H3PO4, H2SO3, H2SO4, HClO3 Câu II: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron Viết đầy đủ quá trình cho - nhận electron: 1.. Xác định công thức của hai mu
Trang 1Thầy: Nguyễn Thanh Sơn - 039 450 2457
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: HÓA HỌC - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút Câu I: Hãy viết công thức cấu tạo của các phân tử sau:
1 HCl, N2, NH3, HCN
2 H3PO4, H2SO3, H2SO4, HClO3
Câu II: Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (Viết đầy đủ quá trình cho - nhận electron):
1 Fe + HNO3loãng −−→ Fe(NO3)3+ NO + H2O
2 M + HNO3 −−→ M(NO3)n + NH4NO3+ H2O
3 FeSO4+ KMnO4+ H2SO4 −−→ Fe2(SO4)3+ MnSO4+ K2SO4+ H2O
4 Cu2S + HNO3 −−→ Cu(NO3)2+ H2SO4+ NO + H2O
Câu III: Cho 17,8 gam hỗn hợp A gồm hai muối NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp nhau) tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch AgNO3 1M Xác định công thức của hai muối và tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp A ban đầu
Câu IV: Hòa tan hoàn toàn 6,855 gam hỗn hợp gồm ba muối NaF, NaCl, NaBr vào nước thu được dung dịch A Sục khí clo vừa đủ vào dung dịch A rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,52 gam muối khan Lấy một nửa lượng muối khan này hòa tan vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3
dư thì thu được 5,74 gam kết tủa Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính phần trăm khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Câu V: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Al và Mg vào dung dịch NaOH dư, thu được 5,04 lít khí (đktc) Mặt khác, hòa tan hết m gam hỗn hợp X ở trên vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y và 7,28 lít khí (đktc)
1 Viết các phương trình hóa học và tính m
2 Thêm dung dịch chứa hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 dư vào dung dịch Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng KMnO4 đã phản ứng là a mol Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính a Cho: H = 1; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Ag = 108
Trang 1