Chủ đề dạy học Toán 8: Phép chia đa thức (Đại số 8)
Trang 1Chủ đề môn học môn toán 8 năm học 2019 - 2020
Chủ đề môn học môn toán 8 kỳ I TRƯỜNG THCS
NHÓM TOÁN 8
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 8
TÊN CHỦ ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC
Năm học: 2019 - 2020
Thứ tự tiết, tên bài theo SGK hiện hành Chủ đề dạy học Thứ tự
tiết theo
PPCT
Bài tương ứng SGK Tổng số tiếttheo PPCT Tên chủ đề Tổng sốtiết
15 Phép chia đơn thức cho đa thức
4 Phép chia đa thức 4
16 Luyện tập
17 Phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
18 Luyện tập
BƯỚC 1 XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ DẠY HỌC
I Xác định tên chủ đề: Phép chia đa thức
II Mô tả chủ đề
1 Tổng số tiết thực hiện chủ đề: 4
2 Mục tiêu chủ đề:
* Kiến thức:
+ Học sinh nắm được các quy tắc: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đơn thức ; chia đa thức một biến đã sắp xếp
+ Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B; đa thức cho đơn thức
+ Học sinh cần nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
+ Học sinh hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
* Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tốt thành thạo các phép chia trên Kĩ năng vận dụng
quy tắc chia đơn thức cho đơn thức để xây dựng quy tắc chia đa thức cho đơn thức và chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn toán, biết hợp tác HS tích cực hoạt động và
nắm vững kiến thức , có thái độ tự học nghiêm túc
* Năng lực:
+ Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp, suy luận
+ Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: Tính linh hoạt tính độc lập, tự học
+ Phát triển năng lực vận dụng kiến thức, trình bày, tính toán chính xác khoa học
3 Phương tiện:
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, máy chiếu
- Học sinh: SGK, SBT, ôn tập quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, xem trước bài mới
4 Các nội dung chính của chủ đề: (Dự kiến theo tiết)
Hoạt động 1 Khởi động
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức
Ví dụ:
Tiết 1
1 Tìm hiểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Trang 2a) Tìm hiêu quy tắc
b) Bài tập
2 Tìm hiểu quy tắc chia đa thức cho đa thức
a) Quy tắc
b) Bài tập
Tiết 2:
- Dạng bài tập thực hiện phép chia
- Dạng bài tập tìm điều kiện để phép chia hết
Tiết 3: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Phép chia hết
- Phép chia có dư
Hoạt động 3 Luyện tập
Tiết 4:
Dạng 1 Thực hiện phép chia hết, phép chia có dư
Dạng 2 Thực hiện phép chia bằng cách phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động 4 Vận dụng, sáng tạo: Tìm tham số trong đa thức
BƯỚC 2: BIÊN SOẠN CÂU HỎI, BÀI TẬP
Tiết 1
ST
Mức độ
Định hướng năng lực
1 Tính x : xm n xm n nếu mn
m n
Nhận biết Tính toán
2 Phép chia 5
20x : 12x x0 có phải là phép chia hết không ? Vì sao?
Thông hiểu
Năng lực sử dụng ngôn ngữ
3 Tính: a) 3 2
biết Năng lực tựhọc
4 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào: Nhậnbiết Năng lực sửdụng ngôn
ngữ
5 Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợpA chia hết cho B) ta làm như thế nào ? Nhânbiết
Năng lực sử dụng ngôn ngữ
6 Tính : a b c : d ? Nhận
biết Tính toán
7 Tính 4 3 2 3 4 4 2 3
hiểu
Giải quyết vấn đề
8 Câu hỏi / bài tập Thônghiểu Năng lực sửdụng ngôn
ngữ
Tiết 2
1
a) 3 4 2 4
2x y : 5x y
b) 3 2
15xy : 3x
c) 4xy : 2xz
Nhận biết Tính toán
Trang 32 a) 5 4 2 2
b) 3 2 2 2 2 2
3 Bài 45, 47 SBT Vận dụng Giải quyết vấn đề
4 Bài tập 42 / 07 (SBT) Thông hiểu Giải quyết vấn đề
Tiết 3
1 Kiểm tra lại tích 2 2
đa thức 4 3 2
Thông hiểu Tính toán
2
Thực hiện phép chia
a) 3
b) 3 2
Thông hiểu Tự học
3 Tìm a để đa thức x3 3x2 3x a chia hết cho đa
thức x 1
Vận dụng Hoạt độngnhóm
Tiết 4
Thông hiểu
Giải quyết vấn đề
hiểu
Tự học, sử dụng ngôn ngữ
4 Muốn tìm số a để đa thức 2x3 3x2 x a chia hết
cho đa thức x2, ta làm như thế nào ?
