Năng lực đặc thù - Thông qua hệ thống bài tập vận dụng, thực hành, bổ sung, phát triển, giúp HS củng cố kiến thức về tia số, số liền trước, số liền sau đã học ở tiết 1.. Năng lực chung v
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2
Năm học 2022 – 2023
III Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
1 Môn học, hoạt động giáo dục
MÔN TOÁN
Tuần
,
tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh
về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức
tổ chức…)
Ghi chú
Tiết 1:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập củng cố cách đọc, viết các số có hai chữ số theo cấu tạo, phân tích số Đồng thời bổ sung khái niệm ban đầu về số và chữ số, nhận biết
số chục, số đơn vị của số có hai chữ số
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự thực hiện các nhiệm vụ học tập; biết lắng
Trang 2nghe và chia sẻ cùng bạn.
- HS thích học Toán, có ý thức vận dụng kiến thứcvào đời sống
Tiết 2:
Luyện tập/ 1Tiết
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS chủ động, tích cực tham gia các hoạt độnghọc tập; có ý thức tổng kết và trình bày những kiếnthức đã học Có thói quen trao đổi, giúp đỡ bạnhọc tập
- HS chăm học, tập trung chú ý trong giờ học, tích cực phát biểu
Tiết 3:
Luyện tập/ 1Tiết
- HS chăm học, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được tia số, số liền trước, số liền sau Vận dụng các kiến thức đó vào thực hành
2 Năng lực chung và phẩm chất
Trang 3- HS sẵn sàng hợp tác trong khi làm việc nhóm;biết báo cáo kết quả học tập.
- HS chăm chỉ, nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Tiết 5:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- Thông qua hệ thống bài tập vận dụng, thực hành,
bổ sung, phát triển, giúp HS củng cố kiến thức về tia số, số liền trước, số liền sau đã học ở tiết 1
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự chủ, có tinh thần hợp tác trong khi làmviệc nhóm, sẵn sàng giúp đỡ bạn; biết báo cáo kếtquả học tập
- HS tích cực, nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụ họctập
Tuần
2
Bài 3:
Các thành phần của phép cộng, phép trừ
Tiết 6: Sốhạng Tổng/
- HS nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụ học tập Cẩn thận, tập trung khi làm bài
Tiết 7: Số bịtrừ, số trừ,hiệu/ 1 Tiết
Trang 4mình Có khả năng giao tiếp, sẵn sàng giúp đỡbạn.
- HS có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng vào cuộc sống Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
Tiết 8:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS củng cố kiến thức đã học về nhận biết sốhạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu; về tìm tổng hoặchiệu trong bài toán ở mức độ bổ sung, nâng caohơn, liên quan đến nội đung so sánh số đã học
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được bài toán cho biết gì, hỏi gì?;
từ đó tìm được phép tính thích hợp liên quan đếnhơn, kém nhau bao nhiêu đơn vị Biết cách giải vàtrình bày bài giải của bài toán có lời văn (mộtbước tính)
Thực hiện giữ vệ sinh môi trường Phân loại rác và
để rác đúng nơi quy định (Bài tập 4)
- Giáo dục vệ sinhmôi trường Phânloại rác và để rácđúng nơi quy định(Bài tập 4)
Tiết 10:
Luyện tập/ 1
1 Năng lực đặc thù
- HS củng cố giải bài toán về hơn, kém nhau bao
- Giáo dục ăn uống
đủ chất (Bài tập 3)
Trang 5Tiết nhiêu, qua đó bổ sung nội dung kiến thức về tính
toán với số đo độ dài có đơn vị xăng-ti-mét
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân ; Nêu được cách thức giải quyết bài toán theo hướng dẫn
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập Thực hiện ăn uống đủ chất (Bài tập 3)
Tuần
3
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Tiết 11:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ (đặt tínhrồi tính) và tính nhẩm trong phạm vi 100
Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lờivăn
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày những điều đãhọc; Không e ngại nêu ý kiến cá nhân trước tậpthể
- HS yêu quý con người và phong cảnh Miền Tây
Thực hiện giữ vệ sinh môi trường (Bài tập 5)
- Giáo dục vệ sinhmôi trường sôngnước (Bài tập 5)
Tiết 12:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và sosánh được các số có hai chữ số Viết đúng cách đặttính Giải và trình bày được bài giải của bài toán
có lời văn
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự làm và hoàn thành bài tập theo hướng dẫn
Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập
- HS thích học toán, tích cực học tập Không gây mất trật tự trong giờ học
Tiết 13: 1 Năng lực đặc thù
Trang 6Luyện tập/ 1Tiết
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và sosánh các số để tìm số lớn nhất, số bé nhất Giải vàtrình bày được bài giải của bài toán có lời văn
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm
Biết báo cáo kết quả học tập biết tự đánh giá kếtquả học tập của bạn và của mình
- HS nỗ lực, tự giác, chủ động hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
1 Năng lực đặc thù
- HS sắp xếp được thứ tự của các số; tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho (không quá 4 số) Xác định được số liền trước, số liền sau của một số Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn
Tiết 15:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và sosánh các số Lập được các số có hai chữ số từ cácchữ số đã cho; tìm được số lớn nhất, số bé nhấttrong các số đã cho
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS thực hiện đúng kế hoạch học tập, tự giác làmbài tập theo yêu cầu, có tinh thần hợp tác trong khilàm việc nhóm
Trang 7- HS phối hợp, chia sẻ với bạn để hoàn thành cácnhiệm vụ học tập Có ý thức hoàn thành bài tậpđúng thời gian.
Tiết 16:
Phép cộng(qua 10)trong phạm
vi 20/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được phép cộng (qua 10) trongphạm vi 20 Tính được phép cộng (qua 10) bằngcách đếm tiếp hoặc tách số
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố bảng cộng (qua 10), hoànthiện được bảng “9 cộng (qua 10) với một số”; vậndụng vào bài toán thực tế và tính toán với trườnghợp có hai dấu phép tính
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm vụ họctập Biết sử dụng ngôn ngữ để trình bày cách làm
- HS yêu bạn, biết chia sẻ, giúp đỡ bạn học tập Có
ý thức vận dụng kiến thức đã học vào đời sống
Tiết 18:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS tự hoàn thiện được bảng “7 cộng với một số”
và bảng “8 cộng với một số”; vận dụng vào làmbài tập và giải các bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự hoàn thiện, biết sửa chữa khi sai sót Tập trung chú ý khi giao tiếp
- Giáo dục đạo đứctương thân tương áigiúp đỡ các bạnvùng lũ (Bài tập 5)
Trang 8- HS ham học, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩnăng đã học vào đời sống Biết giúp đỡ, hỗ trợ cácbạn vùng bị thiên tai, lũ lụt (Bài tập 5).
Tiết 19:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS tự hoàn thiện được bảng “6 cộng với một số”;vận dụng vào làm bài tập và giải các bài toán thựctế
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố các phép tính cộng (qua 10)của các bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số; vận dụngvào một số bài tập và giải các bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học Biết sửa chữa sai sót khi làm sai
- HS phối hợp, chia sẻ với bạn để hoàn thành các nhiệm vụ học tập đúng thời gian
Tuần
5
Bài 8:
Bảng cộng (qua 10)
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm vụ họctập Biết tự đánh giá kết quả học tập của bạn và
Trang 9của mình.
- HS tích cực và nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụhọc tập
Tiết 22:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hành, vận dụng được bảng cộng ( qua10) vào giải các bài tập và bài toán thực tế liênquan đến phép cộng (qua 10) Củng cố thêm vềtính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính, sosánh số,…
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân, biết đánh giá kết quả của bạn
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập Yêu quê hương, Tự hào về những cảnhđẹp ở các khu du lịch
1 Năng lực đặc thù
- HS tự khám phá kiến thức mới, nhận biết bàitoán về thêm một số đơn vị Biết giải và trình bàybài giải bài toán đó Vận dụng giải được các bàitoán về thêm một số đơn vị
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự giác làm bài tập theo yêu cầu Có tinh thầnhợp tác trong khi làm việc nhóm
- HS ham học, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩnăng đã học vào đời sống
Tiết 24: Giảibài toán vềbớt một sốđơn vị/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS tự khám phá được kiến thức mới, nhận biếtbài toán về bớt một số đơn vị Biết giải và trìnhbày bài giải bài toán đó Vận dụng giải được cácbài toán về bớt một số đơn vị
Trang 10Tiết 25:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố bảng cộng (qua 10) Vậndụng vào các bài tập đa dạng, kết hợp phép tínhvới so sánh số, với hình khối lập phương, với tínhtrong trường hợp có hai dấu phép tính
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố bảng cộng (qua 10), vậndụng vào giải các bài toán về thêm, bớt một số đơn
vị Thực hành, vận dụng vào trò chơi, gây hứngthú học tập cho HS
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Bài 11:
Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
Tiết 27:
Phép trừ(qua 10)trong phạm
Trang 11- HS biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi
20 Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đimột số Giải và trình bày được các bài toán có lờivăn liên quan đến phép trừ qua 10 trong phạm vi20
- HS biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi
20 Thực hiện được các phép trừ dạng 14,15 trừ đimột số Giải và trình bày được bài giải của bàitoán có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10trong phạm vi 20
Trang 12trừ đi một số Giải và trình bày được bài giải củacác bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ qua
10 trong phạm vi 20
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày điều đã học
Có thói quen trao đổi, giúp đỡ bạn học tập
- HS thích học Toán Tự giác hoàn thành bài tậpđúng thời gian quy định
Tuần
7
Tiết 31:
Luyện tập/ 1tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được các phép cộng, phép trừ (qua10) đã học Giải và trình bày được bài giải của bàitoán có lời văn liên quan đến phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày những điều đãhọc
- HS thích học toán; tự giác làm bài và hoàn thànhbài tập đúng thời gian
Bài 12:
Bảng trừ (qua 10)
Tiết 32:
Bảng trừ(qua 10)/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được các phép trừ (qua 10) trongphạm vi 20 Giải và trình bày được bài giải của bài
Trang 13toán có lời văn liên quan đến phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20 Củng cố so sánh số
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự hoàn thiện và sửa chữa khi sai sót
- HS chăm học, tích cực học tập, cố gắng hoàn thành bài tập đúng thời gian
Bài 13:
Bài toán
về nhiều hơn, ít hơn một
số đơn vị
Tiết 34: Giảibài toán vềnhiều hơnmột số đơnvị/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS tự khám phá kiến thức mới, nhận biết được bài toán nhiều hơn một số đơn vị Biết cách giải vàtrình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đơnvị
Tiết 35: Giảibài toán về íthơn một sốđơn vị/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được, giải và trình bày được bàigiải bài toán về ít hơn một số đơn vị Củng cốthêm về bài toán nhiều hơn một số đơn vị
Tuần
8
Bài 14:
Luyện tập chung
Tiết 36:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép cộng,phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20 Tính toán trong trường hợp cóhai dấu phép tính cộng, trừ Giải và trình bày đượcbài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép
Trang 14cộng (qua 10) trong phạm vi 20.
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết hợp tác học tập cùng bạn, biết tự đánhgiá kết quả học tập của bạn và của mình
- HS chăm chỉ, có trách nhiệm: Thích học toán;hoàn thành bài tập đúng thời gian
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có khả năng giao tiếp, sẵn sàng giúp đỡ bạn;biết báo cáo kết quả học tập
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân, biết đánh giá kết quả của bạn Trình bày được những điều đã học
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập Có trách nhiệm với tập thể: Nhanh
Trang 15nhẹn, nhiệt tình khi tham gia chơi trò chơi.
lô-Tiết 39:
Nặng hơn,nhẹ hơn/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS cảm nhận, nhận biết được về nặng hơn, nhẹhơn (so sánh cân nặng nhẹ qua quan sát hình ảnh,tranh vẽ cân đĩa, cân thăng bằng, … Bước đầu sosánh nặng bằng nhau Chuẩn bị cân đo ở tiết họcsau
đỡ mẹ (Hoạt độngkhám phá)
Tiết 40: Ki lô- gam/ 1Tiết
-1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được đơn vị đo khối lượng gam, cách đọc, viết đơn vị đo đó Biết cách sosánh số đo ki-lô-gam để nhận biết được vật nặnghơn, nhẹ hơn
ki-lô-2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày điều đã học
Biết giúp đỡ bạn học tập
- HS thích học toán, tích cực học tập Nỗ lực hoànthành bài tập đúng thời gian
Tuần
9
Tiết 41:
Luyện tập/ 1Tiết
Trang 16cụ thể.
- HS tích cực học tập và tham gia thảo luận cùng bạn Tự giác làm bài, không mất trật tự trong giờ học
Tiết 43:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS làm quen với phép tính cộng, trừ với số đodung tích lít (l) Vận dụng giải bài tập, bài toánthực tế liên quan các phép tính đó
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày được nhữngđiều đã học
- HS tích cực học tập Sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻvới bạn để hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Ki lô gam, Lít(Tiết 1)
-1 Năng lực đặc thù
- Giới thiệu các loại cân thông dụng và cách sửdụng mỗi loại cân đó để cân các đồ vật theo đơn
vị ki – lô – gam Giới thiệu ca 1l, chai 1l và cách
sử dụng để đong, đo dung tích (lượng nước) ở các
đồ vật theo đơn vị lít (l) HS vận dụng thực hànhcân nặng, đong, đo lượng nước vào một số bàitoán trong thực tế
Trang 17Ki lô gam, Lít(Tiết 2)
-1 Năng lực đặc thù
- HS sử dụng được cân bàn đồng hồ để cân một số vật, cân sức khỏe Biết sử dụng ca 1l , cốc để đo lượng nước (dung tích) từ đó vận dụng vào giải các bài toán thực tế (liên quan đến kg ,lít)
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS hình thành ý tưởng mới dựa trên những hiểubiết đã có
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập Thực hiện ăn uống đủ chất
- Giáo dục ăn uống
đủ chất (Bài tập 4)
- Chuẩn bị thêmcân đồng hồ
Tuần
10
Bài 18:
Luyện tập chung
Tiết 46:
Luyện tậpchung/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết, cảm nhận được về khối lượng, dung tích; thực hiện được các phép tính cộng trừ với số đo khối lượng (kg) và số đo dung tích (l)
Vận dụng giải các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các đơn vị đo ki –lô-gam và lít
Tiết 47:
Phép cộng(có nhớ) số
1 Năng lực đặc thù
- HS đặt tính rồi tính phép cộng (có nhớ) số có hai
chữ số với số có một chữ số Vận dụng vào giải
Trang 18một chữ
số
có hai chữ
số với số cómột chữ số/
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ thuật đặt tính rồi tính phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số Vận dụng vào giải bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS thực hiện đúng kế hoạch học tập, không mải chơi làm ảnh hưởng đến học tập
- HS có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào đời sống
Tiết 49:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng đặt tính rồi tính
phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số; vận dụng vào phép tính có hai dấu cộng vàgiải bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết tự hoàn thiện và sửa chữa khi sai sót
- Bồi dưỡng cho HS phẩm chất chăm học, sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ bạn
Bài 20:
Phép cộng (có
nhớ) số
có hai chữ số
Tiết 50:
Phép cộng(có nhớ) số
có hai chữ
số với số cóhai chữ số/ 1
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập củng cố kĩ thuật đặt tính rồi tính.Vận dụng vào giải các bài toán thực tế, kết hợpphép tính với so sánh số
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người
Trang 19với số có hai chữ số
Tiết khác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- HS tích cực học tập và tham gia thảo luận cùng bạn
Tuần
11
Tiết 51:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng đặt tính rồi tínhphép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có haichữ số, áp dụng thực hiện phép cộng (có nhớ) vớiđơn vị đo
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày được nhữngđiều đã học
- HS chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực và nỗ lựchoàn thành các nhiệm vụ học tập
Tiết 52:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng đặt tính rồi tínhphép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có mộthoặc hai chữ số, vận dụng tính trong trường hợp
có hai dấu cộng
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết hợp tác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập
Tiết 53:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng đặt tính rồi tínhphép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có mộthoặc hai chữ số
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS nêu được cách thức giải quyết vấn đề đơn
Trang 20giản theo hướng dẫn; biết báo cáo kết quả học tập.
- HS chăm học, nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp.Cẩn thận, tập trung khi làm bài
Bài 21:
Luyện tập chung
Tiết 54:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép cộng (có nhớ) số có haichữ số với số có một hoặc hai chữ số Vận dụngvào giải các bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân, biết đánh giá kết quả của bạn
- HS chăm học, tích cực học tập có ý thức vậndụng kiến thức, kĩ năng đã học vào đời sống
Tiết 55:
Luyện tập/ 1Tiết
Tuần
12
Bài 22:
Phép trừ (có nhớ)
số có hai chữ số với số có một chữ số
Tiết 56:
Phép trừ (cónhớ) số cóhai chữ sốvới số cómột chữ số/
1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS biết cách thực hiện phép trừ (có nhớ) số cóhai chữ số cho số có một chữ số Vận dụng thựchành trực tiếp các kiến thức đó
Trang 21Luyện tập/ 1
Tiết
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số Vậndụng vào giải toán vào thực tế
về tính nhẩm các số tròn chục và tính toán với đơn
vị đo khối lượng ki lô gam Vận dụng vào giảitoán vào thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập Cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo hướng dẫn của giáo viên
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập Thực hiện ăn uống đủ chất
- Giáo dục ăn uống
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự hoàn thiện, có ý thức sửa chữa khi sai sót Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
Trang 22vụ học tập.
Bài 23:
Phép trừ (có nhớ)
số có hai chữ số với số có hai chữ số
Tiết 60:
Phép trừ (cónhớ) số cóhai chữ sốvới số có haichữ số/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép trừ (có nhớ) số có haichữ số cho số có hai chữ số và vận dụng thực hànhtrực tiếp các kiến thức đó
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức học hỏi thầy
cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- HS chăm chỉ, nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp.Cẩn thận, tập trung khi làm bài
Tuần
13
Tiết 61:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số; đồngthời ôn tập về so sánh số và tính toán với đơn vị đokhối lượng ki-lô-gam; vận dụng vào giải các bàitoán thực tế
2 Năng lực và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học Cố gắng hoàn thành phần việc mình được phân công
- HS chăm học, tích cực học tập và tham gia thảoluận cùng bạn
Tiết 62:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Ôn tập
về so sánh số, hình khối và đơn vị đo dung tích lít.Vận dụng vào giải các bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết tự học, tự giác, chủ động thực hiện các
Trang 23nhiệm vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tậpcủa bạn và của mình.
- HS thích học Toán Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng đã học vào đời sống
Tiết 63:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số; đồngthời ôn tập về thực hiện tính toán trường hợp cóhai dấu phép tính vận dụng vào giảỉ các bài toánthực tế
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số Ôn tập
về các thành phần của phép trừ và so sánh số; vậndụng vào giải các bài toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS nêu được cách thức giải quyết bài toán theo hướng dẫn
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ)
số có hai chữ số cho số có (một) hai chữ số Ôntập về so sánh số; vận dụng vào giải các bài toánthực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
Trang 24- HS nêu được cách thức giải quyết bài toán theo hướng dẫn.
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
Tuần
14
Tiết 66:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (cónhớ) số có hai chữ số cho số có một hoặc hai chữsố; ôn tập về thực hiện tính toán trường hợp có haidấu phép tính; vận dụng vào giải các bài toán thực
tế và tổ chức trò chơi
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có khả năng tư duy độc lập, không e ngại nêu
ý kiến cá nhân trước tập thể
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
Tiết 67:
Điểm, đoạnthẳng/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được điểm, đoạn thẳng thông quahình ảnh trực quan Đọc tên điểm, đoạn thẳng chotrước Nhận dạng điểm, đoạn thẳng trong thực tế
Đo độ dài đoạn thẳng cho trước
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tự học, tự giác làm bài tập theo yêucầu Nêu được cách giải quyết vấn đề theo hướngdẫn
- HS thích học Toán Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng đã học vào đời sống
Tiết 68:
Đườngthẳng,đường cong,
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được đường thẳng, đường cong, bađiểm thẳng hàng qua hình ảnh trực quan Gọi tênđường thẳng, đường cong, nhóm ba điểm thẳng
Trang 25ba điểmthẳng hàng/
1 Tiết
hàng trong hình vẽ cho trước Nhận dạng đườngthẳng, đường cong, ba điểm thẳng hang trong thựctế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tập trung chú ý khi giao tiếp Biết sử dụng ngôn ngữ để trình bày ý tưởng
- HS chăm chỉ, tích cực học, nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
tứ giác/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được đường gấp khúc thông quahình ảnh trực quan; tính được độ dài đường gấpkhúc khi biết độ dài các đoạn thẳng Nhận dạngđược hình tứ giác thông qua việc sử dụng bộ đồdùng học toán hoặc thông qua vật thật
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự chủ, tự thực hiện đúng kế hoạch học tập,không mải chơi làm ảnh hưởng đến học tập
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập
Tiết 70:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng nhận biết đượcđường gấp khúc thông qua hình ảnh trực quan;tính được độ dài đường gấp khúc khi biết độ dàicác đoạn thẳng Nhận dạng được hình tứ giácthông qua việc sử dụng bộ đồ dùng học toán hoặcvật thật
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập Cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo hướng dẫn của thầy cô
Trang 26- HS nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp Cẩn thận,tập trung khi làm bài.
Tuần
15
Bài 27:
Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình.
Vẽ đoạn thẳng
Tiết 71:
Thực hànhgấp, cắt,ghép, xếphình/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận dạng được các hình đã học; nhận biết vàthực hiện được việc gấp, cắt, ghép, xếp và tạo hìnhgắn với việc sử dụng bộ đồ dùng học tập cá nhân
- HS rèn luyện năng lực tư duy và trí tưởng tượngkhông gian qua phân tích, tổng hợp khi xếp, ghépcác hình
1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- Thực hiện được vẽ đoạn thẳng có độ dài chotrước Qua thực hành luyện tập vẽ đoạn thẳng HSphát triển năng lực tư duy và tưởng tượng khônggian
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- HS thích học Toán Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng đã học vào đời sống
Bài 28:
Luyện tập chung
Tiết 73:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập về điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,đường cong, đường gấp khúc, ba điểm thẳng hàngthông qua hình ảnh trực quan Nhận dạng đượchình tứ giác thông qua hình ảnh Tính được độ dài
Trang 27đường gấp khúc Giải quyết được một số vấn đềthực tiễn liên quan đến ba điểm thẳng hàng, tính
- HS chăm học, có ý thức vận dụng kiến thức đãhọc vào đời sống
-phút
Tiết 74:
Ngày - giờ,giờ - phút/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- Nhận biết được một ngày có 24 giờ, 1 giờ có 60phút Nhận biết được giờ theo buổi trong mộtngày Biết xem giờ đúng trên đồng hồ Nhận biếtthời điểm, khoảng thời gian các buổi sáng, trưa,chiều, tối
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập, biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS biết phối hợp, giúp đỡ, chia sẻ với bạn đểhoàn thành các nhiệm vụ học tập Biết tiết kiệmthời gian, làm việc khoa học, đúng giờ giấc
- Giáo dục đạo đức:Tiết kiệm thời gian,làm việc khoa học,đúng giờ giấc
Tiết 75:
Xem đồnghồ/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS đọc được giờ trên đồng hồ khi kim dài (kimphút) chỉ số 3 và số 6
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có khả năng giao tiếp, sẵn sàng giúp đỡ bạn;
biết báo cáo kết quả học tập
Trang 28- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập.
Tuần
16
Bài 30:
Ngày tháng
-Tiết 76:
Ngày tháng/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng, biết được số ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS nêu được cách thức giải quyết bài toán theo hướng dẫn Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm
vụ khi thảo luận nhóm
- HS có trách nhiệm Nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp Cẩn thận, tập trung khi làm bài Nhớ ơn thầy cô giáo
Bài 31:
Thực hành và trải nghiệm xem đồng
hồ, xem lịch
Tiết 78:
Thực hành
và trảinghiệm xemđồng hồ,xem lịch/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hành đọc giờ trên đồng hồ khi kim dài(kim phút) chỉ số 12, số 3, số 6 Thực hành sắpxếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt của cánhân
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có khả năng tư duy độc lập, không e ngại nêu
ý kiến cá nhân trước tập thể
- HS tích cực học tập và tham gia thảo luận cùng
- Giáo dục đạo đức:Tiết kiệm thời gian,làm việc khoa học,đúng giờ giấc
Trang 29bạn Tiết kiệm thời gian, làm việc khoa học, đúnggiờ giấc.
Tiết 79:
Thực hành
và trảinghiệm xemđồng hồ,xem lịch(tiếp)/ 1 Tiết
Bài 32:
Luyện tập chung
Tiết 80:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được về ngày - tháng, ngày – giờ,giờ - phút; đọc được giờ đồng hồ trong các trườnghợp đã học; xem được tờ lịch tháng
20, 100
Tiết 81: Ôntập phépcộng, phéptrừ trongphạm vi 20/
1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng liên quan đến phép cộng, phép trừ (qua 10), các số trong phạm vi 20 Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự chủ, tự thực hiện đúng kế hoạch học tập, không mải chơi làm ảnh hưởng đến học tập
- HS biết phối hợp, giúp đỡ, chia sẻ với bạn để hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Trang 30- HS chăm chỉ, nỗ lực hoàn thành các nhiệm vụhọc tập.
Tiết 83: Ôntập phépcộng, phéptrừ trongphạm vi 100/
1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng đã học vềphép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100.Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan
Trang 31Ôn tập hình phẳng
Luyện tập/ 1Tiết
- HS nhận dạng được hình tứ giác, đoạn thẳng Đođược độ dài đoạn thẳng; nhận biết được đoạnthẳng dài nhất, đoạn thẳng ngắn nhất, ba điểmthẳng hàng
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học Cố gắng hoàn thành phần việc mình được phân công
- HS tích cực học tập, biết vận dụng kiến thức, kĩnăng đã học vào đời sống
Tuần
18
Tiết 86:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS tính được độ dài đường gấp khúc Đếm được
số hình tam giác như nhau để ghép thành hình đãcho Biết phân tích, tổng hợp hình; nhận ra quyluật sắp xếp các hình
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS tự học, tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS thích học Toán Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng đã học vào đời sống
Bài 35:
Ôn tập đo lường
Tiết 87:
Luyện tập/ 1Tiết
2 Năng lực chung và phẩm chất
- HS có khả năng giao tiếp, có tinh thần hợp tác
Trang 32trong khi làm việc nhóm; biết báo cáo kết quả họctập.
- HS chăm học, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩnăng đã học vào đời sống
cộng, phép trừ có đơn vị là: cm, kg, l Xem được
giờ trên đồng hồ (Khi kim dài (kim phút) chỉ vàocác số 3, 6) Tính được độ dài đường gấp khúc
Giải các bài toán thực tế liên quan đến các phéptính đã học Làm bài 1, 3, 4 (Tiết 1); Bài 1, 2 (Tiết3)
Trang 33vụ học tập HS biết yêu thương, giúp đỡ các bạnvùng lũ (Bài tập 3).
Kiểm tracuối học kì I
1 Năng lực đặc thù
- HS ôn tập, kiểm tra các kiến thức về số tự nhiên
và các phép tính với số tự nhiên Ôn tập về hìnhhọc và đo lường
Tiết 91:
Phép nhân/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được khái niệm ban đầu về phépnhân (hình thành phép nhân từ tổng các số hạngbằng nhau); cách đọc, viết phép nhân; cách tínhphép nhân đơn giản dựa vào tổng các số hạngbằng nhau Vận dụng vào giải một số bài toán cóliên quan đến phép nhân
1 Năng lực đặc thù
- HS hiểu rõ khái niệm ban đầu về phép nhân;chuyển phép nhân thành các số hạng bằng nhau vàngược lại Tính được các phép nhân đơn giản; vậndụng vào giải bài toán thực tế
Trang 341 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được thừa số và tích trong phép nhân Tính được tích khi biết các thừa số Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến ý nghĩa của phép nhân
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự chủ, tự thực hiện đúng kế hoạch học tập, không mải chơi làm ảnh hưởng đến học tập
- HS thích học Toán Có ý thức vận dụng kiếnthức, kĩ năng đã học vào đời sống
Tiết 94:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nêu được ý nghĩa của phép nhân; nhận biếtthừa số, tích của phép nhân Tích được tích khibiết các thừa số Vận dụng so sánh hai số Giải bàitoán liên quan đến phép nhân
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập Cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo hướng dẫn của giáo viên
- HS chăm học, sẵn sàng chia sẻ, giúp đỡ bạn
1 Năng lực đặc thù
- HS lập được bảng nhân 2 Vận dụng vào tínhnhẩm và giải các bài toán liên quan đến bảng nhân
Trang 351 Năng lực đặc thù
- HS củng cố bảng nhân 2, vận dụng tính nhẩm.Biết đếm cách đều 2, vận dụng giải toán thực tế
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè và ngườikhác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập
Bài 40:
Bảng nhân 5
Tiết 97:
Bảng nhân5/ 1 Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS hình thành được bảng nhân 5 Vận dụng vàotính nhẩm và giải các bài toán liên quan đến bảngnhân 5
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học Cố gắng hoàn thành phần việc mình được phân công
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập
Tiết 98:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS củng cố bảng nhân 5, vận dụng tính nhẩm.Thực hiện tính trong trường hợp có nhiều dấuphép tính Biết đếm thêm 5 (cách đều 5), vận dụng
Trang 36giải toán có lời văn.
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp Cẩn thận,tập trung khi làm bài
Bài 41:
Phép chia
Tiết 99:
Phép chia/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS khám phá từ bài toán thực tế để hình thànhphép chia HS nhận biết: “Từ một phép nhân viếtđược 2 phép tính chia tương ứng”, từ đó tính đượcmột số phép chia đơn giản dựa vào phép nhântương ứng Vận dụng tính được phép chia đơngiản dựa vào phép nhân
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có khả năng giao tiếp, sẵn sàng giúp đỡ bạn;biết báo cáo kết quả học tập
- HS chăm học, Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩnăng đã học vào đời sống
Tiết 100:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS hiểu rõ ý nghĩa phép chia, tính phép chia từphép nhân tương ứng; thực hiện phép nhân, phépchia với số đo đại lượng; vận dụng vào giải bàitoán thực tế (có lời văn) liên quan tới phép chia
Trang 3721 Số bị
chia, số chia, thương
bị chia, cốchia,thương/ 1Tiết
- HS nhận biết được số bị chia, số chia, thươngtrong phép chia, qua đó củng cố ý nghĩa của phépchia
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố, nhận biết số bị chia, sốchia, thương của phép chia; biết cách tìm thươngkhi biết số bị chia, số chia; lập được phép chia khibiết số bị chia, số chia, thương tương ứng
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS phát triển khả năng tư duy độc lập, không engại nêu ý kiến cá nhân trước tập thể Phối hợp,giúp đỡ, chia sẻ với bạn để cùng nhau hoàn thànhcác nhiệm vụ học tập
- HS ham học, có ý thức vận dụng kiến thức đãhọc vào đời sống
Bài 43:
Bảng chia 2
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết lựa chọn giải pháp, nêu được cách giải quyết bài toán theo hướng dẫn, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm
- HS ham học, có trách nhiệm, tự giác hoàn thành các nhiệm vụ học tập
Trang 38Tiết 104:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố bảng nhân 2, bảng chia 2;
củng cố thực hiện tính trường hợp có hai hoặc badấu phép tính; vận dụng tính nhẩm và giải bài toán
- HS biết cách lập bảng chia 5 từ bảng nhân 5;
viết, đọc bảng chia 5 Vận dụng vào tính nhẩm vàgiải bài toán thực tế lien quan đến các phép chiatrong bảng chia 5
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có ý thức tự hoàn thiện, tự thực hiện đúng kế hoạch học tập, không mải chơi làm ảnh hưởng đếnhọc tập
- HS có trách nhiệm, nỗ lực hoàn thành bài tập trên lớp Cẩn thận, tập trung khi làm bài
Tuần
22
Tiết 106:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS củng cố bảng chia 2, bảng chia 5 qua một sốbài tập, bài toán có tình huống thực tế, đặc biệtqua trò chơi “Chọn tấm thẻ nào?”
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập Biết hợp tác khi chơi trò chơi
- Tích cực học tập, có ý thức vận dụng kiến thứcvào thực tế (làm đèn ông sao - bài 2)
- Giáo dục kĩ năngsống Kĩ năng làmđèn ông sao
Trang 391 Năng lực đặc thù
- HS nhận biết được ý nghĩa của phép nhân, thựchiện được phép phép nhân, phép chia Giải đượcbài toán thực tế liên quan đến phép nhân
Tiết 108:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép nhân, phép chia Giảiđược bài toán thực tế (bài toán có lời văn) liênquan đến phép chia
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS biết tự học, có ý thức học hỏi thầy cô, bạn bè
và người khác để củng cố và mở rộng hiểu biết
- Chăm học, có trách nhiệm, tự giác hoàn thànhbài tập đúng thời gian
Tiết 109:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS thực hiện được phép nhân, phép chia đã học.Tìm được số thích hợp trong phép nhân với 1,phép chia có thương bằng 1 dựa vào bảng nhân,bảng chia
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành các
Trang 40nhiệm vụ học tập.
Tiết 110:
Luyện tập/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS luyện tập, củng cố mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia; thực hiện được phép nhân,phép chia;giải được bài toán đơn (một bướctính )có nội dung thực tế liên quan đến phép nhân
2 Năng lực chung và phẩm chất:
- HS tự học, tự giác, chủ động thực hiện các nhiệm
vụ học tập biết tự đánh giá kết quả học tập củabạn và của mình
- HS chăm chỉ, tích cực và nỗ lực hoàn thành cácnhiệm vụ học tập Biết quan tâm đến bạn bè
Tuần
23
Tiết 111:
Luyện tập/ 1Tiết
- HS chăm học, thường xuyên hoàn thành nhiệm
vụ học tập Hiếu thảo, lễ phép với ông bà Thíchchơi những trò chơi bổ ích
Tiết 112:
Khối trụ,khối cầu/ 1Tiết
1 Năng lực đặc thù
- HS nhận dạng được khối trụ, khối cầu trong mộtnhóm hình hoặc vật bất kì HS liên hệ và tìm đượcnhững đồ vật thật có dạng khối trụ, khối cầu ởxung quanh HS phát triển năng lực quan sát, nănglực tư duy, mô hình hóa, bước đầu phát triển trítưởng tượng không gian