KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 20202021 I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi: Giáo viên được đào tạo có chuyên môn, nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm, yêu quý học sinh; nắm vững cấu trúc chương trình, mục tiêu và những yêu cầu của môn học, điều này đáp ứng tốt cho quá trình giảng dạy. Toàn bộ giáo viên hiện tại của nhà trường đều có trình độ đào tạo chuẩn, có giáo viên trên chuẩn. Về phía học sinh: các em đều có ý thức chăm chỉ học tập, có tinh thần trách nhiệm, bước đầu bắt nhịp với một số phương pháp học tập mới, nội dung môn học rất thiết thực với các em, phù hợp với cuộc sống được các em đón nhận một cách chủ động và hứng khởi. Sách giáo khoa của học sinh đủ. Giáo viên có đủ SGK, SGV, SBT và có ý thức tìm tòi nhiều loại sách tham khảo, sách nâng cao. 2. Khó khăn: Có giáo viên trẻ, kinh nghiệm đứng lớp còn hạn chế. Bên cạnh số lượng học sinh khá giỏi, vẫn còn nhiều em học sinh có lực học yếu, kém, có ý thức chưa thực sự tốt gây khó khăn cho quá trình giáo dục của giáo viên.
Trang 1- Về phía học sinh: các em đều có ý thức chăm chỉ học tập, có tinh thần trách nhiệm, bước đầu bắt nhịp với một số phương pháp học tập mới, nội dung môn học rất thiết thực với các em, phù hợp với cuộc sống được các em đón nhận một cách chủ động và hứng khởi.
- Sách giáo khoa của học sinh đủ Giáo viên có đủ SGK, SGV, SBT và có ý thức tìm tòi nhiều loại sách tham khảo, sách nâng cao.
2 Khó khăn:
- Có giáo viên trẻ, kinh nghiệm đứng lớp còn hạn chế.
- Bên cạnh số lượng học sinh khá giỏi, vẫn còn nhiều em học sinh có lực học yếu, kém, có ý thức chưa thực sự tốt gây khó khăn cho quá trình giáo dục của giáo viên.
- Còn một số học sinh còn ham chơi chưa tự giác học tập.
- Một số phụ huynh chưa thật sự quan tâm đến việc học của con em, chỉ phó thác cho nhà trường, cho thầy cô giảng dạy.
- Đa số học sinh chưa biết cách học hiệu quả Nhiều em chưa biết chú ý nghe giảng, chưa tích cực tham gia góp ý xây dựng bài; chất lượng học sinh chưa đồng đều
II CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
Lớp Sĩ số G Chất lượng đầu năm K TB Y G K Chỉ tiêu phấn đấu TB Y KÉM Ghi chú
Trang 2III CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH
1 Đối với giáo viên:
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng giảng dạy bộ môn như : bài soạn, SGK, tranh minh họa, dụng cụ trực quan, bảng phụ, bài giảng điện tử…
- Xác định phương pháp, mục tiêu giảng dạy từng bài đúng đắn
- Vận dụng phương pháp mới, phù hợp vào giảng dạy, cố gắng tìm nhiều câu hỏi tích hợp, nâng cao
- Sử dụng linh hoạt hệ thống câu hỏi, phải bao quát hết cả lớp.
- Cần chú ý đến đối tượng học sinh yếu kém
- Không nóng nảy la hét mà phải ân cần nhắc nhở chỉ bảo nhất là các học sinh yếu.
- Đối với các bài tập về nhà và chuẩn bị bài mới giáo viên cần gợi ý cách làm, hướng dẫn chuẩn bị phần trọng tâm ở bài sắp học
- Động viên khuyến khích yêu cầu các em đến lớp nghe giảng theo dõi SGK kịp thời, về nhà làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị tốt bài mới và học thuộc bài.
- Có kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém thường xuyên (do nhà trường qui định).
- Giáo viên luôn nghiên cứu học hỏi để nâng cao trình độ nghiệp vụ.
- Thực hiện đúng chương trình soạn giảng đã được BGH duyệt.
- Dự giờ, thăm lớp để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau.
2 Đối với học sinh:
- Phải có đầy đủ SGK và vở ghi chép, vở bài tập
- Kết hợp việc học ở trường và học ở nhà, có thời gian biểu tự học ở nhà cụ thể
- Phải học thuộc bài và chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
- Tránh tình trạng bỏ giờ và nghỉ học không có lý do.
- Phải đọc sách nhiều, nhất là sách tài liệu có liên quan đến bộ môn nâng cao kiến thức.
- Bài kiểm tra phải sạch sẽ và trình bày rõ ràng.
- Nếu học sinh vi phạm sẽ bị giáo viên phạt như là : phê bình cảnh cáo trước lớp, viết giấy cam đoan, gặp phụ huynh, …
3 Đối với gia đình:
- Phối hợp chặt chẽ với GVCN và GVBM để nắm bắt tình hình học tập cụ thể của học sinh để có biện pháp phối hợp
- Thường xuyên giám sát, nhắc nhở việc học và làm bài ở nhà của HS, chuẩn bị bài trước khi đến lớp
4 Đối với nhà trường:
- Tạo điều kiện về cơ sở vật chất, thời gian để giáo viên, học sinh có điều kiện thực hiện những phương pháp học tập mới
- Có hình thức khen thưởng kịp thời với HS và GV có những đổi mới, cũng như có thành tích cao trong học tập và giảng dạy.