Vận dụng
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
5 Để đa thức 2x3 3x2 a a chia hết cho đa thức
x2 thì cần có điều gì ?
Vận dụng
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
BƯỚC 3 THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2019
Hoạt động 1 Khởi động
? Cho a,bZ;b0 Nếu có số nguyên q sao cho abq thì ta nói a chia hết cho Gv: Tương tự như vậy, cho A và B là hai đa thức, B0 Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho AB.Q
+ A được gọi là đa thức bị chia
+ B được gọi là đa thức chia
+ Q được gọi là đa thức thương
Trang 4Kí hiệu: Q = A : B hay A A
B
Vậy với đa thức có những phép chia nào các em sẽ được học về chủ đề chia đa thức
Hoạt động 2 Hình thành kiến thức
Tìm hiểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Phương pháp:
GV: Thuyết trình, vấn đáp
HS: Hoạt động cá nhân, nhóm
- Năng lực: Phát triển năng lực suy luận khái quát hóa
? Vậy m
x chia hết cho n
x khi nào
HS: m
x chia hết cho n
x khi
GV: Yêu cầu học sinh làm bài
tập [?1]
HS: Lên bảng thực hiện
? Phép chia 5
20x : 12x x0
có phải là phép chia hết không ?
Vì sao?
HS: Phép chia 5
20x : 12x x0
là phép chia hết vì thương của
phép chia là một đa thức
GV: Nhấn mạnh: Hệ số 20
12
không phải là số nguyên,
nhưng 4
x là một đa thức nên
phép chia trên là phép chia hết
GV: Cho học sinh làm tiếp bài
tập [?2]
? Em thực hiện phép chia này
như thế nào
HS: Trả lời
GV: HD ghi cách làm
? Phép chia này có phải là phép
chia hết không
? Vậy đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào
HS: Đơn thức A chia hết cho đơn
thức B khi mỗi biến của B đều là
biến của A với số mũ không lớn
hơn số mũ của nó trong A
GV: Bổ sung và đưa lên bảng
phụ nhận xét - yêu cầu học sinh
đọc nhận xét
? Vậy muốn chia đơn thức A cho
* Nhắc lại: Với x0, m, nN, mn khi đó: + m n m n
+ m n
[?1] Làm tính chia a) 3 2
3
[?2]
a) Tính 2 2 2
15x y : 5xy
Cách làm:
15 : 53
2
x : xx
2 2
Vậy 2 2 2
3
* Nhận xét: SGK
* Quy tắc: SGK
* Ví dụ:
Trang 5đơn thức B (trường hợp A chia
hết cho B) ta làm như thế nào
HS: Trả lời quy tắc
Bài tập: Nối phép chia ở cột A với
đáp án của cột B
a) 3 4 2 4
5 b) 3
12y
2
5y
HS: Hoạt động nhóm báo cáo kết
quả
GV: Thống nhất đáp án
GV: Chuyển ý
- Cho đơn thức 2
3xy
- Đa thức:
Các hạng tử của đa thức có chia
hết cho đơn thức không?
