1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học kì 1 hóa 10 KHTN 1920 đánh giá công bằng

6 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử X nhiều hơn tổng số proton, electron, notron trong M là 55.. a Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của M, X.. b Viết cầu hình electron

Trang 1

TRUONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN ki THI DANH GIA CONG BANG HOC kil

DE THI MON HOA HOC LOP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2,0 điểm) M là kim loại hóa trị II, X là phi kim hóa trị I Phân tử MX: có tổng số hạt cơ bản là

290, trong đó số nơtron nhiều hon số proton là 20 Số khối của X nhiều hơn số khối của M là 40 Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử X nhiều hơn tổng số proton, electron, notron trong M là 55

a) Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của M, X

b) Viết cầu hình electron của nguyên tử M, X

e) Tính % khối lượng của X trong phân tử MX¿

Câu 2 (2,0 điểm) Một nguyên tố Y thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn A là hợp chất khí của Y với hiđro Biết Y chiếm 94,12% về khối lượng trong A

a) Xác định nguyên tố Y (biết NTK của nguyên tử nguyên tố nhóm VIA: O = 16, S = 32, Se = 79,

Te = 128)

b) Viết cầu hình electron của Y và biểu diễn lớp electron ngoài cùng đưới dang ô lượng tử

Câu 3 (2,0 điểm) Clo có 2 đồng vị là ”CI và ”CI Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử clo

là 35,45

a) Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị

b) Tính % khối lượng của ”CI chứa trong KCIO: (với K, “O)

Câu 4 (2,0 điểm) X, Y là hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn (Mx < My) Cho 7,0 gam hỗn hợp A gồm X, Y vào một lượng dư dung dịch HCI C% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 57,9 gam dung dịch B và 2,24 lít khí (đktc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

b) Tính giá trị C% biết rằng HCI được lấy dư 40% so với lượng cần phản ứng (Cho NTK của các kim

loại kiềm: Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133)

Câu 5 (2,0 điểm)

a) Phát biểu nội dung Định luật tuần hoàn

b) Nguyên tử của hai nguyên tô X và Y lần lượt có phân lớp ngoài cùng là 4p* và 4s Biét X, Y khong phải là khí hiếm và x + y = 7 Viết câu hình electron và xác định vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn

http://tailieugiangdav.com — Website dé thi - chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 1

Trang 2

DAP AN VA HUONG DAN GIAI

Cau 1:

a)

Phuong phap:

Lập hệ PT 4 an Pu, No, Px, Nx dựa vào:

- Phân tử MX: có tông số hạt cơ bản là 290

- Trong phân tử MXa, số notron nhiều hon sé proton là 20

- Số khối của X nhiều hơn số khối của M là 40

- Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử M là 55

Hướng dẫn giải:

- Phân tử MX: có tông số hạt cơ bản là 290

=> 2Py +N, +2.(2P, +Nx)=290 ()

- Trong phan tử MXa, số notron nhiều hơn sé proton là 20

- Số khối của X nhiều hơn số khối của M là 40

- Téng sé proton, notron, electron trong nguyén tir X nhiéu hon téng sé proton, electron, notron trong M

1a 55

- Từ (1)(2))(4) ta có hệ PT:

2Py +Ny +2(2P, +Nx)=290 [2p +N, +4P +2N,=290 [P,=20

(Ny +2N,)-(Py +2P,) =20 —, [Pu Ny -2P, +2Nx =20 — ]N,,=20

(Py +Nx)—(Py +Ny,) = 40 -P,,-N,, +P, +N, =40 P, =35

(2P, +Nx)—(2Py +Ny) =55 ~2P,, -Ny + 2P, +N, =55 Nx =45

Vay: Zm = Pm = 20; Am = 20 + 20 = 40 (M la Ca)

Zx = Px = 35; Am = 35 + 45 = 80 (X la Br)

b)

Phuong phap:

Cách viết cầu hinh electron:

1 Xác định số electron của nguyên tử

2 Các electron được phân bồ lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s .) va tuân theo quy tắc sau: phân lớp s chứa tối đa 2e; phân lớp p chứa tối đa 6e; phân lớp d chứa tối đa 10e; phân lớp f chứa tối da 14e

