Khối lượng và lực 10 - Nêu được khối lượng của một vật cho biết - Đo được khốilượng bằng cân.. - Nêu được đơn vị đolực.- Nêu được trọng lực làlực hút của Trái Đất tácdụng lên vật và độ l
Trang 1Môn: Vật lý; Lớp: 6
Thực hiện kiểm tra
- Xác định đượcGHĐ và ĐCNN củadụng cụ đo độ dài,
đo thể tích
- Xác định được độdài trong một số tìnhhuống thông thường
- Đo được thể tíchmột lượng chất lỏng
Xác định được thểtích vật rắn khôngthấm nước bằngbình chia độ, bìnhtràn
- Nêu được một sốdụng cụ đo độ dài,
đo thể tích với GHĐ
và ĐCNN củachúng
- Mục I (bài 1): Đơn vị đo
độ dài HS tự ôn tập; Mục II(bài 2): HS tự học có hướngdẫn
2 Khối lượng và lực 10 - Nêu được khối lượng
của một vật cho biết
- Đo được khốilượng bằng cân
-Tuần 9:
Kiểm tragiữa kì
- Mục IV (bài 6) Vận dụng:
Tự học có hướng dẫn
- Mục III (bài 7) Vận dụng:
Trang 2lượng chất tạo nên vật
- Đo được lực bằnglực kế
- Tra được bảng khốilượng riêng của cácchất
- Vận dụng được cáccông thức D = V
Tự học có hướng dẫn
- Mục III (bài 8) Vận dụng:
Tự học có hướng dẫn
- Mục III (bài 11) Xác địnhtrọng lượng riêng của mộtchất – Không làm
Trang 3- Nêu được đơn vị đolực.
- Nêu được trọng lực làlực hút của Trái Đất tácdụng lên vật và độ lớncủa nó được gọi làtrọng lượng
- Viết được công thứctính trọng lượng P =10m, nêu được ý nghĩa
và đơn vị đo P, m
- Phát biểu được địnhnghĩa khối lượng riêng(D), trọng lượng riêng(d) và viết được côngthức tính các đại lượngnày Nêu được đơn vị
đo khối lượng riêng và
đo trọng lượng riêng
- Nêu được cách xácđịnh khối lượng riêngcủa một chất
6 - Nêu được các máy cơđơn giản có trong cácvật dụng và thiết bịthông thường
- Nêu được tác dụngcủa máy cơ đơn giản là
- Sử dụng được máy
cơ đơn giản phù hợptrong những trườnghợp thực tế cụ thể vàchỉ rõ được lợi íchcủa nó
Tuần 17:
Kiểm tracuối kì
Trang 4giảm lực kéo hoặc đẩyvật và đổi hướng củalực Nêu được tác dụngnày trong các ví dụthực tế.
- Nhận biết được cácchất khác nhau nở vìnhiệt khác nhau
- Nêu được ví dụ vềcác vật khi nở vì nhiệt,nếu bị ngăn cản thì gây
ra lực lớn
- Vận dụng kiếnthức về sự nở vìnhiệt để giải thíchđược một số hiệntượng và ứng dụngthực tế
- Tích hợp vào nội dung sựgiản nở vì nhiệt khi bị ngăncản có thể gây ra lực rất lớn
- Nêu được ứng dụngcủa nhiệt kế dùng trongphòng thí nghiệm,nhiệt kế rượu và nhiệt
kế y tế
- Nhận biết được một
số nhiệt độ thường gặptheo thang nhiệt độXen - xi - ut
- Xác định đượcGHĐ và ĐCNN củamỗi loại nhiệt kế khiquan sát trực tiếphoặc qua ảnh chụp,hình vẽ
- Biết sử dụng cácnhiệt kế thôngthường để đo nhiệt
độ theo đúng quytrình