HS: Các hạng tử của đa thức đều
chia hết cho đơn thức
? Vậy phép chia
được thực hiện như thế nào
Tìm hiểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Phương pháp:
GV: Nêu và giải quyết vấn đề
HS: Hoạt động cá nhân
- Phát triển năng lực: dự đoán, suy luận, khái quát hóa, vận dụng
HS: Có thể nêu phương án chia
GV: Có thể gợi ý khi chia
a b ccho d ta có thể làm
như thế nào? (d khác 0)
HS:
a b c : d a : db : dc : d
GV: Tương tự như vậy ta có thể
thực hiện phép chia đa thức cho
đơn thức
HD học sinh thực hiện phép chia
? Vậy muốn chia đa thức cho đơn
thức (trường hợp các hạng tử của
đa thức chia hết cho đơn thức) ta
làm như thế nào
HS: Trả lời quy tắc
? Làm tính chia
* Quy tắc: SGK
* Ví dụ : Làm tính chia:
4 3 2 3 4 4 2 3
4 3 2 3 2 3 2 3 4 4 2 3
Trang 6 4 3 2 3 4 4 2 3
HS: Làm cá nhân
GV: Nhận xét và lưu ý học sinh
trong thực hành ta có thể tính
nhẩm và bỏ bớt một số bước
trung gian
? [?2], yêu cầu học sinh đọc và
trả lời câu a
HS: Hoa giải đúng
GV: Bổ sung thêm Để chia
một đa thức cho một đơn thức,
ngoài cách áp dụng qui tắc, ta
còn có thể phân tích đa thức bị
chia thành nhân tử mà có chứa
nhân tử chung là đơn thức
HS: Áp dụng câu a, một em lên
làm câu b, cả lớp làm vào vở
GV: Nhận xét và HD sữa sai
Củng cố
? 3 em lên bảng làm bài tập
64a/28 (SGK), cả lớp làm vào vở
? Phép chia đa thức cho đơn thức
thực hiện được khi nào
GV: Chốt lại 2 quy tắc
Bài tập 64 / 28 (SGK)
TIẾT 16: LUYỆN TẬP
Ngày dạy: Thứ 4 ngày 16 tháng 10 năm 2019
Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề
HS1: Bài tập: Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết ? Giải thích a) 3 4 2 4
2x y : 5x y
15xy : 3x
c) 4xy : 2xz
Nếu phép chia hết cho thì thực hiện phép chia
HS2: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
Thực hiện phép chia
a) 5 4 2 2
b) 3 2 2 2 2 2
GV: Đặt vấn đề: Áp dụng các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức hôm nay ta đi vào luyện tập
Tổ chức luyện tập
Dạng bài thực hiện phép chia
Phương pháp:
Trang 7GV: Nêu và giải quyết vấn đề,vấn đáp
HS: Hoạt động cá nhân, luyện tập thực hành
Năng lực: Phát triển năng lực trình bày, tính toán khoa học chính xác
Bài tập 64: SGK
Bài 45, 47 SBT
HS: Làm cá nhân
GV: Chữa bài – Nhấn mạnh cách
làm
Qua đó hs phải thấy được cách chia
hợp lí cho từng trường hợp
+ Chia từng hạng tử
+ Phân tích đa thức bị chia thành
nhân tử
Dạng bài tìm điều kiện để phép chia là phép chia hết
Phương pháp: GV: Vấn đáp,
HS: Hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành
Năng lực: Phát triển năng lực suy luận, hợp tác, tổ chức công việc
? Bài 42 / 07 (SBT)
GV: Cùng học sinh thực hiện
Bài 46: SBT
HS: Hoạt động nhóm
Báo cáo kết quả và nhận xét
? Nêu kiên thức cần vận dụng
Gv: Chốt kiến thức
Bài tập 42 / 07 (SBT): Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết
a) 4 n
x : x (nN;n 4) b) n 3
x : x (nN;n 3) c) n 3 2 2
5x y : 4x y (nN;n2) d) n n 1 2 5
Hướng dẫn học sinh tự học
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
Xem trước bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 21 tháng 10 năm 2019
TUẦN 9
TIẾT 17: § 12 : CHIA ĐA THỨC 1 BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 21 tháng 10 năm 2019
Khởi động - Đặt vấn đề
? Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
Áp dụng làm BT 45a, b / 08 (SBT):
a) 4 3 2 2 2
b) 2 2 2
GV: Đặt vấn đề: Hôm nay ta tiếp tục tìm hiểu cách chia đa thức cho đa thức một biến
đã được sắp xếp
Bài mới:
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia hết
Phương pháp:
GV: Thuyết trình, vấn đáp
HS: Hoạt động cá nhân
Trang 8Năng lực: Phát triển năng lực tính toán, vận dụng kiến thức cũ.