3 Viết cấu hình electron biểu diễn su phan bé electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau (1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p )

Hướng dẫn giải:

- Câu hình electron cia nguyén tir M (Z = 20): 1s”2s?2p"3s?3p°4s”

- Câu hình electron của nguyên tir X (Z = 35): 1s’2s?2p°3s?3p°3d'" 4s" 4p°

©)

Phương pháp:

Công thức tính % khối lượng của 1 nguyên tố trong hợp chất:

http://tailieugiangdav.com — Website dé thi - chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 2

Trang 3

x.M

A(A,B) x.M, +y.M,

Hướng dẫn giải:

Công thức của phân tử MX: là CaBrs

>%m,, = 80.2 100% = 80%

40+80.2

Cau 2:

a)

Phuong phap:

Y la nguyén tố thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn

=> Hóa trị của Y trong hợp chất với hidro bằng 8 - 6 = 2

=> Hop chat khi của Y với hidro (A) c6 dang H2Y

Hướng dẫn giải:

- Y là nguyên tố thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn

=> Hóa trị của Y trong hợp chất với hiđro bằng 8 — 6 = 2

=> Hợp chất khí của Y với hiđro (A) có đạng HaY

- Trong HaY, Y chiếm 94,12% về khối lượng

My

> -100% = 94,12%

M, +2

=> My = 32 g/mol => Y là lưu huỳnh (S)

b)

Phuong phap:

Cách viết cầu hinh electron:

1 Xác định số electron của nguyên tử

2 Các electron được phân bó lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s .) va tuân theo quy tắc sau: phân lớp s chứa tối đa 2e; phân lớp p chứa tối đa 6e; phân lớp d chứa tối đa 10e; phân lớp f chứa tối đa l4e

3 Viết cầu hình electron biểu diễn su phan bé electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau (1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p )

Nguyên tử nguyên tố S có Z = 16

Hướng dẫn giải:

- Câu hình electron của nguyên tử S (Z = 16): 1s”2s”2p53s?3p?

- Biểu diễn cấu hình electron lớp ngoài cùng dưới dạng ô lượng tử:

Câu 3:

Phương pháp:

Công thức tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tô X có các đồng vị X¡ chiếm ai%, X› chiếm az%,

X3 chiém a3% ., đồng vị Xa chiếm an%:

Ay a, tAy a, tA, a, + FAY a

Coi đồng vị 35CI chiém a% tong sé nguyén tir Cl, tr NTK trung binh => a%

Hướng dẫn giải:

Coi đồng vị 35CI chiếm a% tổng số nguyên tử Cl

http://tailieugiangdav.com — Website dé thi - chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 3

Trang 4

=> Đồng vị 37Cl chiếm (100 - a)% tổng sé nguyén tir Cl

_ 35a+37(100—a)

=> Nguyên tử khối trung bình của Cl: A = _ 35,45

=>a=77,5

Vậy đồng vị 35CI chiếm 77,5% va déng vi 37Cl chiém 100% - 77,5% = 22,5% tong sé nguyén tir Cl

b)

Phuong phap:

Xét I mol KCIOa có chứa 1.a% (mol) đồng vị 3°CI

Hướng dẫn giải:

Xét I mol KCIO; có chứa 1.77,5% = 0,775 mol đồng vị 3CI

0,775.35

=#%m =——S— Sẻ 39+35,45+16.3 100% =22,15%

Câu 4:

a)

Phuong phap:

Gọi công thức chung của 2 kim loại kiềm là R

2R+2H,O-—>2ROH+H,

Từ nụ =n, ®> M,

Mà 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp => Tên gọi 2 kim loại kiểm cần tìm

Đặt số mol 2 kim loại kiềm là x và y

Lập hệ PT tìm x, y dựa vào tổng số mol và tổng khối lượng

=> % khối lượng mỗi kim loại

Hướng dẫn giải:

n,, =2,24/22,4 = 0, 1mol

Gọi công thức chung của 2 kim loại kiềm là R

2R+2H,0 > 2ROH+H,

0,2 < 0,1 (mol)

