1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHU LUC 3

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 49,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hợp chất là nhữngchất được cấu tạo từhai nguyên tố hoá họctrở lên - Phân tử là những hạtđại diện cho chất, gồmmột số ngtử liên kếtvới nhau và thể hiện - Phân biệt một chất là đơn chất

Trang 1

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC

Môn: Hóa Học 8

kiểm tra Điều chỉnh/ giảm tải Kiến thức Kĩ năng

1 1 Mở Đầu môn hóa học 1

- Hoá học là khoa họcnghiên cứu các chất,

sự biến đổi và ứngdụng của chúng

- Hoá học có vai tròrất quan trọng trongcuộc sống của chúngta

- Cần phải làm gì đểhọc tốt môn hoá học?

Quan sát, nhận xét,kết luận

- Khái niệm về chấtnguyên chất (tinhkhiết) và hỗn hợp yếu

Q/S TN, hình ảnh,mẫu chất rút rađược nhận xét về t/Ccủa chất

- Phân biệt đượcchất và vật thể, chấttinh khiết và hỗnhợp

Trang 2

là tính chất vật lí củachất )

- Tách được mộtchất rắn ra khỏi hỗnhợp

- So sánh tính chấtvật lí của một sốchất

2 Bài thực hành số 1 4 - Nội quy và một số

quy tắc an toàn trongPTN HH; Cách sửdụng một số d/cụ, h/ctrong PTN

- Mục đích và cácbước tiến hành, kĩthuật thực hiện một số

TN :+ Làm sạch muối ăn

từ hỗn hợp muối ăn vàcát

Thí nghiệm 1/ trang 12: Theo dõi sự nóng chảy của các chất farafin và lưuhuỳnh

3 Nguyên tử 5 - Các chất đều được

tạo nên từ các ng tử

- Ngtử là hạt vô cùngnhỏ, trung hoà vềđiện,

- Hạt nhân gồm proton

-Xác định được sốđơn vị điện tích hạtnhân, số p, số e, Tra bảng tìm đượcngtử khối của một

số ngtố cụ thể

Mục 3: lớp electron.Mục 4 (phần ghi nhớ).Bài tập 4/ trang 15Bài tập 5/ trang 16

Trang 3

KHHH biểu diễn ngtốhoá học.

Khối lg ng tử và ngtửkhối

Đọc được tên mộtnguyên tố khi biếtKHHH và ngượclại

Mục III: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học

4 Đơn chất và hợp chất –

Phân tử

7, 8 - Đơn chất là những

chất do một nguyên tốhoá học cấu tạo nên

- Hợp chất là nhữngchất được cấu tạo từhai nguyên tố hoá họctrở lên

- Phân tử là những hạtđại diện cho chất, gồmmột số ngtử liên kếtvới nhau và thể hiện

- Phân biệt một chất

là đơn chất hay hợpchất theo thànhphần nguyên tố tạonên chất đó

- Tính phân tử khốicủa một số phân tửđơn chất và hợpchất

Kiểm tra

15 phút lần 1

Mục IV Trạng thái của chất

Hình 1.14 Sơ đồ ba trạng thái của chất - Mục 5 (phần ghi nhớ) Bài tập 8

Trang 4

các tính chất hoá họccủa chất đó.

- Phân tử khối là Klgcủa phân tử

5 Bài luyện tập 1 9 - Học sinh ôn một số

khái niệm cơ bản của

HH như: chất, chất tinhkhiết, hỗn hợp, đơnchất, hợp chất, ngtử,phân tử, ngtố hóa học

- Hiểu thêm được ngtử

là gì? Ngtử được cấutạo bởi những loại hạtnào? Đặc điểm của cácloại hạt đó

- Bước đầu rènluyện khả năng làmmột số bài tập vềxác định NTHH dựavào NTK

- Củng cố tách riêngchất ra khỏi hỗnhợp

5 Công thức hóa học 10 - Công thức hoá học

(CTHH) biểu diễnthành phần phân tửcủa chất

- Nêu được ý nghĩacông thức hoá họccủa chất cụ thể

Trang 5

- CTHH cho biết:

Nguyên tố nào tạo rachất, số nguyên tử củamỗi nguyên tố cótrong một phân tử vàphân tử khối của chất

