Hợp chất cộng hoá trị thường bền hơn hợp chất ion B.. Hợp chất ion thường dễ tan trong nước C.. Hợp chất hoá trị đều có trạng thái khí ở điều kiện thường D.. X tạo được hợp chất khí với
Trang 1ĐỀ 1 TRƯỜNG GIA HỘI – THỪA THIÊN HUẾ 2008
A Hợp chất cộng hoá trị thường bền hơn hợp chất ion
B Hợp chất ion thường dễ tan trong nước
C Hợp chất hoá trị đều có trạng thái khí ở điều kiện thường
D Hợp chất ion rất dễ bay hơi
2) Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố X là 19, số khối của X là:
A 13 B 6 C 12 D 14
A X là một kim loại thuộc nhóm IA
B X thuộc chu kỳ 4
C Công thức oxit cao nhất của X là X2O
D X tạo được hợp chất khí với hiđrô
nhân:
a) Bán kính nguyên tử b) Số đơn vị điện tích hạt nhân
c) Khối lượng nguyên tử d) Số electron lớp ngoài cùng trong một chu kỳ
e) Tính axit, bazơ của oxit và hiđrôxit f) Năng lượng ion hoá thứ nhất
A a, e, f B a, b, d C a, d, e, f D b, c, e, f
5) Cho sơ đồ phản ứng: S + HNO3 → NO2 + H2SO4 + H2O
Nếu có 0,05 mol S tham gia phản ứng thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là:
A 0,25 mol B 0,3 mol C 0,15 mol D 0,4 mol
6) Cho phương trình phản ứng: KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2O
Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử : số nguyên tử clo bị oxi hoá là:
Trang 2A 1 : 6 B 1 : 3 C 1 : 5 D 6 : 1
7) Cho phương trình phản ứng: 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O Chọn phát biểu sai:
A phản ứng trên là phản ứng oxi hoá khử
B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá
C SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá
D H2S bị O2 oxi hoá thành SO2
8) Chọn phản ứng là phản ứng oxi hoá khử mà NO2 có đóng vai trò là chất oxi hoá:
A 4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
B 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
D 2NO2 → N2O4
9) Cho phương trình nhiệt hoá học: CaCO3(r ) → CaO(r ) + CO2(k) , H = +176Kj Lượng nhiệt cần cung cấp để phân huỷ 2kg CaCO3 là:
10) Cho 2 nguyên tố X (z=12) và Y (z=8), hợp chất và loại liên kết được hình thành giữa
X và Y là:
A X2Y, liên kết ion B XY, liên kết cộng hoá trị
C XY, liên kết ion D X2Y, liên kết cộng hoá trị
của điện tích hạt nhân
A Tính kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
B Độ âm điện tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử
C Năng lượng ion hoá thứ nhất tăng theo chiều tăng của bán kính nguyên tử
Trang 312) Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố: X (z=5), Y (z=8), Q (z=13)
13) Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH2, công thức oxit cao nhất của R là: A R2O B RO C RO4 D RO3
14) Nguyên tố R tạo cation R2- có cấu hình electron kết thúc ở 2p6, cấu hình electron của
R là:
A 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p6 3s1
18
Ar (0,063%); 40
18Ar (99,6%) Thể tích của 5 gam khí argon ở điều kiện tiêu chuẩn là:
loại Kim loại M là:
A Na (M=23) B Be (M=9) C Li (M=7) D K (M=39)
17) Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđrô là RH3, trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 56,34% về khối lượng, nguyên tố R là:
A N (M=14) B P (M=31) C As (M= 75) D Si (M=28)
HCl dư được 2,24 lit khí (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là:
(m +5,7) gam dung dịch A Kim loại M là:
Trang 4A Ba (M=137) B K (M=39)
dịch A là:
21) Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → N2O + H2O + X
Công thức của X và hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) tương ứng là:
A Al2O3, 8 B Al(NO3)3, 3 C Al(NO3)3, 8 D Al2O3, 5
22) Loại liên kết có trong phân tử H2SO4 là:
23) Số electron hoá trị chưa tham gia liên kết trong phân tử NO2 là:
A 11 B 12 C.10 D 9
24) Biết C2H2 là một phân tử có cấu tạo thẳng, dạng lai hoá trong phân tử C2H2 là:
A sp3 B sp2 C sp D không xác định được
25) Cho các hợp chất: H2O, HCl, H2S, NH3 và độ âm điện H: 2,2; Cl: 3,16; S: 2,58; N: 3,04; O: 3,44 dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong các chất là:
A H2S, NH3, HCl, H2O B H2O, HCl, NH3, H2S
C H2S, NH3, H2O, HCl D NH3, H2S, HCl, H2O
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,8 mol
27) Liên kết giữa C và H là:
Trang 5C liên kết đôi D liên kết cộng hóa trị không phân cực
28) Số oxi hóa của Clo trong HClO3 , Cl- , Cl2 và NaClO lần lượt là:
C +6, -1, 0, +1 D +5 , -1, 0, +1
Tự luận (6 điểm )
1) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: NH3 F2O, H2CO3
electron:
a) Al + HNO3 Al(NO3) 3 + NO+ H2O
b) CrI3 + Cl2 + KOH K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
kết thúc
a Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được ?
b Khối lượng Cu kết tủa là bao nhiêu gam?