=>n, =0,1.2=0,2mol

=>M, =7/0,2 =35 g/mol

Mà 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp

=> Hai kim loại kiềm đó là Na (M = 23), K (M=39)

- Dat nna = x mol; nk = y mol

> x+y =0,2

23x+39y =7

>x=0,05;y =0,15

0,05.23

=%m, = 100%— 16,43% = 83,57%

b)

Phương pháp:

BTKL => maa Hcl= maa g+ mụa - mkLK

Từ số mol kim loại kiém => nuci pu=> nuctaa dy => muci=> C%

Hướng dẫn giải:

http://tailieugiangdav.com — Website dé thi - chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 4

Trang 5

- PTHH:

2Na + 2HCl—2NaCl+H,

2K + 2HCI->2KCI+H,

>n HCI pứ =0,15+0,05 =0,2mol

+n =0,2+0,2.40% =0,28mol

HCI đã lấy — Hư ng TP T1 qự

> Myc, =0,28.36,5 =10,22g

>n

- BTKL —me =m„p+m, =m, 4 =57,9+0,1.2—-7=51,lg

>C%= 10,22 -100% = 20%

Cau 5:

a)

Phuong phap:

Dua vao ly thuyét chuong 2

Hướng dẫn giải:

Định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tổ đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên

tử

b)

Phương pháp:

Phân lớp s chứa tối da 2 electron => y = I hoặc y = 2 (lưu ý điều kiện X, Y không phải khí hiếm)

Cách viết cầu hinh electron:

1 Xác định số electron của nguyên tử

2 Các electron được phân bó lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử (1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s .) va tuân theo quy tắc sau: phân lớp s chứa tối đa 2e; phân lớp p chứa tối đa 6e; phân lớp d chứa tối đa 10e; phân lớp f chứa tối da l4e

3 Viết cầu hình electron biểu diễn sự phân bé electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau (Is 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p )

Cách xác định vị trí của một nguyên tô khi biết Z:

1 Viết cầu hình e của nguyên tố

2 Từ cấu hình suy ra vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

*Chu kì: số lớp = số thứ tự chu kì

*Nhóm:

- Nếu e cuối cùng được điền vào phân lớp s, p => nhóm A

Số e lớp ngoài cùng = số thứ tự nhóm

- Nếu e cuối cùng được điền vào phân lớp d, f => nhóm B

Gọi n là tổng số e hóa trị của nguyên tố (n = số e lớp ngoài cùng + số e phân lớp sát ngoài cùng nếu nó chưa bão hòa)

+n<8=>nhóm nB

+ 8<n<lI0= nhóm VIHIB

+n> 10 = nhóm (n-10)B

Hướng dẫn giải:

Phân lớp s chứa tối đa 2 electron y = l hoặc y = 2

*Néuy=1=>x=7-1=6

http://tailieugiangdav.com — Website dé thi - chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 5

Trang 6

Loại vì khi đó cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 4s?4p" => X là khí hiếm (không thỏa mãn đề

bài)

* Nếu y=2 =>x=7-— 2 =5

hóa học

xX 1s’2s?2p°3s?3p°3d"° 4s" 4p° O 35, chu ki 4, nhom VIA

1s?2s?2p°3s?3p°4s° O 20, chu kì 4, nhóm IIA 1s”2s?2p°3s?3p53d'! 4s? O 21, chu ki 4, nhom IIIB 1s?2s?2p°3s?3p°3d? 4s” O 22, chu ki 4, nhbm IVB 1s”2s?2p°3s”3p53d34s? O 23, chu kì 4, nhóm VB

Y Is”2s”2p3s°3p°3d°4s” Ö 25, chu kì 4, nhóm VIB

1s?2s?2p°3s?3p°3d° 4s” O 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

1s?2s?2p°3s?3p°3d’ 4s” O 27, chu ki 4, nhom VIIIB Is?2s?2p°3s?3p°3d* 4s” O 28, chu kì 4, nhóm VIIIB 1s?2s?2p°3s?3p°3d"° 4s? O 30, chu ki 4, nhom IIB

http://tailieugiangday.com — Website dé thi — chuyên đề file word có lời giải chỉ tiết Trang 6

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w