6 Hóa trị 11, 12 Hoá trị biểu thị khả

năng liên kết của ngtửcủa ng tố này với ng

tử của ngtố khác hayvới nhóm ngtử khác

.Quy tắc hoá trị: Tronghợp chất 2 ng tố AxBy

thì: a.x = b.y (a, b làhoá trị tương ứng của

2 ng tố A, B)

- Cách lập công thứchóa học của một chấtdựa vào hóa trị

- Tiếp tục rèn luyện

kỹ năng viết CTHH

- Lập được CTHHcủa hợp chất khibiết hóa trị, tính hóatrị của một nguyêntố

7 Bài luyện tập 2 13,14 Củng cố, hệ thống các

kiến thức đã học về:

Công thức của đơnchất và hợp chất, cáchlập CTHH, cách tínhPTK, bài tập xác định

- Rèn luyện khảnăng làm bài tập XĐNTHH

Trang 6

hóa trị của 1 nguyên tố.

cụ thể, rút ra nhậnxét về h/tg vật lí vàh/tg hoá học

- Phân biệt đượchiện tượng vật lí vàhiện tượng hoá học

- Thí nghiệm 1: Phần b

8 Phản ứng hóa học 16 HS biết được :

-PƯHH là quá trìnhbiến đổi chất nàythành chất khác

- Để xảy ra PƯHH,các chất phản ứngphải tiếp xúc vớinhau, hoặc cần thêmnhiệt độ cao, áp suấtcao hay chất xúc tác

- Để nhận biết cóPƯHH xảy ra, dựa vàomột số dấu hiệu cóchất mới tạo thành

- Viết được PTHHbằng chữ để biểu diễnPƯHH

- XĐ được chất PƯ(chất tham gia, chấtban đầu) và s/p(chất tạo thành)

Trang 7

-Ôn lại các công thứcquan trọng giúp cho

HS làm các bài toán

HH

- Rèn luyện các kỹnăng:

+ Lập CTHH củamột chất

+ Tính hóa trị củamột số nguyên tốtrong hợp chất khibiết hóa trị củanguyên tố kia

9 Kiểm tra giữa học kì I 18 - Đánh giá việc tiếp thu

của học sinh ở chương

I chất - ngtử - phân tử

- GV đánh giá lại chấtlượng dạy của mình

- Rèn luyện kĩ năngtrình bày bài, làmbài của HS

10 Phản học ứng hóa 19 HS biết được :

-PƯHH là quá trìnhbiến đổi chất nàythành chất khác

- Để xảy ra PƯHH,các chất phản ứngphải tiếp xúc vớinhau, hoặc cần thêm

- Viết được PTHHbằng chữ để biểu diễnPƯHH

- XĐ được chất PƯ(chất tham gia, chấtban đầu) và s/p(chất tạo thành)

Trang 8

nhiệt độ cao, áp suấtcao hay chất xúc tác.

- Để nhận biết cóPƯHH xảy ra, dựa vàomột số dấu hiệu cóchất mới tạo thành

10 Bài thực hành số 3 20 - Sự thay đổi trạng

thái của nước

- Đá vôi sủi bọt trongaxit, đường bị hoáthan

- Sử dụng d/cụ, h/c

để tiến hành đượcthành công, an toàncác thí nghiệm nêutrên

- Quan sát, mô tả,giải thích được cáchiện tượng hoá học

- Viết tường trìnhhoá học

11 Định luật bảo toàn khối

lượng

21 Hiểu được: Trong một

PƯHH, tổng khối lgcủa các chất PƯ bằngtổng khối lg các s/p

được kết luận về sựbảo toàn khối lượngcác chất trongPƯHH

- Tính được khốilượng của một chấttrong phản ứng khibiết khối lượng của

Trang 9

các chất còn lại.11,12 Phương trình hóa học 22, 23 - PTHH.biểu diễn

pưhh

- Các bước lập PTHH

Ý nghĩa của PTHH:

Cho biết các chất phảnứng và sản phẩm, tỉ lệ

số phân tử, số nguyên

tử giữa các chất trongphản ứng

-HS: Biết lậpPTHH khi biết cácchất phản ứng(tham gia) và sảnphẩm Xác địnhđược ý nghĩa củamột số PTHH cụthể

12 Bài luyện tập 3 2 4 - Củng cố các kiến

thức sau:

- PƯHH(định nghĩa,bản chất, điều kiện xảy

ra và điều kiện nhậnbiết)

- Định luật bảo toànkhối lượng

- PTHH

- Rèn luyện kỹ năngphân biệt hiện tượnghóa học

- Lập PTHH khi biếtcác chất tham gia vàsản phẩm

(0oC, 1 atm)

- Tính được khối lgmol ngtử, mol ptửcủa các chất theocông thức

Trang 10

Tính được m (hoặc

n hoặc V) của chấtkhí ở đktc Kiểm tra 15 phút

lần 2

14 Tỷ khối của chất khí 28 HS biết được :

Biểu thức tính tỉ khốicủa khí A đối với khí

B và đối với khôngkhí

Tính được tỉ khốicủa khí A đối vớikhí B, tỉ khối củakhí A đối với khôngkhí

15 Tính theo công thức hóa

học

29,30 - Các bước tính t/p %

về khối lượng mỗinguyên tố trong hợpchất khi biết CTHHCác bước lập CTHHcủa h/c khi biết t/p %khối lượng của cácngtố tạo nên hợp chất

Dựa vào CTHH:

- Tính được tỉ lệ sốmol, tỉ lệ khốilượng giữa cácnguyên tố, giữa cácnguyên tố và hợpchất

+ Lập CTHH củamột chất

Trang 11

- Biết được cấu tạongtử và đặc điểm củacác hạt cấu tạo nên ngtử

Ôn lại các công thứcquan trọng giúp cho

HS làm các bài toán

HH

- Ôn lại cách lậpCTHH dựa vào

+ Hóa trị+ Thành phần phầntrăm

+ Tỷ khối của chất khí

+ Tính hóa trị củamột số nguyên tốtrong hợp chất khibiết hóa trị củanguyên tố kia

16 Kiểm tra cuối kì I 32 Kiểm tra, đánh giá sự

tiếp thu kt của HS vềcác phần đã học tronghọc kì I (Chất - nguyêntử- phân tử; PƯHH;

Mol và tính toán hóahọc)

- Vân dụng tổng

hợp kt, rèn kĩ năngtrình bày bài kiểmtra

17 Tính theo phương trình

hóa học

33, 34 - PTHH cho biết tỉ lệ

số mol, tỉ lệ thể tíchgiữa các chất bằng tỉ

- Tính được tỉ lệ sốmol giữa các chấttheo PTHH cụ thể

Bài tập 4/ trang 75

Trang 12

lệ số ngtử hoặc phân

tử các chất trong phảnứng

- Các bước tính theoPTHH

- Tính được khốilượng chất phảnứng để thu đượcmột lượng sảnphẩm xác định hoặcngược lại

Bài tập 5/ trang 76

18 Bài luyện tập 4 35 - Biết cách chuyển đổi

qua lại giữa các đạilượng n , m , V

- Biết ý nghĩa về tỷkhối chất khí Biết cáchxác định tỷ khối củachất khí và dựa vào tỷkhối để xác định khốilượng mol của mộtchất khí

Rèn luyện kỹ nănggiải các bài toán hóahọc theo công thức

- T/c HH của oxi : t/dvới hầu hết kim loại(Fe, Cu ), nhiều phikim (S, P ) và hợp

- Quan sát TN hoặchình ảnh PƯ củaoxi với Fe rút rađược nhận xét về t/c

HH của oxi

- Viết được cácPTHH

Bài tập 2 (Bài 27)

Trang 13

- Lập được CTHHcủa oxit dựa vào hóatrị, dựa vào % cácnguyên tố

- Đọc tên oxit

- Lập được CTHHcủa oxit

- Nhận ra được oxitaxit, oxit bazơ khi

Thí nghiệm 1, 2 (bài 30)

Cả 5 bài Tích hợp thành một chủ đề: Oxi

Trang 14

khí oxi trong phòng TN

- Khái niệm phản ứng

phân hủy

- TN điều chế oxi vàthu khí oxi

- Phản ứng cháy của Strong không khí và oxi

- Nhận biết đượcmột số PƯ cụ thể làphản ứng phân hủy

hay hóa hợp

-Lắp dụng cụ điềuchế khí oxi bằng ppnhiệt phân KMnO4

hoặc KClO3 - Thựchiện PƯ đốt cháy Strong k khí,

- Quan sát TN, nêuhtg và g/t h tg

- Viết PTHH21,22 Không khí Sự cháy 42, 43 -Thành phần của không

khí theo thể tích vàkhối lượng

- Hiểu cách tiếnhành TN xác địnht/p thể tích của

Mục II.1 Sự cháyMục II 2 Sự oxi hóa

Trang 15

- Sự oxi hóa chậm

- Sự cháy

- Các điều kiện phátsinh và dập tắt sự cháy,cách phòng cháy vàdập tắt đám cháy

- Sự ô nhiễm không khí

và cách bảo vệ khôngkhí khỏi bị ô nhiễm

không khí

- Phân biệt được sựoxi hóa chậm và sựcháy trong một sốhiện tượng của đờisống và sản xuất

- Biết việc cần làmkhi xảy ra sự cháy

chậm

22, 23 Bài luyện tập 5 44, 45

- Các mục từ 1 đến 8

phần kiến thức ghi nhớtrong sách giáo khoa

- Viết PTHH thể hiệntính chất của oxi, điềuchế oxi, qua đó củng cố

kĩ năng đọc tên oxit,phân loại oxit (oxitbazơ, oxit axit), phânloại PƯ (PƯ phân hủy,

PƯ hóa hợp, PƯ thểhiện sự cháy

- Củng cố các khái

niệm sự oxi hóa,phản ứng phân hủy,phản ứng hóa hợp

23→25 CHƯƠNG 5: HIĐRO -

NƯỚC

46→49

-Màu sắc, tỉ khối, tínhtan trong nước

- Quan sát TN, hìnhảnh rút ra đượcnhận xét về t/c vật lí

Kiểm tra

15 phút

Mục I.1.c (Bài 33)Mục I.2 Trong công

Trang 16

Dạy thành chủ đề -Tính chất hóa học của

hiđro: tác dụng với oxi,

với oxit kim loại

- Khái niệm về sự khử

và chất khử

- Ứng dụng của hiđro:

Làm nhiên liệu,nguyên liệu trong côngnghiệp

-PTN cách thu khíhiđro bằng cách đẩynước và đẩy không khí

- Phản ứng thế là phảnứng trong đó nguyên tửđơn chất thay thếnguyên tử của nguyên

tố khác trong phân tửhợp chất

-Các mục từ 1 đến 7phần kiến thức ghi nhớtrong sách giáo khoa,trang 118

và t/c của H2,

- Viết được PTHHminh họa được tínhkhử của hiđro

- Tính được thể tíchkhí hiđro (đktc)

- Nhận xét vềphương pháp điềuchế và cách thu khíhiđro

- Viết được PTHHđiều chế hiđro

- HS nắm vững cáckhái niệm:

- HS viết được cácPTPU thế và tínhtoán theo PT

lần 3

nghiệp (Bài 33)Bài tập 5* (Bài 34)

Cả 3 bài 31; 33; 34

Trang 17

25 Bài thực hành 5 50

- TN điều chế hiđro từdung dịch HCl và Zn( hoặc Fe, Mg, Al ) Đốt cháy khí hiđrotrong không khí Thukhí H2 bằng cách đẩykhông khí

- TN chứng minh H2

khử được CuO

- Lắp dụng cụ đ/ckhí hiđro, thu khíhiđro

- Thực hiện TN cho

H2 khử CuO

- Quan sát TN, nêuhtg và g/t h tg

- Viết PTPU + Biết cách tiếnhành TN an toàn,

đk thường như kim loại( Na, Ca )

- T/c của nước: t/d vớioxit bazơ (CaO,

Na2O, ) , oxit axit( P2O5, SO2, )

- Quan sát TN hoặchình ảnh thí nghiệmphân tích và tổnghợp nước,

- Viết được PTHHcủa nước

Trang 18

- Vai trò của nướctrong đ/s và sx

27 Ôn Tập 53 HS được hệ thống lại

các kt cơ bản về t/c hoáhọc của oxi, hiđro,nước, điều chế oxi,hiđro

Rèn kĩ năng viếtPTHH, tính toán,phân biệt các loạihợp chất

27 Kiểm tra giữa học kì II 54 Kiểm tra đánh giá sự

tiếp thu kiến thức của

HS về: chương Hiđro– Nước

Vân dụng tổng hợp

kt, rèn kĩ năng trìnhbày bài kiểm tra

28 Axit Bazơ Muối 55, 56 - ĐN axit, bazơ theo t/p

- Cách gọi tên muối

- Phân loại muối

- Phân loại đượcaxit, bazơ theoCTHH cụ thể

- Viết được CTHHcủa một số axit,bazơ

- Đọc được tên một

số axit, bazơ

- Phân biệt được một

số dung dịch axit,bazơ bằng giấy quỳ

Trang 19

29 Bài luyện tập 7 57 Theo 5 mục ở phần

kiến thức cần nhớ trang

131 sách GK (chủ yếu

ôn tập 2 bài “Nước “và

“Axit – Bazơ –Muối “

- Viết PTHH củanước,oxit axit

- Viết của một sốaxit, bazơ, muối

- Viết được CTHHaxit ,muối, bazơ khibiết tên

29 Bài thực hành 6 58 Thí nghiệm thể hiện

tính chất hóa học củanước :nước tác dụngvới Na , CaO, P2O5

- TN thành công , antoàn ,tiết kiệm

- Quan sát thínghiệm, nêu hiệntượng và giải thíchhiện tượng

- Viết PTHH minhhọa kết quả TN

DỊCH Dạy Thành chủ Đề

59→65 - K/nvề dung môi,

chất tan, dd, dd bãohoà, dd chưa bão hoà

- Biện pháp làm quátrình hoà tan một sốchất rắn trong nướcxảy ra nhanh hơn

- Hoà tan nhanhđược một số chấtrắn cụ thể (đường,muối ăn, thuốctím ) trong nước

Kiểm tra

15 phút lần 4

Mục II Cách pha loãng một dung dịch theo nồng

độ cho trước (Bài 43)Bài tập 5* (Bài 43)Bài tập 6 (Bài 44)

Cả 4 bài

Trang 20

- TN thở tính tan củachất

- Biết tính toán độtan của chất

- Biết tính toán vàcách pha chế mộtdung dịch theo nồng

độ phần trăm vànồng độ mol với

Trang 21

dung dịch theo nồng

độ cho trước

- Các bước tính toán,tiến hành pha loãngdung dịch theo nồng

- Biết ý nghĩa của nồng

độ : phần trăm và nồng

độ mol là gì

- Tính toán đượclượng h/c cần dùng

- Cân, đo được lượngdung môi, d d, chấttan để pha chế đượcmột khối lượng hoặcthể tích dd cần thiết

- Viết tường trìnhthí nghiệm

- Bài tập 6/ trang 151

34 Ôn tập cuối kì kỳ II 67 - HS được hệ thống lại

các kt cơ bản về t/c hoáhọc của oxi, hiđro,nước, điều chế oxi,hiđro

- Các khái niệm về PƯhoá hợp, phân huỷ, thế,oxi hoá khử

- Khái niệm, cách gọi

-Rèn kĩ năng tính

toán, phân biệt cácloại hợp chất

Trang 22

tên, phân loại của oxit,axit, bazơ, muối.

- Vận dụng được công

thức để tính C%, tính

CM của một số dungdịch hoặc các đạilượng có liên quan

34 Kiểm tra cuối kì II 68 Kiểm tra, đánh giá khả

năng tiếp thu kiến thứccủa học sinh về : Oxi-Không khí; Hiđro –Nước; Dung dịch

- Biết ý nghĩa của nồng

độ : phần trăm và nồng

độ mol là gì

- Tính toán đượclượng h/c cần dùng

- Cân, đo được lượngdung môi, d d, chấttan để pha chế đượcmột khối lượng hoặcthể tích dd cần thiết

- Viết tường trìnhthí nghiệm

- Bài tập 6/ trang 151

35 Bài thực hành 7 70 Mục đích và các bước

tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số TN

- Tính toán đượclượng h/c cần dùng

Mục I.3 Thực hành 3

Trang 23

- Pha chế dd (đường,natri clorua) có nồng

độ xác định

- Pha loãng hai dd trên

để thu được dd cónồng độ xác định

- Cân, đo được lượngdung môi, dd, chấttan để pha chế đượcmột khối lượng -Viết tường trình thínghiệm

Điều chỉnh/ giảm tải

+ Oxit bazơ tác dụng vớinước , dung dịch axit,oxit axit

- Sự phân loại oxit: Oxitaxit, Oxit bazơ, Oxit

-Quan sát thí nghiệm vàrút ra tính chất hóa học củaOxit bazơ , Oxit axit

-Dự đoán ,kiểm tra và kếtluận được về tính chất hóahọc của Cao và SO2

-Viết được các PTHHminh họa tính chất hóa họccủa oxit

Bài 2: Mục A I Canxi oxit có những tính chất nào

Mục B I Lưu huỳnh đioxit có những tính chất nào Các nội dung luyện tập phần oxit ( Bài 5 )

Tự học có hướng dẫn

Cả 2 bài Tích hợp khi dạy chủ đề

Trang 24

lưỡng tính và Oxit trungtính

-Tính chất ,ứng dụng vàđiều chế Cao và SO2

-Phân biệt được một sốoxit

-Tính % về khối lượng củaoxit trong mỗi hợp chất

oxit

3,4 Chủ đề AXIT 4

Học sinh biết được:

-Tính chất hóa học củaaxit :Tác dụng với quỳtím,với bazơ , oxit bazơ

và kim loại -Tính chất , ứng dụng,cách nhận biết axitHCl ,H2SO4 loãng và

H2SO4 đặc (tác dụng vớikim loại , tính háo nước)phương pháp sản xuất

H2SO4 trong công nghiệp

-Quan sát TN và rút ra kếtluận về tính chất hóa học

-Dự đoán kiểm tra và rút

ra kết luận về tính chất hóahọc của HCl ,H2SO4 loãng

Và ddmuoois sunfat

-Tính nồng độ hoặc khốilượng của dd axitHCl ,H2SO4 trong phảnứng

Bài 4: Mục A Axit clohiđric Mục B II.1 Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit; Tự học có hướng dẫn

Bài tập 4* (Bài 4) Không yêu cầu học sinh làm Các nội dung luyện tập phần axit ( Bài 5) Tích hợp khi dạy chủ đề axit

Cả 2 bài Tích hợp thành một chủ đề: Axit

BÀI THỰC HÀNH

1

1 Học sinh biết được:

Các bước tiến hành thínghiệm

-Sử dụng dụng cụ và hóachất để tiến hành an toàn,

Trang 25

-Oxit tác dụng với nướctạo thành dung dịch bazơhoặc axit.

-Nhận biết dung dịchaxit , dung dịch bazơ vàdung dịch muối sunfat

thành công các thí nghiệm

-Quan sát , mô tả ,giảithích hiện tượng và viếtcác PTHH của thí nghiệm

-Viếttường trình thínghiệm

5,6 Chủ đề: BAZƠ 3 Học sinh biết được:

-Tính chất hóa học chungcủa bazơ ( tác dụng vớichất chỉ thị màu và vớiaxit) ,tính chất hóa họcriêng của bazơ tan (kiềm)(tác dụng với Oxit axit vàvới dung dịch muối ); tínhchất riêng của bazơ khôngtan trong nước (bị nhiệtphân hủy)

-Tính chất, ứng dụng củaNatri hiđroxit NaOH và

Ca(OH)2 ;phương phápsản xuất NaOH từ muốiăn

-Tra bảng tính tan để biếtmột bazơ cụ thể thuộc loạikiềm hoặc bazơ khôngtan

-Quan sát thí nghiệm vàrút ra kết luận về tính chấtcủa bazơ ,tính chất riêngcủa bazơ không tan

Nhận biết môi trườngdung dịch bằng chất chỉ thị

,phenol );nhận biết đượcdung dịch NaOH và dungdịch Ca(OH)2

-Viết PTHH minh họa

-Tính khối lượng hoặc thểtích dung dịch NaOH và

Bài 8: Mục A II Tính chất hóa học của NaOH Mục B I 2 Tính chất hóa học của Ca(OH)2

Tự học có hướng dẫn Mục B II Phần hình vẽ thang pH (Bài 8) Không dạy

Bài tập 2 (Bài 8) Không yêu cầu học sinh làm Cả

2 bài Tích hợp thành một chủ đề: Bazơ

Ngày đăng: 13/10/2020, 20:24

w