- Lập được bảngtheo dõi sự thay đổinhiệt độ của một vậttheo thời gian
Tuần 27:
kiểm tragiữa kì II
- Mục 1 Phân tích kếtquả thí nghiệm (bài 24): HS
tự học có hướng dẫn
- Tích hợp vào nội dungnhiệt độ nóng chảy, đôngdặc của các chất khác nhau
Trang 5sự bay hơi và ngưng tụ,
sự sôi Nêu được đặcđiểm về nhiệt độ trongmỗi quá trình này
- Nêu được phươngpháp tìm hiểu sự phụthuộc của một hiệntượng đồng thời vàonhiều yếu tố, chẳnghạn qua việc tìm hiểutốc độ bay hơi
- Dựa vào bảng sốliệu đã cho, vẽ đượcđường biểu diễn sựthay đổi nhiệt độtrong quá trình nóngchảy của chất rắn vàquá trình sôi
- Nêu được dự đoán
về các yếu tố ảnhhưởng đến sự bayhơi và xây dựngđược phương án thínghiệm đơn giản đểkiểm chứng tác dụngcủa từng yếu tố
- Vận dụng đượckiến thức về các quátrình chuyển thể đểgiải thích một sốhiện tượng thực tế
có liên quan
- Tuần 34:
kiểm tracuối kì
- Mục 2c (bài 26): Thínghiệm kiểm tra khuyếnkhích HS tự làm;
- Mục 2b (bài 27): Thínghiệm kiểm tra khuyếnkhích HS tự làm;
- Tích hợp vào nội dung tốc
độ bay hơi phụ thuộc cácyếu tố: Gió, mặt thoáng,nhiệt độ Hơi nước trongkhông khí ngưng tụ nhiềutạo thành sương mù làmgiảm tầm nhìn, giảm khảnăng quang hợp của câyxanh
- Mục I.1 (bài 28) Tiến hànhthí nghiệm khuyến khích HS
tự làm
Môn: Vật lý; Lớp: 7
Thực hiện kiểm tra
- Mục III Vận dụng (bài 2):
Tự học có hướng dẫn;
- Mục III Vận dụng (bài 3):
Tự học có hướng dẫn
Trang 6nguồn sáng và vậtsáng
- Phát biểu được địnhluật truyền thẳng củaánh sáng
- Nhận biết được baloại chùm sáng: songsong, hội tụ và phân kì
- Giải thích đượcmột số ứng dụng củađịnh luật truyềnthẳng ánh sáng trongthực tế: ngắm đườngthẳng, bóng tối, nhậtthực, nguyệt thực,
Từ tuần
4 đến
- Nêu được ví dụ vềhiện tượng phản xạ ánhsáng
- Phát biểu được địnhluật phản xạ ánh sáng
- Nhận biết được tiatới, tia phản xạ, góctới, góc phản xạ, pháptuyến đối với sự phản
xạ ánh sáng bởi gươngphẳng
- Nêu được những đặcđiểm chung về ảnh củamột vật tạo bởi gươngphẳng: đó là ảnh ảo, cókích thước bằng vật,khoảng cách từ gươngđến vật và ảnh bằngnhau
- Biểu diễn được tiatới, tia phản xạ, góctới, góc phản xạ,pháp tuyến trong sựphản xạ ánh sángbởi gương phẳng
- Vẽ được tia phản
xạ khi biết tia tới đốivới gương phẳng, vàngược lại, theo haicách là vận dụngđịnh luật phản xạánh sáng hoặc vậndụng đặc điểm củaảnh tạo bởi gươngphẳng
- Dựng được ảnh củamột vật đặt trướcgương phẳng
- Mục II.2 Xác định vùngnhìn thấy của gương phẳng(bài 6): Tự học có hướngdẫn
Từ tuần
6 đến
tuần 9
điểm của ảnh ảo củamột vật tạo bởi gươngcầu lõm và tạo bởi
Tuần 9kiểm tragiữa kì I
Trang 7gương cầu lồi.