GV: Để thực hiện chia đa thức:
Ta đặt như sau:
HS: Làm theo sự HD của giáo viên
- Chia hạng tử có bậc cao nhất của đa thức
bị chia cho hạng tử có bậc cao nhất của đa
thức chia
- Được bao nhiêu nhân với đa thức chia
- Hãy tìm hiệu của đa thức bị chia với tích
vừa tìm được
4
4
4
1
4
1
Khi đó:
2
Gv: Giới thiệu tiếp
- Hiệu đó là dư thứ nhất
- Tiếp tục làm tương tự như các bước đầu
- Cuối cùng ta được dư bằng không
HS: Tiếp tục làm như trên
GV: Phép chia có dư bằng 0 gọi là phép chia
hết
HS: Đọc và thực hiện nội dung [?] trong
SGK
Kiểm tra lại tích 2 2
có bằng đa thức 4 3 2
không ?
HS: Một em lên bảng thực hiện, cả lớp làm
vào vở
GV: Chốt lại phép chia hết
[?] Thử lại
Hoạt động 3: Tìm hiểu phép chia có dư
Phương pháp:
GV: Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
HS: Hoạt động cá nhân, thực hành
Năng lực: Phát triển năng lực tự học, đánh giá kết quả, tính toán chính xác
Gv: Cho học sinh thực hiện phép chia sau:
5x 3x 7 cho 2
HS: Tiến hành thực hiện
GV: Lưu ý cho học sinh bỏ khoảng trống
của hạng tử khuyết lũy thừa của biến
? Phép chia này có gì khác so với phép chia
trước
HS: Trả lời phép chia này không chia hết
GV: Giới thiệu phép chia như vậy gọi là
phép chia có dư
Đưa phần chú ý lên bảng yêu cầu học
sinh đọc và giới thiệu dạng TQ phép chia có
dư
HS: Đọc to chú ý trong SGK
2
3
2
3
2
3
0x 3x 5x 3
10
Ta thấy 5x 10 không chia hết cho đa thức 2
x 1, nên 5x 10 gọi là số dư (đa thức dư)
Khi đó:
* Chú ý: SGK
Luyện tập - củng cố
Trang 9GV: Đưa bài tập 1 sau lên bảng phụ và gọi 2
em lên bảng thực hiện
Thực hiện phép chia:
a) 3
b) 3 2
Khi đó:
HS: 2 em lên bảng thuc hiện, cả lớp làm
vào vở
? Tìm a để đa thức 3 2
x 3x 3x a chia hết cho x 1
? Nêu cách làm
HS: Thảo luận nhóm – Trình bày
Một em lên bảng thực hiện phép chia
? Để đa thức 3 2
x 3x 3x a chia hết cho
x 1 thì cần có điều gì ?
HS: Số dư phải bằng 0
GV: HD học sinh thực hiện
x
2
3
2
3
a
x
x
a
Để đa thức 3 2
x 3x 3x a chia hết cho đa thức x 1 thì a 1 0 a1
Hướng dẫn tự học
+ Xem lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
+ Xem kĩ các bài tập đã chữa trên lớp
+ BTVN: 67 70 / 31, 32 (SGK); 48, 49 / 08 (SBT)
Hoạt động 3: Luyện tập
TUẦN 9:
TIẾT 18: LUYỆN TẬP
Ngày dạy: Thứ 4 ngày 23 tháng 10 năm 2019
Khởi động
HS1: Viết biểu thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q
và đa thức dư R Khi nào thì phép chia hết và phép chia có dư ?
