo cắt nhau tại O Chứng

minh rằng OA OD = OB OC

Trang 34

Ngày soạn:23/2/2015

Buổi 21: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

Trang 35

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.

*HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

4 8 0 2 2

x a x DKXD R x x S

6

3 : 3

6 0

3 2 6 0 ( 3 ) (2 6) 0 ( 3) 2( 3) 0 ( 2)( 3) 0 2; 3 2

x x b

x DKXD x

3 6 2 2 4 : 2

3( 2) 2 2( 2) 2( 5) 3( 2) 3(2 3)

2 10 3 6 6 9

2 3 6 9 10 6

7 25 25 7 25 7

x S

Trang 36

Bài 2: Cho phương trình ẩn x:

a/ Giải phương trình với a = -3

b/ Giải phương trình với a = 1

c/ Xác định a để phương trình có nghiệm

x = 0,5

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

*HS:

GV gọi HS lên bảng thay giá trị của a vào

phương trình sau đó giải phương trình

giống phương trình bài 1

1 9 1 3 1 3

1 :

3

12 1 3 1 3

12 1 6 9 1 6 9

12 12 1 1

2 6 3

Trang 37

*HS: thay x vào biểu thức sau đó tìm a.

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

x x S

Trang 38

= 2x2 – 7x + 5

� 13x = 1 � x = 1

13.Nghiệm của phơng trình cuốithoã mãn ĐKXĐ Vậy nghiệm củaphơng trình đã cho là x = 1

Quy đồng và khử mẫu ta đợcphơng trình:

( x + 3 )( x – 2 ) + ( x + 1 )( x – 4 ) = - 2

� 2x2 – 4x = 0 � x = 0 và x = 2

x = 2 không thoã mãn ĐKXĐ (loại l) , x = 0 thoã mãn ĐKXĐ Vậy ph-

ơng trình đã cho có nghiệm là

x = 0

Bài tập 28 (sgk/22):Giải phơng trình

� x4 - x3 - x + 1 = 0 �(x - 1)( x3

- 1) = 0�(x - 1)2(x2 + x +1) = 0

� (x - 1)2 = 0 � x = 1 (x2 + x +1) = 0

Trang 39

mµ (x + 1

2)2 + 3

4> 0 => x = 1 tho¶ m·n PT VËy S = {1}

� x(x + 2) - 3(x + 2) = 0

� (x + 2)( x - 3) = 0

� x = 3 ( Kh«ng tho¶ m·n §KX§:lo¹i)

hoÆc x = - 2VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh S

= {-2}

d) 5

3x 2= 2x - 1 §KX§: x �- 2

3

Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2)�

6x2 + x - 7 = 0�( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0

Trang 40

7 6

1 )( x + 3 )

Quy đồng mẫu thức các phân thức trongphương trình rồi khử mẫu ta được: 2x( x+ 3 ) + 4 = ( 2x – 5 )( x – 1 ) � 2x2 + 6x+ 4 = 2x2 – 7x + 5

� 13x = 1 � x = 1

13.Nghiệm của phương trình cuối thoã mãnĐKXĐ Vậy nghiệm của phương trình đãcho là x = 1

( x + 3 )( x – 2 ) + ( x + 1 )( x – 4 ) =

- 2

� 2x2 – 4x = 0 � x = 0 và x = 2

x = 2 không thoã mãn ĐKXĐ (loại l) , x

= 0 thoã mãn ĐKXĐ Vậy phương trình

Ngày đăng: 21/03/2019, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w