- Nêu được ứng dụngchính của gương cầulồi là tạo ra vùng nhìnthấy rộng và ứng dụngchính của gương cầulõm là có thể biến đổimột chùm tia tới songsong thành chùm tiaphản xạ tập trung vàomột điểm, hoặc có thểbiến đổi một chùm tiatới phân kì thích hợpthành một chùm tiaphản xạ song song
ví dụ
- Nhận biết được âm to
có biên độ dao độnglớn, âm nhỏ có biên độdao động nhỏ Nêuđược ví dụ
- Chỉ ra được vậtdao động trong một
số nguồn âm nhưtrống, kẻng, ống sáo,
âm thoa
- Mục III Vận dụng (bài10): Tự học có hướng dẫn;
- Mục III Vận dụng (bài 11):
Tự học có hướng dẫn;
- Mục III Vận dụng (bài13): Tự học có hướng dẫn
Tuần 13 5 Môi trường truyền 1 - Nêu được âm truyền
Trang 8trong các chất rắn,lỏng, khí và khôngtruyền trong chânkhông
- Nêu được trong cácmôi trường khác nhauthì tốc độ truyền âmkhác nhau
Tuần 14 6 Phản xạ âm Tiếng
- Nêu được tiếng vang
là một biểu hiện của
âm phản xạ
- Nhận biết đượcnhững vật cứng, có bềmặt nhẵn phản xạ âmtốt và những vật mềm,xốp, có bề mặt gồ ghềphản xạ âm kém
- Kể được một số ứngdụng liên quan tới sựphản xạ âm
- Giải thích đượctrường hợp nghethấy tiếng vang là dotai nghe được âmphản xạ tách biệthẳn với âm phát ratrực tiếp từ nguồn
Thí nghiệm hình 14.2(không bắt buộc làm TN)
- Kể tên được một sốvật liệu cách âmthường dùng để chống
ô nhiễm do tiếng ồn
- Đề ra được một sốbiện pháp chống ônhiễm do tiếng ồntrong những trườnghợp cụ thể
- Kể được tên một
số vật liệu cách âmthường dùng đểchống ô nhiễm dotiếng ồn
Tuần 17kiểm tracuối kì I
Từ tuần 8 Hiện tượng nhiễm 4 - Mô tả được một vài - Giải thích được - Mục II Sơ lược về cấu tạo
Trang 919 đến
tuần 22 điện
hiện tượng chứng tỏvật bị nhiễm điện do cọxát
- Nêu được hai biểuhiện của các vật đãnhiễm điện là hút cácvật khác hoặc làm sángbút thử điện
- Nêu được dấu hiệu vềtác dụng lực chứng tỏ
có hai loại điện tích vànêu được đó là hai loạiđiện tích gì
- Nêu được sơ lược vềcấu tạo nguyên tử: hạtnhân mang điện tíchdương, các êlectrônmang điện tích âmchuyển động xungquanh hạt nhân,nguyên tử trung hoà vềđiện
một số hiện tượngthực tế liên quan tới
sự nhiễm điện do cọxát
nguyên tử (bài 17): Tự học
có hướng dẫn;
- Mục III Vận dụng (bài18): Tự học có hướng dẫn
và nhận biết dòng điệnthông qua các biểuhiện cụ thể như đèn bútthử điện sáng, đèn pinsáng, quạt quay,
- Nêu được dòng điện
- Mắc được mộtmạch điện kín gồmpin, bóng đèn pin,công tắc và dây nối
- Vẽ được sơ đồ củamạch điện đơn giản
đã được mắc sẵnbằng các kí hiệu đãđược quy ước
Tuần 27kiểm tragiữa kì II
- Mục III Vận dụng (bài22): Tự học có hướng dẫn;
- Mục IV Vận dụng (bài 23):
Tự học có hướng dẫn
Trang 10là dòng các điện tích
dịch chuyển có hướng
- Nêu được tác dụng
chung của các nguồn
điện là tạo ra dòng điện
và kể được tên các
nguồn điện thông dụng
là pin và acquy
- Nhận biết được cực
dương và cực âm của
các nguồn điện qua các
kí hiệu (+), (-) có ghi
trên nguồn điện
- Nhận biết được vật
liệu dẫn điện là vật liệu
cho dòng điện đi qua,
vật liệu cách điện là vật
liệu không cho dòng
điện đi qua
- Kể tên được một số
vật liệu dẫn điện và vật
liệu cách điện thường
dùng
- Nêu được dòng điện
trong kim loại là dòng
sơ đồ đã cho
- Chỉ được chiềudòng điện chạytrong mạch điện
- Biểu diễn đượcbằng mũi tên chiềudòng điện chạytrong sơ đồ mạchđiện
Trang 11sinh lí của dòng điện
và nêu được biểu hiệncủa từng tác dụng này
- Nêu được ví dụ cụ thể
về mỗi tác dụng củadòng điện
nó càng lớn
- Nêu được đơn vị đocường độ dòng điện làgì
- Nêu được: giữa haicực của nguồn điện cómột hiệu điện thế
- Nêu được: khi mạch
hở, hiệu điện thế giữahai cực của pin hayacquy (còn mới) có giátrị bằng số vôn ghi trên
vỏ mỗi nguồn điện này
- Nêu được đơn vị đohiệu điện thế
- Nêu được khi có hiệuđiện thế giữa hai đầubóng đèn thì có dòngđiện chạy qua bóngđèn
- Sử dụng đượcampe kế để đocường độ dòng điện
- Sử dụng được vôn
kế để đo hiệu điệnthế giữa hai cực củapin hay acquy trongmột mạch điện hở
- Sử dụng đượcampe kế để đocường độ dòng điện
và vôn kế để đo hiệuđiện thế giữa hai đầubóng đèn trongmạch điện kín
- Mắc được hai bóngđèn nối tiếp, songsong và vẽ được sơ
đồ tương ứng
- Xác định đượcbằng thí nghiệm mốiquan hệ giữa cáccường độ dòng điện
và hiệu điện thếtrong đoạn mạch nối
Tuần 34kiểm tracuối kì
- Mục II Sự tương tự giữahiệu điện thế và sự chênhlệch mức nước (bài 26):Khuyến khích học sinh tựđọc;
- Mục III Vận dụng (bài26): Tự học có hướng dẫn
Trang 12dòng điện trong đoạn
mạch nối tiếp và song
song
- Nêu được mối quan
hệ giữa các hiệu điện
thế trong đoạn mạch
nối tiếp và song song
- Nêu được giới hạn
nguy hiểm của hiệu
Trang 13Tuần Chương, bài/chủ đề Số tiết Mục tiêu
Thực hiện kiểm tra
- Nêu được ý nghĩa củatốc độ là đặc trưng cho
sự nhanh, chậm củachuyển động và nêuđược đơn vị đo tốc độ
- Nêu được tốc độtrung bình là gì và cáchxác định tốc độ trungbình
- Phân biệt đượcchuyển động đều,chuyển động khôngđều dựa vào khái niệmtốc độ
- Vận dụng đượccông thức v =
s t
- Xác định được tốc
độ trung bình bằngthí nghiệm
- Tính được tốc độtrung bình củachuyển động khôngđều
- Các yêu cầu C4, C5, C6,C7, C8 (bài 2): Tự học cóhướng dẫn;
- Thí nghiệm C1 (bài 3):Không làm;
- Biểu diễn được lựcbằng vectơ
- Giải thích được
Tuần 9:
Kiểm tragiữa kì I
- Thí nghiệm mục 2b (bài 5):Không làm thí nghiệm Chỉcung cấp số liệu cho bảng
Trang 14chuyển động của vật.
