1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 1, 3 hóa học 9 năm học 2023 2024 CHUẨN CV 5512

25 425 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 56,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình thuộc 20 nguyên tố đầu tiên suy ra vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngượclại.. - Nhận biết muối cacbonat và muối clor

Trang 1

TRƯỜNG:THCS LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ: HÓA – SINH – LÝ – CN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN: HÓA HỌC - KHỐI LỚP: 9

HỌC KÌ I,II(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 5; Số học sinh: 175 em; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ……

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 02; Đại học: 04; Trên đại học: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 2; Khá: 5; Đạt: 0; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo

Trang 2

STT Tên phòng Số lượng Phạm vi và nội dung sử dụng Ghi chú

II Kế hoạch dạy học 1

1 Phân phối chương trình

HỌC KÌ I

(1)

Số tiết (2)

- Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh

- Tranh ảnh lò lung vôi trong công nghiệp và thủ công

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút

- Hoá chất: dd HCl, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, Cu, Zn, dd CuSO4, dd NaOH,quỳ tím, Fe2O3, đường saccarozơ

- Thiết bị: Tivi (máy chiếu)

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút

03 Bài 6: Thực hành tính

chất hóa học của Ôxít và

01 - Hoá chất : CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd H2SO4, dd Na2SO4, dd

NaCl, dd BaCl2, quỳ tím

1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 3

- Hình ảnh về một số môi trường

- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ống hút, giá ống nghiệm, cốc thủy tinh loại 100 ml; ống hút

- Hoá chất: AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Cu, Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, Tivi, máy tính

06 Chủ đề: Phân bón hóa học 02

- Hoá chất: Các mẫu phân bón hóa học

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, Tivi, máy tính

07 Thực hành: Tính chất hóa

học của bazơ và muối 01

- Hoá chất: NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, Fe

- Dụng cụ : ống nghiệm, giá ống nghiệm, pipet

08

Chủ đề: Tính chất của

kim loại- dãy hoạt động

hóa học của kim loại

Trang 4

- Hoá chất: Dug dịch H2SO4, dung dịch CuCl2 , dung dịch HCl Dung dịchNaOH, bột Al, Fe.

10 Thực hành: Tính chất hóa

học của nhôm và sắt 01

- Hoá chất: Bột nhôm, Fe bột, S, dung dịch NaOH

- Dụng cụ: Bìa cứng, ống nghiệm, đèn cồn

11 Chủ đề: Clo 01 -Ti vi, bảng phụ video đốt cháy dây đồng trong khí clo, clo tác

dụng với nước, clo tác dụng với dung dịch kiềm

- Ứng dụng của cacbon

- CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt

Trang 5

độ cao.

- CO2 có những tính chất của oxit axit

- H2CO3 là axit yếu, không bền

- Tính chất hoá học của muối cacbonat (tác dụng với dung dịch axit,dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, bị nhiệt phân huỷ)

- Chu trình của cacbon trong tự nhiên và vấn đề bảo vệ môi trường

- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat

- Sơ lược về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ

01 - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần

của điện tính hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minh hoạ

- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: Ô nguyên tố, chu kì, nhóm Lấy ví dụminh hoạ

Trang 6

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm Lấy ví

dụ minh hoạ

- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạonguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học

cơ bản của nguyên tố đó

- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I và VII, chu kì 2, 3

và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kỳ và nhóm

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình (thuộc 20 nguyên

tố đầu tiên) suy ra vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngượclại

- So sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân cận (trong số 20 nguyên tố đầu tiên

- Ôn tập các kiến thức Tính chất của phi kim, tính chất của clo

- Ôn tập các kiến thức tính chất của cacbon, oxit cacbon, axit cacbonic, muối cacbonat

- Lập sơ đồ và viết phương trình hoá học cụ thể

- Rèn luyện thêm cho học sinh kỹ năng tính toán

05 Bài 33 THỰC HÀNH:

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

01 - Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm:

- Cacbon khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao

Trang 7

CỦA PHI KIM VÀ HỢP

CHẤT CỦA CHÚNG

- Nhiệt phân muối NaHCO3

- Nhận biết muối cacbonat và muối clorua cụ thể

- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí

- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

- Phân loại hợp chất hữu cơ

- Công thức phân tử, công thức cấu tạo và ý nghĩa của n

- Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo CTPT

- Quan sát thí nghiệm, rút ra kết luận

- Tính phần trăm các nguyên tố trong một hợp chất hữu cơ.

- Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào thành phần phần

trăm các nguyên tố

07 Bài 35 CẤU TẠO PHÂN

TỬ HỢP CHẤT HỮU

01 - Nêu được môi trường sống, hình dạng và màu sắc của tảo

- Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ và ý nghĩa của nó

- Quan sát mô hình cấu tạo phân tử, rút ra được đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

Trang 8

- Viết được một số công thức cấu tạo (CTCT) mạch hở , mạch vòng của một số chất hữu cơ đơn giản (< 4C) khi biết CTPT

 Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của me tan

 Tính chất vật lí : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước , tỉ khối so vớikhông khí

 Tính chất hóa học: Tác dụng được với clo (phản ứng thế), với oxi (phản ứng cháy)

 Me tan được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu trong đời sống và sản xuất

 Quan sát thí nghiệm, hiện tượng thực tế, hình ảnh thí nghiệm, rút ra nhận xét

 Viết PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

 Phân biệt khí metan với một vài khí khác, tính % khí me tan trong hỗn hợp

09 Bài 36 ETILEN 01  Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của etilen

 Tính chất vật lí: Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí

 Tính chất hóa học: Phản ứng cộng trong dung dịch, phản ứng trùng hợp tạo PE, phản ứng cháy

 Ứng dụng: Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, ancol (rượu) etylic, axit

Trang 9

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra được nhận xét vềcấu tạo và tính chất etilen

 Viết các PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

 Phân biệt khí etilen với khí me tan bằng phương pháp hóa học

 Tính % thể tích khí etilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã thamgia phản ứng ở đktc

 Công thức phân tử, công thức cấu tạo, đặc điểm cấu tạo của axetilen

 Tính chất vật lí : Trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước , tỉ khối so vớikhông khí

 Tính chất hóa học: Phản ứng cộng brom trong dung dịch, phản ứngcháy

 Ứng dụng: Làm nhiên liệu và nguyên liệu trong công nghiệp

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mô hình rút ra được nhận xét về cấu tạo

và tính chất axetilen

 Viết các PTHH dạng công thức phân tử và CTCT thu gọn

 Phân biệt khí axetilen với khí me tan bằng phương pháp hóa học

 Tính % thể tích khí axetilen trong hỗn hợp khí hoặc thể tích khí đã thamgia phản ứng ở đktc

Trang 10

 Cách điều chế axetilen từ CaC2 và CH4

11

Bài 40 DẦU MỎ VÀ

Trình bày được:

 Khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên

và khí mỏ dầu và phương pháp khai thác chúng; một số sản phẩm chếbiến từ dầu mỏ

 Ứng dụng: Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyênliệu quý trong công nghiệp

 Đọc trả lời câu hỏi, tóm tắt được thông tin về dầu mỏ, khí thiên nhiên vàứng dụng của chúng

-  Sử dụng có hiệu quả một số sản phẩm dầu mỏ và khí thiên nhiên

 Khái niệm, thành phần, trạng thái tự nhiên của dầu mỏ, khí thiên nhiên

và khí mỏ dầu và phương pháp khai thác chúng; một số sản phẩm chếbiến từ dầu mỏ

 Ứng dụng: Dầu mỏ và khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu và nguyênliệu quý trong công nghiệp

 Biết cách sử dụng được nhiên liệu có hiệu quả, an toàn trong cuộc sốnghằng ngày

 Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy than, khí metan, và thể tích khícacbonic tạo thành

Trang 11

sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng) của glucozơ, saccarozơ.

 Tính chất hóa học: phản ứng tráng gương, phản ứng lên men rượu của

 Ứng dụng: Là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật,

nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp thực phẩm

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu vật rút ra nhận xét về tính chất của

glucozơ

 Viết được các PTHH (dạng CTPT) minh họa tính chất hóa học của

glucozơ

 Phân biệt dung dịch glucozơ với ancol etylic và axit axetic.

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu vật rút ra nhận xét về tính chất của

saccarozơ

 Viết được các PTHH (dạng CTPT) của phản ứng thủy phân saccarozơ.

 Viết được PTHH thực hiện chuyển hóa từ saccarozơ  glucozơ  ancol

etylic  axit axetic

 Phân biệt dung dịch saccarozơ, glucozơ và ancol etylic.

Trang 12

 Tính % khối lượng saccarozơ trong mẫu nước mía.

14

TINH BỘT VÀ

 Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của tinh bột và xenlulozơ

 Công thức chung của tinh bột và xenlulozơ là (-C6H10O5-)n

 Tính chất hóa học của tinh bột và xenlulozơ : phản ứng thủy phân,phản

ứng màu của hồ tinh bột và iốt

 Ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ trong đời sống và sản xuất

 Sự tạo thành tinh bột và xenlulozơ trong cây xanh.

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu vật rút ra nhân xét về tính chất của

tinh bột và xenlulozơ

 Viết được các PTHH của phản ứng thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ,

phản ứng quang hợp tạo thành tinh bột và xenlulozơ trong cây xanh

 Phân biệt tinh bột với xenlulozơ.

 Tính khối lượng ancol etylic thu được từ tinh bột và xenlulozơ.

15 Bài 53 PROTEIN 01  Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử (do nhiều amino axit tạo nên) và

khối lượng phân tử của protein

 Tính chất hóa học: Phản ứng thủy phân có xúc tác là axit, hoặc bazơ

hoặc enzim,bị đông tụ khi có tác dụng của hóa chất hoặc nhiệt độ, dễ bị phân thủy khi đun nóng mạnh

 Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu vật rút ra nhận xét về tính chất

 Viết được sơ đồ phản ứng thủy phân protein.

Trang 13

 Phân biệt protein (len lông cừu, tơ tằm )với chất khác ( tơ ngon), phân

biệt amino axit và axit theo thành phần phân tử

 Định nghĩa, cấu tạo, phân loại polime (polime thiên nhiên và polime

tổng hợp)

 Tính chất chung của polime.

 Ôn tập cấu tạo, phân loại polime , tính chất chung của polime.

- Vận dụng các kiến thức về polime để làm bài tập

 Viết được PTHH trùng hợp tạo thành PE,PVC, từ các monome.

 Tính toán khối lượng polime thu được theo hiệu suất tổng hợp.

 Định nghĩa, đặc điểm cấu tạo, phân loại polime ( polime thiên nhiên và

polime tổng hợp)

 Tính chất chung của polime

 Viết được PTHH trùng hợp tạo thành PE,PVC, từ các monome.

 Tính toán khối lượng polime thu được theo hiệu suất tổng hợp.

17 THỰC HÀNH: TÍNH

CHẤT CỦA GLUXIT

01  Phản ứng tráng gương của glucozơ

 Phân biệt glucozơ, saccarozơ và hồ tinh bột

 Thực hiện thành thạo phản ứng tráng gương

 Lập sơ đồ nhận biết 3 dung dịch glucozơ , saccarozơ và hồ tinh bột.

 Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng

 Trình bày bài làm nhận biết các dung dịch nêu trên - viết phương trình

Trang 14

HH minh họa các thí nghiệm đã thực hiện.

18

ÔN TẬP CUỐI NĂM

- Thiết lập được mối liên hệ giữa các chất vô cơ: kim loại, phi kim, oxit, axit, bazơ, muối

- Vận dụng kiến thức đã học vào việc viết một số PTHH và làm một sốbài tập hóa vô cơ

- Dựa vào tính chất và phương pháp điều chế các chất vô cơ để thiết lập mối liên hệ giữa chúng

- Viết các PTHH minh họa cho các mối liên hệ đó

19

ÔN TẬP CUỐI NĂM

- Cũng cố được CTCT, TCHH của metan, etilen, axetilen, benzen, rượu etylic, axit axetic và các phản ứng đặc trưng của các hợp chất hữu cơ

- Vận dụng kiến thức đã học vào việc viết một số PTHH và làm một số bài tập hóa hữu cơ

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức(4)

Trang 15

Giữa Học kỳ I 45 phút Tuần 10

Học sinh nắm được :

- Tính chất hoá học của bazơ và muối

- Nhận biết được một số chất

- Nhận biết được phản ứng trao đổi

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn mối liên

hệ giữa các chất

nghiệm50% tự luận

Cuối Học kỳ I 45 phút Tuần 18

- Nhận biết được một số chất

- Nhận biết được phản ứng trao đổi

- Viết được các phương trình hoá học biểu diễn mối liên

hệ giữa các chất

nghiệm50% tự luận

b Học ki2

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức(4)

Giữa Học kỳ II 45 phút Tuần 25

Qua kiểm tra biết được mức độ tiếp thu của học sinh saukhi học xong kiến thức từ chương Các nhóm và nhữngthiếu xót để từ đó có hướng khắc phục kịp thời

50% trắc nghiệm50% tự luận

Trang 16

Cuối Học kỳ II 45 phút Tuần 34

- Qua kiểm tra biết được mức độ tiếp thu của học sinh saukhi học xong chương trình hóa 9 học kì II và những thiếuxót để từ đó có hướng khắc phục kịp thời

50% trắc nghiệm50% tự luận

TỔ TRƯỞNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

Phạm Hồng Thế

Trang 17

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG:

TỔ:

Họ và tên giáo viên:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Thờiđiểm/tuần

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạyhọc

Trang 18

(2) (3) (5)

01

Ôn tập lớp 8

02 Tính chất hóa học của axit –

03 Một số ôxit quan trọng 02 2 Bảng nhóm và mẫu axit : HCl ; H2SO4 Lớp học

05 Một số Axít quan trọng 02 3,4 Bảng viết sơ đồ, phiếu học tập, Lớp học

06 Luyện tập: Oxit – axit 01 4 - Bảng phụ ,phiếu học tập( có thể

07 Thực hành tính chất hóa học

5 - cốc t/tinh , ống no, đũa t/tinh

- Hóa chất : HCl ; H2SO4 , CaO ,NaOH,

Al, Cu, P, S

Phòng thựchành

08 Tính chất hóa học của bazơ 01 5 - Hóa chất NaOH , Cu(OH)2

- Đèn cồn , ống nghiệm , kẹp gổ

Lớp học

Không đề cập đến màu sắc trong thang

PH, không yêu cầu HS làm bài tập số 2SGK

Lớp học

10 Tính chất hóa học của muối 01 7 -Không yêu cầu HS làm bài tập số 6

SGK

Lớp học

Trang 19

- hóa chất và ống nghiệm : BaCl2, H2SO4 , CuSO4

Hóa chất muối : NaCl Củng cố bài tập tiết trước rồi mới thựchiện bài mới

Không dạy muối KNO3

Lớp học

Không thực hiện phần I Thay bằngTích hợp tư vấn cho HS cách sử dụngphân bón hiệu quả

Hóa chất : NPKHS: chủng bị một số phân bón mangtheo

Lớp học

13 Mối quan hệ giữa các loại hợp

Bảng nhóm , sơ đồ tư duy Lớp học

14 Luyện tập chương 1 02 9 Bảng phụ ghi sẵn đề 1 số bài tập Lớp học

15 Thực hành tính chất hóa học

- Dụng cụ: ống no , nút cao su, ống nhỏgiọt, giá thí no, đèn cồn, kẹp gổ

- Hóa chất: nước cất, BaCl2, H2SO4 ,CuSO4, CaCO3, NaCl, NaOH,Al, Cu,

Phòng thựchành

17 Tính chất vật lí, tính chất hóa 02 11 Không thực hiện các thí nghiệm tính dẫn Lớp học

Trang 20

học của kim loại

điện, dẫn nhiệt Tiết 21 thực hiện hếtphần I của bài 16 Không yêu cầu HSlàm bài tập số 7 SGK

18 Dãy hoạt động hóa học của kim

Không giảng sơ đồ bể điện phân nhôm

Giãn thời gian cho các phần còn lạiBảng hệ thống tuần hoàn

Lớp học

-Bảng phụ -Hóa chất dạy: Al, HCl , NaOH, CuSO4

- Dụng cụ: Đèn , ống nghiệm

Phong thựchành

- Hóa chất: Fe, H2SO4,

- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, ốnghút

Phòng thựchành

21 Hợp kim sắt: Gang - thép 01 13

- Không giảng quy trình hoạt động của

lò luyện gang, luyện thép Giãn thời giancho các phần còn lại

Lớp học

22 Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim

loại không bị ăn mòn 01 14 -Tranh vẽ ứng dụng của sự ăn mòn

Trang 21

PHI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Thời điểm/tuầ n (3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học (5)

Ngày đăng: 30/08/2021, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w