HS 2 : Tính 4 3 2 2 2
Tổ chức luyện tập
Thực hiện phép chia hết, chia có dư theo cột
Phương pháp:
GV: Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình
HS: Hoạt động cá nhân, luyện tập
Năng lực: Phát triển năng lực tự học, đánh giá kết quả, tính toán chính xác
GV: Đưa đề BT 49ab / 08 (SBT) lên máy chiếu
cho HS suy nghĩ 1 phút
HS: Hai em lên bảng thực hiện
Bài tập 49ab / 08 (SBT)
Trang 10chia và đa thức chia theo lũy thừa giảm của x
rồi mới thực hiện phép chia
HS: Thực hiện và ghi kết quả lên bảng
? BT 50 / 08 (SBT) lên bảng phụ
? Làm thế nào để tìm được thương Q và dư R
HS: Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức
B
Bài tập 50 / 08 (SBT) Vậy: 2
Qx 2 và R9x 5
Dạng sử dụng phân tích đa thức thành nhân tử trong thực hiện phép chia
Phương pháp:
GV: Thuyết trình – Luyện tập
HS: Hoạt động cá nhân
Năng lực: Phát triển năng lực tự học, đánh giá kết quả, tính toán chính xác
? BT 71 / 32 (SGK) lên bảng
HS: Trả lời nhanh BT 71 / 32(SGK)
GV: Nhận xét và chốt lại các ý đã nêu
Bài tập 71 / 32 (SGK) a) Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B
B 1 x
Do đó đa thức A chia hết cho đa thức B
Hoạt động 4: Vận dụng, sáng tạo
Tìm tham số trong đa thức
Phương pháp:
GV: Thuyết trình – Luyện tập
HS: Hoạt động cá nhân
Năng lực: Phát triển năng lực tự học, đánh giá kết quả, tính toán chính xác
HS: Đọc nội dung BT 74 / 32 (SGK)
GV: Ghi đề bài lên bảng
? Muốn tìm số a để đa thức 3 2
chia hết cho đa thức x2, ta làm như thế
nào
HS: Trả lời, một em lên bảng thực hiện
? Để đa thức 3 2
2x 3x x a chia hết cho
đa thức x2 thì cần có điều gì
HS: Số dư phải bằng 0
Bài tập 74 / 32 (SGK) Tìm số a để đa thức
2x 3x x a chia hết cho đa thức x2
2
3
0x 7x 14xa
Để đa thức 3 2
2x 3x x achia hết cho đa thức x2 thì a 30 0 a30
? Khi chia 2 đa thức 1 biến em phải chú ý
điều gì:
- Chốt lại các dạng bài đã chữa
PHỤ LỤC 1: CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TẠI NHÀ
Trang 11Tiết 1:
Hướng dẫn tự học
+ Nắm vững khái niệm khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B, Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B
+ BTVN : 60, 61, 62/ 26, 27 (SGK), 65, 66 (SGK)
+ Xem kĩ các bài tập đã chữa trên lớp
+ Về nhà ôn tập lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Tiết 2:
Hướng dẫn tự học
+ Ôn lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+ Đọc trước bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 3:
Hướng dẫn tự học
+ Xem lại cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
+ Xem kĩ các bài tập đã chữa trên lớp
+ BTVN: 67 70 / 31, 32 (SGK); 48, 49 / 13 (SBT)
Tiết 4:
Hướng dẫn tự học
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK, các bài tập đã chữa trên lớp
+ Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học Cần chú ý thêm phương pháp tách hạng tử và phương pháp thêm bớt hạng tử Các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ BTVN: 72, 73bd, 75 78 / 32, 33 (SGK); trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chương
Vẽ bản đồ tư duy cho ôn tập chương
PHỤ LỤC 2: ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ: PHÉP CHIA ĐA THỨC
Thời lượng làm bài: 15 phút
Bài 1: Thực hiện phép tính
6x y : 3xy
2) 4 3 2 2
5x y z : 3x y
Bài 2: Tìm a để đa thức 3 2
x 3x 5xa chia hết cho đa thức x3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM