1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khung kế hoạch môn học VL10

38 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 303,5 KB
File đính kèm Lí Khối 10.rar (67 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT HỌC SINH MÔN VẬT LÍ THPT Thực hiện Công văn số 2384BGDĐTGDTrH, ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh; Căn cứ Công văn số 3280BGDĐTGDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 Vv hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS,THPT; Căn cứ Chương trình giáo dục phổ thông cấp THPT (ban hành kèm theo Quyết định số 162006QĐBGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo); Để tiếp tục triển khai thực hiện Công văn số 1233SGDĐTGDTrH ngày 10102017 của Sở GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 20172018; Căn cứ điều kiện thực tế nhà trường, đội ngũ giáo viên của tổ chuyên môn KHTN và đối tượng học sinh; Căn cứ chỉ đạo của Hiệu trưởng trường THPT Mèo Vạc về việc xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinh, năm học 2020 – 2021.

Trang 1

TỔ KHTN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Giang, ngày 12 tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC, PHẨM CHẤT HỌC SINH

Căn cứ điều kiện thực tế nhà trường, đội ngũ giáo viên của tổ chuyên môn KHTN và đối tượng học sinh;

Căn cứ chỉ đạo của Hiệu trưởng trường THPT Mèo Vạc về việc xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lựchọc sinh, năm học 2020 – 2021

Tổ KHTN xây dựng kế hoạch giáo dục theo định hướng phát triển năng lực học sinh môn Vật Lí năm học 2020 – 2021 như sau:

I Mục đích, yêu cầu của việc xây dựng kế hoạch giáo dục

1 Mục đích

Rà soát các chủ đề trong Chương trình (CT) giáo dục phổ thông hiện hành, đối chiếu nội dung các bài học trong sách giáo khoavới các yêu cầu cần đạt của chủ đề trong chương trình, Cấu trúc lại CT giảng dạy, giảm tải những nội dung quá khó hoặc không cần thiếtđối với học sinh và nội dung trùng lặp

Tăng cường các nội dung mang tính thực hành - ứng dụng

Tăng cường những hình thức tổ chức dạy học giúp học sinh tiếp cận kiến thức dễ dàng, hiệu quả hơn, nâng cao năng lực, phẩmchất học sinh

Trang 2

Tăng cường tính quản trị của nhà trường, tổ chuyên môn, nhóm bộ môn trong việc xây dựng và thực hiện CT giáo dục nhàtrường.

Bồi dưỡng năng lực nghiên cứu khoa học, phát triển CT giáo dục nhà trường phổ thông của cơ sở giáo dục

2 Yêu cầu

- Nâng cao được kết quả thực hiện mục tiêu giáo dục của Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành

- Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các môn học và các hoạt động giáo dục

- Đảm bảo tính khả thi, phù hợp với điều kiện dạy học và cơ sở vật chất của trường, của tổ, nhóm chuyên môn

- Đáp ứng được yêu cầu định hướng phát triển năng lực chung và các phẩm chất chủ yếu:

Đảm bảo tổng thời lượng các môn học và các hoạt động giáo dục trong mỗi năm học không nhỏ hơn thời lượng quy định trong

Năng lực chuyên biệt được hình thành qua môn Vật Lí

Năng lực tự học

- Lập được kế hoạch tự học và điều chỉnh, thực hiện kế hoạch có hiệu quả

- Tìm kiếm thông tin về nguyên tắc cấu tạo, hoạt động của các ứng dụng kĩ thuật

- Đánh giá được mức độ chính xác nguồn thông tin

- Đặt được câu hỏi về hiện tượng sự vật quanh ta

- Tóm tắt được nội dung vật lí trọng tâm của văn bản

- Tóm tắt thông tin bằng sơ đồ tư duy, bản đồ khái niệm, bảng biểu, sơ đồ khối

- Tự đặt câu hỏi và thiết kế, tiến hành được phương án thí nghiệm để trả lời chocác câu hỏi đó

Năng lực giải quyết vấn đề (Đặc biệt quan

trọng là NL giải quyết vấn đề bằng con đường thực

nghiệm hay còn gọi là NL thực nghiệm)

- Đặc biệt quan trọng là năng lực thực nghiệmĐặt được những câu hỏi về hiện tượng tự nhiên: Hiện tượng… diễn ra như nào?Điều kiện diễn ra hiện tượng là gì? Các đại lượng trong hiện tượng tự nhiên cómối quan hệ với nhau như thế nào? Các dụng cụ có nguyên tắc cấu tạo và hoạtđộng như thế nào?

- Đưa ra được cách thức tìm ra câu trả lời cho các câu hỏi đã đặt ra

- Tiến hành thực hiện các cách thức tìm câu trả lời bằng suy luận lí thuyết hoặckhảo sát thực nghiệm

- Khái quát hóa rút ra kết luận từ kết quả thu được

Trang 3

- Đánh giá độ tin cậy và kết quả thu được

Năng lực sáng tạo

- Thiết kế được phương án thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết (hoặc dự đoán)

- Lựa chọn được phương án thí nghiệm tối ưu

- Giải được bài tập sáng tạo

- Lựa chọn được cách thức giải quyết vấn đề một cách tối ưuNăng lực giao tiếp - Sử dụng được ngôn ngữ vật lí để mô tả hiện tượng

- Lập được bảng và mô tả bảng số liệu thực nghiệm

- Vẽ được đồ thị từ bảng số liệu cho trước

- Vẽ được sơ đồ thí nghiệm

- Mô tả được sơ đồ thí nghiệm

- Đưa ra các lập luận lô gic, biện chứngNăng lực sử dụng công nghệ thông tin và

truyền thông (ICT)

- Sử dụng một số phần mềm chuyên dụng (maple, coachs…) để mô hình hóa quátrình vật lí

- Sử dụng phần mềm mô phỏng để mô tả đối tượng vật líNăng lực sử dụng ngôn ngữ - Sử dụng ngôn ngữ khoa học để diễn tả quy luật vật lí

- Sử dụng bảng biểu, đồ thị để diễn tả quy luật vật lí

- Đọc hiểu được đồ thị, bảng biểu

- Tiến hành thí nghiệm theo các khu vực khác nhauNăng lực tính toán - Mô hình hóa quy luật vật lí bằng các công thức toán học

- Sử dụng toán học để suy luận từ kiến thức đã biết ra hệ quả hoặc ra kiến thứcmới

II Nội dung kế hoạch giáo dục

1 Về việc xây dựng các chủ đề dạy học nội môn

- MÔN VẬT LÍ LỚP 10

+ Chủ đề 1: Chủ đề Chuyển động cơ (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 2: Chủ đề Chuyển động thẳng biến đổi đều (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 3: Thực hành (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 4: Chủ đề Các lực cơ học (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 5: Chủ đề Các dạng cân bằng (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

Trang 4

+ Chủ đề 8: Chủ đề Chất khí (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK).

+ Chủ đề 9: Chủ đề nội năng (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 10: Chủ đề Chất rắn (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

+ Chủ đề 11: Chủ đề Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng (xây dựng mới do giảm tải chương trình, SGK)

2 Về việc xây dựng các chủ đề dạy học liên môn

+ Chủ đề Các lực cơ học: Tích hợp các môn: Vật lí, Địa lí, GDCD để dạy bài: Lực hấp dẫn- Định luật vạn vật hấp dẫn

+ Chủ đề 7: Chủ đề Cơ năng : Tích hợp các môn Vật lí Địa lí, Sinh học, GDCD để dạy bài Thế năng

III Tổ chức thực hiện

1 Tổ trưởng/nhóm trưởng chuyên môn

- Chủ trì rà soát nội dung CT SGK hiện hành, cùng với giáo viên trong tổ nghiên cứu, rà soát nội dung, chương trình SGK hiệnhành, cấu trúc lại chương trình giảng dạy, giảm tải những nội dung quá khó hoặc không cần thiết đối với học sinh, tăng cường các nộidung mang tính thực hành - ứng dụng, coi trọng phát triển năng lực hợp tác, năng lực tư duy – vận dụng sáng tạo của học sinh

Thống nhất xây dựng các chủ đề dạy học của từng môn học, chủ đề tích hợp liên môn

- Giúp Hiệu trưởng kiểm soát kế hoạch dạy học của các giáo viên trong tổ

- Chủ trì sinh hoạt tổ/nhóm chuyên môn

- Đôn đốc việc thực hiện kế hoạch dạy học của giáo viên trong tổ

- Tham gia vào quá trình bình xét thi đua

2 Giáo viên

- Xây dựng kế hoạch dạy học bộ môn được phân công giảng dạy chi tiết, khả thi

-Thiết kế bài giảng đúng chuẩn kiến thức – kỹ năng, đúng mẫu quy định theo đặc thù bộ môn

- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học, sử dụng kỹ thuật dạy học tích cực trong tổ chức dạy học nhằm phát huy tính chủ động,sáng tạo, tự giác của học sinh, kiểm tra đánh giá theo định hướng phát triển năng lực học sinh,…

- Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ban Giám hiệu, tổ trưởng, tổ phó chuyên môn Có quyền kiến nghị, đề xuất ý kiến của mình vớiBan giám hiệu, tổ chuyên môn trong quá trình triển khai xây dựng và thực hiện kế hoạch

3 Thời gian thực hiện

Trang 5

Trang 6

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN VẬT LÝ KHỐI 10 - HỌC KỲ I

Tuần Tên chương,

bài, chủ đề

(Tư tưởng, kiến thức,

kỹ năng, tư duy, năng lực )

Nội dung điều chỉnh

HD thực hiện Bài PPC T

1 Kiến thức: Nêu được khái niệm về chất điểm, chuyển

động cơ và quỹ đạo của chuyển động, phân biệt được hệ tọa

độ và hệ quy chiếu, thời điểm và thời gian

2 Kỹ năng: Giải được các dạng bài tập cơ bản

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:- Những năng lực: năng lực tự chủ và

tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập chuyển động cơ vật lý

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Bài tập 9 trang 11 SGK

- Không yêu cầu HS phải làm

- Tích hợp vớiBài 2 thành một chủ đề

Trang 7

- Nêu và hiểu được các đặc điểm của CĐTĐ: tốc độ, PTCĐ,

đồ thị toạ độ-thời gian

2 Kỹ năng: Vẽ được đồ thị của chuyển động thẳng đều.Vận

cơ vật lý

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, tráchnhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Tích hợp vớiBài 1 thànhmột chủ đề

1 Kiến thức- Nêu được ĐN về CĐTBĐĐ, CĐTNDĐ,

CĐTCDĐ lấy được ví dụ thực tiễn

- Nắm được khái niệm, ý nghĩa, công thức tính và đặc điểmcủa gia tốc trong từng loại CĐ

- Viết được các công thức cơ bản trong CĐTBĐĐ, nêu đượctên và đơn vị các đại lượng trong công thức

- Tích hợp vớiBài 4 thànhmột chủ đề

Trang 8

4 1 Kiến thức: - Viết được công thức định nghĩa và vẽ được

vectơ biểu diễn vận tốc tức thời, nêu được ý nghĩ của các đại lượng vật lí trong công thức

- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều

- Viết được công thức tính vận tốc, vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

- Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương, chiều và độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, tráchnhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Mục II.3 Côngthức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dầnđều

- Chỉ cần nêu công thức (3.3) và kết luận

- Tích hợp vớiBài 4thànhmột chủ đề

Trang 9

Chủ đề 2: CĐ

THẲNG BIẾN

ĐỔI ĐỀU

5,6

1 Kiến thức: Tình bày được khái niệm, lấy VD và phân tích

được sự rơi tự do

- Tiến hành được các thí nghiệm và phân tích được thínghiệm để tìm ra bản chất vấn đề

- Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do

2 Kỹ năng:

- Giải nhanh được các bài tập trong SGK và SBT

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập chuyển độngthẳng biến đổi đều

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, tráchnhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Cả bài - Tích hợp với

Bài 3 thànhmột chủ đề

4

BÀI TẬP 7 1 Kiến thức: Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm khách

quan liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều Và trường hợp đặc biệt là rơi tự do

- Giải được các bài tập liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều, sự rơi tự do

2 Kỹ năng: Giải nhanh được các bài tập trong SGK và

Trang 10

- Phát biêủ được ĐN và lấy được VD về CĐ tròn đều.

- Phát biểu được ĐN, hiểu và viết được biểu thức của các đại lượngtrong CĐ tròn đều như: Vận tốc dài, tốc độ góc, chu kì, tần số

- Hiểu được thế nào là gia tốc hướng tâm và viết được biểu thứccủa gia tốc hướng tâm

2 Kỹ năng:

- Giải được một số bài tập đơn giản về CĐ tròn đều

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập chuyển độngtròn đều

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Mục III.1

Hướng của vectơ gia

tốc trong chuyển động tròn đều

- Bài tập

12 và 14trang 34SGK

- Chỉ cần nêukết luận về hướng của vectơ gia tốc

- Không yêucầu HS phảilàm

Trang 11

- Phân biệt được hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu CĐ.

- Viết được công thức cộng vận tốc tổng quát và cụ thể chotừng trường hợp

Trang 12

1 Kiến thức: - Phát biểu được ĐN và nêu được ý nghĩa của

phép đo các đại lượng VL

- Nắm được những khái niệm cơ bản về sai số của phép đocác đại lượng VL, biết được khái niệm về chữ số có nghĩa

2 Kỹ năng: Biết vận dụng công thức vào từng trường hợp

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Tích hợp vớiBài 8 thànhmột chủ đề

Chủ đề 3:

1 Kiến thức:

- Khắc sâu kiến thức về CĐT nhanh dần đều và sự rơi tự do

- Nghiệm lại đặc điểm của sự rơi tự do để thấy được đồ thịbiểu diễn quan hệ giữa s và t2

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng các dụng cụ TN, xác định được gia tốc rơi tự

do và sai số từ kết quả thí nghiệm

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, xử lý số liệu, làm báo cáo

- Phần lí thuyết và mẫu báo cáo

- Cả bài

- Tự học cóhướng dẫn

- Tích hợp vớibài 7 thành 1chủ đề

- Phát biểu được khái niệm đầy đủ về lực

- Biết tổng hợp và phân tích lực dựa vào quy tắc HBH

- Biết được điều kiện để có thể áp dụng phân tích lực

2 Kỹ năng:

Bài tập 9 trang 58 SGK

Không yêu cầu HS phải làm

Trang 13

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, tráchnhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học.

- Phát biểu được: ĐN quán tính, các ĐL I, II, III Niu-Tơn,

ĐN khối lượng, đặc điểm của lực và phản lực

- Viết được biểu thức các ĐL và nắm được ý nghĩa của cácĐL

- Phân biệt được khái niệm khối lượng và trọng lượng

2 Kỹ năng:

- Vận dụng các ĐL để giải một số bài tập đơn gian liên quan

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập về định luậtNiutown

Bài tập 9 trang 58 SGK

Không yêu cầu HS phải làm

Trang 14

- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra viết.

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập vật lý

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức để giải bài tập

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập lực hấp dẫn

Trang 15

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức vào giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập lực hấp dẫn

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực,

11

Chủ đề 4

CÁC LỰC CƠ

1 Kiến thức: - Nêu được đặc điểm và hiểu được ý nghĩa của

các lực ma sát, viết được công thức của lực ma sát trượt

2 Kỹ năng: Làm được các bài tập lực ma sát

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập lực hấp dẫn

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Mục II - Lực ma sát lăn và mục III- Lực ma sát nghỉ

- Câu hỏi

3 trang 78SGK

- Bài tập 5trang 78

và bài tập 8

- Không dạy

- Không yêu cầu HS phải trả lời

- Không yêu cầu HS phải làm

Trang 16

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức vào giải BT

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập lực hấp dẫn

- Mục II Chuyển động li tâm

- Câu hỏi

3 trang 82SGK

- Bài tập 4trang 82

và bài tập

7 trang 83SGK

- Không yêu cầu HS phải trả lời

- Không yêu cầu HS phải làm

CÁC LỰC CƠ

HỌC

23 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức các lực cơ học

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức vào giải BT

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, giải bài tập lực hấp dẫn

- Những phẩm chất: chăm học

Trang 17

THỰC HÀNH:

ĐO HỆ SỐ MA

25,26

Cơ sở lýthuyết vàbáo cáothực hành

HS tự học

Trang 18

1 Kiến thức: - Nêu được ĐN của vật rắn và giá của lực.

- Phát biểu được quy tắc tổng hợp hai lực có giá đồng quy

2 Kỹ năng: vận dụng các kiến thức vào giải thích các hiện

tượng trong thực tiễn

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, tráchnhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Cả bài - Tích hợp bài

17,18,20thành một chủđề

2 Kỹ năng: - Học sinh vận dụng được các điều kiện cân bằng và

qui tắc tổng hợp ba lực có giá đồng qui để giải các bài tập trong SGK và các bài tập tương tự

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ

- Những phẩm chất: chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm, có tinh thần say mê tin trưởng vào khoa học

- Cả bài - Tích hợp bài

17,18,20thành một chủđề

Trang 19

15 Chủ đề 5: CÁC

DẠNG CÂN

BẰNG

30 1 Kiến thức: - HS Củng cố, khắc sâu lại kiến thức về

chuyên bằng của vật rắn chịu tác dụng của các lực+ Cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực và cuả ba lực không song song

+ Cân bằng của một vật có trục quay cố định Momen lực

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức để giải bài tập.

3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học.

4 Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những

năng lực và phẩm chất:

- Những năng lực: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giaotiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, nănglực ngôn ngữ, vận dụng tính toán, xử lý số liệu, làm báo cáo

- Cả bài Tích hợp bài

17,18,20thành một chủđề

Ngày đăng: 12/10/2020, 13:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Lập được bảng và mơ tả bảng số liệu thực nghiệm - Vẽ được đồ thị từ bảng số liệu cho trước - Khung kế hoạch môn học VL10
p được bảng và mơ tả bảng số liệu thực nghiệm - Vẽ được đồ thị từ bảng số liệu cho trước (Trang 3)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 6)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 8)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 10)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 11)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 12)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 13)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 14)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 15)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 16)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 17)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 18)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 19)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 20)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 21)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 22)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 23)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 24)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 25)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 26)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 27)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 28)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những (Trang 29)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực (Trang 30)
- Phân biệt biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình ,chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể . - Khung kế hoạch môn học VL10
h ân biệt biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình ,chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể (Trang 31)
- Dựa vào kq TN bảng 36.1 Từ đĩ suy ra cơng thức nở dài. - Khung kế hoạch môn học VL10
a vào kq TN bảng 36.1 Từ đĩ suy ra cơng thức nở dài (Trang 32)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực (Trang 33)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực (Trang 35)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực (Trang 36)
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực - Khung kế hoạch môn học VL10
4. Năng lực, phẩm chất: Hình thành và phát triển những năng lực (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w