1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHU LUC 4

51 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 49,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêuđược những đặc điểm của Ruộtkhoangđối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi  Mô tả được hình dạng,cấu tạo và các đặc điểm sinh lícủa 1 đại diện trong ngành Ruộtkhoang.. 

Trang 1

- Nêu được những đặc điểmchủ yếu của cơ thể sống: Traođổi chất, lớn lên, vận động,sinh sản, cảm ứng.

- Nêu được các nhiệm vụ củasinh học nói chung và củathực vật học nói riêng

- Nhận dạng được vậtsống và vật không sốngqua đối tượng và dấu hiệu

- lập bảng, so sánh, phântích…tìm ra kiến thức

- Vai trò và sự đa dạng phongphú của thực vật→Giáo dục

HS ý thức bảo vệ

- Quan sát và phân tíchkênh hình, kênh chữ

- Phân tích, tổng hợp kiếnthức

- Nhận biết kiến thức đãhọc

Mục 1 Nội dung □trang 11: không dạy

Trang 2

- Phân biệt: Thực vật có hoa,thực vật không có hoa, cây 1năm, cây lâu năm và cho vídụ.

- Vận dụng bài học vàothực tế

- Vẽ được sơ đồ cấu tạo tế bàothực vật

- Sự lớn lên và phân chia tếbào Ý nghĩa

- Khái niệm mô và các loạimô

- Biết sử dụng kính lúp vàkính hiển vi, để quan sát

tế bào thực vật

- Làm tiêu bản tế bào biểu

bì vảy hành, tế bào thịtquả cà chua chín

- Vẽ lại các tế bào đã quansát được

5-6 Chương II: 4 tiết

- Biết rễ là cơ quan sinhdưỡng của cây và vai trò củarễ

- Phân tích mẫu vật tìm rakiến thức

- Nhận dạng các loại rễ

Tuần 5 kiểmtra 15’

Trang 3

Rễ - Rễ cọc và rễ chùm.

- Nêu được tên, vị trí, chứcnăng từng miền của miền hút

- Nêu cấu tạo miền hút của rễ

- Vẽ cấu tạo miền hút của rễ

và so sánh với tế bào thực vật

-Sự hút nước và muối khoáng

- Vai trò của lông hút

- Yếu tố ảnh hưởng đến sự hútnước và muối khoáng

- Các loại rễ biến dạng vàchức năng

biến dạng

- Vận dụng kiến thức đãhọc để giải thích hiệntượng thực tế

- Cấu tạo ngoài của thân

- Các loại thân trong khônggian

- Sự dài ra của thân (do phầnngọn)

- Các bộ phận của thân non

- Quan sát, phân tích kênhhình

- Hoạt động nhóm

- Giải thích được 1 số hiệntượng thực tế có liên quan

- Làm thí nghiệm về sựdài ra của thân

Tuần 9 kiểmtra giữa kì(1t)

- Cấu tạo trong củathân non: Không dạycấu tạo chi tiết của thânnon, chỉ dạy cấu tạochung ở phần chữ đóngkhung cuối bài

- Mục 2 và mục 3 trang

51 và 52 của bài “thân

to ra do đâu”: Khuyếnkhích học sinh tự đọc

Trang 4

- Sơ dồ cấu tạo của thân non.

- Sự to ra của thân (do tầngsinh vỏ và tầng sinh trụ)

- Sự vận chuyển các chấttrong thân (nhờ vào mạch rây

và mạch gỗ)

- Biến dạng của thân

- Làm thí nghiệm về sựdẫn nước và muối khoángcủa cây

- Sự thoát hơi nước của cây→

- Quan sát, phân tích kênhhình

- Hoạt động nhóm

- Giải thích được 1 số hiệntượng thực tế có liên quan

- Thu thập các dạng và cáckiểu phân bố lá

- Làm các thí nghiệm:

Quang hợp, hô hấp, sựthoát hơi nước qua lá

- Nhận dạng các loại lábiến dạng

-(Bài 20)Mục 2 Lệnh

▼ trang 66: không thực hiện

- (Baì 20)Mục Câu hỏi:Câu 4 và câu 5 trang 67: không thực hiện

- (bài 23)Mục Câu hỏi: Câu 4 và câu 5 trang 79: không thực hiện

Trang 5

ý nghĩa.

- Cấu tạo của lỗ khí

- Biến dạng của lá: Dấu hiệunhận biết và ý nghĩa

- Ứng dụng của sinh sản sinhdưỡng do người

- Quan sát, phân tích kênhhình

- Hoạt động nhóm

- Giải thích được 1 số hiệntượng thực tế có liên quan

- Biết cách giâm cành,chiết cành, ghép mắt đúng

kỹ thuật

Tuần 15 kiểm tra 15’

-Mục 4 trang 90(bài 27)-Mục Câu hỏi: Câu 4(bài 27) không thực hiện

- Các bộ phận của hoa vàchức năng của từng bộ phận

- Sinh sản hữu tính và sinh

- Quan sát, phân tích kênhhình, kênh chữ, mô hình

- Hoạt động nhóm

- Giải thích được 1 số hiệntượng thực tế có liên quan

Trang 6

sản sinh dưỡng.

- Các loại hoa và các nhómhoa

- Hoa lưỡng tính, hoa đơn tính-Khái niệm thụ phấn

-Hoa tự thụ phấn và hoa giaophấn

-Đặc điểm của hoa thụ phấnnhờ sâu bọ

-Thụ tinh, kết hạt và tạo quả

- Chăm sóc các loại câytrồng

- Biết thụ phấn tăng năngsuất cây trồng

- Kỹ thuật chăm sóc cácloại cây trồng

- Quan sát vật thật, môhình để tìm ra kiến thức

Mục 2 Thụ tinh(bài31)Không dạy chi tiết,chỉ dạy khái niệm thụtinh ở phần chữ đóngkhung cuối bài

- Đặc điểm thích nghi với cáccách phát tán

- Những điều kiện cần cho hạtnảy mầm

- Quan sát vật thật, môhình để tìm ra kiến thức

Mục I.2 Sự thống nhất

về chức năng giữa các

cơ quan ở cây cóhoa(Bài 42) Không dạychi tiết, chỉ dạy phầnchữ đóng khung cuốibài

Trang 7

điều kiện cần cho hạt nảymầm vào thực tiễn.

- Giải thích hiện tượngthực tế

- Đặc điểm chung của ngànhhạt trần, hạt kín

- Đặc điểm phân biệt câythuộc lớp 1 lá mầm với câythuộc lớp 2 lá mầm

- Khái niệm và sơ đồ các bậcphân loại

- Hướng phát triển của giớithực vật và các giai đoạn pháttriển của giới thực vật

- Phân biệt cây dại với câytrồng

- Phân tích tranh ảnh, mẫuvật tìm ra kiến thức

- Phân biệt được cây trồngvới cây dại

- Phân biệt được cây 1 lámầm và cây 2 lá mầm

- Phân tích kênh hình,kênh chữ

- Sưu tầm tranh ảnh, tưliệu về các nhóm thực vật

kiểm tra giữakì(1t)

- Mục 1(Bài 37) Cấutạo của tảo Không dạychi tiết cấu tạo, chỉ dạyđặc điểm chung ở phầnchữ đóng khung cuốibài

-Mục 3(Bài 38) Túibào tử và sự phát triểncủa rêu

- Mục 1(Bài 39) Lệnh

▼ trang 129, khôngthực hiện

-Mục 1(Bài 40) Lệnh

▼ trang 132, khôngthực hiện

- Mục 2(Bài 40) Lệnh

▼ trang 132-133 Chỉdạy cơ quan sinh sảncủa cây thông nhưphần chữ đóng khung ởcuối bài

- Mục b)(Bài 41) Lệnh

Trang 8

▼ trang 135 khôngthực hiện.

- Mục 2(Bài 42) Đặcđiểm phân biệt giữa lớpHai lá mầm và lớp Một

- Sự đa dạng của thực vật

- Sự đa dạng về môi trườngsống của thực vật

- Nguyên nhân suy giảm tính

đa dạng của thực vật, hậu quả

- Phân tích kênh hình,kênh chữ

- Tư duy, phân tích tổnghợp kiến thức

Tuần 30 kiểm tra 15’

Mục 2 Tình hình đadạng của thực vật ởViệt Nam Không dạy

về số liệu

Trang 9

- Sưu tầm tranh ảnh, tưliệu về các loại nấm, vikhuẩn

- Vận dụng kiến thức giảithích hiện tượng thực tế

Tuần 34 kiểm tra cuối kì

- Mục 3(Bài 50) Phân bố

và số lượng Không dạychi tiết, chỉ dạy phần chữđóng khung ở cuối bài.-Mục I(Bài 51).1 Lệnh

▼ trang 165 Khôngthực hiện

- Nội dung □ trang165(Bài 51) Không dạy.-Bài 52 Khuyến khích

Trang 10

Những điểm giống nhau vàkhác nhau giữa cơ thể động vật

 Trình bày được khái niệmĐộng vật nguyên sinh Thôngqua quan sát nhận biết được cácđặc điểm chung nhất của cácĐộng vật nguyên sinh

 Mô tả được hình dạng,cấu tạo và hoạt động của một sốloài ĐVNS điển hình (có hìnhvẽ)

 Trình bày tính đa dạng vềhình thái, cấu tạo, hoạt động và

đa dạng về môi trường sống củaĐVNS

 Nêu được vai trò củaĐVNS với đời sống con người

và vai trò của ĐVNS đối vớithiên nhiên

 Quan sátdưới kính hiển vimột số đại diệncủa động vậtnguyên sinh

Bài 4: Trùng roi

Mục I.1 Cấu tạo và di chuyển

(Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.)

Mục 4 Tính hướng sáng (không dạy)

Mục Câu hỏi: Câu 3 (không thực hiện)

Bài 5: Trùng biến hình và

trùng giày

Mục II.1 Cấu tạo và di

chuyển(Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung

Mục II.2 Lệnh ▼ trang

22(không thực hiện)

Trang 11

Mục Câu hỏi: Câu 3 trang

 Trình bày được khái niệm

về ngành Ruột khoang Nêuđược những đặc điểm của Ruộtkhoang(đối xứng tỏa tròn, thành

cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi)

 Mô tả được hình dạng,cấu tạo và các đặc điểm sinh lícủa 1 đại diện trong ngành Ruộtkhoang ví dụ: Thủy tức nướcngọt

 Mô tả được tính đa dạng

và phong phú của ruột khoang(số lượng loài, hình thái cấu tạo,hoạt động sống và môi trườngsống)

 Nêu được vai trò củangành Ruột khoang đối với conngười và sinh giới

 Quan sátmột số đại diệncủa ngành Ruộtkhoang

Kiểm tra

15 phút Tiết 8

Bài 8: Thuỷ tức

- Mục II bảng trang 30

(Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.)

thứ tự 4,5,6)

Trang 12

610 III Các

ngành giun

7 tiết(11,12,13,14,15,16,19)

- Nêu được đặc điểm chung củacác ngành giun Nêu rõ được cácđặc điểm đặc trưng của mỗingành

- Trình bày được khái niệm vềngành Giun dẹp Nêu đượcnhững đặc điểm chính củangành

- Mô tả được hình thái, cấu tạo

và các đặc điểm sinh lí của mộtđại diện trong ngành Giun dẹp

Ví dụ: Sán lá gan có mắt và lôngbơi tiêu giảm; giác bám, ruột và

cơ quan sinh sản phát triển

- Phân biệt được hình dạng, cấutạo, các phương thức sống củamột số đại diện ngành Giun dẹpnhư sán dây, sán bã trầu

- Nêu được những nét cơ bản vềtác hại và cách phòng chống một

số loài Giun dẹp kí sinh

 Trình bày được khái niệm

về ngành Giun tròn Nêu đượcnhững đặc điểm chính củangành

 Quan sátmột số tiêu bảnđại diện chongành Giun dẹp

 Quan sátcác thành phầncấu tạo của Giunqua tiêu bản mẫu

 Biết mổđộng vật khôngxương sống (mổmặt lưng trongmôi trường ngậpnước)

Kiểm tra giữa kì I (Tuần 9- tiết 18)

Mục II đặc điểm chung không

dạy Bài 13: Giun đũa

Mục III Lệnh ▼ trang 48 không

Mục III cấu tạo trong không dạy

Bài 16: TH:Mổ - quan sát giun

đất

Mục III.2 cấu tạo trong không

thực hiện

Trang 13

 Mô tả được hình thái, cấu

tạo và các đặc điểm sinh lí của

một đại diện trong ngành Giun

tròn Ví dụ: Giun đũa, trình bày

được vòng đời của Giun đũa, đặc

điểm cấu tạo của chúng

 Mở rộng hiểu biết về các

Giun tròn (giun đũa, giun kim,

giun móc câu, ) từ đó thấy được

tính đa dạng của ngành Giun

tròn

 Nêu được khái niệm về sự

nhiễm giun, hiểu được cơ chế

lây nhiễm giun và cách phòng

trừ giun tròn

 Trình bày được khái niệm

về ngành Giun đốt Nêu được

những đặc điểm chính của

ngành

 Mô tả được hình thái, cấu

tạo và các đặc điểm sinh lí của

một đại diện trong ngành Giun

đốt Ví dụ: Giun đất, phân biệt

được các đặc điểm cấu tạo, hình

thái và sinh lí của ngành Giun

Trang 14

đốt so với ngành Giun tròn.

 Mở rộng hiểu biết về cácGiun đốt (Giun đỏ, đỉa, rươi,vắt ) từ đó thấy được tính đadạng của ngành này

 Trình bày được các vaitrò của giun đất trong việc cảitạo đất nông nghiệp

1012 IV Ngành

thân mềm

4 tiết(20,21,22,23)

 Nêu được khái niệmngành Thân mềm Trình bàyđược các đặc điểm đặc trưng củangành

 Mô tả được các chi tiếtcấu tạo, đặc điểm sinh lí của đạidiện ngành Thân mềm (traisông) Trình bày được tập tínhcủa Thân mềm

 Nêu được tính đa dạngcủa Thân mềm qua các đại diệnkhác của ngành này như ốc sên,hến, vẹm, hầu, ốc nhồi,

 Nêu được các vai trò cơbản của Thân mềm đối với con

 Quan sátcác bộ phận của

cơ thể bằng mắtthường hoặc kínhlúp

 Quan sátmẫu ngâm

Bài 18: Trai sông

Mục II di chuyển không dạyMục III Lệnh ▼ trang 64 không

thực hiện

Bài 20: Thực hành: quan sát một số thân mềm khác

Mục III.3 cấu tạo trong không

thực hiện

Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm

Mục I Lệnh ▼ trang 71, 72không thực hiện

Trang 15

1215 V Ngành

Chân khớp

7 tiết(24,25,26,27,28,29,30)

 Nêu được đặc điểm chungcủa ngành Chân khớp Nêu rõđược các đặc điểm đặc trưngcho mỗi lớp

 Nêu được khái niệm vềlớp Giáp xác

 Mô tả được cấu tạo vàhoạt động của một đại diện (tômsông) Trình bày được tập tínhhoạt động của giáp xác

 Nêu được các đặc điểmriêng của một số loài giáp xácđiển hình, sự phân bố rộng củachúng trong nhiều môi trườngkhác nhau Có thể sử dụng thaythế tôm sông bằng các đại diệnkhác như tôm he, cáy, còng cua

bể, ghẹ

 Nêu được vai trò của giápxác trong tự nhiên và đối vớiviệc cung cấp thực phẩm chocon người

 Nêu được khái niệm, các

 Quan sátcách di chuyểncủa Tôm sông

 Mổ tômquan sát nội quan

 Quan sátcấu tạo củanhện,

 Tìm hiểutập tính đan lưới

và bắt mồi củanhện Có thể sửdụng hình vẽhoặc băng hình

 Quan sát

mô hình châuchấu

Kiểm tra

15 phút tiết 24

Bài 22:Tôm sông

Mục I.2 các phần phụ tôm và chức năng; Mục I.3 di

chuyển(khuyến khích HS tự đọc)

Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện

Mục I.1 bảng 1(không thực hiện)

Bài 26: Châu chấu Mục II cấu tạo trong (không dạy) Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ

Mục II.1 đặc điểm chung(không dạy chi tiết chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài)

Bài 28: Thực hành: xem băng hình về tập tính của sâu bọMục

III.1 về giác quan;Mục III.2 về thần kinh(khuyến khích học sinh

tự tìm hiểu)

Bài 29: Đặc điểm chung và vai

Trang 16

đặc tính về hình thái (cơ thể

phân thành 3 phần rõ rệt và có 4

đôi chân) và hoạt động của lớp

Hình nhện

 Mô tả được hình thái cấu

tạo và hoạt động của đại diện lớp

 Nêu được ý nghĩa thực

tiễn của hình nhện đối với tự

nhiên và con người Một số bệnh

do Hình nhện gây ra ở người

 Nêu khái niệm và các đặc

điểm chung của lớp Sâu bọ

 Mô tả hình thái cấu tạo và

hoạt động của đại diện lớp Sâu

Trang 17

diện lớp Sâu bọ(châu chấu) Nêuđược các hoạt động của chúng.

 Nêu sự đa dạng về chủngloại và môi trường sống của LớpSâu bọ, tính đa dạng và phongphú của sâu bọ Tìm hiểu một sốđại diện khác như: dế mèn, bọngựa, chuồn chuồn, bướm, chấy,rận,

 Nêu vai trò của sâu bọtrong tự nhiên và vai trò thựctiễn của sâu bọ đối với conngười

Trang 18

- Nêu được đặc điểm cơ bản củađộng vật không xương sống, sosánh với động vật có xươngsống Nêu được các đặc điểmđặc trưng cho mỗi lớp.

 Chỉ ra sự thống nhất giữacấu tạo và chức năng của từng

hệ cơ quan đảm bảo sự thốngnhất trong cơ thể và giữa cơ thểvới môi trường nước Trình bàyđược tập tính của lớp Cá

 Trình bày được cấu tạocủa đại diện lớp Cá (cá chép)

Nêu bật được đặc điểm có xươngsống thông qua cấu tạo và hoạtđộng của cá chép

 Quan sátcấu tạo ngoài củacá

 Biết cách

sử dụng các dụng

cụ thực hành để

mổ cá, quan sátcấu tạo trong củacá

 Biết cách

mổ ếch, quan sátcấu tạo trong củaếch

 Sưu tầm tưliệu về một số đại

Kiểm tra cuối học

kì I (Tuần 17 tiết 33)

Kiểm tra 15phut

Bài 30: Ôn tập

Mục II sự thích nghi của ĐVKXS(khuyến khích HS tự đọc)

Bài 33:Cấu tạo trong của cá chép (BĐT)

Khuyến khích HS tự đọc

Bài 34: Sự đa dạng và đặc điểm chung của các Lớp cá

Mục II dặc điểm chung của cá(không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong)

Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư

Trang 19

 Nêu các đặc tính đa dạng

của lớp Cá qua các đại diện khác

như: cá nhám, cá đuối, lươn, cá

bơn,

 Nêu ý nghĩa thực tiễn của

cá đối với tự nhiên và đối với

con người

 Nêu được đặc điểm cấu

tạo và hoạt động sống của lớp

Lưỡng cư thích nghi với đời

sống vừa ở nước vừa ở trên cạn

Phân biệt được quá trình sinh

sản và phát triển qua biến thái

 Trình bày được hình thái

cấu tạo phù hợp với đời sống

lưỡng cư của đại diện (ếch

đồng) Trình bày được hoạt động

tập tính của ếch đồng

 Mô tả được tính đa dạng

của lưỡng cư Nêu được những

đặc điểm để phân biệt ba bộ

trong lớp Lưỡng cư ở Việt Nam

 Nêu được vai trò của lớp

lưỡng cư trong tự nhiên và đời

sống con người, đặc biệt là

diện khác củalưỡng cư như cóc,ễnh ương, ếchgiun,

 Biết cách

mổ thằn lằn, biếtquan sát cấu tạotrong và ngoàicủa chúng

 Sưu tầm tưliệu về các loàikhủng long đãtuyệt chủng, cácloài rắn, cá sấu,

 Quan sát

bộ xương chim bồcâu

 Biết cách

mổ chim Phântích những đặcđiểm cấu tạo củaChim

(Tuần 22 tiết 44)

Mục III đặc điểm chung lưỡng cư(không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong)

Bài 40: Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát

Mục III đặc điểm chung (không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong)

Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim

Mục II đặc điểm chung của chim(không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong)

Bài 48: Sự đa dạng của thú- Bộ thú huyệt, bộ thú túi

Mục II Lệnh ▼ trang 157( không thực hiện)

Bài 49: Sự đa dạng của thú (TT):

Bộ dơi, bộ cá voi

Mục II Lệnh ▼ trang

Trang 20

160-những loài quí hiếm.

 Nêu được các đặc điểm

cấu tạo phù hợp với sự di chuyển

của bò sát trong môi trường sống

trên cạn Mô tả được hoạt động

của các hệ cơ quan

 Nêu được những đặc

điểm cấu tạo thích nghi với điều

kiện sống của đại diện (thằn lằn

bóng đuôi dài) Biết tập tính di

chuyển và bắt mồi của thằn lằn

 Trình bày được tính đa

dạng và thống nhất của bò sát

Phân biệt được ba bộ bò sát

thường gặp (có vảy, rùa, cá sấu)

 Nêu được vai trò của bò

sát trong tự nhiên và tác dụng

của nó đối với con người (làm

thuốc, đồ mỹ nghệ, thực

phẩm, )

 Trình bày được cấu tạo

phù hợp với sự di chuyển trong

không khí của chim Giải thích

được các đặc điểm cấu tạo của

chim phù hợp với chức năng bay

 Xem bănghình về tập tínhcủa thú để thấyđược sự đa dạngcủa lớp Thú

Mục III Lệnh ▼ trang 164( không thực hiện)

Bài 51: Sự đa dạng của thú (TT): Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng

Mục II Lệnh ▼ trang 168( không thực hiện)Mục IV đặc điểm chung của thú(không dạy các đặc điểm chung về cấu tạo trong)

Trang 21

 Mô tả được hình thái vàhoạt động của đại diện lớp Chim(chim bồ câu) thích nghi với sựbay Nêu được tập tính của chim

bồ câu

 Mô tả được tính đa dạngcủa lớp Chim Trình bày đượcđặc điểm cấu tạo ngoài của đạidiện những bộ chim khác nhau

 Nêu được vai trò của lớpChim trong tự nhiên và đối vớicon người

 Trình bày được các đặcđiểm về hình thái cấu tạo các hệ

cơ quan của thú Nêu được hoạtđộng của các bộ phận trong cơthể sống, tập tính của thú, hoạtđộng của thú ở các vùng phân bốđịa lí khác nhau

 Mô tả được đặc điểm cấutạo và chức năng các hệ cơ quancủa đại diện lớp Thú (thỏ) Nêuđược hoạt động tập tính của thỏ

Trang 22

 Trình bày được tính đadạng và thống nhất của lớp Thú.

Tìm hiểu tính đa dạng của lớpThú được thể hiện qua quan sátcác bộ thú khác nhau (thú huyệt,thú túi )

 Nêu được vai trò của lớpThú đối với tự nhiên và đối vớicon người nhất là những thúnuôi

 Dựa trên toàn bộ kiếnthức đã học qua các ngành, cáclớp nêu lên được sự tiến hóa thểhiện ở sự di chuyển, vận động cơthể, ở sự phức tạp hóa trong tổchức cơ thể, ở các hình thức sinhsản từ thấp lên cao

 Nêu được mối quan hệ vàmức độ tiến hóa của các ngành,các lớp động vật trên cây tiếnhóa trong lịch sử phát triển củathế giới động vật - cây phát sinhđộng vật

 Phát triển

kĩ năng lập bảng

so sánh rút ranhận xét

Kiểm tra giữa kì II (Tuần 27-tiết 53)

Bài 56: Cây phát sinh giới

Động vật

Mục I bằng chứng về mối quan

hệ giữa các nhóm độngvật(không dạy)

Trang 23

VIII Động

vật và đời

sống con người

7 tiết(58,59,60,61,62,63,64)

 Nêu được khái niệm về đadạng sinh học, ý nghĩa của bảo

vệ đa dạng sinh học

 Nêu được khái niệm vềđấu tranh sinh học và các biệnpháp đấu tranh sinh học

 Trình bày được nguy cơdẫn đến suy giảm đa dạng sinhhọc.Nhận thức được vấn đề bảo

vệ đa dạng sinh học, đặc biệt làcác động vật quý hiếm

 Vai trò của động vật trongđời sống con người Nêu đượctầm quan trọng của một số độngvật đối với nền kinh tế ở địaphương và trên thế giới

 Làm mộtbài tập nhỏ vớinội dung tìm hiểumột số động vật

có tầm quan trọngkinh tế ở địaphương

 Tìm hiểuthực tế nuôi cácloài động vật ởđịa phương

 Viết báocáo ngắn vềnhững loại độngvật quan sát vàtìm hiểu được

Kiểm tr

15 phút tiết 63

3334 IX Tham

quan thiên

nhiên

3 tiết(65,66,67)

 Biết sử dụng các phươngtiện quan sát động vật ở các cấp

độ khác nhau tùy theo mẫu vậtcần nghiên cứu

 Tìm hiểu đặc điểm môitrường, thành phần và đặc điểmcủa động vật sống trong môi

 Phát triển

kĩ năng thu lượmmẫu vật để quansát tại chỗ và trảlại tự nhiên

Kiểm tra cuối học

kì II (Tuần 35-tiết 70)

Trang 24

 Tìm hiểu đặc điểm thíchnghi của cơ thể động vật với môitrường sống

 Hiểu được mối quan hệgiữa cấu tạo với chức năng sốngcủa các cơ quan ở động vật

 Quan sát đa dạng sinh họctrong thực tế thiên nhiên tại mỗiđịa phương cụ thể

Trang 25

- Xác định được vị trí con ngườitrong giới động vật.

- Quan sát, phân tích,

so sánh tổng hợp kiếnthức

Ngày đăng: 13/10/2020, 20:24

w