- Nêu được lực là đạilượng vectơ
- Nêu được ví dụ về tácdụng của hai lực cânbằng lên một vậtchuyển động
- Nêu được quán tínhcủa một vật là gì
- Nêu được ví dụ vềlực ma sát nghỉ, trượt,lăn
một số hiện tượngthường gặp liênquan tới quán tính
- Đề ra được cáchlàm tăng ma sát cólợi và giảm ma sát
có hại trong một sốtrường hợp cụ thểcủa đời sống, kĩthuật
- Mô tả được hiệntượng chứng tỏ sự tồntại của áp suất chấtlỏng, áp suất khíquyển
- Nêu được áp suất cócùng trị số tại các điểm
ở cùng một độ caotrong lòng một chấtlỏng
- Nêu được các mặt
- Vận dụng đượccông thức p =
F
S
- Vận dụng côngthức p = dh đối với
áp suất trong lòngchất lỏng
- Vận dụng côngthức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd
- Tiến hành được thínghiệm để nghiệmlại lực đẩy Ác-si-
- Mục II (bài 9) Độ lớn của
áp suất khí quyển: Khuyếnkhích học sinh tự đọc;
- Câu C10, C11 (bài 9):không yêu cầu học sinh trảlời
- Thí nghiệm hình 10.3:Hướng dẫn học sinh phântích kết quả thí nghiệm;
- Mục III Vận dụng, các yêucầu C5, C6, C7 (bài 10): Tựhọc có hướng dẫn
Trang 15thoáng trong bìnhthông nhau chứa mộtloại chất lỏng đứng yênthì ở cùng một độ cao.
- Mô tả được cấu tạocủa máy nén thuỷ lực
và nêu được nguyêntắc hoạt động của máynày là truyền nguyênvẹn độ tăng áp suất tớimọi nơi trong chấtlỏng
- Mô tả được hiệntượng về sự tồn tại củalực đẩy Ác-si-mét
- Nêu được điều kiệnnổi của vật
- Viết được công thứctính công cho trườnghợp hướng của lựctrùng với hướng dịchchuyển của điểm đặt
- Vận dụng đượccông thức A = F.s
- Vận dụng đượccông thức P = t
A
- Ý 2 câu hỏi 16, câu 17 (bài18) không yêu cầu học sinhtrả lời
- Bài 17: Sự chuyển hóa
và bảo toàn cơ năng:Khuyến khích học sinh tựđọc
Trang 16lực Nêu được đơn vị
đo công
- Phát biểu được địnhluật bảo toàn công chomáy cơ đơn giản Nêuđược ví dụ minh hoạ
- Nêu được công suất
là gì Viết được côngthức tính công suất vànêu được đơn vị đocông suất
- Nêu được ý nghĩa sốghi công suất trên cácmáy móc, dụng cụ haythiết bị
- Nêu được vật có khốilượng càng lớn, vận tốccàng lớn thì động năngcàng lớn
- Nêu được vật có khốilượng càng lớn, ở độcao càng lớn thì thếnăng càng lớn
- Nêu được ví dụchứng tỏ một vật đànhồi bị biến dạng thì có
Trang 17thế năng.
- Phát biểu được địnhluật bảo toàn và chuyểnhoá cơ năng Nêu được
- Nêu được giữa cácnguyên tử, phân tử cókhoảng cách
- Nêu được các nguyên
tử, phân tử chuyểnđộng không ngừng
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân
tử chuyển động càng nhanh
- Giải thích đượcmột số hiện tượngxảy ra do giữa cácnguyên tử, phân tử
có khoảng cách hoặc
do chúng chuyểnđộng không ngừng
- Giải thích đượchiện tượng khuếchtán
- Tuần 27:
giữa kì II
- Mục II.1 (bài 19) Thínghiệm mô hình: Khônglàm;
- Nêu được tên haicách làm biến đổi nhiệtnăng và tìm được ví dụ
- Vận dụng đượccông thức Q =m.c.∆to
- Vận dụng đượckiến thức về cáccách truyền nhiệt đểgiải thích một số
- Tuần 34:
Kiểm tracuối kì II
- Mục II Tính dẫn nhiệtcủa các chất (bài 22): Tựhọc có hướng dẫn;
- Mục III Vận dụng (bài23): Tự học có hướng dẫn
- Thí nghiệm hình 24.1,24.2, 24.3: Không thực hiện.Chỉ yêu cầu học sinh phântích kết quả thí nghiệm;