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
Trang 3
Lớp Sĩ số G K Học kì 1 TB Y Kém G K Cả năm TB Y Kém
91
92
93
95
96
Tổng
NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM :
1 Cuối học kỳ I: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II):
2 Cuối năm học: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm học sau):
-VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: 1 Phân phối chương trình
Trang 4Học kỳ 1: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
2 3 Bài 1 Tính chất hóa học của oxit - khái quát về sự Chủ đề: OXIT
phân loại oxit Bài 2 Một số oxit quan trọng
* Tự học có hướng dẫn Bài 2
- Mục A I Canxi oxit có những tính chất nào
- Mục B I Lưu huỳnh đioxit có những tính chất nào
* Tích hợp nội dung luyện tập phần oxit của bài 5
* Không yêu cầu học sinh làm: Bài tập 4*
* Tích hợp nội dung luyện tập phần axit của bài 5
4
78
Bài 5 Luyện tập:Tính chất hóa học của oxit và axit Tích hợp khi dạy chủ đề oxit, axit
5 109 Bài 6 Thực hành : Tính chất hóa học của oxit và axitChủ đề : BAZO
Bài 7 Tính chất hóa học của bazơ Bài 8 Một số bazơ quan trọng
* Tự học có hướng dẫn
- Mục A II Tính chất hóa học của NaOH (Bài 8)
- Mục B I 2 Tính chất hóa học của Ca(OH)2 (Bài 8)
* Không dạy: Mục B II Phần hình vẽ thang pH (Bài 8)
* Không yêu cầu học sinh làm: Bài tập 2 (Bài 8)
6
11
12
7 13 Bài 9 Tính chất hóa học của muốiChủ đề : MUỐI
Bài 10 Một số muối quan trọngBài 11 Phân bón hóa học
* Không yêu cầu học sinh làm: Bài tập 6* (Bài 9)
Muối
10 1920 Kiểm tra giữa kì 1 Chương 2 : KIM LOẠI
Bài 15,16 Tính chất vật lý, hóa học của kim loại
* Thí nghiệm tính dẫn điện và dẫn nhiệt : Không dạy
vì đã dạy ở môn Vật lý
Trang 5
Bài 17 Dãy hoạt động hóa học của kim loại * Không yêu cầu học sinh làm bài tập 7 (Bài 16)
32 TNST: Thiết kế phương án phòng và thoát hiểm
ngộ độc khí Cacbon Oxit khi đốt than Tích hợp TNST: Hướng dẫn HS chuẩn bị:Thiết kế phương án phòng và thoát hiểm ngộ độc khí
Cacbon Oxit khi đốt than
17
33 TNST: Thiết kế phương án phòng và thoát hiểm
ngộ độc khí Cacbon Oxit khi đốt than
cacbon trong tự nhiên (Bài 29)
phương trình hóa học
40
21
Phi kim - Sơ lược bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
hợp chất của chúng
Trang 6
và hóa học hữu cơ
24
thiên nhiên ởViệt Nam
25
quan tới benzen: Mục I; II.3 (các nội dung liên quan tới benzen)
52 Kiểm tra giữa kì 2
27 5354 Bài 44 Rượu etylicBài 45 Axit axetic
Trang 768 Ôn tập cuối năm Không yêu cầu học sinh ôn tập và làm các bài tập liên
quan tới benzen:
Phần II - Hóa hữu cơ:
- Mục I Kiến thức cần nhớ
- Mục II Bài tập
35
70 Kiểm tra cuối năm
Ghi chú:
- Không đưa các bài tập nặng về tính toán, ít bản chất hóa học trong dạy học, thi, kiểm tra đánh giá.
- Các nội dung thí nghiệm khó, độc hại hoặc cần nhiều thời gian có thể sử dụng video thí nghiệm hoặc thí nghiệm mô phỏng
- Thảo luậnnhóm
- GV: Hệ thống bàitập, câu hỏi
- HS : Ôn tập kiếnthức cơ bản lớp 8
OXIT
- Tính chất hóa học của
oxit, khái quát về sự phân loại oxit
3
1 Kiến thức: HS biết được:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước,dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước,dung dịch bazơ, oxit bazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại:
oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính vaoxit trung tính
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chấthoá học của oxit bazơ, oxit axit
- Viết được các PTHH minh họa t/chấth/học của oxit
- Tính thành phần phần trăm về khốilượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
Tính chất hóahọc của oxit - Trực quan- Đàm
thoại
- Thảo luậnnhóm
-Dụng cụ: 1 giá ống
no,4 ống no , 1 kẹpgỗ
cốc t/tinh, ống hút
- Hóa chất : CuO,CaO, H2O,dd HCl,quỳ tím
Trang 8
đề trên cơ sở phân tích khoa học.
- Thảo luậnnhĩm
- Hĩa chất: CaO, d
d HCl, H2SO4(l),CaCO3, dd Ca(OH)2
- Bảng phụ, bút dạ
AXIT
- Tính chất Hĩa Học Của Axit
6 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chấthoá học của axit: Tác dụng với quỳtím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
Tính chất hoáhọc của axit
- Trực quan
- Đàmthoại
- Thảo luậnnhĩm
- Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, kẹp,ốnghút
H2SO4
- Trực quan-Đàm thoại
- Thảo luậnnhĩm
Trang 9Quan Trọng
(tt)
8 1 Kiến thức: HS biết được:
Phương pháp sản xuất H2SO4 trong cơngnghiệp
- Thảo luậnnhĩm
- Dụng cụ: GIá ống
no , ống no , kẹp gỗ,đèn cồn, ống hút
- Hĩa chất:H2SO4
Đặc, lỗng, Cu,dd( BaCl2, Na2SO4 ,HCl, NaCl, NaOH
Tính chất hĩa học của
oxit & axit
9 1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện các th/nghiệm:
- Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặcaxit
- Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muốisunfat
2 Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antồn, thành cơng các TN
- Quan sát, mơ tả, giải thích h/tượng &
viết được các PTHH của TN
- Viết tường trình TN
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
- Phản ứng của CaO và
P2O5 với nước
- Nhận biết các dung dịch axit H2SO4 , HCl và muối sunfat
- Thực hành - Hoạt động nhĩm
- Dụng cụ: 1 giáống no, 8 ống no, 1kẹp gỗ, 1 lọ t/tinh,miệng rộng, 1 muơisắt, 1 cốc t/tinh cĩnước, ống hút, đèncồn, 1 bát sứ
- Hĩa chất: CaO,
Na2SO4 , NaCl,BaCl, quì tím
Chủ đề:
BAZO
- Tính chất
10 1 Kiến thức: HS biết được:
TCHH chung của bazơ ; tính chất hốhọc riêng của bazơ tan (kiềm) ; tính
Tính chất hóahọc của bazơ
Trực quan Đàm thoại
Thảo luận
- Dụng cụ: - Giá đểống no , ống no , kẹpđũa t/tinh
Trang 10
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
BAZO
- Một số bazơ quan trọng
11 1 Kiến thức: HS biết được:
T/chất, ứng dụng của NaOH; phươngpháp sản xuất NaOH từ muối ăn
và PP sản xuấtNaOH
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
phenolphtalein.Tranh vẽ : Các ứngdụng của NaOH
- Tranh vẽ : Cácứng dụng củaNaOH
BAZO
- Một Số Bazơ Quan
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Hóa chất: CaO,nước quả chanh,
- Dụng cụ: Cốct/tinh, đũa t/tinhphễu, giấy lọc, giásắt, ống no, giấy pH
Trang 11
- Tính k/lượng hoặc t/tích dd Ca(OH)2
muối.
13 1 Kiến thức: HS biết được:
- TCHH của muối: t/dụng với k/loại, ddaxit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối
bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
- Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pưtrao đổi thực hiện được
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
Tính chất hóahọc của muối
Phản ứng trao đổi và điều kiện xảy
ra phản ứng trao đổi
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: ống no,ống hút, kẹp gỗ ,giá ống no, 1 cốcnước
- Hóa chất: Cu, Fe,AgNO3, H2SO4,
CuSO4 ,Na2CO3 ,Ba(OH)2 , Ca(OH)2
MUỐI
- Một số muối quan trọng
14 1 Kiến thức: HS biết được: Một số
t/chất & ứng dụng của NaCl & KNO3
2 Kĩ năng
- Nhận biết được 1 số muối cụ thể
- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muốitrong pư
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Tính chất củaNaCl & KNO3
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Tranh vẽ ruộngmuối
- H/chất : KCl,NaCl
MUỐI
- Phân bón hóa học
15 1 Kiến thức: HS biết được: Tên,
th/phần h/học & ứng dụng của 1 số phânbón h/học thông dụng
2 Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân
bón h/học thông dụng
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức
vào thực tế cuộc sống
Một số muốiđược làm phânbón hóa học
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Mẫu phân bón hóahọc
- Phiếu học tập
Mối quan hệ 16 1 Kiến thức: Biết và chứng minh được - Mối quan hệ Trực quan - - Sơ đồ mối quan hệ
Trang 12
giữa các hợp chất vô
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ
- Kĩ năng thực hiện các phương trình hóa học
Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
giữa oxit axit,bazơ, muối
- Phiếu học tập
chương 1
17 1 Kiến thức : Củng cố được t/c của các
loại h/chất vô cơ: OX, AX, BZơ ,Muối
Mối quan hệ của các h/chất đó
2 Kĩ năng viết ptpư, Biết phân biệt các
hóa chất, làm bài tập định lượng
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Mối quan hệhai chiều giữacác loại hợpchất vô cơ
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Bảng phụ chép kiếnthức cần nhớ và bàitập
Thực hành:
Tính chất hóa học của
bazơ và muối
18 1 Kiến thức: HS biết được: Mục đích ,
các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiệncác th/nghiệm
- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối
- Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muốikhác và với dd axit
2 Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antoàn, thành công các th/nghiệm
- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng &
viết được các PTHH của th/nghiệm
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Phản ứng củabazơ với muối,với axit
- Phản ứng củamuối với kim loại, với axit, với muối
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
- Hóa chất: NaOH,FeCl3,, CuSO4, HCl,BaCl2,
Trang 13giữa kì 1 2 Kĩ năng: Viết PTPƯ phù hợp t/c
h/học, kỹ năng làm bài tập định tính
3 Thái độ: Phát triển năng lực tự học,
sáng tạo
cơ, mối q/hệgiữa ,các h/c
của kim loại
20 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất
vật lí và hóa học của kim loại
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Tính chất vật lí
và tính chấthóa học củakim loại
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: đoạn dây
Fe, 1 đèn cồn, diêm,dây điện đồng , thanchì, than gỗ, 1 dao,
1 kéo, vật thử tínhdẫn điện Al,
- Dụng cụ: 1 lọt/tinh miệng rộng,giá ống no, 10 ống
no, đènsắt, 2 ống hút, 1 cốcnước
cồn, muôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước
11 - Dãy hoạt
động hóa học của kim
loại
21 1 Kiến thức: HS biết được: Dãy h/động
h/học của k/loại Ý nghĩa của dãy h/độngh/học của k/loại
2 Kĩ năng
- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=>
dãy h/động h/học của k/loại
- Vận dụng được ý nghĩa dãy h/độngh/học của k/loại để dự đoán kết quả pưcủa k/loại cụ thể với dd axit, với nước &
với dd muối
Dãy hoạt độnghóa học của kim loại
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: Giá ống
no, ống no, cốct/tinh,kẹp gỗ, ốnghút, 1 cốc nước
- H/c: Na, đinh Fe ,dây Cu, dây Ag,
AgNO3, HCl, H2O,
Trang 14
- Tính k/lượng của k/loại trong pư,th/phần % về k/lượng của hỗn hợp 2k/loại
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
- Phương pháp sản xuất l bằng cách điệnphân nhôm oxit nóng chảy
2 Kĩ năng
- Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của
Al Viết các PTHH minh họa
- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét vềphương pháp sản xuất Al
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Tính chất hóahọc của nhôm
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: 1 miếngbìa cứng, thìa, 1 đèncồn,1ốngdẫn khí,ống no ,kẹp, giá ống
no,, 1 cốc nước,ốnghút
- Hóa chất: Al lá
và bột, dd HCl,NaOH,
12 Sắt 23 1 Kiến thức: HS biết được: TCHH của
Fe: chúng có những TCHH chung của k/
loại; Fe không pư với (HNO3 & H2SO4)đặc nguội; Fe là k/loại có nhiều h/trị
2 Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của
Fe Viết các PTHH minh họa
* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháph/học
* Th/phần % về k/lượng của hỗn hợp bộtAl&Fe
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức
vào thực tế cuộc sống
Tính chất hóahọc của sắt Trực quan -Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: Bìnhthủy tinh miệngrộng, đèn cồn, kẹpgỗ
- Hóa chất: dây Fehình lò so, Bình khíclo
sắt: Gang , Thép
24 1 Kiến thức: HS biết được:
- Th/phần chính của gang & thép
- Sơ lược về phương pháp luyện ganh &
Khái niệm hợpkim sắt vàcách sản xuất
Trực quan Đàm thoại
Thảo luận
- Sơ đồ lò cao vàluyện gang, thép
- Mẫu gang, thép
Trang 15
2 Kĩ năng
- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét vềphương pháp luyện gang, thép
- Tính k/lượng Al hoặc Fe th/gia pư hoặcsản xuất được theo hiệu suất pứ
3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức
vào thực tế cuộc sống
13 Ăn mòn kim
loại & bảo
vệ kim loại không bị ăn
mòn
25 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 sốyếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại
- Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn
Biện pháp chống ăn mòn kim loại
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn
đề trên cơ sở phân tích khoa học
- Tính chất hóahọc chung củakim loại
- Tính toánh/học
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Hệ thống bài tập,phiếu học tập
14 Thực hành :
Tính chất hóa học của
nhôm & sắt
27 1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện các th/nghiệm
- Al t/dụng với O2
- Phản ứng củanhôm với oxi
- Phản ứng củasắt với lưu
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt
- Dụng cụ: 1 miếngtôn 5x5cm; đèncồn , thìa, diêm, giáthí n0 3 ống
Trang 16
- Fe t/dụng được với S
- Nhận biết Al&Fe
2 Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antoàn, thành công các th/nghiệm
- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng &
viết được các PTHH của th/nghiệm
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
huỳnh
- Nhận biếtnhôm và sắt
kẹp, ống hút, namchâm
- Hóa chất: Bột
Al ,bột S ,bột Fe ,giấy lọc , dd NaOH,
PHI KIM –
SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH
Tính chất của phi kim
28 1 Kiến thức: HS biết được:
- T/chất vật lí của p/kim
- TCHH của p/kim: t/dụng với k/loại,với H2&O2
- Sơ lược về mức độ h/động h/học mạnh,yếu của một số p/kim
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
-Hóa chất: 1 bìnhclo, quỳ tím, nước
- Dụng cụ: 1 bộ TNđ/c H2 có ống dẫnkhí, đèn cồn
15 Clo 29 1 Kiến thức: HS biết được:
Tính chất vật lí
và hóa học củaclo
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: Bìnht/tinh có nút,đèncồn, đũa t/tinh , giásắt, cốc
- Hóa chất::Lò xo
Fe (bút bi),3 bìnhkhí clo, dd NaOH,nước , t/tinh ốngdẫn khí , nhôm
Trang 17
màu của clo ẩm
- Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
15 Clo (tt) 30 1 Kiến thức: HS biết được: Ứng dụng,
phương pháp đ/chế & thu khí clo trongphòng th/nghiệm & trong công nghiệp
2 Kĩ năng: - Quan sát th/nghiệm, nhận
TN và trong CN
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
có nhánh, ống dẫnkhí, bình t/t thu clo,Cốc t/t đựng ddNaOH.để khử clo
dư
16 Cacbon 31 1 Kiến thức: HS biết được:
- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kimcương, than chì, cacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ &
h/động h/học mạnh nhất.Cacbon làp/kim h/động h/học yếu: t/dụng với oxi
&1 số oxit l/loại
- Ứng dụng của cacbon
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xétT/chất của cacbon
- Viết các PTHH của cacbon với oxi, 1
cacbon
- Ứng dụng của cacbon
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Mẫu vật: Ruột bútchì, than gỗ
- Dụng cụ: Giá Fe,ống no, giá ống no,đèn cồn, cốc t/tinh,phễu, muôi Fe, giấylọc
- Hóa chất : 1 lọ khí
o xi, than gỗ, H2O,
Trang 18
16 TNST: Thiết
kế phương
án phòng và
thoát hiểmngộ độc khíCacbon Oxit
khi đốt than
32 - Xây dựng được phương án phòng
và thoát hiểm ngộ độc khí cacbon oxit
- Biết được mức độ độc tính và hoàn cảnh, cơ chế gây độc của khí cacbon oxit để bảo vệ an toàn cho bản thân
và cộng đồng, tăng cường ý thức bảo
vệ môi trường.
- phương án phòng và thoát hiểm ngộ độc khí cacbon oxit trường.
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Các tài liệu liên quan đến chủ đề hoạt động.
- Máy tính.
33
của cacbon 34 1 Kiến thức: HS biết được: - CO là oxit không tạo muối, độc , khử
được nhiều oxit ở nhiệt độ cao
- CO2 có những t/chất của oxit axit
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHH của
- Xác định phản ứng có thực hiện đượchay không & viết các PTHH
CO2
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: ống no ,thìa , cốc t/tinh, đèncồn, diêm, kẹp, giá
vô cơ t/cchung của KL,PKT/c h/học,mối quan hệgữa các hợpchất
- Tính toánh/học
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Hệ thống bài tập
Trang 19
2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm BT định
lượng định tính
3 Thái độ: Phát huy tính tự lập,tính tư
duy sáng tạo cho HS
Các kiến thức
đã học ởchương 1, 2, 3
Kiểm traviết
Đề + Đáp án vàbiểu điểm
Tuần chương/bài Tên Tiết Mục tiêu của chương/bài trọng Tâm Kiến thức pháp GD Phương Chuẩn bị của GV, HS Chú Ghi
cacbonic Và
Muối Cacbonat
37 1 Kiến thức: HS biết được:
- H2CO3 là axit yếu, không bền
- Tính chất hóa học của muối cacbonat
- Chu trình của cacbon trong tự nhiên &
vấn đề bảo vệ môi trường
2 Kĩ năng
- Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHH củamuối cacbonat
- Xác định phản ứng có thực hiện đượchay không & viết các PTHH
- Nhận biết 1 số muối cụ thể
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Tính chất hóa học của H2CO3
và muối cacbonat
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Dụng cụ: giá ống
no, ống no, ống hút,kẹp gỗ
tự nhiên
Silic, công
nghiệp silicat
38 1 Kiến thức: HS biết được:
- Silic là p/kim h/động yếu (t/dụng đượcvới O2, ko p/ứng trực tiếp với H2), SiO2
là 1 OA( t/dụng với kiềm, muốiccacbonat k/loại kiềm ở to cao)
- Một số ứng dụng quan trọng của silic,silicđioxit, muối silicat
- Sơ lược về th/phần & các công đoạnchính sản xuất thủy tinh, đồ gốm, ximăng
Si, SiO2 và sơlược về đồgốm, sứ, ximăng, thủytinh
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Bảng nhóm, mẫu vật, tranh về đồ gốm sứ t/tinh, xi măng…
Mẫu vật: Đất sét,cát trắng
Trang 20
2 Kĩ năng:
- Đọc & tóm tắc được thông tin vềSi,SiO2, muối silicat, sản xuất thủy tinh,
đồ gốm, xi măng
- Viết được các PTHH minh họa t/chất
of Si,SiO2,muối silicat
39 1 Kiến thức: HS biết được:
- Các ng/tố trong bảng tuần hoàn đượcsắp xếp theo chiều tăng dần của điện tíchhạt nhân ng/tử Lấy ví dụ minh họa
- C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì,nhóm.Lấy ví dụ
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học
40 1 Kiến thức: HS biết được:
- Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kimtrong chu kì & nhóm.lấy ví dụ
- Ý nghĩa của bảng tuần hoàn: sơ lược vềmlh giữa c/tạo ng/tử,vị trí ng/tố trongbảng tuần hoàn & TCHH cơ bảng củang/tố đó
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Ý nghĩa củabảng tuần
nguyên tố hóahọc
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Bảng hệ thốngtuần hoàn
- Sơ đồ cấu tạo n/tử
1 số n/tố (Nhóm nhóm 3)
1-21 Luyện tập
chương 3
41 1 Kiến thức: HS biết được:
- Hệ thống hoá kiến thức đã học, Tính chất của clo, cacbon, silic, 1 số hợp chất của nó
- Cấu tạo bảng hệ thống và sự biến đổi tuần hoàn của ng/tố trong chu kỳ nhóm,
ý nghĩa của bảng TH
2 Kĩ năng
- Biết chọn chất fù hợp lập sơ đồ, sự biến đổi qua lại
- Tính chất củaclo, cacbon,silic, 1 số hợpchất của nó
- Cấu tạo bảng
hệ thống và sựbiến đổi tuầnhoàn của ng/tốtrong chu kỳnhóm, ý nghĩa
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Bảng viết sơ đồ,phiếu học tập,
Trang 21
42 1 Kiến thức: HS biết được:
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện các th/nghiệm
- Cacbon khử CuO ở to cao
- Nhận biết muối cacbonat & muốiclorua cụ thể
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành antoàn, th/công các th/nghiệm
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượngth/nghiệm & viết được các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Phản ứngkhử CuO bởi
C
- Phản ứngphân hủy muốicacbonat bởinhiệt
- Nhận biếtmuối cacbonat
và muối clorua
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Dụng cụ: Giá ống
no, 10 ống no, đèncồn, giá sắt, ốngdẫn khí, ống hút
- Hóa chất: CuO, C,
dd vôi trong,NaHCO3, Na2CO3,NaCl, HCl, H2O
43 1 Kiến thức: HS biết được:
- Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa
- Lập được CTPTHCHC dựa vàoth/phần % các ng/tố
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Khái niệm
hợp chất hữu cơ
- Phân loại
hợp chất hữu cơ
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Bông, nến nước vôi trong, cốc t/tinh , ống no, đũa t/tinh
Cấu tạo
phân tử hợp
chất hữu cơ
44 1 Kiến thức: HS biết được: Đặc điểm c/
tạo ph/tử h/chất h/cơ, công thức c/tạoh/chất h/cơ & ý nghĩa của nó
- Đặc điểm câu
tạo hợp chất hữu cơ
Trực quan Đàm thoại
Thảo luận
Mô hình cấu tạo ph/
tử các h/chất h/cơ
Trang 22
2.Kĩ năng
- Quan sát mô hình c/tạo ph/tử => đặcđiểm c/tạo ph/tửh/chất h/cơ
- Viết được 1 số công thức c/tạo mạch
hở, mạch vòng của 1 số chất h/cơ đơngiản
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Công thức
cấu tạo hợp chất hữu cơ
45 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo của metan
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tínhtan trong nước, tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: t/d với clo (pứ thế), vớioxi (pứ cháy)
- Metan được dùng làm nh/liệu, ng/liệutrong đời sống & sản xuất
Học sinh cầnbiết do phân tử
CH4 chỉ chứacác liên kếtđơn nên phảnứng đặc trưngcủa metan làphản ứng thế
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Chủ đề:
HIDRO
CACBON
- Etilen
46 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo of metan
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tínhtan trong nước, tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: pứ cộng brom trongd/dịch, pứ trùng hợp, với oxi (pứ cháy)
- Ứng dụng: làm ng/liệu đ/chế PE,ancol(rượu etylic), axit axetic
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, h/tượng thực tế,
Cấu tạo và tínhchất hóa họccủa etilen Họcsinh cần biết
do phân tửetilen có chứa
1 liên kết đôitrong đó cómột liên kếtkém bền nên
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Khí C2H4 đ/chế từ:rượu và H2SO4đ, ddBr
- Dụng cụ: ống no,ống dẫn khí, kẹp gỗ
Trang 23
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
có phản ứngđặc trưng làphản ứng cộng
và phản ứng
(thực chất làmột kiểu phảnứng cộng liêntiếp nhiềuphân tử quen )
HIDRO
CACBON
- Axetilen
47 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, CTCT, đ/điểm c/tạo củaaxetilen
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, tínhtan trong nước, tỉ khối so với kh/khí
- T/chất h/học: pứ cộng với brom, vớioxi ( pứ cháy)
- Ứng dụng: làm nh/liệu, ng/liệu trong c/
- Cách đ/chế axetilen từ CaC2 và metan
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Cấu tạo vàtính chất hóa
axetilen HScần biết do
axetilen cóchứa 1 liên kết
ba trong đó cóhai liên kếtkém bền nên
có phản ứngđặc trưng là
cộng
- Cách điều
chế C2H2 từCaC2 và CH4
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Mô hình p/tử.tranhứng dụng,
- Đất đèn, nước, dd
Br2, bình cầu , phễuchiết, chậu t/tinhống dẫn khí, bìnhthu khí
24 Dầu Mỏ và
Khí Thiên
Nhiên
48 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, th/phần, trạng thái tự nhiên
of dầu mỏ, khí thiên nhiên & khí mỏ
- Thành phần
dầu mỏ, khíthiên nhiên và
Trực quan Đàm thoại
Trang 24dầu & ph/pháp khai thác chúng; một sốsản phẩm chế biến từ dầu mỏ.
- Ứng dụng: dầu mỏ & khí th/nhiên lànguồn nh/liệu & ng/liệu quý trong côngnghiệp
2 Kĩ năng:
- Đọc & trả lời câu hỏi, tóm tắc đượcthông tin về dầu mỏ, khí th/nhiên & ứngdụng của chúng
- Sử dụng có hiệu quả 1 số sản phẩm dầu
mỏ & khí th/nhiên
3 Thái độ: Dầu thô và sản phẩm chế
biến dầu mỏ có thể gây ô nhiễm môitrường
mỏ
sản ( địa lý )
25 Nhiên liệu 49 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niêm về nh/liệu, các dạng nh/liệuphổ biến
- Hiểu được cách sử dụng nh/liệu antoàn có hiệu quả, giảm thiểu ảnh hưởngkhông tốt tới môi trường
2 Kĩ năng:
- Biết cách sử dụng nh/liệu có hiệu quả,
an toàn trong cuộc sống hành ngày
- Tính nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháythan, khí metan & thể tích khí cacbonictạo thành
3 Thái độ: Sử dụng nhiên liệu tiết kiệm
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Hình: 4.21 ; 4.22
25 Luyện tập
chương 4 50 1 Kiến thức: - CTCT, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa
học (phản ứng đặc trưng), ứng dụngchính của me tan, etilen, axetilen,benzen Cách điều chế
- Thành phần của dầu mỏ, khí thiên
nhiên và khí mỏ dầu và các sản phẩm
- CTCT của hiđrocacbon &
tính chất hóahọc của metan, etilen,axetilen,
benzen & cách
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Bảng phụ ghi sẵn đề
1 số bài tập
Trang 25
- Viết phương trình hóa học thể hiện tính
chất hóa học của các hiđrocacbon tiêubiểu và hiđrocacbon có cấu tạo tương tự
- Phân biệt một số hiđrocacbon
- Viết PTHH thực hiện chuyển hóa
- Lập CTPT của hiđrocacbon theo
phương pháp định lượng, tính toán theophương trình hóa học ( Bài tập tương tựbài 4 -SGK)
- Lập CTPT hiđrocacbon dựa vào tính
chất hóa học ( BT tương tự bài tập số SGK)
-Th/nghiệm đốt cháy axetilen & choaxetilen t/d với dd brom
- Th/nghiệm benzen h/tan được brom,benzen không tan trong nước
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành antoàn, th/công các th/nghiệm
- Dụng cụ: ống no
có nhánh, ống ng,nút cao su, ống nhỏgiọt, giá thí no, đèncồn, chậu thuỷ tinh
- Hóa chất: Đất đèn,
dd Br2 , nước cất
Trang 26
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượngth/nghiệm & viết được các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
- Tính theoPTHH
Kiểm traviết
Đề + đáp án và biểuđiểm
27 Rượu etylic 53 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT,CTCT, đ/điểm c/tạo
- T/chất vật lí: trạng thái, màu sắc, mùi
vị, tính tan trong nước, k/lượng riêng,nhiệt độ sôi
- Phân biệt được ancol etylic với benzen
- Tính k/lượng ancol etylic th/gia hoặctạo thành trong p/ứng có sử dụng độrượu & hiệu suất p/ứng
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
- Công thức
cấu tạo củaancol etylic vàđặc điểm cấutạo
- Khái niệm độ
rượu
- Hóa tính và
cách điều chếancol etylic
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Mô hình phân tửrượu etylic
-Dụng cụ: 2 Cốct/tinh, đèn cồn, fanhsắt, diêm
- Hóa chất: Na,rượu, H2O
Trang 27
28
Axit axetic 54
55
1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT,CTCT, đ/điểm c/tạo của axitaxetic
- T/chất v/lí: trạng thái, màu sắc, mùi vị,tính tan trong nước, k/lượng riêng, nhiệt
độ sôi
- T/chất h/học: là 1 axit yếu, có t/chấtcủa 1 axit, t/dụng với ancol etylic tạothành este
- Ứng dụng: làm ng/liệu trong c/nghiệp,sản xuất giấm ăn
- Ph/pháp đ/chế rượu axit axetic bằngcách lên men ancol etylic
- Hóa tính và
cách điều chếaxit axetic từancol etylic
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Dụng cụ: 10 ống
ng, kẹp gỗ , ống hút, giá sắt, đèn cồn,cốc thuỷ tinh, hệthống ống dẫn khí Hóa chất: Axitaxetic, Na2CO3 ,
phenolphtalein, quìtím
28 Mối Liên Hệ
Giữa Etilen,Rượu
Etylic Và
Axit Axetic
(tt)
56 1 Kiến thức: HS biết được: MLH giữa
các chất: etilen, ancol etylic, axit axetic,este etylaxetat
2 Kĩ năng:
- Thiết lập được sơ đồ MLH giữa etilen,ancol etylic, axit axetic, este etylaxetat
MLH giữa cácchất etilen,ancol etylic,axit axetic,este etylaxetat
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Sơ đồ MLH giữacác chất: etilen,ancol etylic, axit
etylaxetat
Trang 28
- Viết PTHH cho các mối liên hệ.
3 Thái độ: Thấy được tầm quan trọng
của Hóa học hữu cơ thực tế cuộc sống
29 Chất béo 57 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm ch/béo, trạng thái th/nhiên,CTTQ của ch/béo đơn giản là(RCOO)3C3H5, đ/điểm c/tạo
- T/chất vật lí: trạng thái , tính tan
T/chất h/học: pứ thủy phân trongm/trường axit & m/trường kiềm( pứ xàphòng hóa)
- Ứng dụng: là thức ăn quan trọng ofngười & đ/vật, là ng/liệu trong côngnghiệp
- Ph/biệt ch/béo ( dầu ăn, mỡ ăn) vớihiđrocacbon (dầu, mỡ công nghiệp)
- Tính k/lượng xà phòng thu được theohiệu suất
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
Khái niệmchất béo, đặcđiểm cấu tạo
và tính chấthóa học củachất béo
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Hoá chất: Dầu ăn,benzen, nước
- Dụng cụ: ống
nghiệm, công tơhút
-Tranh vẽ một sốloại thức ăn, trong
đó có loại chứanhiều chất béo
2 Kĩ năng:
- Viết CTCT của ancol etylic, axit
axetic, CT chung và CT của một số chất
CTCT, đặcđiểm cấu tạo,tính chất hóahọc (phản ứngđặc trưng),
ancol etylic,
Luyện tập Thảo luậnnhóm
-Phiếu học tập
Trang 29
béo đơn giản.
- Viết phương trình hóa học thể hiện tính
chất hóa học của các chất trên
- Phân biệt hóa chất (ancol etylic, axit
axetic, dầu ăn tan trong ancol etylic)
- Tính toán theo phương trình hóa học.
- Xác định cấu tạo đúng của hóa chất khi
biết tính chất
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
axit axetic,chất béo Cáchđiều chế axitxetic, ancoletylic, chấtbéo
- Thực hiện th/nghiệm đ/chế esteetlyaxetat
- Thực hiện th/nghiệm h/tan benzen vàonước & benzen tiếp xúc với d/dịch brom
- Quan săt, mô tả, giải thích h/tượngth/nghiệm & viết được các PTHH
- Viết tường trình th/nghiệm
3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ
môn
- Tính chất của axit axetic
- Phản ứng este hóa
-Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Hóa chất: axitaxetic, giấy quỳtím, kẽm viên, đávôi, bột CuO, rượuetylic, H2SO4 đặc,
dd muối ăn bão hoà
- Dụng cụ: ốngnghiệm có nhánh,ống nghiệm, giá thínghiệm, đèn cồn,chậu thuỷ tinh, ốnghút
TNST:
GIẤM ĂN
60 a) Năng lực khoa học tự nhiên:
Sau khi hoàn thành chủ đề này,học sinh có khả năng:
+ Áp dụng kiến thức an toàn thực phẩmtrong việc sử dụng giấm ăn có nguồngốc tự nhiên
+ Phương pháp tạo giấm ăn từ nguyênliệu sạch
+ Mô tả được đặc điểm của của các
+ Biết tínhtoán sử dụngcác nguyênliệu khi chếbiến
+Tiến hànhđược thựcnghiệm trongviệc điều chế
-Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
- Tham khảo ý kiến
- Mẫu vật: một số loại trái cây (chuối, táo, mít…), rượu etylic, đường saccarozo, xả, là dứa, …
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo thể tích, bình (lọ) chứa, dụng cụ
Trang 30
nguyên liệu trong việc điều chế giấm ăn, vai trò của việc điều chế giấm ăn sạch.
+ Biết tính toán sử dụng các nguyên liệukhi chế biến
+Tiến hành được thực nghiệm trong việcđiều chế giấm ăn
+Trình bày, bảo vệ được ý kiến củamình và phản biện ý kiến của ngườikhác;
+ Hợp tác trong nhóm để cùng thực hiệnnhiệm vụ học tập
b Phát triển phẩm chất:
– Có thái độ tích cực, hợp tác trong làm việc nhóm
– Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học
– Có ý thức bảo vệ sức khỏe, môi trường
c Phát triển năng lực chung
– Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạokhi điều chế giấm ăn từ các nguyên liệu
tự nhiên như trái cây, rượu, đường, …– Năng lực giao tiếp và hợp tác: thốngnhất cách thức điều chế và phân côngthực hiện từng công đoạn cụ thể
– Năng lực tự chủ và tự học: học sinh tựnghiên cứu kiến thức nền và vận dụngkiến thức nền để thực hành làm chế biến
và bảo quản thực phẩm
giấm ăn
+Trình bày,bảo vệ được ýkiến của mình
và phản biện ýkiến của ngườikhác;
chiết lọc, dụng cụ trang trí
Saccarozơ
62 1 Kiến thức: HS biết được:
- CTPT, trạng thái tự nhiên, t/chất vật lí(trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan,k/lượng riêng)
- T/chất h/học: p/ứng tráng gương, p/ứnglên men rượu, PƯ thủy phân
CTPT, tínhchất hóa họccủa glucozơ(phản ứngtráng gương vàphản ứng lên
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Hoá chất:
Glucozơ, dd AgNO3, dd NH3
đường saccarozơ,
dd H2SO4
Trang 31
- Ứng dụng: là chất d/dưỡng quan trọngcho người & động vật
2 Kĩ năng:
- Quan sát th/nghiệm, hình ảnh, mẫuvật… => nhận xét về t/chất của glucozơ
- Viết được các PTHH(dạng CTPT)minh họa t/chất h/học của glucozơ
- phân biệt d/dịch glucozo với ancoletylic & axit axetic
- Tính k/lượng glucozơ trong p/ứng lênmen khi biết hiệu suất của quá trình
3 Thái độ: Ý thức vận dụng những tri
thức hóa học đã học vào cuộc sống
men rượu)
CTPT, tínhchất hóa họccủa saccarozơ
- Dụng cụ:, ống nghiệm, công tơ hút, đèn cồn
- phân biệt t/bột với xenlulozơ
- Tính k/lượng ancol etylic thu được từt/bột & xenlulozơ
- Tính chất hóa
học của tinh
xenlulozơ :phản ứng thủyphân, phảnứng màu của
hồ tinh bột vàiot
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Hoá chất: Tinhbột, bông, dd iot
- Dụng cụ: ốngnghiệm, công tơ hút
- Tranh ảnh hoặcmột số mẫu vậttrong thiên nhiênchứa tinh bột vàxenlulozơ
- Tranh vẽ ứngdụng của xenlulozơ
Trang 32
GIẤM ĂN
đáp ứng được các yêu cầu sản phẩm đãđặt ra; biết thuyết trình, giới thiệu đượcsản phẩm, đưa ra ý kiến nhận xét, phảnbiện, giải thích được bằng các kiến thứcliên quan; Có ý thức về cải tiến, pháttriển sản phẩm
–Trưng bày sản phẩm trước lớp
– Đề xuất phương án cải tiến sản phẩm
Sản phẩm, các thiết
bị phục vụ báo cáosản phẩm
33 Prôtêin 65 1 Kiến thức: HS biết được:
- Kh/niệm, đ/điểm c/tạo ph/tử(do nhiềuamino axit tạo nên) & k/lượng ph/tửprotein
- TCHH: p/ứng thủy phân có xúc tác làaxit, hoặc bazơ hoặc enzim, bị đông tụkhi có t/dụng của h/chất hoặc nhiệt độ,dễ
bị thủy phân khi đun nóng mạnh
và khối lượngphân tử củaprotein ~
Tính chất hóa
protein ( loạiđơn giản):
phản ứng thủyphân, phảnứng phân hủy,phản ứng đông
tụ, phản ứng
màu
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
- Hoá chất: Lòngtrắng trứng, cồn
960, nước, tóc hoặclông gà, lông vịt
- Dụng cụ:, ốngnghiệm, công tơhút, cốc thuỷ tinh -Tranh vẽ một sốloại thực phẩmthông dụng
33 Polime 66 1 Kiến thức: HS biết được:
- Đ/nghĩa, c/tạo, phân loại polime
- T/chất chung của polime
- Kh/niệm về chất dẻo, cao su, tơ sợi &
những ứng dụng của chúng trong đờisống, sản xuất
( polime thiên
polime tổnghợp)
- Tính chất
chung của
Trực quan Đàm thoại
Thảo luậnnhóm
Một số mẫu vậtđược chế tạo từpolime, hoặc ảnh,tranh các sản phẩmchế tạo từ polime.)
Trang 33
chất dẻo, tơ, cao su trong gia đình antoàn và hiệu quả
- Phân biệt 1 số vật liệu polime
- Tính k/lượng polime thu được theohiệu suất tổng hợp
3 Thái độ: Có niềm tin vào sự tồn tại và
biến đổi vật chất trong thực tế và đờisống
polime
34 Thực hành:
gluxit
67 1 Kiến thức:
- P/ứng tráng gương của glucozơ
- Phân biệt glucozơ, saccarozơ & hồ tinhbột
2.Kĩ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/chất để tiến hành antoàn, th/công các th/nghiệm
- Thực hiện thành thạo p/ứng tránggương
- lập sơ đồ nhận biết 3 d/dịch glucozơ,saccarozơ & hồ tinh bột
- Quan sát, mô tả, giải thích h/tượngth/nghiệm & viết được các PTHH
- Trình bày bài làm nhận biết các d/dịchtrên
- Viết tường trình th/nghiệm
saccarozơ vàtinh bột
AgNO3, dd NH3,
dd saccarozơ, dd hồtinh bột, dd iot
- Dụng cụ: ốngnghiệm, giá thínghiệm, đèn cồn,ống hút, cốc thuỷtinh, nước nóng
34
35 Ôn tập HK2 68,69 1 Kiến thức : Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về các hợp chất vô cơ, hữu
cơ
2 Kĩ năng: Viết PTHH, cách giải bài
tập tính theo PTHH, giải bài tập có liênquan đến hợp chất vô cơ
Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
Một số bài tập
35 Kiểm tra 70 1 Kiến thức: Củng cố, đánh giá việc Các kiến thức Kiểm tra Đề + Đáp án và
Trang 34
HK2 lĩnh hội các kiến thức đã học về HCVC
và HCHC
2 Kĩ năng: Viết ptpư, làm BT định
lượng định tính,
3 Thái độ: Phát huy tính tự lập,tính tư
duy sáng tạo cho HS
đã học vềHCVC vàHCHC
Trảng Bom, ngày 10 tháng 9 năm 2020
BAN GIÁM HIỆU Tổ chuyên môn Người lập kế hoạch
Nguyễn Đức Công